Quyết định 45/QĐ-TĐC năm 2026 công bố công khai số liệu thực hiện dự toán ngân sách 12 tháng năm 2025 do Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia ban hành
| Số hiệu | 45/QĐ-TĐC |
| Ngày ban hành | 14/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
| Người ký | Nguyễn Nam Hải |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 45/QĐ-TĐC |
Hà Nội, ngày 14 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH
ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/7/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 367/QĐ-BKHCN ngày 01/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ bổ sung nội dung tại một số điều của Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 1120/QĐ-BKHCN ngày 03/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung khoản 13 Điều 2 Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC
ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-TĐC ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT |
NỘI DUNG |
TỔNG SỐ ĐƯỢC GIAO |
TỔNG SỐ ĐÃ GIAO |
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 1 |
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 2 |
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLC L 3 |
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 4 |
Viện Đo lường Việt Nam |
Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam |
Trung tâm chứng nhận phù hợp |
Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ TCĐLCL |
Viện Thông tin và Truyền thông TCĐLCL |
Trung tâm Mã số, mã vạch quốc gia |
Viện Năng suất Việt Nam |
Văn phòng Thông báo và hỏi đáp quốc gia về TCĐLCL |
Văn phòng Công nhận chất lượng quốc gia |
Văn phòng Ủy ban TCĐLCL Quốc gia |
|
1 |
2 |
3 |
4=5+6+...+17 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
A |
TỔNG SỐ THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
39.695,0 |
39.695,0 |
2.650,0 |
65,0 |
2.000,0 |
|
|
|
|
|
|
34.980,0 |
|
|
|
|
|
|
Phí mã số, mã vạch |
34.980,0 |
34.980,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.980,0 |
|
|
|
|
|
|
Phí thử nghiệm, kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm |
4.715,0 |
4.715,0 |
2.650,0 |
65,0 |
2.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
33.782,0 |
33.782,0 |
1.855,0 |
45,0 |
1.400,0 |
|
|
|
|
|
|
30.482,0 |
|
|
|
|
|
1 |
Sự nghiệp khoa học công nghệ |
33.782,0 |
33.782,0 |
1.855,0 |
45,0 |
1.400,0 |
|
|
|
|
|
|
30.482,0 |
|
|
|
|
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
33.782,0 |
33.782,0 |
1.855,0 |
45,0 |
1.400,0 |
|
|
|
|
|
|
30.482,0 |
|
|
|
|
|
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách |
4.913,0 |
4.913,0 |
795,0 |
20,0 |
600,0 |
|
|
|
|
|
|
3.498,0 |
|
|
|
|
|
B |
DỰ TOÁN CHI NSNN |
99.893,0 |
99.893,0 |
|
|
|
2.929,0 |
622,0 |
13.572,2 |
1.926,0 |
913,0 |
8.448,5 |
2.586,0 |
925,0 |
2.499,1 |
700,0 |
64.772,2 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
99.541,0 |
99.541,0 |
|
|
|
2.929,0 |
270,0 |
13.572,2 |
1.926,0 |
913,0 |
8.448,5 |
2.586,0 |
925,0 |
2.499,1 |
700,0 |
64.772,2 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính (loại 340, khoản 341) |
37.659,3 |
37.659,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.659,3 |
|
|
Kinh phí thực hiện tự chủ |
33.910,2 |
33.910,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.910,2 |
|
|
Kinh phí CCTL và tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương |
74,9 |
74,9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74,9 |
|
|
Quỹ tiền thưởng |
1.983,0 |
1.983,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.983,0 |
|
|
Kinh phí không thực hiện tự chủ |
1.691,2 |
1.691,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.691,2 |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (Loại 100, Khoản 101) |
60.060,7 |
60.060,7 |
|
|
|
2.580,0 |
270,0 |
12.235,2 |
1.926,0 |
913,0 |
8.448,5 |
2.586,0 |
925,0 |
2.499,1 |
700,0 |
26.977,9 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ |
17.515,0 |
17.515,0 |
|
|
|
2.580,0 |
|
3.360,0 |
|
23,0 |
4.172,0 |
|
|
|
|
7.380,0 |
|
|
Nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia và kinh phí quản lý quản lý nhiệm vụ |
16.817,0 |
16.817,0 |
|
|
|
2.580,0 |
|
3.360,0 |
|
|
4.172,0 |
|
|
|
|
6.705,0 |
|
|
Nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ (chuyển tiếp) |
23,0 |
23,0 |
|
|
|
|
|
|
|
23,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ (mở mới) |
675,0 |
675,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
675,0 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
12.931,3 |
12.931,3 |
|
|
|
|
|
6.623,2 |
|
|
2.357,0 |
|
|
1.689,1 |
|
2.262,0 |
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
9.702,0 |
9.702,0 |
|
|
|
|
|
6.047,0 |
|
|
2.115,0 |
|
|
1.540,0 |
|
|
|
|
Kinh phí tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương |
94,5 |
94,5 |
|
|
|
|
|
55,0 |
|
|
29,5 |
|
|
10,0 |
|
|
|
|
Quỹ tiền thưởng |
872,8 |
872,8 |
|
|
|
|
|
521,2 |
|
|
212,5 |
|
|
139,1 |
|
|
|
|
Kinh phí không tự chủ (hoạt động quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp Quốc gia) |
2.262,0 |
2.262,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.262,0 |
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
29.614,4 |
29.614,4 |
|
|
|
|
270,0 |
2.252,0 |
1.926,0 |
890,0 |
1.919,5 |
2.586,0 |
925,0 |
810,0 |
700,0 |
17.335,9 |
|
|
Kinh phí không thực hiện tự chủ |
12.577,1 |
12.577,1 |
|
|
|
|
270,0 |
2.252,0 |
1.926,0 |
890,0 |
1.919,5 |
2.586,0 |
925,0 |
810,0 |
|
998,6 |
|
|
Đoàn ra, niên liễm, trả nợ |
16.897,2 |
16.897,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
700,0 |
16.197,2 |
|
|
Tiết kiệm tạo nguồn CCTL |
140,1 |
140,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
140,1 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (loại 070, khoản 083, khoản 085) |
484,0 |
484,0 |
|
|
|
349,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
135,0 |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
484,0 |
484,0 |
|
|
|
349,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
135,0 |
|
4 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường (Loại 250, khoản 278) |
1.337,0 |
1.337,0 |
|
|
|
|
|
1.337,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
1.187,0 |
1.187,0 |
|
|
|
|
|
1.187,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiết kiệm tạo nguồn CCTL |
150,0 |
150,0 |
|
|
|
|
|
150,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Nguồn vốn viện trợ |
352,0 |
352,0 |
|
|
|
|
352,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (Loại 100, Khoản 101) |
352,0 |
352,0 |
|
|
|
|
352,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án: Hỗ trợ các dịch vụ đảm bảo chất lượng phát triển năng lượng bền vững (mã nguồn 52) |
352,0 |
352,0 |
|
|
|
|
352,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Căn cứ Quyết định số 3463/QĐ-BKHCN ngày 30/12/2024; Quyết định số 3469 ngày 30/12/2024; Quyết định số 152/QĐ-BKHCN ngày ; QĐ số 191/QĐ-BKHCN ngày 07/02/2025; QĐ số 434/QĐ-BKHCN ngày 18/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 cho các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ.; Quyết định số 922/QĐ-BKHCN ngày 19/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm để thực hiện chính sách cải cách tiền lương cho các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ; Kinh phí của Văn phòng Công nhận chất lượng quốc gia được Bộ KH&CN giao 700 triệu đồng đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế trước khi Văn phòng được tổ chức lại và trực thuộc Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 2409/QĐ-BKHCN ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2025 của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia và Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 2816/QĐ-BKHCN ngày 22/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao số tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 173/NQ-CP ngày 13/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số 3446/QĐ-BKHCN ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ giao bổ sung dự toán năm 2025 thực hiện nhiệm vụ “Đào tạo nghiệp vụ kiểm tra Nhà nước về đo lường cho cán bộ, công chức xã trên nền tảng trực tuyến (E-learning)” của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 3548/QĐ-BKHCN ngày 07/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 đã giao cho Cục An toàn thông tin để bổ sung cho Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thực hiện tinh giản biên chế; Quyết định số 3649/QĐ-BKHCN ngày 12/11/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 cho Văn phòng Bộ và Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH 12 THÁNG
NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-TĐC ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ.
ĐVT: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Ước thực hiện 12 tháng năm 2025 |
Ước thực hiện/ Dự toán năm 2025 (tỷ lệ %) |
Ước thực hiện năm 2025 so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %) |
|
A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
39.695,0 |
37.903,17 |
95,49% |
107% |
|
|
Phí |
39.695,0 |
37.903,17 |
95,49% |
107% |
|
|
- Phí mã số mã vạch |
34.980,0 |
35.052,00 |
100,21% |
115% |
|
|
- Phí thử nghiệm kiểm tra NN về an toàn vệ sinh thực phẩm; phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
4.715,0 |
2.851,17 |
60,47% |
59% |
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
33.782,0 |
20.283,54 |
60,04% |
99% |
|
1. |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
33.782,0 |
20.283,54 |
60,04% |
99% |
|
|
- Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
33.782,0 |
20.283,54 |
60,04% |
99% |
|
|
+ Phí mã số mã vạch |
30.482,0 |
17.731,00 |
58,17% |
104% |
|
|
+ Phí thử nghiệm kiểm tra NN về an toàn vệ sinh thực phẩm; phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
3.300,0 |
2.552,54 |
77,35% |
74% |
|
III |
Số phí nộp ngân sách nhà nước |
4.913,0 |
4.390,85 |
89,37% |
98% |
|
|
+ Phí mã số mã vạch |
3.498,0 |
3.505,00 |
100,20% |
89% |
|
|
+ Phí thử nghiệm kiểm tra NN về an toàn vệ sinh thực phẩm; phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
1.415,0 |
885,85 |
62,60% |
61% |
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
99.893,0 |
89.541,5 |
89,64% |
115% |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
99.541,0 |
89.541,52 |
89,95% |
115% |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
37.659,3 |
36.863,70 |
97,89% |
126% |
|
|
Kinh phí thực hiện tự chủ |
33.910,2 |
33.310,00 |
98,23% |
118% |
|
|
Kinh phí tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương |
74,9 |
0,00 |
0,00% |
0% |
|
|
Quỹ tiền thưởng |
1.983,0 |
1.983,00 |
100,00% |
0% |
|
|
Kinh phí không thực hiện tự chủ (nhiệm vụ đặc thù, tinh giản BC) |
1.691,2 |
1.570,70 |
92,87% |
160% |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
60.060,7 |
51.007,42 |
84,93% |
107% |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
17.515,0 |
13.802,94 |
78,81% |
85% |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
16.817,0 |
13.377,94 |
79,55% |
94% |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
698,0 |
425,00 |
60,89% |
21% |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
12.931,3 |
12.222,00 |
94,51% |
118% |
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
9.702,0 |
9.649,20 |
99,46% |
117% |
|
|
Kinh phí tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương |
94,5 |
0,00 |
0,00% |
0% |
|
|
Quỹ tiền thưởng |
872,8 |
872,80 |
100,00% |
0% |
|
|
Hoạt động quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp Quốc gia |
2.262,0 |
1.700,00 |
75,15% |
79% |
|
2.3 |
Kinh phí không thường xuyên |
29.614,4 |
24.982,48 |
84,36% |
118% |
|
|
- Kinh phí thực hiện không tự chủ |
12.577,1 |
8.125,09 |
64,60% |
94% |
|
|
- Đoàn ra, niên liễm, trả nợ |
16.897,2 |
16.857,39 |
99,76% |
134% |
|
|
- Tiết kiệm tạo nguồn CCTL |
140,1 |
0,00 |
0,00% |
0% |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (loại 070, khoản 083, khoản 085) |
484,0 |
483,60 |
99,92% |
113% |
|
|
- Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
484,0 |
483,60 |
0,00% |
113% |
|
4 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường (Loại 250, khoản 278 |
1.337,0 |
1.186,80 |
88,77% |
178% |
|
|
- Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
1.187,0 |
1.186,80 |
0,00% |
178% |
|
|
Tiết kiệm tạo nguồn CCTL |
150,0 |
0,00 |
0,00% |
0% |
|
II |
Nguồn vốn viện trợ |
352,0 |
0,00 |
0,00% |
0% |
|
1 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (Loại 100, Khoản 101) |
352,0 |
0,00 |
0,00% |
0% |
|
|
Dự án: Hỗ trợ các dịch vụ đảm bảo chất lượng lượng phát triển năng lượng bền vững (mã nguồn 52) |
352,0 |
0,00 |
0,00% |
0% |
|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 45/QĐ-TĐC |
Hà Nội, ngày 14 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH
ỦY BAN TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/7/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 367/QĐ-BKHCN ngày 01/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ bổ sung nội dung tại một số điều của Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 1120/QĐ-BKHCN ngày 03/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, bổ sung khoản 13 Điều 2 Quyết định số 163/QĐ-BKHCN ngày 03/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ủy ban
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
|
|
CHỦ TỊCH |
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐƯỢC GIAO VÀ PHÂN BỔ CHO CÁC
ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-TĐC ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)
Đơn vị tính: triệu đồng
|
TT |
NỘI DUNG |
TỔNG SỐ ĐƯỢC GIAO |
TỔNG SỐ ĐÃ GIAO |
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 1 |
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 2 |
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLC L 3 |
Trung tâm Kỹ thuật TCĐLCL 4 |
Viện Đo lường Việt Nam |
Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam |
Trung tâm chứng nhận phù hợp |
Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ TCĐLCL |
Viện Thông tin và Truyền thông TCĐLCL |
Trung tâm Mã số, mã vạch quốc gia |
Viện Năng suất Việt Nam |
Văn phòng Thông báo và hỏi đáp quốc gia về TCĐLCL |
Văn phòng Công nhận chất lượng quốc gia |
Văn phòng Ủy ban TCĐLCL Quốc gia |
|
1 |
2 |
3 |
4=5+6+...+17 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
A |
TỔNG SỐ THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
39.695,0 |
39.695,0 |
2.650,0 |
65,0 |
2.000,0 |
|
|
|
|
|
|
34.980,0 |
|
|
|
|
|
|
Phí mã số, mã vạch |
34.980,0 |
34.980,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34.980,0 |
|
|
|
|
|
|
Phí thử nghiệm, kiểm tra an toàn vệ sinh thực phẩm |
4.715,0 |
4.715,0 |
2.650,0 |
65,0 |
2.000,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
33.782,0 |
33.782,0 |
1.855,0 |
45,0 |
1.400,0 |
|
|
|
|
|
|
30.482,0 |
|
|
|
|
|
1 |
Sự nghiệp khoa học công nghệ |
33.782,0 |
33.782,0 |
1.855,0 |
45,0 |
1.400,0 |
|
|
|
|
|
|
30.482,0 |
|
|
|
|
|
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
33.782,0 |
33.782,0 |
1.855,0 |
45,0 |
1.400,0 |
|
|
|
|
|
|
30.482,0 |
|
|
|
|
|
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách |
4.913,0 |
4.913,0 |
795,0 |
20,0 |
600,0 |
|
|
|
|
|
|
3.498,0 |
|
|
|
|
|
B |
DỰ TOÁN CHI NSNN |
99.893,0 |
99.893,0 |
|
|
|
2.929,0 |
622,0 |
13.572,2 |
1.926,0 |
913,0 |
8.448,5 |
2.586,0 |
925,0 |
2.499,1 |
700,0 |
64.772,2 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
99.541,0 |
99.541,0 |
|
|
|
2.929,0 |
270,0 |
13.572,2 |
1.926,0 |
913,0 |
8.448,5 |
2.586,0 |
925,0 |
2.499,1 |
700,0 |
64.772,2 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính (loại 340, khoản 341) |
37.659,3 |
37.659,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37.659,3 |
|
|
Kinh phí thực hiện tự chủ |
33.910,2 |
33.910,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33.910,2 |
|
|
Kinh phí CCTL và tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương |
74,9 |
74,9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
74,9 |
|
|
Quỹ tiền thưởng |
1.983,0 |
1.983,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.983,0 |
|
|
Kinh phí không thực hiện tự chủ |
1.691,2 |
1.691,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.691,2 |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (Loại 100, Khoản 101) |
60.060,7 |
60.060,7 |
|
|
|
2.580,0 |
270,0 |
12.235,2 |
1.926,0 |
913,0 |
8.448,5 |
2.586,0 |
925,0 |
2.499,1 |
700,0 |
26.977,9 |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khoa học công nghệ |
17.515,0 |
17.515,0 |
|
|
|
2.580,0 |
|
3.360,0 |
|
23,0 |
4.172,0 |
|
|
|
|
7.380,0 |
|
|
Nhiệm vụ KHCN cấp Quốc gia và kinh phí quản lý quản lý nhiệm vụ |
16.817,0 |
16.817,0 |
|
|
|
2.580,0 |
|
3.360,0 |
|
|
4.172,0 |
|
|
|
|
6.705,0 |
|
|
Nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ (chuyển tiếp) |
23,0 |
23,0 |
|
|
|
|
|
|
|
23,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ (mở mới) |
675,0 |
675,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
675,0 |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
12.931,3 |
12.931,3 |
|
|
|
|
|
6.623,2 |
|
|
2.357,0 |
|
|
1.689,1 |
|
2.262,0 |
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
9.702,0 |
9.702,0 |
|
|
|
|
|
6.047,0 |
|
|
2.115,0 |
|
|
1.540,0 |
|
|
|
|
Kinh phí tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương |
94,5 |
94,5 |
|
|
|
|
|
55,0 |
|
|
29,5 |
|
|
10,0 |
|
|
|
|
Quỹ tiền thưởng |
872,8 |
872,8 |
|
|
|
|
|
521,2 |
|
|
212,5 |
|
|
139,1 |
|
|
|
|
Kinh phí không tự chủ (hoạt động quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp Quốc gia) |
2.262,0 |
2.262,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.262,0 |
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
29.614,4 |
29.614,4 |
|
|
|
|
270,0 |
2.252,0 |
1.926,0 |
890,0 |
1.919,5 |
2.586,0 |
925,0 |
810,0 |
700,0 |
17.335,9 |
|
|
Kinh phí không thực hiện tự chủ |
12.577,1 |
12.577,1 |
|
|
|
|
270,0 |
2.252,0 |
1.926,0 |
890,0 |
1.919,5 |
2.586,0 |
925,0 |
810,0 |
|
998,6 |
|
|
Đoàn ra, niên liễm, trả nợ |
16.897,2 |
16.897,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
700,0 |
16.197,2 |
|
|
Tiết kiệm tạo nguồn CCTL |
140,1 |
140,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
140,1 |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (loại 070, khoản 083, khoản 085) |
484,0 |
484,0 |
|
|
|
349,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
135,0 |
|
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
484,0 |
484,0 |
|
|
|
349,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
135,0 |
|
4 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường (Loại 250, khoản 278) |
1.337,0 |
1.337,0 |
|
|
|
|
|
1.337,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
1.187,0 |
1.187,0 |
|
|
|
|
|
1.187,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiết kiệm tạo nguồn CCTL |
150,0 |
150,0 |
|
|
|
|
|
150,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Nguồn vốn viện trợ |
352,0 |
352,0 |
|
|
|
|
352,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (Loại 100, Khoản 101) |
352,0 |
352,0 |
|
|
|
|
352,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Dự án: Hỗ trợ các dịch vụ đảm bảo chất lượng phát triển năng lượng bền vững (mã nguồn 52) |
352,0 |
352,0 |
|
|
|
|
352,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Căn cứ Quyết định số 3463/QĐ-BKHCN ngày 30/12/2024; Quyết định số 3469 ngày 30/12/2024; Quyết định số 152/QĐ-BKHCN ngày ; QĐ số 191/QĐ-BKHCN ngày 07/02/2025; QĐ số 434/QĐ-BKHCN ngày 18/2/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 cho các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ.; Quyết định số 922/QĐ-BKHCN ngày 19/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao số tiết kiệm 10% chi thường xuyên tăng thêm để thực hiện chính sách cải cách tiền lương cho các đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ; Kinh phí của Văn phòng Công nhận chất lượng quốc gia được Bộ KH&CN giao 700 triệu đồng đóng niên liễm cho các tổ chức quốc tế trước khi Văn phòng được tổ chức lại và trực thuộc Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 2409/QĐ-BKHCN ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc bổ sung dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2025 của Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia và Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 2816/QĐ-BKHCN ngày 22/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao số tiết kiệm chi thường xuyên theo Nghị quyết số 173/NQ-CP ngày 13/6/2025 của Chính phủ; Quyết định số 3446/QĐ-BKHCN ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ giao bổ sung dự toán năm 2025 thực hiện nhiệm vụ “Đào tạo nghiệp vụ kiểm tra Nhà nước về đo lường cho cán bộ, công chức xã trên nền tảng trực tuyến (E-learning)” của Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia; Quyết định số 3548/QĐ-BKHCN ngày 07/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 đã giao cho Cục An toàn thông tin để bổ sung cho Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thực hiện tinh giản biên chế; Quyết định số 3649/QĐ-BKHCN ngày 12/11/2025 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc giao bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2025 cho Văn phòng Bộ và Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH 12 THÁNG
NĂM 2025
(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/QĐ-TĐC ngày 14 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia)
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ.
ĐVT: triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2025 |
Ước thực hiện 12 tháng năm 2025 |
Ước thực hiện/ Dự toán năm 2025 (tỷ lệ %) |
Ước thực hiện năm 2025 so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %) |
|
A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
39.695,0 |
37.903,17 |
95,49% |
107% |
|
|
Phí |
39.695,0 |
37.903,17 |
95,49% |
107% |
|
|
- Phí mã số mã vạch |
34.980,0 |
35.052,00 |
100,21% |
115% |
|
|
- Phí thử nghiệm kiểm tra NN về an toàn vệ sinh thực phẩm; phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
4.715,0 |
2.851,17 |
60,47% |
59% |
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
33.782,0 |
20.283,54 |
60,04% |
99% |
|
1. |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
33.782,0 |
20.283,54 |
60,04% |
99% |
|
|
- Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
33.782,0 |
20.283,54 |
60,04% |
99% |
|
|
+ Phí mã số mã vạch |
30.482,0 |
17.731,00 |
58,17% |
104% |
|
|
+ Phí thử nghiệm kiểm tra NN về an toàn vệ sinh thực phẩm; phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
3.300,0 |
2.552,54 |
77,35% |
74% |
|
III |
Số phí nộp ngân sách nhà nước |
4.913,0 |
4.390,85 |
89,37% |
98% |
|
|
+ Phí mã số mã vạch |
3.498,0 |
3.505,00 |
100,20% |
89% |
|
|
+ Phí thử nghiệm kiểm tra NN về an toàn vệ sinh thực phẩm; phí thẩm định cấp phép lưu hành, nhập khẩu, xác nhận, công bố trong lĩnh vực an toàn thực phẩm |
1.415,0 |
885,85 |
62,60% |
61% |
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
99.893,0 |
89.541,5 |
89,64% |
115% |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
99.541,0 |
89.541,52 |
89,95% |
115% |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
37.659,3 |
36.863,70 |
97,89% |
126% |
|
|
Kinh phí thực hiện tự chủ |
33.910,2 |
33.310,00 |
98,23% |
118% |
|
|
Kinh phí tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương |
74,9 |
0,00 |
0,00% |
0% |
|
|
Quỹ tiền thưởng |
1.983,0 |
1.983,00 |
100,00% |
0% |
|
|
Kinh phí không thực hiện tự chủ (nhiệm vụ đặc thù, tinh giản BC) |
1.691,2 |
1.570,70 |
92,87% |
160% |
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
60.060,7 |
51.007,42 |
84,93% |
107% |
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
17.515,0 |
13.802,94 |
78,81% |
85% |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
16.817,0 |
13.377,94 |
79,55% |
94% |
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
698,0 |
425,00 |
60,89% |
21% |
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
12.931,3 |
12.222,00 |
94,51% |
118% |
|
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
9.702,0 |
9.649,20 |
99,46% |
117% |
|
|
Kinh phí tiết kiệm để thực hiện cải cách tiền lương |
94,5 |
0,00 |
0,00% |
0% |
|
|
Quỹ tiền thưởng |
872,8 |
872,80 |
100,00% |
0% |
|
|
Hoạt động quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp Quốc gia |
2.262,0 |
1.700,00 |
75,15% |
79% |
|
2.3 |
Kinh phí không thường xuyên |
29.614,4 |
24.982,48 |
84,36% |
118% |
|
|
- Kinh phí thực hiện không tự chủ |
12.577,1 |
8.125,09 |
64,60% |
94% |
|
|
- Đoàn ra, niên liễm, trả nợ |
16.897,2 |
16.857,39 |
99,76% |
134% |
|
|
- Tiết kiệm tạo nguồn CCTL |
140,1 |
0,00 |
0,00% |
0% |
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề (loại 070, khoản 083, khoản 085) |
484,0 |
483,60 |
99,92% |
113% |
|
|
- Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
484,0 |
483,60 |
0,00% |
113% |
|
4 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường (Loại 250, khoản 278 |
1.337,0 |
1.186,80 |
88,77% |
178% |
|
|
- Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
1.187,0 |
1.186,80 |
0,00% |
178% |
|
|
Tiết kiệm tạo nguồn CCTL |
150,0 |
0,00 |
0,00% |
0% |
|
II |
Nguồn vốn viện trợ |
352,0 |
0,00 |
0,00% |
0% |
|
1 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ (Loại 100, Khoản 101) |
352,0 |
0,00 |
0,00% |
0% |
|
|
Dự án: Hỗ trợ các dịch vụ đảm bảo chất lượng lượng phát triển năng lượng bền vững (mã nguồn 52) |
352,0 |
0,00 |
0,00% |
0% |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh