Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 5037/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045

Số hiệu 5037/QĐ-UBND
Ngày ban hành 19/12/2024
Ngày có hiệu lực 19/12/2024
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Thanh Hóa
Người ký Mai Xuân Liêm
Lĩnh vực Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5037/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 19 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH CỤC BỘ QUY HOẠCH CHUNG ĐÔ THỊ TIÊN TRANG, HUYỆN QUẢNG XƯƠNG, TỈNH THANH HOÁ ĐẾN NĂM 2045

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 20 10 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;

Căn cứ Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ -CP n g à y 07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý q u y h oạ ch đ ô th ị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của B ộ Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xâ y dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn và các quy định của pháp luật có liên quan;

Căn cứ Quyết định số 2323/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hoá về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất th ời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Quảng Xương;

Căn cứ Quyết định số 2957/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh Thanh Hoá về việc phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Báo cáo thẩm định số 9541/SXD -QH ngày 18 tháng 12 năm 2024 về việc Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045 (kèm theo T ờ trìn h số 301/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2024 của UBND huyện Quảng Xương).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung đô thị Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045, với nội dung chính sau:

1. Phạm vi, ranh giới và quy mô điều chỉnh

- Phạm vi điều chỉnh cục bộ thuộc lô đất ký hiệu DVTM-01 nằm phía Bắc xã Tiên Trang, ranh giới khu đất như sau:

+ Phía Bắc giáp xã Quảng Bình;

+ Phía Tây giáp đường Quốc lộ 1A;

+ Phía Đông giáp xã Quảng Bình và đất sản xuất nông nghiệp;

+ Phía Nam giáp khu dân cư hiện trạng (ký hiệu HT -02) và đất sản xuất nông nghiệp.

- Quy mô khoảng 3,72 ha.

2. Nội dung điều chỉnh cục bộ

Điều chỉnh chức năng lô đất dịch vụ thương mại (ký hiệu DVTM-01) với diện tích 3,72 ha thành đất sản xuất công nghiệp (ký hiệu CN-07).

3. Cơ cấu quy hoạch sử dụng đất sau điều chỉnh cục bộ

STT

Tê n đất

Đế n năm 2030

Đế n năm 2045

QH năm 2023 (ha)

Điều chỉnh năm 2024 (ha)

Biến động (+/-)

QH năm 2023 (ha)

Điều chỉnh năm 2024 (ha)

Biến động (+/-)

A

Đất xây dựng đô thị

685,04

688,76

3,72

742,63

742,63

0,00

I

Đất dân dụng hiệ n trạng

299,11

299,11

0,00

299,11

299,11

0,00

1

Đât đơn vị ở hiện trạng cải tạo, tái định cư

248,84

248,84

 

248,84

248,84

 

a

Đất đơn vị ở hiện trạng cải tạo

233,98

233,98

 

233,98

233,98

 

b

Đất tái định cư

14,86

14,86

 

14,86

14,86

 

2

Đất công cộng hiện trạng

10,19

10,19

 

10,19

10,19

 

a

Đất hành chính, cơ quan

0,82

0,82

 

0,82

0,82

 

b

Đất văn hóa

2,29

2,29

 

2,29

2,29

 

c

Đất chợ

1,20

1,20

 

1,20

1,20

 

d

Đất y tế

0,44

0,44

 

0,44

0,44

 

e

Đất trường học

4,01

4,01

 

4,01

4,01

 

g

Đất thể dục thể thao

1,43

1,43

 

1,43

1,43

 

3

Đất giao thông

40,08

40,08

 

40,08

40,08

 

II

Đất dân dụng mới

105,62

105,62

0,00

135,65

135,65

 

1

Đất đơn vị ở mới

60,53

60,53

 

74,61

74,61

 

2

Đất công cộng đô thị

6,44

6,44

 

6,44

6,44

 

a

Đất trường học

2,23

2,23

 

2,23

2,23

 

b

Đất thể dục thể thao

2,81

2,81

 

2,81

2,81

 

c

Đất quảng trường đô thị

1,05

1,05

 

1,05

1,05

 

d

Đất văn hóa

0,35

0,35

 

0,35

0,35

 

3

Đất công viên cây xanh

14,54

14,54

 

20,19

20,19

 

4

Đất giao thông

24,11

24,11

 

34,41

34,41

 

III

Đất ngoài dân dụng

280,31

284,03

3,72

307,87

307,87

0,00

1

Đất công cộng

28,31

28,31

 

33,03

33,03

 

a

Đất trung tâm thương mại

17,38

17,38

 

23,82

20,10

-3,72

b

Đất trung tâm thể dục thể thao

5,20

5,20

 

5,20

5,20

 

c

Đất giáo dục, đào tạo

2,69

2,69

 

2,69

2,69

 

d

Đất trung tâm văn hóa

1,21

1,21

 

1,21

1,21

 

e

Đất quảng trường biển

2,00

2,00

 

2,00

2,00

 

g

Đất trung tâm y tế huyện, phòng khám ĐK

1,83

1,83

 

1,83

1,83

 

2

Đất hỗn hợp

3,37

3,37

 

6,74

6,74

 

3

Đất quốc phòng, an ninh

55,12

55,12

 

55,12

55,12

 

4

Đất cụm công nghiệp - TTCN

67,33

71,05

3,72

67,33

71,05

3,72

5

Đất chế biến thủy hải sản

0,34

0,34

 

0,34

0,34

 

6

Đất dịch vụ du lịch

30,81

30,81

 

30,81

30,81

 

7

Đất du lịch thể thao sinh thái

14,87

14,87

 

14,87

14,87

 

8

Đất tôn giáo, di tích

2,29

2,29

 

2,29

2,29

 

9

Đất giao thông đối ngoại

65,23

65,23

 

79,08

79,08

 

10

Đất hạ tầng kỹ thuật đầu mối

12,64

12,64

 

14,54

14,54

 

a

Bến xe

1,45

1,45

 

1,45

1,45

 

b

Bãi đỗ xe

8,08

8,08

 

9,98

9,98

 

c

Trạm biến áp

0,44

0,44

 

0,44

0,44

 

d

Công trình bưu chính, viễn thông

0,06

0,06

 

0,06

0,06

 

e

Công trình hạ tầng k ỹ thuật

2,61

2,61

 

2,61

2,61

 

B

Đất khác

348,28

344,56

-3,72

290,69

290,69

0,00

1

Đất nông nghiệp

194,91

191,19

-3,72

137,32

137,32

 

a

Đất sản xuất nông nghiệp

150,47

150,47

-3,72

96,60

96,60

 

b

Đất nông nghiệp CNC, nông nghiệp sinh thái

40,72

40,72

 

40,72

40,72

 

2

Đất lâm nghiệp (rừng sản xuất)

56,92

56,92

 

56,92

56,92

 

3

Đất cây xanh cảnh quan

50,57

50,57

 

50,57

50,57

 

4

Đất hành lang điện cao thế

4,47

4,47

 

4,47

4,47

 

5

Đất mặt nước

25,57

25,57

 

25,57

25,57

 

6

Đất bãi cát

15,84

15,84

 

15,84

15,84

 

 

Tổng diệ n tích

1.033,32

1033,32

 

1.033,32

1.033,32

 

4. Các nội dung khác không điều chỉnh, giữ nguyên theo Quyết định số 2975/QĐ-UBND ngày 21/8/2023 của UBND tỉnh Thanh Hoá về việc phê duyệt Quy hoạch chung đô thị Tiên Trang, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND huyện Quảng Xương có trách nhiệm:

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...