Quyết định 5088/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Đơn giá dịch vụ chăm sóc hoa, cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Đà Lạt (cũ) 6 tháng cuối năm 2025 do tỉnh Lâm Đồng ban hành
| Số hiệu | 5088/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Hồng Hải |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5088/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 22 tháng 10 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH16;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15; số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước định giá;
Căn cứ Căn cứ Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Quyết định số 55/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
Căn cứ Công văn số 13308/UBND-KTHT ngày 11 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc triển khai thực hiện kiến nghị kiểm toán tại báo cáo kiểm toán NSĐP, báo cáo quyết toán NSĐP năm 2025 của tỉnh Lâm Đồng và chuyên đề lồng ghép;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1181/TTr-SXD ngày 30 tháng 9 năm 2026; Báo cáo số 398/BC-SXD ngày 29 tháng 9 năm 2026; Công văn số 9897/SXD-QLXD ngày 13 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá Dịch vụ chăm sóc hoa, cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Đà Lạt (cũ) 6 tháng cuối năm 2025, bao gồm các hạng mục như sau:
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên công việc |
ĐVT |
Đơn giá |
|
1 |
Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện |
100 m2/lần |
48.952 |
|
2 |
Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công |
100 m2/lần |
63.334 |
|
3 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 |
100 m2/lần |
102.485 |
|
4 |
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 |
100 m2/lần |
97.112 |
|
5 |
Cắt cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng |
100 m2/lần |
43.918 |
|
6 |
Cắt cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
100 m2/lần |
61.762 |
|
7 |
Xén lề cỏ |
100 md/lần |
120.359 |
|
8 |
Tưới nước bồn hoa bằng máy bơm |
100 m2/lần |
48.952 |
|
9 |
Tưới nước bồn hoa bằng thủ công |
100 m2/lần |
68.825 |
|
10 |
Tưới nước bồn hoa bằng xe bồn 8m3 |
100 m2/lần |
92.482 |
|
11 |
Công tác thay hoa (chỉ tính nhân công) |
100 m2/lần |
1.203.593 |
|
12 |
Giống mới (công tác thay hoa) |
túi |
10.000 |
|
13 |
Giống cũ (công tác thay hoa) |
túi |
8.000 |
|
14 |
Dài ngày (công tác thay hoa) |
cây |
10.000 |
|
15 |
Chậu các loại (công tác thay hoa) |
chậu |
20.000 |
|
16 |
Cụm rụm, diệu (công tác thay hoa) |
túi |
3.980 |
|
17 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
100 m2/lần |
103.261 |
|
18 |
Bón phân và xử lý đất, làm cỏ |
100 m2/lần |
198.869 |
|
19 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền |
100 m2/6 tháng |
2.476.195 |
|
20 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng bơm điện |
100 cây/lần |
48.952 |
|
21 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
100 cây/lần |
106.044 |
|
22 |
Duy trì cây cảnh tạo hình, trổ hoa |
100 cây/6 tháng |
5.827.303 |
|
23 |
Duy trì cây dây leo |
10 cây/lần |
15.863 |
|
24 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 (cây loại 1 h< 6m đk gốc < 20cm) |
cây/6 tháng |
81.243 |
|
25 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (cây loại 2 h< 12m đk gốc < 50cm) |
cây/6 tháng |
560.408 |
|
26 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
cây |
7.960 |
|
27 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
cây |
15.920 |
|
28 |
Quét nhặt rác công viên trung tâm |
1.000 m2/ngày |
7.960 |
|
29 |
Quét nhặt rác công viên còn lại |
1.000 m2/ngày |
6.419 |
|
30 |
Bảo vệ công viên công cộng (bảo vệ hoa, cây xanh, tài sản công viên….) |
10.000m2/ngày |
136.861 |
|
31 |
Bảo vệ vòng xoay (bảo vệ hoa, cây xanh) |
100 m2/ngày |
5.132 |
|
32 |
Bảo vệ dải phân cách (bảo vệ hoa, cây xanh) |
100 m2/ngày |
3.422 |
|
33 |
Nước máy |
m3 |
13.600 |
|
34 |
Thay hoa Tháp hoa, pano hoa và giỏ hoa treo Thay hoa chậu các loại |
chậu |
20.895 |
|
35 |
Thay hoa Tháp hoa, pano hoa và giỏ hoa treo Thay lá các loại |
chậu |
12.537 |
|
36 |
Công bốc cây giống lên xuống xe đến hiện trường |
công |
353.978 |
|
37 |
Công xếp hoa |
công |
382.093 |
|
38 |
Công tưới nước |
công |
353.978 |
|
39 |
Vận chuyển chậu hoa đến hiện trường và tháo dỡ |
chuyến |
251.250 |
|
40 |
Vận chuyển nước tưới hoa trên tháp - Xe bồn 5m3 |
ca |
1.220.853 |
- Đơn giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Phạm vi áp dụng: 6 tháng cuối năm 2025 trên địa bàn thành phố Đà Lạt (cũ).
1. Sở Xây dựng:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về nội dung thẩm định, đề xuất bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật, tính chính xác của thông tin, số liệu báo cáo, sự phù hợp với quy định của pháp luật của mức giá đề nghị phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện theo quy định.
2. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Đà Lạt và Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt căn cứ quyết định này thực hiện các thủ tục theo quy định pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 5088/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 22 tháng 10 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH16;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15; số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hoá, dịch vụ do nhà nước định giá;
Căn cứ Căn cứ Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Quyết định số 55/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân công nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng kèm theo Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
Căn cứ Công văn số 13308/UBND-KTHT ngày 11 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc triển khai thực hiện kiến nghị kiểm toán tại báo cáo kiểm toán NSĐP, báo cáo quyết toán NSĐP năm 2025 của tỉnh Lâm Đồng và chuyên đề lồng ghép;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1181/TTr-SXD ngày 30 tháng 9 năm 2026; Báo cáo số 398/BC-SXD ngày 29 tháng 9 năm 2026; Công văn số 9897/SXD-QLXD ngày 13 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá Dịch vụ chăm sóc hoa, cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Đà Lạt (cũ) 6 tháng cuối năm 2025, bao gồm các hạng mục như sau:
Đơn vị tính: đồng
|
STT |
Tên công việc |
ĐVT |
Đơn giá |
|
1 |
Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện |
100 m2/lần |
48.952 |
|
2 |
Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công |
100 m2/lần |
63.334 |
|
3 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 |
100 m2/lần |
102.485 |
|
4 |
Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 |
100 m2/lần |
97.112 |
|
5 |
Cắt cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng |
100 m2/lần |
43.918 |
|
6 |
Cắt cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng |
100 m2/lần |
61.762 |
|
7 |
Xén lề cỏ |
100 md/lần |
120.359 |
|
8 |
Tưới nước bồn hoa bằng máy bơm |
100 m2/lần |
48.952 |
|
9 |
Tưới nước bồn hoa bằng thủ công |
100 m2/lần |
68.825 |
|
10 |
Tưới nước bồn hoa bằng xe bồn 8m3 |
100 m2/lần |
92.482 |
|
11 |
Công tác thay hoa (chỉ tính nhân công) |
100 m2/lần |
1.203.593 |
|
12 |
Giống mới (công tác thay hoa) |
túi |
10.000 |
|
13 |
Giống cũ (công tác thay hoa) |
túi |
8.000 |
|
14 |
Dài ngày (công tác thay hoa) |
cây |
10.000 |
|
15 |
Chậu các loại (công tác thay hoa) |
chậu |
20.000 |
|
16 |
Cụm rụm, diệu (công tác thay hoa) |
túi |
3.980 |
|
17 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa |
100 m2/lần |
103.261 |
|
18 |
Bón phân và xử lý đất, làm cỏ |
100 m2/lần |
198.869 |
|
19 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền |
100 m2/6 tháng |
2.476.195 |
|
20 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng bơm điện |
100 cây/lần |
48.952 |
|
21 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 |
100 cây/lần |
106.044 |
|
22 |
Duy trì cây cảnh tạo hình, trổ hoa |
100 cây/6 tháng |
5.827.303 |
|
23 |
Duy trì cây dây leo |
10 cây/lần |
15.863 |
|
24 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 (cây loại 1 h< 6m đk gốc < 20cm) |
cây/6 tháng |
81.243 |
|
25 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (cây loại 2 h< 12m đk gốc < 50cm) |
cây/6 tháng |
560.408 |
|
26 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
cây |
7.960 |
|
27 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
cây |
15.920 |
|
28 |
Quét nhặt rác công viên trung tâm |
1.000 m2/ngày |
7.960 |
|
29 |
Quét nhặt rác công viên còn lại |
1.000 m2/ngày |
6.419 |
|
30 |
Bảo vệ công viên công cộng (bảo vệ hoa, cây xanh, tài sản công viên….) |
10.000m2/ngày |
136.861 |
|
31 |
Bảo vệ vòng xoay (bảo vệ hoa, cây xanh) |
100 m2/ngày |
5.132 |
|
32 |
Bảo vệ dải phân cách (bảo vệ hoa, cây xanh) |
100 m2/ngày |
3.422 |
|
33 |
Nước máy |
m3 |
13.600 |
|
34 |
Thay hoa Tháp hoa, pano hoa và giỏ hoa treo Thay hoa chậu các loại |
chậu |
20.895 |
|
35 |
Thay hoa Tháp hoa, pano hoa và giỏ hoa treo Thay lá các loại |
chậu |
12.537 |
|
36 |
Công bốc cây giống lên xuống xe đến hiện trường |
công |
353.978 |
|
37 |
Công xếp hoa |
công |
382.093 |
|
38 |
Công tưới nước |
công |
353.978 |
|
39 |
Vận chuyển chậu hoa đến hiện trường và tháo dỡ |
chuyến |
251.250 |
|
40 |
Vận chuyển nước tưới hoa trên tháp - Xe bồn 5m3 |
ca |
1.220.853 |
- Đơn giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Phạm vi áp dụng: 6 tháng cuối năm 2025 trên địa bàn thành phố Đà Lạt (cũ).
1. Sở Xây dựng:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh về nội dung thẩm định, đề xuất bảo đảm tuân thủ quy định của pháp luật, tính chính xác của thông tin, số liệu báo cáo, sự phù hợp với quy định của pháp luật của mức giá đề nghị phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.
b) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện theo quy định.
2. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Đà Lạt và Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt căn cứ quyết định này thực hiện các thủ tục theo quy định pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh