Quyết định 4551/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã, 01 cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội, An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 4551/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4551/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
CÔNG BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (01 CẤP XÃ; 01 CẤP TỈNH, XÃ, 01 CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 03 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI, LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định 1411/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 4436/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã; 01 cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6984/Tr-SYT ngày 17 tháng 7 năm 2026.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã, 01 cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội, lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Y tế thực hiện các nhiệm vụ sau
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành và thay thế nội dung của các thủ tục hành chính có nội dung sau:
- Thủ tục hành chính có số thứ tự số 2 Mục B Phần II Phụ lục I kèm theo Quyết định 1304/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số thứ tự số 01 Phụ lục I kèm theo Quyết định 1411/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 và số thứ tự số thứ tự số 24 mục V Phần I Phụ lục I kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Quy trình nội bộ có số thứ tự số 4 tiểu mục I Mục A và số thứ tự 1 tiểu mục I Mục B Phần I, II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1579/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 và quy trình có số thứ tự số 3 Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1306/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4551/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (01 CẤP XÃ; 01 CẤP TỈNH, XÃ, 01 CẤP TỈNH) ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 03 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI, LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định 1411/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung mức phí theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 4436/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã; 01 cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6984/Tr-SYT ngày 17 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 03 thủ tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã, 01 cấp tỉnh) được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội, lĩnh vực An toàn thực phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) (chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường.
Điều 3. Giao Sở Y tế thực hiện các nhiệm vụ sau
1. Trong thời gian 01 ngày kể từ ngày Quyết định được ký ban hành phải hoàn thành việc cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Bộ Y tế, Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục và nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đã được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ, tỉnh.
- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Cấu hình quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đối với quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
3. Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành và thay thế nội dung của các thủ tục hành chính có nội dung sau:
- Thủ tục hành chính có số thứ tự số 2 Mục B Phần II Phụ lục I kèm theo Quyết định 1304/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; số thứ tự số 01 Phụ lục I kèm theo Quyết định 1411/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 và số thứ tự số thứ tự số 24 mục V Phần I Phụ lục I kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Quy trình nội bộ có số thứ tự số 4 tiểu mục I Mục A và số thứ tự 1 tiểu mục I Mục B Phần I, II Phụ lục kèm theo Quyết định số 1579/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 và quy trình có số thứ tự số 3 Phụ lục II kèm theo Quyết định số 1306/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Quyết định số 4551 /QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1]
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
A. |
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI |
|||||
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||||
|
1 |
1.014027 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã. |
Không thu phí |
- Luật Bảo hiểm xã hội ngày 29/6/2024; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Nghị định số 176/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội; - Quyết định số 4436/ QĐ-UBND ngày 14/7/2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã; 01 cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long. |
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ |
|||||
|
2 |
2.000282 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường hoặc Cơ sở trợ giúp xã hội. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Chủ tịch UBND cấp xã; Cơ sở trợ giúp xã hội. |
Không thu phí |
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025; - Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Nghị định số 147/2025/NĐ-CP, ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế; - Quyết định số 4436/ QĐ-UBND ngày 14/7/2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã; 01 cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long. |
|
B. |
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM |
|||||
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
3 |
1.013851 |
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. |
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế. |
Phí: - Mức phí từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: 550.000 đồng /lần/sản phẩm - Mức phí từ ngày 01/01/2027 trở đi: 1.100.000 đồng/lần/sản phẩm |
1. Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 ngày 17/6/2010; 2. Luật quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012; 3. Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 2/2/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số Điều của Luật An toàn thực phẩm; 4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quảng cáo; 5. Nghị định số 100/2014/NĐ-CP ngày 06/11/2014 của Chính phủ quy định về kinh doanh và sử dụng sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú và vú ngậm nhân tạo; 6. Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế; 7. Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 của Bộ Y tế về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế; 8. Thông tư 67/2021/TT-BTC ngày 05/08/2021 Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm; 9. Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế; - Quyết định số 4436/ QĐ-UBND ngày 14/7/2026 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án đơn giản hóa 03 thủ tục hành chính (01 cấp xã; 01 cấp tỉnh, xã; 01 cấp tỉnh) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4551/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (Mã TTHC: 1.014027)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa- Xã hội xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội chuyển chuyên viên Phòng xử lý hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Văn hóa- Xã hội xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
3,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội trình Lãnh đạo UBND cấp xã kết quả xử lý |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, XÃ
1. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội (Mã TTHC: 2.000282)
* Trường hợp tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh quản lý
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Viên chức tiếp nhận hồ sơ Cơ sở trợ giúp xã hội kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển Phòng chuyên môn của Cơ sở trợ giúp xã hội |
Cơ sở trợ giúp xã hội tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn của Cơ sở trợ giúp xã hội chuyển chuyên viên Phòng xử lý hồ sơ |
Cơ sở trợ giúp xã hội |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Viên chức phòng chuyên môn của Cơ sở trợ giúp xã hội phối hợp với chính quyền địa phương lập biên bản tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp, đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng phục hồi và nhu cầu trợ giúp của đối tượng để có kế hoạch trợ giúp đối tượng...và chuyển kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
3,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn trình Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã hội quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Cơ sở trợ giúp xã hội ký duyệt quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng; chuyển văn thư, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC (tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc chuyển đối tượng về gia đình, cộng đồng) |
Viên chức tiếp nhận hồ sơ Cơ sở trợ giúp xã hội |
0,5 ngày làm việc |
* Trường hợp tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội do Ủy ban nhân dân cấp xã, phường quản lý
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Phòng Văn hóa- Xã hội xử lý (UBND cấp xã phối hợp với Cơ sở trợ giúp xã hội tiếp nhận ngay các đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội chuyển phân công xử lý hồ sơ |
UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Văn hóa- Xã hội xem xét, thực hiện xác thực và chuẩn hóa thông tin liên quan của đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; xác minh, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
3,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa- Xã hội trình Lãnh đạo UBND cấp xã quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý hoặc có văn bản đề nghị gửi cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo UBND cấp xã quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý hoặc có văn bản đề nghị gửi cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý; Chuyển văn thư, phát hành |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC (tiếp nhận hoặc đề nghị gửi cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu (tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
B. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi (1.013851)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Công chức hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển Chi cục An toàn thực phẩm xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng Truyền thông- Kiểm tra chuyển công chức phòng xử lý hồ sơ |
Chi cục An toàn thực phẩm |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Công chức Phòng Truyền thông- Kiểm tra xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo phòng xét |
3,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Truyền thông- Kiểm tra trình Lãnh đạo Chi cục kết quả xử lý |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển kết quả ký duyệt đến bộ phận văn thư |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Văn thư tiếp nhận kết quả, đóng dấu và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 7 |
Công chức trả kết quả TTHC cho cá nhân, tổ chức |
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu để trả kết quả (tỉnh/cấp xã) |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh