Quyết định 4532/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 4532/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Hoàng Phú Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4532/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 19 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1740/QĐ-BXD ngày 06/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 9303/TTr-SXD ngày 12/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Thay thế TTHC có số thứ tự: 10 tại Phần I Phụ lục danh mục TTHC được ban hành kèm theo Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự: 10 tại mục A Phụ lục quy trình nội bộ, quy trình điện tử được ban hành kèm theo Quyết định số 2047/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỦA ĐỔI, BỔ SUNG,
TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 4532/QĐ-UBND ngày 19/10/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Thủ tục Cấp, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn (1.003135)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan giải quyết |
|
1 |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
- Trường hợp thông tin, dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính khai thác được: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định; - Trường hợp không tra cứu được dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Lệ phí: 50.000 đồng/lần (Lệ phí cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng) Lệ phí: 20.000 đồng/lần (Lệ phí cấp, chuyển đổi chứng chỉ chuyên môn) |
- Luật Giao thông dường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/20024 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 71/2026/TT-BXD ngày 17/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định thi, cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. |
Sở Xây dựng |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 4532/QĐ-UBND ngày 19/10/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Cấp, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn (1.003135)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện trong TH thông tin, dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính khai thác được |
Thời gian thực hiện trong TH không tra cứu được dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính |
Dịch vụ công |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định và chuyền hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
02 giờ |
02 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải |
Xem xét, chuyển cán bộ xử lý. |
02 giờ |
02 giờ |
|
|
Bước 3 |
Cán bộ phòng Quản lý vận tải |
- Kiểm tra hồ sơ, rà soát và nghiên cứu các văn bản có liên quan; - Đồi với hồ sơ cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn với những trường hợp đạt yêu cầu thì in giấy chứng nhận, chứng chỉ để cấp lại. - Đối với trường hợp dự thi: Tham mưu Quyết định thành lập đoàn kiểm tra để cấp chứng chỉ, chứng nhận; - Đối với các trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu làm văn bản thông báo nêu rõ lý do. |
24 giờ |
224 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó phòng Quản lý vận tải |
- Thẩm đinh, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Trưởng phòng Quản lý vận tải (được ủy quyền) ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
04 giờ |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Quản lý vận tải |
Ký giấy chứng nhận, chứng chỉ cho những cá nhân đạt yêu cầu. |
04 giờ |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở, bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
- Bộ phận Văn thư Sở: Đóng dấu; - Bộ phận tiếp nhận hồ sơ: chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
04 giờ |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
Trả kết quả cho người dân. |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày |
30 ngày |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4532/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 19 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 385/2026/NĐ-CP ngày 09/10/2026 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1740/QĐ-BXD ngày 06/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 9303/TTr-SXD ngày 12/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Thay thế TTHC có số thứ tự: 10 tại Phần I Phụ lục danh mục TTHC được ban hành kèm theo Quyết định số 2050/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
Thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử có số thứ tự: 10 tại mục A Phụ lục quy trình nội bộ, quy trình điện tử được ban hành kèm theo Quyết định số 2047/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỦA ĐỔI, BỔ SUNG,
TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 4532/QĐ-UBND ngày 19/10/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Thủ tục Cấp, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn (1.003135)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm, cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan giải quyết |
|
1 |
1.003135 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
- Trường hợp thông tin, dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính khai thác được: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định; - Trường hợp không tra cứu được dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính: 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An, số 16 đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc tại Trung tâm hành chính công cấp xã, phường trên địa bàn tỉnh. - Nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia https://dichvucong.gov.vn hoặc https://motcuabxd.moc.gov.vn |
Lệ phí: 50.000 đồng/lần (Lệ phí cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng, máy trưởng) Lệ phí: 20.000 đồng/lần (Lệ phí cấp, chuyển đổi chứng chỉ chuyên môn) |
- Luật Giao thông dường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/20024 đã được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 48/2014/QH13 ngày 17/06/2014; - Thông tư số 71/2026/TT-BXD ngày 17/9/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định thi, cấp, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa; - Thông tư số 198/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực đường thủy nội địa và đường sắt. |
Sở Xây dựng |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 4532/QĐ-UBND ngày 19/10/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Cấp, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn (1.003135)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện trong TH thông tin, dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính khai thác được |
Thời gian thực hiện trong TH không tra cứu được dữ liệu về xử lý vi phạm hành chính |
Dịch vụ công |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; - Số hóa hồ sơ quét (scan) chuyển hồ sơ trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định và chuyền hồ sơ giấy đến bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
02 giờ |
02 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng Quản lý vận tải |
Xem xét, chuyển cán bộ xử lý. |
02 giờ |
02 giờ |
|
|
Bước 3 |
Cán bộ phòng Quản lý vận tải |
- Kiểm tra hồ sơ, rà soát và nghiên cứu các văn bản có liên quan; - Đồi với hồ sơ cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn với những trường hợp đạt yêu cầu thì in giấy chứng nhận, chứng chỉ để cấp lại. - Đối với trường hợp dự thi: Tham mưu Quyết định thành lập đoàn kiểm tra để cấp chứng chỉ, chứng nhận; - Đối với các trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu làm văn bản thông báo nêu rõ lý do. |
24 giờ |
224 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó phòng Quản lý vận tải |
- Thẩm đinh, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Trưởng phòng Quản lý vận tải (được ủy quyền) ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả |
04 giờ |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng Quản lý vận tải |
Ký giấy chứng nhận, chứng chỉ cho những cá nhân đạt yêu cầu. |
04 giờ |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở, bộ phận tiếp nhận hồ sơ |
- Bộ phận Văn thư Sở: Đóng dấu; - Bộ phận tiếp nhận hồ sơ: chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
04 giờ |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận trả kết quả Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
Trả kết quả cho người dân. |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày |
30 ngày |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh