Quyết định 50/2018/QĐ-UBND sửa đổi quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 (kèm theo Quyết định 77/2016/QĐ-UBND)
| Số hiệu | 50/2018/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/12/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 27/12/2018 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Lê Minh Thông |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 50/2018/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 17 tháng 12 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị quyết số 64/2018/QH14 ngày 15/6/2018 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XIV;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ 8 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4094/TTr-STC.NST ngày 17/12/2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 (ban hành kèm theo Quyết định số 77/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh), cụ thể như sau:
1. Điểm h khoản 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“h) Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải các đơn vị do Cục Thuế quản lý thu”;
2. Bổ sung điểm x khoản 1 Điều 3 như sau:
“x) Thu cổ tức và lợi nhuận còn lại; tiền bán bớt cổ phần nhà nước các doanh nghiệp tỉnh quản lý”;
3. Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“2. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước đối với giấy phép trung ương cấp”;
4. Điểm c khoản 3 Điều 3 được sửa đổi như sau:
“c) Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản”;
5. Điểm d khoản 3 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“d) Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước đối với giấy phép tỉnh cấp”;
6. Điểm đ khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“đ) Thu phạt vi phạm hành chính do cấp huyện thực hiện, các khoản thu khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan, đơn vị cấp huyện thực hiện”;
7. Bổ sung điểm i khoản 1 Điều 4 như sau:
“i) Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải các đơn vị do Chi Cục Thuế quản lý thu”;
8. Điểm h khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“h) Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải do Ủy ban nhân dân cấp xã thu đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng nước sạch không có đồng hồ đo và nước tự khai thác”;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 50/2018/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 17 tháng 12 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị quyết số 64/2018/QH14 ngày 15/6/2018 của Quốc hội về Kỳ họp thứ 5, Quốc hội khóa XIV;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ 8 sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4094/TTr-STC.NST ngày 17/12/2018.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Nghệ An năm 2017, ổn định đến năm 2020 (ban hành kèm theo Quyết định số 77/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh), cụ thể như sau:
1. Điểm h khoản 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“h) Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải các đơn vị do Cục Thuế quản lý thu”;
2. Bổ sung điểm x khoản 1 Điều 3 như sau:
“x) Thu cổ tức và lợi nhuận còn lại; tiền bán bớt cổ phần nhà nước các doanh nghiệp tỉnh quản lý”;
3. Khoản 2 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“2. Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước đối với giấy phép trung ương cấp”;
4. Điểm c khoản 3 Điều 3 được sửa đổi như sau:
“c) Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản”;
5. Điểm d khoản 3 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“d) Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và tài nguyên nước đối với giấy phép tỉnh cấp”;
6. Điểm đ khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“đ) Thu phạt vi phạm hành chính do cấp huyện thực hiện, các khoản thu khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan, đơn vị cấp huyện thực hiện”;
7. Bổ sung điểm i khoản 1 Điều 4 như sau:
“i) Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải các đơn vị do Chi Cục Thuế quản lý thu”;
8. Điểm h khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
“h) Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải, khí thải do Ủy ban nhân dân cấp xã thu đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ có sử dụng nước sạch không có đồng hồ đo và nước tự khai thác”;
|
TT |
Nội dung |
Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu ngân sách giai đoạn 2017-2020 |
|||
|
NS Trung ương (%) |
NS Tỉnh (%) |
NS thành phố, TX, huyện (%) |
NS xã phường thị trấn (%) |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
|
8 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
8.1 |
Đối với thành phố Vinh, các thị xã Cửa Lò, Hoàng Mai, Thái Hoà |
|
|
|
|
|
- |
Các phường |
|
|
30 |
70 |
|
- |
Các xã |
|
|
|
100 |
|
8.2 |
Đối với các huyện còn lại |
|
|
|
100 |
|
15 |
Phí bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
15.1 |
Đối với nước thải, khí thải |
|
|
|
|
|
- |
Các đơn vị Cục thuế quản lý thu |
|
100 |
|
|
|
- |
Các đơn vị Chi Cục thuế quản lý thu |
|
|
100 |
|
|
- |
Các tổ chức, hộ dân do cấp xã quản lý thu |
|
|
|
100 |
|
15.2 |
Đối với hoạt động khai thác khoáng sản |
|
50 |
40 |
10 |
|
16 |
Cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước |
|
|
|
|
|
- |
Giấy phép do Trung ương cấp |
70 |
30 |
|
|
|
- |
Giấy phép do địa phương cấp |
|
50 |
40 |
10 |
|
26 |
Thu phạt vi phạm an toàn giao thông |
|
|
|
|
|
- |
Do cơ quan Trung ương xử lý phạt |
100 |
|
|
|
|
- |
Do cơ quan cấp Tỉnh xử lý phạt |
|
100 |
|
|
|
- |
Do cơ quan cấp huyện xử lý phạt |
|
|
100 |
|
|
- |
Do cơ quan cấp xã, phường, thị trấn xử lý phạt (bao gồm cả công an xã) |
|
|
|
100 |
|
30 |
Thu cổ tức và lợi nhuận còn lại; tiền bán bớt cổ phần nhà nước do tỉnh quản lý |
|
100 |
|
|
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27/12/2018.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh