Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 493/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành

Số hiệu 493/QĐ-TTPVHCC
Ngày ban hành 14/04/2026
Ngày có hiệu lực 14/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hà Nội
Người ký Phan Văn Phúc
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 493/QĐ-TTPVHCC

Hà Nội, ngày 14 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 09/04/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;;

Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Tái cấu trúc và Kiểm soát thủ tục hành chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục 2075 thủ tục hành chính (TTHC) thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:

a) Tổ chức tiếp nhận, trả kết quả TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại các Chi nhánh đối với Danh mục TTHC được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này.

b) Xây dựng quy trình, hướng dẫn cụ thể để các Chi nhánh và các cơ quan có thẩm quyền giải quyết hồ sơ phối hợp triển khai hiệu quả.

c) Truyền thông, tuyên truyền trên toàn địa bàn Thành phố qua các nền tảng trực tuyến và các kênh khác để người dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.

d) Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố theo định kỳ hằng tháng hoặc đột xuất khi có yêu cầu.

2. Các Sở, ban, ngành Thành phố căn cứ lĩnh vực, phạm vi quản lý, giải quyết TTHC chủ trì các nội dung sau:

a) Phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố trong quá trình tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả hồ sơ TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

c) Rà soát, cập nhật, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC phù hợp với việc thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính, gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt[1] và ban hành.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kí và thay thế Quyết định số 4653/QĐ-UBND ngày 09/09/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố (Đợt 1) và Quyết định số 5670/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phê duyệt Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý của UBND Thành phố (Đợt 2).

2. Giám đốc các Sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ ;
- Thường trực Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị thuộc TT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, KSTTHC.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Phan Văn Phúc

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 493/QĐ-TTPVHCC ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)

TT

TT theo Sở

Mã TTHC

Lĩnh vực

Tên TTHC

Toàn trình

Một phần

Cung cấp TTTT

Cấp giải quyết

Cấp tỉnh

Cấp Xã

Cấp Tỉnh, Cấp xã

Liên thông

Tổng

2075

1120

921

34

1647

345

70

13

Sở Công Thương

303

128

174

1

279

15

9

0

1

1

1.000477

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy phép quá cảnh hàng hóa cấm xuất khẩu. cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu. tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp luật

x

 

 

x

 

 

 

2

2

1.001419

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy phép nhập khẩu sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế

x

 

 

x

 

 

 

3

3

1.001062

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập. tái xuất

x

 

 

x

 

 

 

4

4

1.000957

Xuất nhập khẩu

Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập. tái xuất theo hình thức khác

x

 

 

x

 

 

 

5

5

1.000905

Xuất nhập khẩu

Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất. tái nhập

x

 

 

x

 

 

 

6

6

1.000890

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

x

 

 

x

 

 

 

7

7

1.004155

Xuất nhập khẩu

Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập. tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

x

 

 

x

 

 

 

8

8

1.004181

Xuất nhập khẩu

Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập. tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

x

 

 

x

 

 

 

9

9

2.001758

Xuất nhập khẩu

Cấp Mã số kinh doanh tạm nhập. tái xuất hàng hóa đã qua sử dụng

x

 

 

x

 

 

 

10

10

1.000551

Xuất nhập khẩu

Sửa đổi. bổ sung/ cấp lại Mã số kinh doanh tạm nhập. tái xuất

x

 

 

x

 

 

 

11

11

1.003438

Xuất nhập khẩu

Cấp phép nhập khẩu mặt hàng có ảnh hưởng đến quốc phòng. an ninh nhưng không phục vụ quốc phòng. an ninh

x

 

 

x

 

 

 

12

12

1.001238

Xuất nhập khẩu

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

x

 

 

x

 

 

 

13

13

1.001104

Xuất nhập khẩu

Thủ tục sửa đổi. bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

x

 

 

x

 

 

 

14

14

1.004191

Xuất nhập khẩu

Sửa đổi. bổ sung/cấp lại Giấy phép kinh doanh tạm nhập. tái xuất; Giấy phép tạm nhập. tái xuất; Giấy phép tạm xuất. tái nhập; Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu

x

 

 

x

 

 

 

15

15

1.000421

Xuất nhập khẩu

Thủ tục sửa đổi. bổ sung/cấp lại Giấy phép quá cảnh hàng hóa

x

 

 

x

 

 

 

16

16

2.001573

Quản lý bán hàng đa cấp

Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp

x

 

 

x

 

 

 

17

17

1.003705

Quản lý bán hàng đa cấp

Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp

x

 

 

x

 

 

 

18

18

1.000376

Thương mại quốc tế

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

19

19

1.000667

Công nghiệp tiêu dùng

Nhập khẩu máy móc. thiết bị chuyên ngành thuốc lá

x

 

 

x

 

 

 

20

20

2.000209

Công nghiệp tiêu dùng

Nhập khẩu thuốc lá nhằm mục đích phi thương mại

x

 

 

x

 

 

 

21

21

1.000162

Công nghiệp tiêu dùng

Chấp thuận đầu tư đổi mới thiết bị. công nghệ. đầu tư sản xuất thuốc lá xuất khẩu. gia công thuốc lá xuất khẩu. di chuyển địa điểm theo quy hoạch; đầu tư chế biến nguyên liệu thuốc lá

x

 

 

x

 

 

 

22

22

1.000172

Công nghiệp tiêu dùng

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá. giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá

x

 

 

x

 

 

 

23

23

1.000949

Công nghiệp tiêu dùng

Chấp thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu

x

 

 

x

 

 

 

24

24

1.001335

Công nghiệp tiêu dùng

Nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá. giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước

x

 

 

x

 

 

 

25

25

1.003977

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy phép phân phối rượu

x

 

 

x

 

 

 

26

26

1.005376

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép phân phối rượu

x

 

 

x

 

 

 

27

27

1.003101

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy phép phân phối rượu

x

 

 

x

 

 

 

28

28

1.001338

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

x

 

 

x

 

 

 

29

29

1.001323

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

x

 

 

x

 

 

 

30

30

2.000598

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá

x

 

 

x

 

 

 

31

31

1.003390

Thương mại điện tử

Thông báo ứng dụng thương mại điện tử bán hàng

x

 

 

x

 

 

 

32

32

1.000880

Thương mại điện tử

Đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử

x

 

 

x

 

 

 

33

33

2.000243

Thương mại điện tử

Thông báo website thương mại điện tử bán hàng

x

 

 

x

 

 

 

34

34

1.002968

Thương mại điện tử

Thay đổi. chấm dứt thông tin đã thông báo về ứng dụng TMĐT bán hàng

x

 

 

x

 

 

 

35

35

1.000758

Thương mại điện tử

Thay đổi. chấm dứt thông tin đã thông báo về website TMĐT bán hàng

x

 

 

x

 

 

 

36

36

1.000799

Thương mại điện tử

Sửa đổi. bổ sung thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website TMĐT

x

 

 

x

 

 

 

37

37

2.000026

Xúc tiến thương mại

Đăng ký tổ chức Hội chợ. Triển lãm thương mại tại nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

38

38

2.000133

Xúc tiến thương mại

Đăng ký sửa đổi. bổ sung nội dung tổ chức hội chợ. triển lãm thương mại tại nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

39

39

1.005190

Giám định thương mại/Dịch vụ Thương mại

Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại

x

 

 

x

 

 

 

40

40

2.000110

Giám định thương mại/Dịch vụ Thương mại

Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại

x

 

 

x

 

 

 

41

41

2.000117

An toàn thực phẩm

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

x

 

 

x

 

 

 

42

42

2.000115

An toàn thực phẩm

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm

x

 

 

x

 

 

 

43

43

2.000591

An toàn thực phẩm

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất. kinh doanh thực phẩm

x

 

 

 

 

x

 

44

44

2.000535

An toàn thực phẩm

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất. kinh doanh thực phẩm

x

 

 

 

 

x

 

45

45

1.013990

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

Cấp lại quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

x

 

 

x

 

 

 

46

46

2.000604

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

x

 

 

x

 

 

 

47

47

2.001665

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

x

 

 

x

 

 

 

48

48

2.001675

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

Cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định

x

 

 

x

 

 

 

49

49

2.000046

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

x

 

 

x

 

 

 

50

50

1.001271

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

x

 

 

x

 

 

 

51

51

2.000618

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

x

 

 

x

 

 

 

52

52

2.000613

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm

x

 

 

x

 

 

 

53

53

1.000878

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

x

 

 

x

 

 

 

54

54

2.000401

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

x

 

 

x

 

 

 

55

55

2.000251

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định

x

 

 

x

 

 

 

56

56

1.001292

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

x

 

 

x

 

 

 

57

57

2.000628

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

x

 

 

x

 

 

 

58

58

2.000624

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận

x

 

 

x

 

 

 

59

59

2.000140

An toàn Vệ sinh lao động

Cấp chứng chỉ kiểm định viên

x

 

 

x

 

 

 

60

60

2.000066

An toàn Vệ sinh lao động

Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên

x

 

 

x

 

 

 

61

61

1.013417

Điện lực

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất. bị hỏng)

x

 

 

x

 

 

 

62

62

1.013418

Điện lực

Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

63

63

1.013419

Điện lực

Cấp sửa đổi. bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

64

64

1.013420

Điện lực

Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh trong trường hợp giấy phép bị mất. bị hỏng

x

 

 

x

 

 

 

65

65

1.000363

Xuất nhập khẩu

Cấp phép nhập khẩu tự động thuốc lá điếu. xì gà

x

 

 

x

 

 

 

66

66

1.000264

Xuất nhập khẩu

Đăng ký Giấy chứng nhận hạn ngạch thuế quan xuất khẩu mật ong tự nhiên sang Nhật Bản

x

 

 

x

 

 

 

67

67

1.000400

Xuất nhập khẩu

Cấp Chứng thư xuất khẩu cho hàng dệt may xuất khẩu sang Mêhico

x

 

 

x

 

 

 

68

68

1.000665

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu D

x

 

 

x

 

 

 

69

69

1.000695

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu E

x

 

 

x

 

 

 

70

70

1.000603

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AK

x

 

 

x

 

 

 

71

71

1.000432

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AJ

x

 

 

x

 

 

 

72

72

2.000303

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AI

x

 

 

x

 

 

 

73

73

1.000694

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ

x

 

 

x

 

 

 

74

74

1.000676

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu S

x

 

 

x

 

 

 

75

75

2.000260

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu X

x

 

 

x

 

 

 

76

76

1.000686

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VJ

x

 

 

x

 

 

 

77

77

1.000664

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VC

x

 

 

x

 

 

 

78

78

1.000431

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VK

x

 

 

x

 

 

 

79

79

1.000382

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EAV

x

 

 

x

 

 

 

80

80

1.000450

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu B

x

 

 

x

 

 

 

81

81

1.001298

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước thành viên theo điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

x

 

 

x

 

 

 

82

82

1.001370

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu. nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất. khu chế xuất. kho ngoại quan. khu phi thuế quan và các khu vực hải quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa

x

 

 

x

 

 

 

83

83

1.001380

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) cấp sau

x

 

 

x

 

 

 

84

84

1.001383

Xuất nhập khẩu

Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O)

x

 

 

x

 

 

 

85

85

1.003522

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) giáp lưng

x

 

 

x

 

 

 

86

86

2.001372

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu CPTPP

x

 

 

x

 

 

 

87

87

1.007968

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu AHK

x

 

 

x

 

 

 

88

88

1.008361

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VN-CU

x

 

 

x

 

 

 

89

89

1.008667

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu EUR.1

x

 

 

x

 

 

 

90

90

1.010056

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EUR.1 trong UKVFTA

x

 

 

x

 

 

 

91

91

1.010762

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu RCEP

x

 

 

x

 

 

 

92

92

1.000366

Xuất nhập khẩu

Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

x

 

 

x

 

 

 

93

93

1.008882

Xuất nhập khẩu

Cấp sửa đổi. bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN

x

 

 

x

 

 

 

94

94

2.000190

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

x

 

 

x

 

 

 

95

95

2.000176

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

x

 

 

x

 

 

 

96

96

2.000167

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

x

 

 

x

 

 

 

97

97

2.000673

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

x

 

 

x

 

 

 

98

98

2.000672

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

x

 

 

x

 

 

 

99

99

2.000669

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

x

 

 

x

 

 

 

100

100

2.000648

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

x

 

 

x

 

 

 

101

101

2.000647

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

x

 

 

x

 

 

 

102

102

2.000645

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

x

 

 

x

 

 

 

103

103

2.001624

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương

x

 

 

x

 

 

 

104

104

2.001619

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương

x

 

 

x

 

 

 

105

105

2.000636

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương

x

 

 

x

 

 

 

106

106

2.000666

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

x

 

 

x

 

 

 

107

107

2.000664

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

x

 

 

x

 

 

 

108

108

2.000004

Xúc tiến thương mại

Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương

x

 

 

x

 

 

 

109

109

2.000002

Xúc tiến thương mại

Đăng ký sửa đổi. bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương

x

 

 

x

 

 

 

110

110

2.000033

Xúc tiến thương mại

Thông báo hoạt động khuyến mại

x

 

 

 

 

x

 

111

111

2.001474

Xúc tiến thương mại

Thông báo sửa đổi. bổ sung nội dung chương trình khuyến mại

x

 

 

 

 

x

 

112

112

2.000191

Quản lý cạnh tranh/ Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Đăng ký hợp đồng theo mẫu. điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

x

 

 

x

 

 

 

113

113

2.000309

Quản lý cạnh tranh/ Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

x

 

 

x

 

 

 

114

114

2.000631

Quản lý cạnh tranh/ Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Đăng ký sửa đổi. bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

x

 

 

x

 

 

 

115

115

2.000619

Quản lý cạnh tranh/ Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

Thông báo Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương

x

 

 

x

 

 

 

116

116

1.003401

vật liệu nổ và tiền chất thuốc nổ

Thu hồi Giấy phép. Giấy chứng nhận về quản lý. sử dụng vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền của Sở Công thương

x

 

 

x

 

 

 

117

117

2.000131

Xúc tiến thương mại

Đăng ký tổ chức hội chợ. triển lãm thương mại tại Việt Nam (trên địa bàn thành phố Hà Nội)

x

 

 

x

 

 

 

118

118

2.000001

Xúc tiến thương mại

Đăng ký sửa đổi. bổ sung nội dung tổ chức hội chợ. triển lãm thương mại tại Việt Nam (trên địa bàn thành phố Hà Nội)

x

 

 

x

 

 

 

119

119

2.000609

Quản lý bán hàng đa cấp - > Quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp

Thông báo tổ chức hội nghị. hội thảo. đào tạo về bán hàng đa cấp

x

 

 

 

x

 

 

120

120

2.000620

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy phép bán lẻ rượu

x

 

 

 

x

 

 

121

121

2.000615

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu

x

 

 

 

x

 

 

122

122

2.001240

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu

x

 

 

 

x

 

 

123

123

2.000181

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

x

 

 

 

x

 

 

124

124

2.000162

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

x

 

 

 

x

 

 

125

125

2.000150

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

x

 

 

 

x

 

 

126

126

2.000633

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

x

 

 

 

x

 

 

127

127

2.000629

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

x

 

 

 

x

 

 

128

128

1.001279

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh

x

 

 

 

x

 

 

129

129

1.013398

An toàn đập. hồ chứa thủy điện

Điều chỉnh phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

130

130

1.013399

An toàn đập. hồ chứa thủy điện

Thẩm định. phê duyệt phương án bảo vệ đập. hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

131

131

1.013400

An toàn đập. hồ chứa thủy điện

Điều chỉnh phương án bảo vệ đập. hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

132

132

2.001322

An toàn đập. hồ chứa thủy điện

Thẩm định. phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

133

133

2.001292

An toàn đập. hồ chứa thủy điện

Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

134

134

2.001300

An toàn đập. hồ chứa thủy điện

Thẩm định. phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

135

135

1.012471

Nghề thủ công mỹ nghệ

Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”. “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ” tại Hội đồng cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

136

136

3.000256

Quản lý công sản

Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị. khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho nhà nước theo quy định của pháp luật

 

x

 

 

 

x

 

137

137

3.000257

Quản lý công sản

Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước

 

x

 

 

 

x

 

138

138

1.001158

Công nghiệp hỗ trợ

Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển của các doanh nghiệp nhỏ và vừa

 

x

 

x

 

 

 

139

139

1.013652

Khoáng sản

Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

 

x

 

x

 

 

 

140

140

1.014125

Khoáng sản

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

 

x

 

x

 

 

 

141

141

1.014127

Khoáng sản

Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

 

x

 

x

 

 

 

142

142

1.013778

Xuất nhập khẩu

Thủ tục gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh

 

x

 

x

 

 

 

143

143

1.013779

Xuất nhập khẩu

Thủ tục cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua. bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép

 

x

 

x

 

 

 

144

144

1.000350

Xuất nhập khẩu

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu. quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

145

145

1.005405

Xuất nhập khẩu

Cấp lại. sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu. quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

146

146

1.005406

Xuất nhập khẩu

Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu. quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

147

147

2.000324

Quản lý bán hàng đa cấp

Xác nhận kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp. kiến thức cho đầu mối tại địa phương

 

x

 

x

 

 

 

148

148

1.000361

Thương mại quốc tế

Cấp lại Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

149

149

2.000129

Thương mại quốc tế

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

150

150

1.000358

Thương mại quốc tế

Gia hạn Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

151

151

1.000168

Thương mại quốc tế

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

152

152

1.000981

Công nghiệp tiêu dùng

Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

 

x

 

x

 

 

 

153

153

1.000948

Công nghiệp tiêu dùng

Cấp lại Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

 

x

 

x

 

 

 

154

154

1.000911

Công nghiệp tiêu dùng

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá

 

x

 

x

 

 

 

155

155

1.013780

Công nghiệp tiêu dùng

Nhượng bán. xuất khẩu. tái xuất. thanh lý máy móc thiết bị chuyên ngành thuốc lá của các doanh nghiệp sản xuất thuốc lá. chế biến nguyên liệu thuốc lá

 

x

 

x

 

 

 

156

156

1.004021

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

 

x

 

x

 

 

 

157

157

1.003992

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

 

x

 

x

 

 

 

158

158

1.004007

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)

 

x

 

x

 

 

 

159

159

2.001424

Kinh doanh khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LPG

 

x

 

x

 

 

 

160

160

1.000491

Kinh doanh khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LPG

 

x

 

x

 

 

 

161

161

1.000510

Kinh doanh khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LPG

 

x

 

x

 

 

 

162

162

1.005184

Kinh doanh khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LNG

 

x

 

x

 

 

 

163

163

1.000649

Kinh doanh khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LNG

 

x

 

x

 

 

 

164

164

1.005372

Kinh doanh khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu LNG

 

x

 

x

 

 

 

165

165

1.000706

Kinh doanh khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu CNG

 

X

 

x

 

 

 

166

166

2.000146

Kinh doanh khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu CNG

 

X

 

x

 

 

 

167

167

1.000387

Kinh doanh khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất nhập khẩu CNG

 

X

 

x

 

 

 

168

168

1.000475

Kinh doanh khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất. sửa chữa chai chứa LPG.

 

X

 

x

 

 

 

169

169

1.000455

Kinh doanh khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất. sửa chữa chai chứa LPG

 

X

 

x

 

 

 

170

170

1.000742

Kinh doanh khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất. sửa chữa chai chứa LPG.

 

X

 

x

 

 

 

171

171

2.000304

Kinh doanh khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

 

X

 

x

 

 

 

172

172

1.000709

Kinh doanh khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

 

X

 

x

 

 

 

173

173

1.000704

Kinh doanh khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.

 

X

 

x

 

 

 

174

174

2.001682

An toàn thực phẩm

Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

 

X

 

x

 

 

 

175

175

1.003951

An toàn thực phẩm

Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

 

X

 

x

 

 

 

176

176

2.001660

An toàn thực phẩm

Đăng ký thay đổi. bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

 

X

 

x

 

 

 

177

177

1.003860

An toàn thực phẩm

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

 

X

 

x

 

 

 

178

178

2.001595

An toàn thực phẩm

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

 

X

 

x

 

 

 

179

179

1.003929

An toàn thực phẩm

Đăng ký thay đổi. bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm

 

x

 

x

 

 

 

180

180

1.014722

Hóa chất

Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất

 

X

 

x

 

 

 

181

181

1.014724

Hóa chất

Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất

 

X

 

x

 

 

 

182

182

1.014726

Hóa chất

Cấp điều chỉnh chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất

 

X

 

x

 

 

 

183

183

1.014728

Hóa chất

Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

 

X

 

x

 

 

 

184

184

1.014732

Hóa chất

Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

 

X

 

x

 

 

 

185

185

1.014735

Hóa chất

Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

 

X

 

x

 

 

 

186

186

1.014734

Hóa chất

Cấp lại Giấy phép sản xuất. kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2

 

X

 

x

 

 

 

187

187

1.014733

Hóa chất

Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất. kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

 

X

 

x

 

 

 

188

188

1.014731

Hóa chất

Cấp Giấy phép xuất khẩu. nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

 

X

 

x

 

 

 

189

189

1.014730

Hóa chất

Cấp lại Giấy phép xuất. nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

 

X

 

x

 

 

 

190

190

1.014729

Hóa chất

Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu. nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

 

X

 

x

 

 

 

191

191

2.002836

Hóa chất

Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu. nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2

 

X

 

x

 

 

 

192

192

1.014727

Hóa chất

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

 

X

 

x

 

 

 

193

193

1.014725

Hóa chất

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

 

X

 

x

 

 

 

194

194

1.014723

Hóa chất

Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh

 

X

 

x

 

 

 

195

195

1.014721

Hóa chất

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện

 

X

 

x

 

 

 

196

196

1.014720

Hóa chất

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện

 

X

 

x

 

 

 

197

197

1.014714

Hóa chất

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện

 

X

 

x

 

 

 

198

198

2.002834

Hóa chất

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất. kinh doanh hóa chất có điều kiện

 

X

 

x

 

 

 

199

199

1.014710

Hóa chất

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất. kinh doanh hóa chất có điều kiện

 

X

 

x

 

 

 

200

200

1.003683

Hóa chất

Thẩm định. phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa. ứng phó sự cố hoá chất

 

X

 

x

 

 

 

201

201

1.000862

Dầu khí

Chấp thuận các tài liệu an toàn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh

 

X

 

x

 

 

 

202

202

2.000147

Khoa học công nghệ

Cấp Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

 

X

 

x

 

 

 

203

203

1.013989

Chất lượng sản phẩm hàng hóa

Cấp thay đổi. bổ sung phạm vi. lĩnh vực được chỉ định

 

X

 

x

 

 

 

204

204

2.001434

Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ

Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

 

X

 

x

 

 

 

205

205

1.013058

Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ

Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Tỉnh

 

X

 

x

 

 

 

206

206

2.001433

Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ

Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

207

207

1.000998

Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

 

X

 

x

 

 

 

208

208

1.000965

Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ

 

X

 

x

 

 

 

209

209

2.000229

Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công thương

 

X

 

x

 

 

 

210

210

2.000210

Vật liệu nổ công nghiệp. tiền chất thuốc nổ

Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp

 

X

 

x

 

 

 

211

211

1.013411

Điện lực

Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

X

 

x

 

 

 

212

212

1.013412

Điện lực

Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh

 

X

 

x

 

 

 

213

213

1.013416

Điện lực

Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

X

 

x

 

 

 

214

214

1.013401

Điện lực

Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

X

 

x

 

 

 

215

215

1.013421

Điện lực

Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

216

216

1.013394

Điện lực

Phê duyệt Danh mục đầu tư lưới điện trung áp. hạ áp

 

X

 

x

 

 

 

217

217

1.013395

Điện lực

Điều chỉnh Danh mục đầu tư lưới điện trung áp. hạ áp

 

X

 

x

 

 

 

218

218

1.014119

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI

 

X

 

x

 

 

 

219

219

1.000490

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu A

 

X

 

x

 

 

 

220

220

1.000430

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu DA59 (cho hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)

 

X

 

x

 

 

 

221

221

1.000398

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu ICO (cho hàng cà phê xuất khẩu)

 

X

 

x

 

 

 

222

222

1.003477

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Peru

 

X

 

x

 

 

 

223

223

1.003400

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Thổ Nhĩ Kỳ

 

X

 

x

 

 

 

224

224

1.002960

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi Mẫu Venezuela

 

X

 

x

 

 

 

225

225

1.001274

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM)

 

X

 

x

 

 

 

226

226

1.013642

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu GSTP

 

X

 

x

 

 

 

227

227

1.013643

Xuất nhập khẩu

Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu BR9

 

X

 

x

 

 

 

228

228

2.000142

Kinh doanh Khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

 

X

 

x

 

 

 

229

229

2.000136

Kinh doanh Khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

 

X

 

x

 

 

 

230

230

2.000078

Kinh doanh Khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG

 

X

 

x

 

 

 

231

231

2.000073

Kinh doanh Khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

 

X

 

x

 

 

 

232

232

2.000207

Kinh doanh Khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

 

X

 

x

 

 

 

233

233

2.000201

Kinh doanh Khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai

 

X

 

x

 

 

 

234

234

2.000194

Kinh doanh Khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

 

X

 

x

 

 

 

235

235

2.000187

Kinh doanh Khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

 

X

 

x

 

 

 

236

236

2.000175

Kinh doanh Khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn

 

X

 

x

 

 

 

237

237

2.000196

Kinh doanh Khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

 

X

 

x

 

 

 

238

238

1.000425

Kinh doanh Khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

 

X

 

x

 

 

 

239

239

2.000180

Kinh doanh Khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải

 

X

 

x

 

 

 

240

240

2.001646

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm

 

X

 

x

 

 

 

241

241

2.001630

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm

 

X

 

x

 

 

 

242

242

2.001636

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy mô dưới 3 triệu lít/năm

 

X

 

x

 

 

 

243

243

2.002604

Thương mại Quốc tế

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam

 

X

 

x

 

 

 

244

244

2.002605

Thương mại Quốc tế

Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

 

X

 

x

 

 

 

245

245

2.002606

Thương mại Quốc tế

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

 

X

 

x

 

 

 

246

246

2.002607

Thương mại Quốc tế

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

 

X

 

x

 

 

 

247

247

2.002608

Thương mại Quốc tế

Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

 

X

 

x

 

 

 

248

248

2.000255

Thương mại Quốc tế

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa

 

X

 

x

 

 

 

249

249

2.000340

Thương mại Quốc tế

Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

 

X

 

x

 

 

 

250

250

2.000339

Thương mại Quốc tế

Điều chỉnh tên. mã số doanh nghiệp. địa chỉ trụ sở chính. tên. địa chỉ của cơ sở bán lẻ. loại hình của cơ sở bán lẻ. điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

 

X

 

x

 

 

 

251

251

2.000334

Thương mại Quốc tế

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện tích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi. siêu thị mini. đến mức dưới 500m2

 

X

 

x

 

 

 

252

252

2.000665

Thương mại Quốc tế

Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

 

X

 

x

 

 

 

253

253

1.001441

Thương mại Quốc tế

Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

 

x

 

x

 

 

 

254

254

2.000370

Thương mại Quốc tế

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu. quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu. mỡ bôi trơn

 

X

 

x

 

 

 

255

255

2.000362

Thương mại Quốc tế

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách. báo và tạp chí

 

X

 

x

 

 

 

256

256

2.000351

Thương mại Quốc tế

Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d. đ. e. g. h. i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP

 

X

 

x

 

 

 

257

257

2.000330

Thương mại Quốc tế

Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

 

X

 

x

 

 

 

258

258

2.000272

Thương mại Quốc tế

Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP

 

X

 

x

 

 

 

259

259

2.000361

Thương mại Quốc tế

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất. cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

 

X

 

x

 

 

 

260

260

1.000774

Thương mại Quốc tế

Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)

 

X

 

x

 

 

 

261

261

2.000322

Thương mại Quốc tế

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại

 

X

 

x

 

 

 

262

262

2.002166

Thương mại Quốc tế

Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi. siêu thị mini

 

X

 

x

 

 

 

263

263

2.000662

Thương mại Quốc tế

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động

 

X

 

x

 

 

 

264

264

2.000063

Xúc tiến thương mại

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

X

 

x

 

 

 

265

265

2.000347

Xúc tiến thương mại

Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

X

 

x

 

 

 

266

266

2.000327

Xúc tiến thương mại

Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

X

 

x

 

 

 

267

267

2.000450

Xúc tiến thương mại

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

 

X

 

x

 

 

 

268

268

2.000314

Xúc tiến thương mại

Chấm dứt hoạt động của văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp Giấy phép

 

X

 

x

 

 

 

269

269

1.013005

Điện lực

Điều chỉnh. bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất. tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

 

X

 

x

 

 

 

270

270

1.013004

Điện lực

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất. tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

 

X

 

x

 

 

 

271

271

2.002676

Điện lực

Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất. tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia

 

X

 

x

 

 

 

272

272

2.000221

vật liệu nổ và tiền chất thuốc nổ

Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

 

X

 

x

 

 

 

273

273

2.000172

vật liệu nổ và tiền chất thuốc nổ

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ

 

X

 

x

 

 

 

274

274

2.000166

Kinh doanh khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

 

X

 

x

 

 

 

275

275

2.000156

Kinh doanh khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

 

X

 

x

 

 

 

276

276

2000390

Kinh doanh khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG

 

x

 

x

 

 

 

277

277

2.000387

Kinh doanh khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

 

X

 

x

 

 

 

278

278

2.000371

Kinh doanh khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

 

X

 

x

 

 

 

279

279

2.000376

Kinh doanh khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải

 

X

 

x

 

 

 

280

280

2.000354

Kinh doanh khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

 

X

 

x

 

 

 

281

281

2.000279

Kinh doanh khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

 

X

 

x

 

 

 

282

282

1.000481

Kinh doanh khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG

 

X

 

x

 

 

 

283

283

2.000163

Kinh doanh khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

 

X

 

x

 

 

 

284

284

1.000444

Kinh doanh khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

 

X

 

x

 

 

 

285

285

2.000211

Kinh doanh khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải

 

X

 

x

 

 

 

286

286

2.000626

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

 

X

 

x

 

 

 

287

287

2.000204

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

 

X

 

x

 

 

 

288

288

2.000622

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

 

X

 

x

 

 

 

289

289

2.000637

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

 

x

 

x

 

 

 

290

290

2.000197

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

 

X

 

x

 

 

 

291

291

2.000640

Lưu thông hàng hóa trong nước

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

 

X

 

x

 

 

 

292

292

2.000206

An toàn đập. hồ chứa thủy điện

Thẩm định. phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

 

X

 

 

x

 

 

293

293

1.012568

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

 

X

 

 

x

 

 

294

294

2.001283

Kinh doanh Khí

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

 

X

 

 

x

 

 

295

295

2.001261

Kinh doanh Khí

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

 

X

 

 

x

 

 

296

296

2.001270

Kinh doanh Khí

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai

 

X

 

 

x

 

 

297

297

1.012569

Phát triển và quản lý chợ

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

 

X

 

 

 

x

 

298

298

2.001384

An toàn đập. hồ chứa thủy điện

Phê duyệt phương án cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi bảo vệ đập thủy điện

 

X

 

 

 

x

 

299

299

1.014692

Quản lý vùng trời

Thủ tục chấp thuận điều kiện nhập khẩu. tạm nhập tái xuất. tạm xuất tái nhập tàu bay không người lái và phương tiện bay khác; động cơ tàu bay. cánh quạt tàu bay và trang bị. thiết bị của tàu bay không người lái và phương tiện bay khác

 

x

 

x

 

 

 

300

300

1.014818

Công nghiệp hỗ trợ

Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

X

 

x

 

 

 

301

301

1.014820

Công nghiệp hỗ trợ

Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

X

 

x

 

 

 

302

302

1.014126

Khoáng sản

Cấp lại giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản

 

X

 

x

 

 

 

303

303

1,012,427

Cụm công nghiệp

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

 

 

x

 

 

x

 

Sở Dân tộc và Tôn giáo

35

35

0

0

24

11

0

0

304

1

1.012655

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị mời chức sắc. nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung

x

 

 

x

 

 

 

305

2

1.012660

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

306

3

1.012672

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

307

4

1.012661

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị thành lập. chia tách. sáp nhập. hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

308

5

1.012641

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

309

6

1.012639

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị tự giải thể tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

x

 

 

x

 

 

 

310

7

1.012637

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

x

 

 

x

 

 

 

311

8

1.012607

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo. tổ chức tôn giáo trực thuộc. tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

312

9

1.012606

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo. địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

313

10

1.012605

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách. cơ sở tôn giáo. địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

314

11

1.012664

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

315

12

1.012659

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc. chức việc. nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích

x

 

 

x

 

 

 

316

13

1.012658

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

317

14

1.012657

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

318

15

1.012656

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

319

16

1.012653

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác

x

 

 

x

 

 

 

320

17

1.012648

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị mời tổ chức. cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

321

18

1.012646

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị mời chức sắc. nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

322

19

1.012645

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo. tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

323

20

1.014339

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo. tổ chức tôn giáo trực thuộc

x

 

 

x

 

 

 

324

21

1.012632

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

325

22

1.012629

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm. bầu cử. suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng. tôn giáo

X

 

 

x

 

 

 

326

23

1.012628

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm. bầu cử. suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

X

 

 

x

 

 

 

327

24

1.012616

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

X

 

 

x

 

 

 

328

25

1.012590

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung ở một xã

X

 

 

 

x

 

 

329

26

1.012585

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung ở một xã

X

 

 

 

x

 

 

330

27

1.013796

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo. tổ chức tôn giáo trực thuộc. tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã

x

 

 

 

x

 

 

331

28

1.013797

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo. địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

X

 

 

 

x

 

 

332

29

1.013798

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách. cơ sở tôn giáo. địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

X

 

 

 

x

 

 

333

30

1.012592

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

X

 

 

 

x

 

 

334

31

1.012591

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

X

 

 

 

x

 

 

335

32

1.012584

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

X

 

 

 

x

 

 

336

33

1.012582

Tín ngưỡng. tôn giáo

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

X

 

 

 

x

 

 

337

34

1.012222

Dân tộc

Công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

X

 

 

 

x

 

 

338

35

1.012223

Dân tộc

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế. bổ sung người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

X

 

 

 

x

 

 

Sở Du lịch

24

16

8

0

24

0

0

0

339

1

1.004605

Lữ hành

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế

X

 

 

x

 

 

 

340

2

1.001837

Lữ hành

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

X

 

 

x

 

 

 

341

3

1.003002

Lữ hành

Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

342

4

1.003240

Lữ hành

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện

X

 

 

x

 

 

 

343

5

1.003275

Lữ hành

Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất. bị hủy hoại. bị hư hỏng hoặc bị tiêu hủy

X

 

 

x

 

 

 

344

6

1.014629

Lữ hành

Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành. giải thể hoặc phá sản

X

 

 

x

 

 

 

345

7

1.001432

Lữ hành

Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế. thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

X

 

 

x

 

 

 

346

8

2.001622

Lữ hành

Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

X

 

 

x

 

 

 

347

9

2.001616

Lữ hành

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

X

 

 

x

 

 

 

348

10

1.001440

Lữ hành

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm

X

 

 

x

 

 

 

349

11

1.004623

Lữ hành

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa

X

 

 

x

 

 

 

350

12

1.004628

Lữ hành

Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế

X

 

 

x

 

 

 

351

13

1.004614

Lữ hành

Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch

X

 

 

x

 

 

 

352

14

1.003717

Lữ hành

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

X

 

 

x

 

 

 

353

15

2.001628

Lữ hành

Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa

X

 

 

x

 

 

 

354

16

1.014144

Lữ hành

Thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài

X

 

 

x

 

 

 

355

17

1.003490

Khu điểm du lịch

Thủ tục công nhận khu du lịch cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

356

18

1.004594

Lưu trú

Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao. 2 sao. 3 sao đối với khách sạn. biệt thự du lịch. căn hộ du lịch. tàu thủy lưu trú du lịch

 

x

 

x

 

 

 

357

19

1.001455

Lưu trú

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ chăm sóc sức khỏe đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

 

x

 

x

 

 

 

358

20

1.004503

Lưu trú

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi. giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

 

x

 

x

 

 

 

359

21

1.004551

Lưu trú

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ thể thao đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

 

x

 

x

 

 

 

360

22

1.004572

Lưu trú

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

 

x

 

x

 

 

 

361

23

1.004580

Lưu trú

Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch

 

x

 

x

 

 

 

362

24

1.004528

Khu điểm du lịch

Thủ tục công nhận điểm du lịch

 

x

 

x

 

 

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

165

33

128

4

118

46

1

0

363

1

1.005099

Giáo dục tiểu học

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

X

 

 

 

x

 

 

364

2

3.000182

Giáo dục trung học

Tuyển sinh trung học cơ sở

X

 

 

 

x

 

 

365

3

2.001904

Giáo dục trung học

Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

X

 

 

 

x

 

 

366

4

1.005108

Giáo dục trung học

Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở

X

 

 

 

x

 

 

367

5

1.003702

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo. học sinh tiểu học. học sinh trung học cơ sở. sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

x

 

 

 

x

 

 

368

6

1.001622

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

X

 

 

 

x

 

 

369

7

1.008950

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân. người lao động làm việc tại khu công nghiệp

x

 

 

 

x

 

 

370

8

1.008951

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập. tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

x

 

 

 

x

 

 

371

9

1.000729

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

x

 

 

x

 

 

 

372

10

1.009002

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học. học viện. trường đại học. trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên

x

 

 

x

 

 

 

373

11

1.002407

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Xét. cấp học bổng chính sách

x

 

 

 

 

x

 

374

12

1.001714

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện. đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

x

 

 

x

 

 

 

375

13

1.002982

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người

x

 

 

 

x

 

 

376

14

1.005061

Cơ sở giáo dục khác

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

x

 

 

x

 

 

 

377

15

1.001492

Đào tạo với nước ngoài

Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

378

16

1.001499

Đào tạo với nước ngoài

Phê duyệt liên kết giáo dục

x

 

 

x

 

 

 

379

17

1.001497

Đào tạo với nước ngoài

Gia hạn. điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục

x

 

 

x

 

 

 

380

18

1.001496

Đào tạo với nước ngoài

Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết

x

 

 

x

 

 

 

381

19

1.000939

Đào tạo với nước ngoài

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

382

20

1.008722

Đào tạo với nước ngoài

Chuyển đổi nhà trẻ. trường mẫu giáo. trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ. trường mẫu giáo. trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

x

 

 

x

 

 

 

383

21

1.001493

Đào tạo với nước ngoài

Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo. bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

384

22

2.000545

Đào tạo với nước ngoài

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài. tổ chức quốc tế liên chính phủ

x

 

 

x

 

 

 

385

23

1.008720

Đào tạo với nước ngoài

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài. tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

x

 

 

x

 

 

 

386

24

1.008721

Đào tạo với nước ngoài

Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài. tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

x

 

 

x

 

 

 

387

25

2.000729

Đào tạo với nước ngoài

Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

388

26

1.005090

Thi. tuyển sinh

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

x

 

 

x

 

 

 

389

27

1.005098

Thi. tuyển sinh

Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông

x

 

 

x

 

 

 

390

28

1.005095

Thi. tuyển sinh

Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông

x

 

 

x

 

 

 

391

29

1.009394

Thi. tuyển sinh

Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển

x

 

 

x

 

 

 

392

30

3.000465

Văn bằng. chứng chỉ

Cấp bản sao văn bằng. chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

393

31

3.000466

Văn bằng. chứng chỉ

Chỉnh sửa nội dung văn bằng. chứng chỉ (tại cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

394

32

1.004889

Văn bằng. chứng chỉ

Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở. bằng tốt nghiệp trung học phổ thông. giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

395

33

2.002.811

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Phê duyệt Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

396

34

1.012961

Giáo dục mầm non

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo. trường mầm non. nhà trẻ

 

x

 

 

x

 

 

397

35

1.006390

Giáo dục mầm non

Cho phép trường mẫu giáo. trường mầm non. nhà trẻ hoạt động giáo dục

 

x

 

 

x

 

 

398

36

1.006444

Giáo dục mầm non

Cho phép trường mẫu giáo. trường mầm non. nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại

 

x

 

 

x

 

 

399

37

1.006445

Giáo dục mầm non

Sáp nhập. chia. tách trường mẫu giáo. trường mầm non. nhà trẻ

 

x

 

 

x

 

 

400

38

1.012962

Giáo dục mầm non

Giải thể trường mẫu giáo. trường mầm non. nhà trẻ (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập trường)

 

x

 

 

x

 

 

401

39

1.012963

Giáo dục tiểu học

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

 

x

 

 

x

 

 

402

40

2.001842

Giáo dục tiểu học

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

 

x

 

 

x

 

 

403

41

1.004552

Giáo dục tiểu học

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại

 

x

 

 

x

 

 

404

42

1.004563

Giáo dục tiểu học

Sáp nhập. chia. tách trường tiểu học

 

x

 

 

x

 

 

405

43

1.001639

Giáo dục tiểu học

Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)

 

x

 

 

x

 

 

406

44

1.012964

Giáo dục trung học

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

 

x

 

 

x

 

 

407

45

1.012965

Giáo dục trung học

Cho phép trường trung học cơ sở. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

 

x

 

 

x

 

 

408

46

1.012966

Giáo dục trung học

Cho phép trường trung học cơ sở. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại

 

x

 

 

x

 

 

409

47

1.012967

Giáo dục trung học

Sáp nhập. chia. tách trường trung học cơ sở. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

 

x

 

 

x

 

 

410

48

1.012968

Giáo dục trung học

Giải thể trường trung học cơ sở. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân. tổ chức thành lập trường)

 

x

 

 

x

 

 

411

49

2.002483

Giáo dục trung học

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài

 

x

 

 

x

 

 

412

50

2.001960

Giáo dục nghề nghiệp

Cấp chính sách nội trú cho học sinh. sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cấp đẳng. trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

 

x

 

 

x

 

 

413

51

2.002284

Giáo dục nghề nghiệp

Cấp chính sách nội trú cho học sinh. sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng. trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã

 

x

 

 

x

 

 

414

52

1.012969

Giáo dục thường xuyên

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

 

x

 

 

x

 

 

415

53

1.012970

Giáo dục thường xuyên

Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại

 

x

 

 

x

 

 

416

54

3.000307

Giáo dục thường xuyên

Sáp nhập. chia tách trung tâm học tập cộng đồng

 

x

 

 

x

 

 

417

55

3.000308

Giáo dục thường xuyên

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập trung tâm)

 

x

 

 

x

 

 

418

56

1.008724

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Chuyển đổi nhà trẻ. trường mẫu giáo. trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ. trường mẫu giáo. trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

x

 

 

x

 

 

419

57

1.008725

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục. trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

x

 

 

x

 

 

420

58

3.000309

Cơ sở giáo dục khác

Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non. trường tiểu học. trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở

 

x

 

 

x

 

 

421

59

1.012975

Cơ sở giáo dục khác

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

 

x

 

 

x

 

 

422

60

1.012971

Cơ sở giáo dục khác

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

 

x

 

 

x

 

 

423

61

1.012972

Cơ sở giáo dục khác

Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại

 

x

 

 

x

 

 

424

62

1.012973

Cơ sở giáo dục khác

Sáp nhập. chia. tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

 

x

 

 

x

 

 

425

63

1.012974

Cơ sở giáo dục khác

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo yêu cầu của tổ chức. cá nhân thành lập trường)

 

x

 

 

x

 

 

426

64

2.002770

Cơ sở giáo dục khác

Xét duyệt học sinh bán trú. học viên bán trú hỗ trợ học phí. hỗ trợ gạo

 

x

 

 

x

 

 

427

65

2.002771

Cơ sở giáo dục khác

Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí. hỗ trợ gạo

 

x

 

 

x

 

 

428

66

2.002850

Văn bằng. chứng chỉ

Cấp lại văn bằng. chứng chỉ (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

429

67

1.012944

Giáo dục trung học

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

 

x

 

x

 

 

 

430

68

1.012953

Giáo dục trung học

Cho phép trường trung học phổ thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục

 

x

 

x

 

 

 

431

69

1.012954

Giáo dục trung học

Cho phép trường trung học phổ thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại

 

x

 

x

 

 

 

432

70

1.012955

Giáo dục trung học

Sáp nhập. chia tách trường trung học phổ thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông

 

x

 

x

 

 

 

433

71

1.012956

Giáo dục trung học

Giải thể trường trung học phổ thông. trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (theo đề nghị của cá nhân. tổ chức thành lập trường)

 

x

 

x

 

 

 

434

72

3.000181

Giáo dục trung học

Tuyển sinh trung học phổ thông

 

x

 

x

 

 

 

435

73

2.002479

Giáo dục trung học

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước

 

x

 

x

 

 

 

436

74

2.002480

Giáo dục trung học

Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

437

75

1.013759

Giáo dục nghề nghiệp

Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp. cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật. phân hiệu của trường trung cấp tư thục

 

x

 

x

 

 

 

438

76

2.000189

Giáo dục nghề nghiệp

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

439

77

1.000389

Giáo dục nghề nghiệp

Cấp giấy chứng nhận đăng kí bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

440

78

1.013760

Giáo dục nghề nghiệp

Chia. tách. sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

 

x

 

x

 

 

 

441

79

1.013763

Giáo dục nghề nghiệp

Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

 

x

 

x

 

 

 

442

80

1.013761

Giáo dục nghề nghiệp

Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

 

x

 

x

 

 

 

443

81

1.010927

Giáo dục nghề nghiệp

Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn

 

x

 

x

 

 

 

444

82

1.013762

Giáo dục nghề nghiệp

Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

 

x

 

x

 

 

 

445

83

1.000509

Giáo dục nghề nghiệp

Cho phép thành lập trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

x

 

x

 

 

 

446

84

1.000482

Giáo dục nghề nghiệp

Công nhận trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận

 

x

 

x

 

 

 

447

85

1.010593

Giáo dục nghề nghiệp

Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục

 

x

 

x

 

 

 

448

86

1.010594

Giáo dục nghề nghiệp

Thay thế chủ tịch. thư ký. thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị

 

x

 

x

 

 

 

449

87

1.010595

Giáo dục nghề nghiệp

Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục

 

x

 

x

 

 

 

450

88

1.010596

Giáo dục nghề nghiệp

Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục

 

x

 

x

 

 

 

451

89

2.000632

Giáo dục nghề nghiệp

Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục

 

x

 

x

 

 

 

452

90

2.001959

Giáo dục nghề nghiệp

Cấp chính sách nội trú cho học sinh. sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng. trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

 

x

 

x

 

 

 

453

91

1.013764

Giáo dục nghề nghiệp

Cho phép thành lập trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

454

92

1.013765

Giáo dục nghề nghiệp

Cho phép thành lập trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận

 

x

 

x

 

 

 

455

93

1.000138

Giáo dục nghề nghiệp

Chia. tách. sáp nhập trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

456

94

1.000530

Giáo dục nghề nghiệp

Đổi tên trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

457

95

1.000154

Giáo dục nghề nghiệp

Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

458

96

1.000553

Giáo dục nghề nghiệp

Giải thể trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

459

97

1.000167

Giáo dục nghề nghiệp

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

460

98

1.010928

Giáo dục nghề nghiệp

Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

461

99

2.000130

Giáo dục nghề nghiệp

Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức. cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

462

100

1.000159

Giáo dục nghề nghiệp

Sửa đổi. bổ sung. gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức. cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

463

101

1.013751

Giáo dục thường xuyên

Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư thục

 

x

 

x

 

 

 

464

102

1.013752

Giáo dục thường xuyên

Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại

 

x

 

x

 

 

 

465

103

1.013753

Giáo dục thường xuyên

Sáp nhập. chia tách trung tâm giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư thục

 

x

 

x

 

 

 

466

104

1.013754

Giáo dục thường xuyên

Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên tư thục

 

x

 

x

 

 

 

467

105

3.000315

Giáo dục thường xuyên

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

 

x

 

x

 

 

 

468

106

3.000316

Giáo dục thường xuyên

Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại

 

x

 

x

 

 

 

469

107

3.000317

Giáo dục thường xuyên

Sáp nhập. chia. tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên

 

x

 

x

 

 

 

470

108

1.012988

Giáo dục thường xuyên

Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của cá nhân tổ chức thành lập trung tâm)

 

x

 

x

 

 

 

471

109

1.013755

Giáo dục thường xuyên

Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

 

x

 

x

 

 

 

472

110

1.013756

Giáo dục thường xuyên

Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại

 

x

 

x

 

 

 

473

111

1.013757

Giáo dục thường xuyên

Sáp nhập. chia tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục

 

x

 

x

 

 

 

474

112

1.013758

Giáo dục thường xuyên

Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập)

 

x

 

x

 

 

 

475

113

1.000288

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia

 

x

 

x

 

 

 

476

114

1.000280

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia

 

x

 

x

 

 

 

477

115

1.000691

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia

 

x

 

x

 

 

 

478

116

2.002593

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đề nghị đánh giá. công nhận “Đơn vị học tập” cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

479

117

1.012958

Cơ sở giáo dục khác

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên

 

x

 

x

 

 

 

480

118

1.005008

Cơ sở giáo dục khác

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục

 

x

 

x

 

 

 

481

119

1.004988

Cơ sở giáo dục khác

Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại

 

x

 

x

 

 

 

482

120

1.004999

Cơ sở giáo dục khác

Sáp nhập. chia tách trường trung học phổ thông chuyên

 

x

 

x

 

 

 

483

121

1.004991

Cơ sở giáo dục khác

Giải thể trường trung học phổ thông chuyên

 

x

 

x

 

 

 

484

122

1.012959

Cơ sở giáo dục khác

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật. thể dục thể thao

 

x

 

x

 

 

 

485

123

3.000297

Cơ sở giáo dục khác

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật. thể dục thể thao hoạt động giáo dục

 

x

 

x

 

 

 

486

124

3.000298

Cơ sở giáo dục khác

Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật. thể dục thể thao hoạt động giáo dục trở lại

 

x

 

x

 

 

 

487

125

3.000299

Cơ sở giáo dục khác

Sáp nhập. chia tách trường năng khiếu nghệ thuật. thể dục thể thao hoạt động giáo dục

 

x

 

x

 

 

 

488

126

3.000300

Cơ sở giáo dục khác

Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật. thể dục thể thao (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập trường)

 

x

 

x

 

 

 

489

127

2.001987

Cơ sở giáo dục khác

Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại

 

x

 

x

 

 

 

490

128

1.012960

Cơ sở giáo dục khác

Điều chỉnh. bổ sung. gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học

 

x

 

x

 

 

 

491

129

3.000301

Cơ sở giáo dục khác

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật

 

x

 

x

 

 

 

492

130

3.000302

Cơ sở giáo dục khác

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục

 

x

 

x

 

 

 

493

131

3.000303

Cơ sở giáo dục khác

Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại

 

x

 

x

 

 

 

494

132

3.000304

Cơ sở giáo dục khác

Sáp nhập. chia tách trường dành cho người khuyết tật

 

x

 

x

 

 

 

495

133

3.000305

Cơ sở giáo dục khác

Giải thể trường dành cho người khuyết tật (theo đề nghị của tổ chức. cá nhân thành lập trường)

 

x

 

x

 

 

 

496

134

3.000306

Cơ sở giáo dục khác

Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên. trung tâm giáo dục nghề nghiệp – giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông

 

x

 

x

 

 

 

497

135

1.000716

Đào tạo với nước ngoài

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

498

136

1.008723

Đào tạo với nước ngoài

Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục. trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư; cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

x

 

x

 

 

 

499

137

1.006446

Đào tạo với nước ngoài

Cho phép hoạt động giáo dục đối với: Cơ sở đào tạo. bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

500

138

1.000718

Đào tạo với nước ngoài

Bổ sung. điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với: cơ sở đào tạo. bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

501

139

1.001495

Đào tạo với nước ngoài

Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với: Cơ sở đào tạo. bồi dưỡng ngắn hạn; Cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

502

140

2.000451

Đào tạo với nước ngoài

Thành lập Văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

503

141

2.000680

Đào tạo với nước ngoài

Sửa đổi. bổ sung. gia hạn quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

504

142

1.001501

Đào tạo với nước ngoài

Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức. cơ sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện

 

x

 

x

 

 

 

505

143

1.013767

Đào tạo với nước ngoài

Giải thể. chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài. tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập

 

x

 

x

 

 

 

506

144

1.000259

Kiểm định chất lượng

Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên

 

x

 

x

 

 

 

507

145

1.000715

Kiểm định chất lượng

Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 

x

 

x

 

 

 

508

146

1.000713

Kiểm định chất lượng

Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 

x

 

x

 

 

 

509

147

1.000711

Kiểm định chất lượng

Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục

 

x

 

x

 

 

 

510

148

1.003734

Thi. tuyển sinh

Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin

 

x

 

x

 

 

 

511

149

1.005142

Thi. tuyển sinh

Đăng ký dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông

 

x

 

x

 

 

 

512

150

2.001806

Thi. tuyển sinh

Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học

 

x

 

x

 

 

 

513

151

1.013338

Thi. tuyển sinh

Xét công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông

 

x

 

x

 

 

 

514

152

2.002808

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Phê duyệt liên kết giáo dục. giảng dạy chương trình giáo dục tích hợp đối với cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội

 

x

 

x

 

 

 

515

153

2.002809

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội

 

x

 

x

 

 

 

516

154

2.002810

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Chấm dứt liên kết giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non. cơ sở giáo dục phổ thông công lập của thành phố Hà Nội

 

x

 

x

 

 

 

517

155

1.014333

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đề nghị miễn. giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học công lập

 

x

 

x

 

 

 

518

156

1.014334

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong trường trung học phổ thông tư thục. cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục. trường trung học phổ thông trong các trường đại học. cao đẳng. viện nghiên cứu

 

x

 

x

 

 

 

519

157

1.014335

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đề nghị miễn. giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp. cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp. cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế. doanh nghiệp nhà nước

 

x

 

 

x

 

 

520

158

1.014336

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập. cơ sở giáo dục phổ thông công lập. cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

 

x

 

 

x

 

 

521

159

1.014337

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập. tư thục; trường tiểu học tư thục. trường trung học cơ sở tư thục. cơ sở giáo dục thường xuyên tư thục. cơ sở giáo dục mầm non. trường tiểu học. trung học cơ sở trong các trường đại học. cao đẳng. viện nghiên cứu

 

x

 

 

x

 

 

522

160

2.002812

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Gia hạn hoặc điều chỉnh Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

523

161

2.002813

Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

Chấm dứt hoạt động của Đề án dạy và học bằng tiếng nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

524

162

2,002,478

Giáo dục trung học

Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông

 

 

x

x

 

 

 

525

163

1,001,088

Giáo dục trung học

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học

 

 

x

x

 

 

 

526

164

2,002,481

Giáo dục trung học

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

 

 

x

 

x

 

 

527

165

2,002,482

Giáo dục trung học

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước

 

 

x

 

x

 

 

Sở Khoa học và Công nghệ

182

147

35

0

182

0

0

0

528

1

3.000474

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm. hàng hoá của tổ chức. cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước. tổ chức chính trị. tổ chức chính trị xã - hội. tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp. tổ chức xã hội. tổ chức xã hội – nghề nghiệp. Hội. Hiệp hội ở Trung ương. Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh. thành phố tổ chức)

x

 

 

x

 

 

 

529

2

3.000482

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn. thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn. tổ chức chứng nhận

x

 

 

x

 

 

 

530

3

3.000481

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn. đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn. chuyên gia tư vấn độc lập. tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất. hỏng hoặc thay đổi tên. địa chỉ liên lạc

x

 

 

x

 

 

 

531

4

3.000487

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung. điều chỉnh phạm vi đào tạo

x

 

 

x

 

 

 

532

5

3.000485

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn. đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn. đánh giá trong trường hợp bị mất. hỏng hoặc thay đổi tên. địa chỉ liên lạc

x

 

 

x

 

 

 

533

6

3.000486

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo

x

 

 

x

 

 

 

534

7

1.013942

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

535

8

1.013912

Viễn thông và Internet

Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

x

 

 

x

 

 

 

536

9

1.013974

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc

x

 

 

x

 

 

 

537

10

2.002793

Tần số vô tuyến điện

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

x

 

 

x

 

 

 

538

11

3.000452

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định. hiệu chuẩn. thử nghiệm

x

 

 

x

 

 

 

539

12

1.013970

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung. gia hạn. chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

540

13

1.013972

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục cấp phó bản. cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

541

14

1.013966

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ

x

 

 

x

 

 

 

542

15

1.013959

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

543

16

2.002792

Tần số vô tuyến điện

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo. cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

x

 

 

x

 

 

 

544

17

2.002790

Tần số vô tuyến điện

Sửa đổi. bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

x

 

 

x

 

 

 

545

18

2.002780

Tần số vô tuyến điện

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

x

 

 

x

 

 

 

546

19

2.002789

Tần số vô tuyến điện

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

x

 

 

x

 

 

 

547

20

2.002788

Tần số vô tuyến điện

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

x

 

 

x

 

 

 

548

21

1.013958

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

549

22

1.013956

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

550

23

1.013954

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

551

24

1.013922

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

552

25

1.013910

Viễn thông và Internet

Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá

x

 

 

x

 

 

 

553

26

1.013969

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân.

x

 

 

x

 

 

 

554

27

1.013964

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức.

x

 

 

x

 

 

 

555

28

1.013960

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân

x

 

 

x

 

 

 

556

29

1.013957

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức

x

 

 

x

 

 

 

557

30

1.013944

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư

x

 

 

x

 

 

 

558

31

1.013943

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

559

32

1.013940

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục Sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

560

33

1.013939

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

561

34

1.013936

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

562

35

1.013933

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục Sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

563

36

1.013931

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.

x

 

 

x

 

 

 

564

37

1.013927

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

565

38

1.013918

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

566

39

2.002786

Tần số vô tuyến điện

Sửa đổi. bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

x

 

 

x

 

 

 

567

40

2.002785

Tần số vô tuyến điện

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

x

 

 

x

 

 

 

568

41

2.002784

Tần số vô tuyến điện

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

x

 

 

x

 

 

 

569

42

2.002783

Tần số vô tuyến điện

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

x

 

 

x

 

 

 

570

43

2.002787

Tần số vô tuyến điện

Sửa đổi. bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

x

 

 

x

 

 

 

571

44

2.002776

Tần số vô tuyến điện

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

x

 

 

x

 

 

 

572

45

2.002782

Tần số vô tuyến điện

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

x

 

 

x

 

 

 

573

46

2.002779

Tần số vô tuyến điện

Sửa đổi. bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

x

 

 

x

 

 

 

574

47

2.002775

Tần số vô tuyến điện

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

x

 

 

x

 

 

 

575

48

2.002778

Tần số vô tuyến điện

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

x

 

 

x

 

 

 

576

49

2.002777

Tần số vô tuyến điện

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

x

 

 

x

 

 

 

577

50

1.013911

Viễn thông và Internet

Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá

x

 

 

x

 

 

 

578

51

1.013909

Viễn thông và Internet

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

x

 

 

x

 

 

 

579

52

1.013908

Viễn thông và Internet

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

x

 

 

x

 

 

 

580

53

1.013976

Viễn thông và Internet

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

x

 

 

x

 

 

 

581

54

1.013907

Viễn thông và Internet

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

x

 

 

x

 

 

 

582

55

1.013906

Viễn thông và Internet

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

x

 

 

x

 

 

 

583

56

1.013905

Viễn thông và Internet

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

x

 

 

x

 

 

 

584

57

1.013902

Viễn thông và Internet

Sửa đổi. bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

x

 

 

x

 

 

 

585

58

1.013901

Viễn thông và Internet

Sửa đổi. bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a. điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

x

 

 

x

 

 

 

586

59

1.013904

Viễn thông và Internet

Sửa đổi. bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

x

 

 

x

 

 

 

587

60

1.013903

Viễn thông và Internet

Sửa đổi. bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a. điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

x

 

 

x

 

 

 

588

61

1.013900

Viễn thông và Internet

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

x

 

 

x

 

 

 

589

62

1.013899

Viễn thông và Internet

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

x

 

 

x

 

 

 

590

63

1.013897

Viễn thông và Internet

Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet. dịch vụ điện toán đám mây. dịch vụ thư điện tử. dịch vụ thư thoại. dịch vụ fax gia tăng giá trị

x

 

 

x

 

 

 

591

64

1.013888

Viễn thông và Internet

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu. doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý. doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

x

 

 

x

 

 

 

592

65

1.013885

Viễn thông và Internet

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu. doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý. doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

x

 

 

x

 

 

 

593

66

1.013877

Viễn thông và Internet

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng. loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

x

 

 

x

 

 

 

594

67

1.013819

Viễn thông và Internet

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng. loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện. không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

x

 

 

x

 

 

 

595

68

2.001179

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ. ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

x

 

 

x

 

 

 

596

69

2.002546

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

 

 

 

597

70

2.001137

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành. nghề ưu đãi đầu tư. địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ.

x

 

 

x

 

 

 

598

71

2.002711

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục đánh giá. nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

x

 

 

x

 

 

 

599

72

2.002548

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

 

 

 

600

73

2.002544

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

 

 

 

601

74

1.011815

Hoạt động khoa học và công nghệ

(Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế. sáng kiến

x

 

 

x

 

 

 

602

75

1.011814

Hoạt động khoa học và công nghệ

(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí. mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức. cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

x

 

 

x

 

 

 

603

76

1.011816

Hoạt động khoa học và công nghệ

(Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức. cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia. trọng điểm. chủ lực

x

 

 

x

 

 

 

604

77

1.011812

Hoạt động khoa học và công nghệ

(Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức. cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

x

 

 

x

 

 

 

605

78

1.011939

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

606

79

1.010902

Bưu chính

Sửa đổi. bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

607

80

2.002253

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm. hàng hoá của tổ chức. cá nhân.

x

 

 

x

 

 

 

608

81

2.002248

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

 

 

 

609

82

2.002249

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn. sửa đổi. bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ)

x

 

 

x

 

 

 

610

83

1.003659

Bưu chính

Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

611

84

1.001392

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

612

85

2.001277

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm. hàng hóa sản xuất trong nước. dịch vụ. quá trình. môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận.

x

 

 

x

 

 

 

613

86

2.001259

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm. hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

x

 

 

x

 

 

 

614

87

2.001207

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức. cá nhân sản xuất. kinh doanh

x

 

 

x

 

 

 

615

88

2.001209

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

x

 

 

x

 

 

 

616

89

2.001501

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

617

90

1.005442

Bưu chính

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

618

91

1.004470

Bưu chính

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

619

92

1.004379

Bưu chính

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

620

93

1.003633

Bưu chính

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

621

94

1.003687

Bưu chính

Sửa đổi. bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

622

95

1.000449

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

x

 

 

x

 

 

 

623

96

2.000212

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

x

 

 

x

 

 

 

624

97

1.014383

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức. cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.

x

 

 

x

 

 

 

625

98

1.014389

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

626

99

1.014388

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

627

100

1.014394

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

628

101

1.014393

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển

x

 

 

x

 

 

 

629

102

1.014438

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

630

103

1.014439

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo

x

 

 

x

 

 

 

631

104

1.014440

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo. Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

632

105

1.014431

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

633

106

1.014432

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

x

 

 

x

 

 

 

634

107

1.014433

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục công nhận cá nhân. nhóm cá nhân. doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo

x

 

 

x

 

 

 

635

108

1.014435

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

x

 

 

x

 

 

 

636

109

1.014436

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo

x

 

 

x

 

 

 

637

110

1.014437

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh. Giấy công nhận cá nhân. nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo. Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo. Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo. Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo

x

 

 

x

 

 

 

638

111

1.014451

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ. đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ. nâng cao năng suất. chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo

x

 

 

x

 

 

 

639

112

1.014390

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thay đổi. bổ sung. cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.

x

 

 

x

 

 

 

640

113

1.014391

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện. chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

641

114

1.014392

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thay đổi. bổ sung. cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện. chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

642

115

1.014459

Hoạt động khoa học và công nghệ

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

x

 

 

x

 

 

 

643

116

1.014460

Hoạt động khoa học và công nghệ

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

x

 

 

x

 

 

 

644

117

1.014461

Hoạt động khoa học và công nghệ

Đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

x

 

 

x

 

 

 

645

118

2.002781

Tần số vô tuyến điện

Thủ tục Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư.

x

 

 

x

 

 

 

646

119

1.014674

An toàn bức xạ và hạt nhân

Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT). sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

x

 

 

x

 

 

 

647

120

1.014675

An toàn bức xạ và hạt nhân

Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị Xquang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT SPECT/CT). sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

x

 

 

x

 

 

 

648

121

1.014679

An toàn bức xạ và hạt nhân

Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT) sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

x

 

 

x

 

 

 

649

122

1.014676

An toàn bức xạ và hạt nhân

Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT) sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

x

 

 

x

 

 

 

650

123

1.014678

An toàn bức xạ và hạt nhân

Cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT). sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)

x

 

 

x

 

 

 

651

124

1.014444

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học. công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước.

x

 

 

x

 

 

 

652

125

1.014445

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Nghị định số 268/2025/NĐ-CP)

x

 

 

x

 

 

 

653

126

1.014446

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp thay đổi nội dung. cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

x

 

 

x

 

 

 

654

127

2.002847

Viễn thông và Internet

Thủ tục đăng ký hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập

x

 

 

x

 

 

 

655

128

1.014920

Công nghiệp công nghệ số

Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm. dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian. phạm vi. đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh. thành phố[2])

x

 

 

x

 

 

 

656

129

1.014921

Công nghiệp công nghệ số

Đề nghị gia hạn thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm. dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian. phạm vi. đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh. thành phố)

x

 

 

x

 

 

 

657

130

1.014922

Công nghiệp công nghệ số

Đề nghị kết thúc thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm. dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian. phạm vi. đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh. thành phố)

x

 

 

x

 

 

 

658

131

1.014923

Công nghiệp công nghệ số

Đề nghị điều chỉnh thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm. dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian. phạm vi. đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh. thành phố)

x

 

 

x

 

 

 

659

132

1.014896

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm. hệ thống quản lý.

x

 

 

x

 

 

 

660

133

1.014893

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

x

 

 

x

 

 

 

661

134

1.014889

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục cấp bổ sung. sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm. hàng hóa.

x

 

 

x

 

 

 

662

135

1.014895

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm. hệ thống quản lý.

x

 

 

x

 

 

 

663

136

1.014892

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

x

 

 

x

 

 

 

664

137

1.014888

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm. hàng hóa

x

 

 

x

 

 

 

665

138

1.014897

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm. hệ thống quản lý.

x

 

 

x

 

 

 

666

139

1.014894

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật

x

 

 

x

 

 

 

667

140

1.014891

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm. hàng hóa.

x

 

 

x

 

 

 

668

141

1.014883

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận. cấp thẻ. cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường.

x

 

 

x

 

 

 

669

142

1.014880

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

x

 

 

x

 

 

 

670

143

1.014885

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận. cấp thẻ kiểm định viện đo lường

x

 

 

x

 

 

 

671

144

1.014881

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường.

x

 

 

x

 

 

 

672

145

1.014970

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục hỗ trợ hình thành. quản lý. vận hành hạ tầng khoa học và công nghệ. đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.

x

 

 

x

 

 

 

673

146

1.014971

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục hỗ trợ nhận chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực trọng điểm về khoa học và công nghệ của Thủ đô

x

 

 

x

 

 

 

674

147

1.014972

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục hỗ trợ cá nhân. nhóm cá nhân. doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo

x

 

 

x

 

 

 

675

148

3.000479

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

 

x

 

x

 

 

 

676

149

3.000484

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn. đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn. đánh giá thực hiện tư vấn. đánh giá tại cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

 

x

 

x

 

 

 

677

150

3.000478

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

 

x

 

x

 

 

 

678

151

3.000480

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

 

x

 

x

 

 

 

679

152

3.000483

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp (cấp mới) Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn. đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn. đánh giá thực hiện tư vấn. đánh giá tại cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

 

x

 

x

 

 

 

680

153

3.000475

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

 

x

 

x

 

 

 

681

154

3.000476

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

 

x

 

x

 

 

 

682

155

3.000477

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan. tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

 

x

 

x

 

 

 

683

156

1.013928

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

684

157

1.013925

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

685

158

3.000463

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định. hiệu chuẩn. thử nghiệm phương tiện đo. chuẩn đo lường

 

x

 

x

 

 

 

686

159

3.000450

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định. hiệu chuẩn. thử nghiệm phương tiện đo. chuẩn đo lường

 

x

 

x

 

 

 

687

160

1.013973

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục ra quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế

 

x

 

x

 

 

 

688

161

1.013968

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

689

162

1.013955

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

690

163

2.002791

Tần số vô tuyến điện

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo. cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

 

x

 

x

 

 

 

691

164

1.013935

Tần số vô tuyến điện

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

 

x

 

x

 

 

 

692

165

1.013963

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

693

166

1.013924

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

694

167

1.013919

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp.

 

x

 

x

 

 

 

695

168

1.013916

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

696

169

1.013961

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao

 

x

 

x

 

 

 

697

170

1.011938

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

698

171

1.011937

Sở hữu trí tuệ

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

699

172

1.012353

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu. tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường. thâm dụng tài nguyên (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)

 

x

 

x

 

 

 

700

173

2.001100

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục thay đổi. bổ sung phạm vi. lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

701

174

2.001208

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm. giám định. kiểm định. chứng nhận

 

x

 

x

 

 

 

702

175

2.002794

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

 

x

 

x

 

 

 

703

176

2.002795

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao. ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

 

x

 

x

 

 

 

704

177

1.014452

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục sửa đổi. chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo

 

x

 

x

 

 

 

705

178

1.014525

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục xét tài trợ. đặt hàng nhiệm vụ khoa học. công nghệ và đổi mới sáng tạo

 

x

 

x

 

 

 

706

179

1.014526

Hoạt động khoa học và công nghệ

Thủ tục thực hiện điều chỉnh. chấm dứt thực hiện hợp đồng nhiệm vụ khoa học. công nghệ và đổi mới sáng tạo

 

x

 

x

 

 

 

707

180

1.014677

An toàn bức xạ và hạt nhân

Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị Xquang chẩn đoán y tế. thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT). SPECT (SPECT/CT). sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).

 

x

 

x

 

 

 

708

181

1.014882

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục chứng nhận. cấp thẻ kiểm định viên đo lường

 

x

 

x

 

 

 

709

182

1.014879

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (Bộ Khoa học và Công nghệ)

Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2.

 

x

 

x

 

 

 

Sở Nội vụ

147

95

52

0

85

48

1

13

710

1

2.001157

Người có công

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

x

 

 

x

 

 

 

711

2

1.004964

Người có công

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào. Căm-pu-chi-a

x

 

 

 

x

 

 

712

3

1.010803

Người có công

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

x

 

 

x

 

 

 

713

4

1.010825

Người có công

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

x

 

 

x

 

 

 

714

5

1.001257

Người có công

Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ. bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng. thủ trưởng cơ quan ngang Bộ. Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ. Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương

x

 

 

x

 

 

 

715

6

1.010801

Người có công

Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ

x

 

 

x

 

 

 

716

7

1.010802

Người có công

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

x

 

 

x

 

 

 

717

8

1.010808

Người có công

Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh

x

 

 

x

 

 

 

718

9

1.010809

Người có công

Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động

x

 

 

x

 

 

 

719

10

1.010814

Người có công

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là ngành Nội vụ) quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

x

 

 

x

 

 

 

720

11

1.010826

Người có công

Sửa đổi. bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công

x

 

 

x

 

 

 

721

12

1.010828

Người có công

Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng

x

 

 

x

 

 

 

722

13

1.013750

Người có công

Thăm viếng mộ liệt sĩ

x

 

 

 

x

 

 

723

14

2.002307

Người có công

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh

x

 

 

 

x

 

 

724

15

2.002308

Người có công

Thủ tục giải quyết chế độ mai táng phí đối với Thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp

x

 

 

 

x

 

 

725

16

1.010811

Người có công

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp. dụng cụ chỉnh hình. phương tiện. thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng. điều dưỡng do địa phương quản lý

x

 

 

 

x

 

 

726

17

1.010821

Người có công

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân

x

 

 

 

x

 

 

727

18

1.010824

Người có công

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

x

 

 

 

x

 

 

728

19

1.010829

Người có công

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

x

 

 

 

x

 

 

729

20

1.010830

Người có công

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

x

 

 

 

x

 

 

730

21

1.010804

Người có công

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

x

 

 

 

x

 

 

731

22

1.010833

Người có công

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

x

 

 

 

x

 

 

732

23

1.005449

An toàn. VSLĐ

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ. ngành. cơ quan trung ương. các tập đoàn. tổng công ty nhà nước thuộc Bộ. ngành. cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ. ngành. cơ quan trung ương. các tập đoàn. tổng công ty nhà nước thuộc Bộ. ngành. cơ quan trung ương quyết định thành lập).

x

 

 

x

 

 

 

733

24

1.005450

An toàn. VSLĐ

Gia hạn. sửa đổi. bổ sung. cấp lại. cấp đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ. ngành. cơ quan trung ương. các tập đoàn. tổng công ty nhà nước thuộc Bộ. ngành. cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động hạng B (trừ các tổ chức tự huấn luyện do các Bộ. ngành. cơ quan trung ương. các tập đoàn. tổng công ty nhà nước thuộc Bộ. ngành. cơ quan trung ương quyết định thành lập).

x

 

 

x

 

 

 

734

25

2.000111

An toàn. VSLĐ

Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn. vệ sinh lao động

x

 

 

x

 

 

 

735

26

1.013727

Quản lý lao động ngoài nước

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên

x

 

 

x

 

 

 

736

27

1.013728

Quản lý lao động ngoài nước

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức. cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

737

28

1.013729

Quản lý lao động ngoài nước

Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu. nhận thầu công trình. dự án ở nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

738

29

1.013731

Quản lý lao động ngoài nước

Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

739

30

1.013732

Quản lý lao động ngoài nước

Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

740

31

1.013733

Quản lý lao động ngoài nước

Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

x

 

 

 

x

 

 

741

32

1.005132

Quản lý lao động ngoài nước

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

x

 

 

 

x

 

 

742

33

1.013734

Việc làm

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

x

 

 

x

 

 

 

743

34

1.014196

Việc làm

Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

 

 

 

x

 

 

744

35

1.014197

Việc làm

Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

 

 

 

x

 

 

745

36

1.014198

Việc làm

Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

 

 

 

x

 

 

746

37

1.014199

Việc làm

Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

 

 

 

x

 

 

747

38

1.014200

Việc làm

Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

 

 

 

x

 

 

748

39

1.014201

Việc làm

Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

x

 

 

 

x

 

 

749

40

1.000479

Lao động. tiền lương

Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

 

 

x

 

 

 

750

41

1.000464

Lao động. tiền lương

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

 

 

x

 

 

 

751

42

1.000448

Lao động. tiền lương

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

 

 

x

 

 

 

752

43

1.000436

Lao động. tiền lương

Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

x

 

 

x

 

 

 

753

44

1.000414

Lao động. tiền lương

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

x

 

 

x

 

 

 

754

45

1.009466

Lao động. tiền lương

Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể

x

 

 

x

 

 

 

755

46

1.009467

Lao động. tiền lương

Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể. đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. chức năng. nhiệm vụ. kế hoạch. thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể

x

 

 

x

 

 

 

756

47

2.001955

Lao động. tiền lương

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

x

 

 

 

x

 

 

757

48

1.012091

Lao động. tiền lương

Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc

x

 

 

 

x

 

 

758

49

1.014936

Quỹ

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

x

 

 

x

 

 

 

759

50

1.014937

Quỹ

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi. bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ

x

 

 

x

 

 

 

760

51

1.014938

Quỹ

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi. bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

x

 

 

x

 

 

 

761

52

1.014939

Quỹ

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động

x

 

 

x

 

 

 

762

53

1.014940

Quỹ

Thủ tục hợp nhất. sáp nhập. chia. tách. mở rộng phạm vi hoạt động quỹ

x

 

 

x

 

 

 

763

54

1.014941

Quỹ

Thủ tục quỹ tự giải thể

x

 

 

x

 

 

 

764

55

1.014942

Quỹ

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

x

 

 

 

x

 

 

765

56

1.014943

Quỹ

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; Công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi. bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ

x

 

 

 

x

 

 

766

57

1.014944

Quỹ

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi. bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

x

 

 

 

x

 

 

767

58

1.014945

Quỹ

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động

x

 

 

 

x

 

 

768

59

1.014946

Quỹ

Thủ tục hợp nhất. sáp nhập. chia. tách quỹ

x

 

 

 

x

 

 

769

60

1.014947

Quỹ

Thủ tục quỹ tự giải thể

x

 

 

 

x

 

 

770

61

1.012927

Hội

Công nhận ban vận động thành lập hội cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

771

62

1.012929

Hội

Thành lập hội cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

772

63

1.012943

Hội

Thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội. phê duyệt điều lệ hội

x

 

 

x

 

 

 

773

64

1.012945

Hội

Chia. tách; sáp nhập; hợp nhất hội cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

774

65

1.012946

Hội

Thủ tục hội tự giải thể cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

775

66

1.012942

Hội

Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ. đại hội bất thường của hội

x

 

 

x

 

 

 

776

67

1.012947

Hội

Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện

x

 

 

x

 

 

 

777

68

1.012948

Hội

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

x

 

 

 

x

 

 

778

69

1.013704

Hội

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập. đại hội nhiệm kỳ. đại hội bất thường của hội

x

 

 

 

x

 

 

779

70

2.001717

Tổ chức và chính sách đối với TNXP

Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong

x

 

 

x

 

 

 

780

71

1.003999

Tổ chức và chính sách đối với TNXP

Thủ tục giải thể tổ chức thanh niên xung phong

x

 

 

x

 

 

 

781

72

2.001683

Tổ chức và chính sách đối với TNXP

Thủ tục xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

782

73

1.010816

Người có công

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

x

 

 

 

x

 

 

783

74

1.010817

Người có công

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

x

 

 

 

x

 

 

784

75

1.010818

Người có công

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng. kháng chiến. bảo vệ tổ quốc. làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù. đày

x

 

 

 

x

 

 

785

76

1.010819

Người có công

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc. bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

x

 

 

 

x

 

 

786

77

1.010820

Người có công

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

x

 

 

 

x

 

 

787

78

1.010827

Người có công

Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú

x

 

 

 

 

x

 

788

79

2.002820

Người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

x

 

 

 

x

 

 

789

80

2.002824

Việc làm

Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

 

 

x

 

 

 

790

81

2.002825

Việc làm

Cấp lại Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

 

 

x

 

 

 

791

82

2.002826

Việc làm

Gia hạn Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

 

 

x

 

 

 

792

83

2.002827

Việc làm

Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

 

 

x

 

 

 

793

84

2.002828

Việc làm

Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

x

 

 

x

 

 

 

794

85

2.002821

Lĩnh vực đào tạo nghề

Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn. người lao động là thanh niên

x

 

 

 

x

 

 

795

86

1.014748

Việc làm

Hưởng trợ cấp thất nghiệp.

x

 

 

x

 

 

 

796

87

1.014750

Việc làm

Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

797

88

1.014751

Việc làm

Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

798

89

1.014752

Việc làm

Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

799

90

1.014747

Việc làm

Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo. nâng cao trình độ kỹ năng nghề.

x

 

 

x

 

 

 

800

91

1.014749

Việc làm

Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm

x

 

 

x

 

 

 

801

92

1.014753

Việc làm

Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp.

x

 

 

x

 

 

 

802

93

1.014746

Việc làm

Hỗ trợ tư vấn. giới thiệu việc làm

x

 

 

x

 

 

 

803

94

1.014754

Việc làm

Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo. bồi dưỡng. nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động

x

 

 

x

 

 

 

804

95

1.013723

An toàn. vệ sinh lao động

Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm. hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

x

 

 

x

 

 

 

805

96

1.014680

Thi đua - Khen thưởng

Thủ tục tặng. truy tặng “Huy chương Thanh niên xung phong vẻ vang”

 

x

 

 

 

 

X

806

97

1.014149

Thi đua - Khen thưởng

Thủ tục xét tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

 

x

 

 

 

 

X

807

98

1.014150

Thi đua - Khen thưởng

Thủ tục xét truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

 

x

 

 

 

 

X

808

99

1.013744

Người có công

Giải quyết chế độ đối với quân nhân. cán bộ đi chiến trường B.C.K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân. cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân. chính. đảng thuộc diện Trung ương quản lý

 

x

 

 

 

 

X

809

100

1.013745

Người có công

Xác nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người có công với cách mạng và thân nhân

 

x

 

 

 

 

X

810

101

1.010772

Người có công

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

 

x

 

 

 

 

X

811

102

1.010773

Người có công

Tổ chức phát động học tập tấm gương trong phạm vi cả nước đối với trường hợp hy sinh. bị thương quy định tại điểm k khoản 1 Điều 14 và điểm k khoản 1 Điều 23 Pháp lệnh

 

x

 

 

 

 

X

812

103

1.010774

Người có công

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước

 

x

 

 

 

 

x

813

104

1.010778

Người có công

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

 

x

 

 

 

 

X

814

105

1.010781

Người có công

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

 

x

 

 

 

 

X

815

106

1.010783

Người có công

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng. điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

 

x

 

 

 

 

X

816

107

1.010775

Người có công

Cấp “Bằng Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp “Bằng Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01/01/1995 đến ngày 30/9/2006

 

x

 

 

 

 

X

817

108

1.010777

Người có công

Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công"

 

x

 

 

 

 

X

818

109

1.013749

Người có công

Giải quyết chế độ đối với quân nhân. cán bộ đi chiến trường B.C.K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân. cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân. chính. đảng

 

x

 

x

 

 

 

819

110

2.001396

Người có công

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

 

x

 

x

 

 

 

820

111

1.013746

Người có công

Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng

 

x

 

x

 

 

 

821

112

1.013747

Người có công

Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin

 

x

 

x

 

 

 

822

113

1.013748

Người có công

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội. công an. người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ

 

x

 

x

 

 

 

823

114

1.010810

Người có công

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội. công an

 

x

 

x

 

 

 

824

115

1.010812

Người có công

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng. điều dưỡng người có công do Thành phố quản lý

 

x

 

x

 

 

 

825

116

1.010806

Người có công

Công nhận thương binh. người hưởng chính sách như thương binh

 

x

 

x

 

 

 

826

117

1.010807

Người có công

Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương. còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ. công tác trong quân đội. công an

 

x

 

x

 

 

 

827

118

1.010815

Người có công

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

 

x

 

x

 

 

 

828

119

1.010823

Người có công

Hưởng lại chế độ ưu đãi

 

x

 

x

 

 

 

829

120

1.010813

Người có công

Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng. điều dưỡng người có công do Thành phố quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình

 

x

 

x

 

 

 

830

121

1.010822

Người có công

Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên. bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên

 

x

 

 

x

 

 

831

122

1.010805

Người có công

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội. công an

 

x

 

 

x

 

 

832

123

1.013337

Việc làm

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm. hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nội vụ ban hành

 

x

 

x

 

 

 

833

124

2.002341

An toàn. VSLĐ

Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động. bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động. gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh. chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động.

 

x

 

x

 

 

 

834

125

2.002343

An toàn. VSLĐ

Thủ tục hỗ trợ chi phí khám. chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề. công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp.

 

x

 

x

 

 

 

835

126

2.000134

An toàn. VSLĐ

Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy. thiết bị. vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

 

x

 

 

x

 

 

836

127

1.013730

Quản lý lao động ngoài nước

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo. nâng cao trình độ. kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên)

 

x

 

x

 

 

 

837

128

1.013725

Quản lý lao động ngoài nước

Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo. nâng cao trình độ. kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày)

 

x

 

 

x

 

 

838

129

1.014111

công chức viên chức

Thi tuyển công chức

 

x

 

x

 

 

 

839

130

1.014113

công chức viên chức

Xét tuyển công chức

 

x

 

x

 

 

 

840

131

1.014116

công chức viên chức

Tiếp nhận vào làm công chức đối với người không giữ chức vụ lãnh đạo. quản lý

 

x

 

x

 

 

 

841

132

1.012299

công chức viên chức

Thi tuyển viên chức

 

x

 

x

 

 

 

842

133

1.012300

công chức viên chức

Xét tuyển viên chức

 

x

 

x

 

 

 

843

134

1.012301

công chức viên chức

Tiếp nhận vào làm viên chức

 

x

 

x

 

 

 

844

135

1.013702

Hội

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội.

 

x

 

 

x

 

 

845

136

1.013703

Hội

Thủ tục thành lập hội.

 

x

 

 

x

 

 

846

137

1.013706

Hội

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội. phê duyệt điều lệ hội.

 

x

 

 

x

 

 

847

138

1.013707

Hội

Thủ tục chia. tách; sát nhập; hợp nhất hội.

 

x

 

 

x

 

 

848

139

1.013708

Hội

Thủ tục hội tự giải thể.

 

x

 

 

x

 

 

849

140

1.013709

Hội

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

 

x

 

 

x

 

 

850

141

1.013710

Hội

Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

 

x

 

 

x

 

 

851

142

1.013932

Lưu trữ

Sử dụng tài liệu lưu trữ tại lưu trữ lịch sử của Nhà nước

 

x

 

x

 

 

 

852

143

1.013934

Lưu trữ

Cấp. cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ

 

x

 

x

 

 

 

853

144

1.013937

Lưu trữ

Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt

 

x

 

x

 

 

 

854

145

1.014319

Lao động

Thủ tục tuyển chọn Kiến trúc sư trưởng cấp Tỉnh. Dự án

 

x

 

x

 

 

 

855

146

1.014352

Lao động

Thủ tục Tuyển chọn chuyên gia

 

x

 

x

 

 

 

856

147

1.014359

Người có công

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp. chống Mỹ. chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

 

x

 

 

x

 

 

Sở Nông nghiệp và Môi trường

341

114

227

0

259

64

18

0

857

1

1.000987

Khí tượng. thủy văn

Cấp giấy phép hoạt động dự báo. cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

X

 

 

x

 

 

 

858

2

1.000970

Khí tượng. thủy văn

Sửa đổi. bổ sung. gia hạn giấy phép hoạt động dự báo. cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

X

 

 

x

 

 

 

859

3

1.000943

Khí tượng. thủy văn

Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo. cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh)

X

 

 

x

 

 

 

860

4

1.010736

Môi trường

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) (1.010736)

X

 

 

 

x

 

 

861

5

1.012789

Đất đai

Cung cấp thông tin. dữ liệu đất đai.

x

 

 

x

 

 

 

862

6

1.000025

Quản lý doanh nghiệp

Phê duyệt Đề án sắp xếp. đổi mới công ty nông. lâm nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

863

7

1.003524

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

x

 

 

x

 

 

 

864

8

1.004237

Tổng hợp

Khai thác và sử dụng thông tin. dữ liệu tài nguyên và môi trường (cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

865

9

1.005412

Bảo hiểm

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

866

10

1.013040

Bảo hiểm

Thủ tục khai. nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

x

 

 

 

 

x

 

867

11

2.002169

Bảo hiểm

Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước

x

 

 

x

 

 

 

868

12

1.005411

Bảo hiểm

Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

869

13

1.010729

Môi trường

Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729)

x

 

 

 

 

x

 

870

14

1.014788

Địa chất và khoáng sản

Lựa chọn tổ chức. cá nhân để nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

871

15

1.014786

Địa chất và khoáng sản

Khai thác thông tin. dữ liệu địa chất. khoáng sản (cấp Tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

872

16

1.01426

Địa chất và khoáng sản

Lựa chọn tổ chức. cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

873

17

1.014295

Địa chất và khoáng sản

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

874

18

1.014291

Địa chất và khoáng sản

Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn (cấp Tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

875

19

1.014346

Địa chất và khoáng sản

Giao nộp. thu nhận thông tin. dữ liệu địa chất. khoáng sản (cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

876

20

1.014259

Địa chất và khoáng sản

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (cấp Xã)

x

 

 

 

x

 

 

877

21

2.002835

Tài nguyên nước

Đăng ký khai thác nước mặt. nước biển. đăng ký sử dụng mặt nước. đào hồ. ao. sông. suối. kênh. mương. rạch

x

 

 

x

 

 

 

878

22

1.014716

Tài nguyên nước

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành hoặc đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền

x

 

 

x

 

 

 

879

23

1.012503

Tài nguyên nước

Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất

x

 

 

x

 

 

 

880

24

1.012504

Tài nguyên nước

Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất

x

 

 

x

 

 

 

881

25

1.012501

Tài nguyên nước

Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

x

 

 

x

 

 

 

882

26

1.004253

Tài nguyên nước

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

x

 

 

x

 

 

 

883

27

1.001662

Tài nguyên nước

Đăng ký khai thác. sử dụng nước dưới đất

x

 

 

 

x

 

 

884

28

2.00177

Tài nguyên nước

Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành .

x

 

 

 

 

x

 

885

29

1.004283

Tài nguyên nước

Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước

x

 

 

 

 

x

 

886

30

1.000824

Tài nguyên nước

Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất. giấy phép khai thác tài nguyên nước .

x

 

 

 

 

x

 

887

31

1.011518

Tài nguyên nước

Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất. giấy phép khai thác tài nguyên nước

x

 

 

 

 

x

 

888

32

1.0125

Tài nguyên nước

Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất. giấy phép khai thác tài nguyên nước.

x

 

 

 

 

x

 

889

33

1.008127

Chăn nuôi

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

x

 

 

x

 

 

 

890

34

1.008124

Chăn nuôi

Kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

x

 

 

x

 

 

 

891

35

1.008125

Chăn nuôi

Giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu

x

 

 

x

 

 

 

892

36

1.008122

Chăn nuôi

Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

x

 

 

x

 

 

 

893

37

3.000127

Chăn nuôi

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước

x

 

 

x

 

 

 

894

38

3.000128

Chăn nuôi

Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu

x

 

 

x

 

 

 

895

39

3.000129

Chăn nuôi

Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

x

 

 

x

 

 

 

896

40

3.00013

Chăn nuôi

Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung

x

 

 

x

 

 

 

897

41

1.004756

Thú y

Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y

x

 

 

x

 

 

 

898

42

1.005319

Thú y

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y

x

 

 

x

 

 

 

899

43

2.001064

Thú y

Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y

x

 

 

x

 

 

 

900

44

1.004022

Thú y

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

x

 

 

x

 

 

 

901

45

1.004923

Thủy sản

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)

x

 

 

x

 

 

 

902

46

1.004921

Thủy sản

Sửa đổi. bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai xã trở lên)

x

 

 

x

 

 

 

903

47

1.004359

Thủy sản

Cấp. cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

x

 

 

x

 

 

 

904

48

1.004913

Thủy sản

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

x

 

 

x

 

 

 

905

49

1.004692

Thủy sản

Cấp. cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè. đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

x

 

 

x

 

 

 

906

50

1.004344

Thủy sản

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới. cải hoán. thuê. mua tàu cá Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

907

51

1.004680

Thủy sản

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật. thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp. quý. hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

x

 

 

 

x

 

 

908

52

1.004656

Thủy sản

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật. thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp. quý. hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

x

 

 

 

x

 

 

909

53

1.014801

Thủy sản

Cấp. cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè. đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)

x

 

 

 

x

 

 

910

54

1.012004

Trồng trọt

Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

x

 

 

x

 

 

 

911

55

1.012003

Trồng trọt

Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

x

 

 

x

 

 

 

912

56

1.012002

Trồng trọt

Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

x

 

 

x

 

 

 

913

57

1.012001

Trồng trọt

Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

x

 

 

x

 

 

 

914

58

1.012000

Trồng trọt

Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức. cá nhân

x

 

 

x

 

 

 

915

59

1.011999

Trồng trọt

Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức. cá nhân

x

 

 

x

 

 

 

916

60

1.004363

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

x

 

 

x

 

 

 

917

61

1.004346

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

x

 

 

x

 

 

 

918

62

1.008682

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

x

 

 

x

 

 

 

919

63

1.01463

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Cấp sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học

x

 

 

x

 

 

 

920

64

1.008672

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp. quý. hiếm từ tự nhiên

x

 

 

x

 

 

 

921

65

1.008675

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Cấp giấy phép trao đổi. tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp. quý. hiếm được ưu tiên bảo vệ

x

 

 

x

 

 

 

922

66

1.014022

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi. cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên

x

 

 

x

 

 

 

923

67

1.011671

Đo đạc. bản đồ và thông tin địa lý

Cung cấp thông tin. dữ liệu. sản phẩm đo đạc và bản đồ

x

 

 

x

 

 

 

924

68

1.014833

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen

x

 

 

x

 

 

 

925

69

1.004096

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen

x

 

 

x

 

 

 

926

70

1.004117

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập. nghiên cứu không vì mục đích thương mại

x

 

 

x

 

 

 

927

71

1.00415

Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học

Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen

x

 

 

x

 

 

 

928

72

1.003211

Thủy lợi

Thẩm định. phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình. vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

929

73

1.003203

Thủy lợi

Thẩm định. phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

930

74

1.014847

Thủy lợi

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

931

75

1.003867

Thủy lợi

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

x

 

 

x

 

 

 

932

76

2.001804

Thủy lợi

Phê duyệt phương án. cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê duyệt

x

 

 

x

 

 

 

933

77

1.003232

Thủy lợi

Thẩm định. phê duyệt. điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

934

78

1.003221

Thủy lợi

Thẩm định. phê duyệt đề cương. kết quả kiểm định an toàn đập. hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

935

79

1.004427

Thủy lợi

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến. bãi tập kết nguyên liệu. nhiên liệu. vật tư. phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

x

 

 

x

 

 

 

936

80

2.001796

Thủy lợi

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch. thể thao. nghiên cứu khoa học. kinh doanh. dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

x

 

 

x

 

 

 

937

81

2.001426

Thủy lợi

Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến. bãi tập kết nguyên liệu. nhiên liệu. vật liệu. vật tư. phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

938

82

2.001795

Thủy lợi

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

939

83

1.003870

Thủy lợi

Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

940

84

1.003893

Thủy lợi

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng. sáp nhập. chia tách. cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

x

 

 

x

 

 

 

941

85

2.001793

Thủy lợi

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa. phương tiện cơ giới. trừ xe mô tô. xe gắn máy. phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

942

86

1.004385

Thủy lợi

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

x

 

 

x

 

 

 

943

87

2.001791

Thủy lợi

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

x

 

 

x

 

 

 

944

88

1.003880

Thủy lợi

Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch. thể thao. nghiên cứu khoa học. kinh doanh. dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

x

 

 

x

 

 

 

945

89

2.001401

Thủy lợi

Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa. phương tiện cơ giới. trừ xe mô tô. xe gắn máy. phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh.

x

 

 

x

 

 

 

946

90

1.010091

Quản lý Đê điều và Phòng. chống thiên tai

Hỗ trợ khám chữa bệnh. trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế. bảo hiểm xã hội

x

 

 

 

x

 

 

947

91

1.010092

Quản lý Đê điều và Phòng. chống thiên tai

Trợ cấp tiền tuất. tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

x

 

 

 

x

 

 

948

92

1.014849

Thủy lợi

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến. bãi tập kết nguyên liệu. nhiên liệu. vật tư. phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

949

93

1.014850

Thủy lợi

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch. thể thao. nghiên cứu khoa học. kinh doanh. dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

950

94

1.014851

Thủy lợi

Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến. bãi tập kết nguyên liệu. nhiên liệu. vật liệu. vật tư. phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

951

95

1.014852

Thủy lợi

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

952

96

1.014853

Thủy lợi

Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

953

97

1.014854

Thủy lợi

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng. sáp nhập. chia tách. cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

954

98

1.014859

Thủy lợi

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa. phương tiện cơ giới. trừ xe mô tô. xe gắn máy. phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

955

99

1.01486

Thủy lợi

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

956

100

1.014862

Thủy lợi

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

957

101

1.014863

Thủy lợi

Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch. thể thao. nghiên cứu khoa học. kinh doanh. dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

958

102

1.014864

Thủy lợi

Cấp gia hạn. điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa. phương tiện cơ giới. trừ xe mô tô. xe gắn máy. phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

959

103

1.014865

Thủy lợi

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt

x

 

 

 

x

 

 

960

104

1.003446

Thủy lợi

Thẩm định. phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình. vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

961

105

1.003440

 

Thẩm định. phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

962

106

2.001621

Thủy lợi

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ. thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến. tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp. ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

x

 

 

 

x

 

 

963

107

1.003347

Thủy lợi

Phê duyệt. công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

x

 

 

 

x

 

 

964

108

1.003471

Thủy lợi

Phê duyệt đề cương. kết quả kiểm định an toàn đập. hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

965

109

1.014848

Thủy lợi

Phê duyệt phương án bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

966

110

2.002819

Thủy sản

Cấp. cấp lại. sửa đổi. bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thuỷ sản. sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA)

x

 

 

x

 

 

 

967

111

2.001694

Thủy sản

Cấp. cấp lại Giấy phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thủy sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học. trưng bày tại hội chợ. triển lãm

x

 

 

x

 

 

 

968

112

1.004794

Thủy sản

Cấp. cấp lại Giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản. sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học. trưng bày tại hội chợ. triển lãm

x

 

 

x

 

 

 

969

113

3.000502

Lâm nghiệp

Thẩm định. phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi. trồng phát triển. thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình. cá nhân. cộng đồng dân cư

 

x

 

 

x

 

 

970

114

3.000501

Lâm nghiệp

Thẩm định. phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi. trồng phát triển. thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý

 

x

 

x

 

 

 

971

115

1.003058

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

 

x

 

x

 

 

 

972

116

1.013967

Đất đai

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

 

x

 

 

x

 

 

973

117

1.003082

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005

 

x

 

x

 

 

 

974

118

1.002996

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm

 

x

 

x

 

 

 

975

119

2.001254

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Thay đổi. bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước

 

x

 

x

 

 

 

976

120

1.003111

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

 

x

 

x

 

 

 

977

121

1.013863

Khí tượng. thủy văn

Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

978

122

2.001726

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Sửa đổi. bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

 

x

 

x

 

 

 

979

123

1.013861

Khí tượng. thủy văn

Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin. dữ liệu khí tượng thủy văn. giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế. tổ chức. cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin. dữ liệu khí tượng thủy văn. giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

980

124

2.001730

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

 

x

 

x

 

 

 

981

125

1.000071

Lâm nghiệp

Phê duyệt chương trình. dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

982

126

2.002750

Đất đai

Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất

 

x

 

x

 

 

 

983

127

1.012835

Chăn nuôi

Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi

 

x

 

x

 

 

 

984

128

1.012812

Đất đai

Hòa giải tranh chấp đất đai

 

x

 

 

x

 

 

985

129

1.012805

Đất đai

Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

986

130

1.012837

Chăn nuôi

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo. tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu. bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu. bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

 

x

 

 

x

 

 

987

131

1.012836

Chăn nuôi

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh. Nitơ lỏng. găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu. bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái. công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu. bò)

 

x

 

 

x

 

 

988

132

1.012834

Chăn nuôi

Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

 

x

 

x

 

 

 

989

133

1.012833

Chăn nuôi

Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

 

x

 

x

 

 

 

990

134

1.012832

Chăn nuôi

Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công

 

x

 

x

 

 

 

991

135

1.012695

Kiểm lâm

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình. cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

 

x

 

 

x

 

 

992

136

1.012691

Kiểm lâm

Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng

 

x

 

x

 

 

 

993

137

3.000250

Lâm nghiệp

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình. cá nhân. cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ. tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

 

x

 

 

x

 

 

994

138

1.011647

Khoa học và Công nghệ

Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao

 

x

 

x

 

 

 

995

139

1.011470

Lâm nghiệp

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ. thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng

 

x

 

x

 

 

 

996

140

1.011471

Lâm nghiệp

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ. thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

 

x

 

 

x

 

 

997

141

1.000058

Lâm nghiệp

Miễn. giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

998

142

1.009478

Khoa học và Công nghệ

Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm. hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

 

x

 

x

 

 

 

999

143

1.003371

Khoa học và Công nghệ

Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

 

x

 

x

 

 

 

1000

144

1.003388

Nông nghiệp

Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

 

x

 

x

 

 

 

1001

145

1.003618

Nông nghiệp

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

 

x

 

x

 

 

 

1002

146

1.003596

Nông nghiệp

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)

 

x

 

 

x

 

 

1003

147

1.003486

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

 

x

 

x

 

 

 

1004

148

2.001827

Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất. kinh doanh thực phẩm nông. lâm. thủy sản

 

x

 

 

 

x

 

1005

149

1.000047

Kiểm lâm

Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

 

x

 

x

 

 

 

1006

150

1.000055

Lâm nghiệp

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

 

x

 

x

 

 

 

1007

151

3.000326

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất. hủy hoại

 

x

 

 

 

x

 

1008

152

3.000327

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

 

x

 

 

 

x

 

1009

153

3.000328

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

 

x

 

x

 

 

 

1010

154

3.000324

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

 

x

 

x

 

 

 

1011

155

3.000179

Lâm nghiệp

Cấp Giấy phép xuất khẩu. nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

1012

156

1.007916

Lâm nghiệp

Nộp tiền trồng rừng thay thế

 

x

 

x

 

 

 

1013

157

3.000198

Lâm nghiệp

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

1014

158

1.014605

Lâm nghiệp

Cấp. cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng

 

x

 

x

 

 

 

1015

159

1.000045

Kiểm lâm

Xác nhận bảng kê lâm sản

 

x

 

x

 

 

 

1016

160

1.004819

Kiểm lâm

Đăng ký mã số cơ sở nuôi. trồng các loài động vật. thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES

 

x

 

x

 

 

 

1017

161

3.000496

Kiểm lâm

Cấp sửa đổi. bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi. cơ sở trồng loài động vật. thực vật thuộc Phụ lục CITES

 

x

 

x

 

 

 

1018

162

1.010733

Môi trường

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733)

 

x

 

 

x

 

 

1019

163

1.010735

Môi trường

Thẩm định phương án cải tạo. phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (cấp tỉnh) (1.010735)

 

x

 

x

 

 

 

1020

164

1.010727

Môi trường

Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) ( 1.010727 )

 

x

 

 

 

x

 

1021

165

1.010730

Môi trường

Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010730)

 

x

 

 

 

x

 

1022

166

1.014787

Địa chất và khoáng sản

Chấp thuận việc lấy mẫu để nghiên cứu. thử nghiệm công nghệ chế biến khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1023

167

1.014789

Địa chất và khoáng sản

Chấp thuận thay đổi nội dung đề án thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1024

168

1.014261

Địa chất và khoáng sản

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1025

169

1.014262

Địa chất và khoáng sản

Cấp lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1026

170

1.014263

Địa chất và khoáng sản

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1027

171

1.014264

Địa chất và khoáng sản

Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1028

172

1.014268

Địa chất và khoáng sản

Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1029

173

1.014271

Địa chất và khoáng sản

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1030

174

1.014273

Địa chất và khoáng sản

Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên. trữ lượng khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1031

175

1.014257

Địa chất và khoáng sản

Cấp giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1032

176

1.014265

Địa chất và khoáng sản

Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1033

177

1.014266

Địa chất và khoáng sản

Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1034

178

1.014267

Địa chất và khoáng sản

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1035

179

1.014269

Địa chất và khoáng sản

Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1036

180

1.014270

Địa chất và khoáng sản

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1037

181

1.014272

Địa chất và khoáng sản

Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1038

182

1.014466

Địa chất và khoáng sản

Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1039

183

1.014274

Địa chất và khoáng sản

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1040

184

1.014276

Địa chất và khoáng sản

Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1041

185

1.014277

Địa chất và khoáng sản

Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1042

186

1.014278

Địa chất và khoáng sản

Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1043

187

1.014292

Địa chất và khoáng sản

Chấp thuận thăm dò. khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản. khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1044

188

1.014279

Địa chất và khoáng sản

Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

 

x

 

x

 

 

 

1045

189

1.014280

Địa chất và khoáng sản

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

 

x

 

x

 

 

 

1046

190

1.014281

Địa chất và khoáng sản

Điều chỉnh giấy phép thai thác tận thu khoáng sản

 

x

 

x

 

 

 

1047

191

1.014282

Địa chất và khoáng sản

Trả lại giấy phép thai thác tận thu khoáng sản

 

x

 

x

 

 

 

1048

192

1.014283

Địa chất và khoáng sản

Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản

 

x

 

x

 

 

 

1049

193

1.014289

Địa chất và khoáng sản

Chấp thuận khảo sát. đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản

 

x

 

x

 

 

 

1050

194

1.014290

Địa chất và khoáng sản

Xác nhận kết quả khảo sát. đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV

 

x

 

x

 

 

 

1051

195

1.014258

Địa chất và khoáng sản

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Xã)

 

x

 

 

x

 

 

1052

196

1.014256

Địa chất và khoáng sản

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản (cấp Tỉnh)

 

x

 

 

 

x

 

1053

197

2.001850

Tài nguyên nước

Thẩm định. phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện

 

x

 

x

 

 

 

1054

198

1.004179

Tài nguyên nước

Cấp giấy phép khai thác nước mặt. nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP. được sửa đổi. bổ sung bởi khoản 12 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP)

 

x

 

x

 

 

 

1055

199

2.001738

Tài nguyên nước

Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

 

x

 

x

 

 

 

1056

200

1.004122

Tài nguyên nước

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất

 

x

 

x

 

 

 

1057

201

1.013799

Tài nguyên nước

Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước

 

x

 

x

 

 

 

1058

202

1.004167

Tài nguyên nước

Gia hạn. điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt. nước biển

 

x

 

 

 

x

 

1059

203

1.004223

Tài nguyên nước

Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

 

x

 

 

 

x

 

1060

204

1.004211

Tài nguyên nước

Gia hạn. điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

 

x

 

 

 

x

 

1061

205

1.004232

Tài nguyên nước

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

 

x

 

 

 

x

 

1062

206

1.004228

Tài nguyên nước

Gia hạn. điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

 

x

 

 

 

x

 

1063

207

1.003727

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Công nhận làng nghề truyền thống

 

x

 

x

 

 

 

1064

208

1.003712

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Công nhận nghề truyền thống

 

x

 

x

 

 

 

1065

209

1.003695

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Công nhận làng nghề

 

x

 

x

 

 

 

1066

210

1.003397

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1067

211

1.003434

Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

 

x

 

 

x

 

 

1068

212

1.011606

Giảm nghèo

Công nhận hộ nghèo. hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo. hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm

 

x

 

 

x

 

 

1069

213

1.011607

Giảm nghèo

Công nhận hộ nghèo. hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm

 

x

 

 

x

 

 

1070

214

1.011608

Giảm nghèo

Công nhận hộ thoát nghèo. hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm

 

x

 

 

x

 

 

1071

215

1.011609

Giảm nghèo

Công nhận hộ làm nông nghiệp. lâm nghiệp. ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

 

x

 

 

x

 

 

1072

216

3.000412

Giảm nghèo

Công nhận người lao động có thu nhập thấp

 

x

 

 

x

 

 

1073

217

1.008126

Chăn nuôi

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

 

x

 

x

 

 

 

1074

218

1.011031

Chăn nuôi

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

 

x

 

x

 

 

 

1075

219

1.011032

Chăn nuôi

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

 

x

 

x

 

 

 

1076

220

1.008128

Chăn nuôi

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

 

x

 

x

 

 

 

1077

221

1.008129

Chăn nuôi

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

 

x

 

x

 

 

 

1078

222

1.014778

Thú y

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

 

x

 

x

 

 

 

1079

223

1.002373

Thú y

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y trong trường hợp bị sai sót. thay đổi thông tin liên quan đến tổ chức. cá nhân đăng ký

 

x

 

x

 

 

 

1080

224

1.014777

Thú y

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc-xin)

 

x

 

x

 

 

 

1081

225

1.002432

Thú y

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc-xin) trong trường hợp bị sai sót. thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức. cá nhân đăng ký

 

x

 

x

 

 

 

1082

226

1.013811

Thú y

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy. tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc-xin)

 

x

 

x

 

 

 

1083

227

1.013813

Thú y

Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý. tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc xin)

 

x

 

x

 

 

 

1084

228

1.001686

Thú y

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

 

x

 

x

 

 

 

1085

229

1.014779

Thú y

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

 

x

 

x

 

 

 

1086

230

1.004839

Thú y

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

 

x

 

x

 

 

 

1087

231

1.003703

Thú y

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

 

x

 

x

 

 

 

1088

232

1.002409

Thú y

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

 

x

 

x

 

 

 

1089

233

1.002549

Thú y

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc xin)

 

x

 

x

 

 

 

1090

234

1.013809

Thú y

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý. tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm. vắc xin)

 

x

 

x

 

 

 

1091

235

1.011475

Thú y

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

 

x

 

x

 

 

 

1092

236

1.011477

Thú y

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu)

 

x

 

x

 

 

 

1093

237

1.011478

Thú y

Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

 

x

 

x

 

 

 

1094

238

1.011479

Thú y

Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)

 

x

 

x

 

 

 

1095

239

1.002338

Thú y

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật. sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1096

240

2.000873

Thú y

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật. sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1097

241

1.004943

Thủy sản

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

 

x

 

x

 

 

 

1098

242

1.004683

Thủy sản

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản. sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

 

x

 

x

 

 

 

1099

243

1.003851

Thủy sản

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp. quý. hiếm (để mục đích bảo tồn. nghiên cứu khoa học. nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)

 

x

 

x

 

 

 

1100

244

1.004918

Thủy sản

Cấp. cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất. ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất. ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ. cơ sở sản xuất. ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)

 

x

 

x

 

 

 

1101

245

1.004915

Thủy sản

Cấp. cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản. sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài. tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

 

x

 

x

 

 

 

1102

246

1.003741

Thủy sản

Cấp. cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (đối với cơ sở đăng kiểm tàu cá trên địa bàn quản lý trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý)

 

x

 

x

 

 

 

1103

247

1.013997

Thú y

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

 

x

 

 

x

 

 

1104

248

1.003956

Thủy sản

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

 

x

 

 

x

 

 

1105

249

1.004498

Thủy sản

Sửa đổi. bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

 

x

 

 

x

 

 

1106

250

1.012070

Trồng trọt

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

 

x

 

x

 

 

 

1107

251

1.010090

Trồng trọt

Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp. lâm nghiệp và thủy sản

 

x

 

x

 

 

 

1108

252

1.007994

Trồng trọt

Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu. khảo nghiệm. quảng cáo. triển lãm. trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.

 

x

 

x

 

 

 

1109

253

1.007999

Trồng trọt

Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu. khảo nghiệm. quảng cáo. triển lãm. trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định lưu hành giống cây trồng).

 

x

 

x

 

 

 

1110

254

1.012072

Trồng trọt

Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

 

x

 

x

 

 

 

1111

255

1.012073

Trồng trọt

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

 

x

 

x

 

 

 

1112

256

1.012071

Trồng trọt

Sửa đổi. đình chỉ. hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

 

x

 

x

 

 

 

1113

257

1.012062

Trồng trọt

Cấp giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

 

x

 

x

 

 

 

1114

258

1.007998

Trồng trọt

Cấp. cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng

 

x

 

x

 

 

 

1115

259

1.012063

Trồng trọt

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

 

x

 

x

 

 

 

1116

260

1.012064

Trồng trọt

Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

 

x

 

x

 

 

 

1117

261

1.008003

Trồng trọt

Cấp Quyết định. phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng. vườn cây đầu dòng. cây công nghiệp. cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính

 

x

 

x

 

 

 

1118

262

1.014776

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cấp. cấp lại mã số vùng trồng. mã số cơ sở đóng gói

 

x

 

x

 

 

 

1119

263

2.001427

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

 

x

 

x

 

 

 

1120

264

1.002560

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

 

x

 

x

 

 

 

1121

265

1.003971

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

 

x

 

x

 

 

 

1122

266

1.007929

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón

 

x

 

x

 

 

 

1123

267

1.007927

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

 

x

 

x

 

 

 

1124

268

1.007928

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

 

x

 

x

 

 

 

1125

269

1.007926

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón

 

x

 

x

 

 

 

1126

270

2.001236

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

 

x

 

x

 

 

 

1127

271

1.003395

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu

 

x

 

x

 

 

 

1128

272

1.003984

Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

 

x

 

x

 

 

 

1129

273

1.008004

Trồng trọt

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng. vật nuôi trên đất trồng lúa

 

x

 

x

 

 

 

1130

274

1.012692

Kiểm lâm

Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố

 

x

 

x

 

 

 

1131

275

3.000152

Kiểm lâm

Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác

 

x

 

x

 

 

 

1132

276

1.012689

Kiểm lâm

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức

 

x

 

x

 

 

 

1133

277

1.012690

Kiểm lâm

Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý

 

x

 

x

 

 

 

1134

278

1.012687

Lâm nghiệp

Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

 

x

 

x

 

 

 

1135

279

1.000084

Lâm nghiệp

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái. nghỉ dưỡng. giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1136

280

1.000081

Lâm nghiệp

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái. nghỉ dưỡng. giải trí trong rừng phòng hộ. thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1137

281

1.014838

Lâm nghiệp

Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1138

282

1.014836

Lâm nghiệp

Điều chỉnh ranh giới. diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1139

283

1.014837

Lâm nghiệp

Điều chỉnh ranh giới. diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1140

284

1.012921

Lâm nghiệp

Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1141

285

1.014839

Lâm nghiệp

Giao rừng. cho thuê rừng khi đã được giao đất. cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1142

286

1.007918

Lâm nghiệp

Thẩm định thiết kế. dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế. dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư

 

x

 

x

 

 

 

1143

287

1.012413

Kiểm lâm

Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng

 

x

 

x

 

 

 

1144

288

3.000160

Kiểm lâm

Phân loại doanh nghiệp trồng. khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng. chế biến. nhập khẩu. xuất khẩu gỗ

 

x

 

x

 

 

 

1145

289

3.000159

Kiểm lâm

Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu

 

x

 

x

 

 

 

1146

290

1.012531

Lâm nghiệp

Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình. cá nhân

 

x

 

 

x

 

 

1147

291

1.007919

Lâm nghiệp

Thẩm định thiết kế. dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế. dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư

 

x

 

 

x

 

 

1148

292

1.012922

Lâm nghiệp

Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại

 

x

 

 

x

 

 

1149

293

1.014832

Lâm nghiệp

Giao rừng. cho thuê rừng khi đã được giao đất. cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

 

x

 

 

x

 

 

1150

294

1.012694

Kiểm lâm

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

 

x

 

 

x

 

 

1151

295

1.000049

Đo đạc. bản đồ và thông tin địa lý

Cấp. gia hạn. cấp lại. cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II

 

x

 

x

 

 

 

1152

296

1.013644

Quản lý Đê điều và Phòng. chống thiên tai

Cấp phép đối với các hoạt động liên quan đến đê điều thuộc trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1153

297

1.008408

Quản lý Đê điều và Phòng. chống thiên tai

Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1154

298

1.014846

Quản lý Đê điều và Phòng. chống thiên tai

Phê duyệt Văn kiện. điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1155

299

1.014958

Chăn nuôi

Thông báo phương án chăn nuôi. phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1156

300

1.012786

Đất đai

Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất

x

 

 

x

 

 

 

1157

301

1.012756

Đất đai

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

x

 

 

x

 

 

 

1158

302

1.013825

Đất đai

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất

 

x

 

x

 

 

 

1159

303

1.013823

Đất đai

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

 

x

 

x

 

 

 

1160

304

1.013947

Đất đai

Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

1161

305

1.013946

Đất đai

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích

 

x

 

x

 

 

 

1162

306

1.013995

Đất đai

Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký

 

x

 

x

 

 

 

1163

307

1.013945

Đất đai

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

 

x

 

x

 

 

 

1164

308

1.013994

Đất đai

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất

 

x

 

x

 

 

 

1165

309

1.013993

Đất đai

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014

 

x

 

x

 

 

 

1166

310

1.013992

Đất đai

Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

 

x

 

x

 

 

 

1167

311

1.013977

Đất đai

Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu

 

x

 

x

 

 

 

1168

312

1.013833

Đất đai

Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

 

x

 

x

 

 

 

1169

313

1.013988

Đất đai

Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp

 

x

 

x

 

 

 

1170

314

1.01398

Đất đai

Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

1171

315

1.013831

Đất đai

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm

 

x

 

x

 

 

 

1172

316

1.013827

Đất đai

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa.

 

x

 

x

 

 

 

1173

317

1.013826

Đất đai

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

 

x

 

x

 

 

 

1174

318

1.012821

Đất đai

Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

 

x

 

x

 

 

 

1175

319

1.012787

Đất đai

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản

 

x

 

x

 

 

 

1176

320

1.012785

Đất đai

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định

 

x

 

x

 

 

 

1177

321

1.012791

Đất đai

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

 

x

 

x

 

 

 

1178

322

1.01279

Đất đai

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

 

x

 

x

 

 

 

1179

323

1.012784

Đất đai

Tách thửa hoặc hợp thửa đất.

 

x

 

x

 

 

 

1180

324

1.012783

Đất đai

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 

x

 

x

 

 

 

1181

325

1.012782

Đất đai

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

 

x

 

x

 

 

 

1182

326

1.012781

Đất đai

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp

 

x

 

x

 

 

 

1183

327

1.012793

Đất đai

Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

1184

328

1.012766

Đất đai

Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

 

x

 

x

 

 

 

1185

329

1.014275

Đất đai

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư.

 

x

 

 

x

 

 

1186

330

1.013979

Đất đai

Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận

 

x

 

 

x

 

 

1187

331

1.013978

Đất đai

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

 

x

 

 

x

 

 

1188

332

1.013953

Đất đai

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa

 

x

 

 

x

 

 

1189

333

1.013952

Đất đai

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư.

 

x

 

 

x

 

 

1190

334

1.01395

Đất đai

Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất.

 

x

 

 

x

 

 

1191

335

1.013965

Đất đai

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích.

 

x

 

 

x

 

 

1192

336

1.013962

Đất đai

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

 

x

 

 

x

 

 

1193

337

1.013949

Đất đai

Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng, gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

 

x

 

 

x

 

 

1194

338

1.012818

Đất đai

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi

 

x

 

 

x

 

 

1195

339

1.012796

Đất đai

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

 

x

 

 

x

 

 

1196

340

1.012817

Đất đai

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

 

x

 

 

x

 

 

1197

341

1.012753

Đất đai

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất

 

x

 

 

x

 

 

Sở Quy hoạch Kiến trúc

11

9

2

0

6

0

5

0

1198

1

1.008891

Kiến trúc

Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc

x

 

 

x

 

 

 

1199

2

1.008989

Kiến trúc

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất. hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)

x

 

 

x

 

 

 

1200

3

1.008990

Kiến trúc

Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp

x

 

 

x

 

 

 

1201

4

1.008991

Kiến trúc

Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc

x

 

 

x

 

 

 

1202

5

1.008992

Kiến trúc

Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

1203

6

1.008.993

Kiến trúc

Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

1204

7

1.014156

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch. nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

x

 

 

 

 

x

 

1205

8

1.014158

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Phê duyệt quy hoạch. điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

x

 

 

 

 

x

 

1206

9

1.014159

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn.

x

 

 

 

 

x

 

1207

10

1.014155

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch. nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

 

x

 

 

 

x

 

1208

11

1.014157

Quy hoạch đô thị và nông thôn

Thẩm định quy hoạch. điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

 

x

 

 

 

x

 

Sở Tài chính

120

89

31

0

86

32

2

0

1209

1

2.001583

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

x

 

 

x

 

 

 

1210

2

1.010010

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết. quyết định giải thể doanh nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

1211

3

2.001610

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

x

 

 

x

 

 

 

1212

4

2.001199

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

x

 

 

x

 

 

 

1213

5

2.002043

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

x

 

 

x

 

 

 

1214

6

2.002042

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

x

 

 

x

 

 

 

1215

7

2.002041

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính. đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành. nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

x

 

 

x

 

 

 

1216

8

2.002011

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn. công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bản. tặng cho doanh nghiệp. chủ doanh nghiệp chết

x

 

 

x

 

 

 

1217

9

2.002009

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ. phần vốn góp. tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH. công ty cổ phần. công ty hợp danh)

x

 

 

x

 

 

 

1218

10

2.002044

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập. thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp. thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)

x

 

 

x

 

 

 

1219

11

2.002069

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh. văn phòng đại diện ở nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1220

12

2.002045

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh

x

 

 

x

 

 

 

1221

13

1.010026

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân. thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu. thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức. cổ đông là tổ chức nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1222

14

2.002085

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty. tách công ty. hợp nhất công ty

x

 

 

x

 

 

 

1223

15

2.002060

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn. công ty cổ phần và công ty hợp danh)

x

 

 

x

 

 

 

1224

16

2.002057

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn. công ty cổ phần)

x

 

 

x

 

 

 

1225

17

2.002034

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

x

 

 

x

 

 

 

1226

18

2.002032

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh. công ty trách nhiệm hữu hạn. công ty cổ phần

x

 

 

x

 

 

 

1227

19

2.002033

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại

x

 

 

x

 

 

 

1228

20

2.002018

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh. Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh do bị mất. cháy. rách. nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

x

 

 

x

 

 

 

1229

21

2.002017

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

1230

22

2.002015

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

1231

23

2.002029

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Thông báo tạm ngừng kinh doanh. tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp. chi nhánh. địa điểm kinh doanh. thông báo tạm ngừng hoạt động. tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện

x

 

 

x

 

 

 

1232

24

2.002023

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Giải thể doanh nghiệp. giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

x

 

 

x

 

 

 

1233

25

2.002020

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Chấm dứt hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh

x

 

 

x

 

 

 

1234

26

2.002016

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp. hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

1235

27

2.000368

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội. môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội. môi trường của doanh nghiệp xã hội

x

 

 

x

 

 

 

1236

28

2.000416

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội

x

 

 

x

 

 

 

1237

29

1.010029

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty. công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

1238

30

2.002031

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Cấp đổi Giấy phép đầu tư. Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp. chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh. Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

x

 

 

x

 

 

 

1239

31

1.005169

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đề nghị doanh nghiệp. chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

1240

32

2.002008

Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo

x

 

 

x

 

 

 

1241

33

2.002418

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

Hỗ trợ tư vấn. công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa. hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực. hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành. chuỗi giá trị

x

 

 

x

 

 

 

1242

34

2.001999

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

Thủ tục hỗ trợ tư vấn. hướng dẫn hồ sơ. thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

1243

35

2.000024

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

x

 

 

x

 

 

 

1244

36

1.000016

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

Thông báo tăng. giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

x

 

 

x

 

 

 

1245

37

2.000005

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

x

 

 

x

 

 

 

1246

38

2.002005

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

x

 

 

x

 

 

 

1247

39

2.002004

Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể

Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư

x

 

 

x

 

 

 

1248

40

1.014565

Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ

Đăng ký kinh doanh lần đầu. đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh. đăng ký cấp lại. hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ. chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

1249

41

1.014566

Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh. tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký. chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ. chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

1250

42

1.014567

Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ

Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo

x

 

 

x

 

 

 

1251

43

1.009647

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)

x

 

 

x

 

 

 

1252

44

1.009662

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

x

 

 

x

 

 

 

1253

45

1.009665

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

x

 

 

x

 

 

 

1254

46

1.009671

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

x

 

 

x

 

 

 

1255

47

1.009729

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn. mua cổ phần. mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện)

x

 

 

x

 

 

 

1256

48

2.002665

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

x

 

 

x

 

 

 

1257

49

2.002666

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV

x

 

 

x

 

 

 

1258

50

2.002667

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

Đăng ký lại chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi

x

 

 

x

 

 

 

1259

51

1.002395

Phát triển doanh nghiệp nhà nước

Tạm ngừng. đình chỉ hoạt động. chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

x

 

 

x

 

 

 

1260

52

1.012507

Quản lý đấu thầu

Cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu

x

 

 

x

 

 

 

1261

53

3.000291

Quản lý công sản

Thẩm định. phê duyệt. điều chỉnh. bổ sung kế hoạch quản lý. khai thác nhà. đất

x

 

 

x

 

 

 

1262

54

2.000765

Hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp. nông thôn

Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp. nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

1263

55

2.002206

Công nghệ thông tin

Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

x

 

 

x

 

 

 

1264

56

1.014316

Hỗ trợ đầu tư

Hỗ trợ chi phí (đối với dự án ngoài Khu Kinh tế. Khu công nghiệp. Khu Công nghệ cao)

x

 

 

x

 

 

 

1265

57

2.002842

Hỗ trợ doanh nghiệp

Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp công nghệ cao thuộc khu vực kinh tế tư nhân. doanh nghiệp nhỏ và vừa. doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo thuê đất. thuê lại đất tại khu công nghiệp. cụm công nghiệp. vườn ươm công nghệ

x

 

 

x

 

 

 

1266

58

1.014736

Quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia

Lựa chọn. phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

x

 

 

 

 

x

 

1267

59

2.002648

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Hiệu đính. cập nhật. bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã. chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã

x

 

 

 

x

 

 

1268

60

2.002649

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Thông báo bổ sung. cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã

x

 

 

 

x

 

 

1269

61

2.002641

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Thông báo tạm ngừng kinh doanh. tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã. chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh

x

 

 

 

x

 

 

1270

62

2.002640

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Hiệu đính. cập nhật. bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

x

 

 

 

x

 

 

1271

63

2.002639

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác

x

 

 

 

x

 

 

1272

64

2.002643

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã

x

 

 

 

x

 

 

1273

65

2.002642

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

x

 

 

 

x

 

 

1274

66

2.002638

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã do bị mất. cháy. rách. nát hoặc bị tiêu hủy

x

 

 

 

x

 

 

1275

67

2.002636

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác. Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã. Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh. văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo

x

 

 

 

x

 

 

1276

68

2.002637

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành. thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

x

 

 

 

x

 

 

1277

69

2.002635

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã. chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

x

 

 

 

x

 

 

1278

70

1.004901

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã

x

 

 

 

x

 

 

1279

71

1.005010

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Chấm dứt hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã

x

 

 

 

x

 

 

1280

72

2.001958

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã

x

 

 

 

x

 

 

1281

73

1.004979

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã bị tách. nhận sáp nhập

x

 

 

 

x

 

 

1282

74

1.004982

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Đăng ký giải thể hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã

x

 

 

 

x

 

 

1283

75

1.005378

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh. văn phòng đại diện. địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã

x

 

 

 

x

 

 

1284

76

1.005277

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã bị tách. nhận sáp nhập

x

 

 

 

x

 

 

1285

77

2.002123

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Đăng ký hoạt động chi nhánh. văn phòng đại diện. thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh. văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã

x

 

 

 

x

 

 

1286

78

1.005280

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Đăng ký thành lập hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã chia. tách. hợp nhất

x

 

 

 

x

 

 

1287

79

1.014034

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

Đăng ký cập nhật. bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh. hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

x

 

 

 

x

 

 

1288

80

1.014035

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

x

 

 

 

x

 

 

1289

81

2.000575

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

x

 

 

 

x

 

 

1290

82

1.001266

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

x

 

 

 

x

 

 

1291

83

1.001570

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

Tạm ngừng kinh doanh. tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh

x

 

 

 

x

 

 

1292

84

2.000720

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

x

 

 

 

x

 

 

1293

85

1.001612

Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

x

 

 

 

x

 

 

1294

86

1.014737

Quản lý các chương trình mục tiêu quốc gia

Lựa chọn. phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng

x

 

 

 

x

 

 

1295

87

3.000410

Quản lý công sản (Bộ Tài chính)

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

x

 

 

 

 

x

 

1296

88

1.009759

Đầu tư tại Việt Nam

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý các KCN cao và KCN (Ban Quản lý KCN cao và KCN thực hiện)

x

 

 

x

 

 

 

1297

89

1.009756

Đầu tư tại Việt Nam

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý KCN cao và KCN thực hiện)

x

 

 

x

 

 

 

1298

90

1.009642

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1299

91

1.009644

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1300

92

1.009645

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1301

93

1.009646

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tinh

 

x

 

x

 

 

 

1302

94

1.009659

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1303

95

1.009661

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

x

 

x

 

 

 

1304

96

1.009664

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện)

 

x

 

x

 

 

 

1305

97

1.009731

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

 

x

 

x

 

 

 

1306

98

1.009736

Đầu tư tại việt nam

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

 

x

 

x

 

 

 

1307

99

2.002058

Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Xác nhận chuyên gia (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1308

100

1.009706

Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Lập. thẩm định. quyết định phê duyệt khoản viện trợ phi dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan. tổ chức. cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1309

101

1.009705

Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Lập. thẩm định. quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình. dự án đầu tư sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan. tổ chức. cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1310

102

1.009704

Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Lập. thẩm định. quyết định phê duyệt khoản viện trợ là chương trình. dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan. tổ chức. cá nhân nước ngoài thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1311

103

1.008423

Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Quyết định đầu tư chương trình. dự án sử dụng vốn ODA. vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản

 

x

 

x

 

 

 

1312

104

2.001991

Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Quyết định phê duyệt văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật. phi dự án (bao gồm dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA. vốn vay ưu đãi. để chuẩn bị dự án đầu tư)

 

x

 

x

 

 

 

1313

105

2.002053

Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình. dự án sử dụng vốn ODA. vốn vay ưu đãi. vốn đối ứng

 

x

 

x

 

 

 

1314

106

2.002050

Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Kế hoạch thực hiện chương trình. dự án sử dụng vốn ODA. vốn vay ưu đãi. vốn đối ứng hằng năm

 

x

 

x

 

 

 

1315

107

2.002551

Quản lý nợ và kinh tế đối ngoại

Quyết định chủ trương đầu tư các dự án đầu tư nhóm B. nhóm C sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

1316

108

1.009491

Đầu tư theo phương thức PPP

Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất

 

x

 

x

 

 

 

1317

109

2.002603

Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất

 

x

 

x

 

 

 

1318

110

1.012735

Quản lý giá

Hiệp thương giá

 

x

 

x

 

 

 

1319

111

1.012744

Quản lý giá

Điều chỉnh giá hàng hóa. dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức. cá nhân

 

x

 

x

 

 

 

1320

112

2.002226

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

 

x

 

 

x

 

 

1321

113

2.002228

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

 

x

 

 

x

 

 

1322

114

2.002668

Hỗ trợ tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác. hợp tác xã. liên hiệp hợp tác xã

 

x

 

 

x

 

 

1323

115

1.014371

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác xã. hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã

 

x

 

 

x

 

 

1324

116

1.009771

Đầu tư tại Việt Nam

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (Ban Quản lý thực hiện)

 

x

 

x

 

 

 

1325

117

1.009770

Đầu tư tại Việt Nam

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

 

x

 

x

 

 

 

1326

118

1.009748

Đầu tư tại Việt Nam

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý

 

x

 

x

 

 

 

1327

119

1.009760

Đầu tư tại Việt Nam

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện)

 

x

 

x

 

 

 

1328

120

1.009755

Đầu tư tại Việt Nam

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý (Ban Quản lý thực hiện)

 

x

 

x

 

 

 

Sở Tư pháp

210

155

47

8

154

56

0

0

1329

1

1.001117

Giám định tư pháp

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

x

 

 

x

 

 

 

1330

2

1.008908

Hòa giải thương mại

Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại. Giấy phép thành lập chi nhánh. văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

1331

3

1.013849

Công chứng

Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

x

 

 

x

 

 

 

1332

4

1.003198

Nuôi con nuôi

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi

x

 

 

x

 

 

 

1333

5

1.008921

Thừa phát lại

Công nhận tương đương đào tạo nghề Thừa phát lại ở nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1334

6

2.001117

Quản tài viên

Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được

x

 

 

x

 

 

 

1335

7

2.001130

Quản tài viên

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

1336

8

1.001928

Luật sư

Công nhận đào tạo nghề luật sư ở nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1337

9

1.002681

Quản tài viên

Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài. kiểm toán viên là người nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1338

10

1.008888

Trọng tài thương mại

Cấp lại Giấy phép thành lập của Trung tâm trọng tài. Chi nhánh. Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

1339

11

1.013848

Công chứng

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp

x

 

 

x

 

 

 

1340

12

1.013846

Công chứng

Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng

x

 

 

x

 

 

 

1341

13

1.013835

Công chứng

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

x

 

 

x

 

 

 

1342

14

1.013832

Công chứng

Thu hồi Thẻ công chứng viên

x

 

 

x

 

 

 

1343

15

1.008614

Luật sư

Thu hồi chứng chỉ hành nghề luật sư

x

 

 

x

 

 

 

1344

16

1.013837

Công chứng

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất. hỏng

x

 

 

x

 

 

 

1345

17

1.013834

Công chứng

Thành lập Văn phòng công chứng

x

 

 

x

 

 

 

1346

18

1.013818

Công chứng

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

x

 

 

x

 

 

 

1347

19

1.013816

Công chứng

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

x

 

 

x

 

 

 

1348

20

1.013810

Công chứng

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương

x

 

 

x

 

 

 

1349

21

1.013808

Công chứng

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

x

 

 

x

 

 

 

1350

22

1.013806

Công chứng

Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1351

23

1.001609

Trọng tài thương mại

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

1352

24

1.008886

Trọng tài thương mại

Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh. Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

1353

25

2.000819

Trọng tài thương mại

Thay đổi nội dung Giấy phép thành lập của Trung tâm Trọng tài

x

 

 

x

 

 

 

1354

26

1.013856

Công chứng

Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025

x

 

 

x

 

 

 

1355

27

1.013853

Công chứng

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán

x

 

 

x

 

 

 

1356

28

1.013852

Công chứng

Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân

x

 

 

x

 

 

 

1357

29

1.013843

Công chứng

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

x

 

 

x

 

 

 

1358

30

1.013836

Công chứng

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

x

 

 

x

 

 

 

1359

31

1.013859

Công chứng

Cấp thẻ công chứng viên

x

 

 

x

 

 

 

1360

32

1.013812

Công chứng

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương khác

x

 

 

x

 

 

 

1361

33

1.013803

Công chứng

Bổ nhiệm công chứng viên

x

 

 

x

 

 

 

1362

34

1.008887

Trọng tài thương mại

Chấm dứt hoạt động Chi nhánh. Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp Chi nhánh. Văn phòng đại diện của Tổ chức trọng tài nước ngoài bị chấm dứt hoạt động theo quyết định của Tổ chức trọng tài nước ngoài hoặc Tổ chức trọng tài nước ngoài thành lập Chi nhánh. Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động ở nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1363

35

2.000822

Trọng tài thương mại

Thành lập. đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài

x

 

 

x

 

 

 

1364

36

1.013842

Công chứng

Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

x

 

 

x

 

 

 

1365

37

1.013840

Công chứng

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

x

 

 

x

 

 

 

1366

38

1.013839

Công chứng

Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

x

 

 

x

 

 

 

1367

39

1.013830

Công chứng

Cấp lại Thẻ công chứng viên

x

 

 

x

 

 

 

1368

40

3.000444

Công chứng

Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng

x

 

 

x

 

 

 

1369

41

1.013807

Công chứng

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

x

 

 

x

 

 

 

1370

42

1.013805

Công chứng

Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

x

 

 

x

 

 

 

1371

43

1.005464

Hỗ trợ pháp lý DN

Đề nghị hỗ trợ chi phí tư vấn pháp luật cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

x

 

 

x

 

 

 

1372

44

1.013634

Đấu giá tài sản

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

x

 

 

x

 

 

 

1373

45

2.000977

Trợ giúp pháp lý

Thủ tục lựa chọn. ký hợp đồng với Luật sư

x

 

 

x

 

 

 

1374

46

1.008624

Luật sư

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư

x

 

 

x

 

 

 

1375

47

1.008628

Luật sư

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất. bị rách. bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý

x

 

 

x

 

 

 

1376

48

1.009832

Giám định tư pháp

Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

1377

49

2.000515

Hòa giải thương mại

Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động

x

 

 

x

 

 

 

1378

50

1.008912

Hòa giải thương mại

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh. văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh. văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc Tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh. văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1379

51

1.008709

Luật sư

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh. chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

x

 

 

x

 

 

 

1380

52

2.001687

Trợ giúp pháp lý

Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

x

 

 

x

 

 

 

1381

53

1.008727

Quản tài viên

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý. thanh lý tài sản

x

 

 

x

 

 

 

1382

54

2.001680

Trợ giúp pháp lý

Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý

x

 

 

x

 

 

 

1383

55

2.000829

Trợ giúp pháp lý

Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý

x

 

 

x

 

 

 

1384

56

1.008916

Hòa giải thương mại

Thay đổi tên gọi. Trưởng chi nhánh. địa chỉ trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi. Trưởng chi nhánh

x

 

 

x

 

 

 

1385

57

1.008915

Hòa giải thương mại

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập

x

 

 

x

 

 

 

1386

58

1.008914

Hòa giải thương mại

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại. chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại. Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

1387

59

1.008906

Trọng tài thương mại

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương khác

x

 

 

x

 

 

 

1388

60

1.008889

Trọng tài thương mại

Đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương khác

x

 

 

x

 

 

 

1389

61

1.008924

Thừa phát lại

Bổ nhiệm lại Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1390

62

1.008923

Thừa phát lại

Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)

x

 

 

x

 

 

 

1391

63

1.008922

Thừa phát lại

Bổ nhiệm Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1392

64

1.008937

Thừa phát lại

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1393

65

1.008936

Thừa phát lại

Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1394

66

1.008931

Thừa phát lại

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1395

67

1.008930

Thừa phát lại

Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1396

68

1.008929

Thừa phát lại

Thành lập Văn phòng Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1397

69

1.008928

Thừa phát lại

Cấp lại Thẻ Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1398

70

1.008934

Thừa phát lại

Hợp nhất. sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1399

71

1.008935

Thừa phát lại

Đăng ký hoạt động. thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất. sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1400

72

1.008933

Thừa phát lại

Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1401

73

1.008932

Thừa phát lại

Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1402

74

1.008927

Thừa phát lại

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1403

75

1.008926

Thừa phát lại

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1404

76

1.008925

Thừa phát lại

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại

x

 

 

x

 

 

 

1405

77

1.000688

Luật sư

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư. miễn tập sự hành nghề luật sư

x

 

 

x

 

 

 

1406

78

1.000828

Luật sư

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

x

 

 

x

 

 

 

1407

79

1.001633

Quản tài viên

Thay đổi tên. địa chỉ trụ sở. văn phòng đại diện. chi nhánh. người đại diện theo pháp luật. danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý. thanh lý tài sản

x

 

 

x

 

 

 

1408

80

1.002010

Luật sư

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

x

 

 

x

 

 

 

1409

81

1.002079

Luật sư

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. công ty luật hợp danh

x

 

 

x

 

 

 

1410

82

1.002055

Luật sư

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư. công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

x

 

 

x

 

 

 

1411

83

1.003179

Nuôi con nuôi

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1412

84

2.002036

Quốc tịch

Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

x

 

 

x

 

 

 

1413

85

2.002038

Quốc tịch

Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

x

 

 

x

 

 

 

1414

86

1.005136

Quốc tịch

Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

x

 

 

x

 

 

 

1415

87

2.001716

Hòa giải thương mại

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

x

 

 

x

 

 

 

1416

88

2.001247

Đấu giá tài sản

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

x

 

 

x

 

 

 

1417

89

2.001258

Đấu giá tài sản

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

x

 

 

x

 

 

 

1418

90

2.001333

Đấu giá tài sản

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

x

 

 

x

 

 

 

1419

91

1.001600

Quản tài viên

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

x

 

 

x

 

 

 

1420

92

1.001842

Quản tài viên

Đăng ký hành nghề quản lý. thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý. thanh lý tài sản

x

 

 

x

 

 

 

1421

93

1.002626

Quản tài viên

Đăng ký hành nghề quản lý. thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

x

 

 

x

 

 

 

1422

94

1.000390

Tư vấn pháp luật

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

x

 

 

x

 

 

 

1423

95

1.000404

Tư vấn pháp luật

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

x

 

 

x

 

 

 

1424

96

1.000426

Tư vấn pháp luật

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

x

 

 

x

 

 

 

1425

97

1.000588

Tư vấn pháp luật

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật. chi nhánh

x

 

 

x

 

 

 

1426

98

1.000614

Tư vấn pháp luật

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

x

 

 

x

 

 

 

1427

99

1.000627

Tư vấn pháp luật

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

x

 

 

x

 

 

 

1428

100

2.000592

Trợ giúp pháp lý

Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

x

 

 

x

 

 

 

1429

101

2.000840

Trợ giúp pháp lý

Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý

x

 

 

x

 

 

 

1430

102

2.000954

Trợ giúp pháp lý

Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

x

 

 

x

 

 

 

1431

103

1.001233

Trợ giúp pháp lý

Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

x

 

 

x

 

 

 

1432

104

2.000596

Trợ giúp pháp lý

Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

x

 

 

x

 

 

 

1433

105

2.000970

Trợ giúp pháp lý

Thủ tục lựa chọn. ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư. tổ chức tư vấn pháp luật

x

 

 

x

 

 

 

1434

106

1.002368

Luật sư

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh. công ty luật nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1435

107

1.002384

Luật sư

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

1436

108

1.002398

Luật sư

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1437

109

1.002234

Luật sư

Sáp nhập công ty luật

x

 

 

x

 

 

 

1438

110

1.002218

Luật sư

Hợp nhất công ty luật

x

 

 

x

 

 

 

1439

111

1.002198

Luật sư

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh. công ty luật nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1440

112

1.002181

Luật sư

Đăng ký hoạt động của chi nhánh. công ty luật nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1441

113

1.002153

Luật sư

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

x

 

 

x

 

 

 

1442

114

1.002032

Luật sư

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

x

 

 

x

 

 

 

1443

115

1.002099

Luật sư

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

x

 

 

x

 

 

 

1444

116

2.001895

Quốc tịch

Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

1445

117

3.000323

Hộ tịch

Đăng ký giám sát việc giám hộ

x

 

 

 

x

 

 

1446

118

3.000322

Hộ tịch

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

x

 

 

 

x

 

 

1447

119

2.000424

Hòa giải ở cơ sở

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe. tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

x

 

 

 

x

 

 

1448

120

2.000950

Hòa giải ở cơ sở

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

x

 

 

 

x

 

 

1449

121

2.000930

Hòa giải ở cơ sở

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

x

 

 

 

x

 

 

1450

122

1.002211

Hòa giải ở cơ sở

Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)

x

 

 

 

x

 

 

1451

123

2.002363

Nuôi con nuôi

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

x

 

 

 

x

 

 

1452

124

2.002080

Hòa giải ở cơ sở

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

x

 

 

 

x

 

 

1453

125

2.001255

Nuôi con nuôi

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

x

 

 

 

x

 

 

1454

126

1.005461

Hộ tịch

Đăng ký lại khai tử

x

 

 

 

x

 

 

1455

127

1.004772

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ. giấy tờ cá nhân

x

 

 

 

x

 

 

1456

128

1.004859

Hộ tịch

Thủ tục thay đổi. cải chính. bổ sung thông tin hộ tịch. xác định lại dân tộc

x

 

 

 

x

 

 

1457

129

1.004845

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

x

 

 

 

x

 

 

1458

130

1.004837

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký giám hộ

x

 

 

 

x

 

 

1459

131

1.000689

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha. mẹ. con

x

 

 

 

x

 

 

1460

132

1.001022

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký nhận cha. mẹ. con

x

 

 

 

x

 

 

1461

133

2.000497

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

x

 

 

 

x

 

 

1462

134

1.000893

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ. giấy tờ cá nhân

x

 

 

 

x

 

 

1463

135

2.000522

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

x

 

 

 

x

 

 

1464

136

2.000547

Hộ tịch

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha. mẹ. con; xác định cha. mẹ. con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

x

 

 

 

x

 

 

1465

137

2.000554

Hộ tịch

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn. hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

x

 

 

 

x

 

 

1466

138

2.002189

Hộ tịch

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

x

 

 

 

x

 

 

1467

139

2.000748

Hộ tịch

Thủ tục thay đổi. cải chính. bổ sung thông tin hộ tịch. xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

x

 

 

 

x

 

 

1468

140

2.000756

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

x

 

 

 

x

 

 

1469

141

1.001669

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

x

 

 

 

x

 

 

1470

142

1.001695

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha. mẹ. con có yếu tố nước ngoài

x

 

 

 

x

 

 

1471

143

2.000779

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký nhận cha. mẹ. con có yếu tố nước ngoài

x

 

 

 

x

 

 

1472

144

1.001766

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

x

 

 

 

x

 

 

1473

145

2.000528

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

x

 

 

 

x

 

 

1474

146

1.000656

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký khai tử

x

 

 

 

x

 

 

1475

147

1.004873

Hộ tịch

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

x

 

 

 

x

 

 

1476

148

1.001193

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký khai sinh

x

 

 

 

x

 

 

1477

149

2.002516

Hộ tịch

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

x

 

 

 

x

 

 

1478

150

2.000635

Hộ tịch

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch. bản sao Giấy khai sinh

x

 

 

 

x

 

 

1479

151

2.000908

Chứng thực

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

x

 

 

 

x

 

 

1480

152

1.004884

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

x

 

 

 

x

 

 

1481

153

2.000927

Chứng thực

Sửa lỗi sai sót trong giao dịch

x

 

 

 

x

 

 

1482

154

1.014965

Quản tài viên

Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân

x

 

 

x

 

 

 

1483

155

1.014966

Quản tài viên

Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề

x

 

 

x

 

 

 

1484

156

2.000555

Giám định tư pháp

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi. địa chỉ trụ sở. người đại diện theo pháp luật. danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp

 

x

 

x

 

 

 

1485

157

2.000568

Giám định tư pháp

Thay đổi. bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

 

x

 

x

 

 

 

1486

158

2.000823

Giám định tư pháp

Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp

 

x

 

x

 

 

 

1487

159

2.000890

Giám định tư pháp

Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp

 

x

 

x

 

 

 

1488

160

1.008910

Hòa giải thương mại

Thay đổi tên gọi. địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương khác

 

x

 

x

 

 

 

1489

161

1.008909

Hòa giải thương mại

Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài

 

x

 

x

 

 

 

1490

162

1.008907

Hòa giải thương mại

Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại

 

x

 

x

 

 

 

1491

163

1.008885

Trọng tài thương mại

Chấm dứt hoạt động Trung tâm trọng tài theo Điều lệ của Trung tâm trọng tài

 

x

 

x

 

 

 

1492

164

1.013804

Công chứng

Bổ nhiệm lại công chứng viên

 

x

 

x

 

 

 

1493

165

1.000802

Đấu giá tài sản

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá

 

x

 

x

 

 

 

1494

166

1.003915

Đấu giá tài sản

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá

 

x

 

x

 

 

 

1495

167

1.013635

Đấu giá tài sản

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

 

x

 

x

 

 

 

1496

168

2.001225

Đấu giá tài sản

Phê duyệt Trang thông tin đấu giá trực tuyến

 

x

 

x

 

 

 

1497

169

2.000894

Giám định tư pháp

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1498

170

1.001216

Giám định tư pháp

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1499

171

1.001122

Giám định tư pháp

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1500

172

1.008890

Trọng tài thương mại

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương khác

 

x

 

x

 

 

 

1501

173

1.011444

Đăng ký biện pháp bảo đảm

Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm. đăng ký thay đổi. xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất

 

x

 

x

 

 

 

1502

174

1.011445

Đăng ký biện pháp bảo đảm

Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất

 

x

 

x

 

 

 

1503

175

1.011443

Đăng ký biện pháp bảo đảm

Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất

 

x

 

x

 

 

 

1504

176

1.011441

Đăng ký biện pháp bảo đảm

Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất

 

x

 

x

 

 

 

1505

177

1.011442

Đăng ký biện pháp bảo đảm

Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất. tài sản gắn liền với đất

 

x

 

x

 

 

 

1506

178

1.008904

Trọng tài thương mại

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

1507

179

1.008905

Trọng tài thương mại

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh. địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

 

x

 

x

 

 

 

1508

180

1.009284

Hòa giải thương mại

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc

 

x

 

x

 

 

 

1509

181

2.002191

Bồi thường nhà nước

Phục hồi danh dự (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1510

182

2.002192

Bồi thường nhà nước

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1511

183

2.002193

Bồi thường nhà nước

Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1512

184

2.002039

Quốc tịch

Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

1513

185

2.002139

Đấu giá tài sản

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản

 

x

 

x

 

 

 

1514

186

2.001395

Đấu giá tài sản

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

 

x

 

x

 

 

 

1515

187

1.001248

Trọng tài thương mại

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài. Chi nhánh Trung tâm trọng tài. Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

 

x

 

x

 

 

 

1516

188

2.002165

Bồi thường nhà nước

Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã)

 

x

 

 

x

 

 

1517

189

2.001263

Nuôi con nuôi

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

 

x

 

 

x

 

 

1518

190

1.004746

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

 

x

 

 

x

 

 

1519

191

1.000419

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

 

x

 

 

x

 

 

1520

192

1.000593

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

 

x

 

 

x

 

 

1521

193

1.003583

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

 

x

 

 

x

 

 

1522

194

2.000913

Chứng thực

Chứng thực việc sửa đổi. bổ sung. hủy bỏ giao dịch

 

x

 

 

x

 

 

1523

195

2.000513

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

 

x

 

 

x

 

 

1524

196

2.000806

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

 

x

 

 

x

 

 

1525

197

1.000894

Hộ tịch

Thủ tục đăng ký kết hôn

 

x

 

 

x

 

 

1526

198

2.001035

Chứng thực

Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản. quyền sử dụng đất. nhà ở

 

x

 

 

x

 

 

1527

199

2.001019

Chứng thực

Chứng thực di chúc

 

x

 

 

x

 

 

1528

200

2.001016

Chứng thực

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

 

x

 

 

x

 

 

1529

201

2.001406

Chứng thực

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản. quyền sử dụng đất. nhà ở

 

x

 

 

x

 

 

1530

202

1.008913

Hòa giải thương mại

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập

 

x

 

x

 

 

 

1531

203

1,003,976

Nuôi con nuôi

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng

 

 

x

x

 

 

 

1532

204

1,004,878

Nuôi con nuôi

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng. mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô. cậu. dì. chú. bác ruột nhận cháu làm con nuôi

 

 

x

x

 

 

 

1533

205

1.003160

Nuôi con nuôi

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

 

 

x

x

 

 

 

1534

206

2,000,884

Chứng thực

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ. văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký. không điểm chỉ được)

 

 

x

 

x

 

 

1535

207

2,000,815

Chứng thực

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ. văn bản do cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

 

 

x

 

x

 

 

1536

208

2,001,008

Chứng thực

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã. tổ chức hành nghề công chứng

 

 

x

 

x

 

 

1537

209

2,000,992

Chứng thực

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã. tổ chức hành nghề công chứng

 

 

x

 

x

 

 

1538

210

2,000,942

Chứng thực

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực

 

 

x

 

x

 

 

Sở Văn hóa và Thể thao

141

95

46

0

109

27

5

0

1539

1

1.013801

Di sản văn hóa

Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài. tổ chức. cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu. sưu tầm di sản tư liệu (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1540

2

1.013790

Báo chí

Thủ tục tiếp nhận đăng ký danh mục báo chí nhập khẩu

x

 

 

x

 

 

 

1541

3

2.002738

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Gia hạn giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1542

4

1.001988

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Cấp lại giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng

x

 

 

x

 

 

 

1543

5

2.002740

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Cấp lại giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1544

6

2.002739

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Sửa đổi. bổ sung giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1545

7

1.004508

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Cấp giấy xác nhận thông báo phát hành trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng

x

 

 

x

 

 

 

1546

8

1.002001

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Cấp giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1547

9

1.001976

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Sửa đổi. bổ sung giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2. G3. G4 trên mạng (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1548

10

1.013456

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp phép nhập khẩu di vật. cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

1549

11

1.009386

Báo chí

Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1550

12

2.001594

Xuất Bản. In và Phát hành

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

x

 

 

 

 

x

 

1551

13

1.003725

Xuất Bản. In và Phát hành

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương)

x

 

 

 

x

 

 

1552

14

1.008201

Xuất Bản. In và Phát hành

Thủ tục cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

x

 

 

x

 

 

 

1553

15

1.009374

Xuất Bản. In và Phát hành

Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1554

16

1.012082

Gia đình

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng. chống bạo lực gia đình

x

 

 

x

 

 

 

1555

17

1.012081

Gia đình

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng. chống bạo lực gia đình

x

 

 

x

 

 

 

1556

18

1.012080

Gia đình

Cấp lần đầu Giấy chứng nhận đăng ký thành lập của cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng. chống bạo lực gia đình

x

 

 

x

 

 

 

1557

19

1.000564

Thi đua - Khen thưởng

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Nhà nước” về văn học. nghệ thuật

x

 

 

x

 

 

 

1558

20

1.000871

Thi đua - Khen thưởng

Thủ tục xét tặng “Giải thưởng Hồ Chí Minh” về văn học. nghệ thuật

x

 

 

x

 

 

 

1559

21

1.000971

Thi đua - Khen thưởng

Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

x

 

 

x

 

 

 

1560

22

1.001032

Thi đua - Khen thưởng

Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể

x

 

 

x

 

 

 

1561

23

1.001108

Thi đua - Khen thưởng

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ ưu tú” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1562

24

1.001376

Thi đua - Khen thưởng

Thủ tục xét tặng danh hiệu “Nghệ sĩ nhân dân” (đối với Hội đồng cấp cơ sở tại địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1563

25

1.011454

Điện ảnh

Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

1564

26

1.002013

Thể dục thể thao

Thủ tục đăng cai giải thi đấu. trận thi đấu thể thao thành tích cao khác do liên đoàn thể thao tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương tổ chức

x

 

 

x

 

 

 

1565

27

1.001755

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài. tranh hoành tráng

x

 

 

x

 

 

 

1566

28

1.001738

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

1567

29

1.009398

Nghệ thuật biểu diễn

Thủ tục tổ chức cuộc thi. liên hoan trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp toàn quốc và quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương. đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

x

 

 

x

 

 

 

1568

30

1.009403

Nghệ thuật biểu diễn

Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp. người mẫu

x

 

 

x

 

 

 

1569

31

1.009399

Nghệ thuật biểu diễn

Thủ tục tổ chức cuộc thi người đẹp. người mẫu

x

 

 

x

 

 

 

1570

32

1.009397

Nghệ thuật biểu diễn

Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương. đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương)

x

 

 

x

 

 

 

1571

33

1.000485

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin

x

 

 

 

x

 

 

1572

34

1.000544

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền. vovinam

x

 

 

 

x

 

 

1573

35

1.001704

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa. Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)

x

 

 

x

 

 

 

1574

36

1.001809

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Thủ tục cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)

x

 

 

 

x

 

 

1575

37

1.001833

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa. Thể thao và Du lịch)

x

 

 

x

 

 

 

1576

38

1.003838

Di sản văn hóa

Thủ tục cho phép người Việt Nam định cư ở nước ngoài. tổ chức. cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu. sưu tầm. tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương

x

 

 

x

 

 

 

1577

39

1.004645

Quảng cáo

Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo

x

 

 

x

 

 

 

1578

40

1.004650

Quảng cáo

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo. băng-rôn

x

 

 

 

x

 

 

1579

41

1.003622

Văn hóa

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

x

 

 

 

x

 

 

1580

42

1.001671

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Thủ tục cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa. Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao)

x

 

 

x

 

 

 

1581

43

1.003654

Văn hóa

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

1582

44

1.003676

Văn hóa

Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh)

x

 

 

x

 

 

 

1583

45

1.001147

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Thủ tục thông báo tổ chức triển lãm do tổ chức ở địa phương hoặc cá nhân tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

x

 

 

x

 

 

 

1584

46

1.001182

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

x

 

 

x

 

 

 

1585

47

1.001191

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Thủ tục cấp lại giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức. cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

x

 

 

x

 

 

 

1586

48

1.001211

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do cá nhân nước ngoài tổ chức tại địa phương không vì mục đích thương mại

x

 

 

x

 

 

 

1587

49

1.001229

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức. cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại

x

 

 

x

 

 

 

1588

50

1.001778

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Thủ tục cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa. anh hùng dân tộc. lãnh tụ

x

 

 

x

 

 

 

1589

51

2.001496

Mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm

Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật. tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

1590

52

1.003560

Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa

Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

1591

53

1.003784

Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa

Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật. cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh

x

 

 

 

x

 

 

1592

54

1.000560

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh

x

 

 

x

 

 

 

1593

55

1.000830

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay

x

 

 

x

 

 

 

1594

56

1.000842

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo

x

 

 

 

x

 

 

1595

57

1.000883

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh hoạt động thể thao đối với môn Bơi. Lặn

x

 

 

x

 

 

 

1596

58

1.000904

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate

x

 

 

 

x

 

 

1597

59

1.000983

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

x

 

 

x

 

 

 

1598

60

1.002445

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp

x

 

 

x

 

 

 

1599

61

1.003441

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận

x

 

 

x

 

 

 

1600

62

1.001782

Thể dục thể thao

Thủ tục đăng cai tổ chức giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh. thành phố trực thuộc trung ương

x

 

 

x

 

 

 

1601

63

1.002396

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao

x

 

 

x

 

 

 

1602

64

1.001056

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao

x

 

 

x

 

 

 

1603

65

1.001195

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo

x

 

 

 

x

 

 

1604

66

1.001213

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển

x

 

 

 

x

 

 

1605

67

1.001517

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao

x

 

 

 

x

 

 

1606

68

1.001801

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao

x

 

 

x

 

 

 

1607

69

1.005162

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu

x

 

 

 

x

 

 

1608

70

1.005357

Thể dục thể thao

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí

x

 

 

 

x

 

 

1609

71

2.002188

Thể dục thể thao

Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng

x

 

 

x

 

 

 

1610

72

2.001098

Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1611

73

1.003868

Xuất Bản, In và Phát hành

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

x

 

 

x

 

 

 

1612

74

1.003114

Xuất Bản, In và Phát hành

Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

x

 

 

x

 

 

 

1613

75

2.001171

Báo chí

Cho phép họp báo trong nước (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1614

76

2.001737

Xuất Bản. In và Phát hành

Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

x

 

 

 

 

x

 

1615

77

2.001740

Xuất Bản. In và Phát hành

Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in

x

 

 

 

 

x

 

1616

78

1.003483

Xuất Bản. In và Phát hành

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm. hội chợ xuất bản phẩm

x

 

 

x

 

 

 

1617

79

2.001564

Xuất Bản. In và Phát hành

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1618

80

1.003729

Xuất Bản. In và Phát hành

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

x

 

 

 

 

x

 

1619

81

2.001584

Xuất Bản. In và Phát hành

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

x

 

 

 

 

x

 

1620

82

2.001087

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1621

83

2.001091

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1622

84

1.005452

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Sửa đổi. bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương)

x

 

 

x

 

 

 

1623

85

1.014613

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

x

 

 

x

 

 

 

1624

86

2.001631

Di sản văn hóa

Thủ tục đăng ký di vật. cổ vật

x

 

 

x

 

 

 

1625

87

2.001591

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp

x

 

 

x

 

 

 

1626

88

1.003738

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật. cổ vật

x

 

 

x

 

 

 

1627

89

1.001106

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật. cổ vật

x

 

 

x

 

 

 

1628

90

1.001123

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật. cổ vật

x

 

 

x

 

 

 

1629

91

1.001822

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản. tu bổ. phục hồi di tích

x

 

 

x

 

 

 

1630

92

1.002003

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản. tu bổ. phục hồi di tích

x

 

 

x

 

 

 

1631

93

1.003901

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản. tu bổ. phục hồi di tích

x

 

 

x

 

 

 

1632

94

2.001641

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản. tu bổ. phục hồi di tích

x

 

 

x

 

 

 

1633

95

1.003793

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

x

 

 

x

 

 

 

1634

96

1.014312

Di sản văn hóa

Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng. bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân. Nghệ nhân ưu tú

 

x

 

 

x

 

 

1635

97

1.014310

Di sản văn hóa

Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân. Nghệ nhân ưu tú

 

x

 

 

x

 

 

1636

98

1.014218

Di sản văn hóa

Thủ tục lấy ý kiến đối với việc xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích. nằm ngoài vùng đệm của khu vực di sản thế giới có khả năng tác động tiêu cực đến yếu tố gốc cấu thành di tích. cảnh quan văn hóa của di tích. di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)

 

x

 

x

 

 

 

1637

99

1.014217

Di sản văn hóa

Thủ tục lấy ý kiến đối với việc sửa chữa. cải tạo. xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong khu vực bảo vệ di tích. di sản thế giới (trường hợp không cấp giấy phép xây dựng)

 

x

 

x

 

 

 

1638

100

1.013793

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Thủ tục sửa đổi. bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

 

x

 

 

x

 

 

1639

101

1.013794

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

 

x

 

 

x

 

 

1640

102

1.013795

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

 

x

 

 

x

 

 

1641

103

1.013792

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

 

x

 

 

x

 

 

1642

104

2.002773

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Thủ tục sửa đổi. bổ sung giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

 

x

 

x

 

 

 

1643

105

2.002774

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

 

x

 

x

 

 

 

1644

106

2.002772

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội

 

x

 

x

 

 

 

1645

107

1.013789

Báo chí

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung trong giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan. tổ chức ở địa phương

 

x

 

x

 

 

 

1646

108

1.013788

Báo chí

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản đặc san đối với các cơ quan. tổ chức ở địa phương

 

x

 

x

 

 

 

1647

109

1.013700

Xuất Bản. In và Phát hành

Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài. tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

1648

110

1.013701

Xuất Bản. In và Phát hành

Thủ tục điều chỉnh. bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài. tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

1649

111

1.013699

Xuất Bản. In và Phát hành

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài. tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

1650

112

1.013698

Xuất Bản. In và Phát hành

Thủ tục cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài. tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

1651

113

1.013784

Báo chí

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương

 

x

 

x

 

 

 

1652

114

1.013786

Báo chí

Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi. bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

 

x

 

x

 

 

 

1653

115

1.013785

Báo chí

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

 

x

 

x

 

 

 

1654

116

1.013787

Báo chí

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương

 

x

 

x

 

 

 

1655

117

1.013782

Báo chí

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương

 

x

 

x

 

 

 

1656

118

1.013781

Báo chí

Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép hoạt động báo chí đối với cơ quan báo chí của địa phương

 

x

 

x

 

 

 

1657

119

1.013783

Báo chí

Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi. bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương

 

x

 

x

 

 

 

1658

120

1.013791

Văn hóa

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

 

x

 

 

x

 

 

1659

121

1.012085

Gia đình

Thủ tục hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc theo đơn đề nghị

 

x

 

 

x

 

 

1660

122

1.012084

Gia đình

Thủ tục cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã theo đề nghị của cơ quan. tổ chức cá nhân

 

x

 

 

x

 

 

1661

123

1.000922

Văn hóa

Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

 

x

 

x

 

 

 

1662

124

1.001008

Văn hóa

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường

 

x

 

x

 

 

 

1663

125

2.000794

Thể dục thể thao

Thủ tục công nhận câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở

 

x

 

 

x

 

 

1664

126

1.003743

Văn hóa

Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh

 

x

 

 

x

 

 

1665

127

2.001765

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

 

x

 

x

 

 

 

1666

128

1.003384

Phát thanh. truyền hình và thông tin điện tử

Sửa đổi. bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

 

x

 

x

 

 

 

1667

129

1.001029

Văn hóa

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh

 

x

 

 

x

 

 

1668

130

1.000963

Văn hóa

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke cấp tỉnh

 

x

 

 

x

 

 

1669

131

1.014608

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật. cổ vật

 

x

 

x

 

 

 

1670

132

1.014609

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật. cổ vật

 

x

 

x

 

 

 

1671

133

1.014610

Di sản văn hóa

Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật. cổ vật. bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1672

134

1.014611

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật. cổ vật

 

x

 

x

 

 

 

1673

135

1.014612

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1674

136

1.014614

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật. cổ vật

 

x

 

x

 

 

 

1675

137

1.014615

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật. cổ vật

 

x

 

x

 

 

 

1676

138

1.014616

Di sản văn hóa

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật. cổ vật

 

x

 

x

 

 

 

1677

139

2.002839

Văn học

Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết. sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1678

140

2.002840

Văn học

Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1679

141

1.014861

Quảng cáo

Thủ tục sửa đổi. bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh)

 

x

 

x

 

 

 

1680

3

1.014475

Văn hóa

Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

x

 

 

 

x

 

 

Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố

2

 

 

 

2

0

0

0

1681

1

2.002313

Hội nghị. hội thảo quốc tế

Cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị. hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ;

x

 

 

x

 

 

 

1682

2

2.002311

Hội nghị. hội thảo quốc tế

Cho phép tổ chức hội nghị. hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ

x

 

 

x

 

 

 

Sở Xây dựng

218

133

85

0

181

18

19

0

1683

1

1.002268

Đường bộ

Đăng ký khai thác tuyến. bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam. Lào và Campuchia

x

 

 

x

 

 

 

1684

2

1.002861

Đường bộ

Cấp. cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

x

 

 

x

 

 

 

1685

3

1.002856

Đường bộ

Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

x

 

 

x

 

 

 

1686

4

1.001023

Đường bộ

Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

x

 

 

x

 

 

 

1687

5

1.002877

Đường bộ

Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam. Lào và Campuchia

x

 

 

x

 

 

 

1688

6

1.000703

Đường bộ

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

x

 

 

x

 

 

 

1689

7

2.002286

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

x

 

 

x

 

 

 

1690

8

2.002287

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất. bị hỏng

x

 

 

x

 

 

 

1691

9

2.002288

Đường bộ

Cấp. cấp lại phù hiệu cho xe ô tô. xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

x

 

 

x

 

 

 

1692

10

2.002285

Đường bộ

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

x

 

 

x

 

 

 

1693

11

1.004993

Đường bộ

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

x

 

 

x

 

 

 

1694

12

1.005210

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất. bị hỏng. có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo

x

 

 

x

 

 

 

1695

13

1.001046

Đường bộ

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

x

 

 

x

 

 

 

1696

14

1.001061

Đường bộ

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

x

 

 

x

 

 

 

1697

15

1.013276

Đường bộ

Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc

x

 

 

x

 

 

 

1698

16

1.002798

Đường bộ

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; phê duyệt điều chỉnh. bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác

x

 

 

x

 

 

 

1699

17

1.002046

Đường bộ

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

x

 

 

x

 

 

 

1700

18

1.001737

Đường bộ

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

x

 

 

x

 

 

 

1701

19

1.001577

Đường bộ

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

x

 

 

x

 

 

 

1702

20

1.002286

Đường bộ

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào. Campuchia

x

 

 

x

 

 

 

1703

21

1.002063

Đường bộ

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

x

 

 

x

 

 

 

1704

22

1.010707

Đường bộ

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

x

 

 

x

 

 

 

1705

23

1.010702

Đường bộ

Cấp. cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế ASEAN

x

 

 

x

 

 

 

1706

24

1.010704

Đường bộ

Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN

x

 

 

x

 

 

 

1707

25

1.002829

Đường bộ

Cấp. cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế GMS

x

 

 

x

 

 

 

1708

26

1.002817

Đường bộ

Cấp. cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc sổ TAD

x

 

 

x

 

 

 

1709

27

2.001034

Đường bộ

Cấp Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A. B. C. E. F. G cho phương tiện của Việt Nam

x

 

 

x

 

 

 

1710

28

1.002334

Đường bộ

Đăng ký khai thác tuyến. bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc

x

 

 

x

 

 

 

1711

29

1.002847

Đường bộ

Đăng ký khai thác tuyến. bổ sung. thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Lào

x

 

 

x

 

 

 

1712

30

1.000302

Đường bộ

Cấp. cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Campuchia

x

 

 

x

 

 

 

1713

31

1.001666

Đường bộ

Chấp thuận cơ sở kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

x

 

 

x

 

 

 

1714

32

1.001692

Đường bộ

Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

x

 

 

x

 

 

 

1715

33

1.001725

Đường bộ

Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

x

 

 

x

 

 

 

1716

34

1.001717

Đường bộ

Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ

x

 

 

x

 

 

 

1717

35

2.000769

Đường bộ

Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ

x

 

 

x

 

 

 

1718

36

1.013061

Đường bộ

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

x

 

 

 

 

x

 

1719

37

1.000314

Đường bộ

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

x

 

 

 

 

x

 

1720

38

2.001921

Đường bộ

Chấp thuận vị trí. quy mô. kích thước. phương án tổ chức thi công biển quảng cáo. biển thông tin cổ động. tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng. lắp đặt công trình hạ tầng. công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn. xe quá tải trọng. xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

x

 

 

 

 

x

 

1721

39

1.009442

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

x

 

 

x

 

 

 

1722

40

1.009445

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

x

 

 

x

 

 

 

1723

41

1.009446

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô. thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

x

 

 

x

 

 

 

1724

42

1.009448

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thiết lập khu neo đậu

x

 

 

x

 

 

 

1725

43

1.009449

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố hoạt động khu neo đậu

x

 

 

x

 

 

 

1726

44

1.009450

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố đóng khu neo đậu

x

 

 

x

 

 

 

1727

45

1.009451

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng. hoạt động trên đường thủy nội địa

x

 

 

x

 

 

 

1728

46

1.004242

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

x

 

 

x

 

 

 

1729

47

1.009456

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

x

 

 

x

 

 

 

1730

48

1.009458

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1731

49

1.009459

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia. luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

x

 

 

x

 

 

 

1732

50

1.009460

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác. sử dụng

x

 

 

x

 

 

 

1733

51

1.009461

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng

x

 

 

x

 

 

 

1734

52

1.009462

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

x

 

 

x

 

 

 

1735

53

1.009463

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

x

 

 

x

 

 

 

1736

54

1.009464

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

x

 

 

x

 

 

 

1737

55

1.004261

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới

x

 

 

x

 

 

 

1738

56

1.004259

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới

x

 

 

x

 

 

 

1739

57

1.000344

Hàng hải và đường thủy nội địa

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

x

 

 

x

 

 

 

1740

58

1.003135

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp. cấp lại. chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn. chứng chỉ chuyên môn

x

 

 

x

 

 

 

1741

59

2.001219

Hàng hải và đường thủy nội địa

Chấp thuận hoạt động vui chơi. giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa. vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

x

 

 

x

 

 

 

1742

60

1.000940

Hàng hải và đường thủy nội địa

Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

x

 

 

x

 

 

 

1743

61

1.007949

Hàng hải và đường thủy nội địa

Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

x

 

 

x

 

 

 

1744

62

1.000892

Hàng hải và đường thủy nội địa

Phê duyệt phương án phá dỡ tàu biển

x

 

 

x

 

 

 

1745

63

2.000378

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

x

 

 

x

 

 

 

1746

64

1.013466

Hàng hải và đường thủy nội địa

Chấp thuận vùng hoạt động tàu lặn

x

 

 

x

 

 

 

1747

65

1.013467

Hàng hải và đường thủy nội địa

Phê duyệt Phương án đưa tàu lặn vào hoạt động

x

 

 

x

 

 

 

1748

66

1.013468

Hàng hải và đường thủy nội địa

Chấm dứt hoạt động tàu lặn

x

 

 

x

 

 

 

1749

67

1.009465

Hàng hải và đường thủy nội địa

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

x

 

 

 

 

x

 

1750

68

1.009443

Hàng hải và đường thủy nội địa

Đổi tên cảng. bến thủy nội địa. khu neo đậu

x

 

 

x

 

 

 

1751

69

1.005021

Hàng hải và đường thủy nội địa

Phê duyệt quy trình vận hành. khai thác bến phà. bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô

x

 

 

x

 

 

 

1752

70

2.002001

Hàng hải và đường thủy nội địa

cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên. người lái phương tiện thủy nội địa

x

 

 

x

 

 

 

1753

71

2.001998

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên. người lái phương tiện thủy nội địa

x

 

 

x

 

 

 

1754

72

1.001223

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

x

 

 

x

 

 

 

1755

73

2.002624

Hàng hải và đường thủy nội địa

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương

x

 

 

x

 

 

 

1756

74

1.002771

Hàng hải và đường thủy nội địa

Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm

x

 

 

x

 

 

 

1757

75

2.001802

Hàng hải và đường thủy nội địa

Chấp thuận khu vực. địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ. nhận chìm ở biển

x

 

 

x

 

 

 

1758

76

1.009444

Hàng hải và đường thủy nội địa

Gia hạn hoạt động cảng. bến thủy nội địa

x

 

 

 

 

x

 

1759

77

1.005040

Hàng hải và đường thủy nội địa

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

x

 

 

 

 

x

 

1760

78

1.004088

Hàng hải và đường thủy nội địa

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

x

 

 

 

 

x

 

1761

79

1.004047

Hàng hải và đường thủy nội địa

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

x

 

 

 

 

x

 

1762

80

1.004002

Hàng hải và đường thủy nội địa

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

x

 

 

 

 

x

 

1763

81

1.003970

Hàng hải và đường thủy nội địa

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

x

 

 

 

 

x

 

1764

82

1.006391

Hàng hải và đường thủy nội địa

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

x

 

 

 

 

x

 

1765

83

1.003930

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

x

 

 

 

 

x

 

1766

84

1.004036

Hàng hải và đường thủy nội địa

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

x

 

 

 

 

x

 

1767

85

2.001659

Hàng hải và đường thủy nội địa

Xóa đăng ký phương tiện

x

 

 

 

 

x

 

1768

86

1.009447

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố đóng cảng. bến thủy nội địa

x

 

 

 

 

x

 

1769

87

1.003658

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa

x

 

 

 

x

 

 

1770

88

1.009452

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến thủy nội địa

x

 

 

 

x

 

 

1771

89

1.009453

Hàng hải và đường thủy nội địa

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông. bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

x

 

 

 

x

 

 

1772

90

1.009454

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố hoạt động bến thủy nội địa

x

 

 

 

x

 

 

1773

91

1.009455

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố hoạt động bến khách ngang sông. bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính

x

 

 

 

x

 

 

1774

92

2.001215

Hàng hải và đường thủy nội địa

Đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi. giải trí dưới nước lần đầu

x

 

 

 

x

 

 

1775

93

2.001212

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi. giải trí dưới nước

x

 

 

 

x

 

 

1776

94

2.001214

Hàng hải và đường thủy nội địa

Đăng ký lại phương tiện hoạt động vui chơi. giải trí dưới nước

x

 

 

 

x

 

 

1777

95

2.001211

Hàng hải và đường thủy nội địa

Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi. giải trí dưới nước

x

 

 

 

x

 

 

1778

96

2.001218

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố mở. cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa. vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải. được đánh dấu. xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

x

 

 

 

x

 

 

1779

97

2.001217

Hàng hải và đường thủy nội địa

Đóng. không cho phép hoạt động tại vùng nước khác không thuộc vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa. vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải. được đánh dấu. xác định vị trí bằng phao hoặc cờ hiệu có màu sắc dễ quan sát

x

 

 

 

x

 

 

1780

98

1.005126

Đường sắt

Cấp giấy phép xây dựng. cải tạo. nâng cấp đường ngang

x

 

 

x

 

 

 

1781

99

1.000294

Đường sắt

Bãi bỏ đường ngang

x

 

 

x

 

 

 

1782

100

1.005058

Đường sắt

Gia hạn Giấy phép xây dựng. cải tạo. nâng cấp đường ngang

x

 

 

x

 

 

 

1783

101

1.005134

Đường sắt

Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu. dùng chung với đường sắt

x

 

 

x

 

 

 

1784

102

1.005123

Đường sắt

Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu. dùng chung với đường sắt

x

 

 

x

 

 

 

1785

103

1.010000

Đường sắt

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

x

 

 

x

 

 

 

1786

104

1.004844

Đường sắt

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

x

 

 

x

 

 

 

1787

105

1.004685

Đường sắt

Cấp Giấy phép kết nối ray các tuyến đường sắt

x

 

 

x

 

 

 

1788

106

1.004681

Đường sắt

Gia hạn giấy phép kết nối. bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

x

 

 

x

 

 

 

1789

107

1.009479

Đường sắt

Xét cấp giấy phép lái tàu

x

 

 

x

 

 

 

1790

108

1.003897

Đường sắt

Cấp lại Giấy phép lái tàu

x

 

 

x

 

 

 

1791

109

1.012891

Nhà ở công sở

Cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương

x

 

 

x

 

 

 

1792

110

1.012907

Kinh doanh bất động sản

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản (trong trường hợp chứng chỉ bị cháy. bị mất. bị rách. bị hủy hoại do thiên tai hoặc lý do bất khả kháng khác)

x

 

 

x

 

 

 

1793

111

1.012892

Nhà ở công sở

Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở

x

 

 

x

 

 

 

1794

112

1.012910

Kinh doanh bất động sản

Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản. (Trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc sắp hết hạn)

x

 

 

x

 

 

 

1795

113

1.012900

Kinh doanh bất động sản

Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản

x

 

 

x

 

 

 

1796

114

1.012898

Nhà ở công sở

Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê

x

 

 

x

 

 

 

1797

115

1.012901

Kinh doanh bất động sản

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp Giấy phép bị mất. bị rách. bị cháy. bị tiêu hủy. bị hỏng)

x

 

 

x

 

 

 

1798

116

1.012902

Kinh doanh bất động sản

Cấp lại giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản (trong trường hợp thay đổi thông tin của sàn)

x

 

 

x

 

 

 

1799

117

1.012904

Kinh doanh bất động sản

Đăng ký cấp quyền khai thác. sử dụng thông tin. dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

1800

118

1.012882

Nhà ở công sở

Thủ tục thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn. hợp tác đầu tư. hợp tác kinh doanh. liên doanh. liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở

x

 

 

x

 

 

 

1801

119

1.012883

Nhà ở công sở

chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

1802

120

1.012884

Nhà ở công sở

Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng

x

 

 

x

 

 

 

1803

121

1.012886

Nhà ở công sở

Thủ tục điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo. xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

x

 

 

x

 

 

 

1804

122

1.012887

Nhà ở công sở

Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023

x

 

 

x

 

 

 

1805

123

1.013769

Nhà ở công sở

Chuyển đổi công năng nhà ở không thuộc tài sản công

x

 

 

x

 

 

 

1806

124

3.000506

Nhà ở công sở

Thủ tục giao chủ đầu tư không thông qua đấu thầu đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội đã được chấp thuận chủ trương đầu tư. chấp thuận đầu tư hoặc có văn bản pháp lý tương đương

x

 

 

x

 

 

 

1807

125

3.000507

Nhà ở công sở

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với trường hợp dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội chưa được chấp thuận chủ trương đầu tư. chấp thuận đầu tư hoặc chưa có văn bản pháp lý tương đương.

x

 

 

x

 

 

 

1808

126

3.000508

Nhà ở công sở

Thủ tục điều chỉnh quyết định giao chủ đầu tư. quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội

x

 

 

x

 

 

 

1809

127

1.012890

Nhà ở công sở

Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân. tổ chức nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1810

128

1.012888

Nhà ở công sở

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư

x

 

 

 

x

 

 

1811

129

1.006871

Vật liệu xây dựng

Thủ tục công bố hợp quy sản phẩm. hàng hóa vật liệu xây dựng

x

 

 

x

 

 

 

1812

130

1.014783

Vật liệu xây dựng

Cấp giấy phép lưu thông vật liệu. cấu kiện ngăn cháy. chống cháy

x

 

 

x

 

 

 

1813

131

1.014913

Vật liệu xây dựng

Kiểm tra chất lượng hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 nhập khẩu

x

 

 

x

 

 

 

1814

132

2.001116

Giám định tư pháp xây dựng

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

x

 

 

x

 

 

 

1815

133

1.011675

Giám định tư pháp xây dựng

Miễn nhiệm và thu hồi thẻ giám định viên tư pháp xây dựng ở địa phương

x

 

 

x

 

 

 

1816

134

1.000028

Đường bộ

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng. xe quá khổ giới hạn. xe bánh xích. xe vận chuyển hàng siêu trường. siêu trọng trên đường bộ

 

x

 

x

 

 

 

1817

135

1.000660

Đường bộ

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

 

x

 

x

 

 

 

1818

136

1.000672

Đường bộ

Công bố lại bến xe khách

 

x

 

x

 

 

 

1819

137

1.001777

Đường bộ

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe. cấp Giấy phép xe tập lái

 

x

 

x

 

 

 

1820

138

1.001751

Đường bộ

Cấp bổ sung xe tập lái. cấp lại Giấy phép xe tập lái

 

x

 

x

 

 

 

1821

139

1.001765

Đường bộ

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

 

x

 

x

 

 

 

1822

140

1.001623

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo. lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo

 

x

 

x

 

 

 

1823

141

1.013259

Đường bộ

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

 

x

 

x

 

 

 

1824

142

1.013260

Đường bộ

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

 

x

 

x

 

 

 

1825

143

1.013261

Đường bộ

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ

 

x

 

x

 

 

 

1826

144

1.013277

Đường bộ

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch

 

x

 

x

 

 

 

1827

145

1.013274

Đường bộ

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường. vỉa hè vào mục đích khác

 

x

 

 

 

x

 

1828

146

2.002615

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa

 

x

 

x

 

 

 

1829

147

2.002616

Hàng hải và đường thủy nội địa

Điều chỉnh thông tin trên Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép

 

x

 

x

 

 

 

1830

148

2.002617

Hàng hải và đường thủy nội địa

Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa do bị mất. bị hỏng

 

x

 

x

 

 

 

1831

149

1.001870

Hàng hải và đường thủy nội địa

Đổi tên cảng cạn

 

x

 

x

 

 

 

1832

150

2.002625

Hàng hải và đường thủy nội địa

Công bố khu vực. địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ

 

x

 

x

 

 

 

1833

151

2.001711

Hàng hải và đường thủy nội địa

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên. tính năng kỹ thuật

 

x

 

 

 

x

 

1834

152

1.001322

Đăng kiểm

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

 

x

 

x

 

 

 

1835

153

1.001296

Đăng kiểm

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

 

x

 

x

 

 

 

1836

154

1.013105

Đăng kiểm

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô. xe gắn máy

 

x

 

x

 

 

 

1837

155

1.013110

Đăng kiểm

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô. xe gắn máy

 

x

 

x

 

 

 

1838

156

1.013089

Đăng kiểm

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định. Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô. xe gắn máy). xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu

 

x

 

x

 

 

 

1839

157

1.013092

Đăng kiểm

Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định. Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô. xe gắn máy). xe máy chuyên dùng

 

x

 

x

 

 

 

1840

158

1.013097

Đăng kiểm

Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo

 

x

 

x

 

 

 

1841

159

1.013101

Đăng kiểm

Chứng nhận Kiểm định khí thải xe mô tô. xe gắn máy

 

x

 

x

 

 

 

1842

160

1.005103

Đăng kiểm

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định. Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô. xe gắn máy)

 

x

 

x

 

 

 

1843

161

1.013205

Đăng kiểm

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định. Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe máy chuyên dùng

 

x

 

x

 

 

 

1844

162

1.013206

Đăng kiểm

Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo. xe máy chuyên dùng cải tạo

 

x

 

x

 

 

 

1845

163

1.005071

Đường sắt

Sát hạch cấp giấy phép lái tàu

 

x

 

x

 

 

 

1846

164

3.000255

Thuế

Thủ tục xác định xe ô tô không tham gia giao thông. không sử dụng đường dành cho giao thông công cộng

 

x

 

x

 

 

 

1847

165

3.000252

Thuế

Thủ tục xác định xe tạm dừng tham gia giao thông liên tục từ 30 ngày trở lên

 

x

 

x

 

 

 

1848

166

3.000251

Thuế

Thủ tục xác định xe thuộc trường hợp không chịu phí được trả lại hoặc bù trừ phí đã nộp

 

x

 

x

 

 

 

1849

167

1.013223

Hoạt động xây dựng

Công nhận tổ chức xã hội nghề nghiệp đủ điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II. hạng III/chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II. hạng III cho hội viên của mình

 

x

 

x

 

 

 

1850

168

1.013236

Hoạt động xây dựng

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo /Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

 

x

 

x

 

 

 

1851

169

1.013238

Hoạt động xây dựng

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa. cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

 

x

 

x

 

 

 

1852

170

1.013231

Hoạt động xây dựng

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

 

x

 

x

 

 

 

1853

171

1.013233

Hoạt động xây dựng

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

 

x

 

x

 

 

 

1854

172

1.013235

Hoạt động xây dựng

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/ Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án).

 

x

 

x

 

 

 

1855

173

1.013222

Hoạt động xây dựng

Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

1856

174

1.013224

Hoạt động xây dựng

Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài

 

x

 

x

 

 

 

1857

175

1.013237

Hoạt động xây dựng

Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

x

 

x

 

 

 

1858

176

1.013217

Hoạt động xây dựng

Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

x

 

x

 

 

 

1859

177

1.013219

Hoạt động xây dựng

Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

 

x

 

x

 

 

 

1860

178

1.013230

Hoạt động xây dựng

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt. cấp I. cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)

 

x

 

x

 

 

 

1861

179

1.013239

Hoạt động xây dựng

Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1862

180

1.013234

Hoạt động xây dựng

Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở

 

x

 

x

 

 

 

1863

181

1.013225

Hoạt động xây dựng

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo /Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

 

x

 

 

x

 

 

1864

182

1.013229

Hoạt động xây dựng

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa. cải tạo đối với công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

 

x

 

 

x

 

 

1865

183

1.013226

Hoạt động xây dựng

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

 

x

 

 

x

 

 

1866

184

1.013232

Hoạt động xây dựng

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

 

x

 

 

x

 

 

1867

185

1.013227

Hoạt động xây dựng

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

 

x

 

 

x

 

 

1868

186

1.013228

Hoạt động xây dựng

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III. cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng. tôn giáo/ Tượng đài. tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.

 

x

 

 

x

 

 

1869

187

1.012906

Kinh doanh bất động sản

Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.

 

x

 

x

 

 

 

1870

188

1.012897

Kinh doanh bất động sản

Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở

 

x

 

x

 

 

 

1871

189

1.013777

Kinh doanh bất động sản

Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản

 

x

 

x

 

 

 

1872

190

1.012893

Nhà ở công sở

Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công

 

x

 

x

 

 

 

1873

191

1.012894

Nhà ở công sở

Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công

 

x

 

x

 

 

 

1874

192

1.012903

Kinh doanh bất động sản

Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở

 

x

 

x

 

 

 

1875

193

1.012895

Nhà ở công sở

Thủ tục thẩm định giá bán. giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

 

x

 

x

 

 

 

1876

194

1.012896

Nhà ở công sở

Thủ tục cho thuê. cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công

 

x

 

x

 

 

 

1877

195

1.012905

Kinh doanh bất động sản

Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán. cho thuê mua

 

x

 

x

 

 

 

1878

196

1.012885

Nhà ở công sở

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo. xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công

 

x

 

x

 

 

 

1879

197

1.014535

Quản lý công sản

Quyết định miễn. giảm tiền thuê nhà cho tổ chức. cá nhân thuê nhà

 

x

 

x

 

 

 

1880

198

1.002693

Hạ tầng kỹ thuật

Cấp phép chặt hạ. dịch chuyển cây xanh

 

x

 

 

 

x

 

1881

199

1.009794

Quản lý chất lượng công trình

Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương

 

x

 

x

 

 

 

1882

200

1.009788

Quản lý chất lượng công trình

Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.

 

x

 

x

 

 

 

1883

201

1.009791

Quản lý chất lượng công trình

Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ)

 

x

 

x

 

 

 

1884

202

1.014190

Du lịch

Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa

 

x

 

x

 

 

 

1885

203

1.014191

Du lịch

Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa

 

x

 

x

 

 

 

1886

204

1.014192

Du lịch

Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa

 

x

 

x

 

 

 

1887

205

3.000161

Tài chính ngân hàng

Hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện. đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4. Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ- TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế. chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt

 

x

 

x

 

 

 

1888

206

3.000424

Quản lý công sản

Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia/đô thị không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

1889

207

3.000429

Quản lý công sản

Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị

 

x

 

x

 

 

 

1890

208

3.000434

Quản lý công sản

Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư

 

x

 

x

 

 

 

1891

209

3.000432

Quản lý công sản

Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị trong trường hợp bị mất. bị hủy hoại

 

x

 

x

 

 

 

1892

210

3.000430

Quản lý công sản

Chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị về địa phương quản lý. xử lý

 

x

 

x

 

 

 

1893

211

3.000428

Quản lý công sản

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị

 

x

 

x

 

 

 

1894

212

3.000431

Quản lý công sản

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị.

 

x

 

x

 

 

 

1895

213

3.000433

Quản lý công sản

Thanh toán chi phí từ việc xử lý tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị

 

x

 

x

 

 

 

1896

214

3.000426

Quản lý công sản

Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt đô thị

 

x

 

x

 

 

 

1897

215

3.000425

Quản lý công sản

Khai thác tài sản KCHT đường sắt quốc gia/đô thị theo phương thức cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác (đối với tài sản liên quan đến quốc phòng. an ninh quốc gia)

 

x

 

x

 

 

 

1898

216

1.011769

Quản lý công sản

Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý. sử dụng

 

x

 

x

 

 

 

1899

217

1.011729

Chính sách thuế

Xác nhận vật tư. thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22

 

x

 

x

 

 

 

1900

218

1.014632

Nhà ở

Đăng ký mua. thuê mua. thuê nhà ở xã hội. vay vốn để hộ gia đình. cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo. sửa chữa nhà ở

 

x

 

 

 

x

 

Sở Y tế

155

66

81

8

133

16

6

0

1901

1

1.014203

Dược phẩm

Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật. nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc. nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ. đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất. kỹ thuật. nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc. nguyên liệu làm thuốc. cơ sở bán lẻ thuốc.

x

 

 

x

 

 

 

1902

2

1.013890

Phòng bệnh

Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động

x

 

 

x

 

 

 

1903

3

1.014028

Bảo trợ xã hội

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

x

 

 

 

x

 

 

1904

4

1.014027

Bảo trợ xã hội

Thực hiện. điều chỉnh. thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

x

 

 

 

x

 

 

1905

5

1.012292

Khám bệnh. chữa bệnh

Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ. y sỹ. điều dưỡng. hộ sinh. kỹ thuật y. dinh dưỡng lâm sàng. cấp cứu viên ngoại viện. tâm lý lâm sàng

x

 

 

x

 

 

 

1906

6

1.012289

Khám bệnh. chữa bệnh

Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ. y sỹ. điều dưỡng. hộ sinh. kỹ thuật y. dinh dưỡng lâm sàng. cấp cứu viên ngoại viện. tâm lý lâm sàng

x

 

 

x

 

 

 

1907

7

1.012290

Khám bệnh. chữa bệnh

Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ. y sỹ. điều dưỡng. hộ sinh. kỹ thuật y. dinh dưỡng lâm sàng. cấp cứu viên ngoại viện. tâm lý lâm sàng

x

 

 

x

 

 

 

1908

8

1.012257

Khám bệnh. chữa bệnh

Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh. chữa bệnh nhân đạo theo đợt. khám bệnh. chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh. chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh. chữa bệnh nhân đạo

x

 

 

x

 

 

 

1909

9

1.012281

Khám bệnh. chữa bệnh

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe. khám và điều trị HIV/AIDS

x

 

 

x

 

 

 

1910

10

1.012280

Khám bệnh. chữa bệnh

Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh. chữa bệnh

x

 

 

x

 

 

 

1911

11

1.012278

Khám bệnh. chữa bệnh

Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh. chữa bệnh

x

 

 

x

 

 

 

1912

12

1.012275

Khám bệnh. chữa bệnh

Đăng ký hành nghề

x

 

 

x

 

 

 

1913

13

1.012291

Khám bệnh. chữa bệnh

Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ. y sỹ. điều dưỡng. hộ sinh. kỹ thuật y. dinh dưỡng lâm sàng. cấp cứu viên ngoại viện. tâm lý lâm sàng

x

 

 

x

 

 

 

1914

14

2.001088

Dân số. Bà mẹ - Trẻ em

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.

x

 

 

 

x

 

 

1915

15

1.009407

Y Dược cổ truyền

Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến. bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh. chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế

x

 

 

x

 

 

 

1916

16

1.012256

Khám bệnh. chữa bệnh

Công bố cơ sở khám bệnh. chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành

x

 

 

x

 

 

 

1917

17

1.009566

Mỹ phẩm

Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu

x

 

 

x

 

 

 

1918

18

1.013817

Bảo trợ xã hội

Cấp. cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

x

 

 

x

 

 

 

1919

19

1.013814

Bảo trợ xã hội

Đăng ký thành lập. đăng ký thay đổi nội dung. cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

x

 

 

x

 

 

 

1920

20

1.012993

Bảo trợ xã hội

Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài. người Việt Nam định cư ở nước ngoài

x

 

 

x

 

 

 

1921

21

1.012990

Bảo trợ xã hội

Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội

x

 

 

x

 

 

 

1922

22

1.001776

Bảo trợ xã hội

Thực hiện. điều chỉnh. thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng. hỗ trợ kinh phí chăm sóc. nuôi dưỡng hàng tháng

x

 

 

 

x

 

 

1923

23

1.001653

Bảo trợ xã hội

Đổi. cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

x

 

 

 

x

 

 

1924

24

1.003039

Thiết bị y tế

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B. C. D

x

 

 

x

 

 

 

1925

25

1.003029

Thiết bị y tế

Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A. B

x

 

 

x

 

 

 

1926

26

1.003006

Thiết bị y tế

Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

x

 

 

 

x

 

 

1927

27

1.013865

Phòng bệnh

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm

x

 

 

x

 

 

 

1928

28

1.003064

Mỹ phẩm

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

x

 

 

x

 

 

 

1929

29

1.002600

Mỹ phẩm

Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước

x

 

 

x

 

 

 

1930

30

1.003068

Dược phẩm

Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d. đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 04/2018/TT-BYT

x

 

 

x

 

 

 

1931

31

1.014102

Dược phẩm

Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động

x

 

 

x

 

 

 

1932

32

1.014101

Dược phẩm

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

x

 

 

x

 

 

 

1933

33

1.013893

Phòng bệnh

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng. bị mất.

x

 

 

x

 

 

 

1934

34

1.014090

Dược phẩm

Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức. cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn. hàng hóa mang theo người của tổ chức. cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh

x

 

 

x

 

 

 

1935

35

1.014087

Dược phẩm

Cho phép mua thuốc gây nghiện. thuốc hướng thần. thuốc tiền chất. thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

x

 

 

x

 

 

 

1936

36

1.014076

Dược phẩm

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc. nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc. quầy thuốc. tủ thuốc trạm y tế xã. cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu. thuốc dược liệu. thuốc cổ truyền)

x

 

 

x

 

 

 

1937

37

1.014069

Dược phẩm

Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc.

x

 

 

x

 

 

 

1938

38

1.003073

Mỹ phẩm

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

x

 

 

x

 

 

 

1939

39

1.014105

Dược phẩm

Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức. cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn. hàng hóa mang theo người của tổ chức. cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

x

 

 

x

 

 

 

1940

40

1.014100

Dược phẩm

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)

x

 

 

x

 

 

 

1941

41

2.001942

Trẻ em

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân. gia đình nhận chăm sóc thay thế

x

 

 

 

x

 

 

1942

42

1.001699

Bảo trợ xã hội

Xác định. xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

x

 

 

 

x

 

 

1943

43

2.000355

Bảo trợ xã hội

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

x

 

 

 

x

 

 

1944

44

1.001731

Bảo trợ xã hội

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

x

 

 

 

x

 

 

1945

45

1.013862

An toàn thực phẩm

Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học. thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt. sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.

x

 

 

x

 

 

 

1946

46

1.013858

An toàn thực phẩm

Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học. thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt. sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

x

 

 

x

 

 

 

1947

47

1.013855

An toàn thực phẩm

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống. cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

x

 

 

x

 

 

 

1948

48

1.013851

An toàn thực phẩm

Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học. thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt. sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

x

 

 

x

 

 

 

1949

49

1.013829

An toàn thực phẩm

Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu.

x

 

 

x

 

 

 

1950

50

1.013847

An toàn thực phẩm

Sửa đổi. bổ sung. cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS).

x

 

 

x

 

 

 

1951

51

1.013838

An toàn thực phẩm

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế.

x

 

 

x

 

 

 

1952

52

1.004070

Phòng bệnh

Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

x

 

 

x

 

 

 

1953

53

1.004062

Phòng bệnh

Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

x

 

 

x

 

 

 

1954

54

1.013036

Phòng bệnh

Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

x

 

 

x

 

 

 

1955

55

1.003580

Phòng bệnh

Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I. cấp II

x

 

 

x

 

 

 

1956

56

2.000655

Phòng bệnh

Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng

x

 

 

x

 

 

 

1957

57

1.002944

Phòng bệnh

Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

x

 

 

 

x

 

 

1958

58

1.002467

Phòng bệnh

Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng. diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm

x

 

 

 

x

 

 

1959

59

2.000477

Bảo trợ xã hội

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

x

 

 

x

 

 

 

1960

60

2.000282

Bảo trợ xã hội

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

x

 

 

 

 

x

 

1961

61

2.000286

Bảo trợ xã hội

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

x

 

 

x

 

 

 

1962

62

1.001806

Bảo trợ xã hội

Quyết định công nhận cơ sở sản xuất. kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật

x

 

 

x

 

 

 

1963

63

1.014092

Dược phẩm

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1. 2. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ sơ

x

 

 

x

 

 

 

1964

64

1.014104

Dược phẩm

Cấp lại. điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc. nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc. quầy thuốc. tủ thuốc trạm y tế xã. cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu. thuốc dược liệu. thuốc cổ truyền)

x

 

 

x

 

 

 

1965

65

1.014099

Dược phẩm

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược

x

 

 

x

 

 

 

1966

66

1.001396

Dược phẩm

Cung cấp thuốc phóng xạ

x

 

 

x

 

 

 

1967

67

1.013868

Phòng bệnh

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng. liều lượng sử dụng. phương pháp sử dụng. hàm lượng hoạt chất. hàm lượng phụ gia cộng hưởng. dạng chế phẩm. hạn sử dụng. nguồn hoạt chất.

 

x

 

x

 

 

 

1968

68

1.013867

Phòng bệnh

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên. địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký. đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

 

x

 

x

 

 

 

1969

69

1.013883

Phòng bệnh

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức. cá nhân xin nhập khẩu .

 

x

 

x

 

 

 

1970

70

1.013881

Phòng bệnh

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu. cho. tặng .

 

x

 

x

 

 

 

1971

71

1.013880

Phòng bệnh

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ .

 

x

 

x

 

 

 

1972

72

1.013875

Phòng bệnh

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế để nghiên cứu .

 

x

 

x

 

 

 

1973

73

1.013872

Phòng bệnh

Thông báo thay đổi nội dung. hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

 

x

 

x

 

 

 

1974

74

1.013870

Phòng bệnh

Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

 

x

 

x

 

 

 

1975

75

1.013895

Phòng bệnh

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất. thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

 

x

 

x

 

 

 

1976

76

1.013891

Phòng bệnh

Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

 

x

 

x

 

 

 

1977

77

1.009249

Thi đua. khen thưởng

Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y dược cổ truyền

 

x

 

x

 

 

 

1978

78

1.012415

Y Dược cổ truyền

Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 1. 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT-BYT

 

x

 

x

 

 

 

1979

79

1.013887

Phòng bệnh

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

 

x

 

x

 

 

 

1980

80

1.013874

Phòng bệnh

Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế .

 

x

 

x

 

 

 

1981

81

1.013866

Phòng bệnh

Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế..

 

x

 

x

 

 

 

1982

82

1.013879

Phòng bệnh

Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.

 

x

 

x

 

 

 

1983

83

1.014128

Khám bệnh. chữa bệnh

Cấp bản tóm tắt hồ sơ bệnh án

 

x

 

x

 

 

 

1984

84

1.012262

Khám bệnh. chữa bệnh

Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật

 

x

 

x

 

 

 

1985

85

1.012261

Khám bệnh. chữa bệnh

Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh. chữa bệnh từ xa

 

x

 

x

 

 

 

1986

86

1.012260

Khám bệnh. chữa bệnh

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh. chữa bệnh từ xa

 

x

 

x

 

 

 

1987

87

1.012258

Khám bệnh. chữa bệnh

Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh. chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh. chữa bệnh

 

x

 

x

 

 

 

1988

88

1.012279

Khám bệnh. chữa bệnh

Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh. chữa bệnh

 

x

 

x

 

 

 

1989

89

1.012276

Khám bệnh. chữa bệnh

Thu hồi giấy phép hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh. chữa bệnh

 

x

 

x

 

 

 

1990

90

1.012273

Khám bệnh. chữa bệnh

Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y. người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền

 

x

 

x

 

 

 

1991

91

1.012271

Khám bệnh. chữa bệnh

Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y. người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền

 

x

 

x

 

 

 

1992

92

1.012272

Khám bệnh. chữa bệnh

Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn là lương y. người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyền

 

x

 

x

 

 

 

1993

93

1.009346

Thi đua. khen thưởng

Xét tặng giải thưởng Đặng Văn Ngữ trong lĩnh vực Y tế dự phòng

 

x

 

x

 

 

 

1994

94

1.013873

Phòng bệnh

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.

 

x

 

x

 

 

 

1995

95

1.013869

Phòng bệnh

Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính.

 

x

 

x

 

 

 

1996

96

1.004539

Đào tạo và Nghiên cứu khoa học

Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám. chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh. chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh. thành phố

 

x

 

x

 

 

 

1997

97

1.013820

Bảo trợ xã hội

Thành lập. tổ chức lại. giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

 

x

 

x

 

 

 

1998

98

1.013815

Bảo trợ xã hội

Cấp. cấp lại. điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội

 

x

 

x

 

 

 

1999

99

1.014011

Phòng. chống tệ nạn xã hội

Cấp lại. sửa đổi. bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

 

x

 

x

 

 

 

2000

100

1.014010

Phòng. chống tệ nạn xã hội

Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

 

x

 

x

 

 

 

2001

101

1.003055

Mỹ phẩm

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm

 

x

 

x

 

 

 

2002

102

1.013841

An toàn thực phẩm

Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế. Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025.

 

x

 

x

 

 

 

2003

103

1.013844

An toàn thực phẩm

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế. Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

 

x

 

x

 

 

 

2004

104

1.013850

An toàn thực phẩm

Đăng ký thay đổi. bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước.

 

x

 

x

 

 

 

2005

105

1.013884

Phòng bệnh

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn.

 

x

 

x

 

 

 

2006

106

1.013878

Phòng bệnh

Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III.

 

x

 

x

 

 

 

2007

107

1.013864

Phòng bệnh

Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

2008

108

1.013860

Phòng bệnh

Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

 

x

 

x

 

 

 

2009

109

1.013894

Phòng bệnh

Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá

 

x

 

x

 

 

 

2010

110

1.013876

Giám định

Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần

 

x

 

x

 

 

 

2011

111

1.013871

Giám định

Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần

 

x

 

x

 

 

 

2012

112

1.013898

Phòng bệnh

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức. cá nhân sản xuất. kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất) .

 

x

 

x

 

 

 

2013

113

1.013896

Phòng bệnh

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá.

 

x

 

x

 

 

 

2014

114

1.006780

Khám bệnh. chữa bệnh

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm. điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất. rách. hỏng

 

x

 

x

 

 

 

2015

115

1.001138

Khám bệnh. chữa bệnh

Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

 

x

 

x

 

 

 

2016

116

2.000559

Khám bệnh. chữa bệnh

Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

 

x

 

x

 

 

 

2017

117

2.001944

Trẻ em

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân. người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

 

x

 

 

x

 

 

2018

118

1.004941

Trẻ em

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân. người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

 

x

 

 

x

 

 

2019

119

2.001947

Trẻ em

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ. can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực. bóc lột. bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

 

x

 

 

x

 

 

2020

120

1.004944

Trẻ em

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

 

x

 

 

 

x

 

2021

121

1.004946

Trẻ em

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

 

x

 

 

 

x

 

2022

122

3.000447

thiết bị y tế

Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản. giải thể đối với thiết bị y tế loại A. B

 

x

 

x

 

 

 

2023

123

3.000448

thiết bị y tế

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A. B

 

x

 

x

 

 

 

2024

124

3.000449

thiết bị y tế

Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế. chất ngoại kiểm chứa chất mà túy và tiền chất

 

x

 

x

 

 

 

2025

125

1.013824

Đào tạo và Nghiên cứu khoa học

Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh. chữa bệnh

 

x

 

x

 

 

 

2026

126

1.013854

An toàn thực phẩm

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

 

x

 

x

 

 

 

2027

127

1.013857

An toàn thực phẩm

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

 

x

 

x

 

 

 

2028

128

1.013892

Phòng bệnh

Đình chỉ lưu hành. thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

 

x

 

x

 

 

 

2029

129

1.013889

Phòng bệnh

Sửa đổi. bổ sung. cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

 

x

 

x

 

 

 

2030

130

1.013886

Phòng bệnh

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng. diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

 

x

 

x

 

 

 

2031

131

1.013037

Phòng bệnh

Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế

 

x

 

x

 

 

 

2032

132

1.013034

Phòng bệnh

Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng

 

x

 

x

 

 

 

2033

133

1.013035

Phòng bệnh

Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV

 

x

 

x

 

 

 

2034

134

2.000997

Phòng bệnh

Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng

 

x

 

x

 

 

 

2035

135

1.001386

Phòng bệnh

Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng

 

x

 

x

 

 

 

2036

136

2.000552

Khám bệnh. chữa bệnh

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm. điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm

 

x

 

x

 

 

 

2037

137

1.014078

Dược phẩm

Cho phép nhập khẩu thuốc. nguyên liệu làm thuốc có hạn dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định

 

x

 

x

 

 

 

2038

138

2.001661

Phòng. chống tệ nạn xã hội

Hỗ trợ học văn hóa. học nghề. trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

 

x

 

 

x

 

 

2039

139

1.000091

Phòng. chống tệ nạn xã hội

Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân

 

x

 

x

 

 

 

2040

140

2.000027

Phòng. chống tệ nạn xã hội

Cấp lại. sửa đổi. bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

 

x

 

x

 

 

 

2041

141

2.000025

Phòng. chống tệ nạn xã hội

Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

 

x

 

x

 

 

 

2042

142

1.002238

Mỹ phẩm

Xác nhận Đơn hàng nhập khẩu mỹ phẩm dùng cho nghiên cứu. kiểm nghiệm

 

x

 

x

 

 

 

2043

143

1.014037

Y Dược cổ truyền

Công bố tiêu chuẩn chất lượng vị thuốc cổ truyền. dược liệu

 

x

 

x

 

 

 

2044

144

1.012416

Y Dược cổ truyền

Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối tượng quy định tại khoản 4. 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư số 02/2024/TT -BYT

 

x

 

x

 

 

 

2045

145

1.012417

Y Dược cổ truyền

Cấp lại giấy chứng nhận lương y

 

x

 

x

 

 

 

2046

146

1.012418

Y Dược cổ truyền

Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền. giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền

 

x

 

x

 

 

 

2047

147

1.012419

Y Dược cổ truyền

Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền. giấy chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền

 

x

 

x

 

 

 

2048

148

1.014193

Bảo hiểm y tế

Thủ tục khám bệnh. chữa bệnh bảo hiểm y tế

 

 

x

 

 

x

 

2049

149

1.002204

Phòng bệnh

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học. sản phẩm sinh học. mô. bộ phận cơ thể người

 

 

x

x

 

 

 

2050

150

2.000972

Phòng bệnh

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể. hài cốt

 

 

x

x

 

 

 

2051

151

2.000981

Phòng bệnh

Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa

 

 

x

x

 

 

 

2052

152

2.000993

Phòng bệnh

Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải

 

 

x

x

 

 

 

2053

153

1.014331

Dân số, Bà mẹ - Trẻ em

Cấp Giấy chứng sinh

 

 

x

 

 

x

 

2054

154

1.014332

Dân số, Bà mẹ - Trẻ em

Cấp lại Giấy chứng sinh

 

 

x

 

 

x

 

2055

155

1.014527

Dân số. Bà mẹ - Trẻ em

Đề nghị mang thai hộ vì mục đích nhân đạo

 

 

x

x

 

 

 

Công an Thành phố

5

 

 

 

0

5

0

0

2056

1

1.013313

Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)

Xác nhận nơi thường xuyên đậu. đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở

 

x

 

 

x

 

 

2057

2

1.013314

Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)

Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê. mượn. ở nhờ; nhà ở. đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở. quyền sử dụng đất ở. không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới

 

x

 

 

x

 

 

2058

3

3.000494

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

Phục hồi hoạt động của cơ sở. phương tiện giao thông cơ giới. hộ gia đình và cá nhân

 

x

 

 

x

 

 

2059

4

3.000509

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

Chế độ. chính sách đối với người được huy động. người tham gia phòng cháy. chữa cháy. cứu nạn. cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế. bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn. bị thương

 

x

 

 

x

 

 

2060

5

3.000510

Phòng cháy, chữa cháy (Bộ Công an)

Chế độ. chính sách đối với người được huy động. người tham gia phòng cháy. chữa cháy. cứu nạn. cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội. bị chết

 

x

 

 

x

 

 

Thanh tra Thành phố

13

 

 

 

5

4

4

 

2061

1

2.002499

Tiếp công dân và xử lý đơn

Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh

 

 

x

x

 

 

 

2062

2

2.002394

Giải quyết tố cáo

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh

 

 

x

x

 

 

 

2063

3

2.002411

Giải quyết khiếu nại

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh

 

 

x

x

 

 

 

2064

4

2.002407

Giải quyết khiếu nại

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh

 

 

x

x

 

 

 

2065

5

1.010943

Tiếp công dân và xử lý đơn

Thủ tục tiếp công dân cấp tỉnh

 

 

x

x

 

 

 

2066

6

2.002501

Tiếp công dân và xử lý đơn

Thủ tục xử lý đơn tại cấp xã

 

 

x

 

x

 

 

2067

7

1.010945

Tiếp công dân và xử lý đơn

Thủ tục tiếp công dân tại cấp xã

 

 

x

 

x

 

 

2068

8

2.002396

Giải quyết tố cáo

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã

 

 

x

 

x

 

 

2069

9

2.002409

Giải quyết khiếu nại

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

 

 

x

 

x

 

 

2070

10

2.002401

Phòng chống tham nhũng

Thủ tục xác minh tài sản. thu nhập

 

 

x

 

 

x

 

2071

11

2.002402

Phòng chống tham nhũng

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

 

 

x

 

 

x

 

2072

12

2.002403

Phòng chống tham nhũng

Thủ tục thực hiện việc giải trình

 

 

x

 

 

x

 

2073

13

2.002400

Phòng chống tham nhũng

Thủ tục kê khai tài sản. thu nhập

 

 

x

 

 

x

 

Nhóm TTHC liên thông điện tử 2

 

 

 

 

2

 

 

2074

1

2.000986

Y tế, Tư pháp, Công an, Bảo hiểm xã hội

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh. đăng ký thường trú. cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

x

 

 

 

x

 

 

2075

2

1.006714

Tư pháp, Công an, Nội vụ, Bảo hiểm xã hội

Thủ tục liên thông về đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất (trợ cấp tuất và trợ cấp mai táng)/hỗ trợ chi phí mai táng/hưởng mai táng phí

x

 

 

 

x

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...