Quyết định 4774/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Giao thông vận tải trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 4774/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/12/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 18/12/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Lê Khắc Nam |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4774/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 18 tháng 12 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 112/KH-UBND ngày 25/4/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về rà soát, đánh giá thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Báo cáo số 334/BC- SGTVT ngày 02/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 4774/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân thành phố)
I. Công bố danh mục luồng đường thủy nội địa
1. Căn cứ pháp lý:
Căn cứ quy định tại điểm b khoản 7 Điều 9 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP của Chính phủ về Quản lý hoạt động đường thủy nội địa:
“Sở Giao thông vận tải lập danh mục luồng địa phương, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố danh mục luồng. Danh mục luồng sau khi được công bố gửi Cục Đường thủy nội địa Việt Nam để tổng hợp, theo dõi”
2. Đề xuất phương án cắt giảm:
Quy trình thực hiện: Quy định cụ thể thời hạn giải quyết là 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ của Sở Giao thông vận tải.
3. Quy trình đã cắt giảm, đơn giản hóa:
|
Trình tự thực hiện |
Sở Giao thông vận tải lập danh mục luồng địa phương, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố. Danh mục luồng sau khi được công bố gửi Cục Đường thủy nội địa Việt Nam để tổng hợp, theo dõi; |
|
Cách thức thực hiện: |
Trực tiếp hoặc Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản Hpnet. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
- Tờ trình của Sở Giao thông vận tải kèm theo danh mục luồng địa phương, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương; - Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết: |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ của Sở Giao thông vận tải |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: |
Sở Giao thông vận tải |
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: |
UBND thành phố |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: |
Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục luồng địa phương, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
|
Phí, lệ phí (nếu có) |
Không quy định |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm ngay sau thủ tục): |
Không quy định |
|
Yêu cầu, điều kiện |
Không quy định |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: |
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004; - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa; - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa |
II. Quyết định cấp, điều chỉnh cấp kỹ thuật đường thủy nội địa
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4774/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 18 tháng 12 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 112/KH-UBND ngày 25/4/2024 của Ủy ban nhân dân thành phố về rà soát, đánh giá thủ tục hành chính, thủ tục hành chính nội bộ trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Báo cáo số 334/BC- SGTVT ngày 02/12/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC GIAO THÔNG VẬN TẢI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 4774/QĐ-UBND ngày 18/12/2024 của Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân thành phố)
I. Công bố danh mục luồng đường thủy nội địa
1. Căn cứ pháp lý:
Căn cứ quy định tại điểm b khoản 7 Điều 9 Nghị định số 08/2021/NĐ-CP của Chính phủ về Quản lý hoạt động đường thủy nội địa:
“Sở Giao thông vận tải lập danh mục luồng địa phương, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố danh mục luồng. Danh mục luồng sau khi được công bố gửi Cục Đường thủy nội địa Việt Nam để tổng hợp, theo dõi”
2. Đề xuất phương án cắt giảm:
Quy trình thực hiện: Quy định cụ thể thời hạn giải quyết là 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ của Sở Giao thông vận tải.
3. Quy trình đã cắt giảm, đơn giản hóa:
|
Trình tự thực hiện |
Sở Giao thông vận tải lập danh mục luồng địa phương, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố. Danh mục luồng sau khi được công bố gửi Cục Đường thủy nội địa Việt Nam để tổng hợp, theo dõi; |
|
Cách thức thực hiện: |
Trực tiếp hoặc Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản Hpnet. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
- Tờ trình của Sở Giao thông vận tải kèm theo danh mục luồng địa phương, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương; - Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết: |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ của Sở Giao thông vận tải |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: |
Sở Giao thông vận tải |
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: |
UBND thành phố |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: |
Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố công bố danh mục luồng địa phương, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
|
Phí, lệ phí (nếu có) |
Không quy định |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm ngay sau thủ tục): |
Không quy định |
|
Yêu cầu, điều kiện |
Không quy định |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: |
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004; - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa; - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa |
II. Quyết định cấp, điều chỉnh cấp kỹ thuật đường thủy nội địa
1. Căn cứ pháp lý:
Căn cứ quy định tại khoản 2, điều 5 Thông tư số 46/2016/TT-BGTVT ngày 29/12/2016 của Bộ GTVT Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa
2. Đề xuất phương án cắt giảm:
Phân cấp thẩm quyền Quyết định cấp, điều chỉnh cấp kỹ thuật đường thủy nội địa cho Sở Giao thông vận tải.
3. Quy trình đã cắt giảm, đơn giản hóa:
|
Trình tự thực hiện |
- Phòng Quản lý kết cấu Hạ tầng giao thông và An toàn giao thông thuộc Sở Giao thông vận tải cập nhật, bổ sung, tổng hợp trình Giám đốc Sở quyết định cấp và điều chỉnh cấp kỹ thuật đường thủy nội địa địa phương đảm bảo phù hợp với thực tế; - Sở Giao thông vận tải xem xét, quyết định cấp và điều chỉnh cấp kỹ thuật đường thủy nội địa địa phương. |
|
Cách thức thực hiện: |
Trực tuyến qua Hệ thống Quản lý văn bản Hpnet. |
|
Thành phần, số lượng hồ sơ: |
- Tờ trình của Phòng, dự thảo Quyết định của Sở Giao thông vận tải kèm theo danh mục luồng địa phương, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương; - Số lượng hồ sơ: 01 bộ. |
|
Thời hạn giải quyết: |
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ |
|
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: |
Sở Giao thông vận tải |
|
Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: |
Sở Giao thông vận tải |
|
Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: |
Quyết định của Sở Giao thông vận tải công bố danh mục luồng địa phương, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương |
|
Phí, lệ phí (nếu có) |
Không quy định |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm ngay sau thủ tục): |
Không quy định |
|
Yêu cầu, điều kiện |
Không quy định |
|
Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: |
- Luật Giao thông đường thủy nội địa ngày 15/6/2004; - Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa; - Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 của Chính phủ Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa |
III. Quyết định tần suất khảo sát định kỳ luồng đường thủy nội địa
1. Căn cứ pháp lý:
Điều 6 Thông tư số 36/2021/TT-BGTVT ngày 22/12/2021 của Bộ GTVT Quy định về khảo sát luồng phục vụ quản lý
2. Đề xuất phương án cắt giảm:
Bãi bỏ thủ tục hành chính. Sở Giao thông vận tải tự tổ chức thể xác định tần suất khảo sát luồng thông qua phương pháp chấm điểm theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 36/2021/TT-BGTVT, đề xuất kế hoạch khảo sát luồng trong kế hoạch quản lý, bảo trì, sửa chữa đường thủy nội địa hàng năm./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh