Quyết định 470/QĐ-QLD năm 2026 về Danh mục 475 thuốc sản xuất trong nước được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 221 thuốc hóa dược do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
| Số hiệu | 470/QĐ-QLD |
| Ngày ban hành | 16/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý dược |
| Người ký | Nguyễn Thành Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 470/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 221 họp ngày 21/4/2026, 28/4/2026, 07/5/2026 tại biên bản họp kèm theo Công văn số 19/HĐTV-VPHĐ ngày 09/6/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 475 THUỐC SẢN XUẤT TRONG
NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 221
(Kèm theo Quyết định số 470/QĐ-QLD ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Cục Quản lý
Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Tiêu chuẩn |
Tuổi thọ |
Số đăng ký |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
1. Cơ sở đăng ký (cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Medochemie Ltd. (Địa chỉ: (Địa chỉ: 1-10 Constantinoupoleos street, 3011 Limassol, Cyprus)
1.2. Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ: Medochemie Ltd (Factory C) - Injectable facility (địa chỉ: Agios Athanassios Industrial Area, Michail Irakleous 2, Agios Athanassios, Limassol, 4101, Cyprus)
1.3. Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Địa chỉ: Văn phòng: Số 40 VSIP II đường số 6, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Nhà máy sản xuất: Số 10, 12 và 16 VSIP II-A đường số 27, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II-A, Phường Vĩnh Tân, Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
1 |
Fordamet 2g |
Cefoperazone sodium vô khuẩn tương đương Cefoperazone 2g/lọ |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ |
NSX |
24 tháng |
893110082826 |
2. Cơ sở đăng ký (cơ sở đặt gia công thuốc): Medochemie Ltd. (Địa chỉ: 1-10 Constantinoupoleos street, 3011 Limassol, Cyprus)
2.1. Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công: Medochemie Limited (Factory AZ) (địa chỉ: Agios Athanassios Industrial Area, Michail Irakleous 2, Agios Athanassios, Limassol, 4101, Cyprus)
2.2. Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Địa chỉ: Số 40 VSIP II đường số 6, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 470/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 221 họp ngày 21/4/2026, 28/4/2026, 07/5/2026 tại biên bản họp kèm theo Công văn số 19/HĐTV-VPHĐ ngày 09/6/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 475 THUỐC SẢN XUẤT TRONG
NƯỚC ĐƯỢC CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 221
(Kèm theo Quyết định số 470/QĐ-QLD ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Cục Quản lý
Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Tiêu chuẩn |
Tuổi thọ |
Số đăng ký |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
1. Cơ sở đăng ký (cơ sở chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Medochemie Ltd. (Địa chỉ: (Địa chỉ: 1-10 Constantinoupoleos street, 3011 Limassol, Cyprus)
1.2. Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ: Medochemie Ltd (Factory C) - Injectable facility (địa chỉ: Agios Athanassios Industrial Area, Michail Irakleous 2, Agios Athanassios, Limassol, 4101, Cyprus)
1.3. Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận chuyển giao công nghệ sản xuất thuốc): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Địa chỉ: Văn phòng: Số 40 VSIP II đường số 6, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam. Nhà máy sản xuất: Số 10, 12 và 16 VSIP II-A đường số 27, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II-A, Phường Vĩnh Tân, Thành phố Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
1 |
Fordamet 2g |
Cefoperazone sodium vô khuẩn tương đương Cefoperazone 2g/lọ |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ |
NSX |
24 tháng |
893110082826 |
2. Cơ sở đăng ký (cơ sở đặt gia công thuốc): Medochemie Ltd. (Địa chỉ: 1-10 Constantinoupoleos street, 3011 Limassol, Cyprus)
2.1. Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công: Medochemie Limited (Factory AZ) (địa chỉ: Agios Athanassios Industrial Area, Michail Irakleous 2, Agios Athanassios, Limassol, 4101, Cyprus)
2.2. Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Địa chỉ: Số 40 VSIP II đường số 6, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
2 |
Emcitril 10mg |
Lisinopril dihydrate 10,89mg tương đương Lisinopril 10mg |
Viên nén |
Hộp 04 vỉ x 07 viên, hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
48 tháng |
893110082926 |
|
3 |
Emcitril 20mg |
Lisinopril dihydrate 21,78mg tương đương Lisinopril 20mg |
Viên nén |
Hộp 04 vỉ x 07 viên, hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
48 tháng |
893110083026 |
2.3. Cơ sở sản xuất thuốc đặt gia công: Medochemie Ltd. - Central Factory (địa chỉ: 1-10 Constantinoupoleos street, 3011 Limassol, Cyprus)
2.4. Cơ sở sản xuất (cơ sở nhận gia công): Công ty TNHH Medochemie (VIỄN ĐÔNG) (Địa chỉ: Số 40 VSIP II đường số 6, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, Khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
4 |
Naptalin 150mg |
Pregabalin 150mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 Viên, hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110083126 |
|
5 |
Naptalin 300mg |
Pregabalin 300mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 Viên, hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110083226 |
3. Cơ sở đăng ký: Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Địa chỉ: Số 60 Đại lộ Độc Lập, Khu Công Nghiệp Việt Nam-Singapore, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Địa chỉ: Số 60 Đại lộ Độc Lập, khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
6 |
RIPAINGESIC |
Dexibuprofen 200mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Nhôm/PVC |
NSX |
36 tháng |
893110083326 |
|
7 |
TADOLFEIN |
Paracetamol 300 mg, Cafein 25 mg, Phenylephrin HCl 5mg |
Viên nang cứng |
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893100083426 |
4. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Asta Healthcare USA (Địa chỉ: Lô D1, D2, D6, D7 và D8 tại Khu Công nghiệp Hòa Hiệp 1, Phường Hòa Hiệp Bắc, Thị Xã Đông Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Asta Healthcare USA (Địa chỉ: Lô D1, D2, D6, D7 và D8 tại Khu Công nghiệp Hòa Hiệp 1, Phường Hòa Hiệp Bắc, Thị Xã Đông Hòa, Tỉnh Phú Yên, Việt Nam)
|
8 |
AstaClinda C 300 |
Clindamycin hydrochloride tương đương Clindamycin 300mg |
Viên nang cứng |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110083526 |
|
9 |
AstaFelfast 180 mg |
Fexofenadine hydrochloride 180mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893100083626 |
|
10 |
AstaFelfast 60 mg |
Fexofenadine hydrochloride 60mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893100083726 |
|
11 |
AstaMerol 16 mg |
Methylprednisolone 16mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 200 viên |
NSX |
24 tháng |
893110083826 |
|
12 |
AstaMerol 4 mg |
Methylprednisolone 4mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 500 viên |
NSX |
24 tháng |
893110083926 |
|
13 |
AstaNexum 40 Capsules |
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 44,42mg) 40mg |
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 tháng |
893110084026 |
|
14 |
AstaNospan 40 mg |
Drotaverine hydrochloride 40mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm PVC/Alu; Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Alu/Alu |
NSX |
24 tháng |
893110084126 |
|
15 |
Clindamycin 300 mg |
Clindamycin hydrochloride tương đương Clindamycin 300mg |
Viên nang cứng |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110084226 |
|
16 |
Drotaverine 40 mg |
Drotaverine hydrochloride 40mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm PVC/Alu; Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Alu/Alu |
NSX |
24 tháng |
893110084326 |
|
17 |
Esomeprazole 40 |
Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole pellets 22,5% w/w chứa Esomeprazole Magnesium Trihydrate 44,42mg) 40mg |
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 tháng |
893110084426 |
|
18 |
Fexofenadine 180 mg |
Fexofenadine hydrochloride 180mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893100084526 |
|
19 |
Fexofenadine 60 mg |
Fexofenadine hydrochloride 60mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893100084626 |
|
20 |
Methylpredniso lone 16 mg |
Methylprednisolone 16mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 200 viên |
NSX |
24 tháng |
893110084726 |
|
21 |
Methylpredniso lone 4 mg |
Methylprednisolone 4mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 500 viên |
NSX |
24 tháng |
893110084826 |
|
22 |
Methylpredniso lone 8 mg |
Methylprednisolone 8mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 200 viên |
NSX |
24 tháng |
893110084926 |
5. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Asta Healthcare USA (Địa chỉ: Lô D1, D2, D6, D7 và D8 tại Khu công nghiệp Hòa Hiệp 1, phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Asta Healthcare USA (Địa chỉ: Lô D1, D2, D6, D7 và D8 tại Khu công nghiệp Hòa Hiệp 1, phường Hòa Hiệp, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam)
|
23 |
AstaColdtac |
Paracetamol 325mg, Chlorpheniramine maleate 2mg |
Viên nén |
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893100085026 |
|
24 |
AstaCortix 10 mg |
Hydrocortisone 10mg |
Viên nén |
Hộp 1 vỉ x 25 viên, hộp 3 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên |
NSX |
24 tháng |
893110085126 |
|
25 |
Hydrocortisone 10 mg |
Hydrocortisone 10mg |
Viên nén |
Hộp 1 vỉ x 25 viên, hộp 3 vỉ x 20 viên, hộp 5 vỉ x 20 viên |
NSX |
24 tháng |
893110085226 |
6. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 đường Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội (Địa chỉ: Lô A3.01-A3.02-A3.03, Khu A Khu kinh tế Nhơn Hội, phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)
|
26 |
Bidicabin 500 |
Capecitabine 500 mg |
Viên nén bao phim |
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 12 vỉ x 10 viên, Vỉ nhôm-nhựa PVC/PVDC. |
USP- NF hiện hành |
24 tháng |
893114085326 |
6.2 Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: Số 498 đường Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)
|
27 |
Bidicolis 2MIU |
Colistimethate sodium (tương đương colistin base 66,67mg) 2.000.000 IU |
Thuốc tiêm đông khô |
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 1 ống dung môi NaCl 0,9% 5ml; Hộp 10 lọ thuốc tiêm đông khô |
Lọ thuốc tiêm đông khô: NSX; Ống dung môi: BP hiện hành |
-Lọ thuốc tiêm đông khô: 36 tháng - Ống dung môi: 48 tháng |
893114085426 |
|
28 |
Bidicolis 4,5MIU |
Colistimethate sodium (tương đương colistin base 150mg) 4.500.000 IU |
Thuốc tiêm đông khô |
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi nước cất 2ml; hộp 10 lọ |
- Lọ thuốc tiêm đông khô: TCCS - Ống dung môi: DĐVN hiện hành |
- Lọ thuốc tiêm đông khô: 36 tháng - Ống dung môi: 48 tháng |
893114085526 |
|
29 |
Birutadin 10mg |
Rupatadine (dưới dạng rupatadine fumarate) 10 mg |
Viên nén |
hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110085626 |
|
30 |
Livethine 5g/10ml |
L-Ornithin L-Aspartat 5 gam/ 10ml |
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền |
Hộp 5 ống x 10ml; hộp 10 ống x 10ml |
NSX |
36 tháng |
893110085726 |
|
31 |
Paracetamol 250mg |
Paracetamol 250 mg |
Thuốc cốm sủi bọt |
hộp 12 gói x 1g; hộp 20 gói x 1g; hộp 100 gói x 1g |
NSX |
36 tháng |
893100085826 |
|
32 |
Piperacillin Bidiphar 4g |
Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium) 4 gam |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ |
NSX |
24 tháng |
893110085926 |
|
33 |
Tigecycline Bidiphar 50mg |
Tigecycline 50 mg |
Thuốc tiêm đông khô |
hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô ; hộp 10 lọ thuốc tiêm đông khô |
USP- NF hiện hành |
24 tháng |
893110086026 |
|
34 |
Biesinax F5 |
Aescinat natri (tương đương Aescin 4,9mg) 5 mg |
Thuốc tiêm đông khô |
hộp 1 lọ; hộp 10 lọ |
NSX |
24 tháng |
893110086126 |
6.3. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar). Nhà máy sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội. (Địa chỉ: Trụ sở chính / Địa chỉ văn phòng / Địa chỉ công ty: Số 498 Nguyễn Thái Học, phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Địa chỉ nhà máy sản xuất: Lô A3.01 - A3.02 - A3.03, Khu A Khu kinh tế Nhơn Hội, phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam)
|
35 |
Bidigenib 250 |
Gefitinib 250 mg |
Viên nén bao phim |
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, Vỉ nhôm-nhựa PVC/PVDC |
NSX |
24 tháng |
893114086226 |
7. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 232, Trần Phú, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 04 đường Quang Trung, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam)
|
36 |
LUMAN CEFUROXIM E 500 |
Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime axetil) 500 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110086326 |
8. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED (Địa chỉ: 263/9 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
8.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC APIMED (Địa chỉ: Đường N1, cụm công nghiệp Phú Thạnh - Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Thanh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
37 |
APIBRAIN 1200 Powder |
Piracetam 1200 mg |
Thuốc bột pha dung dịch uống |
Hộp 20 gói x 3gam; hộp 30 gói x 3gam |
NSX |
36 tháng |
893110086426 |
|
38 |
APIBRAIN 2400 Powder |
Piracetam 2400 mg |
Thuốc bột pha dung dịch uống |
Hộp 20 gói x 6gam; hộp 30 gói x 6gam |
NSX |
36 tháng |
893110086526 |
|
39 |
APIGRANDIN 2 |
Repaglinide 2 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110086626 |
|
40 |
APIRAGAN 150 |
Paracetamol 150 mg |
Thuốc bột sủi bọt |
Hộp 12 gói x 606 mg; hộp 24 gói x 606 mg; hộp 48 gói x 606 mg |
NSX |
24 tháng |
893100086726 |
|
41 |
APIRAGAN 500 |
Paracetamol 500 mg |
Viên nén sủi bọt |
Hộp 4 vỉ x 4 viên; hộp 10 vỉ x 4 viên, vỉ nhôm xé; hộp 1 tuýp x 12 viên, tuýp PP |
NSX |
24 tháng |
893100086826 |
|
42 |
APITAZON |
Betamethasone 0,005 % (w/ v), Dexchlorpheniramine maleate 0,04 % (w/ v) |
Sirô |
Hộp 10 gói x 5 ml; hộp 20 gói x 5 ml; hộp 30 gói x 5 ml; hộp 1 chai x 30 ml, hộp 1 chai x 45 ml, hộp 1 chai x 60 ml, hộp 1 chai x 75 ml, hộp 1 chai x 90 ml, kèm 1 cốc đong |
NSX |
24 tháng |
893110086926 |
|
43 |
Prednisolone 20 mg |
Prednisolone (dưới dạng prednisolone sodium metasulfobenzoate 31,44 mg) 20 mg |
Viên nén sủi bọt |
Hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm (vỉ xé); hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm (vỉ bấm); hộp 1 chai x 30 viên, chai thủy tinh; hộp 1 tuýp x 30 viên, tuýp nhựa PP |
NSX |
24 tháng |
89311087026 |
|
44 |
VALTAPI 40 Cap |
Valsartan 40 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên; Hộp 8 vỉ x 14 viên, vỉ nhôm - nhôm |
NSX |
36 tháng |
893110087126 |
9. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Dược Đại Nam (Địa chỉ: 270A Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP.HCM, Việt Nam)
9.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
45 |
FASTOXIM® |
Flavoxat hydroclorid 100 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110087226 |
10. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Danapha (Địa chỉ: 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, phường Thanh Khê Tây, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
10.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Danapha (Địa chỉ: 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, phường Thanh Khê Tây, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
|
46 |
KETOROLAC DANAPHA 15 MG/1 ML |
Ketorolac tromethamin 15 mg/ 1ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 01 vỉ x 10 Ống x 1 ml |
NSX |
36 tháng |
893110087326 |
|
47 |
Ziprasidon 40 mg Danapha |
Ziprasidon (dưới dạng ziprasidon hydroclorid monohydrat 45,3 mg) 40 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893114087426 |
11. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Địa chỉ: Số 221 B, đường Phạm Văn Thuận, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Địa chỉ: 221B - Phạm Văn Thuận - P. Tân Tiến - TP.Biên Hoà - Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
48 |
Toptropin 2400 |
Piracetam 2400mg/gói |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 10 gói × 4g, hộp 20 gói× 4g |
NSX |
36 tháng |
893110087526 |
12. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, P. Mỹ Phước, TX. BếnCát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
49 |
ENLIPITA 2 |
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium 2,096mg) 2 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 7 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, Alu - Alu; Hộp 1 Chai x 100 viên, 200 viên, 500 viên; 60 viên, chai HDPE |
NSX |
36 tháng |
893110087626 |
13. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh., Việt Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: số 167 đường Hà Huy Tập, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh., Việt Nam)
|
50 |
BISOENTI |
Bismuth subsalicylat 525 mg |
Viên nén |
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100087726 |
14. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Khoa (Địa chỉ: Số 9, Nguyễn Công Trứ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam)
14.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Khoa (Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 9 Nguyễn Công Trứ, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. Địa điểm sản xuất: Nhà máy Dược phẩm DKPharma- Chi nhánh Bắc Ninh công ty Cổ phần Dược Khoa: Lô III-1.3, Đường D3, Khu công nghiệp Quế Võ 2, Xã Ngọc Xá, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
51 |
AMBOXOL 15 |
Ambroxol hydroclorid 0,3 % (w/v) |
Dung dịch uống |
hộp 1 lọ x 30 ml; hộp 1 lọ x 50 ml; hộp 1 lọ x 60 ml, kèm theo 01 cốc đong bằng nhựa PP dung tích 15ml); hộp 20 ống x 5 ml; hộp 30 ống x 5 ml |
NSX |
24 tháng |
893100087826 |
|
52 |
AMBROXOL - CLENBUTER OL |
Ambroxol hydroclorid 0,15 % (w/v), Clenbuterol hydroclorid 0,0001 % (w/v) |
Dung dịch uống |
Hộp 1 lọ x 90 ml, hộp 1 lọ x 100 ml, kèm theo 01 cốc đong bằng nhựa PP dung tích 15ml; hộp 20 ống x 10 ml, hộp 30 ống x 10 ml, hộp 20 ống x 7,5 ml, hộp 30 x 7,5 ml, hộp 20 ống x 5 ml, hộp 30 ống x 5 ml |
NSX |
36 tháng |
893115087926 |
|
53 |
Bene Feron |
Sắt protein succinylat (tương đương Sắt (III) 40mg/ 15ml) 5,33 % (w/v) |
Dung dịch uống |
Hộp 10 gói x 15 ml; hộp 20 gói x 15 ml |
NSX |
24 tháng |
893100088026 |
|
54 |
Dexamethasone 0,1% |
Dexamethasone 0,1 % (w/v) |
Hỗn dịch thuốc nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ x 5 ml |
NSX |
24 tháng |
893110088126 |
15. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
15.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ, Phường Phước Vĩnh, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
|
55 |
FLUCONAZOL 150 |
Fluconazol 150 mg |
Viên nén |
Hộp 01 vỉ x 01 viên; hộp 02 vỉ x 01 viên; hộp 10 vỉ x 01 viên; hộp 20 vỉ x 01 viên |
NSX |
36 tháng |
893110088226 |
|
56 |
MEDACITIN 20 |
Citalopram (Dưới dạng Citalopram hydrobromide 25 mg) 20 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 01 vỉ x 10 viên; hộp 02 vỉ x 10 viên; hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 05 vỉ x 10 viên; hộp 06 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC/PVdC; hộp 1 lọ x 100 viên, lọ HDPE |
NSX |
36 tháng |
893110088326 |
|
57 |
TADALAFIL 5 |
Tadalafil 5 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 2 vỉ x 4 viên; hộp 5 vỉ x 4 viên; hộp 10 vỉ x 4 viên; hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110088426 |
|
58 |
TENAMYD ACTADOL EXTRA |
Paracetamol 500 mg, Cafein 65 mg |
Viên nén |
Hộp 5 vỉ x 12 viên; Hộp 10 vỉ x 12 viên; Hộp 15 vỉ x 12 viên |
NSX |
36 tháng |
893100088526 |
15. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MINH HẢI (Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, Phường 1, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam)
15.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MINH HẢI (Địa chỉ: Số 322 đường Lý Văn Lâm, Phường 1, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam)
|
59 |
VIRTO 2,5 mg |
Rivaroxaban 2,5 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ, 10 vỉ x 7 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 14 viên, vỉ nhôm/PVC |
NSX |
36 tháng |
893110088626 |
16. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MỸ PHẨM BẢO AN (Địa chỉ: TT5-1A-17 khu đô thị Đại Kim, phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
16.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam)
|
60 |
BRAFORCE |
Memantin hydrochlorid 2 mg/ 1ml |
Dung dịch uống |
Hộp 10 Ống x 5ml; Hộp 20 Ống x 5ml |
NSX |
36 tháng |
893110088726 |
17. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm 23/9 (Địa chỉ: 11 Tân Hóa, P. Phú Lâm, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
17.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm 23/9 (Địa chỉ: 11 Tân Hóa, P. Phú Lâm, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
61 |
Semucos-S |
Carbocistein 20 mg |
Dung dịch uống |
Hộp 10 ống x 5 ml, 20 ống x 5 ml, 30 ống x 5 ml; Hộp 10 gói x 5 ml, 20 gói x 5 ml, 30 gói x 5 ml |
NSX |
24 tháng |
893100088826 |
18. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: 27 Nguyễn Thái Học, Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)
18.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Bình Hòa (Địa chỉ: Lô C4 KCN Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Châu Thành, Tỉnh An Giang, Việt Nam)
|
62 |
AMNIZCEF KID |
Cefdinir 100 mg |
Cốm pha hỗn dịch uống |
hộp 10 gói x 1 gam; hộp 12 gói x 1 gam; hộp 14 gói x 1 gam; hộp 15 gói x 1 gam; hộp 20 gói x 1 gam; hộp 24 gói x 1 gam; hộp 25 gói x 1 gam; hộp 28 gói x 1 gam; hộp 30 gói x 1 gam; hộp 60 gói x 1 gam; hộp 100 gói x 1 gam |
NSX |
24 tháng |
893110088926 |
|
63 |
EMDICEF 1.8% |
Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten hydrate) 1.8 % (w/v) |
Cốm pha hỗn dịch uống |
hộp 1 chai x 30 ml x 12 gam, hộp 1 chai x 50 ml x 20 gam, hộp 1 chai x 60 ml x 24 gam, hộp 1 chai x 75 ml x 30 gam, hộp 1 chai x 90 ml x 36 gam, hộp 1 chai x 100 ml x 40 gam, hộp 1 chai x 120 ml x 48 gam, hộp 1 chai x 150 ml x 60 gam |
NSX |
24 tháng. Thuốc sau khi mở nắp phải pha ngay. Hỗn dịch sau khi pha dùng trong vòng 14 ngày |
893110089026 |
|
64 |
EMDICEF KID 200 |
Ceftibuten (Dưới dạng Ceftibuten hydrate) 200 mg |
Cốm pha hỗn dịch uống |
Hộp 10 gói x 2,5 gam, hộp 12 gói x 2,5 gam, hộp 14 gói x 2,5 gam, hộp 15 gói x 2,5 gam, hộp 20 gói x 2,5 gam, hộp 24 gói x 2,5 gam, hộp 25 gói x 2,5 gam, hộp 28 gói x 2,5 gam, hộp 30 gói x 2,5 gam, hộp 60 gói x 2,5 gam, hộp 100 gói x 2,5 gam |
NSX |
24 tháng |
893110089126 |
18.2. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)
|
65 |
ASTHFEN |
Ketotifen(dưới dạng ketotifen fumarate 1,38 mg) 1 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 8 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 15 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC. |
NSX |
36 tháng |
893110089226 |
|
66 |
ESORAGIM 20 |
Esomeprazole(dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets 8.5%) 20 mg |
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110089326 |
|
67 |
Ramvasc 10 |
Ramipril 10 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên, vỉ nhôm - PVC; hộp 1 chai x 28 viên, hộp 1 chai x 30 viên, chai 500 viên |
NSX |
36 tháng |
893110089426 |
|
68 |
Ramvasc 2,5 |
Ramipril 2,5 mg |
Viên nang cứng. |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên, vỉ nhôm - PVC; hộp 1 chai x 28 viên, hộp 1 chai x 30 viên, chai 500 viên |
NSX |
36 tháng |
893110089526 |
|
69 |
Ramvasc 5 |
Ramipril 5 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên, vỉ nhôm - PVC; hộp 1 chai x 28 viên, hộp 1 chai x 30 viên, chai 500 viên |
NSX |
36 tháng |
893110089626 |
|
70 |
SIBECINE 5 |
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid 5,9 mg) 5 mg |
Viên nén |
hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC; hộp 5 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC; hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-PVC; hộp 1 chai x 100 viên, hộp 1 chai x 200 viên, hộp 1 chai x 300 viên |
NSX |
24 tháng |
893110089726 |
23. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A (Địa chỉ: Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị Trấn Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
23.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A (Địa chỉ: (Nhà máy A) Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3, Thị Trấn Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
71 |
ZarelAPC 10 |
Rivaroxaban 10 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Nhôm- Nhôm; Hộp 1 x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Nhôm- PVC |
NSX |
24 tháng |
893110089826 |
24. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Châu (Địa chỉ: Số nhà 87, TT12 khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
24.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, Việt Nam)
|
72 |
LORATADINE |
Loratadine 10 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên; Hộp 1 lọ x 60 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893100089926 |
25. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên (Địa chỉ: 314 Bông Sao, Phường 5, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
25.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên (Địa chỉ: Lô C16, Đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
73 |
A.T ETAMSYLATE |
Etamsylate 125 mg/ 1ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2 ml, Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 4 ml |
NSX |
36 tháng |
893110090026 |
|
74 |
A.T LINAGLIPTIN 5 mg |
Linagliptin 5 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu-Alu); Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893110090126 |
|
75 |
A.T NORADRENALINE 4 mg/50 ml |
Noradrenaline (Dưới dạng Noradrenaline tartrate) 4mg/50 ml |
Dung dịch tiêm truyền |
Hộp 1 lọ, 5 lọ, 10 lọ x 50 ml |
NSX |
24 tháng |
893110090226 |
|
76 |
ANTIMUC 40 mg/ml |
Acetylcysteine 40 mg/ ml ((4 % (w/v) |
Dung dịch uống |
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 5 ml; Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10 ml (Ống PVC/PE); Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 7,5 ml; Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml, (Gói Nhôm ghép PET); Hộp 1 chai 45 ml, 75 ml, (Chai PET, kèm 1 cốc đong) |
NSX |
24 tháng |
893100090326 |
|
77 |
ANTIVIC 150 |
Pregabalin 150 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Vỉ PVC - Alu; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên |
NSX |
24 tháng. |
893110090426 |
|
78 |
ATICOSYLS 5/1,25 |
Perindopril arginine 5 mg, Indapamide 1,25 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu - Alu); Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893110090526 |
|
79 |
Dầu KHUYNH DIỆP A.T |
Eucalyptol (Cineole) 82,92 % (w/ v) |
Dầu xoa ngoài da |
Hộp 1 chai 1,5 ml; Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 1,5 ml; Hộp 1 chai 5 ml; Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 5 ml; Hộp 1 chai 10 ml; Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 10 ml; Hộp 1 chai 15 ml; Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 15 ml; Hộp 1 chai 25 ml; Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 25 ml |
NSX |
36 tháng |
893100090626 |
|
80 |
Dầu THIÊN HÀ NÂU |
Mỗi 1 ml chứa: Menthol 386 mg, Peppermint oil 356,4 mg, Camphor 69 mg |
Dầu xoa ngoài da |
Hộp 1 chai 1,5 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 1,5 ml; Hộp 1 chai 3 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 3 ml; Hộp 1 chai 5 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 5 ml; Hộp 1 chai 7 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 7 ml; Hộp 1 chai 10 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 10 ml; Hộp 1 chai 15 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 15 ml; Hộp 1 chai 25 ml, Hộp lớn chứa 10 hộp 1 chai 25 ml |
NSX |
36 tháng |
893100090726 |
|
81 |
HIOLME 1000 |
Diosmin 900 mg, Hesperidin 100 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ PVC-Alu); Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893100090826 |
|
82 |
ANETTA 50 |
Caspofungin (Dưới dạng Caspofungin acetate) 50 mg |
Thuốc tiêm đông khô |
Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ |
NSX |
24 tháng |
893110090926 |
26. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Địa chỉ: Số 43, đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
26.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Địa chỉ: Tòa nhà số 2, số 43, đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Dây chuyền đạt EU-GMP), Việt Nam)
|
83 |
Bosgam 200 |
Acid tiaprofenic 200 mg |
Viên nén |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al/Al |
NSX |
24 tháng |
893110091026 |
|
84 |
Glutibone 750 |
Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid 942,3 mg) 750 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, Vỉ Al/PVDC; hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên, Vỉ Al/PVDC; hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, Vỉ Al/PVDC; hộp 3 vỉ x 10 viên, Vỉ Al/Al; hộp 5 vỉ x 10 viên, Vỉ Al/Al; hộp 10 vỉ x 10 viên, Vỉ Al/Al |
NSX |
24 tháng |
893100091126 |
26.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam (Địa chỉ: Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Tòa nhà sản xuất số 1))
|
85 |
BOSTAREN |
Diclofenac diethylamin 1,16 % (w/w) |
Gel bôi da |
Hộp 1 tuýp x 15 gam, hộp 1 tuýp x 20 gam, hộp 1 tuýp x 30 gam |
NSX |
36 tháng |
893100091226 |
|
86 |
ERYBOS 250 |
Erythromycin(dưới dạng erythromycin ethylsuccinat) 250mg |
Cốm pha hỗn dịch uống. |
Hộp 24 gói x 1,5 gam |
NSX |
36 tháng |
893110091326 |
|
87 |
Paracetamol 500mg |
Paracetamol 500 mg |
Thuốc cốm sủi bọt |
Hộp 30 gói x 3 gam |
NSX |
36 tháng |
893100091426 |
27. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Địa chỉ: Lô đất CN- 2, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ,Thành Phố Hà Nội, Việt Nam)
27.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha (Địa chỉ: Lô đất CN- 2, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ,Thành Phố Hà Nội,, Việt Nam)
|
88 |
Abicoxib 200mg |
Celecoxib 200 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu/PVC) |
NSX |
36 tháng |
893110091526 |
|
89 |
Cyclosila |
Fexofenadin hydroclorid 60 mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu |
NSX |
36 tháng |
893100091626 |
|
90 |
DOBEMEN |
Domperidon (Tương ứng Domperidon maleat 12,72 mg) 10 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp, 3 vỉ x 10 viên; Hộp, 10 vỉ x 10 viên; hộp, 5 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - PVC |
NSX |
36 tháng |
893110091726 |
|
91 |
DOCUSODIN |
Acid ursodeoxycholic 250 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVC; Hộp, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu |
NSX |
36 tháng |
893110091826 |
|
92 |
EU PARAKULT 500 |
Paracetamol 500 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên, vỉ Alu/PVC |
DĐVN |
36 tháng |
893100091926 |
|
93 |
EU PARAKULT 325 |
Paracetamol 325 mg |
Viên nén |
hộp, 3 vỉ x 10 viên (vỉ Alu -PVC); hộp, 5 vỉ x 10 viên (vỉ Alu -PVC); hộp, 10 vỉ x 10 viên (vỉ Alu - PVC); hộp, 1 lọ x 100 viên (lọ nhựa HDPE); hộp, 1 lọ x 400 viên (lọ nhựa HDPE) |
DĐVN |
36 tháng |
893100092026 |
|
94 |
EU PARAKULT 650 |
Paracetamol 650 mg |
Viên nén |
Hộp, 10 vỉ x 5 viên; 3 vỉ (hoặc 5 vỉ hoặc 10 vỉ hoặc 25 vỉ) × 10 viên ; 3 vỉ (hoặc 5 vỉ hoặc 10 vỉ hoặc 25 vỉ) × 12 viên. Vỉ Alu - PVC; Hộp, 1 lọ × 100 viên, 1 lọ × 200 viên |
DĐVN |
36 tháng |
893100092126 |
|
95 |
Isotretinoin10 mg |
Isotretinoin 10 mg |
Viên nang mềm |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 túi x 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên vỉ Al - PVC, vỉ Al - Al |
NSX |
36 tháng |
893110092226 |
|
96 |
Minrolex 800IU |
Vitamin D3 Tương đương Colecalciferol dầu (1000 IU mg) 0,80 mg 800 IU |
Viên nang mềm |
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVC |
NSX |
36 tháng |
893110092326 |
|
97 |
RACABIPHA |
Racecadotril 10 mg |
Bột pha hỗn dịch uống |
hộp 10 gói, 24 gói, 30 gói x 1 g |
NSX |
36 tháng |
893110092426 |
|
98 |
ZENAMUC 200 |
Carbocistein (Tương đương carbocistein….. 2% (kl/tt)) 20 mg/1ml, Promethazin hydroclorid (Tương đương Promethazin hydroclorid 0,05% (kl/tt)) 0,5 mg/1ml |
Sirô |
Hộp 1 lọ 60ml, 90ml, 120ml, 150ml; Hộp10 gói, 20 gói, 24 gói, 30 gói, 50 gói x 5ml; Hộp10 gói, 20 gói, 24 gói, 30 gói, 50 gói x 15ml. |
NSX |
24 tháng |
893100092526 |
28. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
28.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội (Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
99 |
Citrulin |
Citrullin malat 100mg/ml |
Dung dịch uống |
hộp 10 ống x 10ml; hộp 20 ống x 10ml; hộp 10 gói x 10ml; hộp 20 gói x 10ml; hộp 1 lọ x 60ml |
NSX |
36 tháng |
893100092626 |
|
100 |
Clinda-SB |
Clindamycin phosphat (tương đương 6 mg clindamycin) 7,13mg/ml |
Dung dịch tiêm truyền |
hộp 1 túi x 50 ml; hộp 5 túi x 50 ml; hộp 10 túi x 50 ml; túi 50 ml |
NSX |
30 tháng |
893110092726 |
|
101 |
Hecain |
Clorhexidin digluconat (dưới dạng dung dịch clorhexidin digluconat) 0,2% (w/v), Lidocain hydroclorid 0,05% (w/v) |
Dung dịch xịt họng |
hộp 1 lọ x 30 ml; hộp 1 lọ x 60 ml; hộp 1 lọ x 90 ml; hộp 1 lọ x 150 ml |
NSX |
36 tháng |
893100092826 |
|
102 |
PremivitE |
Vitamin E (dưới dạng Alpha tocopheryl acetat) 400 IU |
Viên nang mềm |
hộp 1 vỉ x 15 viên; hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 4 vỉ x 15 viên; hộp 6 vỉ x 15 viên; hộp 8 vỉ x 15 viên; lọ 30 viên; lọ 60 viên; lọ 90 viên; lọ 120 viên |
NSX |
36 tháng |
893100092926 |
|
103 |
Propofol-SB 20 mg/ml |
Propofol 20 mg/ml |
Nhũ tương tiêm, tiêm truyền |
Hộp 1 túi x 20 ml, hộp 5 Túi x 20 ml, hộp 10 Túi x 20 ml; hộp 1 túi x 50 ml, hộp 5 túi x 50 ml, hộp 10 túi x 50 ml; hộp 1 túi x 100 ml, hộp 5 túi x 100 ml, hộp 10 túi x 100 ml |
NSX |
24 tháng |
893114093026 |
|
104 |
Ropicain-BFS 7,5mg/ml |
Ropivacain Hydroclorid (dưới dạng Ropivacain Hydroclorid monohydrat) 7,5mg/ml |
Dung dịch tiêm |
hộp 5 lọ x 10 ml; hộp 10 lọ x 10 ml |
NSX |
36 tháng. |
893114093126 |
|
105 |
Telisin 0,12 mg/ml |
Terlipressin (Dưới dạng terlipressin acetat 0,12 mg/ ml) 0,1 mg/ml |
Dung dịch tiêm |
hộp 1 lọ x 8,5 ml; hộp 5 lọ x 8,5 ml; hộp 10 lọ x 8,5 ml; hộp 20 lọ x 8,5 ml; hộp 50 lọ x 8,5 ml |
NSX |
36 tháng |
893110093226 |
|
106 |
Uni-Nepafenac |
Nepafenac 0,1 % (w/v) |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
hộp 4 vỉ x 5 ống x 0,5 ml |
NSX |
24 tháng |
893110093326 |
|
107 |
VIK-BFS |
Phytomenadion 10 mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 Ống x 1 ml; Hộp 5 Ống x 1 ml; Hộp 10 Ống x 1 ml; Hộp 20 Ống x 1 ml; Hộp 50 Ống x 1 ml |
NSX |
24 tháng |
893110093426 |
29. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: 150 đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
29.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long (Địa chỉ: 150 đường 14 tháng 9, Phường 5, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
|
108 |
DCL Paracetamol 500mg |
Paracetamol 500 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên |
NSX |
36 tháng |
893100093526 |
|
109 |
DCL-Lercanidipin 10mg |
Lercanidipin hydroclorid 10 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, 3 vỉ x 10 viên, 5 vỉ x 10 viên, vỉ PVC đục-Alu |
NSX |
24 tháng |
893110093626 |
|
110 |
Tadafast 10 |
Tadalafil 10 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 1 viên; hộp 2 vỉ x 2 viên |
NSX |
36 tháng |
893110093726 |
30. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
30.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) (Địa chỉ: Lô M7A, Đường D17, Khu Công nghiệp Mỹ Phước 1, Phường Thới Hòa, Thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
111 |
AREOLA-10 |
Aripiprazol 10 mg |
Viên nén |
hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, nhôm - nhôm |
USP- NF hiện hành |
24 tháng |
893110093826 |
|
112 |
COPHENYL-100 |
Thalidomid 100 mg |
Viên nang cứng |
hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, Nhôm - Nhôm |
NSX |
36 tháng |
893114093926 |
|
113 |
EPOEM |
Ibrutinib 140 mg |
Viên nang cứng |
hộp 3 vỉ x 10 viên, Nhôm - Nhôm |
NSX |
24 tháng |
893110094026 |
|
114 |
GIVET CHEW |
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg |
Viên nhai |
hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên |
BP hiện hành |
24 tháng |
893110094126 |
31. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC (Địa chỉ: 367 Nguyễn Trãi, Phường Cầu Ông Lãnh, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
31.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC (Địa chỉ: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
115 |
Rectiofar 4 |
Mỗi 2,7 ml liều dùng trung bình chứa: Glycerin 2,8 gam |
Dung dịch bơm trực tràng |
hộp 6 túi x 1 ống bơm 4 ml |
NSX |
30 tháng |
893100094226 |
32. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC (Địa chỉ: 367 Nguyễn Trãi, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Việt Nam)
32.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC (Địa chỉ: 1/67 Nguyễn Văn Quá, P. Đông Hưng Thuận, Q. 12, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
116 |
BROMHEXFA R 4 |
Bromhexin hydroclorid 4 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100094326 |
33. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed (Địa chỉ: Lô E9-3a, Đường số 1, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
33.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed (Địa chỉ: Lô E9-3a, Đường số 1, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
117 |
Contisor Plus 2.5/6.25 |
Bisoprolol fumarate 2,5mg, Hydrochlorothiazide 6,25mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110094426 |
|
118 |
Contisor Plus 5/6.25 |
Bisoprolol fumarate 5mg, Hydrochlorothiazide 6,25 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110094526 |
|
119 |
Doniref |
Desloratadine 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100094626 |
|
120 |
Freprocin 500 |
Ciprofloxacin hydrochloride (tương đương 500mg ciprofloxacin) 555,03mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
36 tháng |
893115094726 |
|
121 |
Gestimed 40 |
Omeprazole dạng vi hạt 8,5% bao tan trong ruột (tương đương 40mg Omeprazole) 470,6mg |
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột |
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVC/PVdC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-Alu |
USP hiện hành |
36 tháng |
893110094826 |
|
122 |
Glitanic |
Vildagliptin 50mg |
Viên nén. |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110094926 |
|
123 |
Levacin 500 |
Levofloxacin (Dưới dạng Levofloxacin hemihydrate 512,46mg) 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 01 vỉ x 10 viên, hộp 02 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu-PVC/PVdC hoặc vỉ Alu-Alu) |
USP hiện hành |
36 tháng |
893115095026 |
|
124 |
Trisimin |
Gabapentin 300mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu-PVC/PVdC hoặc Vỉ Alu-Alu) |
USP hiện hành |
36 tháng |
893110095126 |
34. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Số 10A Phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
34.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, P. La Khê, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội, Việt Nam)
|
125 |
BEENGSV |
Linagliptin 5 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110095226 |
|
126 |
CEFACLOR Suspension 187mg |
Cefaclor monohydrat tương ứng với Cefaclor 187 mg |
Bột pha hỗn dịch uống |
hộp 20 gói x 2 gam; hộp 30 gói x 2 gam |
NSX |
24 tháng |
893110095326 |
|
127 |
WEGLOSS- 120 |
Orlistat (dưới dạng orlistat pellet 50%) 120 mg |
Viên nang cứng. |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, nhôm-PVC |
NSX |
24 tháng |
893100095426 |
34.2. Cơ sở sản xuất: Địa điểm kinh doanh - Nhà máy sản xuất dược phẩm công nghệ cao HATAPHAR - công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Lô CN1-03A-1, CN1-03A-2, CN1-03A-3 thuộc Lô CN1-03A, Khu công nghiệp công nghệ cao 1, khu công nghệ cao Hòa Lạc, Km 29 đại lộ Thăng Long, xã Hạ Bằng, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
128 |
DHTSPIRO 50 |
Spironolactone 50 mg |
Viên nén. |
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 40 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC. |
USP- NF hiện hành |
24 tháng |
893110095526 |
35. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm HND (Địa chỉ: Tầng 8, Tòa nhà Kim Hoàn, lô D14, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
35.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA (Địa chỉ: Lô đất CN -2, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
129 |
BINID 30 |
Nateglinid 30 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ (hoặc 05 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ) x 10 viên, vỉ Alu/PVC. |
NSX |
36 tháng |
893110095626 |
36. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
36.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc (Địa chỉ: Lô B15/I-B16/I đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
130 |
FLUCLOXACI LLIN 125 mg |
Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri powder) 125 mg |
Thuốc bột pha dung dịch uống |
Hộp 12 Gói x 0,8 gam |
BP hiện hành |
24 tháng |
893110095726 |
|
131 |
FLUCLOXACI LLIN 250 mg |
Flucloxacilin (dưới dạng Flucloxacilin natri powder) 250 mg |
Thuốc bột pha dung dịch uống |
Hộp 12 Gói x 1 gam |
BP hiện hành |
24 tháng |
893110095826 |
|
132 |
Momencef S 375 mg |
Sultamicilin 375 mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 12 gói x 1,5 gam |
NSX |
24 tháng |
893110095926 |
36.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm (Địa chỉ: Số 4, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
|
133 |
Cimetidin Tab 300 mg |
Cimetidin 300 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/Alu |
DĐVN hiện hành |
24 tháng |
893110096026 |
|
134 |
Imexofen 120 |
Fexofenadin hydroclorid 120 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu |
USP hiện hành |
24 tháng |
893100096126 |
37. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Lâm (Địa chỉ: Số 11 phố Nhà Thờ, phường Hàng Trống, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
37.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: KCN Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
135 |
TADINTOS DT-10 |
Loratadine 10 mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Alu-Alu |
NSX |
36 tháng |
893100096226 |
38. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Số 74 đường Thống Nhất, phường Vạn Thắng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)
38.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa (Địa chỉ: Đường 2/4, khóm Đông Bắc, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam)
|
136 |
FLUVASTATI N 40 |
Fluvastatin (dưới dạng Fluvastatin sodium 42,12mg) 40 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/Alu coldforming; hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 20 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; chai 30 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên |
NSX |
24 tháng |
893110096326 |
|
137 |
LINCOMYCIN 500 MG |
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydrochloride 544,81mg) 500 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên |
DĐVN V |
36 tháng |
893110096426 |
|
138 |
METHYLPRE DNISOLON 2MG |
Methylprednisolone 2 mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; Chai 30 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên |
NSX |
36 tháng |
893110096526 |
|
139 |
MONTELUKA ST 5 |
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 5,2 mg) 5 mg |
Viên nén nhai |
hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/Alu coldforming; hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 20 vỉ x 10 viên, hộp 1 túi x 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; chai 30 viên, chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên |
NSX |
24 tháng |
893110096626 |
39. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Liviat (Địa chỉ: Tầng 46 Tòa nhà Bitexco, Số 2 Hải Triều, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
39.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, KCN Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương., Việt Nam)
|
140 |
KADFER COOL |
Dequalinium chloride 0,25 mg |
Viên ngậm |
Hộp 3 vỉ x 10 Viên; Hộp 2 vỉ x 10 Viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên, PVDC/Alu |
NSX |
36 tháng |
893100096726 |
39.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược phẩm Phương Nam (Địa chỉ: 300C Nguyễn Thông, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ, Việt Nam)
|
141 |
ALOGAS |
Ciclopirox 10 mg/ 1ml |
Dung dịch gội đầu |
Hộp 1 Chai x 50 ml, hộp 1 Chai x 100 ml, Hộp 10 Gói x 5 ml, hộp 20 Gói x 5 ml |
NSX |
36 tháng |
893100096826 |
|
142 |
POCGA 2% |
Minoxidil 1,2 gam/ 60ml |
Dung dịch dùng ngoài da |
Hộp 1 Chai x 60 ml, Hộp 2 Chai x 60 ml, Hộp 3 Chai x 60 ml, (chai HDPE) kèm 1 vòi xịt. |
NSX |
36 tháng |
893100096926 |
40. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Liviat (Địa chỉ: Tầng 46 Tòa nhà Bitexco, Số 2 Hải Triều, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
40.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận (Địa chỉ: Số 192 Nguyễn Hội, Phường Phú Trinh, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam)
|
143 |
LEXMATO 50 |
Fluvoxamin maleat 50 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110097026 |
41. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
41.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
144 |
Descin Tab |
Fosfomycin calcium hydrat 500 mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, |
NSX |
36 tháng |
893110097126 |
42. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
42.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
145 |
Flivast 30mg |
Fluvastatin (dưới dạng fluvastatin natri 31,8 mg) 30 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ x 10 viên, |
NSX |
36 tháng |
893110097226 |
|
146 |
Paroxetin OD MDS 10mg |
Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid 11,4 mg) 10 mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110097326 |
|
147 |
Thiocolchicosid Cap MDS 8mg |
Thiocolchicosid (Dưới dạng Thiocolchicosid kết tinh trong ethanol) 8 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110097426 |
|
148 |
Valsartan Cap MDS 40mg |
Valsartan 40 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110097526 |
43. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide (Địa chỉ: Phòng 09, lầu 10, tòa nhà The Everrich 1, số 968 đường Ba Tháng Hai, phường 15, quận 11, Tp.HCM, Việt Nam)
43.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
149 |
CAGOPAZ |
Carisoprodol 350 mg |
Viên nén |
hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu - Alu |
NSX |
36 tháng |
893112097626 |
43.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
150 |
NOCOPPA 360 |
Deferasirox 360 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Nhôm - Nhôm |
NSX |
36 tháng |
893110097726 |
|
151 |
NOCOPPA 90 |
Deferasirox 90 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Nhôm - Nhôm |
NSX |
36 tháng |
893110097826 |
43.3. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận (Địa chỉ: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam)
|
152 |
EGUDIN FORTE 10 |
Solifenacin succinat 10 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110097926 |
|
153 |
EGUDIN FORTE 5 |
Solifenacin succinat 5 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110098026 |
|
154 |
GEFBIN FORTE 20 |
Ebastine 20 mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
JP XVIII |
36 tháng |
893110098126 |
44. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Địa chỉ: Lô E2, đường N4, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)
44.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân (Địa chỉ: Lô N8, đường N5, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)
|
155 |
Ceftriamid 2g |
Ceftriaxon (tương đương với ceftriaxon natri 2,16g) 2 gam |
Thuốc bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ, lọ thủy tinh |
NSX |
36 tháng |
893110098226 |
|
156 |
Desloratadin 5mg |
Desloratadin 5 mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 10 vỉ, vỉ Al/Al x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893100098326 |
45. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên,Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)
45.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà (Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên,Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam)
|
157 |
Napharangan 150 |
Paracetamol 150 mg |
Thuốc bột sủi bọt |
hộp 12 gói x 1,5 gam; hộp 20 gói x 1,5 gam |
NSX |
36 tháng |
893100098426 |
|
158 |
NAPHAZID |
Levonorgestrel 0,15mg, Ethinylestradiol 0,03mg |
Viên nén bao phim |
hộp 01 vỉ x 21 viên, vỉ nhôm - PVC |
BP hiện hành |
60 tháng |
893110098526 |
|
159 |
newChoice LEVONO-FEM FE |
Levonorgestrel 0,15mg, Ethinylestradiol 0,03mg, Sắt (II) Fumarat (tương đương với Fe (II) 25 mg) 76,05 mg |
Viên nén bao phim |
hộp 01 vỉ x 28 viên, (21 viên nội tiết và 07 viên sắt), vỉ nhôm-PVC |
BP |
60 tháng |
893110098626 |
|
160 |
PARACETAMOL 250 MG |
Paracetamol 250 mg |
Thuốc bột sủi bọt |
hộp 12 gói, 24 gói x 1,5 gam |
NSX |
36 tháng |
893100098726 |
|
161 |
PTU NAPHAR 100 |
Propylthiouracil 100 mg |
Viên nén |
hộp 4 vỉ x 25 viên, vỉ PVC-Alu; hộp 1 lọ x 100 viên, lọ HDPE |
DĐVN hiện hành |
36 tháng |
893110098826 |
|
162 |
SPIRAMYCIN 1.5 MIU |
Spiramycin 1.500.000 IU |
Viên nén bao phim |
hộp 2 vỉ x 8 viên |
NSX |
36 tháng |
893110098926 |
46. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Nam Phương (Địa chỉ: Số 9, tỉnh lộ 926, ấp Trường Bình, Xã Trường Long Tây, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam)
46.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại tỉnh Bình Dương (Địa chỉ: Số 27 VSIP, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
163 |
Sagonil 5 |
Perindopril arginine 5 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110099026 |
47. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
47.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
164 |
Amebismo Extra 525 |
Bismuth subsalicylate 525 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893100099126 |
|
165 |
ASKABEN 200 |
Albendazole 200 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 2 viên |
NSX |
36 tháng |
893110099226 |
48. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
48.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV (Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường Trấn Biên, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
166 |
VITABRAIN 800 Sachet |
Piracetam 800 mg |
Bột pha dung dịch uống |
Hộp 20 gói x 2g; Hộp 30 gói x 2g; Hộp 50 gói x 2g |
NSX |
24 tháng |
893110099326 |
49. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
49.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
167 |
MIDTARICH 30 |
Mirtazapine 30 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110099426 |
|
168 |
PIZIDAP 2,5 |
Glipizide 2,50 mg |
Viên nén |
hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 05 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên, Al/PVC |
NSX |
36 tháng |
893110099526 |
50. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phúc Long (Địa chỉ: 174/107/14 Nguyễn Thiện Thuật, Phường 3, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
50.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun (Địa chỉ: Số 521, khu phố An Lợi, phường Hòa Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
169 |
Vinoxide |
Isotretinoin 5 mg |
Viên nang mềm |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ PVC-nhôm |
NSX |
36 tháng |
893110099626 |
|
170 |
Vixlatin |
Bilastin 20 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu-PVC |
NSX |
36 tháng |
893110099726 |
51. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
51.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
171 |
FUDCALCI |
Calci carbonat (Tương đương 500 mg Calci) 1.250 mg, Vitamin D3 (Cholecalciferol) 400IU |
Cốm bột pha hỗn dịch |
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 3 gam |
NSX |
36 tháng |
893100099826 |
|
172 |
Jentsu |
Ebastin 1 mg/ ml |
Dung dịch uống |
Hộp 10 ống x 5 ml, hộp 20 ống x 5 ml, hộp 30 ống x 5 ml, màng PVC/PE; hộp 1 chai x 45 ml, hộp 1 chai x 60 ml, kèm theo cốc đong |
NSX |
36 tháng |
893110099926 |
|
173 |
Orilopram 10 |
Escitalopram (dưới dạng Escitalopram oxalat) 10 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al/Al; hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ Al/PVC |
NSX |
36 tháng |
893110100026 |
|
174 |
Oripuric 100 |
Allopurinol 100 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Al/PVC; chai 60 viên, 100 viên, 200 viên, chai nhựa HDPE. |
DĐVN hiện hành |
36 tháng |
893110100126 |
52. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
52.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Đông (Địa chỉ: Lô số 7, đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
175 |
HARUTUX 200 |
Paracetamol 200mg/ 5ml |
Dung dịch uống |
Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 5 ml, màng PVC/PE |
NSX |
24 tháng |
893100100226 |
|
176 |
Mruho |
Mỗi 1ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô 44,15 mg) 35 mg, Magnesi hydroxyd 40mg |
Hỗn dịch uống |
Hộp 20 gói x 10 ml, hộp 30 gói x 10 ml |
NSX |
36 tháng |
893100100326 |
|
177 |
Orixaban 15 |
Rivaroxaban 15 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm màng Al/ PVC; hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm màng Al/Al. |
NSX |
36 tháng |
893110100426 |
|
178 |
Suharu |
Cefprozil tương đương Cefprozil monohydrat 130,78 mg 125 mg |
cốm pha hỗn dịch |
Hộp 10 gói x 2,5 gam, hộp 20 gói x 2,5 gam, hộp 30 gói x 2,5 gam |
NSX |
36 tháng |
893110100526 |
53. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Địa chỉ: Số 46, Đường Hữu Nghị, Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam)
53.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Địa chỉ: Số 46, Đường Hữu Nghị, Phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam)
|
179 |
Enalapril 10mg |
Enalapril maleat 10 mg |
Viên nén |
Hộp 1 Túi x 3 vỉ x 10 Viên; Hộp 1 Túi x 10 vỉ x 10 Viên, Túi phức hợp trung gian, vỉ Al/PVC; Hộp 3 vỉ x 10 Viên; Hộp 10 vỉ x 10 Viên, vỉ Al/Al |
NSX |
36 tháng |
893110100626 |
54. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Địa chỉ: Số 46, Đường Hữu Nghị, Phường Đồng Thuận, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam)
54.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình (Địa chỉ: Số 46, Đường Hữu Nghị, Phường Đồng Thuận, Tỉnh Quảng Trị, Việt Nam)
|
180 |
VTM 3B EXTRA |
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100 mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 50 mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1000,0 µg (mcg) |
Viên nén bao phim |
Hộp 01 túi x 10 vỉ x 10 viên; Lọ 01 túi x 100 viên, 200 viên, 500 viên |
DĐVN V |
36 tháng |
893110100726 |
55. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam (Địa chỉ: Lô 38-N01 khu tái định cư tập trung, tổ dân phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
55.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú - Chi nhánh nhà máy Usarichpharm (Địa chỉ: Lô số 12, đường số 8, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
181 |
KAMATINPRO |
Thiamine mononitrate (Vitamin B1) 4,85mg, Riboflavin (Vitamin B2) 2 mg, Nicotinamide (Vitamin PP) 20 mg, Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 2 mg |
Viên nén bao phim |
hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ (Al/ PVC) x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100100826 |
|
182 |
TavalinPro |
L-Isoleucin 952 mg, L-Leucin 1904 mg, L-Valin 1144 mg |
Thuốc cốm |
Hộp 21 gói, 42 gói, 84 gói x 4,74 g |
NSX |
36 tháng |
893110100926 |
55.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển - Khu Công Nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
183 |
BRUTOSIX |
Dequalinium chloride 10 mg |
Viên nén đặt âm đạo |
Hộp 1 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100101026 |
56. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
56.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
184 |
Bivotzi 80/12.5 |
Telmisartan 80mg, Hydrochlorothiazide 12,5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110101126 |
|
185 |
Carhurol 5 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110101226 |
|
186 |
Erloliv 100 |
Erlotinib (dưới dạng erlotinib hydrochloride) 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893114101326 |
|
187 |
Forxiliv 10 |
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 28 viên, chai 30 viên, chai 60 viên, chai 100 viên; Hộp 1 chai x 28 viên, hộp 1 chai 30 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893110101426 |
|
188 |
Forxiliv 5 |
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrate) 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Chai 28 viên, 30 viên, 60 viên, 100 viên; Hộp 1 chai x 28 viên, 30 viên, 60 viên, 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893110101526 |
|
189 |
Losaliv 25 |
Losartan potassium 25mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - PVC/PVdC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - nhôm) |
NSX |
36 tháng |
893110101626 |
|
190 |
Priart 10 |
Empagliflozin 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893110101726 |
|
191 |
Slimgar 120 |
Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50% w/w 240mg) 120mg |
Viên nang cứng |
Hộp 2 vỉ × 21 viên, hộp 3 vỉ × 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893100101826 |
57. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỐ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 12, ngõ 29, phố Khương Hạ, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
57.1. Cơ sở sản xuất: Công ty dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 102, phố Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
192 |
MAPULAS |
Amikacin (Dưới dạng Amikacin sulfat) 5% (w/ v) |
Dung dịch thuốc tiêm |
Hộp 10 ống x 2 ml, hộp 20 ống x 2 ml |
NSX |
36 tháng |
893110101926 |
58. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
58.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim (Địa chỉ: Khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
193 |
GRATZ |
L-Isoleucine 952mg, L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mg |
Cốm pha hỗn dịch uống |
Hộp 30 Gói |
NSX |
36 tháng |
893110102026 |
|
194 |
Merufen syrup |
Ibuprofen 4 % (w/v) |
Hỗn dịch uống |
Hộp 1 lọ x 60 ml, kèm nắp phân liều; hộp 10 gói x 5 ml |
NSX |
36 tháng |
893100102126 |
59. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phàn Dược phẩm Savi (SAVIPHARM J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
59.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) (Địa chỉ: Thuốc được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn EU-GMP. Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
195 |
Saxagliptin SaVi 2.5 mg |
Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochloride dihydrate) 2,5 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Vỉ Alu/Alu |
NSX |
36 tháng |
893110102226 |
|
196 |
Mebeverine 100 mg |
Mebeverine hydrochloride 100 mg |
Viên nang cứng |
hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVDC |
NSX |
36 tháng |
893100102326 |
|
197 |
Mebeverine 135 mg |
Mebeverine hydrochloride 135 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVDC |
NSX |
36 tháng |
893100102426 |
|
198 |
SaVi Flunarizine 5 |
Flunarizine (Dưới dạng flunarizine dihydrochloride) 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVDC |
NSX |
36 tháng |
893110102526 |
|
199 |
Saxagliptin SaVi 5 mg |
Saxagliptin (dưới dạng saxagliptin hydrochloride dihydrate) 5 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên, vỉ Alu/Alu |
NSX |
36 tháng |
893110102626 |
60. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
60. 1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) (Địa chỉ: sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn EU-GMP. Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
200 |
Piracetam 800 mg |
Piracetam 800 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 04 vỉ x 15 viên |
NSX |
36 tháng |
893110102726 |
|
201 |
SaViDoxaz 2 mg |
Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 2 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
USP hiện hành |
36 tháng |
893110102826 |
|
202 |
SaViDoxaz 4 mg |
Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesilate) 4 mg |
Viên nén |
Hộp 3 x 10 viên |
USP hiện hành |
36 tháng |
893110102926 |
60.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) (Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
203 |
SaVi Amlodipin 10 |
Amlodipin (dạng Amlodipin besilat) 10 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu |
USP hiện hành |
36 tháng |
893110103026 |
61. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Địa chỉ: Đường N1 - Khu công nghiệp Yên Mỹ II, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
61.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex (Địa chỉ: Đường N1 - Khu công nghiệp Yên Mỹ II, thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
204 |
Betamethasone/ Dexchlorphenir amine maleate |
Betamethasone 0,05mg/1ml (0,005% kl/tt), Dexchlorpheniramine maleate 0,4mg/1ml (0,04% kl/tt) |
Dung dịch uống |
Hộp 01 lọ x 30ml, hộp 01 lọ x 40ml, hộp 01 lọ x 50ml, hộp 01 lọ x 60 ml, hộp 01 lọ x 100ml, lọ thuỷ tinh, kèm 01 cốc nhựa chia liều; Hộp 10 ống x 5ml, hộp 15 ống x 5ml, hộp 20 ống x 5ml, hộp 20 ống x 10ml, ống PVC/PE; Hộp 10 gói x 5ml, hộp 15 gói x 5ml |
NSX |
24 tháng |
893110103126 |
|
205 |
Ibuprofen 100mg/5ml |
Ibuprofen (2% kl/tt) 20mg/ml |
Hỗn dịch uống |
Hộp 20 ống x 5ml, hộp 30 ống x 5ml |
NSX |
24 tháng |
893100103226 |
|
206 |
Newcarbo 20/1100 |
Omeprazole 20mg, Sodium bicarbonate 1100mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110103326 |
62. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
62.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd (Địa chỉ: Lô Y01-02A đường Tân Thuận, khu công nghiệp/khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
207 |
Cefepime 1000 |
Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 1000 mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ bột pha tiêm; Hộp 10 lọ bột pha tiêm |
NSX |
24 tháng |
893110103426 |
|
208 |
Cefepime 2000 |
Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 2000 mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ bột pha tiêm; Hộp 10 lọ bột pha tiêm |
NSX |
24 tháng |
893110103526 |
|
209 |
Cefepime 500 |
Cefepim (dưới dạng Cefepim HCl và Arginin) 500 mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ bột pha tiêm; Hộp 10 lọ bột pha tiêm |
NSX |
24 tháng |
893110103626 |
63. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Địa chỉ: Lô CN1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
63.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát (Địa chỉ: Lô CN1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
210 |
Acyclovir TP |
Acyclovir 5 % (w/w) |
Thuốc kem |
hộp 1 tuýp x 5 gam; hộp 10 tuýp x 5 gam; hộp 20 tuýp x 5 gam, tuýp nhôm, tuýp nhựa; hộp 1 tuýp x 10 gam; hộp 10 tuýp x 10 gam; hộp 20 tuýp x 10 gam, tuýp nhôm, tuýp nhựa |
NSX |
36 tháng |
893100103726 |
|
211 |
Cồn 70º |
Ethanol 96% 36,35 ml/ 50ml |
Cồn thuốc dùng ngoài |
Chai 50 ml, chai 60 ml, chai 75 ml, chai 80 ml, chai 90 ml, chai 125 ml, chai 200 ml, chai 250 ml, chai 450 ml, chai 500 ml, chai 900 ml |
DĐVN V |
24 tháng |
893100103826 |
|
212 |
Devotas |
Levodropropizin 60 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; 5 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/PVC; Hộp 1 lọ x 60 viên |
NSX |
24 tháng |
893110103926 |
|
213 |
TP - PARA |
Paracetamol 500 mg |
Viên nén |
hộp 2 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên, (Vỉ Alu-PVC); hộp 1 lọ x 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893100104026 |
64. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: Lô 08, 09 Cụm Công nghiệp và Tiểu thủ Công nghiệp Tân Mỹ Chánh, Phường 9, Thành Phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam)
64.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: 15, Đốc Binh Kiều, Phường 2, TP. Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang, Việt Nam)
|
214 |
AUCLATYL 200/28,5 |
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat compacted 229,6 mg) 200 mg, Acid clavulanic (dưới dạng Potassium clavulanate with silicon dioxide 1:1) 67,83 mg) 28,5mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 12 Gói x 1,5 gam; Hộp 20 Gói x 1,5 gam |
NSX |
36 tháng |
893110104126 |
65. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: Lô 08-09 cụm công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
65.1 Cơ sở sản xuất: Nhà máy sản xuất thuốc tân dược - Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Tipharco (Địa chỉ: Số 15, đường Đốc Binh Kiều, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
|
215 |
CEFDITOREN 50 |
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,263 mg) 50 mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 10 Gói x 0,5g, Hộp 20 Gói x 0,5g, Nhôm ghép giấy |
NSX |
36 tháng |
893110104226 |
66. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Số 9 Trần Thánh Tông, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
66.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27 khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
216 |
Promethazin hydroclorid 25mg/1ml |
Promethazin hydroclorid 25mg/ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 10 Ống x 1 ml; Hộp 100 Ống x 1 ml |
NSX |
36 tháng |
893110104326 |
|
217 |
TRIMEZOLA |
Sulfamethoxazol 400mg, Trimethoprim 80mg |
Viên nén |
Hộp 10 vỉ x 20 viên; Lọ 200 viên |
NSX |
36 tháng |
893110104426 |
67. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Địa chỉ: Số 16 Lê Đại Hành, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam)
67.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Địa chỉ: Số 28, đường 351, Thôn Quỳnh Hoàng, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam)
|
218 |
Diventax |
Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100104526 |
|
219 |
Huvicol Dual Action |
Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100104626 |
|
220 |
LIVASACIN |
L-Isoleucine 952mg, L-Leucine 1904mg, L-Valine 1144mg |
Thuốc cốm pha dung dịch uống |
Hộp 10 gói x 4,5 gam; hộp 15 gói x 4,5 gam; hộp 20 gói x 4,5 gam; hộp 30 gói x 4,5 gam |
NSX |
36 tháng |
893110104726 |
|
221 |
MEXOFEN 180 |
Fexofenadin hydroclorid 180 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100104826 |
67.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (Địa chỉ: Lô N1-2 khu công nghiệp Tràng Duệ, xã Hồng Phong, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam)
|
222 |
FORIXAN |
Neomycin sulfate 0,5 % (w/ v), Dexamethasone sodium phosphate 0,1 % (w/ v) |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 lọ x 5 ml |
NSX |
24 tháng, 1 tháng kể từ khi mở nắp lần đầu |
893110104926 |
68. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
68.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
223 |
Atorvastatin 20 |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) 20 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110105026 |
|
224 |
Levofloxacin 500 |
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,5mg) 500 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893115105126 |
|
225 |
TBdarlinco |
Lincomycin (dưới dạng Lincomycin hydroclorid) 500 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110105226 |
|
226 |
Tetracyclin 250 |
Tetracyclin hydroclorid 250 mg |
Viên nén |
Lọ 400 viên |
NSX |
24 tháng |
893110105326 |
68.2. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Nội Bài, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
227 |
Elephaxin 0,5g |
Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 0,5gam |
Thuốc bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ |
NSX |
24 tháng |
893110105426 |
|
228 |
Elephaxin 2g |
Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 2 gam |
Thuốc bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ ; hộp 10 lọ |
NSX |
24 tháng |
893110105526 |
|
229 |
FABA-TICA |
Ticagrelor 90 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 06 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110105626 |
|
230 |
FARDEMPA 10 |
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3 mg) 10 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110105726 |
|
231 |
FARDEMPA 5 |
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 6,15 mg) 5 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110105826 |
|
232 |
VANCOMYCI N 0,75g |
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 750 mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 01 lọ; hộp 10 lọ |
NSX |
24 tháng |
893115105926 |
|
233 |
VANCOMYCI N 1g |
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) 1000 mg tương đương 1.000.000 IU |
Bột pha tiêm |
Hộp 01 lọ; hộp 10 lọ; hộp 50 lọ |
NSX |
36 tháng |
893115106026 |
69. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: 160 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
69.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
234 |
Cefoperazon 1g/Sulbactam 0,5g |
Cefoperazon 1g: Sulbactam 0,5g (dưới dạng hỗn hợp cefoperazon natri và sulbactam natri (2:1)) |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ |
NSX |
24 tháng |
893110106126 |
70. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Địa chỉ: Số 93 Linh Lang, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
70.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ (Địa chỉ: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam)
|
235 |
AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin Besilate) 10 mg, Valsartan 160mg |
viên nén bao phim |
hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm |
NSX |
36 tháng |
893110106226 |
|
236 |
HOMESTER |
Omega 3-acid-ethyl esters 90 (chứa 840 mg eicosapentaenoic acid (EPA) ethyl ester và docosahexaenoic acid (DHA) ethyl ester) 1000 mg |
Viên nang mềm |
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu/PVC); hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên |
NSX |
36 tháng |
893110106326 |
|
237 |
MABBAZOL |
Fluconazol 200 mg |
Viên nang cứng |
hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu/PVC) |
NSX |
36 tháng |
893110106426 |
|
238 |
MICOGYN |
Miconazol nitrat 100 mg |
Viên nén đặt âm đạo |
hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu/PVC) |
NSX |
36 tháng |
893110106526 |
|
239 |
ORLISLIM 120 |
Orlistat (tương đương Orlistat pellet 50% 240mg ) 120 mg |
Viên nang cứng |
hộp 2 vỉ x 21 viên, Vỉ PVC/ nhôm |
NSX |
36 tháng |
893100106626 |
|
240 |
PIHOYA 1mg |
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calci 1,045 mg) 1 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ , 6 vỉ (Al- Al) x 10 viên; Hộp 02 vỉ (Al-Al) x 15 viên; Hộp 1 lọ nhựa x 30 viên. |
NSX |
36 tháng |
893110106726 |
|
241 |
PINDOPRAM 10/10 |
Perindopril arginine (tương đương với 6,79 mg perindopril) 10 mg, Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 13,8 mg) 10mg |
Viên nén. |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu.; hộp 1 lọ x 30 viên |
NSX |
36 tháng |
893110106826 |
|
242 |
TROFEN POWER |
Ibuprofen 400 mg |
Viên nang mềm |
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm |
NSX |
36 tháng |
893100106926 |
71. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 2, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)
71.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM - Nhà máy Dược phẩm AIKYA EUROPA (Địa chỉ: Cụm công nghiệp Tân Ngại, đường Lê Văn Tám, ấp Tân Ngại, xã Lương Hòa A, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)
|
243 |
Meloxicam EUROPA 15mg |
Meloxicam 15mg |
Viên nén |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 05 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, Vỉ Alu - Alu; Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 05 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, Vỉ Alu - PVC |
NSX |
36 tháng |
893110107026 |
71.2. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM (Địa chỉ: Số 27, đường Nguyễn Chí Thanh, Khóm 2, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh, Việt Nam)
|
244 |
D-Cotatyl 325/400 |
Paracetamol 325 mg, Methocarbamol 400 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 12 viên |
NSX |
36 tháng |
893110107126 |
|
245 |
D-Cotatyl 500 |
Methocarbamol 500 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Chai 100 viên; chai 200 viên |
NSX |
36 tháng |
893110107226 |
|
246 |
KOTAZEN 400 |
Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten hydrat) 400 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 03 vỉ x 02 viên, hộp 02 vỉ x 04 viên, hộp 01 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110107326 |
|
247 |
Spasticon |
Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893110107426 |
|
248 |
SPIRAMYCIN 1.5M.IU |
Spiramycin 1.5 M.IU |
Viên nén bao phim. |
Hộp 02 vỉ x 08 viên, hộp 02 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVDC |
NSX |
36 tháng |
893110107526 |
|
249 |
TRAFUCEF-S 1g |
Cefoperazon 0,5g;Sulbactam 0,5g(Dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tỉ lệ 1:1) 1 gam |
Thuốc bột pha tiêm |
Hộp 01 lọ kèm 01 ống nước cất pha tiêm 5 ml, hộp 10 lọ |
NSX |
36 tháng |
893110107626 |
72. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TW 25 (Địa chỉ: 448B Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
72.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TW 25 (Địa chỉ: 448B Nguyễn Tất Thành, Phường Xóm Chiếu, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
250 |
UPTIFAST 180 |
Fexofenadin hydroclorid 180 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, alu - alu |
NSX |
36 tháng |
893100107726 |
73. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Địa chỉ: 31 Ngô Thời Nhiệm, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
73.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế (Địa chỉ: Lô III - 18, đường số 13, KCN Tân Bình, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
251 |
LORATADIN ODT |
Loratadin 10 mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100107826 |
74. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
74.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm VCP (Địa chỉ: Thạch Lỗi, xã Thanh Xuân, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
252 |
Adapa gel |
Adapalen 0,1 % (w/w) |
Gel |
Hộp 01 tuýp gel 15 g ; Hộp 01 tuýp gel 30 g |
NSX |
36 tháng |
893110107926 |
75. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIAN (Địa chỉ: Số 4, B3 Tập thể Z179, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội, Việt Nam)
75.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco (Địa chỉ: 15 Đốc Binh Kiều, P2, tp. Mỹ Tho, Tiền Giang, Việt Nam)
|
253 |
Nicorandil 5mg |
Nicorandil 5 mg |
viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110108026 |
75.2. Cơ sở sản xuất: Nhà máy sản xuất thuốc Tân dược - Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco. (Địa chỉ: Số 15, đường Đốc Binh Kiều, phường Mỹ Tho, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam)
|
254 |
NEVAEH CAP 150mg |
Nizatidin 150 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110108126 |
76. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Số nhà 789, đường Đình Ấm - P. Khai Quang - TP.Vĩnh Yên - T. Vĩnh Phúc, Việt Nam)
76.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc (Địa chỉ: Thôn Mậu Thông, P. Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc, Việt Nam)
|
255 |
Aescin 10 mg |
Aescin (dưới dạng Aescinat natri 10,20mg) 10 mg |
Thuốc tiêm đông khô |
Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi pha tiêm NaCl 0,9% 10 ml; hộp 5 lọ; hộp 10 lọ |
Lọ thuốc tiêm đông khô: NSX; Ống dung môi pha tiêm NaCl 0,9% 10 ml: DĐVN hiện hành |
Lọ thuốc tiêm đông khô: 36 tháng; Ống dung môi pha tiêm NaCl 0,9% 10 ml (SĐK: 89311065 0924): 60 tháng |
893110108226 |
|
256 |
Alovin Inj 0,075 |
Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,075 mg/ 1,5 ml |
Dung dịch tiêm |
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 1,5 ml; hộp 2 vỉ x 5 ống x 1,5 ml |
NSX |
24 tháng |
893110108326 |
|
257 |
Vinosmin 600 |
Diosmin 600 mg |
Cốm pha hỗn dịch uống |
Hộp 18 gói x 5 gam; hộp 30 gói x 5 gam |
NSX |
24 tháng |
893110108426 |
|
258 |
Vinperam 4 |
Perampanel 4 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
NSX |
36 tháng |
893110108526 |
|
259 |
Vinpofungin 50 |
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat) 50 mg |
Thuốc tiêm đông khô |
Hộp 1 lọ |
NSX |
24 tháng |
893110108626 |
|
260 |
Vintidin 40 |
Famotidin 40 mg |
Cốm pha hỗn dịch uống |
Hộp 10 gói x 1,5g; hộp 20 gói x 1,5g; Hộp 30 gói x 1,5g; hộp 50 gói x 1,5g. |
NSX |
24 tháng |
893110108726 |
|
261 |
Vintraxal |
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) 0,2 % (w/v) |
Dung dịch nhỏ tai |
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 5 ống x 0,25 ml; hộp 2 túi x 2 vỉ x 5 ống x 0,25 ml; hộp 3 túi x 2 vỉ x 5 ống x 0,25 ml |
NSX |
24 tháng |
893115108826 |
77. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)
77.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam)
|
262 |
Carbocistein DWP 375 mg |
Carbocistein 375 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên, nhôm - PVC |
NSX |
36 tháng |
893100108926 |
|
263 |
Famotidin OD DWP 20 mg |
Famotidin 20 mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110109026 |
|
264 |
Methocarbamol DWP 1000 mg |
Methocarbamol 1000 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110109126 |
|
265 |
Methocarbamol DWP 750 mg |
Methocarbamol 750mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110109226 |
|
266 |
Olanzapin DWP 10mg |
Olanzapin 10 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm. |
NSX |
36 tháng |
893110109326 |
|
267 |
Valproat EC DWP 300mg |
Valproat natri 300 mg |
Viên nén bao tan trong ruột |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893114109426 |
78. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ., Việt Nam)
78.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar (Địa chỉ: Lô CN5, Khu công nghiệp Thụy Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ., Việt Nam)
|
268 |
Paroxetin OD DWP 10mg |
Paroxetin (dưới dạng paroxetin hydroclorid) 10 mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110109526 |
79. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Địa chỉ: Lô CN 4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội, Việt Nam)
79.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh (Địa chỉ: Lô CN 4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, Xã Phùng Xá, Huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội, Việt Nam)
|
269 |
CYTEIN |
Acetylcystein 100 mg |
Dung dịch uống |
Hộp 20 gói, 25 gói, 30 gói × 5 ml, Hộp 20 gói, 25 gói, 30 gói × 10 ml, Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 ống x 5 ml, Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 ống x 10 ml; Hộp 01 chai 100 ml, Hộp 01 chai 150 ml, Hộp 01 chai 200 ml, kèm theo cốc đong. |
NSX |
36 tháng |
893100109626 |
|
270 |
Elbopagin |
Eltrombopag olamin(tương ứng 25mg eltrombopag) 31,90 mg |
Viên nén bao phim. |
Hộp 1 vỉ × 10 viên, hộp 3 vỉ × 10 viên, hộp 1 vỉ × 14 viên, hộp 2 vỉ × 14 viên, viên, vỉ bấm Alu - Alu; chai 30 viên, chai 60 viên, chai 120 viên |
NSX |
24 tháng |
893110109726 |
|
271 |
Eltromavix |
Eltrombopag olamin(tương ứng 50 mg eltrombopag) 63,80 mg |
Viên nén bao phim. |
Hộp 1 vỉ × 10 viên, hộp 3 vỉ × 10 viên, hộp 1 vỉ × 14 viên, hộp 2 vỉ × 14 viên, vỉ bấm Alu-Alu; chai 30 viên, chai 60 viên, chai 120 viên |
NSX |
24 tháng |
893110109826 |
|
272 |
Phazandol Flu |
Paracetamol 650mg, Phenylephrin hydroclorid 10mg, Clorpheniramin maleat 4mg |
Thuốc cốm sủi bọt. |
Hộp 20 gói, 24 gói, 30 gói; gói nhôm |
NSX |
36 tháng |
893100109926 |
80. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Địa chỉ: Đường D1 Lô G, Khu công nghiệp An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam)
80.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược S. Pharm (Địa chỉ: Đường D1 Lô G, Khu công nghiệp An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam)
|
273 |
PARACETAMOL 500mg |
Paracetamol 500 mg |
Viên nén bao phim |
chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 50 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100110026 |
|
274 |
PARACETAMOL 650mg |
Paracetamol 650 mg |
Viên nén bao phim |
Chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 50 vỉ x 10 viên, vỉ Al - PVC |
NSX |
36 tháng |
893100110126 |
|
275 |
CEFDITOREN 400 mg |
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 400 mg |
Viên nén bao phim. |
Hộp 01 vỉ, hộp 03 vỉ, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110110226 |
|
276 |
SDITOCEF 30 |
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil) 30 mg |
Cốm pha hỗn dịch uống |
Hộp 12 gói x 1,5 g,hộp 30 gói, x 1,5g, Ép gói: trong túi giấy tráng PE. |
NSX |
36 tháng |
893110110326 |
81. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Địa chỉ: 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
81.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Địa chỉ: 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
|
277 |
CENBROXOL 20 |
Ambroxol hydroclorid 20 mg |
Viên nén ngậm |
Hộp 2,3,5 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100110426 |
|
278 |
CENPADOL 500 |
Paracetamol 500 mg |
Thuốc cốm pha dung dịch uống |
Hộp 20 gói x 2,5 gam; Hộp 24 gói x 2,5 gam; Hộp 50 gói x 2,5 gam |
NSX |
36 tháng |
893100110526 |
|
279 |
OMEBONAT 20 |
Omeprazol 20 mg, Natri bicarbonat 1680mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 20 gói, 24 gói, 30 gói x 3 gam |
NSX |
36 tháng |
893110110626 |
|
280 |
OMEBONAT 40 |
Omeprazol 40 mg, Natri bicarbonat 1680mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 20 gói, 24 gói, 30 gói x 3 gam |
NSX |
36 tháng |
893110110726 |
82. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Địa chỉ: Số 358, đường Giải Phóng, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
82.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy dược phẩm số 2: Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
281 |
PLASTAEL 100MG |
Cilostazol 100 mg |
Viên nén |
Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/nhôm |
NSX |
36 tháng |
893110110826 |
|
282 |
Ubvix-med |
Levofloxacin (tương đương levofloxacin hemihydrat 512,5 mg) 500 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm |
NSX |
36 tháng |
893115110926 |
83. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Trường Phúc (Địa chỉ: 16 - Lô C.TT12, Khu nhà ở liền kề Kiến Hưng Luxury - Khu C, KĐT mới Kiến Hưng, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
83.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam (Địa chỉ: Số 192 Đức Giang, phường Thượng Thanh, quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
283 |
Hạ sốt TP |
Paracetamol 4 % (w/v) |
Sirô |
Hộp 01 Chai x 50 ml, Hộp 01 Chai x 70 ml, Hộp 01 Chai x 90 ml, kèm cốc đong chia liều |
NSX |
24 tháng |
893100111026 |
84. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận (Địa chỉ: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam)
84.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược và Vật Tư y Tế Bình Thuận (Địa chỉ: 192 Nguyễn Hội, phường Phú Trinh, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam)
|
284 |
NEUROTROP YL 20% |
Piracetam 20 % (w/v) |
Dung dịch uống |
Hộp 20 gói x 6ml; Hộp 20 gói x 10ml; Hộp 1 chai 60ml; Hộp 1 chai 100ml; Hộp 1 chai 125ml |
NSX |
36 tháng |
893110111126 |
|
285 |
PHACOZAM |
Piracetam 400 mg, Cinnarizin 25 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 60 viên; Chai 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893110111226 |
85. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm (Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An. Địa chỉ nhà máy: Km 1954, Quốc lộ 1A, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam)
85.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Địa chỉ: Km 1954, Quốc lộ 1A, Phường Tân Khánh, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam)
|
286 |
VacoB6 250 |
Pyridoxine hydrochloride 250 mg |
Viên nén bao phim |
hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 100 vỉ x 10 viên, vỉ Al-PVC; chai 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893110111326 |
|
287 |
VACOBUFEN 400 |
Ibuprofen 400 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 Viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 50 vỉ x 10 viên, Hộp 100 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 12 viên, Hộp 20 vỉ x 12 viên, Hộp 50 vỉ x 12 viên; Hộp 100 vỉ x 12 viên, Ép vỉ Al- PVC; Chai 100 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên; Chai 1000 Viên |
NSX |
24 tháng |
893100111426 |
86. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Địa chỉ: Số 59 Nguyễn Huệ, phường Long An, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Địa chỉ nhà máy: Km 1954, Quốc lộ 1A, phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam)
86.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Vacopharm (Địa chỉ: Km 1954, Quốc lộ 1A, phường Khánh Hậu, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam)
|
288 |
VACO-POLA2 |
Dexchlorpheniramine maleate 2 mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên; Hộp 50 vỉ x 15 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 50 vỉ x 20 viên, Ép vỉ Al-PVC; Chai 100 viên; Chai 200 viên |
NSX |
48 tháng |
893100111526 |
87. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: 102 Chi lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
87.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: 102 Chi lăng, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
289 |
HADUPARA INJ 1/6,7 |
Paracetamol 1 gam/ ống |
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền |
Hộp 10 ống x 6,7 ml, Hộp 20 ống x 6,7 ml, Hộp 50 ống x 6,7 ml |
NSX |
36 tháng |
893110111626 |
87.2. Cơ sở sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Tầng 2, Tòa nhà 4A, Thửa đất số 307, cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, phường Cẩm Thượng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
290 |
HADUKETAM |
Piracetam 800 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Vỉ nhôm - PVC |
NSX |
36 tháng |
893110111726 |
|
291 |
HADUSARTAN HYDRO 32/12.5 |
Candesartan Cilexetil 32 mg, Hydroclorothiazid 12,5 mg |
viên nén |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, màng Al - Al |
NSX |
24 tháng |
893110111826 |
|
292 |
HADUZADIN 2 |
Tizanidin (dưới dạng tizanidin hydroclorid 2,29 mg) 2 mg |
Viên nén |
Hộp 5 vỉ x 10 viên nén, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 15 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110111926 |
|
293 |
PIRACETAM 1200MG SACHET |
Piracetam 1200 mg |
Thuốc bột pha dung dịch uống |
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 3g; |
NSX |
36 tháng |
893110112026 |
87.3. Cơ sở sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Thửa đất số 307, cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
294 |
Imanz speedy |
Tadalafil 20 mg |
viên nén bao phim |
Hộp 01 vỉ, 02 vỉ, 05 vỉ x 04 viên |
NSX |
36 tháng |
893110112126 |
88. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Global Pharmaceutical (Địa chỉ: Số 5 Đường 59B, Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
88.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Medipharco (Địa chỉ: 08 Nguyễn Trường Tộ - Phường Phước Vĩnh-Thành phố Huế -Tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam)
|
295 |
INNILOR 0.18 |
Natri hyaluronat 1,8mg/ ml |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 1 Lọ, 5ml, 8ml, 10ml |
NSX |
36 tháng |
893110112226 |
88.2. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Địa chỉ: Số 18 đường Lê Thị Sọc, Ấp 2, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, TP.HCM, Việt Nam)
|
296 |
Gafcil 10 |
Nicergolin 10 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, nhôm - nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, nhôm - PVC |
NSX |
36 tháng |
893110112326 |
89. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Global Pharmaceutical (Địa chỉ: Số 5 Đường 59B, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
89.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Medipharco (Địa chỉ: Số 8 Nguyễn Trường Tộ, Phường Thuận Hóa, Thành phố Huế, Việt Nam)
|
297 |
KIVALANO |
Ketotifen (dưới dạng ketotifen hydrogen fumarat) 0,025% (w/v) |
Dung dịch nhỏ mắt |
Hộp 01 lọ x 5 ml |
NSX |
24 tháng |
893110112426 |
90. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: Số 297/5, đường Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
90.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: Số 297/5, đường Lý Thường Kiệt, phường 15, quận 11, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
298 |
ARINOSE |
Desloratadine 30mg/ 60 ml |
Sirô |
Hộp 1 Chai x 60 ml, Hộp 1 Chai x 100 ml, kèm ly nhựa 20 ml và muỗng nhựa 1 ml có vạch chia thể tích |
NSX |
24 tháng |
893100112526 |
|
299 |
CEFPROZIL 125mg |
Cefprozil monohydrate tương đương cefprozil 125mg |
Cốm pha hỗn dịch uống |
Hộp 10 gói x 2 gam |
NSX |
24 tháng |
893110112626 |
|
300 |
PARACOLD CODEIN 15 |
Paracetamol 500mg, Codeine phosphate hemihydrate 15 mg |
Viên nén |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
DĐVN V |
24 tháng |
893101112726 |
|
301 |
PARACOLD INFANTS |
Paracetamol 80 mg |
Thuốc cốm sủi bọt uống |
Hộp 24 Gói x 1,5 gam |
NSX |
24 tháng |
893100112826 |
|
302 |
TAZOBACT 2,25g |
Piperacillin and Tazobactam for injection (8:1) (dưới dạng Piperacillin sodium + Tazobactam sodium) tương đương Piperacillin 2 gam và Tazobactam 0,25gam |
Thuốc bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ |
NSX |
36 tháng |
893110112926 |
|
303 |
TAZOBACT 4,5g |
Piperacillin and Tazobactam for injection (8:1) (dưới dạng Piperacillin sodium + Tazobactam sodium) tương đương Piperacillin 4 gam và Tazobactam 0,5gam |
Thuốc bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ |
NSX |
36 tháng |
893110113026 |
90.2. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: Lô I-9-5, Đường D2, Khu Công Nghệ Cao, Phường Long Thạnh Mỹ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh (Hiện tại: Lô I-9-5, Đường D2, Khu Công Nghệ Cao, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
304 |
FLUVASTATIN 30mg |
Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin 30 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110113126 |
|
305 |
FLUVASTATIN 40mg |
Fluvastatin sodium tương đương Fluvastatin 40 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110113226 |
|
90.3. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Mekophar (Địa chỉ: Lô I-9-5, đường D2, Khu Công nghệ cao, phường Long Thạnh Mỹ, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam) |
|||||||
|
306 |
DOXAZOSIN 2mg |
Doxazosin mesilate tương đương Doxazosin 2 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110113326 |
|
307 |
DOXAZOSIN 8mg |
Doxazosin mesilate tương đương Doxazosin 8 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110113426 |
91. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: Trụ sở chính: Số 297/5, Đường Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh (Hiện tại: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
91.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: Lô I-9-5, Đường D2, Khu Công Nghệ Cao, Phường Long Thạnh Mỹ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh (Hiện tại: Lô I-9-5, Đường D2, Khu Công Nghệ Cao, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
308 |
EPRINAL 50 |
Eperisone hydrochloride 50 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110113526 |
92. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần IPP Vigor Group (Địa chỉ: Tầng 1 số 4, Nguyễn Thị Minh Khai, phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
92.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần S.P.M (Địa chỉ: Lô 51, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
309 |
ORFAMTIN 40 |
Mỗi gói 2g chứa: Famotidin 40 mg |
Cốm pha hỗn dịch uống |
Hộp 10 gói x 2g; Hộp 20 gói x 2g |
USP41 |
36 tháng |
893110113626 |
93. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Địa chỉ: Số 2A, Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Thuận giao, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
93.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l (Địa chỉ: Số 2A, Đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường Thuận giao, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
310 |
ALPHASTILIN |
Cholin alfoscerat 400 mg |
Viên nang mềm |
hộp 1 túi x 2 vỉ x 10 viên; hộp 2 túi x 2 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110113726 |
|
311 |
EMFOZIAN 10 |
Empagliflozin 10 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110113826 |
94. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Eloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển - Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
94.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển - Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
312 |
FRANLEX 250 |
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250 mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 10 gói x 3g; Hộp 14 gói x 3g; Hộp 20 gói x 3g |
NSX |
36 tháng |
893110113926 |
|
313 |
ElocaD3 |
Calci (dưới dạng calci carbonat 1500mg) 600 mg, Colecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 4 mg) (10 mcg) 400IU |
Viên nén bao phim. |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893100114026 |
|
314 |
ÉXYCTIN 16 |
Betahistin dihydroclorid 16 mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110114126 |
|
315 |
ÉLOSEPTOL 800/160 |
Sulfamethoxazol 800 mg, Trimethoprim 160 mg |
Viên nén |
Hộp 02 vỉ, 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110114226 |
|
316 |
ÉLOXETIN 30 MG |
Dapoxetin (Dưới dạng Dapoxetin hydrochlorid) 30 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 2 viên; Hộp 2 vỉ x 2 viên; Hộp 10 vỉ x 2 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 2 vỉ x 4 viên; Hộp 10 vỉ x 4 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110114326 |
94. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Medcen (Địa chỉ: Lô F10, Đường số 6, Khu công nghiệp Hòa Bình, Xã Nhị Thành, Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An, Việt Nam)
94.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Medcen (Địa chỉ: Lô F10, Đường số 6, Khu công nghiệp Hòa Bình, Xã Nhị Thành, Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An, Việt Nam)
|
317 |
Bukser HSD 1000 |
Hỗn hợp Diosmin Hesperidin (90/10) (tương đương: Diosmin 900mg, Hesperidin 100mg) 1000mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100114426 |
|
318 |
Ebastin MCN 20 ODT |
Ebastin 20mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 01 vỉ x 10 viên, hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110114526 |
|
319 |
Entecavir MCN OS |
Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrat 0,0053% (w/v)) 0,005 % (w/v) |
Dung dịch uống |
Hộp 10 ống x 5ml, hộp 20 ống x 5ml, hộp 30 ống x 5ml, hộp 10 ống x 10ml, hộp 20 ống x 10ml, hộp 30 ống x 10ml; Hộp 10 gói x 5ml, hộp 20 gói x 5ml, hộp 30 gói x 5ml, hộp 10 gói x 10ml, hộp 20 gói x 10ml, hộp 30 gói x 10ml; Hộp 01 chai x 30ml, Hộp 01 chai x 60ml, hộp 01 chai x 90ml, hộp 01 chai x 120ml, kèm cốc đong chia vạch bằng nhựa PP |
NSX |
30 tháng |
893114114626 |
|
320 |
Lovastatin MCN 20 |
Lovastatin 20mg |
Viên nén |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 05 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 tháng |
893110114726 |
|
321 |
Lymedic 10 |
Glipizid 10mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 tháng |
893110114826 |
|
322 |
Minocyclin MCN 100 |
Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydroclorid) 100mg |
Viên nang cứng |
Hộp 01 vỉ x 10 viên, hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 tháng |
893110114926 |
|
323 |
Minocyclin MCN 50 |
Minocyclin (dưới dạng minocyclin hydroclorid) 50mg |
Viên nang cứng |
Hộp 01 vỉ x 10 viên, hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 tháng |
893110115026 |
|
324 |
Montelukast MCN 5 ODT |
Montelukast (dưới dạng montelukast natri) 5mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 tháng |
893110115126 |
|
325 |
Naproxen MCN 250 EC |
Naproxen 250mg |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100115226 |
|
326 |
Propylthiouracil MCN 100 |
Propylthiouracil 100mg |
Viên nén |
Hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 tháng |
893110115326 |
|
327 |
Rivaroxaban MCN 10 ODT |
Rivaroxaban 10mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 01 vỉ x 10 viên, hộp 02 vỉ x 10 viên, hộp 03 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 tháng |
893110115426 |
|
328 |
Spironolacton MCN 100 |
Spironolacton 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 tháng |
893110115526 |
|
329 |
Spironolacton MCN 75 |
Spironolacton 75mg |
Viên nén |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 tháng |
893110115626 |
|
330 |
Terbinafin MCN 250 |
Terbinafin (dưới dạng terbinafin hydroclorid 281,25mg) 250mg |
Viên nén |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 tháng |
893110115726 |
|
331 |
Tetulo Forte |
Calci carbonat (tương đương calci 500mg) 1250mg, Cholecalciferol (vitamin D3) 100.000 IU g (Dry Vitamin D3 100 SD S PH) (tương đương vitamin D3 400 IU) 4mg |
Viên nén nhai |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 06 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên |
NSX |
30 tháng |
893100115826 |
|
332 |
Wajuni 10 |
Cilnidipin 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 tháng |
893110115926 |
|
333 |
Wajuni 5 |
Cilnidipin 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
30 tháng |
893110116026 |
96. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine (Địa chỉ: Đường YP6, Khu công nghiệp Yên Phong, xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
96.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Nghiên Cứu và Sản Xuất Dược Phẩm Meracine (Địa chỉ: Đường YP6, Khu công nghiệp Yên Phong, xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
334 |
Fuzivis |
Acid fusidic 2% (w/w) |
Kem bôi ngoài da |
Hộp 1 Tuýp 15g, tuýp nhôm |
NSX |
36 tháng |
893110116126 |
97. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm (Địa chỉ: Lô CN05, khu công nghiệp hỗ trợ Đồng Văn III, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, Việt Nam)
97.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Novopharm - Nhà máy GMP Dược Phẩm (Địa chỉ: Lô CN05, khu công nghiệp hỗ trợ Đồng Văn III, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)
|
335 |
Nalysa 0.1 spray |
Xylometazolin hydroclorid 0,1% (w/v) |
Dung dịch xịt mũi |
Hộp 1 lọ x 10ml, hộp 1 lọ x 15ml |
NSX |
24 tháng |
893100116226 |
|
336 |
Nalysa baby 0.05 spray |
Xylometazolin hydroclorid 0,05 % (w/ v) |
Dung dịch xịt mũi |
Hộp 1 lọ x 5ml, hộp 1 lọ x 8ml, hộp 1 lọ x 10ml, hộp 1 lọ x 15ml, hộp 1 lọ x 20ml |
NSX |
24 tháng |
893100116326 |
|
337 |
Novobinafin |
Terbinafine hydrochloride 1% (w/w) |
Kem bôi ngoài da |
Hộp 1 tuýp x 5g hoặc 7,5g hoặc 10g hoặc 20g hoặc 30g |
NSX |
24 tháng |
893100116426 |
98. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM (Địa chỉ: 39/39 Nguyễn Cửu Đàm, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
98.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC VIỆT NAM (Địa chỉ: Số 192 phố Đức Giang, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
338 |
OCEDEBA |
Omeprazol 40 mg, Natri bicarbonat 1,68 gam |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 1 túi x 14 gói x 3 gam |
NSX |
24 tháng |
893110116526 |
|
339 |
TEVAHEPA |
Silymarin (Dưới dạng cao khô Milk thistle) 70 mg, Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 4 mg, Vitamin B2 (Riboflavin) 4 mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 4 mg, Vitamin B5 (Calci pantothenat) 8 mg, Vitamin PP (Nicotinamid) 12 mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1,2µg (mcg) |
viên nang cứng |
Hộp 1 túi x 10 vỉ (nhôm-PVC) x 10 viên; Hộp 5 vỉ (nhôm-nhôm) x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893100116626 |
99. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần S.P.M (Địa chỉ: Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
99.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần S.P.M (Địa chỉ: Lô số 51, Khu Công Nghiệp Tân Tạo, Đường Số 2, Phường Tân Tạo, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
340 |
NATIDOF 8 CAPSULE |
Thiocolchicoside 8 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110116726 |
100. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường 1A, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
100.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2A, Đường 1A, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
341 |
Redapol |
Arginin hydroclorid 250 mg, Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid) 100 mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 20 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC; chai 60 viên, 100 viên, 200 viên, chai HDPE |
NSX |
36 tháng |
893110116826 |
101. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2a, đường 1a, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
101.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam (Địa chỉ: Lô 2a, đường 1a, KCN Tân Tạo, phường Tân Tạo A, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
342 |
Zennif |
Calci carbonat (tương đương 600 mg Calci) 1500 mg, Vitamin D3 400 IU |
Viên nén nhai |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC |
NSX |
36 tháng |
893100116926 |
|
343 |
RIAZHU 2.5 |
Rivaroxaban 2,5 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm; Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC |
NSX |
36 tháng |
893110117026 |
102. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần thương mại dược phẩm Alpha Pháp (Địa chỉ: Tổ 1, Bằng A, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
102.1. Cơ sở sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Thửa đất số 307, cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, Phường Cẩm Thượng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
344 |
FLOCOIKOI 500 |
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,5mg) 500 mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén |
NSX |
24 tháng |
893115117126 |
103. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Traphaco (Địa chỉ: 75 Phố Yên Ninh, Phường Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam, Việt Nam)
103.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Bình Lương, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
345 |
AZIZI |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110117226 |
|
346 |
Deferic 360 mg |
Deferasirox 360 mg |
Viên nén bao phim |
hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 9 vỉ x 10 viên, Vỉ PVC/PVDC - nhôm |
NSX |
36 tháng |
893110117326 |
|
347 |
LINJENTAB |
Linagliptin 5 mg |
viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ PVC- nhôm; Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm |
NSX |
36 tháng |
893110117426 |
|
348 |
TRAPHACETAM 800 |
Piracetam 800 mg |
viên nén bao phim |
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên, PVC - nhôm. |
NSX |
48 tháng |
893110117526 |
104. Cơ sở đăng ký: Công Ty Cổ Phần Traphaco (Địa chỉ: Số 75, phố Yên Ninh, phường Quán Thánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
104.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH TRAPHACO Hưng Yên (Địa chỉ: Thôn Bình Lương, xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
349 |
CAGELOR |
Ticagrelor 90 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Vỉ PVC/PVDC - nhôm |
NSX |
36 tháng |
893110117626 |
105. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam- Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
105.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế (Địa chỉ: Số 36, Đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam- Singapore, Phường Bình Hòa, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
350 |
Emotaxin 2g |
Cefotaxim (Dưới dạng cefotaxim natri) 2 gam |
Thuốc bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ |
USP hiện hành |
36 tháng |
893110117726 |
106. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh., Việt Nam)
106.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1-10, Đường D2, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, ấp Bàu Tre 2, xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh., Việt Nam)
|
351 |
Cefditoren 50 |
Cefditoren (dưới dạng Cefditoren pivoxil 61,265 mg) 50 mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 10 gói; 14 gói; 20 gói 1,5g |
NSX |
36 tháng |
893110117826 |
|
352 |
Betahistine Mesilate 12 |
Betahistine mesilate 12 mg |
Viên nén |
hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Ép vỉ Alu - Alu hoặc Alu - PVC; chai 50 viên, 100 viên, 200 viên |
NSX |
36 tháng |
893110117926 |
|
353 |
Cholefus |
Mỗi 1ml chứa: Cholecalciferol (vitamin D3) 10.000 IU (tương đương 0,25 mg) 0,025 % (w/v) |
Dung dịch uống |
hộp 1 chai x 15 ml, kèm 1 xi-lanh chia liều |
NSX |
24 tháng |
893110118026 |
|
354 |
Chusferol |
Cholecalciferol (vitamin D3) 3.000 IU (tương đương 0,075 mg) 0,0075 % (w/v) |
Dung dịch uống |
hộp 1 chai x 100 ml, kèm 1 xi-lanh chia liều |
NSX |
24 tháng |
893110118126 |
|
355 |
Dopantof 20 |
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) 20 mg |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, Ép vỉ Alu -PVC/ Alu - Alu; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên, Chai nhựa HDPE |
NSX |
36 tháng |
893110118226 |
|
356 |
Usalmag |
Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô) 3,5 % (w/v), Magnesi hydroxyd 4 % (w/v) |
Hỗn dịch uống |
hộp 1 chai x 250ml, hộp 30 gói, 60 gói x 10ml, hộp 30 gói, 60 gói x 15ml |
NSX |
36 tháng |
893100118326 |
107. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam)
107.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần US Pharma USA (Địa chỉ: Lô B1- 10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
357 |
Topdolac 400cap. |
Etodolac 400 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 50 viên, Chai 100 viên, Chai 200 viên |
NSX |
36 tháng |
893110118426 |
108. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Y Dược LS (Địa chỉ: Km 22, Quốc lộ 5, phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
108.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Thái Bình (Địa chỉ: Km 4, đường Hùng Vương, phường Vũ Phúc, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
358 |
LS-Ornipart 3g |
L-ornithine L-aspartate 3 gam |
Cốm pha dung dịch uống |
Hộp 10 gói; hộp 20 gói; hộp 30 gói |
NSX |
36 tháng |
893110118526 |
109. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Y Dược LS (Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Linh, Km 22, Quốc lộ 5, phường Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam, Việt Nam)
109.1. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC PHẨM 150 COPHAVINA (Địa chỉ: Số 112, Đường Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
359 |
LaviloLSP 4 |
Pitavastatin (dưới dạng Pitavastatin calcium) 4 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/nhôm |
NSX |
36 tháng |
893110118626 |
110. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Y Dược Thủ Đô (Địa chỉ: Số nhà 39 phố Văn Phúc, Phường Phú La, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
110.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
360 |
AZOXOL C |
Ambroxol hydroclorid 0,15 % (w/v), Clenbuterol hydroclorid 0,0001 % (w/v) |
Sirô |
Hộp 1 lọ 100ml và 1 thìa chia liều 5ml; Hộp 1 lọ 120ml và 1 thìa chia liều 5ml |
NSX |
36 tháng |
893115118726 |
111. Cơ sở đăng ký: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam)
111.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Hoàng Đông, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam)
|
361 |
Demecho |
Chondroitin sulfate sodium 800 mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 Viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 9 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Vỉ Alu/Alu; Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 9 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Vỉ Alu/PVC |
NSX |
36 tháng |
893100118826 |
112. Cơ sở đăng ký: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)
112.1. Cơ sở đăng ký: Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam (Địa chỉ: Cụm CN Hoàng Đông, phường Duy Hà, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam)
|
362 |
Montelukast sodium |
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium 4,15 mg) 4 mg |
Cốm uống |
Hộp 7 gói, hộp 14 gói, hộp 20 gói, hộp 28 gói, hộp 30 gói |
NSX |
24 tháng |
893110118926 |
|
363 |
New-Doncam |
Piracetam 800 mg |
Bột pha dung dịch uống |
Hộp 6 gói, hộp 18 gói, hộp 24 gói, hộp 48 gói, hộp 96 gói |
NSX |
24 tháng |
893110119026 |
|
364 |
Nigolin 30mg |
Nicergoline 30 mg |
Viên nén bao đường |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110119126 |
|
365 |
Nopicam |
Piracetam 1200 mg |
Bột pha dung dịch uống |
Hộp 8 gói, hộp 16 gói, hộp 24 gói, hộp 48 gói, hộp 96 gói |
NSX |
24 tháng |
893110119226 |
|
366 |
Pycentam |
Piracetam 200 mg/ml |
Dung dịch uống |
Hộp 1 chai x 90 ml, hộp 1 chai x 125 ml, hộp 1 chai x 150 ml, kèm theo cốc đong chia liều; hộp 10 ống x 4 ml, hộp 20 ống x 4 ml, hộp 30 ống x 4 ml, hộp 10 ống x 6 ml, hộp 20 ống x 6 ml, hộp 30 ống x 6 ml, hộp 12 ống x 12 ml, hộp 20 ống x 12 ml, hộp 24 ống x 12 ml, hộp 32 ống x 12 ml |
NSX |
24 tháng |
893110119326 |
113. Cơ sở đăng ký: Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, Cụm CN Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
113.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
367 |
Phohitwo |
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat 6,25mg) 5 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100119426 |
114. Cơ sở đăng ký: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)
114.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3 quốc lộ 60, phường Phú Tân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, Việt Nam)
|
368 |
Desloratadine |
Desloratadin 0,5 mg/ 1ml |
Dung dịch uống |
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 5 ml; Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 10 ml; Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 5 ml; Hộp 10 ống, 20 ống, 30 ống x 10 ml; Hộp 01 Chai x 30 ml, kèm 1 cốc chia liều |
NSX |
24 tháng |
893100119526 |
|
369 |
Fucidmeyer 2% Cream |
Acid fusidic 2 % (w/w) |
Kem bôi da |
Hộp 01 tuýp x 10 gam; Hộp 01 tuýp x 15 gam; Hộp 01 tuýp x 20 gam |
NSX |
24 tháng |
893110119626 |
|
370 |
Hutilum |
Otilonium bromide 40 mg |
viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu/PVC); hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, (vỉ Alu/Alu) |
NSX |
36 tháng |
893110119726 |
115. Cơ sở đăng ký: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3, quốc lộ 60, phường Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
115.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Liên doanh Meyer-BPC (Địa chỉ: Số 6A3, quốc lộ 60, phường Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam)
|
371 |
Meyerclinda 300 |
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin hydroclorid) 300 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, (Alu/PVC) |
NSX |
36 tháng |
893110119826 |
116. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Công Nghệ Dược Minh An (Địa chỉ: Số 19D-TT5, KĐT Tây Nam Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
116.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex (Địa chỉ: Nhà máy Dược phẩm số 2: Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
372 |
MaxPain relief |
Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100119926 |
|
373 |
Mimelin 500 FIP |
Bromelain 500 F.I.P U |
Viên nén bao tan trong ruột |
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên; hộp 1 túi x 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100120026 |
117. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
117.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
374 |
Elifertil |
Clomiphene citrate 50mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110120126 |
|
375 |
Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg |
Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg, Metformin hydrochloride 1000mg |
Viên nén bao phim giải phóng chậm |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110120226 |
118. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
118.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH DRP Inter (Địa chỉ: Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
376 |
Soleban 50 |
Diclofenac kali 50mg/gói |
Bột pha dung dịch uống |
Hộp 1 túi x 30 gói x 850mg |
NSX |
24 tháng |
893110120326 |
119. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Địa chỉ: Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 16, Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
119.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Địa chỉ: Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 16, Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
377 |
BV Baclofen 10 |
Baclofen 10 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Chai 100 viên, chai 200 viên |
NSX |
36 tháng |
893110120426 |
|
378 |
BV Baclofen 20 |
Baclofen 20 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Chai 100 viên, chai 200 viên |
NSX |
36 tháng |
893110120526 |
|
379 |
BV Baclofen 5 |
Baclofen 5 mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm; Chai 100 viên, chai 200 viên |
NSX |
36 tháng |
893110120626 |
119. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Địa chỉ: Số 18 đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
119.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma (Địa chỉ: Số 18 đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
380 |
BV Gastro |
Mỗi 5ml chứa: Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried aluminum hydroxide gel) 175 mg, Magnesium hydroxide 200 mg, Simethicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%) 25 mg |
Hỗn dịch uống |
Hộp 10 gói x 5 ml; hộp 20 gói x 5 ml; hộp 30 gói x 5 ml |
NSX |
36 tháng |
893100120726 |
|
381 |
BV Naproxen 550 |
Naproxen Sodium 550 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 50 viên; chai 100 viên; chai 150 viên; chai 200 viên |
NSX |
36 tháng |
893110120826 |
120. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Đăng Minh (Địa chỉ: Số 14, ngách 43/74, tổ dân phố Đống 2, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
120.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông-(TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
382 |
MINTABLIV |
L-arginin L-aspartat 5gam |
Dung dịch uống |
Hộp 20 ống x 10ml; Hộp 30 ống x 10ml |
NSX |
24 tháng |
893110120926 |
121. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm EOC Việt Nam (Địa chỉ: Tổ 11, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
121.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
383 |
EROPROFEN |
Loxoprofen natri (dưới dạng Loxoprofen natri hydrat) 60mg |
Viên nén |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
JP hiện hành |
36 tháng |
893110121026 |
122. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA LINH HÀ NAM (Địa chỉ: Khu công nghiệp Đồng Văn I, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, Hà Nam, Việt Nam)
122. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA LINH HÀ NAM (Địa chỉ: Khu công nghiệp Đồng Văn I, phường Đồng Văn, thị xã Duy Tiên, Hà Nam, Việt Nam)
|
384 |
Ambani 30 |
Ubidecarenon (Coenzym Q10) 30mg |
Viên nang mềm |
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Alu- PVC |
NSX |
36 tháng |
893100121126 |
|
385 |
MARACAS |
Mỗi gói chứa: Nhôm hydroxyd dạng gel khô (tương đương với nhôm oxyd 230 mg) 460 mg, Magnesi hydroxyd 400 mg |
Hỗn dịch uống |
hộp 20 gói x 4,3 ml, hộp 30 gói x 4,3 ml |
NSX |
24 tháng |
893100121226 |
123. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm HQ (Địa chỉ: Số 229 C5, khu đô thị mới Đại Kim, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội., Việt Nam)
123.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội., Việt Nam)
|
386 |
Medatonyt 400 |
Pentoxifyllin 400 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110121326 |
124. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
124.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
387 |
Levonorgestrel 1,5mg |
Levonorgestrel 1,5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 1 viên |
BP hiện hành |
36 tháng |
893100121426 |
|
388 |
Nasacream K |
Ketoconazol 2 % (w/w) |
Kem bôi da |
Hộp 1 tuýp x 10 gam, Hộp 1 tuýp x 20 gam |
NSX |
36 tháng |
893100121526 |
125. Cơ sở đăng ký: CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NASAKI (Địa chỉ: Lô E8, E9 Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Văn Môn, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
125.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Nasaki (Địa chỉ: Lô E8, E9 Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, Xã Văn Môn, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
389 |
TRETINOIN PLUS CREAM |
Tretinoin 0,05 % (w/w) |
Thuốc kem bôi da |
hộp x 1 tuýp x 10 gam, 20 gam, 30 gam, tuýp nhôm |
NSX |
36 tháng |
893110121626 |
126. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Phúc Nhân Tâm (Địa chỉ: 102 Trần Thủ Độ, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
126.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm (Địa chỉ: Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, Tỉnh An Giang, Việt Nam)
|
390 |
EVOTROM 25 |
Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 31,9 mg) 25 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 15 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm. |
NSX |
36 tháng |
893110121726 |
|
391 |
EVOTROM 50 |
Eltrombopag (dưới dạng Eltrombopag olamine 63,8 mg) 50 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 12 vỉ x 10 viên, hộp 15 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm-nhôm. |
NSX |
36 tháng |
893110121826 |
127. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Salud (Địa chỉ: 297/18D Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Việt Nam)
127.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Địa chỉ: Số 221B, đường Phạm Văn Thuận, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
392 |
Kexepezil |
Donepezil hydroclorid 5mg/5ml |
Dung dịch uống |
Hộp 20 gói x 5ml, hộp 30 gói x 5ml, hộp 40 gói x 5ml |
NSX |
24 tháng |
893110121926 |
128. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Địa chỉ: Số 13, Đường 9A, Khu công nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
128.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo (Địa chỉ: Số 13, Đường 9A, Khu công nghiệp Biên Hoà II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam)
|
393 |
CLOPIDOGRE L |
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulfate) 75mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110122026 |
|
394 |
VAROCOX |
Celecoxib 200 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110122126 |
129. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Tấn Cường (Địa chỉ: Số 539, Đường Nguyễn Tất Thành, Ấp Bà Điều, Xã Lý Văn Lâm, Thành Phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam)
129.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Bình Hòa (Địa chỉ: Lô C4 KCN Bình Hòa, xã Bình Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, Việt Nam)
|
395 |
NEURINEW FORT |
Thiamine mononitrate 200 mg, Pyridoxine hydrochloride 100 mg, Cyanocobalamin (dưới dạng Cyanocobalamin 1% 100 mg) 1000 µg (mcg) |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Chai 100 viên, chai 200 viên, chai 500 viên, chai nhựa HD |
NSX |
24 tháng |
893110122226 |
130. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Tây Sơn (Địa chỉ: 62 Đường 102 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
130.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Đồng Nai (Địa chỉ: 221B - Phạm Văn Thuận - P. Tân Tiến - TP.Biên Hoà - Tỉnh Đồng Nai - Việt Nam)
|
396 |
Totapramid |
Piracetam 400mg, Vincamin 20mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110122326 |
131. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam)
131.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC (Địa chỉ: Lô 11D Đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, TP.Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
397 |
SMIXTAL |
Diosmectit (Dioctahedral smectit) 3 gam |
Thuốc bột uống |
Hộp 30 gói, 60 gói x 3,7g |
NSX |
36 tháng |
893100122426 |
132. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam (Địa chỉ: Số 8, đường TS3, KCN Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
132.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam (Địa chỉ: Số 8, đường TS3, KCN Tiên Sơn, xã Hoàn Sơn, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
398 |
Lousu ODT 50 |
Acarbose 50 mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 1 lọ x 60 viên |
NSX |
24 tháng |
893110122526 |
133. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A. (Địa chỉ: Parque Industrial Manuel Lourenço Ferreira, Lote 15, 3450-232 Mortágua, Portugal)
133.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền WHO-GMP))
|
399 |
Lactulose Auxilto 666.7 mg/ml Solution |
Lactulose (dưới dạng lactulose liquid) 666,7 mg/ ml |
Siro |
Hộp 1 Chai x 150 ml |
NSX |
36 tháng |
893100122626 |
134. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
134.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP))
|
400 |
Ivabradine STELLA 5 mg |
Ivabradine(dưới dạng ivabradine hydrochloride 5,39 mg) 5 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 4 vỉ x 14 viên |
NSX |
24 tháng |
893110122726 |
134.2. Cơ sở sản xuất: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
401 |
Pravastatin STELLA 40 mg |
Pravastatin sodium 40mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110122826 |
135. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
135.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, Khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
402 |
Estoon 25 |
Empagliflozin 25 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Al - PVC/PVDC trong |
NSX |
36 tháng |
893110122926 |
135.2. Cơ sở sản xuất: Nhà máy 2 công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô F, đường số 5, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
403 |
DH-MIBEVIRU CREAM |
Aciclovir 5 % (w/w) |
Thuốc kem |
Hộp 01 tuýp x 5g |
NSX |
24 tháng |
893100123026 |
|
404 |
DIOSMIBE 600 |
Diosmin 600 mg |
Viên nén |
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110123126 |
|
405 |
IVANDIS 40 |
Valsartan 40 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110123226 |
|
406 |
DIOSMIBE 300 |
Diosmin 300 mg |
Viên nén |
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110123326 |
136. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, KCN Đồng An, Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam)
136.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, KCN Đồng An, Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam)
|
407 |
LASAZOL 15 |
Lansoprazol(dưới dạng lansoprazol pellet 8,5%) 15 mg |
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột |
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110123426 |
136.2. Cơ sở sản xuất: Nhà máy 2 công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM (Địa chỉ: Lô F, đường số 5, khu công nghiệp Đồng An, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
408 |
Caldicomplex |
Calci (dưới dạng calci carbonat 1250 mg) 500 mg, Vitamin D3 (dưới dạng dry vitamin D3 100 SD S PH 4,4 mg) 440 IU |
Viên nén nhai |
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893100123526 |
138. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm (Địa chỉ: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, Ấp Mỹ Hòa 2, Xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
138.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP))
|
409 |
Clopistad plus |
Clopidogrel(dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,86 mg) 75 mg, Acetylsalicylic acid(dưới dạng acetylsalicylic acid starch 2371 111,98 mg) 100 mg |
Viên nén bao phim. |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110123626 |
139. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
139.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP))
|
410 |
Sorafenib STELLA 200 mg |
Sorafenib (dưới dạng sorafenib tosilate) 200mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ x 10 viên hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng. |
893110123726 |
140. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Việt Nam)
140.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP))
|
411 |
Bosentan STELLA 125 mg |
Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 125mg |
Viên nén bao phim. |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 90 viên; hộp 1 chai x 120 viên |
NSX |
24 tháng |
893110123826 |
|
412 |
Bosentan STELLA 62.5 mg |
Bosentan (dưới dạng bosentan monohydrate) 62,5mg |
Viên nén bao phim. |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai x 90 viên |
NSX |
24 tháng |
893110123926 |
|
413 |
Prasugrel STELLA 5 mg |
Prasugrel 5 mg |
Viên nén bao phim. |
Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên; hộp 1 chai x 90 viên; hộp 1 chai x 210 viên |
NSX |
24 tháng. |
893110124026 |
|
141. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam) 141. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP), Việt Nam) |
|||||||
|
414 |
Orlistat 60 mg |
Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) 60 mg |
Viên nang cứng. |
hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 21 viên, hộp 1 chai x 21 viên; hộp 1 chai x 60 viên; hộp 1 chai x 90 viên |
NSX |
36 tháng. |
893100124126 |
|
415 |
Prasugrel STELLA 10 mg |
Prasugrel 10 mg |
Viên nén bao phim. |
Hộp 2 vỉ x 14 viên; hộp 4 vỉ x 14 viên; hộp 1 chai x 90 viên; hộp 1 chai x 210 viên |
NSX |
24 tháng |
893110124226 |
142. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam, Việt Nam)
142.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Stellapharm J.V. Co., Ltd. - Branch 1) (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền WHO-GMP), Việt Nam)
|
416 |
Econazole STELLA 150 mg |
Econazole nitrate 150 mg |
Viên đạn đặt âm đạo |
Hộp 1 vỉ x 3 viên; hộp 5 vỉ x 3 viên |
NSX |
24 tháng |
893110124326 |
143. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Địa chỉ: Số 40 VSIP II, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II, khu liên hợp công nghiệp - dịch vụ - đô thị Bình Dương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
143.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông) (Địa chỉ: Số 10, 12 và 16 VSIP II-A đường số 27, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore II-A, phường Vĩnh Tân, thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
417 |
Mandolcin 500mg |
Cefamandole (dưới dạng cefamandole nafate) 500mg |
Bột pha tiêm |
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ, hộp 25 lọ |
NSX |
24 tháng |
893110124426 |
144. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Một thành viên dược phẩm Mỹ Đức (Địa chỉ: 61/39 Đường 783 Tạ Quang Bửu, Phường 4, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
144.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược Enlie (Địa chỉ: Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, thành phố Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
418 |
CEMYDUC |
Diacerein 50 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 7 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 07 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ , 3 vỉ, 5 vỉ, 7 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên (vỉ Alu - PVC); Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 7 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 07 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 7 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên (vỉ Alu - Alu); Chai 100 viên; Chai 150 viên; Chai 200 viên; Chai 500 viên |
NSX |
36 tháng |
893110124526 |
145. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
145.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina (Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
419 |
FEBUXOSTA T 40 mg |
Febuxostat 40 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110124626 |
|
420 |
LOSAAZID 100/25 |
Losartan potassium 100mg, Hydrochlorothiazide 25mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110124726 |
|
421 |
MITAFIX 50 |
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 55,95mg) 50mg |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 10 Gói x 0,75g |
NSX |
36 tháng |
893110124826 |
|
422 |
TAFALIZ 10 |
Tadalafil 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 1 viên; hộp 1 vỉ x 4 viên; hộp 1 chai x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110124926 |
|
423 |
NACEFIM |
Cephalexin (Dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
DĐVN (phiên bản hiện hành) |
24 tháng |
893110125026 |
146. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh, Xã Hựu Thạnh, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam)
146.1. Cơ sở sản xuất: Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh, Xã Hựu Thạnh, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, Việt Nam)
|
424 |
Dovran 100 |
Sacubitril 48,6mg và Valsartan 51,4mg (Dưới dạng muối phức hợp Sacubitril Valsartan Natri 113,10mg) |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 tháng |
893110125126 |
|
425 |
Ena-LTF 10 |
Enalapril maleate 10mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110125226 |
|
426 |
Eperi LTF 50 |
Eperisone hydrochloride 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên,; Hộp 1 chai x 30 viên, hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 100 viên |
NSX |
24 tháng |
893110125326 |
|
427 |
Frace 200 |
Acetylcysteine 200mg |
Viên nang cứng |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893100125426 |
|
428 |
Fraola 10 |
Olanzapine 10mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893110125526 |
|
429 |
Fraola 5 |
Olanzapine 5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 60 viên, hộp 1 chai x 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893110125626 |
|
430 |
Ivadi LTF 5 |
Ivabradine (dưới dạng ivabradine hydrochloride 5,39mg) 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 4 vỉ x 14 viên, hộp 8 vỉ x 14 viên |
NSX |
24 tháng |
893110125726 |
|
431 |
Lacele-xib 100 |
Celecoxib 100mg |
Viên nang cứng |
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110125826 |
|
432 |
Lapirocam 20 |
Piroxicam 20mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên |
NSX |
24 tháng |
893110125926 |
|
433 |
Mecarbamol 1000 |
Methocarbamol 1000mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110126026 |
|
434 |
Mokast-LTF 10 |
Montelukast sodium (tương đương Montelukast 10mg) 10,38mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên |
NSX |
24 tháng |
893110126126 |
|
435 |
Pitatin 2 mg |
Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calcium 2,09mg) 2mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên; Hộp 1 chai x 30 viên |
NSX |
24 tháng |
893110126226 |
|
436 |
Topiryna 100 |
Topiramate 100mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110126326 |
|
437 |
Topiryna 25 |
Topiramate 25mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110126426 |
|
438 |
Xeloban 20 |
Rivaroxaban 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên |
USP 2023 |
24 tháng |
893110126526 |
|
439 |
Mecarbamol 1500 |
Methocarbamol 1500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110126626 |
147. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam., Việt Nam)
147.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France (Địa chỉ: Lô B3-1, góc đường D4-N1, khu công nghiệp Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam)
|
440 |
Lipis-LTF 40 |
Atorvastatin calcium trihydrate (tương đương Atorvastatin 40mg) 43,33mg |
Viên nén bao phim. |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
DĐVN V |
24 tháng |
893110126726 |
|
441 |
Lysosafe 15 |
Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5% 176,47mg) 15mg |
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 |
NSX |
24 tháng |
893110126826 |
|
442 |
Lysosafe 30 |
Lansoprazole (Dưới dạng Lansoprazole Pellets 8,5% 352,94mg) 30mg |
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110126926 |
|
443 |
Paraichi 250mg EFF |
Paracetamol 250mg/gói |
Thuốc cốm sủi bọt |
Hộp 10 gói x 1,2g; hộp 20 gói x 1,2g; hộp 30 gói x 1,2g |
NSX |
24 tháng |
893100127026 |
|
444 |
Paraichi 500MG |
Paracetamol 500mg |
Viên nén |
Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên, chai 200 viên, chai 300 viên, chai 500 viên |
NSX |
24 tháng |
893100127126 |
149. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Nippon Chemiphar Việt Nam (Địa chỉ: Số 76 Đại lộ Độc Lập, Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
149.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Nippon Chemiphar Việt Nam (Địa chỉ: Số 76 Đại lộ Độc Lập, Khu Công Nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
445 |
Nippon Mosapride 5 |
Mosapride citrate 5mg Dưới dạng Mosapride citrate hydrate 5,29mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên nén bao phim |
JP phiên bản hiện hành |
36 tháng |
893110127226 |
150. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Địa chỉ: Số 20, đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore (VSIP), phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
150.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Phil Inter Pharma (Địa chỉ: Số 20, đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam-Singapore (VSIP), phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
446 |
PHILPEZON |
Simeticone 240mg |
Viên nang mềm |
hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893100127326 |
151. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH quốc tế Ngọc Linh (Địa chỉ: 82A Lê Sao, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
151.1. Cơ sở sản xuất: Công ty dược phẩm và thương mại Phương Đông (TNHH) (Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, Cụm CN Hạp Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
447 |
APOSODOL |
Carisoprodol 250mg |
Viên nén |
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893112127426 |
152. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Reliv Pharma (Địa chỉ: 410/9 Tân Phú, Khu Mỹ Gia 1, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
152.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
448 |
Laxee |
Macrogol 4000 10g/gói |
Bột pha dung dịch uống |
Hộp 20 gói |
NSX |
24 tháng |
893100127526 |
153. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Địa chỉ: Khu Công nghiệp Công nghệ cao I, Khu Công nghệ Cao Hòa Lạc, KM29 Đại lộ Thăng Long, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
153.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy (Địa chỉ: Khu Công nghiệp Công nghệ cao I, Khu Công nghệ Cao Hòa Lạc, KM29 Đại lộ Thăng Long, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
449 |
POPULI 32 |
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) 31,57mg |
Thuốc bột pha tiêm |
Hộp 1 Lọ; Hộp 10 Lọ |
USP hiện hành |
24 tháng |
893110127626 |
154. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam (Địa chỉ: Số 3A Đặng Tất, Phường Tân Định, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam)
154.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam tại Bình Dương (Địa chỉ: Số 60 Đại lộ Độc Lập, Khu công nghiệp Việt Nam-Singapore, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
450 |
DICLOFENAC 75 |
Diclofenac natri 75mg |
Viên nén bao tan ở ruột |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Lọ 100 viên |
NSX |
36 tháng |
893110127726 |
|
451 |
TANACEVIT |
Acid ascorbic 250mg |
Viên nén bao phim |
Lọ 200 viên |
NSX |
24 tháng |
893110127826 |
|
452 |
Tanametrol 2 |
Methylprednisolon 2mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 50 viên; Hộp 1 lọ x 100 viên; Hộp 1 lọ x 200 viên |
NSX |
36 tháng |
893110127926 |
155. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, thành phố Huế, Việt Nam)
155.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera (Địa chỉ: Lô A17 Khu công nghiệp Tứ Hạ, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, thành phố Huế, Việt Nam)
|
453 |
FOROSEC DR 10 |
Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) 10mg |
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110128026 |
|
454 |
FOROSEC DR 40 |
Omeprazole (dưới dạng Omeprazole 8,5% enteric coated pellets (Omeprazole 8.5% EC pellets)) 40mg |
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110128126 |
|
455 |
HEMETREX |
Methotrexate 10mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893114128226 |
|
456 |
HENOBICIN INJ |
Daunorubicin (dưới dạng Daunorubicin hydrochloride) 5mg/ml |
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền |
Hộp 1 lọ x 4 ml |
NSX |
24 tháng |
893114128326 |
|
457 |
ONDAN ODT 8 |
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochloride) 8mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110128426 |
|
458 |
PONTAZOL ODT 50 |
Cilostazol 50mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110128526 |
156. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Solpharma (Địa chỉ: Số nhà 618 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam,)
1561. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 167, đường Hà Huy Tập, phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)
|
459 |
SOLTICOLIN |
Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium 104,5 mg) 10 % (w/v) 100mg/1 ml |
Dung dịch uống |
hộp 20 gói, 30 gói, 40 gói, 50 gói x gói 10 ml. Hộp 1 lọ thủy tinh 30 ml, kèm cốc phân liều 15 ml |
NSX |
36 tháng. |
893110128626 |
156.2. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THÀNH PHÁT (Địa chỉ: Lô CN1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, xã Phú Nghĩa, huyện Chương Mỹ, TP.Hà Nội, Việt Nam)
|
460 |
SOLEDOIN |
Erdostein 3.500mg |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 1 lọ 50 g thuốc bột (hay 100 ml hỗn dịch) |
NSX |
24 tháng. |
893110128726 |
156.3. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh (Địa chỉ: Lô CN4-6.2 KCN Thạch Thất - Quốc Oai, xã Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Tp. Hà Nội, Việt Nam)
|
461 |
SOLPIVIN 50 |
Coenzym Q10 (Ubidecarenon) 50mg/ 10ml |
Dung dịch uống |
Hộp 1 túi nhôm x 2 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 1 túi nhôm x 4 vỉ x 5 ống x 10ml, Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 5 ống x 10ml; Hộp 10 gói x 10 ml, Hộp 20 gói x 10 ml, Hộp 30 gói x 10 ml |
NSX |
36 tháng |
893100128826 |
156.4. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Hóa Dược Việt Nam (Địa chỉ: Số 192, phố Đức Giang, phường Thượng Thanh, quận Long Biên,Thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
462 |
SOLCARNIS |
Levocarnitine 6000mg/ 20ml |
Dung dịch uống |
Hộp 1 lọ x 20 ml, kèm cốc chia liều |
NSX |
24 tháng |
893110128926 |
156.5. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam (Địa chỉ: Số 04, đường Tú Mỡ, Khu phát triển - Khu công nghiệp Quế Võ, phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam)
|
463 |
Solflutin |
Glipizid 2,5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110129026 |
156.6. Cơ sở sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU- Công ty Cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà 4A, Thửa đất số 307, cụm Công nghiệp Cẩm Thượng, P. Cẩm Thượng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
464 |
SOLZENMA |
Clorpromazin hydroclorid 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x10 viên |
NSX |
36 tháng |
893115129126 |
157. Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Phúc Anh (Địa chỉ: 726, Lũy Bán Bích, Phường Tân Thành, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1571. Cơ sở sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC & VẬT TƯ Y TẾ BÌNH THUẬN (Địa chỉ: 192 Nguyễn Hội, Phường Phú Trinh, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam)
|
465 |
MITICON V - 125 |
Simethicone (Dưới dạng Simethicone 50%....250mg) 125mg |
Viên nhai |
vỉ 10 viên, Hộp 3,6,10 Vỉ Alu - PVC; vỉ 10 viên, Hộp 3,6,10 Vỉ Alu - Alu |
USP |
36 tháng |
893100129226 |
158. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH y dược Mặt Trời Đỏ (Địa chỉ: số 2 ngõ 23, phố Cát Linh, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
158.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Địa chỉ: Lô 27, khu công nghiệp Quang Minh, thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội., Việt Nam)
|
466 |
Valsartan MTD 80mg |
Valsartan 80mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110129326 |
159. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Y Dược Quang Minh (Địa chỉ: Tầng 2, tòa A, tòa nhà Đồng Phát, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
159.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
467 |
SM.EZETIMIB E 10 |
Ezetimibe 10mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110129426 |
160. Cơ sở đăng ký: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar Group (Địa chỉ: Thôn Bình Phú, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng yên, Việt Nam)
160.1. Cơ sở sản xuất: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar Group (Địa chỉ: Thôn Bình Phú, xã Yên Phú, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng yên, Việt Nam)
|
468 |
Domperidon 10 mg Kingphar |
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat 12,72mg) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 tháng |
893110129526 |
161. Cơ sở đăng ký: CTY TNHH PRESENT PHARMA (Địa chỉ: Lô SO 11-12-03 Saigon Mia, Số 200, Đường 9A, Khu dân cư Trung Sơn, Xã Bình Hưng, Huyện Bình Chánh, TP.HCM, Việt Nam)
161.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 (Địa chỉ: 115 Ngô Gia Tự, Phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam)
|
469 |
VALTRIDUO 160 |
Valsartan 160mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110129626 |
|
470 |
VALTRIDUO 80 |
Valsartan 80mg |
Viên nén phân tán trong miệng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 4 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 tháng |
893110129726 |
133. Cơ sở đăng ký: Cơ sở đăng ký: Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
133.1. Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A. (Địa chỉ: Parque Industrial Manuel Lourenço Ferreira, Lote 15, 3450-232 Mortágua, Portugal)
133.2. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 (Địa chỉ: Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU-GMP))
|
471 |
Clopidogrel 75 mg |
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate 97,86 mg) 75mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên, vỉ PCTFE/PE/PVC- Nhôm; hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm |
NSX |
24 tháng |
893110129826 |
134. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
134.1. Cơ sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
134.2. Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
134.3. Cơ cở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam)
|
472 |
TBAugMedic 250mg/31,25mg |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250 mg, Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 31,25 mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 12 gói x 1 gam |
NSX |
24 tháng |
893110129926 |
|
473 |
Alakavir |
Tenofovir disoproxil fumarat 300 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm |
NSX |
24 tháng |
893110130026 |
135. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
135.1. Cơ sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
135.2. Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Thôn Thạch Lỗi, xã Nội Bài, thành phố Hà Nội)
135.3. Cơ cở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
474 |
Tabiliptin 50mg/1000mg |
Vildagliptin 50 mg, Metformin hydroclorid 1000 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm |
NSX |
18 tháng |
893110130126 |
135. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
135.1. Cơ sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
135.2. Cơ sở sản xuất thuốc trước chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco (Địa chỉ: Số 160 phố Tôn Đức Thắng, phường Ô Chợ Dừa, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
135.3. Cơ cở nhận chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình (Địa chỉ: Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
475 |
TBZemitin 500 |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 01 vỉ x 03 viên |
NSX |
24 tháng |
893110130226 |
Ghi chú:
Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh