Quyết định 4812/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 07 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) và phê duyệt 07 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 4812/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4812/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 03 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1995/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1802/TTr-STC ngày 31 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 07 (Bảy) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Phê duyệt 07 (Bảy) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Tài chính phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quyết định số 3834/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 07 (Bảy) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Bãi bỏ Quyết định số 3966/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 07 (Bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4812/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 03 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1995/QĐ-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1802/TTr-STC ngày 31 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 07 (Bảy) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Phê duyệt 07 (Bảy) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Tài chính phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Quyết định số 3834/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 07 (Bảy) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) trong lĩnh vực Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
2. Bãi bỏ Quyết định số 3966/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 07 (Bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (cấp xã) trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH (CẤP XÃ) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI
CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4812/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.001612 |
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh |
03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. |
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích. - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
- Luật Doanh nghiệp 2020; - Luật Doanh nghiệp sửa đổi năm 2025; - Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp; - Nghị định số 296/2026/NĐ-CP ngày 23/7/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh; - Nghị quyết số 04/2026/NQ-HĐND ngày 29/5/2026 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. |
|
2 |
2.000720 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh |
03 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. |
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích. - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
3 |
1.001570 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh |
01 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. |
- Lệ phí: không quy định đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích. - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
4 |
2.000575 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh |
- 01 ngày làm việc đối với trường hợp cấp lại; - 03 ngày làm việc đối với trường hợp cấp đổi. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. |
- Lệ phí: 30.000 đồng/lần cấp đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (cấp lại). - Lệ phí: không quy định đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích (cấp đổi). - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
5 |
1.001266 |
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh |
05 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. |
- Lệ phí: không quy định đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích. - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
6 |
1.014034 |
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh |
- 01 ngày làm việc đối với trường hợp cập nhật, bổ sung thông tin; - 02 ngày làm việc đối với trường hợp bổ sung, hiệu đính thông tin. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. |
- Lệ phí: không quy định đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích. - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
|
|
7 |
1.014035 |
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh |
02 ngày làm việc |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 68A, đường Nguyễn Đáng, khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long), Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. - Cơ quan thực hiện: Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã. |
- Lệ phí: không quy định đối với trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc đăng ký qua bưu chính công ích. - Lệ phí: 0 đồng đối với trường hợp đăng ký qua mạng thông tin điện tử. |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT
ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH (CẤP XÃ) THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI
CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4812/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Thủ tục: Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - Mã TTHC: 1.001612
1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên kiểm tra hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
1.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để yêu cầu cấp mã số thuế. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2. Thủ tục: Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh - Mã TTHC: 2.000720
2.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
2.1.1. Trường hợp hộ kinh doanh đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở dẫn đến thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2.1.2. Trường hợp hộ kinh doanh đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở không làm thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2.1.3. Các trường hợp còn lại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến 2.2.1. Trường hợp hộ kinh doanh đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở dẫn đến thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
08 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2.2.2. Trường hợp hộ kinh doanh đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở không làm thay đổi cơ quan quản lý thuế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
2.2.3. Các trường hợp còn lại
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
3. Thủ tục: Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh - Mã TTHC: 1.014034
3.1. Trường hợp đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh
3.1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||
3.1.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||
3.2. Trường hợp bổ sung, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh 3.2.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
3.2.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
18 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
4. Thủ tục: Tạm ngừng kinh doanh, ti ếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của hộ kinh doanh
- Mã TTHC: 1.001570 4.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||
4.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||
5. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh - Mã TTHC: 2.000575
5.1. Trường hợp hộ kinh doanh đã được cấp bản Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh có nhu cầu cấp lại Giấy này do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác
5.1.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||
5.1.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
05 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
0,5 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||
5.2. Trường hợp cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
5.2.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
5.2.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
6. Thủ tục: Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh - Mã TTHC: 1.014035
6.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
6.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
||
7. Thủ tục: Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh - Mã TTHC: 1.001266
7.1. Trường hợp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính công ích
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký Hộ kinh doanh (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Bàn giao hồ sơ giấy cho phòng chuyên môn để giải quyết. |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công hồ sơ đến từng công chức (Phó phòng, Công chức) để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để kiểm tra, xử lý. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 3.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 4.1 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 4.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
7.2. Trường hợp nhận hồ sơ trực tuyến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
Sau khi tiếp nhận hồ sơ trực tuyến từ tổ chức, cá nhân. Lãnh đạo Phòng xem xét và phân công để xử lý. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 1.2 |
Công chức kiểm tra, xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo Phòng xem xét. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 1.3 |
Lãnh đạo Phòng xem xét hồ sơ và bấm truyền thông tin sang Hệ thống Thuế để cập nhật. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 2 |
Cơ quan Thuế |
||
|
Bước 2.1 |
Hệ thống Thuế nhận thông tin từ Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh truyền sang, tự động kiểm tra thông tin và phản hồi về Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký hộ kinh doanh. |
Hệ thống Thuế |
16 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
||
|
Bước 3.1 |
Lãnh đạo Phòng xem xét, ký duyệt hồ sơ và chuyển Văn thư Phòng đóng dấu. |
Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3.2 |
Văn thư Phòng đóng dấu và chuyển kết quả giải quyết đến công chức tại Trung tâm PVHCC. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. |
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (hoặc theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức) |
02 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc (40 giờ làm việc) |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh