Quyết định 4486/QĐ-UBND năm 2020 phê duyệt các điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 4486/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/12/2020 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2020 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Lê Hồng Vinh |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4486/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 10 tháng 12 năm 2020 |
PHÊ DUYỆT CÁC ĐIỂM DỪNG ĐÓN, TRẢ KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải;
Căn cứ Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 3818/TTr-SGTVT.VT ngày 11 tháng 11 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt các điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Nghệ An (cụ thể tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH CÁC ĐIỂM DỪNG ĐÓN, TRẢ KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 4486/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Lý trình |
Vị trí |
Địa bàn |
Ghi chú |
|||
|
T |
P |
Xã, phường, TT |
Huyện, thành, thị |
||||
|
1 |
Km |
383+800 |
x |
|
Quỳnh Thiện |
Hoàng Mai |
|
|
2 |
Km |
397+300 |
x |
|
Quỳnh Văn |
Quỳnh Lưu |
|
|
3 |
Km |
397+320 |
|
x |
|
||
|
4 |
Km |
402+700 |
|
x |
Quỳnh Hồng |
|
|
|
5 |
Km |
403+100 |
x |
|
|
||
|
6 |
Km |
428+500 |
x |
|
Diễn Thịnh |
Diễn Châu |
Đã xây dựng điểm dừng đón, trả khách |
|
7 |
Km |
434+100 |
|
x |
|||
|
8 |
Km |
444+050 |
x |
|
Nghi Long |
Nghi Lộc |
|
|
9 |
Km |
444+270 |
|
x |
|||
|
10 |
Km |
446+500 |
|
x |
Quán Hành |
||
|
11 |
Km |
446+930 |
x |
|
|||
|
12 |
Km |
450+500 |
|
x |
|||
|
13 |
Km |
453+250 |
|
x |
Nghi Liên |
TP Vinh |
|
|
1 |
Km |
22+940 |
|
x |
Hưng Lợi |
|
Quy hoạch bến xe Nam Vinh, khi bến xe đưa vào khai thác bãi bỏ điểm dừng này |
|
1 |
Km |
18+050 |
|
x |
Quỳnh Châu |
Quỳnh Lưu |
|
|
2 |
Km |
18+400 |
x |
|
|||
|
3 |
Km |
53+550 |
|
x |
Tam Hợp |
Quỳ Hợp |
Gần ngã 3 Săng Lẻ, giao QL48C |
|
4 |
Km |
53+650 |
x |
|
|||
|
5 |
Km |
72+400 |
|
x |
Châu Bình |
Quỳ Châu |
Gần Trung tâm xã Châu Bình |
|
6 |
Km |
72+800 |
x |
|
|||
|
1 |
Km |
14+300 |
|
x |
Bảo Thanh |
Yên Thành |
Đối diện bệnh viện đa khoa bảo Sơn |
|
2 |
Km |
14+900 |
x |
|
|||
|
3 |
Km |
50+850 |
x |
|
Khai Sơn |
Anh Sơn |
Gần ngã 4 giao đường Hồ Chí Minh |
|
4 |
Km |
50+820 |
|
x |
|||
|
5 |
Km |
60+550 |
x |
|
TT Anh Sơn |
|
|
|
6 |
Km |
60+550 |
|
x |
|||
|
7 |
Km |
66+490 |
|
x |
Tường Sơn |
|
|
|
8 |
Km |
67+100 |
x |
|
|
||
|
9 |
Km |
75+290 |
|
x |
Cẩm Sơn |
|
|
|
10 |
Km |
75+310 |
x |
|
|
||
|
11 |
Km |
81+430 |
|
x |
Đỉnh Sơn |
|
|
|
12 |
Km |
81+550 |
x |
|
|
||
|
13 |
Km |
88+670 |
x |
|
Yên Khê |
Con Cuông |
|
|
14 |
Km |
113+650 |
|
x |
Lạng Khê |
|
|
|
15 |
Km |
113+750 |
x |
|
|
||
|
16 |
Km |
122+900 |
|
x |
Tam Quang |
Tương Dương |
|
|
17 |
Km |
123+950 |
x |
|
|
||
|
18 |
Km |
133+100 |
x |
|
Tam Đình |
|
|
|
19 |
Km |
142+630 |
|
x |
Tam Thái |
|
|
|
20 |
Km |
142+680 |
x |
|
|
||
|
21 |
Km |
157+570 |
|
x |
Xá Lượng |
|
|
|
22 |
Km |
157+630 |
x |
|
|
||
|
23 |
Km |
169+950 |
x |
|
Lưu Kiền |
|
|
|
24 |
Km |
169+980 |
|
x |
|
||
|
25 |
Km |
180+050 |
|
x |
Chiêu Lưu |
Kỳ Sơn |
|
|
26 |
Km |
184+450 |
|
x |
Chiêu Lưu |
|
|
|
27 |
Km |
184+480 |
x |
|
Chiêu Lưu |
|
|
|
28 |
Km |
195+750 |
x |
|
Hữu Kiệm |
|
|
|
29 |
Km |
195+950 |
|
x |
Hữu Kiệm |
|
|
|
30 |
Km |
202+150 |
|
x |
TT Mường Xén |
|
|
|
1 |
Km |
49+560 |
x |
|
Ngọc Sơn |
Thanh Chương |
|
|
2 |
Km |
59+520 |
|
x |
Thanh Thủy |
|
|
|
1 |
Km |
635+170 |
x |
|
Nghĩa Sơn |
Nghĩa Đàn |
|
|
2 |
Km |
635+140 |
|
x |
|
||
|
3 |
Km |
671+170 |
x |
|
Nghĩa Hành |
Tân Kỳ |
|
|
4 |
Km |
701+050 |
x |
|
Nghĩa Bình |
|
|
|
5 |
Km |
709+450 |
|
x |
Khai Sơn |
Anh Sơn |
|
|
6 |
Km |
709+350 |
x |
|
|
||
|
7 |
Km |
725+580 |
|
x |
Hạnh Lâm |
Thanh Chương |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4486/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 10 tháng 12 năm 2020 |
PHÊ DUYỆT CÁC ĐIỂM DỪNG ĐÓN, TRẢ KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải;
Căn cứ Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 3818/TTr-SGTVT.VT ngày 11 tháng 11 năm 2020,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt các điểm dừng đón, trả khách tuyến cố định trên địa bàn tỉnh Nghệ An (cụ thể tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH CÁC ĐIỂM DỪNG ĐÓN, TRẢ KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH TRÊN
ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Kèm theo Quyết định số 4486/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Lý trình |
Vị trí |
Địa bàn |
Ghi chú |
|||
|
T |
P |
Xã, phường, TT |
Huyện, thành, thị |
||||
|
1 |
Km |
383+800 |
x |
|
Quỳnh Thiện |
Hoàng Mai |
|
|
2 |
Km |
397+300 |
x |
|
Quỳnh Văn |
Quỳnh Lưu |
|
|
3 |
Km |
397+320 |
|
x |
|
||
|
4 |
Km |
402+700 |
|
x |
Quỳnh Hồng |
|
|
|
5 |
Km |
403+100 |
x |
|
|
||
|
6 |
Km |
428+500 |
x |
|
Diễn Thịnh |
Diễn Châu |
Đã xây dựng điểm dừng đón, trả khách |
|
7 |
Km |
434+100 |
|
x |
|||
|
8 |
Km |
444+050 |
x |
|
Nghi Long |
Nghi Lộc |
|
|
9 |
Km |
444+270 |
|
x |
|||
|
10 |
Km |
446+500 |
|
x |
Quán Hành |
||
|
11 |
Km |
446+930 |
x |
|
|||
|
12 |
Km |
450+500 |
|
x |
|||
|
13 |
Km |
453+250 |
|
x |
Nghi Liên |
TP Vinh |
|
|
1 |
Km |
22+940 |
|
x |
Hưng Lợi |
|
Quy hoạch bến xe Nam Vinh, khi bến xe đưa vào khai thác bãi bỏ điểm dừng này |
|
1 |
Km |
18+050 |
|
x |
Quỳnh Châu |
Quỳnh Lưu |
|
|
2 |
Km |
18+400 |
x |
|
|||
|
3 |
Km |
53+550 |
|
x |
Tam Hợp |
Quỳ Hợp |
Gần ngã 3 Săng Lẻ, giao QL48C |
|
4 |
Km |
53+650 |
x |
|
|||
|
5 |
Km |
72+400 |
|
x |
Châu Bình |
Quỳ Châu |
Gần Trung tâm xã Châu Bình |
|
6 |
Km |
72+800 |
x |
|
|||
|
1 |
Km |
14+300 |
|
x |
Bảo Thanh |
Yên Thành |
Đối diện bệnh viện đa khoa bảo Sơn |
|
2 |
Km |
14+900 |
x |
|
|||
|
3 |
Km |
50+850 |
x |
|
Khai Sơn |
Anh Sơn |
Gần ngã 4 giao đường Hồ Chí Minh |
|
4 |
Km |
50+820 |
|
x |
|||
|
5 |
Km |
60+550 |
x |
|
TT Anh Sơn |
|
|
|
6 |
Km |
60+550 |
|
x |
|||
|
7 |
Km |
66+490 |
|
x |
Tường Sơn |
|
|
|
8 |
Km |
67+100 |
x |
|
|
||
|
9 |
Km |
75+290 |
|
x |
Cẩm Sơn |
|
|
|
10 |
Km |
75+310 |
x |
|
|
||
|
11 |
Km |
81+430 |
|
x |
Đỉnh Sơn |
|
|
|
12 |
Km |
81+550 |
x |
|
|
||
|
13 |
Km |
88+670 |
x |
|
Yên Khê |
Con Cuông |
|
|
14 |
Km |
113+650 |
|
x |
Lạng Khê |
|
|
|
15 |
Km |
113+750 |
x |
|
|
||
|
16 |
Km |
122+900 |
|
x |
Tam Quang |
Tương Dương |
|
|
17 |
Km |
123+950 |
x |
|
|
||
|
18 |
Km |
133+100 |
x |
|
Tam Đình |
|
|
|
19 |
Km |
142+630 |
|
x |
Tam Thái |
|
|
|
20 |
Km |
142+680 |
x |
|
|
||
|
21 |
Km |
157+570 |
|
x |
Xá Lượng |
|
|
|
22 |
Km |
157+630 |
x |
|
|
||
|
23 |
Km |
169+950 |
x |
|
Lưu Kiền |
|
|
|
24 |
Km |
169+980 |
|
x |
|
||
|
25 |
Km |
180+050 |
|
x |
Chiêu Lưu |
Kỳ Sơn |
|
|
26 |
Km |
184+450 |
|
x |
Chiêu Lưu |
|
|
|
27 |
Km |
184+480 |
x |
|
Chiêu Lưu |
|
|
|
28 |
Km |
195+750 |
x |
|
Hữu Kiệm |
|
|
|
29 |
Km |
195+950 |
|
x |
Hữu Kiệm |
|
|
|
30 |
Km |
202+150 |
|
x |
TT Mường Xén |
|
|
|
1 |
Km |
49+560 |
x |
|
Ngọc Sơn |
Thanh Chương |
|
|
2 |
Km |
59+520 |
|
x |
Thanh Thủy |
|
|
|
1 |
Km |
635+170 |
x |
|
Nghĩa Sơn |
Nghĩa Đàn |
|
|
2 |
Km |
635+140 |
|
x |
|
||
|
3 |
Km |
671+170 |
x |
|
Nghĩa Hành |
Tân Kỳ |
|
|
4 |
Km |
701+050 |
x |
|
Nghĩa Bình |
|
|
|
5 |
Km |
709+450 |
|
x |
Khai Sơn |
Anh Sơn |
|
|
6 |
Km |
709+350 |
x |
|
|
||
|
7 |
Km |
725+580 |
|
x |
Hạnh Lâm |
Thanh Chương |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh