Quyết định 484/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt, công bố hiện trạng rừng tỉnh Thanh Hóa năm 2025
| Số hiệu | 484/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Cao Văn Cường |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 484/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT, CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH THANH HÓA NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 198/TTr-SNNMT ngày 03/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt, công bố hiện trạng rừng tỉnh Thanh Hóa năm 2025 với những nội dung chính như sau:
1. Diện tích rừng hiện có: 644.796,69 ha, trong đó:
- Diện tích có rừng tự nhiên: 391.842,63 ha.
- Diện tích có rừng trồng: 252.954,06 ha.
2. Diện tích rừng đủ tiêu chuẩn để tính độ che phủ toàn tỉnh là 600.964,45 ha, độ che phủ tương ứng là 54,09%.
3. Biểu tổng hợp diện tích các loại đất, loại rừng theo đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh được cập nhật, tổng hợp trên phần mềm diễn biến rừng, cụ thể:
a) Diện tích các loại rừng và đất quy hoạch phát triển rừng phân theo mục đích sử dụng: Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm.
b) Diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng phân theo chủ quản lý: Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm.
c) Tổng hợp độ che phủ rừng: Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm.
d) Diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo các nguyên nhân : Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm.
e) Diện tích rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi: Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm.
4. Cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng năm 2025 tỉnh Thanh Hóa (bao gồm: Bản đồ hiện trạng rừng và thông tin bản đồ số được lưu trữ tại Chi cục Kiểm lâm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Chủ tịch UBND các xã, phường có trách nhiệm công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn để các tổ chức, cá nhân thống nhất sử dụng; thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp theo Luật Lâm nghiệp năm 2017; tổ chức quản lý, bảo vệ rừng, sử dụng đất lâm nghiệp theo quy định. Số liệu hiện trạng rừng năm 2025 là cơ sở để chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường sinh thái và lập kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng rừng, theo dõi diễn biến rừng cho năm tiếp theo.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh để thống nhất khai thác, sử dụng; triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công tác theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về độ tin cậy, tính chính xác của kết quả điều tra, kiểm tra, đánh giá mức độ đầy đủ thông tin, tài liệu, số liệu, cơ sở dữ liệu, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn toàn tỉnh, đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa thực địa và bản đồ, cơ sở dữ liệu hiện trạng rừng. Thực hiện việc quản lý, lưu trữ hồ sơ, cơ sở dữ liệu rừng trên địa bàn tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính; Thống kê tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các xã, phường; Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 484/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 11 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT, CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG RỪNG TỈNH THANH HÓA NĂM 2025
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số 91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 198/TTr-SNNMT ngày 03/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt, công bố hiện trạng rừng tỉnh Thanh Hóa năm 2025 với những nội dung chính như sau:
1. Diện tích rừng hiện có: 644.796,69 ha, trong đó:
- Diện tích có rừng tự nhiên: 391.842,63 ha.
- Diện tích có rừng trồng: 252.954,06 ha.
2. Diện tích rừng đủ tiêu chuẩn để tính độ che phủ toàn tỉnh là 600.964,45 ha, độ che phủ tương ứng là 54,09%.
3. Biểu tổng hợp diện tích các loại đất, loại rừng theo đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh được cập nhật, tổng hợp trên phần mềm diễn biến rừng, cụ thể:
a) Diện tích các loại rừng và đất quy hoạch phát triển rừng phân theo mục đích sử dụng: Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm.
b) Diện tích rừng và đất quy hoạch phát triển rừng phân theo chủ quản lý: Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm.
c) Tổng hợp độ che phủ rừng: Chi tiết theo Phụ biểu số 03 đính kèm.
d) Diễn biến rừng và đất quy hoạch phát triển rừng theo các nguyên nhân : Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm.
e) Diện tích rừng trồng phân theo loài cây và cấp tuổi: Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm.
4. Cơ sở dữ liệu theo dõi diễn biến rừng năm 2025 tỉnh Thanh Hóa (bao gồm: Bản đồ hiện trạng rừng và thông tin bản đồ số được lưu trữ tại Chi cục Kiểm lâm).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Chủ tịch UBND các xã, phường có trách nhiệm công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn để các tổ chức, cá nhân thống nhất sử dụng; thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về rừng và đất lâm nghiệp theo Luật Lâm nghiệp năm 2017; tổ chức quản lý, bảo vệ rừng, sử dụng đất lâm nghiệp theo quy định. Số liệu hiện trạng rừng năm 2025 là cơ sở để chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường sinh thái và lập kế hoạch bảo vệ, phát triển rừng, sử dụng rừng, theo dõi diễn biến rừng cho năm tiếp theo.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm công khai và cung cấp thông tin, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn tỉnh để thống nhất khai thác, sử dụng; triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc công tác theo dõi diễn biến rừng trên địa bàn; chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về độ tin cậy, tính chính xác của kết quả điều tra, kiểm tra, đánh giá mức độ đầy đủ thông tin, tài liệu, số liệu, cơ sở dữ liệu, kết quả hiện trạng rừng năm 2025 trên địa bàn toàn tỉnh, đảm bảo thống nhất, đồng bộ giữa thực địa và bản đồ, cơ sở dữ liệu hiện trạng rừng. Thực hiện việc quản lý, lưu trữ hồ sơ, cơ sở dữ liệu rừng trên địa bàn tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Môi trường; Tài chính; Thống kê tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch UBND các xã, phường; Chi cục Kiểm lâm; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
Phụ biểu số 01: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐẤT QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN RỪNG PHÂN THEO MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Diện tích đầu kỳ |
Diện tích thay đổi |
Diện tích cuối kỳ |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
Mục đích khác |
||||||||||
|
Cộng |
Vườn quốc gia |
Khu dự trữ thiên nhiên |
Khu bảo tồn loài, sinh cảnh |
Khu bảo vệ cảnh quan |
Khu rừng nghiên cứu |
Cộng |
Đầu nguồn |
Rừng bảo vệ nguồn nước |
rừng phòng hộ biên giới |
Rừng chắn gió chắn cát |
Rừng chắn sóng, lấn biển |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
(17) |
(18) |
(19) |
(20) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng |
0000 |
647.672,53 |
-2.875,84 |
644.796,69 |
80.105,81 |
37.662,51 |
40.534,58 |
1.166,44 |
742,28 |
|
157.510,24 |
154.446,66 |
1.923,51 |
|
10,42 |
1.129,65 |
374.379,29 |
32.801,35 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
599.224,92 |
1.739,53 |
600.964,45 |
79.970,25 |
37.624,48 |
40.455,92 |
1.166,44 |
723,41 |
|
154.146,65 |
151.426,12 |
1.834,46 |
|
10,42 |
875,65 |
335.151,39 |
31.696,16 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
393.361,33 |
-1.518,70 |
391.842,63 |
78.535,69 |
37.466,69 |
40.203,41 |
865,59 |
|
|
133.746,38 |
133.746,38 |
|
|
|
|
171.197,58 |
8.362,98 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
393.361,33 |
-1.518,70 |
391.842,63 |
78.535,69 |
37.466,69 |
40.203,41 |
865,59 |
|
|
133.746,38 |
133.746,38 |
|
|
|
|
171.197,58 |
8.362,98 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
205.863,59 |
3.258,23 |
209.121,82 |
1.434,56 |
157,79 |
252,51 |
300,85 |
723,41 |
|
20.400,27 |
17.679,74 |
1.834,46 |
|
10,42 |
875,65 |
163.953,81 |
23.333,18 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa từng có rừng |
1121 |
118.481,27 |
2.064,87 |
120.546,14 |
715,50 |
30,27 |
109,18 |
288,84 |
287,21 |
|
10.234,98 |
8.303,28 |
1.048,81 |
|
10,14 |
872,75 |
96.502,85 |
13.092,81 |
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có |
1122 |
85.136,59 |
1.193,36 |
86.329,95 |
714,00 |
127,52 |
143,33 |
6,95 |
436,20 |
|
10.041,76 |
9.270,99 |
769,58 |
|
0,28 |
0,91 |
65.714,95 |
9.859,24 |
|
|
- Tái s inh từ rừng trồng đã khai thác |
1123 |
2.245,73 |
|
2.245,73 |
5,06 |
|
|
5,06 |
|
|
123,53 |
105,47 |
16,07 |
|
|
1,99 |
1.736,01 |
381,13 |
|
II |
II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
599.224,92 |
1.739,53 |
600.964,45 |
79.970,25 |
37.624,48 |
40.455,92 |
1.166,44 |
723,41 |
|
154.146,65 |
151.426,12 |
1.834,46 |
|
10,42 |
875,65 |
335.151,39 |
31.696,16 |
|
1 |
Rừng trên núi đất |
1210 |
544.969,64 |
1.739,53 |
546.709,17 |
65.644,81 |
33.720,05 |
30.536,71 |
664,64 |
723,41 |
|
131.217,29 |
129.380,84 |
1.834,46 |
|
|
1,99 |
321.831,75 |
28.015,32 |
|
2 |
Rừng trên núi đá |
1220 |
53.062,01 |
|
53.062,01 |
14.325,44 |
3.904,43 |
9.919,21 |
501,80 |
|
|
22.043,37 |
22.043,37 |
|
|
|
|
13.150,59 |
3.542,61 |
|
3 |
Rừng trên đất ngập nước |
1230 |
874,46 |
|
874,46 |
|
|
|
|
|
|
874,46 |
0,80 |
|
|
|
873,66 |
|
|
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
874,46 |
|
874,46 |
|
|
|
|
|
|
874,46 |
0,80 |
|
|
|
873,66 |
|
|
|
|
- Rừng trên đất phèn |
1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
318,81 |
|
318,81 |
|
|
|
|
|
|
11,53 |
1,11 |
|
|
10,42 |
|
169,05 |
138,23 |
|
III |
RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
393.361,33 |
-1.518,70 |
391.842,63 |
78.535,69 |
37.466,69 |
40.203,41 |
865,59 |
|
|
133.746,38 |
133.746,38 |
|
|
|
|
171.197,58 |
8.362,98 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
284.770,23 |
-187,77 |
284.582,46 |
61.060,57 |
28.953,42 |
31.242,67 |
864,48 |
|
|
98.309,97 |
98.309,97 |
|
|
|
|
117.312,48 |
7.899,44 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá |
1311 |
284.762,00 |
-187,77 |
284.574,23 |
61.059,73 |
28.953,42 |
31.241,83 |
864,48 |
|
|
98.309,97 |
98.309,97 |
|
|
|
|
117.305,09 |
7.899,44 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
0,84 |
|
0,84 |
0,84 |
|
0,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
7,39 |
|
7,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7,39 |
|
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim |
1314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
50.312,10 |
-1.330,93 |
48.981,17 |
3.451,91 |
675,19 |
2.775,61 |
1,11 |
|
|
13.595,97 |
13.595,97 |
|
|
|
|
31.933,29 |
|
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
58.279,00 |
|
58.279,00 |
14.023,21 |
7.838,08 |
6.185,13 |
|
|
|
21.840,44 |
21.840,44 |
|
|
|
|
21.951,81 |
463,54 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
ĐẤT CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
77.928,22 |
-4.531,14 |
73.397,08 |
2.053,82 |
1.439,65 |
568,21 |
7,77 |
38,19 |
|
8.039,23 |
7.362,66 |
150,06 |
|
10,32 |
516,19 |
62.198,84 |
1.105,19 |
|
1 |
Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng |
2010 |
48.447,61 |
-4.615,37 |
43.832,24 |
135,56 |
38,03 |
78,66 |
|
18,87 |
|
3.363,59 |
3.020,54 |
89,05 |
|
|
254,00 |
39.227,90 |
1.105,19 |
|
2 |
Diện tích khoanh nuôi tái s inh |
2020 |
3.584,79 |
-147,39 |
3.437,40 |
461,67 |
399,02 |
58,57 |
4,08 |
|
|
1.068,08 |
1.068,08 |
|
|
|
|
1.907,65 |
|
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
25.895,82 |
231,62 |
26.127,44 |
1.456,59 |
1.002,60 |
430,98 |
3,69 |
19,32 |
|
3.607,56 |
3.274,04 |
61,01 |
|
10,32 |
262,19 |
21.063,29 |
|
Phụ
biểu số 02: DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG PHÂN THEO
CHỦ RỪNG VÀ TỔ CHỨC ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Phân loại rừng |
Mã |
Tổng |
BQL Rừng ĐD |
BQL rừng PH |
Tổ chức kinh tế |
Lực lượng vũ trang (công an) |
Lực lượng vũ trang (Quân đội) |
Tổ chức KH&CN, ĐT,GD |
Hộ gia đình, cá nhân trong nước |
Cộng đồng dân cư |
Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài |
UBND cấp xã |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) |
0000 |
644.796,69 |
85.872,94 |
77.092,77 |
12.594,75 |
2.535,01 |
33.330,32 |
3.277,82 |
360.157,04 |
31.048,83 |
|
38.887,21 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
600.964,45 |
85.365,87 |
73.215,62 |
10.866,25 |
2.312,65 |
32.858,72 |
2.977,54 |
328.730,96 |
30.107,85 |
|
34.528,99 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
391.842,63 |
83.388,08 |
53.210,28 |
3.392,10 |
1.775,36 |
32.312,74 |
123,32 |
173.359,63 |
26.609,44 |
|
17.671,68 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
391.842,63 |
83.388,08 |
53.210,28 |
3.392,10 |
1.775,36 |
32.312,74 |
123,32 |
173.359,63 |
26.609,44 |
|
17.671,68 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
209.121,82 |
1.977,79 |
20.005,34 |
7.474,15 |
537,29 |
545,98 |
2.854,22 |
155.371,33 |
3.498,41 |
|
16.857,31 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa từng có rừng |
1121 |
120.546,14 |
682,65 |
6.895,85 |
3.931,60 |
63,72 |
402,73 |
986,81 |
95.364,04 |
3.250,45 |
|
8.968,29 |
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có |
1122 |
86.329,95 |
1.295,14 |
13.083,71 |
3.538,01 |
473,57 |
143,25 |
1.783,43 |
58.079,72 |
247,96 |
|
7.685,16 |
|
|
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác |
1123 |
2.245,73 |
|
25,78 |
4,54 |
|
|
83,98 |
1.927,57 |
|
|
203,86 |
|
II |
II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
600.964,45 |
85.365,87 |
73.215,62 |
10.866,25 |
2.312,65 |
32.858,72 |
2.977,54 |
328.730,96 |
30.107,85 |
|
34.528,99 |
|
1 |
Rừng trên núi đất |
1210 |
546.709,17 |
70.739,42 |
70.942,87 |
10.072,51 |
2.304,71 |
32.692,92 |
2.893,82 |
302.233,13 |
26.138,54 |
|
28.691,25 |
|
2 |
Rừng trên núi đá |
1220 |
53.062,01 |
14.626,45 |
2.272,41 |
793,74 |
7,94 |
165,80 |
83,72 |
26.202,26 |
3.969,31 |
|
4.940,38 |
|
3 |
Rừng trên đất ngập nước |
1230 |
874,46 |
|
|
|
|
|
|
89,51 |
|
|
784,95 |
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
874,46 |
|
|
|
|
|
|
89,51 |
|
|
784,95 |
|
|
- Rừng trên đất phèn |
1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
318,81 |
|
0,34 |
|
|
|
|
206,06 |
|
|
112,41 |
|
III |
RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
391.842,63 |
83.388,08 |
53.210,28 |
3.392,10 |
1.775,36 |
32.312,74 |
123,32 |
173.359,63 |
26.609,44 |
|
17.671,68 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
284.582,46 |
63.743,26 |
39.211,14 |
2.375,84 |
868,51 |
18.376,16 |
123,18 |
129.234,86 |
16.146,13 |
|
14.503,38 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá |
1311 |
284.574,23 |
63.742,42 |
39.211,14 |
2.375,84 |
868,51 |
18.376,16 |
123,18 |
129.227,47 |
16.146,13 |
|
14.503,38 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
0,84 |
0,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
7,39 |
|
|
|
|
|
|
7,39 |
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim |
1314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
48.981,17 |
4.550,89 |
4.470,03 |
449,77 |
48,93 |
6.931,13 |
|
24.112,61 |
6.484,74 |
|
1.933,07 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
58.279,00 |
15.093,93 |
9.529,11 |
566,49 |
857,92 |
7.005,45 |
0,14 |
20.012,16 |
3.978,57 |
|
1.235,23 |
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
ĐẤT CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
73.397,08 |
2.789,45 |
5.933,20 |
2.574,10 |
437,45 |
2.499,80 |
889,01 |
41.836,62 |
3.164,35 |
|
13.273,10 |
|
1 |
Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng |
2010 |
43.832,24 |
507,07 |
3.877,15 |
1.728,50 |
222,36 |
471,60 |
300,28 |
31.426,08 |
940,98 |
|
4.358,22 |
|
2 |
Diện tích khoanh nuôi tái sinh |
2020 |
3.437,40 |
614,35 |
383,17 |
108,94 |
|
544,60 |
67,26 |
1.204,17 |
107,74 |
|
407,17 |
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
26.127,44 |
1.668,03 |
1.672,88 |
736,66 |
215,09 |
1.483,60 |
521,47 |
9.206,37 |
2.115,63 |
|
8.507,71 |
Phụ biểu số 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Đơn vị |
Tổng diện tích tự nhiên |
Tổng diện tích rừng |
Rừng tự nhiên |
Rừng trồng |
Phân loại theo mục đích sử dụng |
Mục đích khác |
Độ che phủ rừng(%) |
||||
|
Rừng trồng đã thành rừng |
Rừng trồng chưa thành rừng |
Tổng cộng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
|
|
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
Tổng |
1.111.116 |
644.796,69 |
391.842,63 |
209.121,82 |
43.832,24 |
611.995,34 |
80.105,81 |
157.510,24 |
374.379,29 |
32.801,35 |
54,09 |
|
|
1 |
Phường Tĩnh Gia |
3.218 |
520,52 |
|
443,98 |
76,54 |
477,19 |
|
311,72 |
165,47 |
43,33 |
13,80 |
|
2 |
phường Ngọc Sơn |
3.816 |
303,96 |
|
209,02 |
94,94 |
296,52 |
|
81,39 |
215,13 |
7,44 |
5,48 |
|
3 |
Phường Hải Bình |
3.774 |
834,88 |
294,31 |
377,66 |
162,91 |
744,20 |
|
655,22 |
88,98 |
90,68 |
17,81 |
|
4 |
Phường Tân Dân |
2.459 |
545,70 |
|
455,69 |
90,01 |
475,75 |
|
385,91 |
89,84 |
69,95 |
18,53 |
|
5 |
Phường Đào Duy Từ |
4.286 |
2.014,93 |
703,64 |
1.117,91 |
193,38 |
1.889,02 |
|
1.792,57 |
96,45 |
125,91 |
42,50 |
|
6 |
Phường Hải Lĩnh |
4.118 |
1.996,47 |
506,98 |
1.342,20 |
147,29 |
1.877,90 |
|
1.048,21 |
829,69 |
118,57 |
44,90 |
|
7 |
Xã Các Sơn |
4.688 |
1.759,75 |
482,95 |
853,72 |
423,08 |
1.741,89 |
|
242,20 |
1.499,69 |
17,86 |
28,51 |
|
8 |
Phường Nghi Sơn |
4.282 |
2.109,49 |
897,77 |
1.150,77 |
60,95 |
2.096,22 |
|
7,37 |
2.088,85 |
13,27 |
47,84 |
|
9 |
Xã Trường Lâm |
6.816 |
2.737,10 |
367,21 |
2.224,62 |
145,27 |
2.536,18 |
|
437,75 |
2.098,43 |
200,92 |
38,03 |
|
10 |
Phường Trúc Lâm |
8.104 |
3.444,47 |
190,00 |
2.317,17 |
937,30 |
3.234,28 |
|
563,94 |
2.670,34 |
210,19 |
30,94 |
|
11 |
Xã Văn Nho |
6.493 |
5.339,85 |
2.641,60 |
2.494,69 |
203,56 |
5.027,90 |
|
380,73 |
4.647,17 |
311,95 |
79,10 |
|
12 |
Xã Bá Thước |
10.674 |
7.508,93 |
5.184,18 |
1.572,07 |
752,68 |
6.890,59 |
|
2.718,69 |
4.171,90 |
618,34 |
63,3 |
|
13 |
Xã Cổ Lũng |
12.921 |
11.241,51 |
10.357,23 |
580,05 |
304,23 |
10.873,41 |
8.769,50 |
268,25 |
1.835,66 |
368,1 |
84,65 |
|
14 |
Xã Điền Lư |
6.622 |
3.611,00 |
623,4 |
2.630,81 |
356,79 |
3.128,34 |
|
502,39 |
2.625,95 |
482,66 |
49,14 |
|
15 |
Xã Điền Quang |
10.406 |
7.706,43 |
4.911,30 |
2.514,99 |
280,14 |
7.199,58 |
|
1.732,05 |
5.467,53 |
506,85 |
71,37 |
|
16 |
Xã Pù Luông |
8.171 |
6.382,09 |
5.265,74 |
880,34 |
236,01 |
5.882,47 |
3.211,90 |
650,7 |
2.019,87 |
499,62 |
75,22 |
|
17 |
Xã Qúy Lương |
13.322 |
9.191,69 |
6.061,97 |
2.509,65 |
620,07 |
7.777,60 |
|
2.469,38 |
5.308,22 |
1.414,09 |
64,34 |
|
18 |
Xã Thiết Ống |
9.463 |
7.374,69 |
4.170,43 |
2.845,15 |
359,11 |
6.982,31 |
|
1.624,79 |
5.357,52 |
392,38 |
74,14 |
|
19 |
Xã Cẩm Tân |
6.671 |
3.549,06 |
75,17 |
2571,60 |
902,29 |
3.549,06 |
|
|
3549,06 |
|
39,67 |
|
20 |
Xã Cẩm Thủy |
6.442 |
2.994,59 |
166,56 |
2.141,41 |
686,62 |
2.994,59 |
|
358,62 |
2.635,97 |
|
35,82 |
|
21 |
Xã Cẩm Thạch |
10.665 |
6.159,52 |
3.258,75 |
2.276,85 |
623,92 |
6.159,52 |
|
2.004,81 |
4.154,71 |
|
51,91 |
|
22 |
Xã Cẩm Tú |
9.809 |
5.458,97 |
3.007,14 |
1.841,40 |
610,43 |
5.458,97 |
|
2.056,79 |
3.402,18 |
|
49,43 |
|
23 |
Xã Cẩm Vân |
8.863 |
4.472,19 |
1.105,64 |
2.154,98 |
1.211,57 |
4.472,19 |
|
624,08 |
3.848,11 |
|
36,79 |
|
24 |
Xã Hà Trung |
3.348 |
1.052,43 |
3,63 |
912,80 |
136,00 |
1.022,02 |
67,13 |
541,57 |
413,32 |
30,41 |
27,37 |
|
25 |
Xã Hoạt Giang |
2.795 |
305,00 |
|
281,90 |
23,10 |
305,00 |
|
79,96 |
225,04 |
|
10,09 |
|
26 |
Xã Tống Sơn |
6.936 |
2.664,82 |
284,37 |
2.050,19 |
330,26 |
2.617,37 |
458,70 |
569,54 |
1.589,13 |
47,45 |
33,66 |
|
27 |
Xã Hà Long |
6.538 |
1.042,86 |
145,26 |
849,96 |
47,64 |
1.036,94 |
|
54,17 |
982,77 |
5,92 |
15,22 |
|
28 |
Xã Lĩnh Toại |
3.046 |
469,53 |
|
411,15 |
58,38 |
453,73 |
|
|
453,73 |
15,80 |
13,50 |
|
29 |
Xã Triệu Lộc |
2.954 |
828,99 |
|
792,53 |
36,46 |
773,77 |
319,33 |
|
454,44 |
55,22 |
26,83 |
|
30 |
Xã Đông Thành |
2.638 |
103,71 |
|
103,71 |
|
100,88 |
50,26 |
|
50,62 |
2,83 |
3,93 |
|
31 |
Xã Hoa Lộc |
3.472 |
11,50 |
|
11,50 |
|
10,07 |
|
|
10,07 |
1,43 |
0,33 |
|
32 |
Xã Vạn Lộc |
2.840 |
411,02 |
|
353,05 |
57,97 |
411,02 |
|
411,02 |
|
|
12,43 |
|
33 |
Xã Nga Thắng |
2.752 |
44,65 |
|
38,38 |
6,27 |
44,36 |
|
|
44,36 |
0,29 |
1,39 |
|
34 |
Xã Tân Tiến |
2.854 |
260,67 |
|
194,31 |
66,36 |
260,67 |
|
260,67 |
|
|
6,81 |
|
35 |
Xã Nga Sơn |
2.714 |
79,55 |
|
53,08 |
26,47 |
79,55 |
|
79,55 |
|
|
1,96 |
|
36 |
Xã Nga An |
2.806 |
73,12 |
|
66,72 |
6,40 |
39,78 |
|
|
39,78 |
33,34 |
2,38 |
|
37 |
Xã Ba Đình |
2.723 |
28,06 |
|
24,68 |
3,38 |
28,03 |
|
|
28,03 |
0,03 |
0,91 |
|
38 |
Phường Bỉm Sơn |
5.191 |
314,82 |
|
284,05 |
30,77 |
289,27 |
|
|
289,27 |
25,55 |
5,47 |
|
39 |
Phường Quang Trung |
2.913 |
247,93 |
|
230,14 |
17,79 |
242,18 |
|
|
242,18 |
5,75 |
7,90 |
|
40 |
Xã Linh Sơn |
9.576 |
8.121,35 |
4.659,93 |
2.522,04 |
939,38 |
7.867,43 |
|
1.775,51 |
6.091,92 |
253,92 |
75,00 |
|
41 |
Xã Văn Phú |
10.468 |
9.731,17 |
6.091,37 |
3.369,46 |
270,34 |
9.438,52 |
|
2.158,86 |
7.279,66 |
292,65 |
90,38 |
|
42 |
Xã Yên Khương |
8.920 |
7.706,80 |
6.600,37 |
971,47 |
134,96 |
7.636,54 |
|
3.481,00 |
4.155,54 |
70,26 |
84,89 |
|
43 |
Xã Đồng Lương |
7.592 |
6.060,99 |
1.337,42 |
4.330,84 |
392,73 |
5.758,45 |
|
1.079,91 |
4.678,54 |
302,54 |
74,66 |
|
44 |
Xã Giao An |
11.377 |
10.195,13 |
4.374,05 |
5.260,31 |
560,77 |
10.195,13 |
|
2.943,77 |
7.251,36 |
|
84,68 |
|
45 |
Xã Yên Thắng |
11.098 |
9.596,27 |
7.638,76 |
1.773,93 |
183,58 |
9.337,96 |
|
3.203,97 |
6.133,99 |
258,31 |
84,82 |
|
46 |
Xã Mường Chanh |
6.657 |
5.431,66 |
4.868,25 |
495,64 |
67,77 |
5.200,78 |
|
3.769,17 |
1.431,61 |
230,88 |
80,58 |
|
47 |
Xã Mường Lát |
9.857 |
8.203,51 |
7.012,45 |
1.149,59 |
41,47 |
8.128,74 |
|
4.621,29 |
3.507,45 |
74,77 |
82,81 |
|
48 |
Xã Mường Lý |
9.432 |
6.601,33 |
5.938,21 |
577,97 |
85,15 |
6.229,37 |
|
|
6.229,37 |
371,96 |
69,09 |
|
49 |
Xã Nhi Sơn |
4.419 |
2.711,72 |
1.915,36 |
642,69 |
153,67 |
2.560,09 |
|
894,25 |
1.665,84 |
151,63 |
57,89 |
|
50 |
Xã Pù Nhi |
7.869 |
4.981,77 |
4.107,72 |
559,22 |
314,83 |
4.677,04 |
|
1.920,41 |
2.756,63 |
304,73 |
59,31 |
|
51 |
Xã Quang Chiểu |
11.445 |
9.163,56 |
7.915,27 |
859,63 |
388,66 |
8.974,62 |
|
4.055,37 |
4.919,25 |
188,94 |
76,67 |
|
52 |
Xã Tam Chung |
12.058 |
9.871,53 |
9.455,81 |
391,72 |
24,00 |
9.667,32 |
|
4.207,57 |
5.459,75 |
204,21 |
81,67 |
|
53 |
Xã Trung Lý |
19.675 |
17.222,61 |
15.581,18 |
1.560,74 |
80,69 |
17.183,99 |
5.716,98 |
2.711,11 |
8.755,90 |
38,62 |
87,12 |
|
54 |
Xã Kiên Thọ |
5.652 |
1.695,21 |
106,92 |
1.326,17 |
262,12 |
1.268,49 |
2,07 |
|
1.266,42 |
426,72 |
25,36 |
|
55 |
Xã Minh Sơn |
8.177 |
2.974,52 |
342,39 |
2.082,99 |
549,14 |
2.511,64 |
|
2,87 |
2.508,77 |
462,88 |
29,66 |
|
56 |
Xã Ngọc Lặc |
9.039 |
5.231,68 |
1.719,66 |
3.079,50 |
432,52 |
5.090,98 |
|
1.074,90 |
4.016,08 |
140,70 |
53,09 |
|
57 |
Xã Ngọc Liên |
8.000 |
2.521,56 |
353,09 |
1.746,96 |
421,51 |
2.131,82 |
|
89,86 |
2.041,96 |
389,74 |
26,25 |
|
58 |
Xã Nguyệt Ấn |
9.852 |
4.667,09 |
115,80 |
3.928,06 |
623,23 |
3.993,85 |
|
|
3.993,85 |
673,24 |
41,05 |
|
59 |
Xã Thạch Lập |
8.352 |
5.753,76 |
1.847,77 |
3.042,49 |
863,50 |
5.283,95 |
|
1.558,77 |
3.725,18 |
469,81 |
58,55 |
|
60 |
Xã Thọ lập |
3.381 |
156,68 |
|
156,21 |
0,47 |
88,07 |
|
|
88,07 |
68,61 |
4,62 |
|
61 |
Xã Lam Sơn |
2.490 |
327,76 |
1,38 |
325,87 |
0,51 |
126,30 |
58,99 |
|
67,31 |
201,46 |
13,10 |
|
62 |
Xã Sao Vàng |
8.927 |
2.255,23 |
14,46 |
2.060,76 |
180,01 |
1.805,14 |
|
|
1.805,14 |
450,09 |
23,25 |
|
63 |
Xã Xuân Tín |
3.193 |
227,23 |
|
201,86 |
25,37 |
30,85 |
|
|
30,85 |
196,38 |
6,32 |
|
64 |
Xã Như Xuân |
6.987 |
4.756,54 |
1.554,86 |
2.611,74 |
589,94 |
4.124,61 |
1.237,75 |
|
2.886,86 |
631,93 |
59,63 |
|
65 |
Xã Hóa Quỳ |
12.639 |
10.560,94 |
7.286,12 |
2.454,54 |
820,28 |
9.383,98 |
5.947,69 |
756,17 |
2.680,12 |
1.176,96 |
77,07 |
|
66 |
Xã Thanh Phong |
15.021 |
12.865,63 |
10.853,30 |
1.500,39 |
511,94 |
12.179,35 |
|
4.895,43 |
7.283,92 |
686,28 |
82,24 |
|
67 |
Xã Thanh Quân |
10.922 |
8.885,69 |
5.585,22 |
2.115,83 |
1.184,64 |
8.585,06 |
|
2.531,82 |
6.053,24 |
300,63 |
70,51 |
|
68 |
Xã Thượng Ninh |
9.260 |
7.175,88 |
1.496,20 |
4.076,84 |
1.602,84 |
6.049,67 |
|
1.807,34 |
4.242,33 |
1.126,21 |
60,18 |
|
69 |
Xã Xuân Bình |
18.317 |
12.406,12 |
5.777,88 |
5.546,43 |
1.081,81 |
10.424,66 |
34,25 |
1.565,52 |
8.824,89 |
1.981,46 |
61,82 |
|
70 |
Phường Đông Quang |
4.830 |
30,83 |
|
24,26 |
6,57 |
29,36 |
|
|
29,36 |
1,47 |
0,50 |
|
71 |
Phường Đông Sơn |
4.171 |
34,75 |
|
34,75 |
|
34,75 |
|
24,54 |
10,21 |
|
0,83 |
|
72 |
Phường Đông Tiến |
4.197 |
209,04 |
|
209,04 |
|
180,35 |
|
114,64 |
65,71 |
28,69 |
4,98 |
|
73 |
Phường Hàm Rồng |
2.088 |
212,84 |
|
193,97 |
18,87 |
202,15 |
201,87 |
0,28 |
|
10,69 |
9,30 |
|
74 |
Xã Hoằng Châu |
3.331 |
123,55 |
|
107,51 |
16,04 |
123,55 |
|
121,18 |
2,37 |
|
3,20 |
|
75 |
Xã Hoằng Giang |
3.053 |
478,82 |
|
279,37 |
199,45 |
337,72 |
|
|
337,72 |
141,10 |
9,2 |
|
76 |
Xã Hoằng Lộc |
2.057 |
3,99 |
|
3,99 |
|
3,99 |
|
3,99 |
|
|
0,19 |
|
77 |
Xã Hoằng Phú |
1.535 |
86,90 |
|
86,90 |
|
86,90 |
|
|
86,90 |
|
5,66 |
|
78 |
Xã Hoằng Sơn |
2.190 |
84,66 |
|
82,24 |
2,42 |
84,66 |
|
|
84,66 |
|
3,80 |
|
79 |
Xã Hoằng Tiến |
2.379 |
455,26 |
|
393,74 |
61,52 |
367,04 |
|
17,93 |
349,11 |
88,22 |
16,60 |
|
80 |
Xã Hoằng Thanh |
2.324 |
40,28 |
|
40,28 |
|
40,28 |
|
0,28 |
40,00 |
|
1,73 |
|
81 |
Phường Nam Sầm Sơn |
1.848 |
22,22 |
|
22,22 |
|
1,07 |
|
|
1,07 |
21,15 |
1,20 |
|
82 |
Xã Quảng Bình |
2.351 |
14,96 |
|
14,96 |
|
|
|
|
|
14,96 |
0,64 |
|
83 |
Xã Quảng Chính |
2.614 |
17,33 |
|
1,05 |
16,28 |
17,33 |
|
|
17,33 |
|
0,04 |
|
84 |
Xã Quảng Ninh |
1.710 |
10,92 |
|
10,92 |
|
10,92 |
|
|
10,92 |
|
0,64 |
|
85 |
Xã Quảng Ngọc |
3.439 |
71,62 |
|
15,17 |
56,45 |
71,62 |
|
|
71,62 |
|
0,44 |
|
86 |
Phường Sầm Sơn |
3.029 |
150,43 |
|
149,65 |
0,78 |
120,12 |
112,46 |
0,99 |
6,67 |
30,31 |
4,94 |
|
87 |
Xã Tiên Trang |
1.775 |
158,55 |
|
157,55 |
1,00 |
120,57 |
|
|
120,57 |
37,98 |
9,00 |
|
88 |
Xã Thiệu Quang |
3.545 |
23,44 |
|
23,44 |
|
23,44 |
|
|
23,44 |
|
0,66 |
|
89 |
Xã Hiền Kiệt |
13.952 |
12.526,37 |
8.440,65 |
4.021,90 |
63,82 |
12.272,07 |
4.193,89 |
1.387,43 |
6.690,75 |
254,30 |
89,32 |
|
90 |
Xã Trung Thành |
13.413 |
11.062,71 |
6.933,82 |
3.651,78 |
477,11 |
10.885,51 |
4.294,54 |
1.175,12 |
5.415,85 |
177,20 |
78,92 |
|
91 |
Xã Hồi Xuân |
11.645 |
9.987,78 |
7.569,25 |
2.343,94 |
74,59 |
9.839,94 |
1.514,86 |
4.334,18 |
3.990,90 |
147,84 |
85,13 |
|
92 |
Xã Phú Lệ |
13.671 |
11.942,28 |
7.708,33 |
4.028,60 |
205,35 |
11.635,30 |
5.849,56 |
1.574,05 |
4.211,69 |
306,98 |
85,85 |
|
93 |
Xã Trung Sơn |
7.959 |
6.732,87 |
3.403,57 |
3.137,44 |
191,86 |
6.629,94 |
627,12 |
1.158,34 |
4.844,48 |
102,93 |
82,18 |
|
94 |
Xã Nam Xuân |
13.168 |
12.016,68 |
5.902,16 |
5.716,14 |
398,38 |
11.688,15 |
3.407,22 |
675,50 |
7.605,43 |
328,53 |
88,23 |
|
95 |
Xã Thiên Phủ |
14.940 |
13.654,11 |
7.613,11 |
5.840,07 |
200,93 |
13.551,10 |
822,55 |
4.035,42 |
8.693,13 |
103,01 |
90,05 |
|
96 |
Xã Phú Xuân |
10.212 |
8.287,59 |
5.047,20 |
2.997,90 |
242,49 |
7.953,10 |
2.952,91 |
5,29 |
4.994,90 |
334,49 |
78,78 |
|
97 |
Xã Trung Hạ |
12.182 |
10.424,23 |
7.115,60 |
2.413,81 |
894,82 |
9.811,94 |
|
1.098,10 |
8.713,84 |
612,29 |
78,23 |
|
98 |
Xã Tam Thanh |
9.924 |
9.300,42 |
8.747,14 |
517,35 |
35,93 |
9.207,73 |
|
4.966,54 |
4.241,19 |
92,69 |
93,35 |
|
99 |
Xã Tam Lư |
15.503 |
14.730,51 |
12.797,41 |
1.841,12 |
91,98 |
14.643,43 |
|
4.150,18 |
10.493,25 |
87,08 |
94,43 |
|
100 |
Xã Sơn Thủy |
13.310 |
12.073,51 |
10.307,88 |
1.353,53 |
412,10 |
11.060,04 |
|
3.351,79 |
7.708,25 |
1.013,47 |
87,61 |
|
101 |
Xã Sơn Điện |
9.462 |
8.874,26 |
6.623,18 |
1.976,24 |
274,84 |
8.787,32 |
0,82 |
2.798,60 |
5.987,90 |
86,94 |
90,88 |
|
102 |
Xã Quan Sơn |
10.062 |
9.062,66 |
6.287,92 |
2.137,68 |
637,06 |
8.957,22 |
2,55 |
1.564,37 |
7.390,30 |
105,44 |
83,74 |
|
103 |
Xã Na Mèo |
12.530 |
11.668,00 |
10.440,74 |
1.026,54 |
200,72 |
11.591,69 |
|
5.734,07 |
5.857,62 |
76,31 |
91,52 |
|
104 |
Xã Mường Mìn |
8.921 |
8.473,27 |
7.943,18 |
486,02 |
44,07 |
8.431,05 |
|
2.482,04 |
5.949,01 |
42,22 |
94,49 |
|
105 |
Xã Như Thanh |
8.407 |
4.710,73 |
1.100,30 |
2.985,19 |
625,24 |
4.288,14 |
377,56 |
124,75 |
3.785,83 |
422,59 |
48,60 |
|
106 |
Xã Thanh Kỳ |
14.526 |
9.816,77 |
4.056,98 |
4.935,74 |
824,05 |
8.786,86 |
|
1.594,20 |
7.192,66 |
1.029,91 |
62,45 |
|
107 |
Xã Xuân Thái |
12.072 |
9.081,08 |
6.649,22 |
2.285,68 |
146,18 |
8.598,90 |
2.792,18 |
4.230,68 |
1.576,04 |
482,18 |
74,01 |
|
108 |
Xã Yên Thọ |
8.149 |
3.964,66 |
355,38 |
2.860,64 |
748,64 |
3.458,95 |
0,56 |
220,58 |
3.237,81 |
505,71 |
39,47 |
|
109 |
Xã Mậu Lâm |
6.428 |
3.298,85 |
872,49 |
2.035,55 |
390,81 |
2.922,27 |
|
589,88 |
2.332,39 |
376,58 |
45,24 |
|
110 |
Xã Xuân Du |
9.249 |
6.151,76 |
869,04 |
4.855,93 |
426,79 |
5.650,87 |
|
1.947,73 |
3.703,14 |
500,89 |
61,90 |
|
111 |
Xã Triệu Sơn |
4.109 |
45,15 |
|
39,95 |
5,20 |
0,08 |
|
|
0,08 |
45,07 |
0,97 |
|
112 |
Xã Thọ Bình |
4.712 |
2.032,42 |
0,88 |
1.714,33 |
317,21 |
1.811,99 |
|
|
1.811,99 |
220,43 |
36,40 |
|
113 |
Xã Thọ Phú |
3.512 |
19,75 |
|
15,09 |
4,66 |
19,67 |
|
|
19,67 |
0,08 |
0,43 |
|
114 |
Xã Tân Ninh |
5.363 |
1.711,82 |
941,45 |
482,65 |
287,72 |
1.639,72 |
|
1.196,33 |
443,39 |
72,10 |
26,55 |
|
115 |
Xã Thọ Ngọc |
2.722 |
33,87 |
|
25,04 |
8,83 |
1,74 |
|
|
1,74 |
32,13 |
0,92 |
|
116 |
Xã Hợp Tiến |
4.311 |
473,17 |
|
342,86 |
130,31 |
396,58 |
|
16,95 |
379,63 |
76,59 |
7,95 |
|
117 |
Xã Thắng Lợi |
4.014 |
608,84 |
113,02 |
462,03 |
33,79 |
580,94 |
|
|
580,94 |
27,90 |
14,33 |
|
118 |
Xã Nông Cống |
5.070 |
204,28 |
|
142,98 |
61,30 |
186,04 |
|
|
186,04 |
18,24 |
2,82 |
|
119 |
Xã Trung Chính |
4.419 |
255,59 |
1,90 |
248,13 |
5,56 |
249,49 |
|
1,42 |
248,07 |
6,10 |
5,66 |
|
120 |
Xã Trường Văn |
2.830 |
50,01 |
|
50,01 |
|
45,03 |
|
|
45,03 |
4,98 |
1,77 |
|
121 |
Xã Thăng Bình |
3.473 |
190,79 |
|
174,11 |
16,68 |
190,79 |
|
57,48 |
133,31 |
|
5,01 |
|
122 |
Xã Công Chính |
5.424 |
713,38 |
|
665,08 |
48,30 |
414,47 |
|
371,96 |
42,51 |
298,91 |
12,26 |
|
123 |
Xã Tượng Lĩnh |
3.323 |
707,05 |
|
609,98 |
97,07 |
672,66 |
|
356,90 |
315,76 |
34,39 |
18,36 |
|
124 |
Xã Yên Nhân |
19.661 |
17.936,14 |
16.937,92 |
665,13 |
333,09 |
17.741,77 |
8.766,04 |
3.959,05 |
5.016,68 |
194,37 |
89,53 |
|
125 |
Xã Bát Mọt |
19.762 |
18.447,55 |
17.985,54 |
348,51 |
113,50 |
18.232,56 |
6.391,73 |
6.810,46 |
5.030,37 |
214,99 |
92,78 |
|
126 |
Xã Luận Thành |
7.328 |
5.364,73 |
610,92 |
3.292,63 |
1.461,18 |
4.845,91 |
|
880,24 |
3.965,67 |
518,82 |
53,27 |
|
127 |
Xã Lương Sơn |
7.991 |
5.923,88 |
3.293,51 |
1.751,68 |
878,69 |
5.312,74 |
1.059,28 |
1.128,95 |
3.124,51 |
611,14 |
63,14 |
|
128 |
Xã Tân Thành |
9.057 |
7.653,75 |
1.138,73 |
4.023,72 |
2.491,30 |
7.049,11 |
|
1.497,55 |
5.551,56 |
604,64 |
57,00 |
|
129 |
Xã Thường Xuân |
8.400 |
4.146,50 |
2.130,05 |
1.394,48 |
621,97 |
3.819,11 |
759,28 |
683,65 |
2.376,18 |
327,39 |
41,96 |
|
130 |
Xã Vạn Xuân |
13.949 |
11.012,24 |
9.733,62 |
845,41 |
433,21 |
10.628,82 |
6.219,01 |
1.444,43 |
2.965,38 |
383,42 |
75,84 |
|
131 |
Xã Thắng Lộc |
7.409 |
6.457,93 |
2.870,11 |
2.162,76 |
1.425,06 |
6.303,60 |
|
2.691,90 |
3.611,70 |
154,33 |
67,93 |
|
132 |
Xã Xuân Chinh |
17.227 |
15.630,02 |
12.060,45 |
2.739,70 |
829,87 |
15.441,57 |
|
7.116,24 |
8.325,33 |
188,45 |
85,91 |
|
133 |
Xã Kim Tân |
6.084 |
991,63 |
38,50 |
698,85 |
254,28 |
879,88 |
|
|
879,88 |
111,75 |
12,12 |
|
134 |
Xã Ngọc Trạo |
7.989 |
3.996,43 |
320,66 |
3.120,50 |
555,27 |
3.786,64 |
|
1.635,39 |
2.151,25 |
209,79 |
43,07 |
|
135 |
Xã Thạch Bình |
9.021 |
2.031,09 |
8,43 |
1.627,96 |
394,70 |
1.795,40 |
|
2,07 |
1.793,33 |
235,69 |
18,14 |
|
136 |
Xã Thạch Quảng |
12.356 |
8.663,33 |
6.486,05 |
1.894,90 |
282,38 |
7.897,97 |
1.775,68 |
2.827,90 |
3.294,39 |
765,36 |
67,83 |
|
137 |
Xã Thành Vinh |
11.547 |
7.123,54 |
3.709,08 |
2.851,16 |
563,30 |
6.253,40 |
2.109,59 |
643,42 |
3.500,39 |
870,14 |
56,81 |
|
138 |
Xã Vân Du |
8.849 |
4.421,40 |
1.378,53 |
2.577,62 |
465,25 |
3.884,66 |
|
682,59 |
3.202,07 |
536,74 |
44,70 |
|
139 |
Xã Vĩnh Lộc |
5.694 |
712,09 |
|
630,39 |
81,70 |
617,05 |
|
|
617,05 |
95,04 |
11,07 |
|
140 |
Xã Tây Đô |
3.578 |
383,58 |
|
358,26 |
25,32 |
354,06 |
|
|
354,06 |
29,52 |
10,01 |
|
141 |
Xã Biện Thượng |
6.464 |
2.902,18 |
|
2.400,89 |
501,29 |
2.592,31 |
|
3,78 |
2.588,53 |
309,87 |
37,14 |
|
142 |
Xã Định Hòa |
3.817 |
333,91 |
|
333,91 |
|
306,23 |
|
|
306,23 |
27,68 |
8,75 |
|
143 |
Xã Định Tân |
3.068 |
60,92 |
|
60,55 |
0,37 |
46,16 |
|
|
46,16 |
14,76 |
1,97 |
|
144 |
Xã Quý Lộc |
3.799 |
142,05 |
42,30 |
99,75 |
|
69,79 |
|
|
69,79 |
72,26 |
3,74 |
|
145 |
Xã Yên Định |
2.939 |
3,51 |
|
3,51 |
|
|
|
|
|
3,51 |
0,12 |
|
146 |
Xã Yên Ninh |
2.467 |
15,68 |
|
15,68 |
|
0,40 |
|
|
0,40 |
15,28 |
0,64 |
|
147 |
Xã Yên Phú |
4.261 |
62,45 |
|
59,88 |
2,57 |
4,94 |
|
|
4,94 |
57,51 |
1,41 |
|
148 |
Xã Yên Trường |
2.715 |
5,18 |
|
5,18 |
|
|
|
|
|
5,18 |
0,2 |
|
149 |
Phường Hạc Thành |
2.463 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150 |
Phường Quảng Phú |
4.134 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
151 |
Phường Nguyệt Viên |
2.230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
152 |
Xã Thiệu Hóa |
3.616 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
153 |
Xã Thiệu Tiến |
2.368 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
154 |
Xã Thiệu Toán |
2.839 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
155 |
Xã Thiệu Trung |
2.182 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
156 |
Xã Hậu Lộc |
2.492 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
157 |
Xã Hoằng Hóa |
3.516 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
158 |
Xã Hồ Vương |
1.928 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
159 |
Xã Lưu Vệ |
2.684 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
160 |
Xã Quảng Yên |
2.492 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
161 |
Xã An Nông |
2.279 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
162 |
Xã Đồng Tiến |
1.996 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
163 |
Xã Thọ Xuân |
2.740 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
164 |
Xã Thọ Long |
2.213 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
165 |
Xã Xuân Hòa |
2.834 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
166 |
Xã Xuân Lập |
3.449 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ
biểu số 04: TỔNG HỢP DIỄN BIẾN DIỆN TÍCH RỪNG VÀ DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG
THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loại đất, loại rừng |
Mã |
Diện tích thay đổi |
Trồng rừng |
Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng |
Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng |
Khai thác rừng |
Cháy rừng |
Phá rừng trái pháp luật, lấn, chiếm rừng |
Chuyển mục đích sử dụng |
Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết |
Nguyên nhân khác |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng |
0000 |
-2.875,84 |
11.424,31 |
|
|
-11.580,89 |
|
-11,32 |
-266,50 |
-1.268,68 |
-1.172,76 |
|
I |
RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC |
1100 |
1.739,53 |
|
13.414,35 |
|
-11.580,89 |
|
-11,32 |
-224,72 |
-182,23 |
324,34 |
|
1 |
Rừng tự nhiên |
1110 |
-1.518,70 |
|
|
|
|
|
-10,86 |
-29,00 |
-176,47 |
-1.302,37 |
|
|
- Rừng nguyên sinh |
1111 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng thứ sinh |
1112 |
-1.518,70 |
|
|
|
|
|
-10,86 |
-29,00 |
-176,47 |
-1.302,37 |
|
2 |
Rừng trồng |
1120 |
3.258,23 |
|
13.414,35 |
|
-11.580,89 |
|
-0,46 |
-195,72 |
-5,76 |
1.626,71 |
|
|
- Trồng mới trên đất chưa từng có rừng |
1121 |
2.064,87 |
|
12.155,99 |
|
-11.580,89 |
|
-0,46 |
-130,72 |
-5,76 |
1.626,71 |
|
|
- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có |
1122 |
1.193,36 |
|
1.258,36 |
|
|
|
|
-65,00 |
|
|
|
|
- Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác |
1123 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
II. RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA |
1200 |
1.739,53 |
|
13.414,35 |
|
-11.580,89 |
|
-11,32 |
-224,72 |
-182,23 |
324,34 |
|
1 |
Rừng trên núi đất |
1210 |
1.739,53 |
|
13.414,35 |
|
-11.580,89 |
|
-11,32 |
-224,72 |
-182,23 |
324,34 |
|
2 |
Rừng trên núi đá |
1220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Rừng trên đất ngập nước |
1230 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập mặn |
1231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng trên đất phèn |
1232 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng ngập nước ngọt |
1233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng trên cát |
1240 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
RỪNG TN PHÂN THEO LOÀI CÂY |
1300 |
-1.518,70 |
|
|
|
|
|
-10,86 |
-29,00 |
-176,47 |
-1.302,37 |
|
1 |
Rừng gỗ tự nhiên |
1310 |
-187,77 |
|
|
|
|
|
-10,86 |
-13,24 |
|
-163,67 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng TX hoặc nửa rụng lá |
1311 |
-187,77 |
|
|
|
|
|
-10,86 |
-13,24 |
|
-163,67 |
|
|
- Rừng gỗ lá rộng rụng lá |
1312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ lá kim |
1313 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim |
1314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Rừng tre nứa |
1320 |
-1.330,93 |
|
|
|
|
|
|
-15,76 |
-176,47 |
-1.138,70 |
|
3 |
Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa |
1330 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Rừng cau dừa |
1340 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B |
ĐẤT CHƯA THÀNH RỪNG |
2000 |
-4.531,14 |
|
-13.414,35 |
|
10.375,93 |
|
11,32 |
-189,17 |
182,23 |
-1.497,10 |
|
1 |
Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng |
2010 |
-4.615,37 |
11.424,31 |
-13.414,35 |
|
|
|
|
-41,78 |
-1.086,45 |
-1.497,10 |
|
2 |
Diện tích khoanh nuôi tái sinh |
2020 |
-147,39 |
|
|
|
|
|
|
-147,39 |
|
|
|
3 |
Diện tích khác |
2030 |
231,62 |
-11.424,31 |
|
|
10.375,93 |
|
11,32 |
|
1.268,68 |
|
Phụ biểu số 05: DIỆN TÍCH RỪNG TRỒNG PHÂN THEO LOÀI CÂY VÀ CẤP TUỔI
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Loài cây |
Tổng cộng |
Phân theo cấp tuổi |
||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
1 |
Loài khác |
5.076,99 |
|
45,28 |
86,86 |
296,20 |
4.648,65 |
|
2 |
Keo |
77.523,43 |
14.343,28 |
10.612,99 |
8.768,32 |
26.074,45 |
17.724,39 |
|
3 |
Luồng |
72.019,64 |
|
192,43 |
616,54 |
1.290,28 |
69.920,39 |
|
4 |
Keo lai |
10.768,95 |
877,10 |
3.373,68 |
5.607,92 |
158,66 |
751,59 |
|
5 |
Xoan |
9.629,97 |
|
|
280,54 |
4.073,39 |
5.276,04 |
|
6 |
Keo tai tượng |
7.009,07 |
18,87 |
3.756,60 |
3.013,30 |
127,17 |
93,13 |
|
7 |
Thông |
8.140,42 |
|
|
242,77 |
259,12 |
7.638,53 |
|
8 |
Cao su |
5.767,30 |
|
|
22,17 |
878,40 |
4.866,73 |
|
9 |
Lát hoa |
4.379,63 |
|
235,36 |
874,01 |
1.625,38 |
1.644,88 |
|
10 |
Sao xanh |
1.689,37 |
|
14,23 |
131,20 |
1.447,84 |
96,10 |
|
11 |
Bạch đàn |
1.621,40 |
|
10,29 |
|
735,49 |
875,62 |
|
12 |
Xoan (Xoan ta, Sầu đâu)+Lát hoa |
944,65 |
|
|
935,29 |
|
9,36 |
|
13 |
Sú |
527,91 |
|
|
|
25,29 |
502,62 |
|
14 |
Vầu |
58,03 |
|
|
2,72 |
|
55,31 |
|
15 |
Muồng ràng ràng (Cườm rắn) |
429,78 |
|
|
|
6,70 |
423,08 |
|
16 |
Quế+Keo |
351,24 |
|
351,24 |
|
|
|
|
17 |
Phi lao |
345,31 |
|
|
|
14,55 |
330,76 |
|
18 |
Xoan+Luồng |
132,68 |
|
|
67,75 |
64,93 |
|
|
19 |
Lim xanh |
219,79 |
|
81,94 |
127,67 |
9,25 |
0,93 |
|
20 |
Xoan (Xoan ta, Sầu đâu) |
229,66 |
|
|
227,72 |
1,53 |
0,41 |
|
21 |
Bần chua |
115,81 |
|
|
6,74 |
109,07 |
|
|
22 |
Keo lai+Thông nhựa |
21,29 |
|
|
21,29 |
|
|
|
23 |
Cao su+Keo |
176,49 |
|
11,60 |
41,70 |
92,57 |
30,62 |
|
24 |
Vẹt |
119,56 |
|
|
|
|
119,56 |
|
25 |
Cao su+Keo lai |
200,79 |
|
|
30,26 |
2,29 |
168,24 |
|
26 |
Cọ |
193,42 |
|
|
|
|
193,42 |
|
27 |
Mỡ |
78,87 |
0,47 |
|
12,08 |
|
66,32 |
|
28 |
Trẩu cao bằng |
161,32 |
|
|
|
1,48 |
159,84 |
|
29 |
Xoan+Lát hoa |
72,78 |
|
|
66,35 |
6,43 |
|
|
30 |
Lát hoa+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu) |
52,38 |
|
52,38 |
|
|
|
|
31 |
Sú+Vẹt |
113,17 |
|
|
|
62,00 |
51,17 |
|
32 |
Tràm |
111,67 |
|
|
|
4,57 |
107,10 |
|
33 |
Keo lai+Cao su |
93,45 |
|
|
49,34 |
2,87 |
41,24 |
|
34 |
Lát hoa+Luồng |
26,76 |
|
26,76 |
|
|
|
|
35 |
Quế |
76,38 |
|
6,16 |
2,45 |
17,05 |
50,72 |
|
36 |
Trẩu |
0,98 |
|
0,98 |
|
|
|
|
37 |
Lát hoa+Trẩu |
42,78 |
|
42,78 |
|
|
|
|
38 |
Tre/lồ ô |
53,26 |
|
|
|
|
53,26 |
|
39 |
Keo lá tràm |
8,36 |
6,03 |
2,33 |
|
|
|
|
40 |
Sở thường |
50,85 |
|
|
|
|
50,85 |
|
41 |
Bạch đàn liễu |
24,18 |
|
|
|
|
24,18 |
|
42 |
Keo lai+Luồng+Xà cừ (Sọ khỉ) |
46,32 |
|
|
|
|
46,32 |
|
43 |
Keo+Quế |
23,98 |
|
16,84 |
0,44 |
6,70 |
|
|
44 |
Re |
38,84 |
|
|
33,22 |
|
5,62 |
|
45 |
Mắc ca |
37,27 |
|
|
|
37,27 |
|
|
46 |
Keo+Cao su |
33,63 |
|
|
30,48 |
|
3,15 |
|
47 |
Sao đen |
30,00 |
13,55 |
6,61 |
9,84 |
|
|
|
48 |
Keo lá bạc |
27,22 |
|
|
|
|
27,22 |
|
49 |
Giổi ăn hạt+Keo tai tượng+Lim xanh |
22,06 |
|
22,06 |
|
|
|
|
50 |
Lát hoa+Vầu |
17,32 |
|
17,32 |
|
|
|
|
51 |
Tếch (Gía tỵ) |
20,97 |
|
|
|
13,33 |
7,64 |
|
52 |
Vầu+Luồng |
1,99 |
|
|
|
1,99 |
|
|
53 |
Keo tai tượng+Cao su |
12,99 |
|
|
12,99 |
|
|
|
54 |
Sến xanh |
17,23 |
|
|
0,17 |
17,06 |
|
|
55 |
Thông nhựa |
13,08 |
|
|
0,45 |
|
12,63 |
|
56 |
Bạch đàn+Keo |
14,77 |
|
|
14,77 |
|
|
|
57 |
Xoài+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu) |
13,68 |
|
13,68 |
|
|
|
|
58 |
Giổi xanh+Lát hoa |
13,32 |
|
13,32 |
|
|
|
|
59 |
Giổi ăn hạt |
0,19 |
|
0,19 |
|
|
|
|
60 |
Xà cừ (Sọ khỉ) |
12,36 |
|
|
|
0,30 |
12,06 |
|
61 |
Keo+Bạch đàn |
11,79 |
|
|
1,61 |
|
10,18 |
|
62 |
Mít |
7,02 |
|
|
7,02 |
|
|
|
63 |
Giổi xanh |
6,94 |
|
|
0,42 |
6,52 |
|
|
64 |
Sơ |
5,89 |
|
|
|
5,89 |
|
|
65 |
Lát hoa+Xoan |
3,04 |
|
3,04 |
|
|
|
|
66 |
Gội (Gội nếp) |
5,21 |
|
|
|
|
5,21 |
|
67 |
Quế+Keo lai |
1,02 |
|
1,02 |
|
|
|
|
68 |
Keo lai+Keo |
3,38 |
|
|
|
|
3,38 |
|
69 |
Sấu |
3,35 |
|
|
|
3,35 |
|
|
70 |
Keo lai+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu) |
1,53 |
|
|
1,53 |
|
|
|
71 |
Bạch đàn trắng caman |
3,01 |
|
|
|
0,36 |
2,65 |
|
72 |
Hồng mai (Anh đào giả)+Keo lai |
2,59 |
|
2,59 |
|
|
|
|
73 |
Hông |
1,30 |
|
1,30 |
|
|
|
|
74 |
Dà+Luồng |
1,23 |
|
1,23 |
|
|
|
|
75 |
Keo+Xoan |
1,23 |
|
0,34 |
|
0,89 |
|
|
76 |
Keo lông |
1,06 |
|
|
1,06 |
|
|
|
77 |
Bạch đàn đỏ+Bạch đàn liễu |
0,92 |
|
|
|
|
0,92 |
|
78 |
Chàm cánh+Bạch đàn salinha |
0,88 |
|
|
|
0,88 |
|
|
79 |
Xoan quả to+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu) |
0,70 |
|
|
0,70 |
|
|
|
80 |
Vên vên+Keo lai |
0,60 |
0,60 |
|
|
|
|
|
81 |
Bạch đàn mũ nhỏ+Keo tai tượng |
0,47 |
|
|
0,47 |
|
|
|
82 |
Trắc vàng (Sưa, Trắc thối) |
0,41 |
|
0,41 |
|
|
|
|
83 |
Sao mặt quỷ (Táu mặt quỷ)+Sao xanh+Xoan (Xoan ta, Sầu đâu) |
0,39 |
0,39 |
|
|
|
|
|
84 |
Bạch đàn liễu+Bạch đàn trắng terê |
0,34 |
|
|
|
|
0,34 |
|
85 |
Hồng mai (Anh đào giả)+Bạch đàn chanh+Bạch đàn đỏ+Bồ kết+Bạch đàn mũ nhỏ |
0,31 |
|
0,31 |
|
|
|
|
86 |
Gạo |
0,22 |
|
|
|
|
0,22 |
|
Tổng |
209.121,82 |
15.260,29 |
18.917,29 |
21.350,16 |
37.481,50 |
116.112,58 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh