Quyết định 467/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Công chứng, Chứng thực, Quản tài viên và Hộ tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 467/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 467/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 31 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC, QUẢN TÀI VIÊN VÀ HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp số: 160/QĐ-BTP, 161/QĐ-BTP, 162/QĐ-BTP, 163/QĐ-BTP ngày 16/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực công chứng, chứng thực, quản tài viên và hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 306/TTr-STP ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 43 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công chứng, chứng thực, quản tài viên và hộ tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan có liên quan công khai thủ tục hành chính trên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng, chứng thực, quản tài viên và hộ tịch được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: số 2129/QĐ-UBND ngày 02/8/2021; số 2600/QĐ-UBND ngày 01/7/2025; số 2041/QĐ-UBND ngày 25/6/2025; 4517/QĐ-UBND ngày 10/11/2025; 93/QĐ-UBND ngày 10/01/2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC,
QUẢN TÀI VIÊN VÀ HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 31/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (X) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (02 TTHC) |
|||||||||
|
1. |
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
15 ngày làm việc |
7,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
3.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 1.750.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
x |
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025. |
|
2. |
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- Đối với trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng do Văn phòng công chứng thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, Trưởng Văn phòng công chứng thì được Sở Tư pháp cấp lại giấy đăng ký hoạt động, mức phí: 500.000đ; - Đối với trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động khác thì Sở Tư pháp ghi nhận nội dung thay đổi vào giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng, mức phí: 0đ. |
x |
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC. |
|
II. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN (05 TTHC) |
|||||||||
|
3. |
2.001130 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên |
10 ngày |
5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
x |
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025. |
|
4. |
1.002681 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán |
10 ngày |
5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
x |
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025. |
|
5. |
2.001117 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
x |
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025. |
|
6. |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
x |
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025. |
|
7. |
1.001842 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
x |
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (33 TTHC)
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (X) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH |
|||||||||
|
1. |
1.001193 |
Đăng ký khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- Miễn phí (ĐKKS đúng hạn). - Đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000 đồng. - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
x |
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
2. |
2.000528 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
3. |
1.004884 |
Đăng ký lại khai sinh |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 8.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
4. |
2.000522 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
5. |
1.001022 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 08 ngày làm việc. |
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 04 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 10.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
x |
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; |
|
6. |
2.000779 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 ngày làm việc |
7.5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
x |
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
7. |
1.000689 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 08 ngày làm việc. |
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 04 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- Miễn phí (ĐKKS đúng hạn). - 8.000 đồng (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân). - 10.000 đồng (đăng ký nhận cha, mẹ, con) - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
x |
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
8. |
1.001695 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 ngày làm việc |
7.5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- Nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng. - Đăng ký khai sinh: 75.000 đồng. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
9. |
1.004772 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 8.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
10. |
1.000893 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
11. |
1.000894 |
Đăng ký kết hôn |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 2,5 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Miễn lệ phí |
|
x |
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
12. |
2.000806 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày) |
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 5 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
|
x |
|
|
13. |
1.004746 |
Đăng ký lại kết hôn |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 30.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
|
x |
|
|
14. |
2.000513 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
|
x |
|
|
15. |
1.000656 |
Đăng ký khai tử |
Ngay trong ngày, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Ngay trong ngày, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 8.000 đồng/lần (khai tử quá hạn). - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
16. |
1.001766 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày, hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc) |
Ngay trong ngày, hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 1.5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
17. |
1.005461 |
Đăng ký lại khai tử |
05 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc. |
2.5 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 5 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 8.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
18. |
2.000497 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
19. |
1.004837 |
Đăng ký giám hộ |
03 ngày làm việc |
1.5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Miễn lệ phí |
x |
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
20. |
1.001669 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên |
2.5 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 1.5 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
21. |
1.004845 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ |
02 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Miễn lệ phí |
x |
|
|
|
22. |
2.000756 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
02 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
23. |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
03 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 05 ngày làm việc) |
1.5 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 2.5 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Không quy định |
x |
|
|
|
24. |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
03 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 05 ngày) |
1.5 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 2.5 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Không quy định |
x |
|
|
|
25. |
1.004859 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo - 03 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc. |
- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo - 1.5 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 10.000 đồng/lần (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
26. |
2.000748 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
- Trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 03 ngày đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. kéo dài không quá 06 ngày làm việc. |
- Trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 1,5 ngày đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. kéo dài không quá 3 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 28.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
27. |
2.002189 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc) |
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 04 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
28. |
2.000554 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc) |
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 04 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
29. |
2.000547 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 1,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
30. |
1.003583 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
05 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc |
Địa điểm lưu động |
Đăng ký khai sinh quá hạn: 8.000 đồng (Miễn lệ phí với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
31. |
1.000593 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
05 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc |
Địa điểm lưu động |
Miễn lệ phí |
|
x |
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
32. |
1.000419 |
Đăng ký khai tử lưu động |
05 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc |
Địa điểm lưu động |
Đăng ký khai tử quá hạn: 8.000 đồng (Miễn lệ phí với người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
33. |
1.004873 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày. |
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
5.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (03 TTHC)
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Cung cấp dịch vụ công |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (01 TTHC) |
|||||||||
|
1. |
2.000908 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/03/2020; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
|
II. LĨNH VỰC HỘ TỊCH ( 02 TTHC) |
|||||||||
|
2. |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
8.000 đồng/bản |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
3. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
03 ngày làm việc . (Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc) |
1.5 ngày làm việc . (Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
8.000 đồng/bản (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 467/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 31 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC, QUẢN TÀI VIÊN VÀ HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tư pháp số: 160/QĐ-BTP, 161/QĐ-BTP, 162/QĐ-BTP, 163/QĐ-BTP ngày 16/01/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực công chứng, chứng thực, quản tài viên và hộ tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 306/TTr-STP ngày 21/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 43 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực công chứng, chứng thực, quản tài viên và hộ tịch thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tư pháp có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này (nếu có sự thay đổi) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp và các cơ quan có liên quan công khai thủ tục hành chính trên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thay thế các thủ tục hành chính lĩnh vực công chứng, chứng thực, quản tài viên và hộ tịch được công bố tại các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: số 2129/QĐ-UBND ngày 02/8/2021; số 2600/QĐ-UBND ngày 01/7/2025; số 2041/QĐ-UBND ngày 25/6/2025; 4517/QĐ-UBND ngày 10/11/2025; 93/QĐ-UBND ngày 10/01/2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC,
QUẢN TÀI VIÊN VÀ HỘ TỊCH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 31/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (X) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG (02 TTHC) |
|||||||||
|
1. |
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
15 ngày làm việc |
7,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
3.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 1.750.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
x |
|
- Thông tư số 06/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025. |
|
2. |
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- Đối với trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng do Văn phòng công chứng thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, Trưởng Văn phòng công chứng thì được Sở Tư pháp cấp lại giấy đăng ký hoạt động, mức phí: 500.000đ; - Đối với trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động khác thì Sở Tư pháp ghi nhận nội dung thay đổi vào giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng, mức phí: 0đ. |
x |
|
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15; - Nghị định số 104/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 05/2025/TT-BTP ngày 15/5/2025; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 111/2017/TT-BTC. |
|
II. LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN (05 TTHC) |
|||||||||
|
3. |
2.001130 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư, kiểm toán viên, người có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, tài chính, ngân hàng và có thời gian công tác trong lĩnh vực được đào tạo từ 05 năm trở lên |
10 ngày |
5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
x |
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025. |
|
4. |
1.002681 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với luật sư nước ngoài đã được cấp Giấy phép hành nghề luật sư tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về luật sư, kiểm toán viên là người nước ngoài theo quy định của pháp luật về kiểm toán |
10 ngày |
5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
x |
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025. |
|
5. |
2.001117 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Phí: 800.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 400.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). Lệ phí: 100.000 đồng/hồ sơ. |
x |
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025. |
|
6. |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
x |
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025. |
|
7. |
1.001842 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
07 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Phí: 500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng mức phí 250.000 đồng/hồ sơ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC). |
x |
|
- Luật Phá sản ngày 19 tháng 6 năm 2014; - Nghị định số 22/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015; - Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025; - Thông tư số 224/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016; - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (33 TTHC)
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến (X) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
LĨNH VỰC HỘ TỊCH |
|||||||||
|
1. |
1.001193 |
Đăng ký khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- Miễn phí (ĐKKS đúng hạn). - Đăng ký khai sinh không đúng hạn: 8.000 đồng. - Miễn lệ phí đối với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
x |
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
2. |
2.000528 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
3. |
1.004884 |
Đăng ký lại khai sinh |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 8.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
4. |
2.000522 |
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
5. |
1.001022 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 08 ngày làm việc. |
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 04 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 10.000 đồng. - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
x |
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; |
|
6. |
2.000779 |
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 ngày làm việc |
7.5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
x |
|
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
7. |
1.000689 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 08 ngày làm việc. |
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì không quá 04 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- Miễn phí (ĐKKS đúng hạn). - 8.000 đồng (bao gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân). - 10.000 đồng (đăng ký nhận cha, mẹ, con) - Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng. |
x |
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021. - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
8. |
1.001695 |
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
10 ngày làm việc |
7.5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- Nhận cha, mẹ, con: 1.500.000 đồng. - Đăng ký khai sinh: 75.000 đồng. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
9. |
1.004772 |
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 8.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
10. |
1.000893 |
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
11. |
1.000894 |
Đăng ký kết hôn |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 05 ngày làm việc. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cần xác minh điều kiện kết hôn của hai bên nam, nữ thì thời hạn giải quyết không quá 2,5 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Miễn lệ phí |
|
x |
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
12. |
2.000806 |
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày) |
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 5 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
|
x |
|
|
13. |
1.004746 |
Đăng ký lại kết hôn |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 30.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
|
x |
|
|
14. |
2.000513 |
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 25 ngày. |
2.5 ngày làm việc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 12.5 ngày. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 1.500.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
|
x |
|
|
15. |
1.000656 |
Đăng ký khai tử |
Ngay trong ngày, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Ngay trong ngày, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 8.000 đồng/lần (khai tử quá hạn). - Miễn lệ phí đối với trường hợp đăng ký khai tử đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
16. |
1.001766 |
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Ngay trong ngày, hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc) |
Ngay trong ngày, hồ sơ nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 1.5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
17. |
1.005461 |
Đăng ký lại khai tử |
05 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc. |
2.5 ngày làm việc; trường hợp cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 5 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 8.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
18. |
2.000497 |
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 10 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc. Trường hợp phải có văn bản xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
19. |
1.004837 |
Đăng ký giám hộ |
03 ngày làm việc |
1.5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Miễn lệ phí |
x |
|
- Bộ luật Dân sự năm 2015; - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
20. |
1.001669 |
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
05 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 03 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên |
2.5 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ cử, 1.5 ngày làm việc đối với việc đăng ký giám hộ đương nhiên |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
21. |
1.004845 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ |
02 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Miễn lệ phí |
x |
|
|
|
22. |
2.000756 |
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
02 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
23. |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
03 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 05 ngày làm việc) |
1.5 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 2.5 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Không quy định |
x |
|
|
|
24. |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
03 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 05 ngày) |
1.5 ngày làm việc (trường hợp phải xác minh thì kéo dài không quá 2.5 ngày) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Không quy định |
x |
|
|
|
25. |
1.004859 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc |
- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo - 03 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 06 ngày làm việc. |
- Ngay trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo - 1.5 ngày làm việc đối với yêu cầu thay đổi, cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 10.000 đồng/lần (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
26. |
2.000748 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài |
- Trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 03 ngày đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. kéo dài không quá 06 ngày làm việc. |
- Trong ngày làm việc đối với việc bổ sung thông tin hộ tịch, nhận hồ sơ sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. - 1,5 ngày đối với việc thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc. kéo dài không quá 3 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 28.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật); - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
27. |
2.002189 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc) |
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 04 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
28. |
2.000554 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
05 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 08 ngày làm việc) |
2.5 ngày làm việc (nếu cần xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 04 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
29. |
2.000547 |
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 3 ngày làm việc. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. Trong trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 1,5 ngày làm việc |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
- 75.000 đồng (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến; - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
|
|
30. |
1.003583 |
Đăng ký khai sinh lưu động |
05 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc |
Địa điểm lưu động |
Đăng ký khai sinh quá hạn: 8.000 đồng (Miễn lệ phí với trường hợp khai sinh đúng hạn, người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
31. |
1.000593 |
Đăng ký kết hôn lưu động |
05 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc |
Địa điểm lưu động |
Miễn lệ phí |
|
x |
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
32. |
1.000419 |
Đăng ký khai tử lưu động |
05 ngày làm việc |
2.5 ngày làm việc |
Địa điểm lưu động |
Đăng ký khai tử quá hạn: 8.000 đồng (Miễn lệ phí với người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật) |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
33. |
1.004873 |
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
03 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày. |
1.5 ngày làm việc, trường hợp phải xác minh thì thời hạn giải quyết không quá 23 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
5.000 đồng/lần. (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến - Đăng ký trực tuyến: 0 đồng |
x |
|
- Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014 - Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DÙNG CHUNG (03 TTHC)
|
TT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Cung cấp dịch vụ công |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
I. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (01 TTHC) |
|||||||||
|
1. |
2.000908 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Trong ngày tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
Không quy định |
x |
|
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/03/2020; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP. |
|
II. LĨNH VỰC HỘ TỊCH ( 02 TTHC) |
|||||||||
|
2. |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch, bản sao Giấy khai sinh |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Ngay trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
8.000 đồng/bản |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 04/2024/TT-BTP ngày 06/6/2024; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
|
3. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
03 ngày làm việc . (Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 10 ngày làm việc) |
1.5 ngày làm việc . (Trường hợp phải kiểm tra, xác minh thì thời hạn có thể kéo dài nhưng không quá 05 ngày làm việc) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và cấp xã |
8.000 đồng/bản (Miễn lệ phí cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật). Miễn lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến |
x |
|
- Luật Hộ tịch năm 2014; - Nghị định số 123/2015/NĐ-CP ngày 15/11/2015; - Nghị định số 87/2020/NĐ-CP ngày 28/7/2020; - Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022; - Nghị định số 07/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025; - Nghị định số 120/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026; - Thông tư số 04/2020/TT-BTP ngày 28/5/2020; - Thông tư số 01/2022/TT-BTP ngày 04/01/2022; - Thông tư số 03/2023/TT-BTP ngày 02/8/2023; - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025; - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016; - Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29/11/2019; - Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26/11/2021; - Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018; - Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; - Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 17/6/2025. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh