Quyết định 4419/QĐ-BQP năm 2026 thừa nhận đơn phương kết quả đánh giá sự phù hợp sản phẩm mật mã dân sự của tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành
| Số hiệu | 4419/QĐ-BQP |
| Ngày ban hành | 15/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Quốc phòng |
| Người ký | Nguyễn Tân Cương |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
BỘ QUỐC PHÒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4419/QĐ-BQP |
Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 09/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Cơ yếu Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 16/2026/TT-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết việc ký kết, thực hiện các hiệp định, thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau, thừa nhận đơn phương kết quả đánh giá sự phù hợp;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Cơ yếu Chính phủ tại Tờ trình số 577/TTr-BCY ngày 10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Phạm vi, đối tượng và lĩnh vực áp dụng
a) Phạm vi, đối tượng áp dụng: doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự; xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự; tổ chức tham gia hoạt động đánh giá sự phù hợp sản phẩm mật mã dân sự và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
b) Lĩnh vực áp dụng: Mật mã dân sự.
1. QCVN 15:2023/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ ban hành kèm theo Thông tư số 96/2023/TT-BQP ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
2. Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BQP ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
3. QCVN 12:2022/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật luồng IP sử dụng công nghệ IPSec và TLS ban hành kèm theo Thông tư số 23/2022/TT-BQP ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
4. Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật luồng IP sử dụng công nghệ IPSec và TLS ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BQP ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
5. QCVN 4:2026/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã hóa dữ liệu sử dụng trong lĩnh vực ngân hàng ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BQP ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
6. QCVN 5:2016/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chữ ký số sử dụng trong lĩnh vực ngân hàng ban hành kèm theo Thông tư số 161/2016/TT-BQP ngày 21 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
7. QCVN 6:2016/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quản lý khóa sử dụng trong lĩnh vực ngân hàng ban hành kèm theo Thông tư số 161/2016/TT-BQP ngày 21 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
8. Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật mật mã áp dụng bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng trong hoạt động định danh và xác thực điện tử ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BQP ngày 21 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
Điều 4. Thời hạn hiệu lực của việc thừa nhận
1. Thời hạn hiệu lực của việc thừa nhận theo thời hạn của giấy chứng nhận kết quả đánh giá sự phù hợp do tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài cấp cho sản phẩm.
2. Việc thừa nhận hết hiệu lực kể từ thời điểm tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài bị hủy bỏ chứng chỉ công nhận năng lực; tạm dừng thừa nhận trong trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài bị đình chỉ hoạt động; hoặc tạm dừng, hủy bỏ thừa nhận trong trường hợp việc tiếp tục thừa nhận có nguy cơ ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh và lợi ích quốc gia - dân tộc theo kết luận, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
|
BỘ QUỐC PHÒNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4419/QĐ-BQP |
Hà Nội, ngày 15 tháng 8 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 09/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Cơ yếu Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 16/2026/TT-BKHCN ngày 09 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết việc ký kết, thực hiện các hiệp định, thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau, thừa nhận đơn phương kết quả đánh giá sự phù hợp;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Cơ yếu Chính phủ tại Tờ trình số 577/TTr-BCY ngày 10 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Phạm vi, đối tượng và lĩnh vực áp dụng
a) Phạm vi, đối tượng áp dụng: doanh nghiệp kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự; xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự; tổ chức tham gia hoạt động đánh giá sự phù hợp sản phẩm mật mã dân sự và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
b) Lĩnh vực áp dụng: Mật mã dân sự.
1. QCVN 15:2023/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ ban hành kèm theo Thông tư số 96/2023/TT-BQP ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
2. Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BQP ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
3. QCVN 12:2022/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật luồng IP sử dụng công nghệ IPSec và TLS ban hành kèm theo Thông tư số 23/2022/TT-BQP ngày 04 tháng 4 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
4. Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đặc tính kỹ thuật mật mã sử dụng trong các sản phẩm mật mã dân sự thuộc nhóm sản phẩm bảo mật luồng IP sử dụng công nghệ IPSec và TLS ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BQP ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
5. QCVN 4:2026/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã hóa dữ liệu sử dụng trong lĩnh vực ngân hàng ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BQP ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
6. QCVN 5:2016/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chữ ký số sử dụng trong lĩnh vực ngân hàng ban hành kèm theo Thông tư số 161/2016/TT-BQP ngày 21 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
7. QCVN 6:2016/BQP Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quản lý khóa sử dụng trong lĩnh vực ngân hàng ban hành kèm theo Thông tư số 161/2016/TT-BQP ngày 21 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
8. Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật mật mã áp dụng bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng trong hoạt động định danh và xác thực điện tử ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BQP ngày 21 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
Điều 4. Thời hạn hiệu lực của việc thừa nhận
1. Thời hạn hiệu lực của việc thừa nhận theo thời hạn của giấy chứng nhận kết quả đánh giá sự phù hợp do tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài cấp cho sản phẩm.
2. Việc thừa nhận hết hiệu lực kể từ thời điểm tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài bị hủy bỏ chứng chỉ công nhận năng lực; tạm dừng thừa nhận trong trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài bị đình chỉ hoạt động; hoặc tạm dừng, hủy bỏ thừa nhận trong trường hợp việc tiếp tục thừa nhận có nguy cơ ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh và lợi ích quốc gia - dân tộc theo kết luận, yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Điều 5. Trách nhiệm của Ban Cơ yếu Chính phủ
1. Công bố, cập nhật danh sách thừa nhận đơn phương kết quả đánh giá sự phù hợp sản phẩm mật mã dân sự của tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài trên Trang thông tin điện tử của Ban Cơ yếu Chính phủ.
2. Theo dõi, giám sát việc thực hiện thừa nhận đơn phương kết quả đánh giá sự phù hợp sản phẩm mật mã dân sự; rà soát, đề xuất Bộ trưởng Bộ Quốc phòng việc bổ sung, tạm dừng hoặc hủy bỏ việc thừa nhận đơn phương kết quả đánh giá sự phù hợp sản phẩm mật mã dân sự; kịp thời trao đổi với Bộ Công an khi phát sinh vấn đề có liên quan đến đảm bảo an ninh mạng và an ninh quốc gia.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH SÁCH THỪA NHẬN ĐƠN PHƯƠNG KẾT
QUẢ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP SẢN PHẨM MẬT MÃ DÂN SỰ CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
NƯỚC NGOÀI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4419/QĐ-BQP ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Quốc phòng)
|
TT |
Tên tổ chức |
Địa chỉ |
Quốc gia |
Nhóm sản phẩm mật mã dân sự |
Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng |
|
1 |
SGS Digital Trust Services GmbH |
Inffeldgasse 28 8010 Graz, Austria |
Áo |
Sản phẩm bảo mật luồng IP |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP |
|
2 |
EWA - Canada |
1223 Michael Street North, Suite 200, Ottawa, Ontario, Canada K1J 7T2 |
Canada |
Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã |
Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật mật mã áp dụng bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng trong hoạt động định danh và xác thực điện tử ban hành kèm theo Thông tư số 07/2026/TT-BQP (Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng) |
|
3 |
Lightship Security |
1101-150 Isabella Street Ottawa, Ontario, Canada K1S 1V7 |
Canada |
- Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ; - Sản phẩm bảo mật luồng IP. |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP - QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP |
|
4 |
Asia Pacific IT Laboratory, TUV NORD |
13F-2, No. 300, Bo-ai 1st Rd., Sanmin Dist. Kaohsiung, 807372 Taiwan |
Đài Loan |
- Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ; - Sản phẩm bảo mật luồng IP. |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP - QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP |
|
5 |
TÜV Informationstechnik GmbH |
Am Tüv 1 45307 Essen, Germany |
Đức |
- Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ; - Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã. |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP - Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng |
|
6 |
Atsec Information Security GmbH |
Ismaninger Str. 19, 81675 Muenchen, Germany |
Đức |
Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
7 |
Deutsche Telekom Security GmbH |
Bonner Talweg 100, 53113 Bonn, Germany |
Đức |
Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
8 |
Secuvera GmbH |
SiedlerstraBe 22-24 71126 Gäufelden, Germany |
Đức |
Sản phẩm bảo mật luồng IP |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP |
|
9 |
SGS Brightsight B.V |
Brassersplein 2 2612 CT Delft, The Netherlands |
Hà Lan |
Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã |
Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng |
|
10 |
Keysight Technologies Netherlands Riscure BY |
Delftechpark 49 2628 XJ Delft, The Netherlands |
Hà Lan |
Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã |
Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng |
|
11 |
Korea Testing & Research Institute (KTR) |
98, Gyoyugwon-ro, Gwacheon-si, Gyeonggi-do, 13810 Korea |
Hàn Quốc |
Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
12 |
Korea Testing Certification (KTC) |
22 Heungan-daero 27beon-gil, Gunpo-si, Gyeonggi-do, 15809 Korea |
Hàn Quốc |
Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
13 |
Korea System Assurance (KOSYAS) |
12,4-Gil, Munjung- Ro, Songpa-Gu, Seoul, 05807 Korea |
Hàn Quốc |
- Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ; - Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã. |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP - Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng |
|
14 |
Korea Information Security Technology (KOIST) |
4F, 336, Hyoryeong- ro, Seocho-gu, Seoul, 06720 Korea |
Hàn Quốc |
Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
15 |
Telecommunications Technology Association (TTA) Information Security Evaluation Department |
47 Bundang-ro, Bundang-gu, Seongnam-City, Gyeonggi-do, 13591 Korea |
Hàn Quốc |
Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
16 |
CCLab Software Laboratory (Budapest site) |
Vaci street 49, 6th floor H-1134 Budapest, Hungary |
Hungary |
- Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ; - Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã. |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP - Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng |
|
17 |
Securelytics SEF |
A-17-01, Tower A, Atria SOFO Suites, Jalan SS 22/23, Damansara Jaya, 47400, Petaling Jaya, Selangor, Malaysia |
Malaysia |
Sản phẩm bảo mật luồng IP |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP |
|
18 |
Acumen Security |
2400 Research Blvd. Suite 395 Rockville, MD 20850, United States |
Hoa Kỳ |
- Sản phẩm bảo mật luồng IP; - Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ; - Sản phẩm bảo mật dữ liệu trao đổi trên mạng; - Sản phẩm bảo mật thoại tương tự và thoại số. |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP -QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
19 |
Advanced Data Security |
1933 O'Toole Avenue San Jose, CA 95131, United States |
Hoa Kỳ |
Sản phẩm bảo mật luồng IP |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP |
|
20 |
Atsec Information Security Corporation |
4516 Seton Center Parkway Suite 250 Austin, TX 78759- 5789, United States |
Hoa Kỳ |
- Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ; - Sản phẩm bảo mật luồng IP; - Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã. |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP - QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP - Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng |
|
21 |
DEKRA Cybersecurity Certification Laboratory |
405 Glenn Drive Suite #12 Sterling, VA 20164, United States |
Hoa Kỳ |
- Sản phẩm bảo mật luồng IP; - Sản phẩm bảo mật dữ liệu trao đổi trên mạng; - Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP - QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
22 |
Gossamer Security Solutions |
9176 Red Branch Rd. Suite L Columbia, MD 21045-2001, United States |
Hoa Kỳ |
- Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; - Sản phẩm bảo mật luồng IP. |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP |
|
23 |
Leidos Accredited Testing & Evaluation (AT&E) Lab |
6841 Benjamin Franklin Drive Columbia, MD 21046 United States |
Hoa Kỳ |
- Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; - Sản phẩm bảo mật luồng IP; - Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. |
- Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng - QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP - QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
24 |
Lightship Security USA, Inc. |
3600 O'Donnell Street Grain Building Suite 2 Baltimore, MD 21224 United States |
Hoa Kỳ |
- Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ; - Sản phẩm bảo mật thoại tương tự và thoại số; - Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; - Sản phẩm bảo mật luồng IP. |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP - QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP - Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng |
|
25 |
Aegisolve, Inc. |
10133 Sherrill Blvd. Suite 110 Knoxville, TN 37932 United States |
Hoa Kỳ |
Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
26 |
Penumbra Security, Inc. |
12901 SE 97th Ave Suite 420 Clackamas, OR 97015 United States |
Hoa Kỳ |
- Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã; - Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP - Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng |
|
27 |
ECSEC Laboratory Inc. |
Chiyoda Platform Square, 3-21, Kanda-Nishikicho, Chiyoda-ku, Tokyo, 101-0054, Japan |
Nhật Bản |
- Sản phẩm bảo mật luồng IP; - Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP - QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
28 |
Information Technology Security Center Evaluation Department |
1-1-3, Otemachi, Chiyoda-ku, Tokyo, 100-0004,Japan |
Nhật Bản |
- Sản phẩm bảo mật luồng IP; - Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP - QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
29 |
OPPIDA |
6-8 rue Firmin Gillot, 75015 - Paris, France |
Pháp |
- Sản phẩm bảo mật luồng IP; - Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP - QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
30 |
CEA - LETI |
MINATEC- 17, avenue des martyrs 38054 Grenoble Cedex 9, France |
Pháp |
Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
31 |
THALES/CNES |
290 Allee du Lac 31670 Labege, France |
Pháp |
Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã |
Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng |
|
32 |
Serma Safety And Security |
14 rue Galilée - CS10071 33608 Pessac Cedex, France |
Pháp |
Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã |
Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng |
|
33 |
Setsco-An Security Pte Ltd |
531 Bukit Batok Street 23, Singapore 659547 |
Singapore |
Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
34 |
UL Verification Services Pte Ltd |
1 Habourfront Place #11-01 Habourfront Tower One, Singapore 098633 |
Singapore |
Sản phẩm bảo mật luồng IP |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP |
|
35 |
SGS Brightsight Singapore |
30, Boon Lay Way, #03-01, Singapore 609957 |
Singapore |
- Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ; - Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã. |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP - Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng |
|
36 |
Dekra Testing and Certification S.A.U. |
Avda. de los Pirineos, 7 Nave 9A, 28703 San Sebastian de los Reyes, Madrid, Spain |
Tây Ban Nha |
- Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ; - Sản phẩm sinh khóa mật mã, quản lý hoặc lưu trữ khóa mật mã. |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP - Danh mục tiêu chuẩn bắt buộc cho mô-đun an toàn phần cứng |
|
37 |
SGS Brightsight Barcelona S.L. |
Plaza Xavier Cugat, 2, 08174 Sant Cugat el Valles, Barcelona, Spain |
Tây Ban Nha |
Sản phẩm bảo mật luồng IP |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP |
|
38 |
Atsec Information Security AB |
Svärdvägen 23 182 33 Danderyd, Sweden |
Thụy Điển |
Sản phẩm bảo mật luồng IP |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP |
|
39 |
Combitech AB |
351 80 Växjö, Sweden |
Thụy Điển |
Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
40 |
Intertek Sweden |
Torshamnsgatan 43 164 40 Kista, Sweden |
Thụy Điển |
Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ |
- QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
41 |
Teron Labs |
Level 2, 14 Moore Street Canberra, ACT, 2601 Australia |
Úc |
- Sản phẩm bảo mật luồng IP; - Sản phẩm bảo mật dữ liệu lưu giữ. |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP - QCVN 15:2023/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 15:2023/BQP |
|
42 |
Atsec Information Security S.R.L (Rome site) |
Viale Regina Margherita, 302 00198 Roma, Italy |
Ý |
Sản phẩm bảo mật luồng IP |
- QCVN 12:2022/BQP - Sửa đổi 1:2026 QCVN 12:2022/BQP |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh