Quyết định 461/QĐ-UBND năm 2023 chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 461/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/02/2023 |
| Ngày có hiệu lực | 08/02/2023 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Lê Đức Giang |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 461/QĐ-UBND |
Thanh Hoá, ngày 08 tháng 02 năm 2023 |
VỀ VIỆC CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẬP NHẬT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HẰNG NĂM, HUYỆN THIỆU HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 11 về việc chấp thuận Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2023;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 3387/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thiệu Hóa; số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện;số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Thiệu Hóa; số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hoá;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 250/TTr-STNMT ngày 03/4/2023.
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa với các nội dung chính sau:
1. Bổ sung dự án Trung tâm y tế huyện Thiệu Hóa tại thị trấn Thiệu Hóa, diện tích 0,4186 ha vào khoản 5 Điều 1 và Phụ biểu số 05 ban hành kèm theo Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh: Chi tiết theo Phụ biểu số 01 kèm theo.
2. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 1 và Phụ biểu số 01.1 của Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất y tế (SKN) tại thị trấn Thiệu Hoá với diện tích 0,4186 ha.
b) Giảm chỉ tiêu sử dụng các loại đất tại thị trấn Thiệu Hoá, gồm:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC) với diện tích 0,3250 ha.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,0289 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,0053 ha.
- Đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,0595 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu kế hoạch thu hồi đất tại thị trấn Thiệu Hóa thuộc khoản 2 Điều 1 và Phụ biểu số 02.1 ban hành kèm theo Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC) với diện tích 0,3250 ha.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,0289 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,0053 ha.
- Đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,0595 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Điều chỉnh, bổ sung tăng chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất của các loại đất thị trấn Thiệu Hoá tại khoản 3 Điều 1 và các Phụ biểu số 03.1 của Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC) với diện tích 0,3250 ha.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,0289 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,0053 ha.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 461/QĐ-UBND |
Thanh Hoá, ngày 08 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHẤP THUẬN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẬP NHẬT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HẰNG NĂM, HUYỆN THIỆU HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 11 về việc chấp thuận Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2023;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 3387/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến thời kỳ 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021, huyện Thiệu Hóa; số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện;số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022, huyện Thiệu Hóa; số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 về việc chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hoá;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 250/TTr-STNMT ngày 03/4/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chấp thuận điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất và cập nhật kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa với các nội dung chính sau:
1. Bổ sung dự án Trung tâm y tế huyện Thiệu Hóa tại thị trấn Thiệu Hóa, diện tích 0,4186 ha vào khoản 5 Điều 1 và Phụ biểu số 05 ban hành kèm theo Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh: Chi tiết theo Phụ biểu số 01 kèm theo.
2. Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất của các loại đất tại khoản 1 Điều 1 và Phụ biểu số 01.1 của Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
a) Tăng chỉ tiêu sử dụng đất y tế (SKN) tại thị trấn Thiệu Hoá với diện tích 0,4186 ha.
b) Giảm chỉ tiêu sử dụng các loại đất tại thị trấn Thiệu Hoá, gồm:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC) với diện tích 0,3250 ha.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,0289 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,0053 ha.
- Đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,0595 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu kế hoạch thu hồi đất tại thị trấn Thiệu Hóa thuộc khoản 2 Điều 1 và Phụ biểu số 02.1 ban hành kèm theo Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC) với diện tích 0,3250 ha.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,0289 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,0053 ha.
- Đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,0595 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Điều chỉnh, bổ sung tăng chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất của các loại đất thị trấn Thiệu Hoá tại khoản 3 Điều 1 và các Phụ biểu số 03.1 của Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh, cụ thể:
- Đất chuyên trồng lúa (LUC) với diện tích 0,3250 ha.
- Đất giao thông (DGT) với diện tích 0,0289 ha.
- Đất thủy lợi (DTL) với diện tích 0,0053 ha.
- Đất bằng chưa sử dụng (BCS) với diện tích 0,0595 ha.
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 kèm theo)
5. Điều chỉnh tăng chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng tại khoản 4 Điều 1 và các Phụ biểu số 04.1 của Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh với diện tích 0,0595 ha
(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 kèm theo)
6. Các nội dung, chỉ tiêu sử dụng đất khác không thay đổi, điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 3613/QĐ-UBND ngày 26/10/2022 và Quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 19/4/2023 của UBND tỉnh .
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác, sự phù hợp của không gian và số liệu diện tích, loại đất, chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; hướng dẫn UBND huyện Thiệu Hóa và các đơn vị có liên quan theo dõi, cập nhật chỉ tiêu sử dụng đất vào kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; hoàn thiện đầy đủ hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường... mới triển khai dự án theo đúng quy định của pháp luật.
2. UBND huyện Thiệu Hóa thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn; cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất được bổ sung, điều chỉnh vào hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất hằng năm trình cấp thẩm quyền phê duyệt; chấp hành thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; thực hiện đầy đủ trình tự, thủ tục, hồ sơ về đầu tư, sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng rừng, xây dựng, bảo vệ môi trường và các quy định khác liên quan mới triển khai dự án theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và PTNT, Công Thương; UBND huyện Thiệu Hóa và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Phụ biểu số 01:
Hạng mục công trình
Điều chỉnh, bổ sung thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Công trình, dự án |
Địa điểm (đến cấp xã) |
Diện tích thực hiện kế hoạch |
Sử dụng vào loại đất |
Văn bản chủ trương đầu tư; nguồn vốn đầu tư của cơ quan có thẩm quyền |
Trích lục hoặc trích đo vị trí khu đất |
Ghi chú |
|
|
I |
Dự án đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Khu định cư cho đồng bào sinh sống trên sông chưa có đất ở và dân cư mới Đồng Sau Cách, thôn Lam Đạt |
Xã Thiệu Vũ |
1,0237 |
0,5447 |
ONT |
Thông báo số 129-TB/VPTU ngày 18/4/2022 của Văn phòng Tỉnh ủy về việc thông báo kết luận của đồng chí Đỗ Trọng Hưng, Ủy viên Trung ương Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh tại hội nghị triển khai công tác hỗ trợ, xây dựng nhà ở cho đồng bào nghèo sinh sống trên sông tại các địa phương trên địa bàn tỉnh; Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 04/5/2022 của HĐND huyện Thiệu Hoá |
Trích lục bản đồ địa chính khu đất số 147/TLBĐ, tỷ lệ 1/1000 do Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai huyện Thiệu Hoá lập ngày 19/01/2023. |
|
|
0,1479 |
DKV |
|||||||
|
0,3311 |
DGT |
|||||||
Phụ biểu số 02:
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân bổ chỉ tiêu tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 điều chỉnh, bổ sung |
So sánh |
Xã Thiệu Vũ |
|
|
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt |
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 điều chỉnh, bổ sung |
|||||||
|
I |
Loại đất |
|
15.991,72 |
15.991,72 |
15991,7200 |
|
605,16 |
605,1600 |
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
9.795,29 |
10.277,39 |
10276,4621 |
-0,9279 |
368,55 |
367,6221 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
7.915,40 |
8.367,68 |
8367,6800 |
|
274,03 |
274,0300 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
7.915,40 |
8.094,14 |
8094,1400 |
|
274,03 |
274,0300 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1.053,38 |
1.053,38 |
1052,4521 |
-0,9279 |
43,87 |
42,9421 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
57,34 |
245,62 |
245,6200 |
|
2,22 |
2,2200 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
4,15 |
4,15 |
4,1500 |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
143,05 |
139,11 |
139,1100 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
352,29 |
352,29 |
352,2900 |
|
14,90 |
14,9000 |
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
115,18 |
115,1800 |
|
4,53 |
4,5300 |
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
6.092,15 |
5.503,42 |
5504,3539 |
0,9339 |
213,14 |
214,0739 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
35,62 |
6,72 |
6,7200 |
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
7,13 |
0,27 |
0,2700 |
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
300,00 |
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
148,61 |
25,11 |
25,1100 |
|
10,40 |
10,4000 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
36,22 |
26,28 |
26,2800 |
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
92,71 |
83,16 |
83,1600 |
|
2,14 |
2,1400 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
140,36 |
105,03 |
105,0300 |
|
8,60 |
8,6000 |
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
2.392,42 |
2.393,03 |
2393,2802 |
0,2502 |
94,34 |
94,5902 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1.423,68 |
1.416,06 |
1416,3263 |
0,2663 |
46,80 |
47,0663 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
583,36 |
585,63 |
585,6276 |
-0,0024 |
27,74 |
27,7376 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hoá |
DVH |
23,29 |
22,51 |
22,5100 |
|
1,09 |
1,0900 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
11,92 |
10,88 |
10,8800 |
|
0,08 |
0,0800 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
65,43 |
64,97 |
64,9700 |
|
2,85 |
2,8500 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
52,75 |
51,09 |
51,0900 |
|
0,93 |
0,9300 |
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
16,51 |
8,53 |
8,5300 |
|
0,02 |
0,0200 |
|
- |
Đất công trình bưu chính viễn thông |
DBV |
1,07 |
0,96 |
0,9600 |
|
0,07 |
0,0700 |
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
2,54 |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
10,05 |
10,03 |
10,0163 |
-0,0137 |
4,52 |
4,5063 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
10,27 |
9,84 |
9,8400 |
|
0,55 |
0,5500 |
|
- |
Đất dịch vụ xã hội |
DXH |
1,71 |
1,71 |
1,7100 |
|
0,58 |
0,5800 |
|
- |
Đất chợ |
DCH |
205,68 |
204,14 |
204,1400 |
|
9,00 |
9,0000 |
|
2.10 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,07 |
0,07 |
0,0700 |
|
|
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
6,60 |
6,60 |
6,6000 |
|
0,11 |
0,1100 |
|
2.13 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
1,59 |
1,59 |
1,7379 |
0,1479 |
|
0,1479 |
|
2.16 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
1.753,04 |
1.685,37 |
1685,9058 |
0,5358 |
74,97 |
75,5058 |
|
2.17 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
171,00 |
139,70 |
139,7000 |
|
|
|
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
24,97 |
21,58 |
21,5800 |
|
0,58 |
0,5800 |
|
2.19 |
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp |
DTS |
1,90 |
1,90 |
1,9000 |
|
|
|
|
2.20 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
2,85 |
2,85 |
2,8500 |
|
0,12 |
0,1200 |
|
2.22 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
946,64 |
946,64 |
946,6400 |
|
32,12 |
32,1200 |
|
2.23 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
62,49 |
62,49 |
62,4900 |
|
1,33 |
1,3300 |
|
2.24 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
1,70 |
1,70 |
1,7000 |
|
|
|
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
104,30 |
210,91 |
210,9040 |
-0,0060 |
23,46 |
23,4540 |
Phụ biểu số 03:
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu thu hồi đất trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích thu hồi theo kế hoạch năm 2022 |
Tổng diện tích thu hồi đất năm 2022 sau điều chỉnh |
So sánh |
Xã Thiệu Vũ |
|
|
Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 được duyệt |
Kế hoạch thu hồi đất năm 2022 điều chỉnh |
||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
117,69 |
118,6179 |
0,9279 |
1,64 |
2,5679 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
112,50 |
112,5000 |
|
1,64 |
1,6400 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
117,31 |
117,3100 |
|
1,64 |
1,6400 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
0,73 |
1,6579 |
0,9279 |
|
0,9279 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
0,15 |
0,1500 |
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
0,26 |
0,2600 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
2,74 |
2,7400 |
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
1,31 |
1,3100 |
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
13,30 |
13,3898 |
0,0898 |
0,53 |
0,6198 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
11,64 |
11,7209 |
0,0809 |
0,53 |
0,6109 |
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
7,76 |
7,8248 |
0,0648 |
0,03 |
0,0948 |
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
2,48 |
2,4824 |
0,0024 |
0,12 |
0,1224 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hoá |
DVH |
0,31 |
0,3100 |
|
0,24 |
0,2400 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,12 |
0,1200 |
|
0,12 |
0,1200 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,67 |
0,6700 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
0,27 |
0,2700 |
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,03 |
0,0300 |
|
0,02 |
0,0200 |
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,001 |
0,0147 |
0,0137 |
|
0,0137 |
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
0,0089 |
0,0089 |
|
0,0089 |
|
2.17 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,93 |
0,9300 |
|
|
|
|
2.19 |
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
0,00 |
0,0000 |
|
|
|
|
2.22 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
2,04 |
2,0400 |
|
|
|
|
2.23 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
0,08 |
0,0800 |
|
|
|
|
2.24 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 04:
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt |
Tổng diện tích chuyển mục đích sau điều chỉnh |
So sánh (tăng, giảm) |
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất của xã Thiệu Vũ |
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích năm 2022 được duyệt |
Kế hoạch chuyển mục đích năm 2022 sau điều chỉnh |
||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
145,02 |
145,9479 |
0,9279 |
1,64 |
2,5679 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
137,62 |
137,6200 |
|
1,64 |
1,6400 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC/PNN |
137,62 |
137,6200 |
|
1,64 |
1,6400 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
1,68 |
2,6079 |
0,9279 |
|
0,9279 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
0,82 |
0,8200 |
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
0,26 |
0,2600 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
3,34 |
3,3400 |
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
1,31 |
1,3100 |
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
3 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
PKO/OCT |
6,30 |
6,3000 |
|
0,36 |
0,3600 |
Phụ biểu số 05:
Bảng điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong Kế hoạch sử dụng đất hằng năm, huyện Thiệu Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Tổng diện tích sau điều chỉnh |
So sánh |
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng xã Thiệu Vũ |
|
|
Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được duyệt |
Kế hoạch sử dụng đất sau điều chỉnh |
||||||
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
0,11 |
0,1100 |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
0,11 |
0,1100 |
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
16,18 |
16,1860 |
0,0060 |
|
0,0060 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,01 |
0,0100 |
|
|
|
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
14,00 |
14,0000 |
|
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
1,65 |
1,6500 |
|
|
|
|
- |
Đất giao thông |
DGT |
1,45 |
1,4500 |
|
|
|
|
- |
Đất thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở văn hoá |
DVH |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
0,10 |
0,1000 |
|
|
|
|
- |
Đất công trình năng lượng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
0,10 |
0,1000 |
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
- |
Đất chợ |
DCH |
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
2.14 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
|
|
|
|
2.15 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
2.16 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,16 |
0,1660 |
0.0060 |
|
0,0060 |
|
2.17 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
0,36 |
0,3600 |
|
|
|
|
2.18 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
2.19 |
Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp |
DTS |
|
|
|
|
|
|
2.20 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
2.21 |
Đất cơ sở tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
2.23 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
|
|
|
|
|
|
2.24 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh