Quyết định 4622/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 4622/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/11/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Thái Văn Thành |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4622/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 26 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một của và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1257/QĐ- BNV ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1048/TTr-SNV ngày 21/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
- Số thứ tự 33 Mục I Phần A Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2373/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Số thứ tự 33 Mục I Phụ lục I Quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 3939/QĐ-UBND ngày 13/12/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An.
- Số thứ tự 35 Mục I thuộc Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 30/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Nghệ An.
- Số thứ tự 16 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 3268/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4622/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
|
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
TTHC CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
2.002307 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh; - Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh; - Thông tư số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐCP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh; - Thông tư số 21/2026/TT-BNV ngày 22/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh và Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ- TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp. |
|
2 |
2.002308 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp; - Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp; - Thông tư số 21/2026/TT-BNV ngày 22/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh và Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4622/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 26 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một của liên thông tại Bộ phận Một của và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1257/QĐ- BNV ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1048/TTr-SNV ngày 21/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
- Số thứ tự 33 Mục I Phần A Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 2373/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Số thứ tự 33 Mục I Phụ lục I Quy trình nội bộ, quy trình điện tử cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 3939/QĐ-UBND ngày 13/12/2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nghệ An.
- Số thứ tự 35 Mục I thuộc Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1254/QĐ-UBND ngày 30/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Nghệ An.
- Số thứ tự 16 Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 3268/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH
VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4622/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
|
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
TTHC CẤP TỈNH |
||||||
|
1 |
2.002307 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh; - Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh; - Thông tư số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐCP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh; - Thông tư số 21/2026/TT-BNV ngày 22/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh và Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ- TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp. |
|
2 |
2.002308 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ giấy tờ |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng dịch vụ công Quốc gia: http://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp; - Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp; - Thông tư số 21/2026/TT-BNV ngày 22/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2020/TT-BLĐTBXH ngày 25/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với cựu chiến binh theo quy định tại Nghị định số 157/2016/NĐ-CP ngày 24/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 150/2006/NĐ-CP ngày 12/12/2006 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Pháp lệnh Cựu chiến binh và Thông tư số 24/2009/TT-BLĐTBXH ngày 10/7/2009 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Quyết định số 170/2008/QĐ-TTg ngày 18/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ bảo hiểm y tế và trợ cấp mai táng đối với thanh niên xung phong thời kỳ kháng chiến chống Pháp. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh
|
TT |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn; khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu; tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Văn hóa - Xã hội (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cán bộ phòng Văn hóa - xã hội. |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có); - Kiểm tra thông tin, hồ sơ và tham mưu dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ TTHC trình Lãnh đạo phòng. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ TTHC trước khi trình Lãnh đạo xã xem xét, ký phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển Văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã |
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh). |
04 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết THHC ở cấp xã |
40 giờ làm việc |
|
||
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
Nhận hồ sơ điện tử và phân công cán bộ xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Cán bộ được phân công xử lý |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng. |
36 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả. |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển văn thư Sở |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Văn thư Sở |
- Lấy số, phát hành văn bản điện tử và đóng dấu; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết THHC ở Sở Nội vụ |
56 giờ làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- Tại UBND cấp xã: 40 giờ làm việc (tương đương với 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ); - Tại Sở Nội vụ: 56 giờ làm việc (tương đương với 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ). |
|||
2. Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp
|
TT |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và chuyển hồ sơ giấy đến phòng Văn hóa - Xã hội (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến). |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công cán bộ xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Cán bộ phòng Văn hóa - xã hội. |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy (nếu có); - Kiểm tra thông tin, hồ sơ và tham mưu dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ TTHC trình Lãnh đạo phòng. |
20 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
Xem xét hồ sơ, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết hồ sơ TTHC trước khi trình Lãnh đạo xã xem xét, ký phê duyệt. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển Văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư UBND cấp xã |
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh). |
04 giờ làm việc |
|
|
Tổng thời gian giải quyết THHC ở cấp xã |
40 giờ làm việc |
|
||
|
Bước 7 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
Nhận hồ sơ điện tử và phân công cán bộ xử lý hồ sơ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Cán bộ được phân công xử lý |
- Tiếp nhận hồ sơ điện tử và hồ sơ giấy, kiểm tra, thẩm định và xử lý hồ sơ; - Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng. |
36 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Lãnh đạo Phòng Người có công |
Thẩm định, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết TTHC trước khi trình Lãnh đạo Sở xem xét ký phê duyệt kết quả. |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển văn thư Sở. |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Văn thư Sở |
- Lấy số, phát hành văn bản điện tử và đóng dấu; - Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh. |
4 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Thông báo cho cá nhân, tổ chức; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết THHC ở Sở Nội vụ |
56 giờ làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- Tại UBND cấp xã: 40 giờ làm việc (tương đương với 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ); - Tại Sở Nội vụ: 56 giờ làm việc (tương đương với 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ). |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh