Quyết định 45/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2025
| Số hiệu | 45/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 45/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2025, gồm các danh mục sau:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực toàn bộ năm 2025, gồm 484 văn bản.
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực một phần năm 2025, gồm 03 văn bản.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
I. NGHỊ QUYẾT |
|||||
|
1. |
Nghị quyết |
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Điều 2 |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
02/7/2025 |
|
2. |
Nghị quyết |
Số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
- Điều 2; - Khoản 1 Điều 3. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
01/5/2025 |
|
Điểm b khoản 2 Điều 1 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
||||
|
II. QUYẾT ĐỊNH |
|||||
|
3. |
Quyết định |
Số 21/2023/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 ban hành quy định việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
- Điều 13; - Điều 14. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
30/6/2025 |
|
Tổng số: 03 văn bản |
|||||
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
A. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành |
|||||
|
I. NGHỊ QUYẾT |
|||||
|
1. |
Nghị quyết |
Số 18/2004/HĐND.K7 ngày 11/12/2004 |
Về việc phê chuẩn cơ cấu cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
2. |
Nghị quyết |
Số 25/2004/HĐND.K7 ngày 11/12/2004 |
Về việc phê chuẩn cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
3. |
Nghị quyết |
Số 07/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 |
Về đẩy mạnh thực hiện các giải pháp, chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
4. |
Nghị quyết |
Số 97/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012 |
Về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
5. |
Nghị quyết |
Số 114/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 |
Quy định khung mức chi giải thưởng đối với hội thi, hội diễn thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
6. |
Nghị quyết |
Số 116/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 |
Về việc ban hành Quy định hỗ trợ học phí đào tạo cho viên chức ngành Giáo dục và Đào tạo, ngành Y tế |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
7. |
Nghị quyết |
Số 18/2014/NQ-HĐND ngày 29/9/2014 |
Quy định chế độ hỗ trợ cho nhân viên y tế khóm, ấp để thực hiện công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
8. |
Nghị quyết |
Số 33/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 |
Thông qua Đề án phát triển du lịch tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2015 - 2020 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
9. |
Nghị quyết |
Số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 |
Về việc thông qua các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
10. |
Nghị quyết |
Số 22/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 |
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 97/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
11. |
Nghị quyết |
Số 23/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 |
Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
12. |
Nghị quyết |
Số 55/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 |
Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016 - 2020. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
13. |
Nghị quyết |
Số 59/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 |
Về nâng cao chất lượng giáo dục tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016 - 2020. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
14. |
Nghị quyết |
Số 60/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 |
Ban hành quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 28/3/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
07/4/2025 |
|
15. |
Nghị quyết |
Số 63/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 |
Ban hành Quy định về một số nội dung và mức chi cho hoạt động Tái cơ cấu nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
16. |
Nghị quyết |
Số 63/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 |
Về việc sửa đổi và bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
17. |
Nghị quyết |
Số 66/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 07/2009/1VQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh; sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 về đẩy mạnh, thực hiện các giải pháp, chính sách Dân Số - Kế hoạch hoá gia đình và Nghị quyết số 82/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 của HĐND Tỉnh thông qua Đề án xây dựng hệ thống nhân viên y tế khóm, ấp giai đoạn 2012 - 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
18. |
Nghị quyết |
Số 70/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các sở, ban, ngành, đảng, đoàn thể cấp tỉnh và huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn từ năm 2017 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
19. |
Nghị quyết |
Số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
20. |
Nghị quyết |
Số 72/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
21. |
Nghị quyết |
Số 78/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Quy định mức hỗ trợ đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại cơ sở điều trị cai nghiện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
22. |
Nghị quyết |
Số 84/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về phát triển kinh tế - xã hội thành phố Cao Lãnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
23. |
Nghị quyết |
Số 85/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về phát triển kinh tế - xã hội thành phố Sa Đéc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
24. |
Nghị quyết |
Số 114/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
25. |
Nghị quyết |
Số 115/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
26. |
Nghị quyết |
Số116/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
27. |
Nghị quyết |
Số 117/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh Đồng Tháp về việc thông qua chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
28. |
Nghị quyết |
Số 121/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược Dân số và sức khỏe sinh sản Việt Nam giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
29. |
Nghị quyết |
Số 124/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Về việc thông qua Chương trình phát triển đô thị tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
30. |
Nghị quyết |
Số 126/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
31. |
Nghị quyết |
Số 129/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
32. |
Nghị quyết |
Số 130/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Quy định một số nội dung và mức chi cho công tác theo dõi thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
33. |
Nghị quyết |
Số 137/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra, thống kê trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
34. |
Nghị quyết |
Số 138/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
35. |
Nghị quyết |
Số 139/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Bổ sung vốn điều lệ Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
36. |
Nghị quyết |
Số 140/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Bổ sung vốn điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
37. |
Nghị quyết |
Số 142/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
29/7/2025 |
|
38. |
Nghị quyết |
Số 145/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Thông qua Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016-2025, có xét đến năm 2035 - Hợp phần Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110kV |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
39. |
Nghị quyết |
Số 151/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
40. |
Nghị quyết |
Số 152/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
41. |
Nghị quyết |
Số 153/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2018 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
42. |
Nghị quyết |
Số 155/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Quy định mức hỗ trợ chi phí khám sức khỏe, chi phí điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị nghiện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
43. |
Nghị quyết |
Số 164/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Quy định thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính - ngân sách, kế hoạch đầu tư công trung hạn địa phương, quyết toán ngân sách hàng năm; giao dự toán và phân bổ ngân sách hàng năm; quyết định và phân bổ giao kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm; phê chuẩn dự toán, quyết toán ngân sách; hệ thống biểu mẫu phục vụ lập báo cáo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
44. |
Nghị quyết |
Số 165/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Quy định phân cấp và mức chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
45. |
Nghị quyết |
Số 169/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
29/7/2025 |
|
46. |
Nghị quyết |
Số 170/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Về việc thông qua phân bổ chi tiết nguồn vốn 10% còn lại của kế hoạch đầu tư công năm 2018 do Tỉnh quản lý và phân bổ |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
47. |
Nghị quyết |
Số 172/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 152/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
48. |
Nghị quyết |
Số 173/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 153/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc thông qua danh mục chuyển mục đích đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
49. |
Nghị quyết |
Số 174/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư để thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
50. |
Nghị quyết |
Số 196/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Quy định mức trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để bổ sung nguồn vốn Quỹ Phát triển đất Tỉnh hàng năm |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
51. |
Nghị quyết |
Số 199/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Về Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
52. |
Nghị quyết |
Số 201/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Sửa đổi Điểm c, Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 70/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các sở, ban, ngành, đảng, đoàn thể cấp tỉnh và huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn từ năm 2017 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
53. |
Nghị quyết |
Số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
54. |
Nghị quyết |
Số 203/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
55. |
Nghị quyết |
Số 215/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Quy định một số nội dung, mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
56. |
Nghị quyết |
Số 231/2019/NQ-HĐND ngày 02/4/2019 |
Về việc phê duyệt Chương trình hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
57. |
Nghị quyết |
Số 234/2019/NQ-HĐND ngày 02/4/2019 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục thu hồi đất dự án Nâng cấp Quốc lộ 30 đoạn Cao Lãnh - Hồng Ngự năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
58. |
Nghị quyết |
Số 235/2019/NQ-HĐND ngày 02/4/2019 |
Về bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ Phát triển đất tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
59. |
Nghị quyết |
Số 237/2019/NQ-HĐND ngày 02/4/2019 |
Quy định chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và tham gia Chương trình du học vừa học, vừa làm tại Đài Loan trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
60. |
Nghị quyết |
Số 253/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018; Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016; Nghị quyết số 116/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017; Nghị quyết số 152/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
61. |
Nghị quyết |
Số 254/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 |
Về việc bổ sung Nghị quyết số 203/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
62. |
Nghị quyết |
Số 256/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 |
Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
63. |
Nghị quyết |
Số 257/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 |
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
64. |
Nghị quyết |
số 281/2019/NQ-HĐND ngày 08/10/2019 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1; bổ sung khoản 7, Điều 1 Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND ngày 02 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và tham gia Chương trình du học vừa học, vừa làm tại Đài Loan trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
65. |
Nghị quyết |
Số 283/2019/NQ-HĐND ngày 08/10/2019 |
Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ, giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
66. |
Nghị quyết |
Số 296/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 |
Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
08/5/2025 |
|
67. |
Nghị quyết |
Số 297/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 |
Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
68. |
Nghị quyết |
Số 298/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 |
Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
69. |
Nghị quyết |
Số 308/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 |
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C sử dụng vốn đầu tư công thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
70. |
Nghị quyết |
Số 311/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 |
Điều chỉnh phụ lục danh mục đầu tư kèm theo Nghị quyết số 84/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về phát triển kinh tế - xã hội thành phố Cao Lãnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
71. |
Nghị quyết |
Số 312/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 |
Điều chỉnh, bổ sung phụ lục danh mục đầu tư kèm theo Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về phát triển kinh tế - xã hội thành phố Sa Đéc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
72. |
Nghị quyết |
Số 313/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 297/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 253/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về danh mục thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
73. |
Nghị quyết |
Số 314/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 298/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về chuyển đất trồng lúa nước thực hiện dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
74. |
Nghị quyết |
Số 328/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Về việc phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
75. |
Nghị quyết |
Số 330/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Về việc thông qua phương án lập kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do Tỉnh quản lý và phân bổ (lần 2) |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
76. |
Nghị quyết |
Số 332/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
77. |
Nghị quyết |
Số 333/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Về việc bổ sung diện tích đất trồng lúa nước chuyển mục đích thực hiện dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
78. |
Nghị quyết |
Số 336/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Quy định số lượng, chế độ, chính sách đối với nhân viên y tế khóm thuộc các phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
79. |
Nghị quyết |
Số 356/2020/NQ-HĐND ngày 05/10/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
80. |
Nghị quyết |
Số 357/2020/NQ-HĐND ngày 05/10/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
81. |
Nghị quyết |
Số 375/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 |
Về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do Tỉnh quản lý và phân bổ |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
82. |
Nghị quyết |
Số 380/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 |
Về việc danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của địa phương do Quỹ Đầu tư phát triển Tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2021-2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
83. |
Nghị quyết |
Số 381/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 |
Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
84. |
Nghị quyết |
Số 382/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 |
Về việc thông qua Danh mục dự án thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
85. |
Nghị quyết |
Số 384/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 |
Về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư Chương trình Kiên cố hóa trường, lớp học giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
86. |
Nghị quyết |
Số 393/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 |
Về việc kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 80/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh ban hành đề án tạo dựng hình ảnh tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2017 - 2020 và Nghị quyết số 210/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định về chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn Tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
87. |
Nghị quyết |
Số 48/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Về việc kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2009 và Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
88. |
Nghị quyết |
Số 49/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2021 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
89. |
Nghị quyết |
Số 50/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Về việc bổ sung diện tích đất trồng lúa nước chuyển mục đích thực hiện dự án năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
90. |
Nghị quyết |
Số 51/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
91. |
Nghị quyết |
Số 53/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
92. |
Nghị quyết |
Số 58/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Đề án thăm dò, khai thác nước mặt, nước dưới đất; đánh giá tác động môi trường, cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
93. |
Nghị quyết |
Số 60/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
94. |
Nghị quyết |
số 61/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trên tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
95. |
Nghị quyết |
Số 62/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Về việc phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
96. |
Nghị quyết |
Số 67/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh, phí tham quan di tích lịch sử, phí tham quan công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
97. |
Nghị quyết |
Số 69/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
98. |
Nghị quyết |
Số 72/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Quy định một số chính sách phát triển giáo dục mầm non ở các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
99. |
Nghị quyết |
Số 80/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách của các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2022 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/7/2025 |
|
100. |
Nghị quyết |
Số 85/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định việc xử lý các cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp không đảm bảo các yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy có hiệu lực thi hành |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
101. |
Nghị quyết |
Số 403/2021/NQ-HĐND ngày 09/3/2021 |
Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi và thời gian được hưởng chế độ bồi dưỡng khi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
102. |
Nghị quyết |
Số 05/2022/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 |
Ban hành quy định nội dung, mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
103. |
Nghị quyết |
Số 06/2022/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 |
Quy định về nội dung, mức chi đối với các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 28/3/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
07/4/2025 |
|
104. |
Nghị quyết |
Số 09/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
Quy định nội dung, mức chi để thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
105. |
Nghị quyết |
Số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
14/11/2025 |
|
106. |
Nghị quyết |
Số 12/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2022-2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
107. |
Nghi ̣quyết |
Số 14/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Đề án thăm dò, khai thác nước mặt, nước dưới đất; đánh giá tác động môi trường, cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
108. |
Nghị quyết |
số 16/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
Ban hành quy định nội dung, mức chi hỗ trợ đào tạo nâng cao năng lực; đưa lao động trẻ về làm việc tại các tổ chức kinh tế tập thể để thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2022 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
109. |
Nghị quyết |
Số 17/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương, tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương; cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình, dự án; cơ chế huy động các nguồn lực và nội dung hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
110. |
Nghị quyết |
Số 18/2022/NQ-HĐND ngày 29/9/2022 |
Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
111. |
Nghị quyết |
Số 20/2022/NQ-HĐND ngày 29/9/2022 |
Quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
112. |
Nghị quyết |
số 26/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định mức chi hỗ trợ thiết lập cụm thông tin điện tử công cộng phục vụ thông tin, tuyên truyền đối ngoại tại cửa khẩu biên giới trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
113. |
Nghị quyết |
Số 27/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
114. |
Nghị quyết |
Số 28/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thực hiện |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
115. |
Nghị quyết |
Số 38/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 |
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
116. |
Nghị quyết |
Số 41/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách của các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2022 |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/7/2025 |
|
117. |
Nghị quyết |
Số 42/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 |
Quy định nội dung chi và mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
118. |
Nghị quyết |
Số 43/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 |
Quy định một số nội dung, mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy và người làm công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
119. |
Nghị quyết |
Số 46/2023/NQ-HĐND ngày 09/12/2023 |
Quy định về nội dung, định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
120. |
Nghi ̣quyết |
Số 50/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên cho Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng thực hiện nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
121. |
Nghị quyết |
Số 05/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024 |
Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức chi hỗ trợ, bồi dưỡng và chế độ, chính sách đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
122. |
Nghị quyết |
Số 08/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024 |
Về việc ban hành quy định nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
123. |
Nghị quyết |
Số 09/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2022-2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
124. |
Nghị quyết |
Số 13/2024/NQ-HĐND ngày 07/10/2024 |
Quy định về thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
125. |
Nghị quyết |
Số 14/2024/NQ-HĐND ngày 07/10/2024 |
Quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm học 2024 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
126. |
Nghị quyết |
số 16/2024/NQ-HĐND ngày 05/12/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản, trang thiết bị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
29/7/2025 |
|
127. |
Nghị quyết |
Số 17/2024/NQ-HĐND ngày 05/12/2024 |
Quy định về mức hỗ trợ cho người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
128. |
Nghị quyết |
Số 19/2024/NQ-HĐND ngày 05/12/2024 |
Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
129. |
Nghị quyết |
Số 22/2024/NQ-HĐND ngày 28/12/2024 |
Ban hành quy định thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê, khai thác, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
130. |
Nghị quyết |
Số 02/2025/NQ-HĐND ngày 28/3/2025 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
131. |
Nghị quyết |
Số 10/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
14/11/2025 |
|
II. QUYẾT ĐỊNH |
|||||
|
132. |
Quyết định |
Số 15/2003/QĐ.UB ngày 23/4/2003 |
Thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
133. |
Quyết định |
số 13/2004/QĐ-UBND ngày 20/02/2004 |
Về việc ban hành quy chế về tổ chức và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/9/2025 |
|
134. |
Quyết định |
Số 23/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2007 |
Về việc ban hành quy định đánh Số và gắn biển Số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
135. |
Quyết định |
số 03/2011/QĐ-UBND ngày 04/3/2011 |
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách bằng xe buýt đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
30/6/2025 |
|
136. |
Quyết định |
số 14/2013/QĐ-UBND ngày 14/3/2013 |
Ban hành quy chế đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/9/2025 |
|
137. |
Quyết định |
Số 29/2013/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 |
Về việc quy định mức chi giải thưởng đối với hội thi, hội diễn thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
138. |
Quyết định |
Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 |
Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
139. |
Quyết định |
số 20/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 |
Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/9/2025 |
|
140. |
Quyết định |
Số 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 |
Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
141. |
Quyết định |
số 31/2015/QĐ-UBND ngày 08/5/2015 |
Ban hành Quy định về quản lý cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
05/6/2025 |
|
142. |
Quyết định |
Số 35/2015/QĐ-UBND ngày 16/7/2015 |
Về việc sửa đổi bổ sung một số điều của quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
143. |
Quyết định |
Số 49/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 |
Quy định trình tự, thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp qua dịch vụ bưu chính, đăng ký cấp Phiếu lý lịch tư pháp trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
144. |
Quyết định |
Số 55/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 |
Ban hành Quy định việc quản lý các hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
145. |
Quyết định |
Số 52/2016/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 |
Ban hành quy định một số nội dung và mức chi cho hoạt động tái cơ cấu nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
146. |
Quyết định |
số 17/2017/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 |
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức tại Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/6/2025 |
|
147. |
Quyết định |
số 18/2017/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 |
Về việc Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức tại Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/6/2025 |
|
148. |
Quyết định |
số 19/2017/QĐ-UBND ngày ngày 05/5/2017 |
Về việc Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức tại Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/6/2025 |
|
149. |
Quyết định |
Số 29/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
150. |
Quyết định |
Số 38/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 |
Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động, đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
151. |
Quyết định |
Số 41/2017/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 |
Ban hành Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
05/12/2025 |
|
152. |
Quyết định |
Số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 |
Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/02/2025 |
|
153. |
Quyết định |
Số 22/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 |
Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
14/3/2025 |
|
154. |
Quyết định |
Số 24/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định của Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 08/5/2015 của Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành Quy định về quản lý cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
05/6/2025 |
|
155. |
Quyết định |
Số 27/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 |
Quy định phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
31/3/2025 |
|
156. |
Quyết định |
Số 09/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 |
Về việc ban hành chế độ nhuận bút, thù lao đối với thông tin đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
157. |
Quyết định |
Số 15/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 |
Quy định tài sản có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp Công lập thuộc phạm vi quản lý |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
158. |
Quyết định |
Số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 |
Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
15/9/2025 |
|
159. |
Quyết định |
số 24/2019/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 |
Ban hành Quy định Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
31/3/2025 |
|
160. |
Quyết định |
Số 30/2019/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 |
Ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung và phân công đơn vị thực hiện mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
30/6/2025 |
|
161. |
Quyết định |
Số 19/2020/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 |
Ban hành Quy định quản lý khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
162. |
Quyết định |
Số 22/2020/QĐ-UBND ngày 11/9/2020 |
Quy định cơ quan thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và cơ quan quản lý điều kiện đảm bảo cơ sở sản xuất kinh doanh không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn Tỉnh. |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 149/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
23/12/2025 |
|
163. |
Quyết định |
Số 25/2020/QĐ-UBND ngày 27/10/2020 |
Ban hành quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
164. |
Quyết định |
Số 28/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 |
Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
165. |
Quyết định |
Số 01/2021/QĐ-UBND ngày 06/01/2021 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh đa cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
03/11/2025 |
|
166. |
Quyết định |
Số 12/2021/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
167. |
Quyết định |
Số 20/2021/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 |
Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
168. |
Quyết định |
Số 21/2021/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
169. |
Quyết định |
Số 28/2021/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
170. |
Quyết định |
Số 29/2021/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
171. |
Quyết định |
Số 08/2022/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 |
Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẽ và nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
172. |
Quyết định |
Số 10/2022/QĐ-UBND ngày 06/6/2022 |
Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
20/10/2025 |
|
173. |
Quyết định |
Số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 |
Quy định giá tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 |
01/01/2026 |
|
174. |
Quyết định |
Số 13/2022/QĐ-UBND ngày 13/7/2022 |
Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập, thay đổi địa điểm trụ sở Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
175. |
Quyết định |
Số 21/2022/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 |
Sửa đổi khoản 3 Điều 20 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/02/2025 |
|
176. |
Quyết định |
Số 25/2022/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
177. |
Quyết định |
Số 30/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
Phân cấp giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
178. |
Quyết định |
Số 10/2023/QĐ-UBND ngày 09/3/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
179. |
Quyết định |
Số 17/2023/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 |
Quy định về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ sản xuất, lắp ráp trong nước và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
30/6/2025 |
|
180. |
Quyết định |
Số 18/2023/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
181. |
Quyết định |
Số 19/2023/QĐ-UBND ngày 28/3/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/03/2025 |
|
182. |
Quyết định |
Số 20/2023/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
183. |
Quyết định |
Số 22/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2023 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/03/2025 |
|
184. |
Quyết định |
Số 23/2023/QĐ-UBND ngày 15/5/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/03/2025 |
|
185. |
Quyết định |
Số 28/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 |
Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
10/11/2025 |
|
186. |
Quyết định |
Số 30/2023/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến thương mại, Du lịch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
24/7/2025 |
|
187. |
Quyết định |
Số 33/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 |
Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông |
Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
188. |
Quyết định |
Số 39/2023/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 |
Ban hành Quy định phân cấp về quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức, người làm việc tại hội trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, các hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 141/2025/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/12/2025 |
|
189. |
Quyết định |
Số 40/2023/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/03/2025 |
|
190. |
Quyết định |
Số 43/2023/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung và phân công đơn vị thực hiện mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
30/6/2025 |
|
191. |
Quyết định |
Số 44/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
192. |
Quyết định |
Số 47/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
193. |
Quyết định |
Số 48/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
194. |
Quyết định |
Số 03/2024/QĐ-UBND ngày 20/02/2024 |
Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
31/7/2025 |
|
195. |
Quyết định |
Số 10/2024/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2024 |
Ban hành mức thu, tỷ lệ thu và thời gian thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
20/3/2025 |
|
196. |
Quyết định |
Số 14/2024/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
197. |
Quyết định |
Số 15/2024/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 |
Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 128/2025/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
14/10/2025 |
|
198. |
Quyết định |
Số 18/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ và chức danh công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
199. |
Quyết định |
Số 19/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 |
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đối với từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
200. |
Quyết định |
Số 27/2024/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/10/2025 |
|
201. |
Quyết định |
Số 34/2024/QĐ-UBND ngày 07/11/2024 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/03/2025 |
|
202. |
Quyết định |
Số 41/2024/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 |
Ban hành Quy định về bồi thường thiệt hại cây trồng và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/9/2025 |
|
203. |
Quyết định |
Số 05/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
204. |
Quyết định |
Số 06/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
205. |
Quyết định |
Số 07/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
206. |
Quyết định |
Số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
207. |
Quyết định |
Số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
208. |
Quyết định |
Số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/ 03/ 2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
209. |
Quyết định |
Số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
210. |
Quyết định |
Số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
211. |
Quyết định |
Số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
212. |
Quyết định |
Số 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
213. |
Quyết định |
Số 15/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
214. |
Quyết định |
Số 16/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
215. |
Quyết định |
Số 21/2025/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
216. |
Quyết định |
Số 22/2025/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
217. |
Quyết định |
Số 23/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
218. |
Quyết định |
Số 24/2025/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ lợi và Tài nguyên khoáng sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
219. |
Quyết định |
Số 26/2025/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Tháp trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
15/7/2025 |
|
220. |
Quyết định |
Số 28/2025/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 133/2025/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/12/2025 |
|
221. |
Quyết định |
Số 31/2025/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
222. |
Quyết định |
Số 33/2025/QĐ-UBND ngày 17/06/2025 |
Ban hành quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ; thời gian và phạm vi hoạt động của xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
223. |
Quyết định |
Số 34/2025/QĐ-UBND ngày 17/06/2025 |
Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
224. |
Quyết định |
Số 35/2025/QĐ-UBND ngày 17/06/2025 |
Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
225. |
Quyết định |
Số 39/2025/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp và Môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
25/8/2025 |
|
I. NGHỊ QUYẾT |
|||||
|
226. |
Nghị quyết |
Số 153/2008/NQ-HĐND ngày 05/01/2008 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
227. |
Nghị quyết |
Số 181/2008/NQ-HĐND ngày 06/12/2008 |
Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2007 của tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
228. |
Nghị quyết |
Số 215/2009/NQ-HĐND ngày 04/12/2009 |
Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
229. |
Nghị quyết |
Số 262/2010/NQ-HĐND ngày 17/12/2010 |
Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
230. |
Nghị quyết |
Số 03/2011/NQ-HĐND ngày 25/8/2011 |
Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2012 - 2015 tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
231. |
Nghị quyết |
Số 14/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 |
Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 (bổ sung) của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
232. |
Nghị quyết |
Số 15/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2010 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
233. |
Nghị quyết |
Số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 |
Về việc thông qua đề án thành lập phường Long Chánh, phường Long Thuận, phường Long Hòa, phường Long Hưng thuộc thị xã Gò Công. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
04/7/2025 |
|
234. |
Nghị quyết |
Số 26/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 |
Quy định một số chính sách về xây dựng và phát triển Trung tâm Văn hoá - Thể thao xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
235. |
Nghị quyết |
Số 34/2012/NQ-HĐND ngày 12/10/2012 |
Quy định chính sách hỗ trợ cho người tự nguyện đình sản trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
236. |
Nghị quyết |
Số 38/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 |
Về kế hoạch đầu tư Xây dựng cơ bản giai đoạn 2013 - 2015 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
237. |
Nghị quyết |
Số 40/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 của tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
238. |
Nghị quyết |
số 41/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 |
Về dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
239. |
Nghị quyết |
Số 50/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 |
Thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2011-2020 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
240. |
Nghị quyết |
Số 52/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính ở các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
241. |
Nghị quyết |
Số 60/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 |
Về dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
242. |
Nghị quyết |
Số 61/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 của tỉnh Tỉnh Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
243. |
Nghị quyết |
Số 64/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 |
Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
244. |
Nghị quyết |
Số 71/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Về thông qua điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tiền Giang đến năm 2020, bổ sung định hướng đến năm 2030 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
245. |
Nghị quyết |
Số 74/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của HĐND tỉnh phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
246. |
Nghị quyết |
Số 75/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 61/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
247. |
Nghị quyết |
Số 76/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 60/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh về dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
248. |
Nghị quyết |
Số 79/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Quy định mức thù lao đối với Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
249. |
Nghị quyết |
Số 80/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
250. |
Nghị quyết |
Số 97/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2013 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
251. |
Nghị quyết |
Số 98/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Về dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
252. |
Nghị quyết |
Số 101/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Về một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
253. |
Nghị quyết |
Số 110/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 |
Quy định nội dung hỗ trợ đặc thù trong phạm vi nguồn kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
254. |
Nghị quyết |
Số 119/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
Về dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
255. |
Nghị quyết |
Số 120/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2014 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
256. |
Nghị quyết |
Số 126/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng các nguồn vốn đầu tư công do UBND tỉnh quản lý |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
257. |
Nghị quyết |
Số 127/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
Về Kế hoạch đầu tư công năm 2016 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
258. |
Nghị quyết |
Số 130/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
259. |
Nghị quyết |
Số 17/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2017 - 2020 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
260. |
Nghị quyết |
Số 18/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Tiền Giang năm 2017 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
261. |
Nghị quyết |
Số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Thông qua Danh mục công trình, dự án thực hiện năm 2017 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
262. |
Nghị quyết |
Số 20/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Thông qua Danh mục công trình, dự án thực hiện năm 2017 có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 hécta, đất rừng phòng hộ dưới 20 hécta trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
263. |
Nghị quyết |
Số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Mục I, Điều 1 của Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
264. |
Nghị quyết |
Số 24/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
14/11/2025 |
|
265. |
Nghị quyết |
Số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2017 - 2020 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
266. |
Nghị quyết |
Số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
24/6/2025 |
|
267. |
Nghị quyết |
Số 29/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Quy định một số nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
268. |
Nghị quyết |
Số 30/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 |
20/12/2025 |
|
269. |
Nghị quyết |
Số 34/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Quy định mức trích từ các khoản thu hồi, phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
04/7/2025 |
|
270. |
Nghị quyết |
Số 06/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 |
Về bổ sung đối tượng chính sách được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để đi làm việc ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
271. |
Nghị quyết |
Số 08/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 |
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
272. |
Nghị quyết |
Số 11/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Quy định nội dung chi, mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
273. |
Nghị quyết |
Số 13/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Quy định về phân cấp các nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
274. |
Nghị quyết |
Số 14/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
275. |
Nghị quyết |
Số 15/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
276. |
Nghị quyết |
Số 20/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Quy định nội dung chi kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
277. |
Nghị quyết |
Số 01/2019/NQ-HĐND ngày 19/4/2019 |
Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
278. |
Nghị quyết |
Số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
279. |
Nghị quyết |
Số 08/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
29/7/2025 |
|
280. |
Nghị quyết |
Số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 |
Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
281. |
Nghị quyết |
Số 18/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 |
Về chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
282. |
Nghị quyết |
Số 01/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Về việc giao thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
04/7/2025 |
|
283. |
Nghị quyết |
Số 02/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
284. |
Nghị quyết |
Số 06/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
285. |
Nghị quyết |
Số 07/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
286. |
Nghị quyết |
Số 10/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
287. |
Nghị quyết |
Số 19/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
288. |
Nghị quyết |
Số 22/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
289. |
Nghị quyết |
Số 25/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 |
Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
290. |
Nghị quyết |
Số 31/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 |
Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân và mức phụ cấp hàng tháng cho Ấp đội trưởng, Khu đội trưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
291. |
Nghị quyết |
Số 01/2021/NQ-HĐND ngày 25/02/2021 |
Quy định nội dung chi, mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
292. |
Nghị quyết |
Số 02/2021/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 |
Quy định nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động của Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
293. |
Nghị quyết |
Số 03/2021/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 |
Quy định về nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 |
01/01/2026 |
|
294. |
Nghị quyết |
Số 05/2021/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 |
Quy định nội dung, mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
295. |
Nghị quyết |
Số 06/2021/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 |
Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
296. |
Nghị quyết |
Số 15/2021/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 |
Quy định việc bố trí ngân sách mua vắc xin và tổ chức tiêm vắc xin phòng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2022 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
297. |
Nghị quyết |
Số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 |
Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2022 - 2025 |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/7/2025 |
|
298. |
Nghị quyết |
Số 32/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 |
Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để công dân được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 |
19/12/2025 |
|
299. |
Nghị quyết |
Số 02/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 |
Quy định về nội dung chi, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
300. |
Nghị quyết |
Số 03/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 |
Quy định nội dung, mức chi kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện Chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
301. |
Nghị quyết |
Số 05/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 |
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
302. |
Nghị quyết |
Số 06/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 |
Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
303. |
Nghị quyết |
Số 09/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 |
Quy định việc trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho Đội dân phòng; mức hỗ trợ hàng tháng cho Đội trưởng, Đội phó Đội phó dân phòng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 |
01/01/2026 |
|
304. |
Nghị quyết |
Số 16/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 |
Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo nâng cao năng lực đối với thành viên, người lao động của các tổ chức kinh tế tập thể; chi hỗ trợ đưa lao động trẻ về làm việc tại tổ chức kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2022 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
305. |
Nghị quyết |
Số 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ duy trì, vận hành cung cấp dịch vụ thông tin công cộng phục vụ tiếp cận thông tin của nhân dân ở các xã đảo trên địa bàn huyện Tân Phú Đông giai đoạn 2023 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
306. |
Nghị quyết |
Số 26/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
307. |
Nghị quyết |
Số 27/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
308. |
Nghị quyết |
Số 04/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 |
Quy định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
309. |
Nghị quyết |
Số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
01/5/2025 |
|
310. |
Nghị quyết |
Số 08/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 |
Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
311. |
Nghị quyết |
Số 10/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn từ nguồn ngân sách trung ương phân bổ cho địa phương và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
312. |
Nghị quyết |
Số 11/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2022 - 2025 |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/7/2025 |
|
313. |
Nghị quyết |
Số 13/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
314. |
Nghị quyết |
Số 14/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp các nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
315. |
Nghị quyết |
Số 15/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
316. |
Nghị quyết |
Số 22/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Quy định mức chi kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
317. |
Nghị quyết |
số 01/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm thuốc trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
318. |
Nghị quyết |
Số 03/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 |
Quy định tiêu chí thành lập Tổ, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; chế độ hỗ trợ, bồi dưỡng, bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
319. |
Nghị quyết |
Số 04/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ thôi việc đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người hoạt động không chuyên trách dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, giai đoạn 2023 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/7/2025 |
|
320. |
Nghị quyết |
Số 05/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
321. |
Nghị quyết |
Số 06/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 |
Quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2024 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
322. |
Nghị quyết |
Số 07/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý |
Quyết định số 558/QĐ- HĐND ngày 31/12/2024 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang công bố hết hiệu lực |
01/01/2025 |
|
323. |
Nghị quyết |
Số 09/2024/NQ-HĐND ngày 31/10/2024 |
Quy định mức trợ giúp xã hội đối với người khuyết tật là thế hệ thứ ba của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
14/11/2025 |
|
324. |
Nghị quyết |
Số 12/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/12/2025 |
|
325. |
Nghị quyết |
Số 13/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
14/11/2025 |
|
326. |
Nghị quyết |
Số 15/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
327. |
Nghị quyết |
Số 16/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
328. |
Nghị quyết |
Số 17/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 |
01/01/2026 |
|
329. |
Nghị quyết |
Số 18/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
15/11/2025 |
|
330. |
Nghị quyết |
Số 20/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Phân cấp thẩm quyền phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
04/7/2025 |
|
331. |
Nghị quyết |
Số 21/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
332. |
Nghị quyết |
Số 24/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
333. |
Nghị quyết |
Số 25/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Ban hành quy định thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
334. |
Nghị quyết |
Số 26/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định về chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
335. |
Nghị quyết |
Số 01/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân và mức phụ cấp hàng tháng cho Ấp đội trưởng, Khu đội trưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
336. |
Nghị quyết |
Số 04/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 |
Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
29/7/2025 |
|
II. QUYẾT ĐỊNH |
|||||
|
337. |
Quyết định |
Số 48/2003/QĐ-UB ngày 17/7/2003 |
Ban hành Quy định về việc tổ chức khám, chữa bệnh cho người nghèo và thành lập, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
338. |
Quyết định |
Số 55/2005/QĐ-UB ngày 12/10/2005 |
Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư Tân Hương, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
339. |
Quyết định |
Số 11/2010/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 |
Ban hành quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
340. |
Quyết định |
Số 31/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 |
Ban hành quy định về điều kiện an toàn, phạm vi và thời gian hoạt động của các xe thô sơ ba bánh, bốn bánh tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
10/3/2025 |
|
341. |
Quyết định |
Số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 |
Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
10/3/2025 |
|
342. |
Quyết định |
Số 28/2013/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
343. |
Quyết định |
Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 15/4/2014 |
Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
344. |
Quyết định |
Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 27/8/2014 |
Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
345. |
Quyết định |
Số 34/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 |
Ban hành quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
31/01/2025 |
|
346. |
Quyết định |
Số 04/2015/QĐ-UBND ngày 19/02/2015 |
Ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
347. |
Quyết định |
Số 17/2015/QĐ-UBND ngày 07/04/2015 |
Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/7/2025 |
|
348. |
Quyết định |
Số 27/2015/QĐ-UBND ngày 18/8/2015 |
Ban hành quy định về sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
349. |
Quyết định |
Số 30/2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 |
Ban hành Quy định về việc quản lý khai thác nghêu giống, nghêu bố mẹ tự nhiên và nghêu thương phẩm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
350. |
Quyết định |
Số 02/2016/QĐ-UBND ngày 28/01/2016 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ công chức, viên chức các cơ quan hành chính và các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
15/02/2025 |
|
351. |
Quyết định |
Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 |
Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
352. |
Quyết định |
Số 36/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 |
Quy định định mức hoạt động, nội dung chi và mức chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động, đội nghệ thuật quần chúng tỉnh, huyện, thị xã thành phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
353. |
Quyết định |
Số 53/2016/QĐ-UBND ngày 10/12/2016 |
Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/03/2025 |
|
354. |
Quyết định |
Số 04/2017/QĐ-UBND ngày 21/03/2017 |
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 84/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang |
10/01/2025 |
|
355. |
Quyết định |
Số 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 |
Bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định nội dung chi, mức chi đối với việc tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
356. |
Quyết định |
Số 35/2017/QĐ-UBND ngày 02/11/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
357. |
Quyết định |
Số 37/2017/QĐ-BND ngày 07/11/2017 |
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
30/6/2025 |
|
358. |
Quyết định |
Số 41/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/03/2025 |
|
359. |
Quyết định |
Số 07/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 |
Ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/03/2025 |
|
360. |
Quyết định |
Quyết định Số 10/2018/QĐ-UBND ngày 04/6/2018 |
Quyết định Số 10/2018/QĐ-UBND ngày 04/6/2018 ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 05/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
361. |
Quyết định |
Số 21/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 |
Quy định về cho vay đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
362. |
Quyết định |
Số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 |
Quy định đối tượng, tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê căn hộ thuộc thiết chế Công đoàn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/03/2025 |
|
363. |
Quyết định |
Số 09/2019/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Một cửa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
364. |
Quyết định |
Số 12/2019/QĐ-UBND ngày 06/5/2019 |
Phân cấp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 149/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
23/12/2025 |
|
365. |
Quyết định |
Số 13/2019/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
366. |
Quyết định |
Số 13/2020/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 |
Sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh quy định về cho vay đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
367. |
Quyết định |
Số 17/2020/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 |
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
368. |
Quyết định |
Số 22/2019/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/02/2025 |
|
369. |
Quyết định |
Số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/8/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 04/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 05/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
370. |
Quyết định |
Số 30/2019/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 |
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
26/6/2025 |
|
371. |
Quyết định |
Số 31/2019/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 |
Sửa đổi một số điều của Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đối tượng, tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê căn hộ thuộc thiết chế của Công đoàn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/03/2025 |
|
372. |
Quyết định |
Số 18/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 149/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
23/12/2025 |
|
373. |
Quyết định |
Số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 |
Số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 Về việc sửa đổi Điều 3 Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
31/01/2025 |
|
374. |
Quyết định |
Số 22/2020/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 |
Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/5/2025 |
|
375. |
Quyết định |
Số 23/2020/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 |
Quy định đơn giá dịch vụ quảng cáo, chuyên trang, chuyên mục trên Báo Ấp Bắc in |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
376. |
Quyết định |
Số 25/2020/QĐ-UBND ngày 06/11/2020 |
Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
15/9/2025 |
|
377. |
Quyết định |
Số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
03/11/2025 |
|
378. |
Quyết định |
Số 02/2021/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 |
Quy định về phân cấp quản lý nhà nước và cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
379. |
Quyết định |
Số 06/2021/QĐ-UBND ngày 30/3/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
380. |
Quyết định |
Số 09/2021/QĐ-UBND ngày 31/5/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
381. |
Quyết định |
Số 16/2021/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 147/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
382. |
Quyết định |
Số 24/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 |
Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
383. |
Quyết định |
Số 39/2021/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền Số liệu chuyên dùng của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
384. |
Quyết định |
Số 41/2021/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 |
Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 154/2025/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
385. |
Quyết định |
Số 42/2021/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 |
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/5/2025 |
|
386. |
Quyết định |
Số 48/2021/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
387. |
Quyết định |
Số 50/2021/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
388. |
Quyết định |
Số 52/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
389. |
Quyết định |
Số 54/2021/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
390. |
Quyết định |
Số 55/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
Quy định về quản lý và sử dụng mạng vô tuyến điện dùng riêng phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
391. |
Quyết định |
Số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
392. |
Quyết định |
Số 03/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
393. |
Quyết định |
Số 04/2022/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 |
Quy định về quản lý hoạt động Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
394. |
Quyết định |
Số 07/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 |
Ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021-2025 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
395. |
Quyết định |
Số 08/2022/QĐ-UBND ngày 15/02/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
396. |
Quyết định |
Số 10/2022/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
397. |
Quyết định |
Số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 |
Ban hành cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 153/2025/QĐ-UBND ngày 14/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
25/12/2025 |
|
398. |
Quyết định |
Số 13/2022/QĐ-UBND ngày 28/3/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
399. |
Quyết định |
Số 15/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 |
Ban hành đơn giá dịch vụ lập quy hoạch, kế hoạch; điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
400. |
Quyết định |
Số 14/2022/QĐ-UBND ngày 19/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
401. |
Quyết định |
Số 17/2022/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
402. |
Quyết định |
Số 19/2022/QĐ-UBND ngày 09/6/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
403. |
Quyết định |
Số 21/2022/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang |
06/01/2025 |
|
404. |
Quyết định |
Số 26/2022/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 |
Quy định đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
405. |
Quyết định |
Số 28/2022/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 |
Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/5/2025 |
|
406. |
Quyết định |
Số 32/2022/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
31/7/2025 |
|
407. |
Quyết định |
Số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20/10/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
408. |
Quyết định |
Số 37/2022/QĐ-UBND ngày 07/11/2022 |
Phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
409. |
Quyết định |
Số 38/2022/QĐ-UBND ngày 08/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
410. |
Quyết định |
Số 40/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 |
Ban hành quy định đánh Số và gắn biển Số nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
411. |
Quyết định |
Số 43/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
412. |
Quyết định |
Số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
413. |
Quyết định |
Số 03/2023/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
414. |
Quyết định |
Số 04/2023/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
415. |
Quyết định |
Số 08/2023/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
07/4/2025 |
|
416. |
Quyết định |
Số 13/2023/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
417. |
Quyết định |
Số 15/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 |
Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
418. |
Quyết định |
Số 16/2023/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 |
Về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
419. |
Quyết định |
Số 17/2023/QĐ-UBND ngày 17/8/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
420. |
Quyết định |
Số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/9/2023 |
Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
421. |
Quyết định |
Số 20/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 |
Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
422. |
Quyết định |
Số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 |
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
423. |
Quyết định |
Số 25/2023/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
424. |
Quyết định |
Số 28/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 |
Sửa đổi một số điều của Quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
26/6/2025 |
|
425. |
Quyết định |
Số 31/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
426. |
Quyết định |
Số 32/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
427. |
Quyết định |
Số 33/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
428. |
Quyết định |
Số 34/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
429. |
Quyết định |
Số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
430. |
Quyết định |
Số 36/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
431. |
Quyết định |
Số 39/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
432. |
Quyết định |
Số 40/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Quy định tiêu chuẩn cụ thể của từng chức vụ, chức danh cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn; ngành đào tạo theo yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
433. |
Quyết định |
Số 03/2024/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 |
Ban hành Quy định về việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
434. |
Quyết định |
Số 09/2024/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một Số điều của Quy định về sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Số 27/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
435. |
Quyết định |
Số 12/2024/QĐ-UBND ngày 29/02/2024 |
Ban hành quy định quản lý, sử dụng đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
436. |
Quyết định |
Số 14/2024/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 |
Sửa đổi điểm đ khoản 2 Điều 2 của Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
31/7/2025 |
|
437. |
Quyết định |
Số 15/2024/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một Số điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
438. |
Quyết định |
Số 17/2024/QĐ-UBND ngày 16/5/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
439. |
Quyết định |
Số 20/2024/QĐ-UBND ngày 09/7/2024 |
Ban hành quy định về công tác thi đua - khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
440. |
Quyết định |
Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất nổ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
441. |
Quyết định |
Số 23/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 |
Ban hành Quy định Tiêu chuẩn và đánh giá, bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp, khu phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
442. |
Quyết định |
Số 24/2024/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 |
Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 128/2025/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
14/10/2025 |
|
443. |
Quyết định |
Số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 |
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
444. |
Quyết định |
Số 56/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 130/2025/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
03/11/2025 |
|
445. |
Quyết định |
Số 58/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
446. |
Quyết định |
Số 59/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 |
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 155/2025/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
447. |
Quyết định |
Số 66/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/12/2025 |
|
448. |
Quyết định |
Số 67/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
Ban hành Quy định về đơn giá, mức bồi thường thiệt hại cây trồng và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/9/2025 |
|
449. |
Quyết định |
Số 68/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
05/12/2025 |
|
450. |
Quyết định |
Số 72/2024/QĐ-UBND ngày 25/11/2024 |
Quy định trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
451. |
Quyết định |
Số 74/2024/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 |
Ban hành Nội quy mẫu về chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/10/2025 |
|
452. |
Quyết định |
Số 81/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/10/2025 |
|
453. |
Quyết định |
Số 83/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 133/2025/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/12/2025 |
|
454. |
Quyết định |
Số 08/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Một cửa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
26/8/2025 |
|
455. |
Quyết định |
Số 12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
456. |
Quyết định |
Số 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
457. |
Quyết định |
Số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
458. |
Quyết định |
Số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
459. |
Quyết định |
Số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
460. |
Quyết định |
Số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
461. |
Quyết định |
Số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
23/7/2025 |
|
462. |
Quyết định |
Số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chi cục Chất lượng và Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
463. |
Quyết định |
Số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chi cục Thuỷ lợi và Lâm nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
464. |
Quyết định |
Số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
465. |
Quyết định |
Số 23/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
466. |
Quyết định |
Số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
467. |
Quyết định |
Số 25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
468. |
Quyết định |
Số 26/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
469. |
Quyết định |
Số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/ 2025 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
470. |
Quyết định |
Số 30/2025/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
15/7/2025 |
|
471. |
Quyết định |
Số 33/2025/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 |
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 131/2025/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
10/11/2025 |
|
472. |
Quyết định |
Số 34/2025/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 |
Ban hành Quy trình sản xuất một số cây trồng lâu năm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/9/2025 |
|
473. |
Quyết định |
Số 35/2025/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 |
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 135/2025/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
20/11/2025 |
|
474. |
Quyết định |
Số 39/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 |
sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
CHỈ THỊ |
|||||
|
475. |
Chỉ thị |
Số 09/2001/CT-UB ngày 11/6/2001 |
Về việc thực hiện các biện pháp tăng cường và nâng cao hiệu quả hoạt động của Hội luật gia Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
30/6/2025 |
|
476. |
Chỉ thị |
Số 13/2002/CT-UB ngày 05/6/2002 |
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết 08-NQ/TW ngày 02/01/2002 của Bộ Chính trị (khoá IX) và Chỉ thị số 10/2002/CT-TTg ngày 19/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ về một số nhiệm vụ trọng tâm công tác tư pháp trong thời gian tới |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
30/6/2025 |
|
477. |
Chỉ thị |
Số 21/2002/CT-UB ngày 23/9/2002 |
Về tăng cường thực hiện công tác người cao tuổi và hoạt động của Hội Người cao tuổi |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
478. |
Chỉ thị |
Số 28/2004/CT-UBND ngày 28/12/2004 |
Về tăng cường công tác phòng, chống tệ nạn mại dâm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
479. |
Chỉ thị |
Số 03/2005/CT-UB ngày 15/02/2005 |
Việc tăng cường công tác kết hợp quân - dân y chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
480. |
Chỉ thị |
Số 32/2006/CT-UBND ngày 12/12/2006 |
Về việc tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình theo tinh thần Nghị quyết 47-NQ/TW của Bộ Chính trị (khóa IX) |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
481. |
Chỉ thị |
Số 12/2007/CT-UB ngày 13/4/2007 |
Về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân giai đoạn 2006 - 2010 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
482. |
Chỉ thị |
Số 28/2007/CT-UBND ngày 19/7/2007 |
Về việc “xây dựng xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em” trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
483. |
Chỉ thị |
Số 07/2014/CT-UBND ngày 07/3/2014 |
Về việc tổ chức triển khai thi hành Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
30/6/2025 |
|
484. |
Chỉ thị |
Số 28/2014/CT-UBND ngày 21/11/2014 |
Về việc đẩy mạnh các biện pháp thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang trong giai đoạn hiện nay |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
30/6/2025 |
|
Tổng số: 484 văn bản |
|||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 45/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2025, gồm các danh mục sau:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực toàn bộ năm 2025, gồm 484 văn bản.
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực một phần năm 2025, gồm 03 văn bản.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
I. NGHỊ QUYẾT |
|||||
|
1. |
Nghị quyết |
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Điều 2 |
Bị sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
02/7/2025 |
|
2. |
Nghị quyết |
Số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
- Điều 2; - Khoản 1 Điều 3. |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
01/5/2025 |
|
Điểm b khoản 2 Điều 1 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
||||
|
II. QUYẾT ĐỊNH |
|||||
|
3. |
Quyết định |
Số 21/2023/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 ban hành quy định việc quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
- Điều 13; - Điều 14. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
30/6/2025 |
|
Tổng số: 03 văn bản |
|||||
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BAN HÀNH HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực |
|
A. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành |
|||||
|
I. NGHỊ QUYẾT |
|||||
|
1. |
Nghị quyết |
Số 18/2004/HĐND.K7 ngày 11/12/2004 |
Về việc phê chuẩn cơ cấu cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
2. |
Nghị quyết |
Số 25/2004/HĐND.K7 ngày 11/12/2004 |
Về việc phê chuẩn cơ cấu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
3. |
Nghị quyết |
Số 07/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 |
Về đẩy mạnh thực hiện các giải pháp, chính sách Dân số - Kế hoạch hóa gia đình |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
4. |
Nghị quyết |
Số 97/2012/NQ-HĐND ngày 08/12/2012 |
Về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
5. |
Nghị quyết |
Số 114/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 |
Quy định khung mức chi giải thưởng đối với hội thi, hội diễn thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
6. |
Nghị quyết |
Số 116/2013/NQ-HĐND ngày 05/7/2013 |
Về việc ban hành Quy định hỗ trợ học phí đào tạo cho viên chức ngành Giáo dục và Đào tạo, ngành Y tế |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
7. |
Nghị quyết |
Số 18/2014/NQ-HĐND ngày 29/9/2014 |
Quy định chế độ hỗ trợ cho nhân viên y tế khóm, ấp để thực hiện công tác gia đình trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
8. |
Nghị quyết |
Số 33/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 |
Thông qua Đề án phát triển du lịch tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2015 - 2020 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
9. |
Nghị quyết |
Số 16/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 |
Về việc thông qua các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
10. |
Nghị quyết |
Số 22/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 |
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 97/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
11. |
Nghị quyết |
Số 23/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 |
Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
12. |
Nghị quyết |
Số 55/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 |
Ban hành Chương trình việc làm tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016 - 2020. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
13. |
Nghị quyết |
Số 59/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 |
Về nâng cao chất lượng giáo dục tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016 - 2020. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
14. |
Nghị quyết |
Số 60/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 |
Ban hành quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 28/3/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
07/4/2025 |
|
15. |
Nghị quyết |
Số 63/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 |
Ban hành Quy định về một số nội dung và mức chi cho hoạt động Tái cơ cấu nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
16. |
Nghị quyết |
Số 63/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 |
Về việc sửa đổi và bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
17. |
Nghị quyết |
Số 66/2016/NQ-HĐND ngày 03/8/2016 |
Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 02/7/2010 về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 07/2009/1VQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh; sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 về đẩy mạnh, thực hiện các giải pháp, chính sách Dân Số - Kế hoạch hoá gia đình và Nghị quyết số 82/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 của HĐND Tỉnh thông qua Đề án xây dựng hệ thống nhân viên y tế khóm, ấp giai đoạn 2012 - 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
18. |
Nghị quyết |
Số 70/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các sở, ban, ngành, đảng, đoàn thể cấp tỉnh và huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn từ năm 2017 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
19. |
Nghị quyết |
Số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
20. |
Nghị quyết |
Số 72/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
21. |
Nghị quyết |
Số 78/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Quy định mức hỗ trợ đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại cơ sở điều trị cai nghiện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
22. |
Nghị quyết |
Số 84/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về phát triển kinh tế - xã hội thành phố Cao Lãnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
23. |
Nghị quyết |
Số 85/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về phát triển kinh tế - xã hội thành phố Sa Đéc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
24. |
Nghị quyết |
Số 114/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
25. |
Nghị quyết |
Số 115/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn ngân sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
26. |
Nghị quyết |
Số116/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
27. |
Nghị quyết |
Số 117/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh Đồng Tháp về việc thông qua chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2017 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
28. |
Nghị quyết |
Số 121/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược Dân số và sức khỏe sinh sản Việt Nam giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
29. |
Nghị quyết |
Số 124/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Về việc thông qua Chương trình phát triển đô thị tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
30. |
Nghị quyết |
Số 126/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
31. |
Nghị quyết |
Số 129/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
32. |
Nghị quyết |
Số 130/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Quy định một số nội dung và mức chi cho công tác theo dõi thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
33. |
Nghị quyết |
Số 137/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra, thống kê trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
34. |
Nghị quyết |
Số 138/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Ban hành chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
35. |
Nghị quyết |
Số 139/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Bổ sung vốn điều lệ Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
36. |
Nghị quyết |
Số 140/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Bổ sung vốn điều lệ Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
37. |
Nghị quyết |
Số 142/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
29/7/2025 |
|
38. |
Nghị quyết |
Số 145/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Thông qua Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2016-2025, có xét đến năm 2035 - Hợp phần Quy hoạch phát triển hệ thống điện 110kV |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
39. |
Nghị quyết |
Số 151/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
40. |
Nghị quyết |
Số 152/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
41. |
Nghị quyết |
Số 153/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2018 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
42. |
Nghị quyết |
Số 155/2017/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 |
Quy định mức hỗ trợ chi phí khám sức khỏe, chi phí điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị nghiện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
43. |
Nghị quyết |
Số 164/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Quy định thời gian gửi báo cáo kế hoạch tài chính - ngân sách, kế hoạch đầu tư công trung hạn địa phương, quyết toán ngân sách hàng năm; giao dự toán và phân bổ ngân sách hàng năm; quyết định và phân bổ giao kế hoạch đầu tư công trung hạn, hàng năm; phê chuẩn dự toán, quyết toán ngân sách; hệ thống biểu mẫu phục vụ lập báo cáo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
44. |
Nghị quyết |
Số 165/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Quy định phân cấp và mức chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
45. |
Nghị quyết |
Số 169/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
29/7/2025 |
|
46. |
Nghị quyết |
Số 170/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Về việc thông qua phân bổ chi tiết nguồn vốn 10% còn lại của kế hoạch đầu tư công năm 2018 do Tỉnh quản lý và phân bổ |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
47. |
Nghị quyết |
Số 172/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 152/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
48. |
Nghị quyết |
Số 173/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 153/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc thông qua danh mục chuyển mục đích đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
49. |
Nghị quyết |
Số 174/2018/NQ-HĐND ngày 18/7/2018 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban công tác Mặt trận ở khu dân cư để thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
50. |
Nghị quyết |
Số 196/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Quy định mức trích từ nguồn thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền thu từ đấu giá quyền sử dụng đất để bổ sung nguồn vốn Quỹ Phát triển đất Tỉnh hàng năm |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
51. |
Nghị quyết |
Số 199/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Về Phê duyệt chính sách hỗ trợ liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
52. |
Nghị quyết |
Số 201/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Sửa đổi Điểm c, Khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 70/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước cho các sở, ban, ngành, đảng, đoàn thể cấp tỉnh và huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn từ năm 2017 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
53. |
Nghị quyết |
Số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
54. |
Nghị quyết |
Số 203/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
55. |
Nghị quyết |
Số 215/2018/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 |
Quy định một số nội dung, mức chi bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
56. |
Nghị quyết |
Số 231/2019/NQ-HĐND ngày 02/4/2019 |
Về việc phê duyệt Chương trình hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
57. |
Nghị quyết |
Số 234/2019/NQ-HĐND ngày 02/4/2019 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục thu hồi đất dự án Nâng cấp Quốc lộ 30 đoạn Cao Lãnh - Hồng Ngự năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
58. |
Nghị quyết |
Số 235/2019/NQ-HĐND ngày 02/4/2019 |
Về bổ sung vốn điều lệ cho Quỹ Phát triển đất tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
59. |
Nghị quyết |
Số 237/2019/NQ-HĐND ngày 02/4/2019 |
Quy định chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và tham gia Chương trình du học vừa học, vừa làm tại Đài Loan trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
60. |
Nghị quyết |
Số 253/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018; Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016; Nghị quyết số 116/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017; Nghị quyết số 152/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
61. |
Nghị quyết |
Số 254/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 |
Về việc bổ sung Nghị quyết số 203/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
62. |
Nghị quyết |
Số 256/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 |
Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
63. |
Nghị quyết |
Số 257/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 |
Quy định mức quà tặng chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
64. |
Nghị quyết |
số 281/2019/NQ-HĐND ngày 08/10/2019 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1; bổ sung khoản 7, Điều 1 Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND ngày 02 tháng 4 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng và tham gia Chương trình du học vừa học, vừa làm tại Đài Loan trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
65. |
Nghị quyết |
Số 283/2019/NQ-HĐND ngày 08/10/2019 |
Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ, giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
66. |
Nghị quyết |
Số 296/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 |
Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
08/5/2025 |
|
67. |
Nghị quyết |
Số 297/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 |
Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
68. |
Nghị quyết |
Số 298/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 |
Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
69. |
Nghị quyết |
Số 308/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 |
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, nhóm C sử dụng vốn đầu tư công thuộc cấp tỉnh quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
70. |
Nghị quyết |
Số 311/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 |
Điều chỉnh phụ lục danh mục đầu tư kèm theo Nghị quyết số 84/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về phát triển kinh tế - xã hội thành phố Cao Lãnh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
71. |
Nghị quyết |
Số 312/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 |
Điều chỉnh, bổ sung phụ lục danh mục đầu tư kèm theo Nghị quyết số 85/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp về phát triển kinh tế - xã hội thành phố Sa Đéc đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
72. |
Nghị quyết |
Số 313/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 297/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 253/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về danh mục thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
73. |
Nghị quyết |
Số 314/2020/NQ-HĐND ngày 21/4/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 298/2019/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về chuyển đất trồng lúa nước thực hiện dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
74. |
Nghị quyết |
Số 328/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Về việc phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
75. |
Nghị quyết |
Số 330/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Về việc thông qua phương án lập kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do Tỉnh quản lý và phân bổ (lần 2) |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
76. |
Nghị quyết |
Số 332/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
77. |
Nghị quyết |
Số 333/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Về việc bổ sung diện tích đất trồng lúa nước chuyển mục đích thực hiện dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
78. |
Nghị quyết |
Số 336/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Quy định số lượng, chế độ, chính sách đối với nhân viên y tế khóm thuộc các phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
79. |
Nghị quyết |
Số 356/2020/NQ-HĐND ngày 05/10/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
80. |
Nghị quyết |
Số 357/2020/NQ-HĐND ngày 05/10/2020 |
Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
81. |
Nghị quyết |
Số 375/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 |
Về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 do Tỉnh quản lý và phân bổ |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
82. |
Nghị quyết |
Số 380/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 |
Về việc danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của địa phương do Quỹ Đầu tư phát triển Tỉnh thực hiện đầu tư trực tiếp và cho vay giai đoạn 2021-2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
83. |
Nghị quyết |
Số 381/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 |
Về việc thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
84. |
Nghị quyết |
Số 382/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 |
Về việc thông qua Danh mục dự án thu hồi đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
85. |
Nghị quyết |
Số 384/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 |
Về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư Chương trình Kiên cố hóa trường, lớp học giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
86. |
Nghị quyết |
Số 393/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 |
Về việc kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 80/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân Tỉnh ban hành đề án tạo dựng hình ảnh tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2017 - 2020 và Nghị quyết số 210/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định về chính sách hỗ trợ phát triển du lịch trên địa bàn Tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
87. |
Nghị quyết |
Số 48/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Về việc kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2009 và Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
88. |
Nghị quyết |
Số 49/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung danh mục dự án thu hồi đất năm 2021 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
89. |
Nghị quyết |
Số 50/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Về việc bổ sung diện tích đất trồng lúa nước chuyển mục đích thực hiện dự án năm 2021 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
90. |
Nghị quyết |
Số 51/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
91. |
Nghị quyết |
Số 53/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
92. |
Nghị quyết |
Số 58/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Đề án thăm dò, khai thác nước mặt, nước dưới đất; đánh giá tác động môi trường, cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
93. |
Nghị quyết |
Số 60/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
94. |
Nghị quyết |
số 61/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trên tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
95. |
Nghị quyết |
Số 62/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Về việc phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
96. |
Nghị quyết |
Số 67/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh, phí tham quan di tích lịch sử, phí tham quan công trình văn hoá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
97. |
Nghị quyết |
Số 69/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
98. |
Nghị quyết |
Số 72/2021/NQ-HĐND ngày 17/8/2021 |
Quy định một số chính sách phát triển giáo dục mầm non ở các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
99. |
Nghị quyết |
Số 80/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách của các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2022 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/7/2025 |
|
100. |
Nghị quyết |
Số 85/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 |
Quy định việc xử lý các cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp không đảm bảo các yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy có hiệu lực thi hành |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
101. |
Nghị quyết |
Số 403/2021/NQ-HĐND ngày 09/3/2021 |
Ban hành Quy định nội dung chi, mức chi và thời gian được hưởng chế độ bồi dưỡng khi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
102. |
Nghị quyết |
Số 05/2022/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 |
Ban hành quy định nội dung, mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
103. |
Nghị quyết |
Số 06/2022/NQ-HĐND ngày 24/3/2022 |
Quy định về nội dung, mức chi đối với các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 28/3/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
07/4/2025 |
|
104. |
Nghị quyết |
Số 09/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
Quy định nội dung, mức chi để thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021-2030” trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
105. |
Nghị quyết |
Số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
14/11/2025 |
|
106. |
Nghị quyết |
Số 12/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2022-2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
107. |
Nghi ̣quyết |
Số 14/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định Đề án thăm dò, khai thác nước mặt, nước dưới đất; đánh giá tác động môi trường, cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
108. |
Nghị quyết |
số 16/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
Ban hành quy định nội dung, mức chi hỗ trợ đào tạo nâng cao năng lực; đưa lao động trẻ về làm việc tại các tổ chức kinh tế tập thể để thực hiện Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2022 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
109. |
Nghị quyết |
Số 17/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương, tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương; cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình, dự án; cơ chế huy động các nguồn lực và nội dung hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
110. |
Nghị quyết |
Số 18/2022/NQ-HĐND ngày 29/9/2022 |
Quy định điều kiện về diện tích nhà ở tối thiểu để đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
111. |
Nghị quyết |
Số 20/2022/NQ-HĐND ngày 29/9/2022 |
Quy định chi tiết danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
112. |
Nghị quyết |
số 26/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định mức chi hỗ trợ thiết lập cụm thông tin điện tử công cộng phục vụ thông tin, tuyên truyền đối ngoại tại cửa khẩu biên giới trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
20/02/2025 |
|
113. |
Nghị quyết |
Số 27/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 23/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
114. |
Nghị quyết |
Số 28/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 |
Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thực hiện |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
115. |
Nghị quyết |
Số 38/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 |
Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
116. |
Nghị quyết |
Số 41/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách của các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm 2022 |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/7/2025 |
|
117. |
Nghị quyết |
Số 42/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 |
Quy định nội dung chi và mức chi tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
118. |
Nghị quyết |
Số 43/2023/NQ-HĐND ngày 18/7/2023 |
Quy định một số nội dung, mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy và người làm công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
119. |
Nghị quyết |
Số 46/2023/NQ-HĐND ngày 09/12/2023 |
Quy định về nội dung, định mức xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
120. |
Nghi ̣quyết |
Số 50/2023/NQ-HĐND ngày 10/12/2023 |
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên cho Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng thực hiện nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
121. |
Nghị quyết |
Số 05/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024 |
Quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức chi hỗ trợ, bồi dưỡng và chế độ, chính sách đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
122. |
Nghị quyết |
Số 08/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024 |
Về việc ban hành quy định nội dung, mức chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
123. |
Nghị quyết |
Số 09/2024/NQ-HĐND ngày 01/7/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 12/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Tỉnh quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2022-2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
124. |
Nghị quyết |
Số 13/2024/NQ-HĐND ngày 07/10/2024 |
Quy định về thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
125. |
Nghị quyết |
Số 14/2024/NQ-HĐND ngày 07/10/2024 |
Quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm học 2024 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
126. |
Nghị quyết |
số 16/2024/NQ-HĐND ngày 05/12/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản, trang thiết bị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
29/7/2025 |
|
127. |
Nghị quyết |
Số 17/2024/NQ-HĐND ngày 05/12/2024 |
Quy định về mức hỗ trợ cho người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
128. |
Nghị quyết |
Số 19/2024/NQ-HĐND ngày 05/12/2024 |
Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
129. |
Nghị quyết |
Số 22/2024/NQ-HĐND ngày 28/12/2024 |
Ban hành quy định thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê, khai thác, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
130. |
Nghị quyết |
Số 02/2025/NQ-HĐND ngày 28/3/2025 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm đối với các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
131. |
Nghị quyết |
Số 10/2025/NQ-HĐND ngày 23/6/2025 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
14/11/2025 |
|
II. QUYẾT ĐỊNH |
|||||
|
132. |
Quyết định |
Số 15/2003/QĐ.UB ngày 23/4/2003 |
Thành lập Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
133. |
Quyết định |
số 13/2004/QĐ-UBND ngày 20/02/2004 |
Về việc ban hành quy chế về tổ chức và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/9/2025 |
|
134. |
Quyết định |
Số 23/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2007 |
Về việc ban hành quy định đánh Số và gắn biển Số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
135. |
Quyết định |
số 03/2011/QĐ-UBND ngày 04/3/2011 |
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách bằng xe buýt đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
30/6/2025 |
|
136. |
Quyết định |
số 14/2013/QĐ-UBND ngày 14/3/2013 |
Ban hành quy chế đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/9/2025 |
|
137. |
Quyết định |
Số 29/2013/QĐ-UBND ngày 19/8/2013 |
Về việc quy định mức chi giải thưởng đối với hội thi, hội diễn thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
138. |
Quyết định |
Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 |
Quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
139. |
Quyết định |
số 20/2014/QĐ-UBND ngày 23/9/2014 |
Ban hành Quy định về quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/9/2025 |
|
140. |
Quyết định |
Số 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/02/2015 |
Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
141. |
Quyết định |
số 31/2015/QĐ-UBND ngày 08/5/2015 |
Ban hành Quy định về quản lý cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
05/6/2025 |
|
142. |
Quyết định |
Số 35/2015/QĐ-UBND ngày 16/7/2015 |
Về việc sửa đổi bổ sung một số điều của quy định trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
143. |
Quyết định |
Số 49/2015/QĐ-UBND ngày 16/10/2015 |
Quy định trình tự, thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp qua dịch vụ bưu chính, đăng ký cấp Phiếu lý lịch tư pháp trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
144. |
Quyết định |
Số 55/2015/QĐ-UBND ngày 11/11/2015 |
Ban hành Quy định việc quản lý các hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
145. |
Quyết định |
Số 52/2016/QĐ-UBND ngày 30/9/2016 |
Ban hành quy định một số nội dung và mức chi cho hoạt động tái cơ cấu nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
146. |
Quyết định |
số 17/2017/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 |
Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức tại Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/6/2025 |
|
147. |
Quyết định |
số 18/2017/QĐ-UBND ngày 05/5/2017 |
Về việc Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức tại Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/6/2025 |
|
148. |
Quyết định |
số 19/2017/QĐ-UBND ngày ngày 05/5/2017 |
Về việc Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức tại Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/6/2025 |
|
149. |
Quyết định |
Số 29/2017/QĐ-UBND ngày 01/8/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
150. |
Quyết định |
Số 38/2017/QĐ-UBND ngày 30/8/2017 |
Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động, đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
151. |
Quyết định |
Số 41/2017/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 |
Ban hành Quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
05/12/2025 |
|
152. |
Quyết định |
Số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04/5/2018 |
Ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/02/2025 |
|
153. |
Quyết định |
Số 22/2018/QĐ-UBND ngày 20/8/2018 |
Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
14/3/2025 |
|
154. |
Quyết định |
Số 24/2018/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định của Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND ngày 08/5/2015 của Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành Quy định về quản lý cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 20/5/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
05/6/2025 |
|
155. |
Quyết định |
Số 27/2018/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 |
Quy định phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
31/3/2025 |
|
156. |
Quyết định |
Số 09/2019/QĐ-UBND ngày 19/4/2019 |
Về việc ban hành chế độ nhuận bút, thù lao đối với thông tin đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
157. |
Quyết định |
Số 15/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 |
Quy định tài sản có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp Công lập thuộc phạm vi quản lý |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
158. |
Quyết định |
Số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 |
Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
15/9/2025 |
|
159. |
Quyết định |
số 24/2019/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 |
Ban hành Quy định Phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
31/3/2025 |
|
160. |
Quyết định |
Số 30/2019/QĐ-UBND ngày 11/12/2019 |
Ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung và phân công đơn vị thực hiện mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
30/6/2025 |
|
161. |
Quyết định |
Số 19/2020/QĐ-UBND ngày 30/7/2020 |
Ban hành Quy định quản lý khu du lịch, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
162. |
Quyết định |
Số 22/2020/QĐ-UBND ngày 11/9/2020 |
Quy định cơ quan thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm và cơ quan quản lý điều kiện đảm bảo cơ sở sản xuất kinh doanh không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn Tỉnh. |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 149/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
23/12/2025 |
|
163. |
Quyết định |
Số 25/2020/QĐ-UBND ngày 27/10/2020 |
Ban hành quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
164. |
Quyết định |
Số 28/2020/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 |
Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
165. |
Quyết định |
Số 01/2021/QĐ-UBND ngày 06/01/2021 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh đa cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
03/11/2025 |
|
166. |
Quyết định |
Số 12/2021/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
167. |
Quyết định |
Số 20/2021/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 |
Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
168. |
Quyết định |
Số 21/2021/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
169. |
Quyết định |
Số 28/2021/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
170. |
Quyết định |
Số 29/2021/QĐ-UBND ngày 29/11/2021 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
171. |
Quyết định |
Số 08/2022/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 |
Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẽ và nhà ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
172. |
Quyết định |
Số 10/2022/QĐ-UBND ngày 06/6/2022 |
Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 124/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
20/10/2025 |
|
173. |
Quyết định |
Số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 |
Quy định giá tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 |
01/01/2026 |
|
174. |
Quyết định |
Số 13/2022/QĐ-UBND ngày 13/7/2022 |
Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập, thay đổi địa điểm trụ sở Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
175. |
Quyết định |
Số 21/2022/QĐ-UBND ngày 11/11/2022 |
Sửa đổi khoản 3 Điều 20 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 21/01/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/02/2025 |
|
176. |
Quyết định |
Số 25/2022/QĐ-UBND ngày 30/11/2022 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
177. |
Quyết định |
Số 30/2022/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 |
Phân cấp giao quyền tự chủ tài chính cho các đơn vị sự nghiệp công lập cấp tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
178. |
Quyết định |
Số 10/2023/QĐ-UBND ngày 09/3/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
179. |
Quyết định |
Số 17/2023/QĐ-UBND ngày 15/3/2023 |
Quy định về hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ sản xuất, lắp ráp trong nước và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
30/6/2025 |
|
180. |
Quyết định |
Số 18/2023/QĐ-UBND ngày 16/3/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
181. |
Quyết định |
Số 19/2023/QĐ-UBND ngày 28/3/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/03/2025 |
|
182. |
Quyết định |
Số 20/2023/QĐ-UBND ngày 14/4/2023 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
183. |
Quyết định |
Số 22/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2023 |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/03/2025 |
|
184. |
Quyết định |
Số 23/2023/QĐ-UBND ngày 15/5/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/03/2025 |
|
185. |
Quyết định |
Số 28/2023/QĐ-UBND ngày 20/6/2023 |
Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến và các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
10/11/2025 |
|
186. |
Quyết định |
Số 30/2023/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Xúc tiến thương mại, Du lịch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 24/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
24/7/2025 |
|
187. |
Quyết định |
Số 33/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 |
Về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông |
Bị thay thế bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
188. |
Quyết định |
Số 39/2023/QĐ-UBND ngày 12/10/2023 |
Ban hành Quy định phân cấp về quản lý tổ chức bộ máy và cán bộ, công chức, viên chức, người làm việc tại hội trong cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, các hội trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 141/2025/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/12/2025 |
|
189. |
Quyết định |
Số 40/2023/QĐ-UBND ngày 20/10/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/03/2025 |
|
190. |
Quyết định |
Số 43/2023/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung và phân công đơn vị thực hiện mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 20/6/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
30/6/2025 |
|
191. |
Quyết định |
Số 44/2023/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
192. |
Quyết định |
Số 47/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
193. |
Quyết định |
Số 48/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/3/2025 |
|
194. |
Quyết định |
Số 03/2024/QĐ-UBND ngày 20/02/2024 |
Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
31/7/2025 |
|
195. |
Quyết định |
Số 10/2024/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2024 |
Ban hành mức thu, tỷ lệ thu và thời gian thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển đất trồng lúa nước sang sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
20/3/2025 |
|
196. |
Quyết định |
Số 14/2024/QĐ-UBND ngày 24/6/2024 |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
197. |
Quyết định |
Số 15/2024/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 |
Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 128/2025/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
14/10/2025 |
|
198. |
Quyết định |
Số 18/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ và chức danh công chức ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
199. |
Quyết định |
Số 19/2024/QĐ-UBND ngày 14/8/2024 |
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đối với từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
200. |
Quyết định |
Số 27/2024/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/10/2025 |
|
201. |
Quyết định |
Số 34/2024/QĐ-UBND ngày 07/11/2024 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Tháp |
Bị thay thế bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/03/2025 |
|
202. |
Quyết định |
Số 41/2024/QĐ-UBND ngày 17/12/2024 |
Ban hành Quy định về bồi thường thiệt hại cây trồng và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/9/2025 |
|
203. |
Quyết định |
Số 05/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
204. |
Quyết định |
Số 06/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
205. |
Quyết định |
Số 07/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
206. |
Quyết định |
Số 08/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
207. |
Quyết định |
Số 09/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
208. |
Quyết định |
Số 10/2025/QĐ-UBND ngày 01/ 03/ 2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
209. |
Quyết định |
Số 11/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
210. |
Quyết định |
Số 12/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
211. |
Quyết định |
Số 13/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
212. |
Quyết định |
Số 14/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
213. |
Quyết định |
Số 15/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
214. |
Quyết định |
Số 16/2025/QĐ-UBND ngày 01/3/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
215. |
Quyết định |
Số 21/2025/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thuỷ sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
216. |
Quyết định |
Số 22/2025/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
217. |
Quyết định |
Số 23/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
218. |
Quyết định |
Số 24/2025/QĐ-UBND ngày 13/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ lợi và Tài nguyên khoáng sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
219. |
Quyết định |
Số 26/2025/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Đồng Tháp trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
15/7/2025 |
|
220. |
Quyết định |
Số 28/2025/QĐ-UBND ngày 27/5/2025 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 133/2025/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/12/2025 |
|
221. |
Quyết định |
Số 31/2025/QĐ-UBND ngày 03/6/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
222. |
Quyết định |
Số 33/2025/QĐ-UBND ngày 17/06/2025 |
Ban hành quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ; thời gian và phạm vi hoạt động của xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
223. |
Quyết định |
Số 34/2025/QĐ-UBND ngày 17/06/2025 |
Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
224. |
Quyết định |
Số 35/2025/QĐ-UBND ngày 17/06/2025 |
Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
225. |
Quyết định |
Số 39/2025/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dịch vụ nông nghiệp và Môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Tháp |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
25/8/2025 |
|
I. NGHỊ QUYẾT |
|||||
|
226. |
Nghị quyết |
Số 153/2008/NQ-HĐND ngày 05/01/2008 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
227. |
Nghị quyết |
Số 181/2008/NQ-HĐND ngày 06/12/2008 |
Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2007 của tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
228. |
Nghị quyết |
Số 215/2009/NQ-HĐND ngày 04/12/2009 |
Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
229. |
Nghị quyết |
Số 262/2010/NQ-HĐND ngày 17/12/2010 |
Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
230. |
Nghị quyết |
Số 03/2011/NQ-HĐND ngày 25/8/2011 |
Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2012 - 2015 tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
231. |
Nghị quyết |
Số 14/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 |
Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 (bổ sung) của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
232. |
Nghị quyết |
Số 15/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2010 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
233. |
Nghị quyết |
Số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/12/2011 |
Về việc thông qua đề án thành lập phường Long Chánh, phường Long Thuận, phường Long Hòa, phường Long Hưng thuộc thị xã Gò Công. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
04/7/2025 |
|
234. |
Nghị quyết |
Số 26/2012/NQ-HĐND ngày 05/7/2012 |
Quy định một số chính sách về xây dựng và phát triển Trung tâm Văn hoá - Thể thao xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
235. |
Nghị quyết |
Số 34/2012/NQ-HĐND ngày 12/10/2012 |
Quy định chính sách hỗ trợ cho người tự nguyện đình sản trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
236. |
Nghị quyết |
Số 38/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 |
Về kế hoạch đầu tư Xây dựng cơ bản giai đoạn 2013 - 2015 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
237. |
Nghị quyết |
Số 40/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 của tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
238. |
Nghị quyết |
số 41/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 |
Về dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
239. |
Nghị quyết |
Số 50/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 |
Thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2011-2020 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
240. |
Nghị quyết |
Số 52/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 |
Quy định mức chi hỗ trợ đối với cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính ở các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
241. |
Nghị quyết |
Số 60/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 |
Về dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
242. |
Nghị quyết |
Số 61/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 của tỉnh Tỉnh Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
243. |
Nghị quyết |
Số 64/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 |
Về quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Tiền Giang đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
244. |
Nghị quyết |
Số 71/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Về thông qua điều chỉnh Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tiền Giang đến năm 2020, bổ sung định hướng đến năm 2030 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
245. |
Nghị quyết |
Số 74/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND ngày 14/12/2012 của HĐND tỉnh phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2011 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
246. |
Nghị quyết |
Số 75/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 61/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
247. |
Nghị quyết |
Số 76/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Về việc điều chỉnh Nghị quyết số 60/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh về dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
248. |
Nghị quyết |
Số 79/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Quy định mức thù lao đối với Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
249. |
Nghị quyết |
Số 80/2014/NQ-HĐND ngày 11/7/2014 |
Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
250. |
Nghị quyết |
Số 97/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2013 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
251. |
Nghị quyết |
Số 98/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Về dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
252. |
Nghị quyết |
Số 101/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 |
Về một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
253. |
Nghị quyết |
Số 110/2015/NQ-HĐND ngày 17/7/2015 |
Quy định nội dung hỗ trợ đặc thù trong phạm vi nguồn kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
254. |
Nghị quyết |
Số 119/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
Về dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
255. |
Nghị quyết |
Số 120/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2014 của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
256. |
Nghị quyết |
Số 126/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C sử dụng các nguồn vốn đầu tư công do UBND tỉnh quản lý |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
257. |
Nghị quyết |
Số 127/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
Về Kế hoạch đầu tư công năm 2016 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
258. |
Nghị quyết |
Số 130/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 |
Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
259. |
Nghị quyết |
Số 17/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2017 - 2020 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
260. |
Nghị quyết |
Số 18/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Về nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương tỉnh Tiền Giang năm 2017 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
261. |
Nghị quyết |
Số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Thông qua Danh mục công trình, dự án thực hiện năm 2017 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
262. |
Nghị quyết |
Số 20/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Thông qua Danh mục công trình, dự án thực hiện năm 2017 có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 hécta, đất rừng phòng hộ dưới 20 hécta trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
263. |
Nghị quyết |
Số 22/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 |
Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, Mục I, Điều 1 của Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
264. |
Nghị quyết |
Số 24/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 |
Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
14/11/2025 |
|
265. |
Nghị quyết |
Số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2017 - 2020 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
266. |
Nghị quyết |
Số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
24/6/2025 |
|
267. |
Nghị quyết |
Số 29/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Quy định một số nội dung chi, mức chi bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
268. |
Nghị quyết |
Số 30/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 |
20/12/2025 |
|
269. |
Nghị quyết |
Số 34/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 |
Quy định mức trích từ các khoản thu hồi, phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
04/7/2025 |
|
270. |
Nghị quyết |
Số 06/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 |
Về bổ sung đối tượng chính sách được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để đi làm việc ở nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
271. |
Nghị quyết |
Số 08/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 |
Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
272. |
Nghị quyết |
Số 11/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Quy định nội dung chi, mức chi kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Ban Tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
273. |
Nghị quyết |
Số 13/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Quy định về phân cấp các nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
274. |
Nghị quyết |
Số 14/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
275. |
Nghị quyết |
Số 15/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
276. |
Nghị quyết |
Số 20/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 |
Quy định nội dung chi kinh phí bảo đảm trật tự an toàn giao thông cấp huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
277. |
Nghị quyết |
Số 01/2019/NQ-HĐND ngày 19/4/2019 |
Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
278. |
Nghị quyết |
Số 04/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
279. |
Nghị quyết |
Số 08/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 |
Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
29/7/2025 |
|
280. |
Nghị quyết |
Số 15/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 |
Về việc phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
281. |
Nghị quyết |
Số 18/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 |
Về chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
282. |
Nghị quyết |
Số 01/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Về việc giao thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm C |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
04/7/2025 |
|
283. |
Nghị quyết |
Số 02/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 |
Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
284. |
Nghị quyết |
Số 06/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
285. |
Nghị quyết |
Số 07/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
286. |
Nghị quyết |
Số 10/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
287. |
Nghị quyết |
Số 19/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
288. |
Nghị quyết |
Số 22/2020/NQ-HĐND ngày 30/9/2020 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
289. |
Nghị quyết |
Số 25/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 |
Quy định mức chi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
290. |
Nghị quyết |
Số 31/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 |
Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân và mức phụ cấp hàng tháng cho Ấp đội trưởng, Khu đội trưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
291. |
Nghị quyết |
Số 01/2021/NQ-HĐND ngày 25/02/2021 |
Quy định nội dung chi, mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
292. |
Nghị quyết |
Số 02/2021/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 |
Quy định nội dung chi, mức chi phục vụ hoạt động của Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
293. |
Nghị quyết |
Số 03/2021/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 |
Quy định về nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 |
01/01/2026 |
|
294. |
Nghị quyết |
Số 05/2021/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 |
Quy định nội dung, mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đến năm 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
295. |
Nghị quyết |
Số 06/2021/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 |
Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
296. |
Nghị quyết |
Số 15/2021/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 |
Quy định việc bố trí ngân sách mua vắc xin và tổ chức tiêm vắc xin phòng Covid-19 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021 - 2022 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
297. |
Nghị quyết |
Số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 |
Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2022 - 2025 |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/7/2025 |
|
298. |
Nghị quyết |
Số 32/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 |
Quy định diện tích nhà ở tối thiểu để công dân được đăng ký thường trú tại chỗ ở hợp pháp do thuê, mượn, ở nhờ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 |
19/12/2025 |
|
299. |
Nghị quyết |
Số 02/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 |
Quy định về nội dung chi, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
300. |
Nghị quyết |
Số 03/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 |
Quy định nội dung, mức chi kinh phí tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện Chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
301. |
Nghị quyết |
Số 05/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 |
Quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
302. |
Nghị quyết |
Số 06/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 |
Quy định mức hỗ trợ đăng ký bảo hộ tài sản trí tuệ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
303. |
Nghị quyết |
Số 09/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 |
Quy định việc trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cho Đội dân phòng; mức hỗ trợ hàng tháng cho Đội trưởng, Đội phó Đội phó dân phòng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 |
01/01/2026 |
|
304. |
Nghị quyết |
Số 16/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 |
Quy định mức chi hỗ trợ đào tạo nâng cao năng lực đối với thành viên, người lao động của các tổ chức kinh tế tập thể; chi hỗ trợ đưa lao động trẻ về làm việc tại tổ chức kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2022 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
305. |
Nghị quyết |
Số 24/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ duy trì, vận hành cung cấp dịch vụ thông tin công cộng phục vụ tiếp cận thông tin của nhân dân ở các xã đảo trên địa bàn huyện Tân Phú Đông giai đoạn 2023 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
306. |
Nghị quyết |
Số 26/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
307. |
Nghị quyết |
Số 27/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
308. |
Nghị quyết |
Số 04/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 |
Quy định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
309. |
Nghị quyết |
Số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
01/5/2025 |
|
310. |
Nghị quyết |
Số 08/2023/NQ-HĐND ngày 13/7/2023 |
Quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
311. |
Nghị quyết |
Số 10/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 |
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn từ nguồn ngân sách trung ương phân bổ cho địa phương và tỷ lệ vốn đối ứng ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
312. |
Nghị quyết |
Số 11/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách thuộc chính quyền địa phương tỉnh Tiền Giang thời kỳ 2022 - 2025 |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/7/2025 |
|
313. |
Nghị quyết |
Số 13/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
314. |
Nghị quyết |
Số 14/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp các nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
315. |
Nghị quyết |
Số 15/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Phân định nhiệm vụ chi về bảo vệ môi trường cho các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
316. |
Nghị quyết |
Số 22/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 |
Quy định mức chi kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
317. |
Nghị quyết |
số 01/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định mua sắm thuốc trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
318. |
Nghị quyết |
Số 03/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 |
Quy định tiêu chí thành lập Tổ, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; chế độ hỗ trợ, bồi dưỡng, bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
319. |
Nghị quyết |
Số 04/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 |
Quy định chính sách hỗ trợ thôi việc đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người hoạt động không chuyên trách dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, giai đoạn 2023 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/7/2025 |
|
320. |
Nghị quyết |
Số 05/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
321. |
Nghị quyết |
Số 06/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 |
Quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông và cơ sở giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2024 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
322. |
Nghị quyết |
Số 07/2024/NQ-HĐND ngày 19/7/2024 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Tiền Giang quản lý |
Quyết định số 558/QĐ- HĐND ngày 31/12/2024 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang công bố hết hiệu lực |
01/01/2025 |
|
323. |
Nghị quyết |
Số 09/2024/NQ-HĐND ngày 31/10/2024 |
Quy định mức trợ giúp xã hội đối với người khuyết tật là thế hệ thứ ba của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
14/11/2025 |
|
324. |
Nghị quyết |
Số 12/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 17/2025/NQ-HĐND ngày 14/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/12/2025 |
|
325. |
Nghị quyết |
Số 13/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
14/11/2025 |
|
326. |
Nghị quyết |
Số 15/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản của các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước, mua sắm hàng hóa, dịch vụ đối với nguồn kinh phí khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
327. |
Nghị quyết |
Số 16/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 86/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
328. |
Nghị quyết |
Số 17/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 |
01/01/2026 |
|
329. |
Nghị quyết |
Số 18/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
15/11/2025 |
|
330. |
Nghị quyết |
Số 20/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Phân cấp thẩm quyền phê duyệt Đề án cho thuê quyền khai thác, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của HĐND tỉnh Tiền Giang |
04/7/2025 |
|
331. |
Nghị quyết |
Số 21/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
332. |
Nghị quyết |
Số 24/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
333. |
Nghị quyết |
Số 25/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Ban hành quy định thẩm quyền quyết định việc quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
334. |
Nghị quyết |
Số 26/2024/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 |
Quy định về chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 12/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
01/8/2025 |
|
335. |
Nghị quyết |
Số 01/2025/NQ-HĐND ngày 29/4/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân và mức phụ cấp hàng tháng cho Ấp đội trưởng, Khu đội trưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 04/11/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
04/11/2025 |
|
336. |
Nghị quyết |
Số 04/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 |
Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND ngày 29/7/2025 của HĐND tỉnh Đồng Tháp |
29/7/2025 |
|
II. QUYẾT ĐỊNH |
|||||
|
337. |
Quyết định |
Số 48/2003/QĐ-UB ngày 17/7/2003 |
Ban hành Quy định về việc tổ chức khám, chữa bệnh cho người nghèo và thành lập, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ Khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
338. |
Quyết định |
Số 55/2005/QĐ-UB ngày 12/10/2005 |
Ban hành Điều lệ quản lý xây dựng theo quy hoạch chi tiết dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư Tân Hương, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
339. |
Quyết định |
Số 11/2010/QĐ-UBND ngày 19/8/2010 |
Ban hành quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
340. |
Quyết định |
Số 31/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 |
Ban hành quy định về điều kiện an toàn, phạm vi và thời gian hoạt động của các xe thô sơ ba bánh, bốn bánh tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
10/3/2025 |
|
341. |
Quyết định |
Số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 |
Ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
10/3/2025 |
|
342. |
Quyết định |
Số 28/2013/QĐ-UBND ngày 24/6/2013 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
343. |
Quyết định |
Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 15/4/2014 |
Ban hành Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
344. |
Quyết định |
Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 27/8/2014 |
Quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
345. |
Quyết định |
Số 34/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 |
Ban hành quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
31/01/2025 |
|
346. |
Quyết định |
Số 04/2015/QĐ-UBND ngày 19/02/2015 |
Ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
347. |
Quyết định |
Số 17/2015/QĐ-UBND ngày 07/04/2015 |
Quy định mức trần thù lao công chứng trên địa bàn Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 36/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/7/2025 |
|
348. |
Quyết định |
Số 27/2015/QĐ-UBND ngày 18/8/2015 |
Ban hành quy định về sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
349. |
Quyết định |
Số 30/2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 |
Ban hành Quy định về việc quản lý khai thác nghêu giống, nghêu bố mẹ tự nhiên và nghêu thương phẩm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
350. |
Quyết định |
Số 02/2016/QĐ-UBND ngày 28/01/2016 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng phần mềm quản lý hồ sơ cán bộ công chức, viên chức các cơ quan hành chính và các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 23/01/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
15/02/2025 |
|
351. |
Quyết định |
Số 12/2016/QĐ-UBND ngày 13/4/2016 |
Quy định mức trần chi phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
352. |
Quyết định |
Số 36/2016/QĐ-UBND ngày 30/6/2016 |
Quy định định mức hoạt động, nội dung chi và mức chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động, đội nghệ thuật quần chúng tỉnh, huyện, thị xã thành phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
353. |
Quyết định |
Số 53/2016/QĐ-UBND ngày 10/12/2016 |
Ban hành Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/03/2025 |
|
354. |
Quyết định |
Số 04/2017/QĐ-UBND ngày 21/03/2017 |
Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 84/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang |
10/01/2025 |
|
355. |
Quyết định |
Số 31/2017/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 |
Bãi bỏ một số quy định của Quyết định số 50/2016/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định nội dung chi, mức chi đối với việc tư vấn, xây dựng, áp dụng, duy trì và cải tiến Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 vào hoạt động của các cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
356. |
Quyết định |
Số 35/2017/QĐ-UBND ngày 02/11/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế công tác văn thư, lưu trữ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Số 08/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
357. |
Quyết định |
Số 37/2017/QĐ-BND ngày 07/11/2017 |
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
30/6/2025 |
|
358. |
Quyết định |
Số 41/2017/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 10/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/03/2025 |
|
359. |
Quyết định |
Số 07/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 |
Ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/03/2025 |
|
360. |
Quyết định |
Quyết định Số 10/2018/QĐ-UBND ngày 04/6/2018 |
Quyết định Số 10/2018/QĐ-UBND ngày 04/6/2018 ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 05/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
361. |
Quyết định |
Số 21/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 |
Quy định về cho vay đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
362. |
Quyết định |
Số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 |
Quy định đối tượng, tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê căn hộ thuộc thiết chế Công đoàn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/03/2025 |
|
363. |
Quyết định |
Số 09/2019/QĐ-UBND ngày 02/5/2019 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Một cửa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
364. |
Quyết định |
Số 12/2019/QĐ-UBND ngày 06/5/2019 |
Phân cấp quản lý Nhà nước về an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 149/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
23/12/2025 |
|
365. |
Quyết định |
Số 13/2019/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 |
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
366. |
Quyết định |
Số 13/2020/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 |
Sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh quy định về cho vay đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng từ nguồn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
367. |
Quyết định |
Số 17/2020/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 |
Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
368. |
Quyết định |
Số 22/2019/QĐ-UBND ngày 19/6/2019 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Cổng dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/02/2025 |
|
369. |
Quyết định |
Số 27/2019/QĐ-UBND ngày 22/8/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 04/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 05/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
370. |
Quyết định |
Số 30/2019/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 |
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
26/6/2025 |
|
371. |
Quyết định |
Số 31/2019/QĐ-UBND ngày 15/11/2019 |
Sửa đổi một số điều của Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đối tượng, tiêu chí lựa chọn đối tượng được mua, thuê căn hộ thuộc thiết chế của Công đoàn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/03/2025 |
|
372. |
Quyết định |
Số 18/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 |
Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 149/2025/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
23/12/2025 |
|
373. |
Quyết định |
Số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 |
Số 19/2020/QĐ-UBND ngày 20/8/2020 Về việc sửa đổi Điều 3 Quy định đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 05/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
31/01/2025 |
|
374. |
Quyết định |
Số 22/2020/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 |
Ban hành Quy định về quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/5/2025 |
|
375. |
Quyết định |
Số 23/2020/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 |
Quy định đơn giá dịch vụ quảng cáo, chuyên trang, chuyên mục trên Báo Ấp Bắc in |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
376. |
Quyết định |
Số 25/2020/QĐ-UBND ngày 06/11/2020 |
Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 115/2025/QĐ-UBND ngày 15/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
15/9/2025 |
|
377. |
Quyết định |
Số 29/2020/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
03/11/2025 |
|
378. |
Quyết định |
Số 02/2021/QĐ-UBND ngày 26/01/2021 |
Quy định về phân cấp quản lý nhà nước và cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
379. |
Quyết định |
Số 06/2021/QĐ-UBND ngày 30/3/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
380. |
Quyết định |
Số 09/2021/QĐ-UBND ngày 31/5/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
381. |
Quyết định |
Số 16/2021/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 147/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
382. |
Quyết định |
Số 24/2021/QĐ-UBND ngày 28/7/2021 |
Ban hành đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
383. |
Quyết định |
Số 39/2021/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền Số liệu chuyên dùng của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
384. |
Quyết định |
Số 41/2021/QĐ-UBND ngày 30/9/2021 |
Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 154/2025/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
385. |
Quyết định |
Số 42/2021/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 |
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/5/2025 |
|
386. |
Quyết định |
Số 48/2021/QĐ-UBND ngày 24/11/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
387. |
Quyết định |
Số 50/2021/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 |
Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
388. |
Quyết định |
Số 52/2021/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
389. |
Quyết định |
Số 54/2021/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
390. |
Quyết định |
Số 55/2021/QĐ-UBND ngày 28/12/2021 |
Quy định về quản lý và sử dụng mạng vô tuyến điện dùng riêng phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn trên địa bàn tỉnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
391. |
Quyết định |
Số 02/2022/QĐ-UBND ngày 10/01/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
392. |
Quyết định |
Số 03/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
393. |
Quyết định |
Số 04/2022/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 |
Quy định về quản lý hoạt động Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
394. |
Quyết định |
Số 07/2022/QĐ-UBND ngày 28/01/2022 |
Ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2021-2025 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
395. |
Quyết định |
Số 08/2022/QĐ-UBND ngày 15/02/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
396. |
Quyết định |
Số 10/2022/QĐ-UBND ngày 25/02/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
397. |
Quyết định |
Số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 |
Ban hành cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 153/2025/QĐ-UBND ngày 14/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
25/12/2025 |
|
398. |
Quyết định |
Số 13/2022/QĐ-UBND ngày 28/3/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
399. |
Quyết định |
Số 15/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 |
Ban hành đơn giá dịch vụ lập quy hoạch, kế hoạch; điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
400. |
Quyết định |
Số 14/2022/QĐ-UBND ngày 19/4/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
401. |
Quyết định |
Số 17/2022/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
402. |
Quyết định |
Số 19/2022/QĐ-UBND ngày 09/6/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
403. |
Quyết định |
Số 21/2022/QĐ-UBND ngày 11/7/2022 |
Ban hành Quy chế quản lý Cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 của UBND tỉnh Tiền Giang |
06/01/2025 |
|
404. |
Quyết định |
Số 26/2022/QĐ-UBND ngày 01/8/2022 |
Quy định đơn giá dịch vụ thống kê đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
405. |
Quyết định |
Số 28/2022/QĐ-UBND ngày 08/8/2022 |
Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/5/2025 |
|
406. |
Quyết định |
Số 32/2022/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
31/7/2025 |
|
407. |
Quyết định |
Số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20/10/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
408. |
Quyết định |
Số 37/2022/QĐ-UBND ngày 07/11/2022 |
Phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
409. |
Quyết định |
Số 38/2022/QĐ-UBND ngày 08/11/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
410. |
Quyết định |
Số 40/2022/QĐ-UBND ngày 24/11/2022 |
Ban hành quy định đánh Số và gắn biển Số nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
411. |
Quyết định |
Số 43/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
412. |
Quyết định |
Số 01/2023/QĐ-UBND ngày 03/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
413. |
Quyết định |
Số 03/2023/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
414. |
Quyết định |
Số 04/2023/QĐ-UBND ngày 27/01/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
415. |
Quyết định |
Số 08/2023/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 25/3/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
07/4/2025 |
|
416. |
Quyết định |
Số 13/2023/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
417. |
Quyết định |
Số 15/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 |
Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
418. |
Quyết định |
Số 16/2023/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 |
Về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
419. |
Quyết định |
Số 17/2023/QĐ-UBND ngày 17/8/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 158/2025/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
420. |
Quyết định |
Số 19/2023/QĐ-UBND ngày 21/9/2023 |
Ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
421. |
Quyết định |
Số 20/2023/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 |
Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
422. |
Quyết định |
Số 23/2023/QĐ-UBND ngày 02/11/2023 |
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
423. |
Quyết định |
Số 25/2023/QĐ-UBND ngày 15/11/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 18/5/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
Bị thay thế bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
424. |
Quyết định |
Số 28/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 |
Sửa đổi một số điều của Quy định về quản lý hoạt động bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 25/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 16/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
26/6/2025 |
|
425. |
Quyết định |
Số 31/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
426. |
Quyết định |
Số 32/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
427. |
Quyết định |
Số 33/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
428. |
Quyết định |
Số 34/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
429. |
Quyết định |
Số 35/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
430. |
Quyết định |
Số 36/2023/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
431. |
Quyết định |
Số 39/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Ban hành Quy chế tổ chức tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
432. |
Quyết định |
Số 40/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 |
Quy định tiêu chuẩn cụ thể của từng chức vụ, chức danh cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn; ngành đào tạo theo yêu cầu nhiệm vụ của từng chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
433. |
Quyết định |
Số 03/2024/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 |
Ban hành Quy định về việc đi nước ngoài của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
434. |
Quyết định |
Số 09/2024/QĐ-UBND ngày 29/01/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một Số điều của Quy định về sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Số 27/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
435. |
Quyết định |
Số 12/2024/QĐ-UBND ngày 29/02/2024 |
Ban hành quy định quản lý, sử dụng đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
436. |
Quyết định |
Số 14/2024/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 |
Sửa đổi điểm đ khoản 2 Điều 2 của Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 15/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
31/7/2025 |
|
437. |
Quyết định |
Số 15/2024/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một Số điều của Quy định phân cấp thẩm quyền quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
438. |
Quyết định |
Số 17/2024/QĐ-UBND ngày 16/5/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
439. |
Quyết định |
Số 20/2024/QĐ-UBND ngày 09/7/2024 |
Ban hành quy định về công tác thi đua - khen thưởng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
440. |
Quyết định |
Số 22/2024/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất nổ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
441. |
Quyết định |
Số 23/2024/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 |
Ban hành Quy định Tiêu chuẩn và đánh giá, bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Ấp, khu phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
442. |
Quyết định |
Số 24/2024/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 |
Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 128/2025/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
14/10/2025 |
|
443. |
Quyết định |
Số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 |
Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
444. |
Quyết định |
Số 56/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 130/2025/QĐ-UBND ngày 22/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
03/11/2025 |
|
445. |
Quyết định |
Số 58/2024/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
01/3/2025 |
|
446. |
Quyết định |
Số 59/2024/QĐ-UBND ngày 18/10/2024 |
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 155/2025/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
447. |
Quyết định |
Số 66/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 148/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/12/2025 |
|
448. |
Quyết định |
Số 67/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
Ban hành Quy định về đơn giá, mức bồi thường thiệt hại cây trồng và vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/9/2025 |
|
449. |
Quyết định |
Số 68/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 |
Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 138/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
05/12/2025 |
|
450. |
Quyết định |
Số 72/2024/QĐ-UBND ngày 25/11/2024 |
Quy định trình tự, thủ tục, tiêu chí, mẫu hồ sơ lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
451. |
Quyết định |
Số 74/2024/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 |
Ban hành Nội quy mẫu về chợ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/10/2025 |
|
452. |
Quyết định |
Số 81/2024/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 |
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND ngày 09/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/10/2025 |
|
453. |
Quyết định |
Số 83/2024/QĐ-UBND ngày 23/12/2024 |
Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 133/2025/QĐ-UBND ngày 29/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/12/2025 |
|
454. |
Quyết định |
Số 08/2025/QĐ-UBND ngày 17/02/2025 |
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bộ phận Một cửa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
26/8/2025 |
|
455. |
Quyết định |
Số 12/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
456. |
Quyết định |
Số 14/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
457. |
Quyết định |
Số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
458. |
Quyết định |
Số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
459. |
Quyết định |
Số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
460. |
Quyết định |
Số 18/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
461. |
Quyết định |
Số 19/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
23/7/2025 |
|
462. |
Quyết định |
Số 20/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chi cục Chất lượng và Phát triển nông thôn thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
463. |
Quyết định |
Số 21/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chi cục Thuỷ lợi và Lâm nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
09/7/2025 |
|
464. |
Quyết định |
Số 22/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
465. |
Quyết định |
Số 23/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 11/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
466. |
Quyết định |
Số 24/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 12/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
467. |
Quyết định |
Số 25/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
468. |
Quyết định |
Số 26/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 03/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
469. |
Quyết định |
Số 27/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/ 2025 |
Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
08/7/2025 |
|
470. |
Quyết định |
Số 30/2025/QĐ-UBND ngày 14/4/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
15/7/2025 |
|
471. |
Quyết định |
Số 33/2025/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 |
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 131/2025/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
10/11/2025 |
|
472. |
Quyết định |
Số 34/2025/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 |
Ban hành Quy trình sản xuất một số cây trồng lâu năm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 116/2025/QĐ-UBND ngày 19/9/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
19/9/2025 |
|
473. |
Quyết định |
Số 35/2025/QĐ-UBND ngày 09/6/2025 |
Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 135/2025/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
20/11/2025 |
|
474. |
Quyết định |
Số 39/2025/QĐ-UBND ngày 19/6/2025 |
sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị hết hiệu lực bởi Quyết định số 146/2025/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
01/01/2026 |
|
CHỈ THỊ |
|||||
|
475. |
Chỉ thị |
Số 09/2001/CT-UB ngày 11/6/2001 |
Về việc thực hiện các biện pháp tăng cường và nâng cao hiệu quả hoạt động của Hội luật gia Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
30/6/2025 |
|
476. |
Chỉ thị |
Số 13/2002/CT-UB ngày 05/6/2002 |
Về việc triển khai thực hiện Nghị quyết 08-NQ/TW ngày 02/01/2002 của Bộ Chính trị (khoá IX) và Chỉ thị số 10/2002/CT-TTg ngày 19/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ về một số nhiệm vụ trọng tâm công tác tư pháp trong thời gian tới |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
30/6/2025 |
|
477. |
Chỉ thị |
Số 21/2002/CT-UB ngày 23/9/2002 |
Về tăng cường thực hiện công tác người cao tuổi và hoạt động của Hội Người cao tuổi |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
478. |
Chỉ thị |
Số 28/2004/CT-UBND ngày 28/12/2004 |
Về tăng cường công tác phòng, chống tệ nạn mại dâm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
479. |
Chỉ thị |
Số 03/2005/CT-UB ngày 15/02/2005 |
Việc tăng cường công tác kết hợp quân - dân y chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
480. |
Chỉ thị |
Số 32/2006/CT-UBND ngày 12/12/2006 |
Về việc tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình theo tinh thần Nghị quyết 47-NQ/TW của Bộ Chính trị (khóa IX) |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
28/8/2025 |
|
481. |
Chỉ thị |
Số 12/2007/CT-UB ngày 13/4/2007 |
Về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân giai đoạn 2006 - 2010 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
482. |
Chỉ thị |
Số 28/2007/CT-UBND ngày 19/7/2007 |
Về việc “xây dựng xã, phường, thị trấn đạt tiêu chuẩn phù hợp với trẻ em” trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 1510/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của UBND tỉnh Đồng Tháp |
12/11/2025 |
|
483. |
Chỉ thị |
Số 07/2014/CT-UBND ngày 07/3/2014 |
Về việc tổ chức triển khai thi hành Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam trên địa bàn tỉnh Tiền Giang |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
30/6/2025 |
|
484. |
Chỉ thị |
Số 28/2014/CT-UBND ngày 21/11/2014 |
Về việc đẩy mạnh các biện pháp thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang trong giai đoạn hiện nay |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 18/6/2025 của UBND tỉnh Tiền Giang |
30/6/2025 |
|
Tổng số: 484 văn bản |
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh