Quyết định 48/QĐ-HĐTV năm 2026 về Chỉ tiêu báo cáo giám sát giao dịch áp dụng cho thành viên giao dịch các-bon do Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam ban hành
| Số hiệu | 48/QĐ-HĐTV |
| Ngày ban hành | 05/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam |
| Người ký | Lương Hải Sinh |
| Lĩnh vực | Chứng khoán,Tài nguyên - Môi trường |
|
SỞ GIAO DỊCH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 48/QĐ-HĐTV |
Hà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH CHỈ TIÊU BÁO CÁO GIÁM SÁT GIAO DỊCH ÁP DỤNG CHO THÀNH VIÊN GIAO DỊCH CÁC-BON
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 29/2026/NĐ-CP ngày 19/01/2026 của Chính phủ về sàn giao dịch các-bon trong nước;
Căn cứ Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định quản lý, vận hành hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon;
Căn cứ Thông tư số 48/2026/TT-BTC ngày 12/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Hướng dẫn giám sát giao dịch hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon trên sàn giao dịch các-bon trong nước và chế độ báo cáo của Sở Giao dịch Chứng khoán, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về hoạt động sàn giao dịch các-bon trong nước;
Căn cứ Quyết định số 37/2020/QĐ-TTg ngày 23/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 757/QĐ-BTC ngày 01/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam;
Căn cứ Công văn số 3780/UBCK-GS ngày 07/5/2026 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc có ý kiến đối với tiêu chí giám sát giao dịch các-bon và chỉ tiêu báo cáo giám sát giao dịch áp dụng cho thành viên giao dịch các-bon;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐTV ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng thành viên Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam về việc phê duyệt Chỉ tiêu báo cáo giám sát giao dịch áp dụng cho thành viên giao dịch các-bon;
Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN |
CHỈ TIÊU BÁO CÁO GIÁM SÁT GIAO DỊCH
ÁP DỤNG CHO THÀNH VIÊN GIAO DỊCH CÁC-BON
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/QĐ-SGDVN ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Hội
đồng thành viên Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam)
1.1. Hoạt động chung
|
Tổng số tài khoản giao dịch các-bon mở tại công ty tính đến hết kỳ báo cáo |
Tổng số tài khoản giao dịch các-bon mở mới tại công ty trong kỳ báo cáo |
Tổng số tài khoản giao dịch các-bon ủy thác cho công ty trong kỳ báo cáo |
Tổng số tài khoản giao dịch các-bon có ủy quyền cho cá nhân/tổ chức khác trong kỳ báo cáo |
Tổng số tài khoản giao dịch các-bon có hoạt động giao dịch trong kỳ báo cáo |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
1.2. Hoạt động giao dịch
a) 5 Tín chỉ các-bon có khối lượng giao dịch mua thỏa thuận lớn nhất tại CTCK trong kỳ báo cáo
|
Mã tín chỉ các-bon |
Tổng khối lượng giao dịch mua trong kỳ báo cáo |
Tổng khối lượng giao dịch bán trong kỳ báo cáo |
Tổng giá trị giao dịch mua trong kỳ báo cáo |
Tổng giá trị giao dịch bán trong kỳ báo cáo |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
b) 5 tín chỉ các-bon có khối lượng giao dịch bán thỏa thuận lớn nhất tại CTCK trong kỳ báo cáo
|
SỞ GIAO DỊCH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 48/QĐ-HĐTV |
Hà Nội, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH CHỈ TIÊU BÁO CÁO GIÁM SÁT GIAO DỊCH ÁP DỤNG CHO THÀNH VIÊN GIAO DỊCH CÁC-BON
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM
Căn cứ Nghị định số 29/2026/NĐ-CP ngày 19/01/2026 của Chính phủ về sàn giao dịch các-bon trong nước;
Căn cứ Thông tư số 11/2026/TT-BNNMT ngày 13/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định quản lý, vận hành hệ thống đăng ký quốc gia về hạn ngạch phát thải khí nhà kính và tín chỉ các-bon;
Căn cứ Thông tư số 48/2026/TT-BTC ngày 12/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Hướng dẫn giám sát giao dịch hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon trên sàn giao dịch các-bon trong nước và chế độ báo cáo của Sở Giao dịch Chứng khoán, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam với Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về hoạt động sàn giao dịch các-bon trong nước;
Căn cứ Quyết định số 37/2020/QĐ-TTg ngày 23/12/2020 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 757/QĐ-BTC ngày 01/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam;
Căn cứ Công văn số 3780/UBCK-GS ngày 07/5/2026 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc có ý kiến đối với tiêu chí giám sát giao dịch các-bon và chỉ tiêu báo cáo giám sát giao dịch áp dụng cho thành viên giao dịch các-bon;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐTV ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng thành viên Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam về việc phê duyệt Chỉ tiêu báo cáo giám sát giao dịch áp dụng cho thành viên giao dịch các-bon;
Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN |
CHỈ TIÊU BÁO CÁO GIÁM SÁT GIAO DỊCH
ÁP DỤNG CHO THÀNH VIÊN GIAO DỊCH CÁC-BON
(Ban hành kèm theo Quyết định số 48/QĐ-SGDVN ngày 05 tháng 6 năm 2026 của Hội
đồng thành viên Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam)
1.1. Hoạt động chung
|
Tổng số tài khoản giao dịch các-bon mở tại công ty tính đến hết kỳ báo cáo |
Tổng số tài khoản giao dịch các-bon mở mới tại công ty trong kỳ báo cáo |
Tổng số tài khoản giao dịch các-bon ủy thác cho công ty trong kỳ báo cáo |
Tổng số tài khoản giao dịch các-bon có ủy quyền cho cá nhân/tổ chức khác trong kỳ báo cáo |
Tổng số tài khoản giao dịch các-bon có hoạt động giao dịch trong kỳ báo cáo |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
1.2. Hoạt động giao dịch
a) 5 Tín chỉ các-bon có khối lượng giao dịch mua thỏa thuận lớn nhất tại CTCK trong kỳ báo cáo
|
Mã tín chỉ các-bon |
Tổng khối lượng giao dịch mua trong kỳ báo cáo |
Tổng khối lượng giao dịch bán trong kỳ báo cáo |
Tổng giá trị giao dịch mua trong kỳ báo cáo |
Tổng giá trị giao dịch bán trong kỳ báo cáo |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
b) 5 tín chỉ các-bon có khối lượng giao dịch bán thỏa thuận lớn nhất tại CTCK trong kỳ báo cáo
|
Mã tín chỉ các-bon |
Tổng khối lượng giao dịch mua trong kỳ báo cáo |
Tổng khối lượng giao dịch bán trong kỳ báo cáo |
Tổng giá trị giao dịch mua trong kỳ báo cáo |
Tổng giá trị giao dịch bán trong kỳ báo cáo |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
c) 5 tín chỉ các-bon có giá trị giao dịch thỏa thuận mua lớn nhất của các tài khoản trùng định danh thiết bị đặt lệnh/IP đặt lệnh trong kỳ báo cáo (ngoại trừ lệnh giao dịch thỏa thuận thông thường)
|
Mã tín chỉ các-bon |
Tổng số tài khoản trùng định danh thiết bị giao dịch mua trong kỳ báo cáo |
Tổng số tài khoản trùng định danh thiết bị giao dịch bán trong kỳ báo cáo |
Tổng giá trị giao dịch mua trong kỳ báo cáo |
Tổng giá trị giao dịch bán trong kỳ báo cáo |
|
1 |
2 |
3 |
5 |
5 |
d) 5 tín chỉ các-bon có giá trị giao dịch thỏa thuận bán lớn nhất của các tài khoản trùng định danh thiết bị đặt lệnh/IP đặt lệnh trong kỳ báo cáo (ngoại trừ lệnh giao dịch thỏa thuận thông thường)
|
Mã tín chỉ các-bon |
Tổng số tài khoản trùng định danh thiết bị giao dịch mua trong kỳ báo cáo |
Tổng số tài khoản trùng định danh thiết bị giao dịch bán trong kỳ báo cáo |
Tổng giá trị giao dịch mua trong kỳ báo cáo |
Tổng giá trị giao dịch bán trong kỳ báo cáo |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
e) 10 tài khoản giao dịch thỏa thuận lớn nhất trùng định danh thiết bị/IP đặt lệnh mua đối với hạn ngạch phát thải khí nhà kính trong kỳ báo cáo (ngoại trừ lệnh giao dịch thỏa thuận thông thường)
|
Top 10 tài khoản |
Tổng khối lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính khớp mua |
Tổng giá trị khớp lệnh mua |
|
1 |
2 |
3 |
f) 10 tài khoản giao dịch thỏa thuận lớn nhất trùng định danh thiết bị/IP đặt lệnh bán đối với hạn ngạch phát thải khí nhà kính trong kỳ báo cáo (ngoại trừ lệnh giao dịch thỏa thuận thông thường)
|
Top 10 tài khoản |
Tổng khối lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính khớp bán |
Tổng giá trị khớp lệnh bán |
|
1 |
2 |
3 |
g) 10 tài khoản giao dịch thỏa thuận đối ứng nhiều nhất đối với hạn ngạch phát thải khí nhà kính tại công ty trong kỳ báo cáo
|
Top 10 tài khoản |
Tổng khối lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính giao dịch thỏa thuận |
Tổng giá trị hạn ngạch phát thải khí nhà kính giao dịch thỏa thuận |
|
1 |
2 |
3 |
h) 10 tài khoản giao dịch thỏa thuận đối ứng nhiều nhất đối với tín chỉ các-bon tại công ty trong kỳ báo cáo
|
Top 10 tài khoản |
Tổng khối lượng tín chỉ các-bon đã giao dịch thỏa thuận |
Tổng giá trị tín chỉ các-bon giao dịch thỏa thuận |
|
1 |
2 |
3 |
1.3. Công ty chứng khoán báo cáo ngay các nội dung mà công ty nhận thấy hoặc cho rằng có dấu hiệu bất thường liên quan đến hoạt động giao dịch chứng khoán theo mẫu sau
|
Thời gian có hiện tượng bất thường |
Mã hạn ngạch phát thải khí nhà kính /tín chỉ các - bon |
Mô tả nội dung |
Ý kiến, kiến nghị của công ty |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
2.1. Thành viên giao dịch các-bon thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng tháng cho Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam theo mẫu báo cáo quy định về chỉ tiêu báo cáo giám sát giao dịch chi tiết tại phần 1 Phụ lục này trong vòng 7 ngày làm việc đầu tiên của tháng tiếp theo.
2.2. Trường hợp phát hiện dấu hiệu nghi vấn đối với hoạt động giao dịch của nhà đầu tư mở tài khoản giao dịch các-bon tại công ty, Thành viên giao dịch các-bon có trách nhiệm thực hiện báo cáo đột xuất cho Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam theo mẫu biểu quy định tại khoản 1.3 phần 1 Phụ lục này trong vòng hai mươi tư giờ kể từ khi phát hiện dấu hiệu nghi vấn quy định pháp luật.
2.3. Báo cáo của thành viên giao dịch quy định gồm văn bản giấy và Tệp điện tử (định dạng microsoft excel:*.xls hoặc *.xlm hoặc *.csv) có đặt mật khẩu đã đăng ký với Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam. Tệp điện tử được gửi theo hướng dẫn của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh