Quyết định 4406/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 4406/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Thái Văn Thành |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4406/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh gồm: số 2848/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; số 64/2026/QĐ-UBND ngày 24/9/2026 về việc phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Viễn thông, An toàn bức xạ, hạt nhân và Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4057/TTr-SKHCN ngày 08/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại các số thứ tự 01 và 02 tại Phụ lục II (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định số 2848/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 4406/QĐ-UBND ngày 09/10/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; + Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
- Nghiên cứu hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình; + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. |
14 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ: + Đối với trường hợp không tổ chức đánh giá năng lực thực tế; tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng Quản lý đo lường chất lượng; + Đối với trường hợp cần đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp, tham mưu dự thảo quyết định thành lập đoàn đánh giá hoặc cử chuyên gia đánh giá. |
31 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 4 |
Chuyên gia/đoàn đánh giá |
- Thực hiện đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp; - Kết thúc việc đánh giá, ký biên bản đánh giá thực tế và gửi biên bản về cơ quan chỉ định trong vòng 05 ngày. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế, trong thời hạn không quá 30 ngày, tổ chức đánh giá sự phù hợp phải gửi báo cáo kết quả hành động khắc phục về Sở Khoa học và Công nghệ. |
240 giờ (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
Căn cứ báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng Quản lý đo lường chất lượng. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc) kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có). - Trường hợp tổ chức chứng nhận phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế: 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế. |
|||
2. Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; + Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
- Nghiên cứu hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình; + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. |
14 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ: + Đối với trường hợp không tổ chức đánh giá năng lực thực tế; tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng Quản lý đo lường chất lượng; + Đối với trường hợp cần đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp, tham mưu dự thảo quyết định thành lập đoàn đánh giá hoặc cử chuyên gia đánh giá. |
31 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 4 |
Chuyên gia/đoàn đánh giá |
- Thực hiện đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp; - Kết thúc việc đánh giá, ký biên bản đánh giá thực tế và gửi biên bản về cơ quan chỉ định trong vòng 05 ngày. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế, trong thời hạn không quá 30 ngày, tổ chức đánh giá sự phù hợp phải gửi báo cáo kết quả hành động khắc phục về Sở Khoa học và Công nghệ. |
240 giờ (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
Căn cứ báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng Quản lý đo lường chất lượng. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc) kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có). - Trường hợp tổ chức chứng nhận phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế: 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế. |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4406/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 09 tháng 10 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 về hướng dẫn Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh gồm: số 2848/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ; số 64/2026/QĐ-UBND ngày 24/9/2026 về việc phân cấp cho Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực Viễn thông, An toàn bức xạ, hạt nhân và Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc thẩm quyền UBND tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4057/TTr-SKHCN ngày 08/10/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại các số thứ tự 01 và 02 tại Phụ lục II (Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính) kèm theo Quyết định số 2848/QĐ-UBND ngày 26/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: 4406/QĐ-UBND ngày 09/10/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp lần đầu (địa phương)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; + Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
- Nghiên cứu hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình; + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. |
14 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ: + Đối với trường hợp không tổ chức đánh giá năng lực thực tế; tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng Quản lý đo lường chất lượng; + Đối với trường hợp cần đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp, tham mưu dự thảo quyết định thành lập đoàn đánh giá hoặc cử chuyên gia đánh giá. |
31 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 4 |
Chuyên gia/đoàn đánh giá |
- Thực hiện đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp; - Kết thúc việc đánh giá, ký biên bản đánh giá thực tế và gửi biên bản về cơ quan chỉ định trong vòng 05 ngày. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế, trong thời hạn không quá 30 ngày, tổ chức đánh giá sự phù hợp phải gửi báo cáo kết quả hành động khắc phục về Sở Khoa học và Công nghệ. |
240 giờ (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
Căn cứ báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng Quản lý đo lường chất lượng. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc) kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có). - Trường hợp tổ chức chứng nhận phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế: 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế. |
|||
2. Đăng ký thay đổi, bổ sung Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp (địa phương)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ; + Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
- Nghiên cứu hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình; + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. |
14 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ: + Đối với trường hợp không tổ chức đánh giá năng lực thực tế; tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng Quản lý đo lường chất lượng; + Đối với trường hợp cần đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp, tham mưu dự thảo quyết định thành lập đoàn đánh giá hoặc cử chuyên gia đánh giá. |
31 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 4 |
Chuyên gia/đoàn đánh giá |
- Thực hiện đánh giá năng lực thực tế tại tổ chức đánh giá sự phù hợp; - Kết thúc việc đánh giá, ký biên bản đánh giá thực tế và gửi biên bản về cơ quan chỉ định trong vòng 05 ngày. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Trường hợp tổ chức đánh giá sự phù hợp phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế, trong thời hạn không quá 30 ngày, tổ chức đánh giá sự phù hợp phải gửi báo cáo kết quả hành động khắc phục về Sở Khoa học và Công nghệ. |
240 giờ (Không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
|||
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
Căn cứ báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo phòng Quản lý đo lường chất lượng. |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đo lường chất lượng |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy). |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: 10 ngày làm việc (tương đương 80 giờ làm việc) kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và không tính thời gian đánh giá tại cơ sở, thời gian khắc phục và đánh giá lại (nếu có). - Trường hợp tổ chức chứng nhận phải khắc phục các nội dung quy định trong biên bản đánh giá thực tế: 05 ngày làm việc (tương đương 40 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được báo cáo kết quả hành động khắc phục theo biên bản đánh giá thực tế. |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh