Quyết định 4472/QĐ-BTC năm 2025 công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý Thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
| Số hiệu | 4472/QĐ-BTC |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Tài chính |
| Người ký | Cao Anh Tuấn |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí,Bộ máy hành chính |
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4472/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu Tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (đã sửa đổi, bổ sung).
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 158 thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực quản lý Thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
(chi tiết tại Phụ lục I, kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quyết định công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (theo Phụ lục II, kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục công nghệ thông tin và chuyển đổi số và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC
QUẢN LÝ THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm
theo Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)
|
STT |
Mã số TTHC(1) |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan giải quyết (2) |
Ghi chú |
|
1 |
1.010761 |
Đề nghị kết nối để phối hợp thu nộp ngân sách nhà nước (NSNN)/Thay đổi, bổ sung thông tin kết nối/Ngừng kết nối |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; |
Cục Thuế |
|
|
2 |
2.002267 |
Đề nghị cung cấp dịch vụ T-VAN/ Thay đổi bổ sung thông tin cung cấp dịch vụ T-VAN hoặc thông tin kết nối/ Ngừng cung cấp dịch vụ T-VAN |
+ Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Cục Thuế |
|
|
3 |
1.011011 |
Đề nghị áp dụng Thủ tục thỏa thuận song phương theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ; + Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Cục Thuế |
|
|
4 |
1.010331 |
Đề nghị áp dụng APA |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ; + Nghị định số 122/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Cục Thuế |
|
|
5 |
1.010237 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế/đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế đối với trường hợp được miễn môn thi |
+Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/025 của Chính phủ; + Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ Tài chính; |
Cục Thuế |
|
|
6 |
1.010700 |
Đăng ký tổ chức lớp cập nhật kiến thức/ Thông báo kế hoạch, báo cáo kết quả tổ chức lớp cập nhật kiến thức |
+Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/025 của Chính phủ; + Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ Tài chính; |
Cục Thuế |
|
|
7 |
1.014405 |
Thông báo đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội |
+ Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29/11/2023; + Nghị định số 236/2025/NĐ-CP ngày 29/8/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025. |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
|
|
8 |
3.000109 |
Đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN/ Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN/ Đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ T-VAN |
+ Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Cục Thuế |
|
|
9 |
1.008008 |
Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử/Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch điện tử |
+ Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Cục Thuế |
|
|
10 |
1.014030 |
Thủ tục kê khai và nộp thuế đã khấu trừ đối với các tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
+ Nghị định 117/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Chi cục Thuế Thương mại điện tử và Thuế tỉnh, thành phố; thuế cơ sở |
|
|
11 |
1.014031 |
Thủ tục kê khai, nộp thuế của hộ, cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán |
+ Nghị định 117/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế cơ sở |
|
|
12 |
1.014032 |
Thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán |
+ Nghị định 117/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Chi cục Thuế Thương mại điện tử. |
|
|
13 |
1.014033 |
Thủ tục hoàn thuế của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
Nghị định 117/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025;Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Thuế cơ sở. |
|
|
14 |
1.014406 |
Đăng ký/thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu |
Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29/11/202; Nghị định số 236/2025/NĐ-CP ngày 29/8/2025; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025. |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
|
|
15 |
1.014407 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn (QDMTT) |
Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29/11/202; Nghị định số 236/2025/NĐ-CP ngày 29/8/2025; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025. |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
|
|
16 |
1.014408 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về tổng hợp thu nhập chịu thuế tối thiểu (IIR) |
Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29/11/202; Nghị định số 236/2025/NĐ-CP ngày 29/8/2025; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025. |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
|
|
17 |
1.008494 |
Đăng ký thuế để cấp mã số thuế nộp thay đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khấu trừ nộp thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức được giao quản lý hợp đồng hợp tác kinh doanh với tổ chức nhưng không thành lập pháp nhân riêng (nếu có nhu cầu cấp mã số thuế riêng cho hợp đồng hợp tác kinh doanh); Ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán hoặc tổ chức, cá nhân được nhà cung cấp ở nước ngoài ủy quyền có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp ở nước ngoài; Tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu |
+ Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
18 |
1.008498 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân, người phụ thuộc |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
19 |
2.002225 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
20 |
1.008503 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
21 |
1.008504 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đi; doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại CQT nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đổi với cơ quan đăng ký kinh doanh |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
22 |
1.008505 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến), trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh. |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
23 |
1.007042 |
Đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
24 |
1.008759 |
Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
25 |
2.002321 |
Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
26 |
1.008510 |
Khôi phục mã số thuế |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
27 |
2.002229 |
Đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
28 |
1.007014 |
Khai thuế GTGT đối với phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh |
+ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 + Luật Quản lý thuế ngày 13/6/2019; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
29 |
1.007016 |
Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng |
+ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 + Luật Quản lý thuế ngày 13/6/2019; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
30 |
1.007022 |
Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu |
+ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 + Luật Quản lý thuế ngày 13/6/2019; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
31 |
1.008324 |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp khấu trừ thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế |
+ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 + Luật Quản lý thuế ngày 13/6/2019; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
32 |
1.007040 |
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
33 |
1.007041 |
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
34 |
1.007026 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu. |
+ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03/6/2008 và các văn bản pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành và sửa đổi, bổ sung có liên quan; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
35 |
1.008335 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản theo lần phát sinh |
+ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03/6/2008 và các văn bản pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành và sửa đổi, bổ sung có liên quan; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
36 |
1.008344 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài |
+ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03/6/2008 và các văn bản pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành và sửa đổi, bổ sung có liên quan; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
37 |
1.008346 |
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí |
+ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03/6/2008 và các văn bản pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành và sửa đổi, bổ sung có liên quan; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
38 |
1.010950 |
Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân phải nộp theo tháng tăng thêm so với số đã kê khai theo quý |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
39 |
1.008309 |
Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
40 |
1.008342 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác. |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh; |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
41 |
1.008529 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
42 |
1.008532 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
43 |
1.008538 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất động sản. |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
44 |
2.002233 |
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
45 |
2.002235 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
46 |
2.002237 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế. |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
47 |
1.008340 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế, Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
48 |
1.011007 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế, Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế, |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
49 |
1.011020 |
Khai thuế đối với tổ chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức, tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số, tổ chức là chủ sở hữu sàn giao dịch thương mại điện tử, tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà cung cấp nền tảng số ở nước ngoài |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/03/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
50 |
1.011021 |
Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/03/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
51 |
1.008570 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Nghị định 58/2022/NĐ-CP ngày 31/8/2022 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam; + Nghị định 313/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam; + Thông tư số 96/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
52 |
1.008571 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Nghị định 58/2022/NĐ-CP ngày 31/8/2022 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam; + Nghị định 313/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam; + Thông tư số 96/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
53 |
1.008312 |
Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
+ Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/7/2024; + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
54 |
1.008317 |
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
+ Thông tư 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024; + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
55 |
1.008321 |
Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
+ Thông tư 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024; + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
56 |
1.008325 |
Khai/ Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ + Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
57 |
1.008331 |
Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài/hãng hàng không nước ngoài |
+ Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/09/2021; + Nghị định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
58 |
1.008333 |
Khai thuế/ Khai quyết toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ + Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
59 |
1.008339 |
Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài |
+ Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/09/2021; + Nghị định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
60 |
1.008549 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
+ Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/7/2024; + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
61 |
1.008323 |
Khai thuế bảo vệ môi trường |
Luật thuế Bảo vệ môi trường số 57/2010/QH11 ngày 15/11/2010 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 122/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ; Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
62 |
1.008326 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
63 |
1.008332 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025; Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
64 |
1.008525 |
Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật số 68/2025/QH15 ngày 14/6/2025 về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
65 |
1.008526 |
Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật số 68/2025/QH15 ngày 14/6/2025 về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
66 |
1.008547 |
Khai thuế tài nguyên tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
67 |
1.008551 |
Khai thuế tạm tính cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga ký ngày 27/12/2010 và Nghị định thư sửa đổi, bổ sung; Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
68 |
1.008552 |
Khai điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga ký ngày 27/12/2010 và Nghị định thư sửa đổi, bổ sung; Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
69 |
1.008553 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại/ Khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga ký ngày 27/12/2010 và Nghị định thư sửa đổi, bổ sung; Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
70 |
1.008554 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế TNDN của Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga ký ngày 27/12/2010 và Nghị định thư sửa đổi, bổ sung; Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
71 |
1.008758 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
72 |
1.010951 |
Khai các khoản thu về hoa hồng dầu, khí, tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu, khí |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
73 |
1.010990 |
Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
74 |
1.010991 |
Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
75 |
1.010992 |
Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
76 |
1.010993 |
Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
77 |
1.010994 |
Khai phụ thu tạm tính đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
78 |
1.010995 |
Khai quyết toán phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
79 |
1.010998 |
Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu |
Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 122/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ; Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
80 |
1.010999 |
Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân, thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý |
Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật số 56/2024/QH15; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025; Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
81 |
1.011520 |
Khai, nộp vào ngân sách nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp |
+ Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 57/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 của Bộ Tài chính. |
Cục Thuế/ Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
82 |
1.008572 |
Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư liên tịch số 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 28/05/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA ban hành kèm theo Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ; |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
83 |
1.007721 |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
84 |
1.008568 |
Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước, tiền sử dụng đất |
+ Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025. + Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/7/2024 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
85 |
1.008583 |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm |
+ Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27/06/2023 + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
86 |
1.008584 |
Miễn giảm trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất, thuê mặt nước; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp) |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính; + Nghị định số 122/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
87 |
1.008573 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài và cá nhân người nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
88 |
1.008578 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài) |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
89 |
1.008579 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
90 |
1.008581 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
91 |
1.008585 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ + Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
92 |
3.000088 |
Miễn tiền chậm nộp |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
93 |
3.000083 |
Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
94 |
3.000084 |
Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt đối với người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ theo pháp luật về thuế tiêu thụ đặc biệt |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
95 |
1.007037 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp, tổ chức |
+ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15; + Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 của Quốc hội; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
96 |
1.008558 |
Hoàn thuế GTGT đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại |
+ Luật Thuế GTGT số 48/2024/QH15; + Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 của Quốc hội; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
97 |
1.008559 |
Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao |
+ Luật Thuế GTGT số 48/2024/QH15; + Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 của Quốc hội; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
98 |
1.008564 |
Hoàn thuế khi chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp không thuộc diện cơ quan thuế kiểm tra tại trụ sở của người nộp thuế |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
99 |
1.008565 |
Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
100 |
1.011017 |
Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học |
+ Nghị định số 14/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
101 |
1.011018 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2014 quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
102 |
1.008562 |
Hoàn thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện quyết toán cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế số 38/2019/QH14; |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
103 |
1.008563 |
Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
104 |
1.008327 |
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
105 |
1.008513 |
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
106 |
1.008590 |
Gia hạn nộp thuế |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 82/2025/NĐ-CP ngày 02/4/2025 của Chính phủ quy định gia hạn thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và tiền thuê đất trong năm 2025; + Nghị định số 81/2025/NĐ-CP ngày 02/4/2025 của Chính phủ quy định gia hạn thời hạn nộp thuế tiêu thụ đặc biệt đối với ôtô sản xuất hoặc lắp ráp trong nước; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
107 |
1.011010 |
Gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
108 |
1.008589 |
Không tính tiền chậm nộp |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
109 |
1.008588 |
Nộp dần tiền thuế nợ |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
110 |
1.008596 |
Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước hoàn thành cổ phần hóa/ doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức giao, bán |
+ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 179/2013/TT-BTC ngày 02/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xóa nợ tiền thuế, tiền phạt (dưới đây gọi chung là xóa nợ) không có khả năng thu hồi phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
111 |
1.008345 |
Tra soát, điều chỉnh thông tin thu, nộp ngân sách nhà nước |
+ Luật Quản lý thuế ngày 13/06/2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật chứng khoán, luật kế toán, luật kiểm toán độc lập, luật ngân sách nhà nước, luật quản lý, sử dụng, tài sản công, luật quản lý thuế, luật thuế thu nhập cá nhân, luật dữ trữ quốc, luật xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
112 |
1.008567 |
Thủ tục đăng ký điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng |
+ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/06/2008; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ Tài chính quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
113 |
1.008591 |
Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
114 |
1.008501 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế, Thông báo mã số thuế |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
115 |
1.008566 |
Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ Tài chính quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh. + Thông tư số 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ Tài chính quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
116 |
1.010949 |
Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ tháng sang quý |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
117 |
1.011013 |
Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/09/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
118 |
1.008593 |
Thông báo về phương pháp trích khấu hao TSCĐ/ Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài |
+ Thông tư 186/2010/TT-BTC ngày 18/11/2010; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
119 |
1.008543 |
Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
120 |
1.008544 |
Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
121 |
1.008587 |
Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
122 |
1.008548 |
Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp thuế |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
123 |
1.008598 |
Báo cáo APA thường niên |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ + Nghị định số 122/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
124 |
1.008599 |
Báo cáo APA đột xuất |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ + Nghị định số 122/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
125 |
1.011042 |
Đăng kí/ Thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập biên lai điện tử |
+ Căn cứ tại khoản 18, khoản 19, khoản 21 Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ. + Căn cứ tại Điều 32 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
126 |
1.011043 |
Đăng ký mới/ Bổ sung thông tin đăng ký/ thu hồi tài khoản truy cập Cổng thông tin điện tử để khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử |
+ Căn cứ Khoản 29, khoản 31, khoản 32 Điều 1 Nghị định số 70/225/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ. + Căn cứ Điều 49, Điều 50 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định về hóa đơn, chứng từ. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Cục Thuế/ Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
127 |
1.007032 |
Mua /xử lý mất, cháy, hỏng/Tiêu hủy hóa đơn đặt in mưa của cơ quan thuế |
+ Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
128 |
1.007709 |
Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ/Gửi dữ liệu hóa đơn đến cơ quan thuế đối với trường hợp mua hóa đơn của cơ quan thuế |
+ Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
129 |
1.008313 |
Tiêu hủy biên lai |
+ Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
130 |
1.008555 |
Thông báo về việc ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí/ Thông báo về việc chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí đối với biên lai đặt in, tự in |
Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
131 |
1.010239 |
Đăng ký cấp, cấp lại giấy xác nhận kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế/ Thông báo thay đổi thông tin nhân viên đại lý thuế /Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
+ Luật Quản lý thuế ngày 13/06/2019; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/025 của Chính phủ + Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ Tài chính |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
132 |
1.010701 |
Thông báo sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế/Thông báo tạm dừng, chấm dứt sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế |
+ Luật Quản lý thuế ngày 13/06/2019; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/025 của Chính phủ + Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ Tài chính |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
133 |
1.007607 |
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế Cơ sở |
|
|
134 |
1.007673 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh. |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
|
|
135 |
2.002259 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán. |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
|
|
136 |
3.000087 |
Điều chỉnh doanh thu và mức thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
|
|
137 |
1.007674 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế Cơ sở |
|
|
138 |
1.007689 |
Khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai cho cá nhân |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
|
|
139 |
1.007690 |
Khai thuế năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
|
|
140 |
1.011022 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
|
|
141 |
1.007277 |
Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế Cơ sở |
|
|
142 |
1.007700 |
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam) |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế Cơ sở |
|
|
143 |
1.007699 |
Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế Cơ sở |
|
|
144 |
1.007695 |
Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp/ đất phi nông nghiệp (đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân) |
+ Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/7/2024; + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025. |
Thuế Cơ sở |
|
|
145 |
1.011006 |
Khai tiền thuê đất, thuê mặt nước |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế Cơ sở |
|
|
146 |
1.011024 |
Miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế Cơ sở |
|
|
147 |
1.010337 |
Đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/ Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế/Khai thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
+ Khoản 3, khoản 11, khoản 12 Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ. + Điều 14, Điều 15 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
148 |
1.010339 |
Cấp/Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh |
+ Khoản 3, khoản 11, khoản 12 Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ. + Điều 14, Điều 15 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
149 |
1.010341 |
Xử lý hoá đơn điện tử đã lập sai |
+ Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2025 quy định về hóa đơn, chứng từ. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
150 |
1.010343 |
Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế |
+ Khoản 13 Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
151 |
1.007710 |
Báo cáo biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng |
+ Khoản 14 Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ sửa đổi, bổ sung Điều 22 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ về hóa đơn, chứng từ. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
152 |
1.008307 |
Thông báo/ điều chỉnh thông tin thông báo phát hành biên lai đặt in, tự in |
+ Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
153 |
1.008310 |
Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí |
+ Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
154 |
1.013659 |
Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai |
+ Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
155 |
1.011046 |
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng tem điện tử |
Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu, tem điện tử thuốc lá và Thông tư số 31/2025/TT-BTC ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2021/TT-BTC |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
156 |
1.011047 |
Kế hoạch mua/mua bổ sung/ đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
Thông tư số 31/2025/TT-BTC ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu, tem điện tử thuốc lá. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
157 |
1.011049 |
Thông báo mất, cháy/kết quả huỷ tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
Thông tư số 31/2025/TT-BTC ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu, tem điện tử thuốc lá. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
158 |
1.011051 |
Đề nghị chuyển số lượng tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản lý tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu, tem điện tử thuốc lá và Thông tư số 31/2025/TT-BTC ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2021/TT-BTC |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
STT |
Mã số TTHC(1) |
Tên TTHC |
Cơ quan giải quyết |
Ghi chú |
|
1 |
1.007039 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
2 |
1.011015 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
3 |
1.008561 |
Hoàn thuế GTGT đối với chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
4 |
1.011016 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ mua trong nước bằng nguồn tiền viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
5 |
1.007043 |
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế của doanh nghiệp, hợp tác xã bị chia, bị sáp nhập, bị hợp nhất; Chấm dứt hoạt động đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp và hợp tác xã. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
6 |
1.008507 |
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác và đơn vị phụ thuộc (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
7 |
1.008509 |
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hợp đồng dầu khí, nhà thầu nước ngoài. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
8 |
1.007565 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh không thuộc đối tượng đăng ký kinh doanh qua cơ quan đăng ký kinh doanh. |
Thuế cơ sở |
|
|
9 |
1.008499 |
Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
10 |
1.010241 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân hoặc có nghĩa vụ với ngân sách nhà nước (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
11 |
1.008500 |
Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
12 |
1.008491 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Người điều hành, công ty điều hành chung, doanh nghiệp liên doanh, tổ chức được Chính phủ Việt Nam giao nhiệm vụ tiếp nhận phần được chia của Việt Nam thuộc các mỏ dầu khí tại vùng chồng lấn |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
13 |
1.008492 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hợp đồng dầu khí, công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam đại diện nước chủ nhà nhận phần lãi được chia từ các hợp đồng dầu khí. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
14 |
1.008493 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài trực tiếp kê khai, nộp thuế nhà thầu hoặc các nghĩa vụ thuế khác trừ thuế nhà thầu do bên Việt Nam khấu trừ nộp thay với cơ quan thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
15 |
1.008495 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam thuộc đối tượng được hoàn thuế GTGT đối với đối tượng hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
16 |
1.008496 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức ở Việt Nam sử dụng tiền viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại của nước ngoài mua hàng hóa, dịch vụ có thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam để viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo; Chủ dự án ODA thuộc diện được hoàn thuế giá trị gia tăng, Văn phòng đại diện nhà tài trợ dự án ODA, tổ chức do phía nhà tài trợ nước ngoài chỉ định quản lý chương trình, dự án ODA không hoàn lại. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
17 |
1.008502 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh thay đổi các thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
18 |
1.008506 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí khi chuyển nhượng phần vốn góp trong tổ chức kinh tế hoặc chuyển nhượng một phần quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
19 |
1.010244 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - Trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin trực tiếp tại cơ quan thuế |
Thuế cơ sở |
|
|
20 |
1.010694 |
Đăng ký hủy chuyển địa điểm tại cơ quan thuế nơi chuyển đi |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
21 |
1.010948 |
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với người nộp thuế có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố nơi có trụ sở chính có thu nhập được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
22 |
1.011014 |
Thủ tục bù trừ số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
23 |
1.008597 |
Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức giao, bán |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
24 |
1.007678 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng bất động sản. |
Thuế cơ sở |
|
|
25 |
1.007682 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) |
Thuế cơ sở |
|
|
26 |
1.007684 |
Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam |
Thuế cơ sở |
|
|
27 |
1.008536 |
Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài |
Thuế cơ sở |
|
|
28 |
1.008539 |
Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài |
Thuế cơ sở |
|
|
29 |
1.011009 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức nơi cá nhân có vốn góp khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng bất động sản |
Thuế cơ sở |
|
|
30 |
1.008533 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
31 |
1.008530 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
32 |
1.011008 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức nơi cá nhân góp vốn khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
33 |
1.008542 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
34 |
1.007720 |
Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA |
Thuế cơ sở |
|
|
35 |
1.008575 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với vận động viên và nghệ sĩ là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ biểu diễn văn hoá, thể dục thể thao tại Việt Nam |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
36 |
1.008576 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ kinh doanh hoặc thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng phát sinh tại Việt Nam do tổ chức, cá nhân trả thu nhập ở nước ngoài chi trả (bao gồm cả trường hợp cá nhân không cư trú có thu nhập tại Việt Nam nhưng nhận thu nhập ở nước ngoài) |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
37 |
1.011012 |
Hoàn thuế theo Điều ước quốc tế khác |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
38 |
1.008577 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, kê khai |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
39 |
1.008582 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp hỗn hợp |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
40 |
1.008580 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hãng vận tải nước ngoài |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
41 |
1.011019 |
Miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp gặp khó khăn do sự kiện bất khả kháng |
Thuế cơ sở |
|
|
42 |
1.011023 |
Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp gặp khó khăn do gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ |
Thuế cơ sở |
|
|
43 |
1.008569 |
Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước |
Thuế cơ sở, thuế tỉnh thành phố |
|
|
44 |
1.007696 |
Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với tổ chức -Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm |
Thuế cơ sở |
|
|
45 |
1.008601 |
Đề nghị tham vấn trước khi nộp Hồ sơ đề nghị áp dụng APA chính thức (trong trường hợp người nộp thuế có đề nghị tham vấn) |
Cục Thuế |
|
|
46 |
1.010333 |
Thỏa thuận song phương |
Cục Thuế |
|
|
47 |
1.010332 |
Gia hạn APA |
Cục Thuế |
|
|
48 |
1.010334 |
Sửa đổi APA |
Cục Thuế |
|
|
49 |
1.010335 |
Hủy bỏ APA |
Cục Thuế |
|
|
50 |
1.008341 |
Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
51 |
1.008592 |
Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
52 |
1.007780 |
Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
53 |
1.008336 |
Khai quyết toán thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
54 |
1.008337 |
Khai quyết toán thuế TNDN đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
55 |
1.010345 |
Khai thuế đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
56 |
1.010344 |
Đăng ký cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử/ dịch vụ nhận, truyền, lưu trữ dữ liệu hóa đơn với cơ quan thuế |
Cục Thuế |
|
|
57 |
1.008304 |
Xử lý mất, cháy, hỏng hoá đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
58 |
1.007033 |
Tiêu huỷ hoá đơn đặt in mua của cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
59 |
1.007713 |
Thông báo điều chỉnh thông tin tại thông báo phát hành biên lai |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
60 |
1.008574 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú Việt Nam được hưởng các quy định miễn, giảm thuế đối với thu nhập quy định tại các Điều khoản thu nhập từ phục vụ Chính phủ, thu nhập của sinh viên, học sinh học nghề và thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
61 |
1.008338 |
Khai lệ phí môn bài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
62 |
2.002263 |
Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp |
Thuế Cơ sở |
|
|
63 |
1.008319 |
Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
64 |
1.008524 |
Khai thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
65 |
1.008328 |
Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
* Ghi chú:
- Mã số TTHC(1): Mã Thủ tục hành chính trên cổng dịch vụ công quốc gia;
|
BỘ
TÀI CHÍNH |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4472/QĐ-BTC |
Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu Tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính (đã sửa đổi, bổ sung).
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 158 thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực quản lý Thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
(chi tiết tại Phụ lục I, kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quyết định công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý thuế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính (theo Phụ lục II, kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục công nghệ thông tin và chuyển đổi số và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC
QUẢN LÝ THUẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm
theo Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)
|
STT |
Mã số TTHC(1) |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan giải quyết (2) |
Ghi chú |
|
1 |
1.010761 |
Đề nghị kết nối để phối hợp thu nộp ngân sách nhà nước (NSNN)/Thay đổi, bổ sung thông tin kết nối/Ngừng kết nối |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; |
Cục Thuế |
|
|
2 |
2.002267 |
Đề nghị cung cấp dịch vụ T-VAN/ Thay đổi bổ sung thông tin cung cấp dịch vụ T-VAN hoặc thông tin kết nối/ Ngừng cung cấp dịch vụ T-VAN |
+ Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Cục Thuế |
|
|
3 |
1.011011 |
Đề nghị áp dụng Thủ tục thỏa thuận song phương theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ; + Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Cục Thuế |
|
|
4 |
1.010331 |
Đề nghị áp dụng APA |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ; + Nghị định số 122/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Cục Thuế |
|
|
5 |
1.010237 |
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế/đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế đối với trường hợp được miễn môn thi |
+Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/025 của Chính phủ; + Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ Tài chính; |
Cục Thuế |
|
|
6 |
1.010700 |
Đăng ký tổ chức lớp cập nhật kiến thức/ Thông báo kế hoạch, báo cáo kết quả tổ chức lớp cập nhật kiến thức |
+Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/025 của Chính phủ; + Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ Tài chính; |
Cục Thuế |
|
|
7 |
1.014405 |
Thông báo đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng áp dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội |
+ Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29/11/2023; + Nghị định số 236/2025/NĐ-CP ngày 29/8/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025. |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
|
|
8 |
3.000109 |
Đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN/ Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN/ Đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ T-VAN |
+ Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Cục Thuế |
|
|
9 |
1.008008 |
Đăng ký giao dịch với cơ quan thuế bằng phương thức điện tử/Đăng ký thay đổi, bổ sung thông tin giao dịch điện tử |
+ Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Cục Thuế |
|
|
10 |
1.014030 |
Thủ tục kê khai và nộp thuế đã khấu trừ đối với các tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
+ Nghị định 117/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Chi cục Thuế Thương mại điện tử và Thuế tỉnh, thành phố; thuế cơ sở |
|
|
11 |
1.014031 |
Thủ tục kê khai, nộp thuế của hộ, cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán |
+ Nghị định 117/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế cơ sở |
|
|
12 |
1.014032 |
Thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán |
+ Nghị định 117/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Chi cục Thuế Thương mại điện tử. |
|
|
13 |
1.014033 |
Thủ tục hoàn thuế của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
Nghị định 117/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025;Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; |
Thuế cơ sở. |
|
|
14 |
1.014406 |
Đăng ký/thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu |
Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29/11/202; Nghị định số 236/2025/NĐ-CP ngày 29/8/2025; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025. |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
|
|
15 |
1.014407 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu nội địa đạt chuẩn (QDMTT) |
Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29/11/202; Nghị định số 236/2025/NĐ-CP ngày 29/8/2025; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025. |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
|
|
16 |
1.014408 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về tổng hợp thu nhập chịu thuế tối thiểu (IIR) |
Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29/11/202; Nghị định số 236/2025/NĐ-CP ngày 29/8/2025; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025. |
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
|
|
17 |
1.008494 |
Đăng ký thuế để cấp mã số thuế nộp thay đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khấu trừ nộp thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức được giao quản lý hợp đồng hợp tác kinh doanh với tổ chức nhưng không thành lập pháp nhân riêng (nếu có nhu cầu cấp mã số thuế riêng cho hợp đồng hợp tác kinh doanh); Ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán hoặc tổ chức, cá nhân được nhà cung cấp ở nước ngoài ủy quyền có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp ở nước ngoài; Tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu |
+ Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
18 |
1.008498 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân, người phụ thuộc |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
19 |
2.002225 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là tổ chức (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
20 |
1.008503 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
21 |
1.008504 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đi; doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại CQT nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đổi với cơ quan đăng ký kinh doanh |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
22 |
1.008505 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển đến), trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh. |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
23 |
1.007042 |
Đăng ký thuế trong trường hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời hạn |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
24 |
1.008759 |
Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
25 |
2.002321 |
Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
26 |
1.008510 |
Khôi phục mã số thuế |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn Giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế; Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế. + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
27 |
2.002229 |
Đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
28 |
1.007014 |
Khai thuế GTGT đối với phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh |
+ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 + Luật Quản lý thuế ngày 13/6/2019; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
29 |
1.007016 |
Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng |
+ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 + Luật Quản lý thuế ngày 13/6/2019; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
30 |
1.007022 |
Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu |
+ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 + Luật Quản lý thuế ngày 13/6/2019; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
31 |
1.008324 |
Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp khấu trừ thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được hoàn thuế |
+ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 + Luật Quản lý thuế ngày 13/6/2019; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
32 |
1.007040 |
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
33 |
1.007041 |
Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
34 |
1.007026 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu. |
+ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03/6/2008 và các văn bản pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành và sửa đổi, bổ sung có liên quan; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
35 |
1.008335 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản theo lần phát sinh |
+ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03/6/2008 và các văn bản pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành và sửa đổi, bổ sung có liên quan; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
36 |
1.008344 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài |
+ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03/6/2008 và các văn bản pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành và sửa đổi, bổ sung có liên quan; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
37 |
1.008346 |
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí |
+ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp ngày 03/6/2008 và các văn bản pháp luật quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành và sửa đổi, bổ sung có liên quan; + Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
38 |
1.010950 |
Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân phải nộp theo tháng tăng thêm so với số đã kê khai theo quý |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
39 |
1.008309 |
Khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
40 |
1.008342 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập từ phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác. |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh; |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
41 |
1.008529 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
42 |
1.008532 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả từ nước ngoài |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
43 |
1.008538 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất động sản. |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
44 |
2.002233 |
Khai quyết toán thuế/ Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
45 |
2.002235 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
46 |
2.002237 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế. |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính); + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
47 |
1.008340 |
Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế, Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
48 |
1.011007 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế, Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế, |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
49 |
1.011020 |
Khai thuế đối với tổ chức khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức, tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số, tổ chức là chủ sở hữu sàn giao dịch thương mại điện tử, tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà cung cấp nền tảng số ở nước ngoài |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/03/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
50 |
1.011021 |
Khai thuế đối với tổ chức, cá nhân khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh + Thông tư số 19/2021/TT-BTC ngày 18/03/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
51 |
1.008570 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Nghị định 58/2022/NĐ-CP ngày 31/8/2022 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam; + Nghị định 313/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam; + Thông tư số 96/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
52 |
1.008571 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Nghị định 58/2022/NĐ-CP ngày 31/8/2022 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam; + Nghị định 313/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam; + Thông tư số 96/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn hồ sơ, thủ tục miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
53 |
1.008312 |
Khai thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
+ Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/7/2024; + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
54 |
1.008317 |
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
+ Thông tư 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024; + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
55 |
1.008321 |
Khai quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
+ Thông tư 46/2024/TT-BTC ngày 09/07/2024; + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
56 |
1.008325 |
Khai/ Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ + Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
57 |
1.008331 |
Khai thuế đối với tái bảo hiểm nước ngoài/hãng hàng không nước ngoài |
+ Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/09/2021; + Nghị định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
58 |
1.008333 |
Khai thuế/ Khai quyết toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ + Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
59 |
1.008339 |
Khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài |
+ Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/09/2021; + Nghị định 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
60 |
1.008549 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên |
+ Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/7/2024; + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
61 |
1.008323 |
Khai thuế bảo vệ môi trường |
Luật thuế Bảo vệ môi trường số 57/2010/QH11 ngày 15/11/2010 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 122/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ; Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
62 |
1.008326 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
63 |
1.008332 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025; Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
64 |
1.008525 |
Khai quyết toán lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật số 68/2025/QH15 ngày 14/6/2025 về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
65 |
1.008526 |
Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014; Luật số 68/2025/QH15 ngày 14/6/2025 về quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
66 |
1.008547 |
Khai thuế tài nguyên tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
67 |
1.008551 |
Khai thuế tạm tính cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga ký ngày 27/12/2010 và Nghị định thư sửa đổi, bổ sung; Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
68 |
1.008552 |
Khai điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga ký ngày 27/12/2010 và Nghị định thư sửa đổi, bổ sung; Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
69 |
1.008553 |
Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại/ Khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga ký ngày 27/12/2010 và Nghị định thư sửa đổi, bổ sung; Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
70 |
1.008554 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế TNDN của Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Hiệp định giữa Chính phủ Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga ký ngày 27/12/2010 và Nghị định thư sửa đổi, bổ sung; Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
71 |
1.008758 |
Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
72 |
1.010951 |
Khai các khoản thu về hoa hồng dầu, khí, tiền thu về đọc và sử dụng tài liệu dầu, khí |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
73 |
1.010990 |
Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
74 |
1.010991 |
Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
75 |
1.010992 |
Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
76 |
1.010993 |
Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
77 |
1.010994 |
Khai phụ thu tạm tính đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
78 |
1.010995 |
Khai quyết toán phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng (trừ Lô 09.1) |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
79 |
1.010998 |
Khai phí, lệ phí và các khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài thực hiện thu |
Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 122/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ; Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 ; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
80 |
1.010999 |
Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân, thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý |
Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật số 56/2024/QH15; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025; Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
81 |
1.011520 |
Khai, nộp vào ngân sách nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn vốn điều lệ tại doanh nghiệp |
+ Nghị định số 148/2021/NĐ-CP ngày 31/12/2021 của Chính phủ; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 57/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 của Bộ Tài chính. |
Cục Thuế/ Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
82 |
1.008572 |
Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư liên tịch số 12/2010/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 28/05/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA ban hành kèm theo Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ; |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
83 |
1.007721 |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
84 |
1.008568 |
Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước, tiền sử dụng đất |
+ Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025. + Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/7/2024 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
85 |
1.008583 |
Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm |
+ Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27/06/2023 + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
86 |
1.008584 |
Miễn giảm trong các trường hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất, thuê mặt nước; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp) |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính; + Nghị định số 122/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
87 |
1.008573 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài và cá nhân người nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
88 |
1.008578 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước ngoài) |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
89 |
1.008579 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
90 |
1.008581 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
91 |
1.008585 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ + Thông tư 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
92 |
3.000088 |
Miễn tiền chậm nộp |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
93 |
3.000083 |
Giảm thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
94 |
3.000084 |
Giảm thuế tiêu thụ đặc biệt đối với người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ theo pháp luật về thuế tiêu thụ đặc biệt |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
95 |
1.007037 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp, tổ chức |
+ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15; + Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 của Quốc hội; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
96 |
1.008558 |
Hoàn thuế GTGT đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại |
+ Luật Thuế GTGT số 48/2024/QH15; + Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 của Quốc hội; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
97 |
1.008559 |
Hoàn thuế GTGT đối với trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao |
+ Luật Thuế GTGT số 48/2024/QH15; + Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 của Quốc hội; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
98 |
1.008564 |
Hoàn thuế khi chuyển đổi sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp không thuộc diện cơ quan thuế kiểm tra tại trụ sở của người nộp thuế |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
99 |
1.008565 |
Bù trừ, hoàn nộp thừa các loại thuế và các khoản thu khác |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
100 |
1.011017 |
Hoàn thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng sinh học |
+ Nghị định số 14/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2015/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
101 |
1.011018 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Thông tư số 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2014 quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
102 |
1.008562 |
Hoàn thuế TNCN đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện quyết toán cho các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật quản lý thuế số 38/2019/QH14; |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
103 |
1.008563 |
Hoàn thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
104 |
1.008327 |
Khai bổ sung hồ sơ khai thuế |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
105 |
1.008513 |
Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
106 |
1.008590 |
Gia hạn nộp thuế |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 82/2025/NĐ-CP ngày 02/4/2025 của Chính phủ quy định gia hạn thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân và tiền thuê đất trong năm 2025; + Nghị định số 81/2025/NĐ-CP ngày 02/4/2025 của Chính phủ quy định gia hạn thời hạn nộp thuế tiêu thụ đặc biệt đối với ôtô sản xuất hoặc lắp ráp trong nước; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
107 |
1.011010 |
Gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
108 |
1.008589 |
Không tính tiền chậm nộp |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
109 |
1.008588 |
Nộp dần tiền thuế nợ |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
110 |
1.008596 |
Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước hoàn thành cổ phần hóa/ doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức giao, bán |
+ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 179/2013/TT-BTC ngày 02/12/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện xóa nợ tiền thuế, tiền phạt (dưới đây gọi chung là xóa nợ) không có khả năng thu hồi phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
111 |
1.008345 |
Tra soát, điều chỉnh thông tin thu, nộp ngân sách nhà nước |
+ Luật Quản lý thuế ngày 13/06/2019; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật chứng khoán, luật kế toán, luật kiểm toán độc lập, luật ngân sách nhà nước, luật quản lý, sử dụng, tài sản công, luật quản lý thuế, luật thuế thu nhập cá nhân, luật dữ trữ quốc, luật xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
112 |
1.008567 |
Thủ tục đăng ký điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng |
+ Luật thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 ngày 03/06/2008; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. + Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ Tài chính quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
113 |
1.008591 |
Thủ tục xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
114 |
1.008501 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế, Thông báo mã số thuế |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
115 |
1.008566 |
Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ Tài chính quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh. + Thông tư số 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ Tài chính quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
116 |
1.010949 |
Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng từ tháng sang quý |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ); + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
117 |
1.011013 |
Xử lý không hoàn trả số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế từ chối nhận lại số tiền nộp thừa |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/09/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
118 |
1.008593 |
Thông báo về phương pháp trích khấu hao TSCĐ/ Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài |
+ Thông tư 186/2010/TT-BTC ngày 18/11/2010; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
119 |
1.008543 |
Khấu trừ số thuế đã nộp tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
120 |
1.008544 |
Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
121 |
1.008587 |
Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
122 |
1.008548 |
Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp thuế |
Luật Dầu khí số 12/2022/QH15 ngày 14/11/2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Các Luật Thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành; Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019 và các văn bản hướng dẫn thi hành; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025; Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn |
|
|
123 |
1.008598 |
Báo cáo APA thường niên |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ + Nghị định số 122/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
124 |
1.008599 |
Báo cáo APA đột xuất |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ + Nghị định số 122/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
125 |
1.011042 |
Đăng kí/ Thay đổi thông tin sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập biên lai điện tử |
+ Căn cứ tại khoản 18, khoản 19, khoản 21 Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ. + Căn cứ tại Điều 32 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
126 |
1.011043 |
Đăng ký mới/ Bổ sung thông tin đăng ký/ thu hồi tài khoản truy cập Cổng thông tin điện tử để khai thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử |
+ Căn cứ Khoản 29, khoản 31, khoản 32 Điều 1 Nghị định số 70/225/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ. + Căn cứ Điều 49, Điều 50 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 quy định về hóa đơn, chứng từ. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Cục Thuế/ Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
127 |
1.007032 |
Mua /xử lý mất, cháy, hỏng/Tiêu hủy hóa đơn đặt in mưa của cơ quan thuế |
+ Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
128 |
1.007709 |
Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ/Gửi dữ liệu hóa đơn đến cơ quan thuế đối với trường hợp mua hóa đơn của cơ quan thuế |
+ Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
129 |
1.008313 |
Tiêu hủy biên lai |
+ Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
130 |
1.008555 |
Thông báo về việc ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí/ Thông báo về việc chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí đối với biên lai đặt in, tự in |
Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
131 |
1.010239 |
Đăng ký cấp, cấp lại giấy xác nhận kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế/ Thông báo thay đổi thông tin nhân viên đại lý thuế /Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế |
+ Luật Quản lý thuế ngày 13/06/2019; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/025 của Chính phủ + Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ Tài chính |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
132 |
1.010701 |
Thông báo sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế/Thông báo tạm dừng, chấm dứt sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế |
+ Luật Quản lý thuế ngày 13/06/2019; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/025 của Chính phủ + Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ Tài chính |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
133 |
1.007607 |
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 86/2024/TT-BTC ngày 23/12/2024 của Bộ Tài chính quy định về đăng ký thuế. |
Thuế Cơ sở |
|
|
134 |
1.007673 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh. |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
|
|
135 |
2.002259 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán. |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
|
|
136 |
3.000087 |
Điều chỉnh doanh thu và mức thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
|
|
137 |
1.007674 |
Khai thuế TNCN đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
Thuế Cơ sở |
|
|
138 |
1.007689 |
Khai thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai cho cá nhân |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
|
|
139 |
1.007690 |
Khai thuế năm đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp và hoạt động kinh doanh khác |
+ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
|
|
140 |
1.011022 |
Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai |
+ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia; + Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
Thuế Cơ sở |
|
|
141 |
1.007277 |
Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế Cơ sở |
|
|
142 |
1.007700 |
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam) |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế Cơ sở |
|
|
143 |
1.007699 |
Khai lệ phí trước bạ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế Cơ sở |
|
|
144 |
1.007695 |
Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp/ đất phi nông nghiệp (đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân) |
+ Thông tư số 46/2024/TT-BTC ngày 09/7/2024; + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025; + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025. |
Thuế Cơ sở |
|
|
145 |
1.011006 |
Khai tiền thuê đất, thuê mặt nước |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế Cơ sở |
|
|
146 |
1.011024 |
Miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
+ Thông tư số 94/2025/TT-BTC ngày 14/10/2025 tháng 10 năm 2025 của Bộ Tài chính. + Thông tư số 40/2025/TT-BTC ngày 13/6/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế Cơ sở |
|
|
147 |
1.010337 |
Đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hoá đơn điện tử/ Ủy nhiệm lập hóa đơn điện tử/ Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế/Khai thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa đơn điện tử/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí |
+ Khoản 3, khoản 11, khoản 12 Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ. + Điều 14, Điều 15 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
148 |
1.010339 |
Cấp/Điều chỉnh/Thay thế hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh |
+ Khoản 3, khoản 11, khoản 12 Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ. + Điều 14, Điều 15 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
149 |
1.010341 |
Xử lý hoá đơn điện tử đã lập sai |
+ Khoản 10 Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2025 quy định về hóa đơn, chứng từ. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
150 |
1.010343 |
Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế |
+ Khoản 13 Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
151 |
1.007710 |
Báo cáo biên lai đặt in, tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng |
+ Khoản 14 Điều 1 Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ sửa đổi, bổ sung Điều 22 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ về hóa đơn, chứng từ. + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
152 |
1.008307 |
Thông báo/ điều chỉnh thông tin thông báo phát hành biên lai đặt in, tự in |
+ Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
153 |
1.008310 |
Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí |
+ Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
154 |
1.013659 |
Xử lý chứng từ điện tử đã lập sai |
+ Nghị định 70/2025/NĐ-CP ngày 20/3/2025 + Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
155 |
1.011046 |
Đăng ký/thay đổi thông tin sử dụng tem điện tử |
Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu, tem điện tử thuốc lá và Thông tư số 31/2025/TT-BTC ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2021/TT-BTC |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
156 |
1.011047 |
Kế hoạch mua/mua bổ sung/ đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
Thông tư số 31/2025/TT-BTC ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu, tem điện tử thuốc lá. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
157 |
1.011049 |
Thông báo mất, cháy/kết quả huỷ tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
Thông tư số 31/2025/TT-BTC ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu, tem điện tử thuốc lá. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
158 |
1.011051 |
Đề nghị chuyển số lượng tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản lý tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước |
Thông tư số 23/2021/TT-BTC ngày 30/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng tem điện tử rượu, tem điện tử thuốc lá và Thông tư số 31/2025/TT-BTC ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2021/TT-BTC |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
STT |
Mã số TTHC(1) |
Tên TTHC |
Cơ quan giải quyết |
Ghi chú |
|
1 |
1.007039 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
2 |
1.011015 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
3 |
1.008561 |
Hoàn thuế GTGT đối với chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
4 |
1.011016 |
Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ mua trong nước bằng nguồn tiền viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
5 |
1.007043 |
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế của doanh nghiệp, hợp tác xã bị chia, bị sáp nhập, bị hợp nhất; Chấm dứt hoạt động đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp và hợp tác xã. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
6 |
1.008507 |
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với tổ chức kinh tế, tổ chức khác và đơn vị phụ thuộc (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
7 |
1.008509 |
Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hợp đồng dầu khí, nhà thầu nước ngoài. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
8 |
1.007565 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh không thuộc đối tượng đăng ký kinh doanh qua cơ quan đăng ký kinh doanh. |
Thuế cơ sở |
|
|
9 |
1.008499 |
Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
10 |
1.010241 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân hoặc có nghĩa vụ với ngân sách nhà nước (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
11 |
1.008500 |
Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
12 |
1.008491 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Người điều hành, công ty điều hành chung, doanh nghiệp liên doanh, tổ chức được Chính phủ Việt Nam giao nhiệm vụ tiếp nhận phần được chia của Việt Nam thuộc các mỏ dầu khí tại vùng chồng lấn |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
13 |
1.008492 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà đầu tư tham gia hợp đồng dầu khí, công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam đại diện nước chủ nhà nhận phần lãi được chia từ các hợp đồng dầu khí. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
14 |
1.008493 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài trực tiếp kê khai, nộp thuế nhà thầu hoặc các nghĩa vụ thuế khác trừ thuế nhà thầu do bên Việt Nam khấu trừ nộp thay với cơ quan thuế. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
15 |
1.008495 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam thuộc đối tượng được hoàn thuế GTGT đối với đối tượng hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
16 |
1.008496 |
Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức ở Việt Nam sử dụng tiền viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại của nước ngoài mua hàng hóa, dịch vụ có thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam để viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo; Chủ dự án ODA thuộc diện được hoàn thuế giá trị gia tăng, Văn phòng đại diện nhà tài trợ dự án ODA, tổ chức do phía nhà tài trợ nước ngoài chỉ định quản lý chương trình, dự án ODA không hoàn lại. |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
17 |
1.008502 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh doanh thay đổi các thông tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh) |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
18 |
1.008506 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với nhà thầu, nhà đầu tư dầu khí khi chuyển nhượng phần vốn góp trong tổ chức kinh tế hoặc chuyển nhượng một phần quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
19 |
1.010244 |
Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - Trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin trực tiếp tại cơ quan thuế |
Thuế cơ sở |
|
|
20 |
1.010694 |
Đăng ký hủy chuyển địa điểm tại cơ quan thuế nơi chuyển đi |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
21 |
1.010948 |
Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với người nộp thuế có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố nơi có trụ sở chính có thu nhập được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
22 |
1.011014 |
Thủ tục bù trừ số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
23 |
1.008597 |
Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức giao, bán |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
24 |
1.007678 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng bất động sản. |
Thuế cơ sở |
|
|
25 |
1.007682 |
Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) |
Thuế cơ sở |
|
|
26 |
1.007684 |
Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam |
Thuế cơ sở |
|
|
27 |
1.008536 |
Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài |
Thuế cơ sở |
|
|
28 |
1.008539 |
Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài |
Thuế cơ sở |
|
|
29 |
1.011009 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức nơi cá nhân có vốn góp khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng bất động sản |
Thuế cơ sở |
|
|
30 |
1.008533 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
31 |
1.008530 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
32 |
1.011008 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức nơi cá nhân góp vốn khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
33 |
1.008542 |
Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở |
|
|
34 |
1.007720 |
Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA |
Thuế cơ sở |
|
|
35 |
1.008575 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với vận động viên và nghệ sĩ là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ biểu diễn văn hoá, thể dục thể thao tại Việt Nam |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
36 |
1.008576 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ kinh doanh hoặc thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng phát sinh tại Việt Nam do tổ chức, cá nhân trả thu nhập ở nước ngoài chi trả (bao gồm cả trường hợp cá nhân không cư trú có thu nhập tại Việt Nam nhưng nhận thu nhập ở nước ngoài) |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
37 |
1.011012 |
Hoàn thuế theo Điều ước quốc tế khác |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
38 |
1.008577 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp khấu trừ, kê khai |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
39 |
1.008582 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp hỗn hợp |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
40 |
1.008580 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hãng vận tải nước ngoài |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
41 |
1.011019 |
Miễn, giảm thuế sử dụng đất phi nông nghiệp gặp khó khăn do sự kiện bất khả kháng |
Thuế cơ sở |
|
|
42 |
1.011023 |
Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp gặp khó khăn do gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ |
Thuế cơ sở |
|
|
43 |
1.008569 |
Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước |
Thuế cơ sở, thuế tỉnh thành phố |
|
|
44 |
1.007696 |
Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với tổ chức -Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm |
Thuế cơ sở |
|
|
45 |
1.008601 |
Đề nghị tham vấn trước khi nộp Hồ sơ đề nghị áp dụng APA chính thức (trong trường hợp người nộp thuế có đề nghị tham vấn) |
Cục Thuế |
|
|
46 |
1.010333 |
Thỏa thuận song phương |
Cục Thuế |
|
|
47 |
1.010332 |
Gia hạn APA |
Cục Thuế |
|
|
48 |
1.010334 |
Sửa đổi APA |
Cục Thuế |
|
|
49 |
1.010335 |
Hủy bỏ APA |
Cục Thuế |
|
|
50 |
1.008341 |
Khai thuế đối với hãng hàng không nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
51 |
1.008592 |
Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
52 |
1.007780 |
Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
53 |
1.008336 |
Khai quyết toán thuế đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT tính trực tiếp trên GTGT, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu đối với hoạt động kinh doanh và các loại thu nhập khác |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
54 |
1.008337 |
Khai quyết toán thuế TNDN đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
55 |
1.010345 |
Khai thuế đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
56 |
1.010344 |
Đăng ký cung cấp giải pháp hóa đơn điện tử/ dịch vụ nhận, truyền, lưu trữ dữ liệu hóa đơn với cơ quan thuế |
Cục Thuế |
|
|
57 |
1.008304 |
Xử lý mất, cháy, hỏng hoá đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
58 |
1.007033 |
Tiêu huỷ hoá đơn đặt in mua của cơ quan thuế |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
59 |
1.007713 |
Thông báo điều chỉnh thông tin tại thông báo phát hành biên lai |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
60 |
1.008574 |
Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú Việt Nam được hưởng các quy định miễn, giảm thuế đối với thu nhập quy định tại các Điều khoản thu nhập từ phục vụ Chính phủ, thu nhập của sinh viên, học sinh học nghề và thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu |
Cục Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
61 |
1.008338 |
Khai lệ phí môn bài |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
62 |
2.002263 |
Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp |
Thuế Cơ sở |
|
|
63 |
1.008319 |
Khai quyết toán phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước. |
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở |
|
|
64 |
1.008524 |
Khai thuế GTGT đối với hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
|
65 |
1.008328 |
Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) |
Thuế tỉnh, thành phố |
|
* Ghi chú:
- Mã số TTHC(1): Mã Thủ tục hành chính trên cổng dịch vụ công quốc gia;
- Cơ quan giải quyết (2): Cục Thuế / CCT DNL/CCT TMĐT/ Thuế tỉnh/Thuế cơ sở/
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
