Quyết định 4622/QĐ-BGDĐT năm 2023 về Định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung và tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng cho các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo
| Số hiệu | 4622/QĐ-BGDĐT |
| Ngày ban hành | 29/12/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 29/12/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| Người ký | Phạm Ngọc Thưởng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4622/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2023 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 86/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Công văn số 10534/BTC-QLCS ngày 02 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài chính về việc triển khai thực hiện Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Nguyên tắc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô.
- Các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung khi đi công tác thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP.
- Số lượng và mức giá mua xe ô tô quy định quy định tại Quyết định này là số lượng và mức giá tối đa, được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, mua sắm, bố trí, khoán kinh phí sử dụng, thuê dịch vụ xe ô tô; quản lý, sử dụng và xử lý xe ô tô.
- Các đơn vị được trang bị xe ô tô theo quy định tại Quyết định này thực hiện việc quản lý, sử dụng xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức và công khai, minh bạch, đảm bảo hiệu quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí theo quy định của pháp luật.
- Các đơn vị có trách nhiệm cập nhật đầy đủ, chính xác số liệu xe ô tô vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 1169/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức trang bị xe ô tô chuyên dùng cho các đơn vị trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Quyết định số 1207/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành bổ sung tiêu chuẩn, định mức trang bị xe ô tô chuyên dùng cho Trường Đại học Giao thông vận tải; Quyết định số 2319/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐỊNH
MỨC XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 4622/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
TT |
Đơn vị |
Số lượng xe tối đa |
Ghi chú |
|
|
Tổng cộng |
261 |
|
|
1 |
Trường ĐH Mở TP.HCM |
4 |
|
|
2 |
Trường ĐH Hà Nội |
4 |
|
|
3 |
Trường ĐH Ngoại thương |
4 |
|
|
4 |
Trường ĐH Kinh tế quốc dân |
5 |
|
|
5 |
Đại học Kinh tế TP.HCM |
5 |
|
|
6 |
Trường ĐH Thương mại |
4 |
|
|
7 |
Trường ĐH Mở Hà Nội |
4 |
|
|
8 |
Đại học Bách khoa HN |
5 |
|
|
9 |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM |
4 |
|
|
10 |
Trường ĐH Luật TP.HCM |
3 |
|
|
11 |
Trường ĐH Cần Thơ |
5 |
|
|
12 |
Trung tâm SEAMEO Retrac |
1 |
|
|
13 |
Báo Giáo dục và Thời đại |
1 |
|
|
14 |
Trường ĐH Tây Bắc |
3 |
|
|
15 |
Trường ĐH Tây Nguyên |
3 |
|
|
16 |
Trường ĐH Đà lạt |
4 |
|
|
17 |
Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp |
2 |
|
|
18 |
Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà nội |
2 |
|
|
19 |
Trường ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM |
2 |
|
|
20 |
Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW |
3 |
|
|
21 |
Trường ĐH Kiên Giang |
2 |
|
|
22 |
Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM |
4 |
|
|
23 |
Trường ĐH Nha Trang |
4 |
|
|
24 |
Trường ĐH Xây dựng |
4 |
|
|
25 |
Trường ĐH Giao thông vận tải |
4 |
|
|
26 |
Trường ĐH Mỏ - Địa chất |
4 |
|
|
27 |
Đại học Thái Nguyên |
34 |
|
|
27.1 |
Cơ quan ĐHTN |
3 |
Đã bao gồm Trường Ngoại ngữ - Khoa Quốc tế, Trung tâm Khảo thí & QLCLGD |
|
27.2 |
Trường ĐH Sư phạm |
3 |
|
|
27.3 |
Trường ĐH Nông lâm |
3 |
|
|
27.4 |
Trường ĐH Khoa học |
3 |
|
|
27.5 |
Trường ĐH Y Dược |
4 |
|
|
27.6 |
Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp |
3 |
|
|
27.7 |
Trường ĐH Kinh tế và QTKD |
3 |
|
|
27.8 |
Trường ĐH Công nghệ thông tin và TT |
3 |
|
|
27.9 |
Phân hiệu ĐHTN tại Lào Cai |
2 |
|
|
27.10 |
Phân hiệu ĐHTN tại Hà Giang |
1 |
|
|
27.11 |
Trung tâm Số |
1 |
|
|
27.12 |
Trung tâm GD Quốc phòng & An ninh |
1 |
|
|
27.13 |
Trung tâm Đào tạo từ xa |
1 |
|
|
27.14 |
Nhà Xuất bản |
1 |
|
|
27.15 |
Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật |
2 |
|
|
28 |
Đại học Huế |
30 |
|
|
28.1 |
Cơ quan ĐH Huế |
2 |
Đã bao gồm các Khoa, đơn vị có biên chế dưới 20 người |
|
28.2 |
Trường ĐH Khoa học |
3 |
|
|
28.3 |
Trường ĐH Kinh tế |
2 |
|
|
28.4 |
Trường ĐH Luật |
2 |
|
|
28.5 |
Trường ĐH Nghệ thuật |
1 |
|
|
28.6 |
Trường ĐH Ngoại ngữ |
2 |
|
|
28.7 |
Trường ĐH Nông lâm |
3 |
|
|
28.8 |
Trường ĐH Sư phạm |
3 |
|
|
28.9 |
Trường ĐH Y Dược |
5 |
|
|
28.10 |
Viện Công nghệ sinh học |
1 |
|
|
28.11 |
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị |
1 |
|
|
28.12 |
Trường Du lịch |
2 |
|
|
28.13 |
Trung tâm GD Quốc phòng & An ninh |
1 |
|
|
28.14 |
Viện Đào tạo mở và Công nghệ thông tin |
1 |
|
|
28.15 |
Trung tâm phục vụ sinh viên |
1 |
|
|
29 |
Đại học Đà Nẵng |
27 |
|
|
29.1 |
Cơ quan ĐHĐN |
3 |
Đã bao gồm: Trung tâm Học liệu và Truyền thông, Trung tâm Nhật Bản, Trung tâm Thể thao, Viện Khoa học và Công nghệ tiên tiến, Trung tâm Kiểm định chất lượng |
|
29.2 |
Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum |
1 |
|
|
29.3 |
Trung tâm Phát triển phần mềm |
1 |
|
|
29.4 |
Trung tâm Đào tạo Thường xuyên |
1 |
|
|
29.5 |
Trung tâm Y khoa |
1 |
|
|
29.6 |
Ban Quản lý Dự án ODA |
1 |
|
|
29.7 |
Trường Đại học Sư phạm |
3 |
|
|
29.8 |
Trường Đại học Ngoại ngữ |
3 |
|
|
29.9 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
2 |
|
|
29.10 |
Trường Đại học CNTT&TT Việt-Hàn |
2 |
|
|
29.11 |
Viện NC&ĐT Việt-Anh |
2 |
|
|
29.12 |
Trường Đại học Bách khoa |
4 |
|
|
29.13 |
Trường ĐH Kinh tế |
3 |
|
|
30 |
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội |
5 |
|
|
31 |
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội II |
3 |
|
|
32 |
Trường ĐH Vinh |
5 |
|
|
33 |
Trường ĐH Qui nhơn |
4 |
|
|
34 |
Trường ĐH Sư phạm TP.HCM |
4 |
|
|
35 |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
3 |
|
|
36 |
Trường ĐH Đồng Tháp |
4 |
|
|
37 |
Trường CĐ Sư phạm Trung ương |
3 |
|
|
38 |
Trường CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang |
2 |
|
|
39 |
Trường CĐ Sư phạm Trung ương TP.HCM |
2 |
|
|
40 |
Trường ĐH Việt Đức |
2 |
|
|
41 |
Học viện Quản lý giáo dục |
2 |
|
|
42 |
Trường Cán bộ quản lý giáo dục TP.HCM |
1 |
|
|
43 |
Tạp chí giáo dục |
1 |
|
|
44 |
Trung tâm khu vực về học tập suốt đời của SEAMEO tại Việt Nam |
1 |
|
|
45 |
Trường Hữu nghị 80 |
2 |
|
|
46 |
Trường Hữu nghị 78 |
2 |
|
|
47 |
Viện Khoa học Giáo dục VN |
3 |
|
|
48 |
Viện nghiên cứu cao cấp về Toán |
1 |
|
|
49 |
Hội đồng Giáo sư Nhà nước |
1 |
|
|
50 |
Viện nghiên cứu thiết kế trường học |
2 |
|
|
51 |
Ban quản lý Đề án ngoại ngữ 2020 |
1 |
|
|
52 |
Ban quản lý các Dự án Bộ GDĐT |
1 |
|
|
53 |
Văn phòng Bộ |
24 |
|
|
54 |
Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam |
1 |
|
Ghi chú:
- Xe ô tô phục vụ công tác chung là xe ô tô một cầu hoặc hai cầu, có số chỗ ngồi từ 4 đến 16 chỗ ngồi (bao gồm cả xe ô tô bán tải) để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị (bao gồm cả các đơn vị thuộc, trực thuộc của cơ quan, tổ chức, đơn vị), doanh nghiệp nhà nước.
- Giá mua xe ô tô phục vụ công tác chung tối đa là 950 triệu đồng/xe. Trường hợp cần thiết phải mua xe từ 12 - 16 chỗ ngồi thì mức giá tối đa là 1.300 triệu đồng/xe, mua xe ô tô 7 hoặc 8 chỗ ngồi 2 cầu thì mức giá tối đa là 1.600 triệu đồng/xe
TIÊU
CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 4622/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
TT |
Đơn vị |
Số lượng |
Chủng loại |
Mục đích sử dụng |
Ghi chú |
|
|
Tổng cộng |
39 |
|
|
|
|
1 |
Trường ĐH Cần Thơ |
3 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Đưa đón cán bộ, giảng viên, sinh viên đi thực hành, thực tập |
01 xe 29 chỗ, 02 xe 47 chỗ |
|
2 |
Trung tâm SEAMEO Retrac |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 29 chỗ |
|
|
3 |
Trường ĐH Tây Nguyên |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
4 |
Trường ĐH Đà lạt |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
5 |
Trường ĐH Thể dục Thể thao HN |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 29 chỗ |
|
|
6 |
Trường ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 29 chỗ |
|
|
7 |
Trường ĐH Kiên Giang |
2 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
8 |
Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM |
2 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
01 xe 29 chỗ, 01 xe 46 chỗ |
|
|
9 |
Trường ĐH Nha Trang |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
10 |
Trường ĐH Giao thông vận tải |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 30 chỗ |
|
|
11 |
Trường ĐH Mỏ - Địa chất |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 29 chỗ |
|
|
12 |
Đại học Thái Nguyên |
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
|
Phân hiệu Lào Cai |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 24 chỗ |
|
|
|
Trường ĐH Khoa học |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
|
Trường ĐH Công nghệ thông tin và Truyền thông |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
|
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
13 |
Đại học Huế |
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
|
Trường ĐH Sư phạm |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 30 chỗ |
|
|
|
Trường ĐH Ngoại ngữ |
2 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
01 xe 24 chỗ, 01 xe 45 chỗ |
|
|
|
Trường ĐH Nông lâm |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 35 chỗ |
|
|
14 |
Đại học Đà Nẵng |
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Đưa đón cán bộ, giảng viên, sinh viên đi thực hành, thực tập |
|
|
|
Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
|
Trường ĐH Kinh tế |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
15 |
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 29 chỗ |
|
|
16 |
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội II |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 29 chỗ |
|
|
17 |
Trường ĐH Vinh |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 30 chỗ |
|
|
18 |
Trường ĐH Sư phạm TP.HCM |
3 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
01 xe 34 chỗ, 02 xe 45 chỗ |
|
|
19 |
Trường ĐH Đồng Tháp |
3 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
2 xe 29 chỗ, 01 xe 47 chỗ |
|
|
20 |
Trường CĐ Sư phạm Trung ương |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
21 |
Trường CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 30 chỗ |
|
|
22 |
Trường ĐH Việt Đức |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 47 chỗ |
|
|
23 |
Trường Hữu nghị 78 |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 35 chỗ |
Ghi chú:
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4622/QĐ-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2023 |
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 86/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Căn cứ Công văn số 10534/BTC-QLCS ngày 02 tháng 10 năm 2023 của Bộ Tài chính về việc triển khai thực hiện Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Nguyên tắc trang bị, quản lý, sử dụng xe ô tô.
- Các chức danh có tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung khi đi công tác thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP.
- Số lượng và mức giá mua xe ô tô quy định quy định tại Quyết định này là số lượng và mức giá tối đa, được sử dụng làm căn cứ để lập kế hoạch và dự toán ngân sách; giao, mua sắm, bố trí, khoán kinh phí sử dụng, thuê dịch vụ xe ô tô; quản lý, sử dụng và xử lý xe ô tô.
- Các đơn vị được trang bị xe ô tô theo quy định tại Quyết định này thực hiện việc quản lý, sử dụng xe ô tô theo tiêu chuẩn, định mức và công khai, minh bạch, đảm bảo hiệu quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí theo quy định của pháp luật.
- Các đơn vị có trách nhiệm cập nhật đầy đủ, chính xác số liệu xe ô tô vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 1169/QĐ-BGDĐT ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức trang bị xe ô tô chuyên dùng cho các đơn vị trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Quyết định số 1207/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành bổ sung tiêu chuẩn, định mức trang bị xe ô tô chuyên dùng cho Trường Đại học Giao thông vận tải; Quyết định số 2319/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù của Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐỊNH
MỨC XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 4622/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
TT |
Đơn vị |
Số lượng xe tối đa |
Ghi chú |
|
|
Tổng cộng |
261 |
|
|
1 |
Trường ĐH Mở TP.HCM |
4 |
|
|
2 |
Trường ĐH Hà Nội |
4 |
|
|
3 |
Trường ĐH Ngoại thương |
4 |
|
|
4 |
Trường ĐH Kinh tế quốc dân |
5 |
|
|
5 |
Đại học Kinh tế TP.HCM |
5 |
|
|
6 |
Trường ĐH Thương mại |
4 |
|
|
7 |
Trường ĐH Mở Hà Nội |
4 |
|
|
8 |
Đại học Bách khoa HN |
5 |
|
|
9 |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM |
4 |
|
|
10 |
Trường ĐH Luật TP.HCM |
3 |
|
|
11 |
Trường ĐH Cần Thơ |
5 |
|
|
12 |
Trung tâm SEAMEO Retrac |
1 |
|
|
13 |
Báo Giáo dục và Thời đại |
1 |
|
|
14 |
Trường ĐH Tây Bắc |
3 |
|
|
15 |
Trường ĐH Tây Nguyên |
3 |
|
|
16 |
Trường ĐH Đà lạt |
4 |
|
|
17 |
Trường ĐH Mỹ thuật Công nghiệp |
2 |
|
|
18 |
Trường ĐH Sư phạm Thể dục Thể thao Hà nội |
2 |
|
|
19 |
Trường ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM |
2 |
|
|
20 |
Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW |
3 |
|
|
21 |
Trường ĐH Kiên Giang |
2 |
|
|
22 |
Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM |
4 |
|
|
23 |
Trường ĐH Nha Trang |
4 |
|
|
24 |
Trường ĐH Xây dựng |
4 |
|
|
25 |
Trường ĐH Giao thông vận tải |
4 |
|
|
26 |
Trường ĐH Mỏ - Địa chất |
4 |
|
|
27 |
Đại học Thái Nguyên |
34 |
|
|
27.1 |
Cơ quan ĐHTN |
3 |
Đã bao gồm Trường Ngoại ngữ - Khoa Quốc tế, Trung tâm Khảo thí & QLCLGD |
|
27.2 |
Trường ĐH Sư phạm |
3 |
|
|
27.3 |
Trường ĐH Nông lâm |
3 |
|
|
27.4 |
Trường ĐH Khoa học |
3 |
|
|
27.5 |
Trường ĐH Y Dược |
4 |
|
|
27.6 |
Trường ĐH Kỹ thuật công nghiệp |
3 |
|
|
27.7 |
Trường ĐH Kinh tế và QTKD |
3 |
|
|
27.8 |
Trường ĐH Công nghệ thông tin và TT |
3 |
|
|
27.9 |
Phân hiệu ĐHTN tại Lào Cai |
2 |
|
|
27.10 |
Phân hiệu ĐHTN tại Hà Giang |
1 |
|
|
27.11 |
Trung tâm Số |
1 |
|
|
27.12 |
Trung tâm GD Quốc phòng & An ninh |
1 |
|
|
27.13 |
Trung tâm Đào tạo từ xa |
1 |
|
|
27.14 |
Nhà Xuất bản |
1 |
|
|
27.15 |
Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật |
2 |
|
|
28 |
Đại học Huế |
30 |
|
|
28.1 |
Cơ quan ĐH Huế |
2 |
Đã bao gồm các Khoa, đơn vị có biên chế dưới 20 người |
|
28.2 |
Trường ĐH Khoa học |
3 |
|
|
28.3 |
Trường ĐH Kinh tế |
2 |
|
|
28.4 |
Trường ĐH Luật |
2 |
|
|
28.5 |
Trường ĐH Nghệ thuật |
1 |
|
|
28.6 |
Trường ĐH Ngoại ngữ |
2 |
|
|
28.7 |
Trường ĐH Nông lâm |
3 |
|
|
28.8 |
Trường ĐH Sư phạm |
3 |
|
|
28.9 |
Trường ĐH Y Dược |
5 |
|
|
28.10 |
Viện Công nghệ sinh học |
1 |
|
|
28.11 |
Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị |
1 |
|
|
28.12 |
Trường Du lịch |
2 |
|
|
28.13 |
Trung tâm GD Quốc phòng & An ninh |
1 |
|
|
28.14 |
Viện Đào tạo mở và Công nghệ thông tin |
1 |
|
|
28.15 |
Trung tâm phục vụ sinh viên |
1 |
|
|
29 |
Đại học Đà Nẵng |
27 |
|
|
29.1 |
Cơ quan ĐHĐN |
3 |
Đã bao gồm: Trung tâm Học liệu và Truyền thông, Trung tâm Nhật Bản, Trung tâm Thể thao, Viện Khoa học và Công nghệ tiên tiến, Trung tâm Kiểm định chất lượng |
|
29.2 |
Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum |
1 |
|
|
29.3 |
Trung tâm Phát triển phần mềm |
1 |
|
|
29.4 |
Trung tâm Đào tạo Thường xuyên |
1 |
|
|
29.5 |
Trung tâm Y khoa |
1 |
|
|
29.6 |
Ban Quản lý Dự án ODA |
1 |
|
|
29.7 |
Trường Đại học Sư phạm |
3 |
|
|
29.8 |
Trường Đại học Ngoại ngữ |
3 |
|
|
29.9 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
2 |
|
|
29.10 |
Trường Đại học CNTT&TT Việt-Hàn |
2 |
|
|
29.11 |
Viện NC&ĐT Việt-Anh |
2 |
|
|
29.12 |
Trường Đại học Bách khoa |
4 |
|
|
29.13 |
Trường ĐH Kinh tế |
3 |
|
|
30 |
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội |
5 |
|
|
31 |
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội II |
3 |
|
|
32 |
Trường ĐH Vinh |
5 |
|
|
33 |
Trường ĐH Qui nhơn |
4 |
|
|
34 |
Trường ĐH Sư phạm TP.HCM |
4 |
|
|
35 |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên |
3 |
|
|
36 |
Trường ĐH Đồng Tháp |
4 |
|
|
37 |
Trường CĐ Sư phạm Trung ương |
3 |
|
|
38 |
Trường CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang |
2 |
|
|
39 |
Trường CĐ Sư phạm Trung ương TP.HCM |
2 |
|
|
40 |
Trường ĐH Việt Đức |
2 |
|
|
41 |
Học viện Quản lý giáo dục |
2 |
|
|
42 |
Trường Cán bộ quản lý giáo dục TP.HCM |
1 |
|
|
43 |
Tạp chí giáo dục |
1 |
|
|
44 |
Trung tâm khu vực về học tập suốt đời của SEAMEO tại Việt Nam |
1 |
|
|
45 |
Trường Hữu nghị 80 |
2 |
|
|
46 |
Trường Hữu nghị 78 |
2 |
|
|
47 |
Viện Khoa học Giáo dục VN |
3 |
|
|
48 |
Viện nghiên cứu cao cấp về Toán |
1 |
|
|
49 |
Hội đồng Giáo sư Nhà nước |
1 |
|
|
50 |
Viện nghiên cứu thiết kế trường học |
2 |
|
|
51 |
Ban quản lý Đề án ngoại ngữ 2020 |
1 |
|
|
52 |
Ban quản lý các Dự án Bộ GDĐT |
1 |
|
|
53 |
Văn phòng Bộ |
24 |
|
|
54 |
Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam |
1 |
|
Ghi chú:
- Xe ô tô phục vụ công tác chung là xe ô tô một cầu hoặc hai cầu, có số chỗ ngồi từ 4 đến 16 chỗ ngồi (bao gồm cả xe ô tô bán tải) để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị (bao gồm cả các đơn vị thuộc, trực thuộc của cơ quan, tổ chức, đơn vị), doanh nghiệp nhà nước.
- Giá mua xe ô tô phục vụ công tác chung tối đa là 950 triệu đồng/xe. Trường hợp cần thiết phải mua xe từ 12 - 16 chỗ ngồi thì mức giá tối đa là 1.300 triệu đồng/xe, mua xe ô tô 7 hoặc 8 chỗ ngồi 2 cầu thì mức giá tối đa là 1.600 triệu đồng/xe
TIÊU
CHUẨN, ĐỊNH MỨC TRANG BỊ XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC BỘ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 4622/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
TT |
Đơn vị |
Số lượng |
Chủng loại |
Mục đích sử dụng |
Ghi chú |
|
|
Tổng cộng |
39 |
|
|
|
|
1 |
Trường ĐH Cần Thơ |
3 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Đưa đón cán bộ, giảng viên, sinh viên đi thực hành, thực tập |
01 xe 29 chỗ, 02 xe 47 chỗ |
|
2 |
Trung tâm SEAMEO Retrac |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 29 chỗ |
|
|
3 |
Trường ĐH Tây Nguyên |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
4 |
Trường ĐH Đà lạt |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
5 |
Trường ĐH Thể dục Thể thao HN |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 29 chỗ |
|
|
6 |
Trường ĐH Sư phạm Thể dục thể thao TP.HCM |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 29 chỗ |
|
|
7 |
Trường ĐH Kiên Giang |
2 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
8 |
Trường ĐH Nông Lâm TP.HCM |
2 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
01 xe 29 chỗ, 01 xe 46 chỗ |
|
|
9 |
Trường ĐH Nha Trang |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
10 |
Trường ĐH Giao thông vận tải |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 30 chỗ |
|
|
11 |
Trường ĐH Mỏ - Địa chất |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 29 chỗ |
|
|
12 |
Đại học Thái Nguyên |
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
|
Phân hiệu Lào Cai |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 24 chỗ |
|
|
|
Trường ĐH Khoa học |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
|
Trường ĐH Công nghệ thông tin và Truyền thông |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
|
Trường CĐ Kinh tế kỹ thuật |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
13 |
Đại học Huế |
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
|
Trường ĐH Sư phạm |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 30 chỗ |
|
|
|
Trường ĐH Ngoại ngữ |
2 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
01 xe 24 chỗ, 01 xe 45 chỗ |
|
|
|
Trường ĐH Nông lâm |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 35 chỗ |
|
|
14 |
Đại học Đà Nẵng |
|
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Đưa đón cán bộ, giảng viên, sinh viên đi thực hành, thực tập |
|
|
|
Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
|
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
|
Trường ĐH Kinh tế |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
15 |
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 29 chỗ |
|
|
16 |
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội II |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 29 chỗ |
|
|
17 |
Trường ĐH Vinh |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 30 chỗ |
|
|
18 |
Trường ĐH Sư phạm TP.HCM |
3 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
01 xe 34 chỗ, 02 xe 45 chỗ |
|
|
19 |
Trường ĐH Đồng Tháp |
3 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
2 xe 29 chỗ, 01 xe 47 chỗ |
|
|
20 |
Trường CĐ Sư phạm Trung ương |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
|
|
|
21 |
Trường CĐ Sư phạm Trung ương Nha Trang |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 30 chỗ |
|
|
22 |
Trường ĐH Việt Đức |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 47 chỗ |
|
|
23 |
Trường Hữu nghị 78 |
1 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Xe 35 chỗ |
Ghi chú:
Giá mua xe ô tô chuyên dùng như sau:
- Xe từ 17 đến 29 chỗ: tối đa 2.000 triệu đồng/xe;
- Xe từ 30 đến 44 chỗ: tối đa 3.000 triệu đồng/xe;
- Xe từ 45 chỗ trở lên: 3.500 triệu đồng/xe
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh