Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 447/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai

Số hiệu 447/QĐ-UBND
Ngày ban hành 21/07/2025
Ngày có hiệu lực 21/07/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 447/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 21 tháng 7 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 271/TTr-SYT ngày 16 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Ban hành mới: 53 quy trình nội bộ, điện tử cấp tỉnh và 04 quy trình nội bộ, điện tử cấp xã.

2. Sửa đổi: 05 quy trình nội bộ, điện tử cấp tỉnh; 04 quy trình nội bộ, điện tử cấp tỉnh, cấp xã và 07 quy trình nội bộ, điện tử cấp xã đã được ban hành tại Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính, phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai; Quyết định số 1167/QĐ- UBND ngày 15/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng Nai.

3. Bãi bỏ: 29 quy trình nội bộ, điện tử cấp tỉnh; 09 quy trình nội bộ, điện tử cấp huyện và 01 quy trình nội bộ, điện tử cấp xã.

(Danh mục Quy trình nội bộ, điện tử giải quyết TTHC kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành; các nội dung khác tại Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 10/4/2025, Quyết định số 1167/QĐ-UBND ngày 15/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 3. Giao Sở Y tế, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo các quy trình giải quyết thủ tục hành chính nêu trên.

Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Y tế, Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị liên quan cập nhật quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố lên Hệ thống thông tin và giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh (Igate). Thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, cổng dịch vụ công trực tuyến theo quy định.

Sở Y tế chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA NGÀNH Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

1. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI

Stt

Mã TTHC

Tên quy trình

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Số trang tại phần II

QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH

Lĩnh vực Thiết bị y tế

1

3.000447

Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể đối với thiết bị y tế loại A, B.

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế (https://imda.moh.gov.vn/

1

2

3.000448

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y tế loại A, B

03 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế (https://imda.moh.gov.vn/

1

3

3.000449

Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất.

Ngay sau khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ

Nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng thông tin điện tử về quản lý thiết bị y tế (https://imda.moh.gov.vn/)

1

Lĩnh vực Đào tạo và Nghiên cứu khoa học

1

1.013824

Cấp giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám bệnh, chữa bệnh

15 ngày, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

2

Lĩnh vực An toàn thực phẩm

1

1.013838

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế

03 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

2

2

1.013847

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế (CFS)

3 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

3

3

1.013851

Đăng ký nội dung quảng cáo đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

10 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

3

4

1.013855

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế

20 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

4

5

1.013858

Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

07 ngày

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

4

6

1.013862

Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi

07 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

5

7

1.013857

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

45 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm)

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

5

8

1.013854

Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.

- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

6

9

1.013850

Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

- 45 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 7 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm)

- 30 ngày làm việc đối với cơ sở kiểm nghiệm thuộc đối tượng quy định tại Phần 8 Phụ lục 5 Nghị định 148/2025/NĐ-CP (không bao gồm thời gian đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm nếu cần thiết)

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

7

10

1.013844

Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trong trường hợp cần thiết)

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

8

11

1.013841

Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025

05 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

9

12

1.013829

Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu

Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

9

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

1

1.013814

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

05 ngày làm việc đối với việc cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập và cấp giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập; 10 ngày đối với việc giải thể cơ sở trợ giúp xã hội.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

10

2

1.013815

Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

11

3

1.013817

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

Năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

12

4

1.013820

Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

35 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

12

Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội

1

1.014010

Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

13

2

1.014011

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

14

Lĩnh vực Thi đua, khen thưởng

1

1.012422

Đề nghị xét tặng Danh hiệu “Thầy thuốc Nhân dân”, “Thầy thuốc Ưu tú”

Trong thời gian 6 tháng

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

14

Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em

1

1.003448

Công nhận cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được phép thực hiện kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm

60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

15

Lĩnh vực Phòng bệnh

1

1.013860

Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.

Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

15

2

1.013864

Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp

Trong thời hạn 5 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

16

3

1.013878

Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III

27 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

16

4

1.013884

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do hết hạn

- Trường hợp thẩm định tại phòng xét nghiệm: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

- Trường hợp không thẩm định tại phòng xét nghiệm: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

17

5

1.013893

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất

- Trường hợp thẩm định tại phòng xét nghiệm: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

- Trường hợp không thẩm định tại phòng xét nghiệm: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

18

6

1.013865

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm

- Trường hợp thẩm định tại

phòng xét nghiệm: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

- Trường hợp không thẩm định tại phòng xét nghiệm: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

19

7

1.013869

Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

Trong thời gian 40 ngày kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

19

8

1.013873

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

20

9

1.013879

Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định HIV dương tính

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

20

10

1.013890

Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động

Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

21

11

1.013866

Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

- Trường hợp 1: 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Trường hợp 2:

+ 60 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

+ Riêng đối với hồ sơ chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 120 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

21

12

1.013874

Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

23

13

1.013887

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

23

14

1.013891

Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

23

15

1.013895

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

60 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

24

16

1.013867

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

25

17

1.013868

Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất

- 30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn sử dụng.

- Các trường hợp còn lại: 60 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

25

18

1.013870

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

10 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

27

19

1.013872

Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

27

20

1.013875

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu

15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

27

21

1.013880

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ

15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

28

22

1.013881

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng

15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

28

23

1.013883

Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu

15 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

29

24

1.013886

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu

03 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

29

25

1.013889

Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế

03 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

30

26

1.013892

Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế

- 05 ngày làm việc đối với trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời.

- Trường hợp thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm: 15 ngày, kể từ ngày xác định các trường hợp theo quy định tại Điều 38 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

30

27

1.013896

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

31

28

1.013898

Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc lá (bên thứ nhất)

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

31

29

1.013894

Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc lá

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

32

QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ CẤP XÃ

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

1

1.013821

Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

- Nộp trực tiếp;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

32

2

1.013822

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

33

3

1.014027

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

- Nộp trực tiếp;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

33

4

1.014028

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

- Nộp trực tiếp;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

34

2. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

Stt

Mã TTHC

Tên quy trình

Thời hạn giải quyết

Địa điểm tiếp nhận hồ sơ

Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov

Số trang tại Phần II

A

QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

1

1.012993

Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

35

II

Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội

1

2.000025

Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

35

2

2.000027

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

36

3

1.000091

Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

36

4

2.001661

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị hỗ trợ

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

37

B

QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH, CẤP XÃ

I

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

1

2.000286

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

10 ngày làm việc đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân xã; 15 ngày làm việc đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc phạm vi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý

- Nộp trực tiếp;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

38

2

2.000477

Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội

07 ngày làm việc

- Nộp trực tiếp;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

39

II. Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em

1

1.004946

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

Trong vòng 12 giờ từ khi nhận thông tin trẻ em được xác định có nguy cơ hoặc đang bị tổn hại nghiêm trọng về tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền phải áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em.

- Các cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục, gia đình, cá nhân thông báo ngay (gặp trực tiếp hoặc qua điện thoại) cho nơi tiếp nhận thông tin về hành vi xâm hại trẻ em hoặc trẻ em có nguy cơ bị xâm hại.

- Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan công an các cấp, Ủy ban nhân dân cấp xã, cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trực tiếp thực hiện, áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em.

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

39

2

1.004944

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận quyết định giao trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

40

C

QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ CẤP XÃ

I

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

1

1.001776

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

10 ngày làm

việc

- Nộp trực tiếp;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

40

2

1.001731

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

- Nộp trực tiếp;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

41

3

2.000355

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới

10 đối tượng có hoàn cảnh

khó khăn

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ

- Nộp trực tiếp;

- Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

41

II. Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ - Trẻ em

1

2.001947

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi, hoặc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

07 ngày làm việc

- Các cơ quan, tổ chức, cơ sở giáo dục, gia đình, cá nhân thông báo ngay (trực tiếp hoặc qua điện thoại) cho nơi tiếp nhận thông tin về hành vi xâm hại trẻ em hoặc trẻ em có nguy cơ bị xâm hại.

- Cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan Công an các cấp, Ủy ban nhân dân cấp xã, người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã, cơ quan, tổ chức, cá nhân được phân công trong kế hoạch thực hiện kế hoạch hỗ trợ, can thiệp.

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

42

2

1.004941

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức việc giao, nhận trẻ em cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.

Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

42

3

2.001944

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã giao quyết định cho cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế.

Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

43

4

2.001942

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

25 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện

Sửa đổi (Quy trình điện tử)

43

3. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ BỊ BÃI BỎ

Stt

Mã TTHC

Tên quy trình

A. QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ CẤP TỈNH

I

Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh

1

1.002464

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

2

1.000511

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

3

1.000562

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

II

Lĩnh vực An toàn thực phẩm

4

1.002425

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm, kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

III

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

5

2.000216

Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

6

2.000144

Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

7

2.000062

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế

8

2.000135

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

9

2.000056

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

10

2.000051

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp

11

1.012991

Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

12

1.012992

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

IV

Lĩnh vực Giám định y khoa

13

1.002671

Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động

14

1.002208

Khám giám định để thực hiện chế độ tử tuất

15

1.002168

Khám giám định để hưởng bảo hiểm xã hội một lần

16

1.002190

Khám giám định để xác định lao động nữ không đủ sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh hoặc sau khi nhận con do nhờ người mang thai hộ hoặc phải nghỉ dưỡng thai

17

1.011799

Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác

18

1.002136

Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát

19

1.002146

Khám giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động

20

1.002694

Khám giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp

21

1.000281

Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật

22

1.011798

Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật

23

1.002706

Khám giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động

24

1.002118

Khám giám định tổng hợp

25

1.011800

Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định

V

Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội

26

2.000036

Gia hạn Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

27

2.000032

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

VI

Lĩnh vực Phòng bệnh

28

1.012096

Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.

29

1.012097

Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp.

B

QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ CẤP HUYỆN

I

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

1

1.001758

Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

2

1.001753

Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

3

2.000744

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng

4

2.000777

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc

5

1.001739

Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp

6

1.000684

Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Y tế cấp

7

2.000298

Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế

8

2.000294

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế

9

1.000669

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế

C

QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ CẤP XÃ

I

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

1

2.000751

Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...