Quyết định 504/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt mới Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
| Số hiệu | 504/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Kon Tum |
| Người ký | Lê Ngọc Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 504/QĐ-UBND |
Kon Tum, ngày 15 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT MỚI QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 473/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 86/TTr-SCT ngày 11 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt mới Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Có Danh mục và nội dung Quy trình nội bộ kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Công Thương; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phân công công chức, viên chức thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời, tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LƾNH VỰC KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên Thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI |
||
|
1 |
1.013652.H34 |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Sở Công Thương; - Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI
Quy trình số 01: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1: |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC - Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. - Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. - Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống. - Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) Lưu ý: Kiểm tra các giấy tờ, tài liệu đã có trong kho dữ liệu của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh được đồng bộ với Cổng dịch vụ công quốc gia để tái sử dụng, không yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp lại các thông tin, giấy tờ đã có trong kho |
|
Bước 2: |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật - An toàn - Môi trường |
0,25 ngày |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3: |
3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm định, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan, đơn vị liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác - Xây dựng dự thảo kết quả giải quyết TTHC điện tử trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Công chức Phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật - An toàn - Môi trường |
8,25 ngày |
- Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung). - Dự thảo Văn bản lấy ý kiến/ Giấy mời họp. - Dự thảo Tờ trình/ Quyết định (được số hóa theo dữ liệu điện tử). - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4: |
Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật - An toàn - Môi trường |
0,5 ngày |
- Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Văn bản lấy ý kiến/ Giấy mời họp. - Dự thảo Tờ trình/ Quyết định (được số hóa theo dữ liệu điện tử). |
|
Bước 5: |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày |
- Tờ trình hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC). |
|
Bước 6: |
Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ; chuyển hồ sơ qua Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, không đủ điều kiện: Có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đồng thời chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công để thông báo đến chủ hồ sơ - chuyển đến Bước 8 thực hiện. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, tiếp tục thực hiện Bước 7: dự thảo Quyết định kèm theo Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét quyết định. |
|
Bước 7 |
7.1. Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế ngành |
0,25 ngày |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ) |
|
7.2 Xử lý hồ sơ - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan, đơn vị liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo kết quả giải quyết TTHC điện tử trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Công chức Phòng Kinh tế ngành |
2,25 ngày |
- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời (được số hóa theo dữ liệu điện tử); - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
|
7.3. Duyệt và trình hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
0,75 ngày |
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời (kèm theo hồ sơ) |
|
|
7.4. Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, cho ý kiến |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,75 ngày |
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời (kèm theo hồ sơ) |
|
|
7.5. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,75 ngày |
Quyết định hoặc văn bản trả lời (kèm theo hồ sơ) |
|
|
7.6. Văn thư lấy số văn bản và gửi kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Quyết định hoặc văn bản trả lời. (Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh) |
|
|
Bước 8: |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có) |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC |
Giờ hành chính |
Quyết định hoặc văn bản trả lời. (Kết quả giải quyết TTHC điện tử được trả về tài khoản của tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trên cổng DVC, hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh) |
|
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ quá hạn thì chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một lần). Cập nhật hồ sơ trên phần Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định kế hoạch, trường hợp đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. - Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm định. |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 504/QĐ-UBND |
Kon Tum, ngày 15 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT MỚI QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Quyết định số 473/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 86/TTr-SCT ngày 11 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt mới Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Có Danh mục và nội dung Quy trình nội bộ kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Công Thương; Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phân công công chức, viên chức thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời, tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo quy định.
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LƾNH VỰC KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên Thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI |
||
|
1 |
1.013652.H34 |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- Sở Công Thương; - Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI
Quy trình số 01: Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình tự thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1: |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC - Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. - Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. - Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống. - Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) Lưu ý: Kiểm tra các giấy tờ, tài liệu đã có trong kho dữ liệu của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh được đồng bộ với Cổng dịch vụ công quốc gia để tái sử dụng, không yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp lại các thông tin, giấy tờ đã có trong kho |
|
Bước 2: |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật - An toàn - Môi trường |
0,25 ngày |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3: |
3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm định, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan, đơn vị liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác - Xây dựng dự thảo kết quả giải quyết TTHC điện tử trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Công chức Phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật - An toàn - Môi trường |
8,25 ngày |
- Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ (nếu hồ sơ cần sửa đổi, bổ sung). - Dự thảo Văn bản lấy ý kiến/ Giấy mời họp. - Dự thảo Tờ trình/ Quyết định (được số hóa theo dữ liệu điện tử). - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4: |
Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp và Kỹ thuật - An toàn - Môi trường |
0,5 ngày |
- Dự thảo văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Văn bản lấy ý kiến/ Giấy mời họp. - Dự thảo Tờ trình/ Quyết định (được số hóa theo dữ liệu điện tử). |
|
Bước 5: |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
0,5 ngày |
- Tờ trình hoặc văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - Dự thảo Quyết định (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC). |
|
Bước 6: |
Văn thư vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ; chuyển hồ sơ qua Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư Sở Công Thương |
0,25 ngày |
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, không đủ điều kiện: Có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ đồng thời chuyển về Trung tâm Phục vụ hành chính công để thông báo đến chủ hồ sơ - chuyển đến Bước 8 thực hiện. - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, tiếp tục thực hiện Bước 7: dự thảo Quyết định kèm theo Tờ trình trình UBND tỉnh xem xét quyết định. |
|
Bước 7 |
7.1. Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế ngành |
0,25 ngày |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ) |
|
7.2 Xử lý hồ sơ - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan, đơn vị liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo kết quả giải quyết TTHC điện tử trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Công chức Phòng Kinh tế ngành |
2,25 ngày |
- Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời (được số hóa theo dữ liệu điện tử); - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
|
7.3. Duyệt và trình hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
0,75 ngày |
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời (kèm theo hồ sơ) |
|
|
7.4. Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh xem xét, cho ý kiến |
Lãnh đạo Văn phòng |
0,75 ngày |
Dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả lời (kèm theo hồ sơ) |
|
|
7.5. Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,75 ngày |
Quyết định hoặc văn bản trả lời (kèm theo hồ sơ) |
|
|
7.6. Văn thư lấy số văn bản và gửi kết quả ra Trung tâm Phục vụ hành chính công. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư UBND tỉnh |
0,25 ngày |
Quyết định hoặc văn bản trả lời. (Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh) |
|
|
Bước 8: |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu lệ phí theo quy định (nếu có) |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ HCC |
Giờ hành chính |
Quyết định hoặc văn bản trả lời. (Kết quả giải quyết TTHC điện tử được trả về tài khoản của tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trên cổng DVC, hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh) |
|
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ quá hạn thì chậm nhất một ngày làm việc trước ngày hết hạn, công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận), trong đó nêu rõ lý do quá hạn và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá một lần). Cập nhật hồ sơ trên phần Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định kế hoạch, trường hợp đủ điều kiện, trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt. - Cơ quan thẩm quyền phê duyệt có trách nhiệm phê duyệt kế hoạch trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ trình phê duyệt của cơ quan thẩm định. |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh