Quyết định 513/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Văn học, Quảng cáo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 513/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 513/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VĂN HỌC, QUẢNG CÁO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch số: 143/QĐ-BVHTTDL ngày 23/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Văn học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 190/QĐ-BVHTTDL ngày 28/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quảng cáo thuộc phạm vi chức năng, quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại các Tờ trình số 17/TTr-SVHTTDL ngày 27/01/2026 và số 18/TTr-SVHTTDL ngày 29/01/2026
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực văn học, quảng cáo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2026
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (thủ tục hành chính mới ban hành và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan có liên quan công khai thủ tục hành chính trên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VĂN HỌC,
QUẢNG CÁO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (02 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên Văn bản QPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||||
|
LĨNH VỰC VĂN HỌC |
|||||||||
|
1. |
2.002839 |
Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học |
70 ngày làm việc (40 ngày làm việc của tác giả tham gia + 30 ngày làm việc của các cơ quan giải quyết) |
55 ngày làm việc (40 ngày làm việc của tác giả tham gia + 15 ngày làm việc của các cơ quan giải quyết) |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
X |
|
Nghị định số 350/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về khuyến khích phát triển văn học |
|
2. |
2.002840 |
Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học |
120 ngày làm việc (80 ngày làm việc của tác giả tham gia + 30 ngày làm việc của các cơ quan giải quyết) |
95 ngày làm việc (80 ngày làm việc của tác giả tham gia + 15 ngày làm việc của các cơ quan giải quyết) |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
X |
|
Nghị định số 350/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về khuyến khích phát triển văn học |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG (01 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên VBQPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
|
|||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||||
|
LĨNH VỰC QUẢNG CÁO |
|||||||||
|
1. |
1.004650 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
X |
|
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 75/2025/QH15. - Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo. |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBPL quy định |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
LĨNH VỰC QUẢNG CÁO |
|||
|
1. |
1.004639 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo. |
|
2. |
1.004666 |
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
3. |
1.004662 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 513/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VĂN HỌC, QUẢNG CÁO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch số: 143/QĐ-BVHTTDL ngày 23/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Văn học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; số 190/QĐ-BVHTTDL ngày 28/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Quảng cáo thuộc phạm vi chức năng, quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại các Tờ trình số 17/TTr-SVHTTDL ngày 27/01/2026 và số 18/TTr-SVHTTDL ngày 29/01/2026
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực văn học, quảng cáo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/02/2026
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (thủ tục hành chính mới ban hành và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan có liên quan công khai thủ tục hành chính trên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VĂN HỌC,
QUẢNG CÁO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (02 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên Văn bản QPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||||
|
LĨNH VỰC VĂN HỌC |
|||||||||
|
1. |
2.002839 |
Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học |
70 ngày làm việc (40 ngày làm việc của tác giả tham gia + 30 ngày làm việc của các cơ quan giải quyết) |
55 ngày làm việc (40 ngày làm việc của tác giả tham gia + 15 ngày làm việc của các cơ quan giải quyết) |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
X |
|
Nghị định số 350/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về khuyến khích phát triển văn học |
|
2. |
2.002840 |
Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học |
120 ngày làm việc (80 ngày làm việc của tác giả tham gia + 30 ngày làm việc của các cơ quan giải quyết) |
95 ngày làm việc (80 ngày làm việc của tác giả tham gia + 15 ngày làm việc của các cơ quan giải quyết) |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
X |
|
Nghị định số 350/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định về khuyến khích phát triển văn học |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG (01 TTHC)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên VBQPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
|
|||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||||
|
LĨNH VỰC QUẢNG CÁO |
|||||||||
|
1. |
1.004650 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
TTPVHCC thành phố; TTPVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không quy định |
X |
|
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 75/2025/QH15. - Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo. |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBPL quy định |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
LĨNH VỰC QUẢNG CÁO |
|||
|
1. |
1.004639 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo. |
|
2. |
1.004666 |
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
|
|
3. |
1.004662 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh