Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2026 sửa đổi quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 46/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 46/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 08 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 796/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh về phân cấp thẩm quyền thực hiện cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 71/TTr-KCNKKT ngày 31 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai (đính kèm Phụ lục quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai thủ tục hành chính đã công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị và Trung tâm Phục vụ hành chính công. Khẩn trương triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức đảm bảo nội dung và thời gian theo quy định.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cập nhật các nội dung thủ tục hành chính; cấu hình quy trình điện tử được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Đồng Nai)
|
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị giải quyết TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Phí, lệ phí (VNĐ) |
Ghi chú |
|||
|
1. Thủ tục Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014196) - Toàn trình |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Không |
+ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh (về phân cấp thẩm quyền) |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
3,25 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||||
|
2. Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014197) - Toàn trình |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Không |
+ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh (về phân cấp thẩm quyền) |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
1,75 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
|||||
|
3. Thủ tục Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014198) - Toàn trình |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Không |
+ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh (về phân cấp thẩm quyền) |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
3,25 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||||
|
4. Thủ tục Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014199) - Toàn trình |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
- Hình thức nộp trực hồ sơ trực tiếp: 600.000 đồng/GPLĐ (Sáu trăm nghìn đồng) - Hình thức nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tiếp: 0 đồng |
+ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh + Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh (về phân cấp thẩm quyền) |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,5 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
08 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
|||||
|
5. Thủ tục Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014200) - Toàn trình |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Hình thức nộp trực hồ sơ trực tiếp: 450.000 đồng/GPLĐ (Bốn trăm năm mươi nghìn đồng) - Hình thức nộp hồ sơ dịch qua vụ công trực tiếp: 0 đồng |
+ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh + Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh (về phân cấp thẩm quyền) |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
1,75 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
|||||
|
6. Thủ tục Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014201) - Toàn trình |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Hình thức nộp trực hồ sơ trực tiếp: 450.000 đồng/GPLĐ (Bốn trăm năm mươi nghìn đồng) - Hình thức nộp hồ sơ dịch qua vụ công trực tiếp: 0 đồng |
+ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh + Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh (về phân cấp thẩm quyền) |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,5 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
08 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
|||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 46/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 08 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 796/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của UBND tỉnh về phân cấp thẩm quyền thực hiện cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai tại Tờ trình số 71/TTr-KCNKKT ngày 31 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai (đính kèm Phụ lục quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2614/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
Điều 3. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai thủ tục hành chính đã công bố thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử, tại trụ sở làm việc của đơn vị và Trung tâm Phục vụ hành chính công. Khẩn trương triển khai tiếp nhận và xử lý hồ sơ, thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức đảm bảo nội dung và thời gian theo quy định.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cập nhật các nội dung thủ tục hành chính; cấu hình quy trình điện tử được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh; thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện trên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Đồng Nai)
|
Các bước |
Trình tự thực hiện |
Đơn vị giải quyết TTHC |
Thời gian giải quyết TTHC |
Phí, lệ phí (VNĐ) |
Ghi chú |
|||
|
1. Thủ tục Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014196) - Toàn trình |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Không |
+ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh (về phân cấp thẩm quyền) |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
3,25 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||||
|
2. Thủ tục Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014197) - Toàn trình |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Không |
+ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh (về phân cấp thẩm quyền) |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
1,75 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
|||||
|
3. Thủ tục Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014198) - Toàn trình |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Không |
+ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh (về phân cấp thẩm quyền) |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
3,25 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
|
|
|||||
|
4. Thủ tục Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014199) - Toàn trình |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
- Hình thức nộp trực hồ sơ trực tiếp: 600.000 đồng/GPLĐ (Sáu trăm nghìn đồng) - Hình thức nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tiếp: 0 đồng |
+ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh + Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh (về phân cấp thẩm quyền) |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,5 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
08 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
|||||
|
5. Thủ tục Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014200) - Toàn trình |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Hình thức nộp trực hồ sơ trực tiếp: 450.000 đồng/GPLĐ (Bốn trăm năm mươi nghìn đồng) - Hình thức nộp hồ sơ dịch qua vụ công trực tiếp: 0 đồng |
+ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh + Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh (về phân cấp thẩm quyền) |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
1,75 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
0,5 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
|
|
|||||
|
6. Thủ tục Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Mã số TTHC: 1.014201) - Toàn trình |
||||||||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
Hình thức nộp trực hồ sơ trực tiếp: 450.000 đồng/GPLĐ (Bốn trăm năm mươi nghìn đồng) - Hình thức nộp hồ sơ dịch qua vụ công trực tiếp: 0 đồng |
+ Quyết định số 886/QĐ-BNV ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ + Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND ngày 10/12/2025 của HĐND tỉnh + Quyết định số 84/2025/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh (về phân cấp thẩm quyền) |
|||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Lao động |
0,5 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Quản lý Lao động |
08 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 4 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Ban |
01 ngày làm việc |
|||||
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
0,25 ngày làm việc |
|||||
|
Tổng thời gian giải quyết |
10 ngày làm việc |
|
|
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh