Quyết định 467/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vị, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 467/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 22/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Lò Văn Cương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 467/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 22 tháng 03 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định 287/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Tiếp theo các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 51/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện mới ban hành, được sửa đổi bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực bảo vệ thực vật, lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; số 302/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 35 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trước đây thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm
theo Quyết định số: 467/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
1. Quy trình số 01: Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
6,5 ngày làm việc |
Dự thảo Mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
Mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
2. Quy trình số 02: Công nhận nguồn giống cây lâm nghiệp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
9,5 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Phê duyệt: - Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 ngày làm việc |
- Quyết định công nhận nguồn giống cây Lâm nghiệp |
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Chi cục ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không công nhận nguồn giống |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định công nhận nguồn giống cây Lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không công nhận nguồn giống |
|
Bước 7 |
Thu phí/ lệ phí Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Quyết định công nhận nguồn giống cây Lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không công nhận nguồn giống |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
3. Quy trình số 03: Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
02 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
4. Quy trình 04: Nộp tiền trồng rừng thay thế
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
* |
Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
03 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và phát triển rừng (QL&PTR) |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|
Bước 10 |
Chủ dự án nộp tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh |
Chủ dự án |
07 ngày làm việc |
Thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
Bước 11 |
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh |
03 ngày làm việc |
Thông báo |
|
* |
Trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác: |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
03 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và PTR Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
- Văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và PTR Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và PTR Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và PTR Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ - Trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (Bao gồm 19 ngày làm việc khi Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản gửi địa phương) |
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 467/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 22 tháng 03 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định 287/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện giải quyết một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Tiếp theo các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: số 51/QĐ-UBND ngày 10/01/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện mới ban hành, được sửa đổi bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực bảo vệ thực vật, lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên; số 302/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 35 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (có quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính các lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trước đây thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Có Danh sách các quy trình bãi bỏ kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ
KIỂM LÂM, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm
theo Quyết định số: 467/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Điện Biên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
1. Quy trình số 01: Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
6,5 ngày làm việc |
Dự thảo Mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
Mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
2. Quy trình số 02: Công nhận nguồn giống cây lâm nghiệp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn, yêu cầu bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ chỉ thực hiện một lần. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
9,5 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Phê duyệt: - Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
02 ngày làm việc |
- Quyết định công nhận nguồn giống cây Lâm nghiệp |
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Chi cục ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không công nhận nguồn giống |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định công nhận nguồn giống cây Lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không công nhận nguồn giống |
|
Bước 7 |
Thu phí/ lệ phí Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Giờ hành chính |
Quyết định công nhận nguồn giống cây Lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không công nhận nguồn giống |
|
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
3. Quy trình số 03: Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
02 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
4. Quy trình 04: Nộp tiền trồng rừng thay thế
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
* |
Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
03 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và phát triển rừng (QL&PTR) |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|
Bước 10 |
Chủ dự án nộp tiền về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh |
Chủ dự án |
07 ngày làm việc |
Thực hiện nghĩa vụ tài chính |
|
Bước 11 |
Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư dự án về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp tiền trồng rừng thay thế |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh |
03 ngày làm việc |
Thông báo |
|
* |
Trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác: |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
03 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và PTR Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh trình Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
- Văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và PTR Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và PTR Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Văn bản đề nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường chấp thuận việc nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và PTR Việt Nam để tổ chức trồng rừng thay thế tại địa phương khác hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ - Trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (Bao gồm 19 ngày làm việc khi Bộ Nông nghiệp và Môi trường có văn bản gửi địa phương) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
5.1 |
Trường hợp hồ sơ hợp lệ: |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng. |
|
5.2 |
Trường hợp 2. Cần kiểm tra thực tế |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
11,75 ngày làm việc |
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt: |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Văn bản thông báo không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|
5.3 |
Trường hợp 3. Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc Phụ lục CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam |
|||
|
* |
Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 9,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: dự thảo văn bản đề nghị xác nhận gửi đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt văn bản gửi Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam |
Lãnh đạo Chi cục |
0,25 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị xác nhận |
|
Bước 6 |
Chuyển văn bản đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị xác nhận |
|
Bước 7 |
Chờ kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
06 ngày làm việc |
Văn bản trả lời |
|
Bước 8 |
Tham mưu xử lý TTHC sau khi nhận được văn bản trả lời/hoặc không nhận dược văn bản trả lời của Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam: |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
01 ngày làm việc |
|
|
- Dự thảo kết quả cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|||
|
- Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
|||
|
Bước 9 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
|
Bước 11 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
|
Bước 12
|
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|
* |
Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: tham mưu kiểm tra thực tế,đồng thời dự thảo văn bản đề nghị xác nhận gửi đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
4,75 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt văn bản gửi Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị xác nhận |
|
Bước 6 |
Chuyển văn bản đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị xác nhận |
|
Bước 7 |
Chờ kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
06 ngày làm việc |
Văn bản trả lời |
|
Bước 8 |
Tham mưu xử lý TTHC sau khi nhận được văn bản trả lời/hoặc không nhận dược văn bản trả lời của Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam: |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
01 ngày làm việc |
|
|
- Dự thảo kết quả cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|||
|
- Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
|||
|
Bước 9 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
|
Bước 11 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
|
Bước 12 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|
5.4 |
Trường hợp 4: Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại |
|||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: tham mưu kiểm tra thực tế,đồng thời dự thảo văn bản đề nghị xác nhận gửi đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
5,25 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản đề nghị xác nhận |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phê duyệt văn bản gửi Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị xác nhận |
|
Bước 6 |
Chuyển văn bản đến Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản đề nghị xác nhận |
|
Bước 7 |
Chờ kết quả từ Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
06 ngày làm việc |
Văn bản trả lời |
|
Bước 8 |
Tham mưu xử lý TTHC sau khi nhận được văn bản trả lời/hoặc không nhận dược văn bản trả lời của Cơ quan Khoa học CITES Việt Nam: |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
01 ngày làm việc |
|
|
- Dự thảo kết quả cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|||
|
- Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
|||
|
Bước 9 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục phê duyệt |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc Dự thảo văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
|
Bước 11 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng hoặc văn bản trả lời không cấp Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng và nêu rõ lý do |
|
Bước 12 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp 1: 03 ngày làm việc; - Trường hợp 2: Cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; - Trường hợp 3: + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc; + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; - Trường hợp 4: Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). |
||||
6. Quy trình số 06: Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Việc hướng dẫn chủ rừng bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ của cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
15,5 ngày làm việc (Đã bao gồm cả thời gian xin ý kiến của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã nơi có diện tích rừng thuộc phạm vi khu rừng; thời gian thành lập và làm việc của Hội đồng thẩm định) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi chủ rừng yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: - Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Lãnh đạo sở |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng dặc dụng |
|
- Dự thảo Văn bản thông báo không chấp thuận phương án điều chỉnh |
||||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng dặc dụng |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không chấp thuận phương án điều chỉnh |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng dặc dụng hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận phương án điều chỉnh |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính
|
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng dặc dụng hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận phương án điều chỉnh |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
7. Quy trình số 07: Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đăc dụng thuộc địa phương quản lý
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn chủ rừng bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theoo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
11,5 ngày làm việc (Đã bao gồm cả thời gian làm việc của Hội đồng thẩm định) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ (kèm Dự thảo Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
Văn bản thông báo không phê duyệt điều chỉnh |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: - Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
- Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng khu rừng đặc dụng |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không điều chỉnh phân khu chức năng khu rừng đặc dụng |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng khu rừng đặc dụng hoặc Văn bản thông báo không điều chỉnh phân khu chức năng khu rừng đặc dụng |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
Quyết định điều chỉnh phân khu chức năng khu rừng đặc dụng hoặc Văn bản thông báo không điều chỉnh phân khu chức năng khu rừng đặc dụng |
|
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn chủ rừng bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
16,5 ngày làm việc (đã bao gồm thời gian lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi chủ rừng yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Văn bản thẩm định (kèm dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí). |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Văn bản thông báo không thẩm định đề án. |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng. |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản thông báo không phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng. |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng. |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn chủ rừng bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theoo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp thành phần hồ sơ không đủ điều kiện để giải quyết, từ chối tiếp nhận hồ sơ và nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
16,5 ngày làm việc (Đã bao gồm cả thời gian làm việc của Hội đồng thẩm định) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ (kèm Dự thảo Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
Văn bản thông báo không điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: - Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
- Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ hoặc Văn bản thông báo không điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ hoặc Văn bản thông báo không điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ |
|
- Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn chủ rừng bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
16,5 ngày làm việc (đã bao gồm thời gian lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi chủ rừng yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Văn bản thẩm định (kèm dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không thẩm định đề án. |
|||
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Văn bản thẩm định (kèm dự thảo Quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí). |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Văn bản thông báo không thẩm định đề án. |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ. |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản thông báo không phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ. |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ. |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
9,5 ngày làm việc (đã bao gồn cả thời gian của Hội đồng thẩm định) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Quyết định Thanh lý rừng trồng |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không thanh lý rừng trồng |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định Thanh lý rừng trồng |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không thanh lý rừng trồng |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định Thanh lý rừng trồng hoặc Văn bản thông báo không thanh lý rừng trồng |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định Thanh lý rừng trồng hoặc Văn bản thông báo không thanh lý rừng trồng |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
9,5 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng (QL&PTR) |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Dự thảo Quyết định giao rừng, cho thuê rừng |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
Văn bản thông báo không giao rừng, cho thuê rừng |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định giao rừng, cho thuê rừng |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không giao rừng, cho thuê rừng |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định giao rừng, cho thuê rừng hoặc Văn bản thông báo không giao rừng, cho thuê rừng |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Quyết định giao rừng, cho thuê rừng hoặc Văn bản thông báo không giao rừng, cho thuê rừng |
|
Bước 10 |
Bàn giao rừng cho tổ chức, cá nhân |
Sở Nông nghiệp và Môi trường/ Tổ chức, cá nhân |
05 ngày làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn cơ quan/ chủ rừng bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
11,5 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Dự thảo Quyết định chuyển loại rừng |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không chuyển loại rừng |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Quyết định chuyển loại rừng |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
Văn bản thông báo không chuyển loại rừng |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định chuyển loại rừng hoặc Văn bản thông báo không chuyển loại rừng |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho cơ quan/ chủ rừng. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định chuyển loại rừng hoặc Văn bản thông báo không chuyển loại rừng |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, tham mưu dự thảo Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND tỉnh |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
10 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi tổ chức, cá nhân yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Báo cáo thẩm định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ |
|||
|
* |
Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác không thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng |
|||
|
Bước 7 |
Ủy ban nhân dân tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (kèm hồ sơ) |
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Bước 10 |
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật |
HĐND tỉnh |
Không quy định |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
* |
Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành hoặc khu vực có liên quan, gần với khu vực quốc phòng, khu vực phòng thủ, trọng yếu về quốc phòng. |
|||
|
Bước 7 |
Gửi văn bản lấy ý kiến thống nhất của các Bộ, ngành |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Văn bản lấy ý kiến thống nhất |
|
Bước 8 |
Tổng hợp ý kiến các Bộ, ngành liên quan |
UBND tỉnh |
10 ngày làm việc |
Tổng hợp ý kiến |
|
Bước 9 |
Trường hợp các ý kiến nhất trí, UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (kèm hồ sơ) |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Bước 12 |
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật |
HĐND tỉnh |
Không quy định |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
* Tổng thời gian giải quyết TTHC: - 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng) - 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, tham mưu dự thảo Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi UBND tỉnh |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
10 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi tổ chức, cá nhân yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Báo cáo thẩm định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ |
|||
|
* |
Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác không thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng |
|||
|
Bước 7 |
Ủy ban nhân dân tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (kèm hồ sơ) |
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Bước 10 |
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật |
HĐND tỉnh |
Không quy định |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
* |
Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành hoặc khu vực có liên quan, gần với khu vực quốc phòng, khu vực phòng thủ, trọng yếu về quốc phòng. |
|||
|
Bước 7 |
Gửi văn bản lấy ý kiến thống nhất của các Bộ, ngành |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
Văn bản lấy ý kiến thống nhất |
|
Bước 8 |
Tổng hợp ý kiến các Bộ, ngành liên quan |
UBND tỉnh |
10 ngày làm việc |
Tổng hợp ý kiến |
|
Bước 9 |
Trường hợp các ý kiến nhất trí, UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (kèm hồ sơ) |
|
Bước 10 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Bước 11 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
Tờ trình đề nghị Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Bước 12 |
HĐND tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định của pháp luật |
HĐND tỉnh |
Không quy định |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng) - 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đến khi Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng) |
||||
16. Quy trình số 16: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
02 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
|
|
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Tờ trình đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác (kèm dự thảo Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản trả lời và nêu rõ lý do hồ sơ không Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác hoặc văn bản trả lời và nêu rõ lý do hồ sơ không Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác hoặc văn bản trả lời và nêu rõ lý do hồ sơ không Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
17. Quy trình số 17. Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn chủ rừng bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
07 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi chủ rừng yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: - Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
- Tờ trình đề nghị Phê duyệt phương án sử dụng rừng (kèm dự thảo Quyết định Phê duyệt phương án sử dụng rừng) hoặc văn bản thông báo không thẩm định phương án |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định Phê duyệt phương án sử dụng rừng |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không phê duyệt phương án sử dụng rừng |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định Phê duyệt phương án sử dụng rừng hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án sử dụng rừng |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho chủ rừng |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định Phê duyệt phương án sử dụng rừng hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án sử dụng rừng |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn chủ đầu tư bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
05 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi chủ đầu tư yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục xem xét: - Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc
|
- Dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo,dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Dự thảo Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ |
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Báo cáo kết quả thẩm định |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Báo cáo thẩm định thiết kế, dự toán hoặc Dự thảo văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho chủ đầu tư |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Dự thảo Báo cáo thẩm định thiết kế, dự toán hoặc dự thảo văn bản thông báo không thẩm định hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
19. Quy trình số 19. Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng Điều tra, xử lý vi phạm. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Điều tra, xử lý vi phạm |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện theo quy định, tiến hành kiểm tra thực tế lô hàng gỗ xuất khẩu theo quy định và xác nhận bảng kê gỗ. |
Công chức phòng Điều tra, xử lý vi phạm |
- 0,5 ngày làm việc - Trường hợp có thông tin vi phạm: 1,5 ngày làm việc |
- Dự thảo xác nhận bảng kê lâm sản |
|
- Trường hợp sau kiểm tra, xác định lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ, thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do |
- Hoặc dự thảo văn bản thông báo lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm xem xét: - Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Điều tra, xử lý vi phạm |
0,25 ngày làm việc |
- Dự thảo xác nhận bảng kê lâm sản |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo,dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Hoặc dự thảo văn bản thông báo lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Chi cục |
0,25 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Xác nhận bảng kê lâm sản |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Xác nhận bảng kê lâm sản hoặc văn bản thông báo lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Xác nhận bảng kê lâm sản hoặc văn bản thông báo lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ, cơ quan Kiểm lâm quyết định tăng thời hạn kiểm tra (khi có thông tin vi phạm): 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng Điều tra, xử lý vi phạm. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Điều tra, xử lý vi phạm |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xem xét thẩm định hồ sơ: |
Công chức phòng Điều tra, xử lý vi phạm |
- 2,5 ngày làm việc - Trường hợp cần xác minh: 7,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu tiến hành thẩm định hồ sơ xuất khẩu theo quy định và xác nhận bảng kê gỗ. |
- Hoặc Dự thảo Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp |
|||
|
- Trường hợp không đáp ứng đầy đủ các tiêu chí là doanh nghiệp Nhóm I, cơ quan tiếp nhận thông báo, nêu rõ lý do cho doanh nghiệp biết. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không phân loại doanh nghiệp (lý do hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định hoặc hồ sơ cần chỉnh sửa,bổ sung) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu nhưng nghi ngờ cần kiểm tra xác minh thì thông báo, nêu rõ lý do nghi ngờ, yêu cầu cung cấp tài liệu để kiểm tra, xác minh. |
- Dự thảo Thông báo nội dung cần xác minh, làm rõ bằng văn bản |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm xem xét: |
Lãnh đạo phòng Điều tra, xử lý vi phạm |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu tiến hành thẩm định hồ sơ xuất khẩu theo quy định và xác nhận bảng kê gỗ. |
- Dự thảo Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp |
|||
|
- Trường hợp không đáp ứng đầy đủ các tiêu chí là doanh nghiệp Nhóm I, cơ quan tiếp nhận thông báo, nêu rõ lý do cho doanh nghiệp biết. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không phân loại doanh nghiệp (lý do hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định hoặc hồ sơ cần chỉnh sửa,bổ sung) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu nhưng nghi ngờ cần kiểm tra xác minh thì thông báo, nêu rõ lý do nghi ngờ, yêu cầu cung cấp tài liệu để kiểm tra, xác minh. |
- Dự thảo Thông báo nội dung cần xác minh, làm rõ bằng văn bản |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Chi cục |
0,25 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp |
|||
|
- Trường hợp không đáp ứng đầy đủ các tiêu chí là doanh nghiệp Nhóm I, cơ quan tiếp nhận thông báo, nêu rõ lý do cho doanh nghiệp biết. |
- Văn bản thông báo không phân loại doanh nghiệp (lý do hồ sơ không đủ điều kiện thẩm định hoặc hồ sơ cần chỉnh sửa,bổ sung) |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu nhưng nghi ngờ cần kiểm tra xác minh thì thông báo, nêu rõ lý do nghi ngờ, yêu cầu cung cấp tài liệu để kiểm tra, xác minh. |
- Thông báo nội dung cần xác minh, làm rõ bằng văn bản |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Xác nhận bảng kê lâm sản hoặc văn bản thông báo lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Xác nhận bảng kê lâm sản hoặc văn bản thông báo lô hàng gỗ xuất khẩu không đủ điều kiện xác nhận bảng kê gỗ |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: - Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; - Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
||||
II. BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
1. Quy trình số 01: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở Bảo tồn đa dạng sinh học
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
21 ngày làm việc (Đã bao gồm cả thời gian thành lập và làm việc của Hội đồng thẩm định) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: lãnh đạo Sở ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng, ban thẩm định |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
06 ngày làm việc |
Văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở: |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Văn bản chấp thuận khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không chấp thuận |
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
Văn bản chấp thuận Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên hoặc Văn bản thông báo không chấp thuận |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Tham mưu xử lý: Dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận, tổng hợp văn bản trả lời của cơ quan khoa học CITES, cơ quan quản lý nhà nước, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả |
Công chức phòng QL&PTR; Các cơ quan, cá nhân liên quan |
10 ngày làm việc |
Văn bản trả lời; Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở: |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
|
- Dự thảo Quyết định phê duyệt phương án thả loài động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định phê duyệt phương án thả loài động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định phê duyệt phương án thả loài động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
4. Quy trình số 04: Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
8,5 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình Lãnh đạo Sở xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy phép |
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Sở thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không cấp Giấy phép |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
5. Quy trình số 05. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng Quản lý và Phát triển rừng |
21 ngày làm việc (Đã bao gồm cả thời gian thành lập và làm việc của Hội đồng thẩm định) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Chi cục |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt: |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
|||
|
- Trường hợp không đồng ý: lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy chứng nhận |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
6. Quy trình số 06: Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
11,5 ngày làm việc (Đã bao gồm cả thời gian làm việc của Hội đồng thẩm định) |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|||
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Trong giờ hành chính |
Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc Văn bản thông báo không cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 18 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
7. Quy trình số 07: Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
04 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|||
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc Văn bản thông báo không gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc Văn bản thông báo không gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
8. Quy trình số 08: Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
0,5 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định cáp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|||
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc Văn bản thông báo không cáp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen hoặc Văn bản thông báo không cáp Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
9. Quy trình số 09: Đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý và Phát triển rừng |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng thẩm định. |
Công chức phòng QL&PTR |
02 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo phòng QL&PTR |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở xem xét: |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, ký thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
|||
|
Bước 7 |
Phê duyệt: |
UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
|||
|
- Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
|||
|
Bước 8 |
Chuyển kết quả cho Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên |
Văn thư Sở/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại hoặc Văn bản thông báo không cho phép |
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại hoặc Văn bản thông báo không cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
1. Quy trình số 01: Xác nhận bảng kê lâm sản
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp không cần xác minh: dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo Hạt phê duyệt |
Công chức Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả giải quyết TTHC: Bảng kê lâm sản được xác nhận; lâm sản tồn được xác nhận vào Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức, hộ kinh doanh xuất bán lâm sản đối với trường hợp lâm sản là thực vật rừng; Sổ theo dõi nuôi, trồng đối với chủ cơ sở nuôi động vật, trồng thực vật; Sổ theo dõi hoạt động, kinh doanh, sản xuất, chế biến loài nguy cấp, quý, hiếm hoặc động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo Hạt phê duyệt |
02 ngày làm việc |
|||
|
- Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo Hạt phê duyệt |
03 ngày làm việc |
|||
|
- Trường hợp không xác nhận thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do |
01-03 ngày làm việc |
Dự thảo Văn bản thông báo không xác nhận |
||
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
- Bảng kê lâm sản được xác nhận; lâm sản tồn được xác nhận vào Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức, hộ kinh doanh xuất bán lâm sản đối với trường hợp lâm sản là thực vật rừng; Sổ theo dõi nuôi, trồng đối với chủ cơ sở nuôi động vật, trồng thực vật; Sổ theo dõi hoạt động, kinh doanh, sản xuất, chế biến loài nguy cấp, quý, hiếm hoặc động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
- Trường hợp không đồng ý: Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản không Văn bản thông báo không xác nhận |
|||
|
Bước 6 |
Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC |
Văn thư Hạt Kiểm lâm/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
Bảng kê lâm sản được xác nhận; lâm sản tồn được xác nhận vào Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức, hộ kinh doanh xuất bán lâm sản đối với trường hợp lâm sản là thực vật rừng; Sổ theo dõi nuôi, trồng đối với chủ cơ sở nuôi động vật, trồng thực vật; Sổ theo dõi hoạt động, kinh doanh, sản xuất, chế biến loài nguy cấp, quý, hiếm hoặc động vật, thực vật hoang dã nguy cấp hoặc Văn bản không Văn bản thông báo không xác nhận |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Bảng kê lâm sản được xác nhận; lâm sản tồn được xác nhận vào Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức, hộ kinh doanh xuất bán lâm sản đối với trường hợp lâm sản là thực vật rừng; Sổ theo dõi nuôi, trồng đối với chủ cơ sở nuôi động vật, trồng thực vật; Sổ theo dõi hoạt động, kinh doanh, sản xuất, chế biến loài nguy cấp, quý, hiếm hoặc động vật, thực vật hoang dã nguy cấp hoặc Văn bản không Văn bản thông báo không xác nhận |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: - Trường hợp không phải xác minh: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
||||
2. Quy trình số 02: Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng, ban chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng, ban thẩm định |
Công chức phòng, ban chuyên môn |
9,5 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng, ban chuyên môn |
Lãnh đạo phòng, ban chuyên môn |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND cấp xã xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Quyết định giao rừng, cho thuê rừng |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không giao rừng, cho thuê rừng |
|||
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
03 ngày làm việc |
- Quyết định giao rừng, cho thuê rừng |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không giao rừng, cho thuê rừng |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh |
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định giao rừng, cho thuê rừng hoặc Văn bản thông báo không giao rừng, cho thuê rừng |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định giao rừng, cho thuê rừng hoặc Văn bản thông báo không giao rừng, cho thuê rừng |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (chưa kể thời gian 05 ngày làm việc Bàn giao rừng cho tổ chức, cá nhân) |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng, ban chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng, ban thẩm định |
Công chức phòng, ban chuyên môn |
06 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo phòng ban, chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét: |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
- Trường hợp hồ sơ đảm bảo, trình UBND tỉnh xem xét phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
- Dự thảo Quyết định hỗ trợ tín dụng của UBND tỉnh |
|||
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo, dự thảo thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do. |
- Dự thảo Văn bản thông báo không hỗ trợ tín dụng |
|||
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
UBND tỉnh Điện Biên |
03 ngày làm việc |
- Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND tỉnh thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản thông báo không hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng |
|||
|
Bước 7 |
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, cấp tỉnh |
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng hoặc Văn bản thông báo không hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Quyết định hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng hoặc Văn bản thông báo không hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
4. Quy trình số 04: Kiểm tra hiện trường rừng bị thiệt hại
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng, ban chuyên môn |
0,25 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Thành lập Đoàn kiểm tra hiện trường |
Công chức cơ quan chuyên môn cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
Quyết định thành lập |
|
Bước 5 |
Tổ chức kiểm tra hiện trường và Lập biên bản kiểm tra hiện trường |
Đại diện: cơ quan chuyên môn cấp xã nơi có rừng bị thiệt hại; chủ rừng hoặc chủ dự án có rừng bị thiệt hại; cơ quan chuyên môn cấp xã xác định nguyên nhân |
0,5 ngày làm việc |
Biên bản kiểm tra hiện trường |
|
Bước 6 |
Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên. - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Giờ hành chính |
Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng thông thường hoặc Văn bản thông báo không phê duyệt phương án |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
||||
5. Quy trình số 05: Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng, ban thẩm định |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
03 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
03 ngày làm việc |
- Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản không chấp thuận chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác hoặc Văn bản không chấp thuận chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác hoặc Văn bản không chấp thuận chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
||||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn. |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC) |
|
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định. |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do. |
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (nội dung đảm bảo đầy đủ, thông tin chính xác), dự thảo kết quả thực hiện TTHC và trình lãnh đạo phòng, ban thẩm định |
Công chức Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
05 ngày làm việc |
Công văn, kết quả thực hiện TTHC được dự thảo |
|
- Trường hợp nội dung, thành phần hồ sơ không hợp lệ theo quy định, dự thảo văn bản gửi cá nhân, tổ chức yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. |
Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định và trình lãnh đạo UBND cấp xã ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế hạ tầng và Đô thị (đối với Phường) |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo kết quả thực hiện TTHC |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC - Trường hợp đồng ý: UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
- Báo cáo Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh |
|
- Trường hợp không đồng ý: UBND cấp xã thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do |
- Văn bản không Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh |
|||
|
Bước 6 |
Chuyển kết quả cho Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
Báo cáo Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc Văn bản không Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết cho cá nhân |
- Công chức Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên - Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Trong giờ hành chính |
Báo cáo Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc Văn bản không Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
||||
DANH
SÁCH CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo
Quyết định số: 467/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện
Biên)
|
STT |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
QUY TRÌNH |
GHI CHÚ |
|
I |
Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
||
|
1 |
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây lâm nghiệp |
Quy trình số 02, mục VI, phần A |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
|
2 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư |
Quy trình số 03, mục VI, phần A |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
3 |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
Quy trình số 04, mục VI, phần A |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
4 |
Phê duyệt điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng giải trí trông rừng đặc dụng |
Quy trình số 05, mục VI, phần A |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
5 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
Quy trình số 07, mục VI, phần A |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
6 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Quy trình số 08, mục VI, phần A |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
7 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES |
Quy trình số 10, mục VI, phần A |
Quy trình nội bộ này được công bố tại Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
8 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương |
Quy trình số 01, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên về Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vị, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
|
9 |
Điều chỉnh phân khu chức năng của rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Quy trình số 02, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
10 |
Phê duyệt điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
Quy trình số 03, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
11 |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
Quy trình số 06, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
12 |
Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
Quy trình số 08, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
13 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu |
Quy trình số 10, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
14 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
Quy trình số 11, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
15 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
Quy trình số 12, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
16 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất bị hỏng |
Quy trình số 13, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2868/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
17 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Quy trình số 01, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên về Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên |
|
18 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (bao gồm cả trường hợp Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị bổ sung số lượng loài không thuộc danh mục loài đã đăng ký khi thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học) |
Quy trình số 02, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên tỉnh Điện Biên |
|
19 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Quy trình 03, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
20 |
Cấp giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Quy trình số 04, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
21 |
Gia hạn giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Quy trình số 05, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
22 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại |
Quy trình số 06, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
23 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
Quy trình số 07, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
24 |
Quy trình thực hiện thả loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Quy trình số 08, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
25 |
Cấp Giấy phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm, từ tự nhiên (phụ vụ các dự án, đề tài nghiên cứu khoa học cấp quốc gia, cấp bộ, cấp tỉnh đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật; phục vụ công tác đối ngoại theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ) |
Quy trình số 09, mục I |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
II |
Thủ tục hành chính cấp xã |
||
|
1 |
Lập biên bản kiểm tra hiện trường xác định nguyên nhân, mức độ thiệt hại rừng trồng |
Quy trình số 02, mục V phần B |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
2 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình cá nhân |
Quy trình số 03, mục V phần B |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
3 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
Quy trình số 01, mục V phần B |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
|
4 |
Xác định Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích |
Quy trình số 01, mục II |
Quy trình nội bộ này được phê duyệt tại Quyết định số 2366/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Điện Biên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh