Quyết định 4774/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 4774/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4774/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 26 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI THÀNH PHỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện Nghị quyết số 57/NQ-TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính về ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về phiên họp chính thức thường kỳ tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 432/TTr-SNV ngày 18 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục 123 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ (Chi tiết, có Phụ lục gửi kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các đơn vị có liên quan xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đối với 123 thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, chính xác, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định trong phạm vi toàn thành phố.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện chi trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ trì giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trả kết quả giải quyết đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
4. Thời gian hoàn thành và áp dụng kể từ ngày 06 tháng 12 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (95 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả |
|
I |
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (03 TTHC) |
||
|
1. |
1.014111 |
Thi tuyển công chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.014113 |
Xét tuyển công chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.014116 |
Thủ tục Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ (15 TTHC) |
||
|
1. |
1.012927 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.012929 |
Thủ tục thành lập hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.012942 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.012943 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
1.012945 |
Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
1.012946 |
Thủ tục hội tự giải thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.012947 |
Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
8. |
1.012948 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
1.013017 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
10. |
1.013018 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
11. |
1.013019 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
12. |
1.013020 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
13. |
1.013021 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
14. |
1.013022 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
15. |
1.013023 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
III |
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (24 TTHC) |
||
|
1. |
1.012655 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.012660 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.012672 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.012661 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
1.012641 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
1.012639 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.012637 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
8. |
1.012664 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
1.012659 |
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
10. |
1.012658 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
11. |
1.012648 |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
12. |
1.012645 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
13. |
1.012657 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
14. |
1.012656 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
15. |
1.012653 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
16. |
1.012607 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
17. |
1.012606 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
18. |
1.012605 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
19. |
1.012646 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
20. |
1.012644 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
21. |
1.012632 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
22. |
1.012629 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
23. |
1.012628 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
24. |
1.012616 |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
IV |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG (07 TTHC) |
||
|
1. |
1.009466 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.009467 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.000479 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.000464 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
1.000448 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
1.000436 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
V |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI (02 THỦ TỤC) |
||
|
1. |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
VI |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (21 TTHC) |
||
|
1. |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.001865 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.001853 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.001823 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
1.009873 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
1.009874 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
8. |
1.001973 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
1.001966 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
10. |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
11. |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
12. |
1.000362 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
13. |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
14. |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
15. |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
16. |
1.014196 TT mới |
Thủ tục Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
17. |
1.014197 TT mới |
Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
18. |
1.014198 TT mới |
Thủ tục Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
19. |
1.014199 TT mới |
Thủ tục Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
20. |
1.014200 TT mới |
Thủ tục Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
21. |
1.014201 TT mới |
Thủ tục Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
VIII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (11 TTHC) |
||
|
1. |
1.013727 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.013728 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.013729 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.013730 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
1.013731 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
1.013732 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.013733 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
8. |
1.005132 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
2.002105 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
10. |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
11. |
1.005219 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
IX |
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (07 TTHC) |
||
|
1. |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
2.002343 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
2.000134 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
2.002341 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.013337 |
Thủ tục hành chính đăng ký công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hoá được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
VIII |
LĨNH VỰC VĂN THƯ VÀ LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC (02 TTHC) |
||
|
8. |
1.013937 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
1.013934 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
X |
LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN (03 TTHC) |
||
|
1. |
2.001717 |
Thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.003999 |
Giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
2.001683 |
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
B. DANH MỤC THỦ TỤC CẤP XÃ (28 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả |
|
I |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (02 TTHC) |
||
|
1. |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận nhân thân của người có công |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.010832 |
Thăm viếng mộ Liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
II |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (02 TTHC) |
||
|
3. |
1.013724 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.013725 |
Vay vốn hỗ trợ việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
III |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01 TTHC) |
||
|
5. |
1.013734 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
IV |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ (14 TTHC) |
||
|
6. |
1.012939 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.012940 |
Thủ tục thành lập hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
8. |
1.012949 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
1.012941 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
10. |
1.012950 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
11. |
1.012951 |
Thủ tục hội tự giải thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
12. |
1.012952 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
13. |
1.013024 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
14. |
1.013025 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
15. |
1.013026 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
16. |
1.013027 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
17. |
1.013028 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
18. |
1.013029 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
19. |
1.013030 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
V |
LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (09 TTHC) |
||
|
20. |
1.012582 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
21. |
1.012584 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
22. |
1.012585 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
23. |
1.012590 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
24. |
1.012592 |
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
25. |
1.012591 |
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
26. |
1.013796 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
27. |
1.013797 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
28. |
1.013798 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4774/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 26 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI THÀNH PHỐ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện Nghị quyết số 57/NQ-TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính về ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ về phiên họp chính thức thường kỳ tháng 01 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 432/TTr-SNV ngày 18 tháng 11 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục 123 thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ (Chi tiết, có Phụ lục gửi kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các đơn vị có liên quan xây dựng, ban hành quy trình nội bộ, quy trình điện tử để tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đối với 123 thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, chính xác, đồng bộ, thống nhất, đúng quy định trong phạm vi toàn thành phố.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm bố trí kinh phí, hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện chi trả phí dịch vụ luân chuyển hồ sơ giấy từ Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, cấp xã đến các cơ quan, đơn vị, địa phương chủ trì giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định của pháp luật.
3. Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thuộc Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, số hóa hồ sơ, luân chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trả kết quả giải quyết đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
4. Thời gian hoàn thành và áp dụng kể từ ngày 06 tháng 12 năm 2025.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ (95 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả |
|
I |
LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC (03 TTHC) |
||
|
1. |
1.014111 |
Thi tuyển công chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.014113 |
Xét tuyển công chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.014116 |
Thủ tục Tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ (15 TTHC) |
||
|
1. |
1.012927 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.012929 |
Thủ tục thành lập hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.012942 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.012943 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
1.012945 |
Thủ tục chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
1.012946 |
Thủ tục hội tự giải thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.012947 |
Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
8. |
1.012948 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
1.013017 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
10. |
1.013018 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
11. |
1.013019 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
12. |
1.013020 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
13. |
1.013021 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
14. |
1.013022 |
Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
15. |
1.013023 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
III |
LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (24 TTHC) |
||
|
1. |
1.012655 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.012660 |
Thủ tục đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.012672 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.012661 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
1.012641 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
1.012639 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.012637 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
8. |
1.012664 |
Thủ tục đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
1.012659 |
Thủ tục đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
10. |
1.012658 |
Thủ tục đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
11. |
1.012648 |
Thủ tục đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
12. |
1.012645 |
Thủ tục đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
13. |
1.012657 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
14. |
1.012656 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
15. |
1.012653 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
16. |
1.012607 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
17. |
1.012606 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
18. |
1.012605 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
19. |
1.012646 |
Thủ tục đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
20. |
1.012644 |
Thủ tục đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
21. |
1.012632 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
22. |
1.012629 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
23. |
1.012628 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
24. |
1.012616 |
Thủ tục đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
IV |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG (07 TTHC) |
||
|
1. |
1.009466 |
Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.009467 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.000479 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.000464 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
1.000448 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
1.000436 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
V |
LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI (02 THỦ TỤC) |
||
|
1. |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
VI |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (21 TTHC) |
||
|
1. |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.001865 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.001853 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.001823 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
1.009873 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
1.009874 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
8. |
1.001973 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
1.001966 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
10. |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
11. |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
12. |
1.000362 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
13. |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
14. |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
15. |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
16. |
1.014196 TT mới |
Thủ tục Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
17. |
1.014197 TT mới |
Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
18. |
1.014198 TT mới |
Thủ tục Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
19. |
1.014199 TT mới |
Thủ tục Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
20. |
1.014200 TT mới |
Thủ tục Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
21. |
1.014201 TT mới |
Thủ tục Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
VIII |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (11 TTHC) |
||
|
1. |
1.013727 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.013728 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
1.013729 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.013730 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
1.013731 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
1.013732 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.013733 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
8. |
1.005132 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
2.002105 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
10. |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
11. |
1.005219 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
IX |
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (07 TTHC) |
||
|
1. |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập). |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
2.002343 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
5. |
2.000134 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
6. |
2.002341 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.013337 |
Thủ tục hành chính đăng ký công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hoá được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
VIII |
LĨNH VỰC VĂN THƯ VÀ LƯU TRỮ NHÀ NƯỚC (02 TTHC) |
||
|
8. |
1.013937 |
Công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
1.013934 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
X |
LĨNH VỰC CÔNG TÁC THANH NIÊN (03 TTHC) |
||
|
1. |
2.001717 |
Thành lập tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.003999 |
Giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
3. |
2.001683 |
Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
B. DANH MỤC THỦ TỤC CẤP XÃ (28 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả |
|
I |
LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (02 TTHC) |
||
|
1. |
1.010833 |
Cấp giấy xác nhận nhân thân của người có công |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
2. |
1.010832 |
Thăm viếng mộ Liệt sĩ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
II |
LĨNH VỰC VIỆC LÀM (02 TTHC) |
||
|
3. |
1.013724 |
Vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với người lao động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
4. |
1.013725 |
Vay vốn hỗ trợ việc làm, duy trì và mở rộng việc làm từ Quỹ quốc gia về việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
III |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01 TTHC) |
||
|
5. |
1.013734 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
IV |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ (14 TTHC) |
||
|
6. |
1.012939 |
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
7. |
1.012940 |
Thủ tục thành lập hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
8. |
1.012949 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
9. |
1.012941 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
10. |
1.012950 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
11. |
1.012951 |
Thủ tục hội tự giải thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
12. |
1.012952 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
13. |
1.013024 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
14. |
1.013025 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
15. |
1.013026 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
16. |
1.013027 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
17. |
1.013028 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
18. |
1.013029 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
19. |
1.013030 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
V |
LĨNH VỰC DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO (09 TTHC) |
||
|
20. |
1.012582 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
21. |
1.012584 |
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
22. |
1.012585 |
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
23. |
1.012590 |
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
24. |
1.012592 |
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
25. |
1.012591 |
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng (cấp xã) |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
26. |
1.013796 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
27. |
1.013797 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
|
28. |
1.013798 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hải Phòng (Quầy Sở Nội vụ) + Cơ sở 1: số 18 đường Hoàng Diệu, phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng + Cơ sở 2: số 01, đường Tôn Đức Thắng, phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, TP Hải Phòng |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh