Quyết định 462/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình điện tử, Quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 462/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 462/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 28 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ, QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 433/TTr-SVHTTDL ngày 19 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cụ thể:
- Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành: 07 thủ tục.
- Quy trình thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành: 07 quy trình.
(Phụ lục danh mục và quy trình TTHC kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026 đến hết ngày 01 tháng 3 năm 2027.
Thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực được công bố tại Quyết định này thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại các Quyết định số 496/QĐ- UBND ngày 24/3/2023; Quyết định số 169/QĐ-UBND ngày 19/01/2024; Quyết định số 4001/QĐ-UBND ngày 24/12/2024; Quyết định số 4501/QĐ-UBND ngày 31/12/2024; Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 20/3/2025; Quyết định số 42/QĐ- UBND ngày 08/01/2026; Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày 16/01/2026; Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là UBND thành phố) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 462/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 28 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ, QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 433/TTr-SVHTTDL ngày 19 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và quy trình điện tử, quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới ban hành trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch, cụ thể:
- Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành: 07 thủ tục.
- Quy trình thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành: 07 quy trình.
(Phụ lục danh mục và quy trình TTHC kèm theo)
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026 đến hết ngày 01 tháng 3 năm 2027.
Thủ tục hành chính trong một số lĩnh vực được công bố tại Quyết định này thực hiện theo thời điểm có hiệu lực tại Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Các thủ tục hành chính tương ứng đã công bố tại các Quyết định số 496/QĐ- UBND ngày 24/3/2023; Quyết định số 169/QĐ-UBND ngày 19/01/2024; Quyết định số 4001/QĐ-UBND ngày 24/12/2024; Quyết định số 4501/QĐ-UBND ngày 31/12/2024; Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 20/3/2025; Quyết định số 42/QĐ- UBND ngày 08/01/2026; Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày 16/01/2026; Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày 20/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là UBND thành phố) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cập nhật, cấu hình quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, đơn vị liên quan đảm bảo Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố được kết nối, đồng bộ dữ liệu giải quyết thủ tục hành chính từ Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch để tra cứu, khai thác, theo dõi, thống kê, tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện thủ tục hành chính tại địa phương.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 462/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã thủ tục |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||||
|
I. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH |
|||||||||
|
1 |
1.011452 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam |
08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai |
Không quy định |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 năm 2022. Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||||||||
|
2 |
2.001594 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
10 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai |
Không quy định |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND thành phố. - Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/ 2018; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản. - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
3 |
2.001584 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
05 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai |
Không quy định |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND thành phố. - Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi ciết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh. - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
III. LĨNH VỰC BÁO CHÍ |
|||||||||
|
4 |
1.009386 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin |
15 ngày, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai |
Không quy định |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND thành phố. - Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 ngày 10/12/2025. - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san. - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
IV. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ |
|||||||||
|
5 |
1.004104 |
Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình |
04 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai |
Không quy định |
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND thành phố. - Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; - Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; - Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15/11/2016 quy định về quản lý chất lượng dịch vụ phát hanh, truyền hình. - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
V. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA |
|||||||||
|
6 |
1.003560 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai |
Thực hiện mức phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 153/2025/TT- BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương. - Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu. - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch. - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
VI. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM |
|||||||||
|
7 |
2.001496 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh |
07 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn); nộp trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công thành phố Đồng Nai |
Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 260/2016/TT- BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định nội dung văn hóa phẩm xuất khẩu, nhập khẩu. - Thông tư 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về quản lý hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế thuộc diện quản lý chuyên ngành văn hóa của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Có hiệu lực từ ngày 30/10/2018. - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
I. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH
1. Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam (Mã số: 1.011452)
a. Thời hạn giải quyết: 08 ngày làm việc
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Phí, lệ phí |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân |
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở VHTTDL |
1/4 ngày làm việc |
Không |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể) |
Phòng Quản lý Văn hóa |
5.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
0.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở VHTTDL |
0.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Nhận văn bản và trả lời Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL |
1/4 ngày làm việc |
II. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH
2. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã số: 2.001594)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Phí, lệ phí |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân |
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở VHTTDL |
1/4 ngày làm việc |
Không |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể) |
Phòng Quản lý Văn hóa |
7.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
0.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở VHTTDL |
0.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Nhận văn bản và trả lời Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL |
1/4 ngày làm việc |
3. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (Mã số: 2.001584)
a. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Phí, lệ phí |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân |
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở VHTTDL |
02 giờ làm việc |
Không |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể) |
Phòng Quản lý Văn hóa |
3.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
1/4 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở VHTTDL |
1/4 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Nhận văn bản và trả lời Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
1/4 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1/4 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL |
02 giờ làm việc |
III. LĨNH VỰC BÁO CHÍ
4. Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (Mã số: 1.009386)
a. Thời hạn giải quyết: 15 ngày b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Phí, lệ phí |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân |
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở VHTTDL |
0.5 ngày |
Không |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể) |
Phòng Quản lý Văn hóa |
10 ngày |
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở VHTTDL |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Nhận văn bản và trả lời Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
Bước 7 |
Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL |
0.5 ngày |
IV. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
5. Công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình (Mã số: 1.004104)
a. Thời hạn giải quyết: 04 ngày làm việc b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước |
Nội dung công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Phí, lệ phí |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân |
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở VHTTDL |
02 giờ làm việc |
Không |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể) |
Phòng Quản lý Văn hóa |
2.5 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
1/4 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở VHTTDL |
1/4 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Nhận văn bản và trả lời Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
1/4 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1/4 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL |
02 giờ làm việc |
V. LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
6. Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu (Mã số: 1.003560)
a. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết (10 ngày làm việc) |
Phí, lệ phí |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân |
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở VHTTDL |
0,5 ngày làm việc |
1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau: a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa: - Đối với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). - Đối với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác: - Đối với bản ghi âm: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/chương trình. - Đối với bản ghi hình: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/chương trình. 2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp. |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể) |
Phòng Quản lý Văn hóa |
08 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở VHTTDL |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL |
0,5 ngày làm việc |
VI. LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM
7. Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh (Mã số: 2.001496)
a. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc
b. Lưu đồ giải quyết:
|
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Phí, lệ phí |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức, cá nhân |
Bộ phận nhận hồ sơ của Sở VHTTDL |
0,5 ngày làm việc |
1. Đối với tác phẩm mỹ thuật + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 270.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định, tối đa không quá 15.000.000 đồng. 2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh: + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 100.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 90.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đồng/tác phẩm/lần thẩm định. |
|
Bước 2 |
Thẩm định, giải quyết hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có có văn bản thông báo cụ thể) |
Phòng Quản lý Văn hóa |
05 ngày làm việc |
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở VHTTDL |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Nhận và trả kết quả cho cá nhân/tổ chức |
Bộ phận trả chuyển hồ sơ Sở VHTTDL |
0,5 ngày làm việc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh