Quyết định 440/QĐ-UBND năm 2024 điều chỉnh tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh và Bệnh viện phục hồi chức năng Hà Tĩnh
| Số hiệu | 440/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/02/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 06/02/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Lê Ngọc Châu |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 440/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 06 tháng 02 năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 của Bộ Y tế về hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tế;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 2620/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế Hà Tĩnh; số 2925/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 về việc điều chỉnh định mức Hệ thống Buồng áp lực âm tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Văn bản số 56/HĐND ngày 24/01/2024 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của Bệnh viện Đa khoa tỉnh và Bệnh viện Phục hồi chức năng;
Theo đề nghị Sở Y tế tại Văn bản số 4288/SYT-KHTC ngày 23/12/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Trong mọi trường hợp, Bệnh viện Đa khoa tỉnh, Bệnh viện Phục hồi chức năng (đơn vị đề xuất), Sở Y tế (cơ quan thẩm định, tham mưu) chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của thông tin, số liệu, sự phù hợp với các quy định của pháp luật, điều kiện thực tiễn về các nội dung đề nghị, thẩm định, tham mưu tại các Văn bản nêu trên.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Kho bạc Nhà nước; Giám đốc: Bệnh viện Đa khoa tỉnh, Bệnh viện Phục hồi chức năng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
CHUYÊN DÙNG BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 của UBND tỉnh)
|
TT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|||
|
Đã được phê duyệt |
Hiện có |
Đề nghị bổ sung |
Sau khi bổ sung |
||||
|
A |
Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy X quang C Arm |
Máy |
03 |
02 |
03 |
06 |
Tăng định mức |
|
2 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
03 |
03 |
02 |
05 |
Tăng định mức |
|
3 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
03 |
02 |
04 |
07 |
Tăng định mức |
|
4 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
75 |
69 |
25 |
100 |
Tăng định mức |
|
5 |
Máy thở |
Máy |
71 |
59 |
48 |
119 |
Tăng định mức |
|
6 |
Máy gây mê |
Máy |
16 |
11 |
08 |
24 |
Tăng định mức |
|
7 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
16 |
10 |
08 |
24 |
Tăng định mức |
|
8 |
Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô |
Cái |
07 |
01 |
06 |
13 |
Tăng định mức |
|
9 |
Máy phá rung tim |
Máy |
10 |
05 |
17 |
27 |
Tăng định mức |
|
10 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
15 |
10 |
05 |
20 |
Tăng định mức |
|
11 |
Bàn mổ |
Cái |
18 |
18 |
02 |
20 |
Tăng định mức |
|
12 |
Máy điện tim |
Máy |
20 |
17 |
06 |
26 |
Tăng định mức |
|
13 |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
02 |
01 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
B |
Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bàn đẻ |
Cái |
12 |
12 |
08 |
20 |
Tăng định mức |
|
2 |
Bàn Hồi sức sơ sinh và Bộ Hồi sức sơ sinh |
Bộ |
06 |
03 |
04 |
10 |
Tăng định mức |
|
3 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
10 |
07 |
06 |
16 |
Tăng định mức |
|
4 |
Bộ bàn ghế khám và điều trị TMH |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
5 |
Bộ dụng cụ cắt AMIDAL |
Bộ |
02 |
01 |
12 |
14 |
Tăng định mức |
|
6 |
Bộ dụng cụ cho hệ thống mổ nội soi |
Bộ |
02 |
01 |
04 |
06 |
Tăng định mức |
|
7 |
Bộ dụng cụ đại phẫu |
Bộ |
02 |
02 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
8 |
Bộ dụng cụ đặt Catheter |
Bộ |
10 |
04 |
10 |
20 |
Tăng định mức |
|
9 |
Bộ dụng cụ mở khí quản |
Bộ |
05 |
02 |
05 |
10 |
Tăng định mức |
|
10 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật cấp cứu lồng ngực |
Bộ |
02 |
02 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
11 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới |
Bộ |
02 |
01 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
12 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên |
Bộ |
02 |
02 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
13 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật hàm mặt |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
14 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật hầu họng |
Bộ |
02 |
01 |
04 |
06 |
Tăng định mức |
|
15 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật kết hợp xương |
Bộ |
03 |
01 |
01 |
04 |
Tăng định mức |
|
16 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
17 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não kèm khoan xương |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
18 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp |
Bộ |
02 |
02 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
19 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật vi phẫu mạch máu |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
20 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật vi phẫu chấn thương - tạo |
Bộ |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
21 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
10 |
04 |
20 |
30 |
Tăng định mức |
|
22 |
Bộ khoan cưa đa năng (kèm phụ kiện) |
Bộ |
03 |
01 |
04 |
07 |
Tăng định mức |
|
23 |
Bộ Máy khoan mài cao tốc dùng phẫu thuật thần kinh, cột sống |
Bộ |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
24 |
Bộ nội soi vi phẫu thanh quản có Camera |
Bộ |
01 |
0 |
02 |
03 |
Tăng định mức |
|
25 |
Bộ phẫu thuật cắt tử cung |
Bộ |
02 |
01 |
04 |
06 |
Tăng định mức |
|
26 |
Bộ phẫu thuật lấy thai |
Bộ |
12 |
01 |
08 |
20 |
Tăng định mức |
|
27 |
Bộ thông lệ đạo |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
28 |
Bộ thử kính |
Bộ |
02 |
0 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
29 |
Bồn rửa phẫu thuật viên kiểu đôi, có màng lọc |
Cái |
04 |
03 |
26 |
30 |
Tăng định mức |
|
30 |
Bồn tắm bé |
Cái |
08 |
02 |
02 |
10 |
Tăng định mức |
|
31 |
Cân tại giường (cho BN HSTC) |
Cái |
02 |
0 |
04 |
06 |
Tăng định mức |
|
32 |
Cân sơ sinh điện tử |
Cái |
06 |
04 |
04 |
10 |
Tăng định mức |
|
33 |
Dàn Elisa bán tự động |
Máy |
02 |
02 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
34 |
Dao mổ Plasma |
Cái |
02 |
0 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
35 |
Máy Plasmamed điều trị vết thương |
Máy |
03 |
02 |
03 |
06 |
Tăng định mức |
|
36 |
Dụng cụ kiểm tra thị lực |
Bộ |
01 |
01 |
02 |
03 |
Tăng định mức |
|
37 |
Garo hơi có 2 bao đo |
Cái |
01 |
01 |
02 |
03 |
Tăng định mức |
|
38 |
Ghế khám nhi khoa có trang bị cân nặng và thước đo chiều cao |
Cái |
02 |
02 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
39 |
Hệ thống khí y tế (gồm Tank Oxy lỏng; khí |
Hệ thống |
02 |
02 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
40 |
Hệ thống khoan sọ não cột sống tốc độ cao |
Hệ thống |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
41 |
Hệ thống Máy xét nghiệm nước tiểu tự động 200 test/giờ |
Hệ thống |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
42 |
Hệ thống Monitor trung tâm |
Hệ thống |
02 |
0 |
03 |
05 |
Tăng định mức |
|
43 |
Hệ thống nội soi khớp kèm dụng cụ |
Hệ thống |
01 |
01 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
44 |
Hệ thống rửa ống nội soi |
Hệ thống |
02 |
01 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
45 |
Hệ thống tạo áp lực dương phòng mổ |
Hệ thống |
02 |
01 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
46 |
Hệ thống vận chuyển mẫu tự động |
Hệ thống |
01 |
01 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
47 |
Hệ thống xử lý nước RO |
Hệ thống |
05 |
03 |
03 |
08 |
Tăng định mức |
|
48 |
Khoan đa năng trong chấn thương chỉnh hình |
Cái |
02 |
0 |
03 |
05 |
Tăng định mức |
|
49 |
Khoan phẫu thuật bàn tay; chân |
Cái |
02 |
0 |
06 |
08 |
Tăng định mức |
|
50 |
Khớp gắn lưỡi cưa |
Cái |
01 |
01 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
51 |
Khớp gắn mũi khoan |
Cái |
01 |
01 |
03 |
04 |
Tăng định mức |
|
52 |
Kìm vặn chỉ thép đầu nhọn |
Cái |
03 |
0 |
02 |
05 |
Tăng định mức |
|
53 |
Kìm vặn chỉ thép đầu vuông |
Cái |
03 |
0 |
02 |
05 |
Tăng định mức |
|
54 |
Kính hiển vi |
Cái |
07 |
07 |
10 |
17 |
Tăng định mức |
|
55 |
Kính hiển vi phẫu thuật mắt |
Cái |
02 |
02 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
56 |
Kính lúp phẫu thuật mạch máu |
Cái |
02 |
0 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
57 |
Máy bơm thuốc cản quang |
Máy |
04 |
03 |
05 |
09 |
Tăng định mức |
|
58 |
Máy cấy máu |
Máy |
03 |
02 |
01 |
04 |
Tăng định mức |
|
59 |
Máy đo nhiễm bẩn phóng xạ |
Máy |
01 |
01 |
03 |
04 |
Tăng định mức |
|
60 |
Máy Doppler tim thai |
Máy |
06 |
02 |
06 |
12 |
Tăng định mức |
|
61 |
Máy giảm đau PCA |
Máy |
10 |
0 |
40 |
50 |
Tăng định mức |
|
62 |
Máy hạ thân nhiệt chỉ huy |
Máy |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
63 |
Máy Hummer |
Máy |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
64 |
Máy hút dịch dẫn lưu màng phổi |
Máy |
15 |
08 |
15 |
30 |
Tăng định mức |
|
65 |
Máy khoan răng hàm mặt |
Máy |
04 |
02 |
02 |
06 |
Tăng định mức |
|
66 |
Máy khoan xương |
Máy |
02 |
01 |
04 |
06 |
Tăng định mức |
|
67 |
Máy khúc xạ kế tự động kèm đo độ cong giác |
Máy |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
68 |
Máy lọc máu liên tục |
Máy |
02 |
01 |
03 |
05 |
Tăng định mức |
|
69 |
Máy ly tâm |
Máy |
09 |
06 |
08 |
17 |
Tăng định mức |
|
70 |
Máy ly tâm lạnh |
Máy |
04 |
03 |
03 |
07 |
Tăng định mức |
|
71 |
Máy nhuộm tiêu bản |
Máy |
02 |
01 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
72 |
Máy phân tích khí máu |
Máy |
02 |
01 |
04 |
06 |
Tăng định mức |
|
73 |
Máy rửa quả lọc thận |
Máy |
05 |
03 |
05 |
10 |
Tăng định mức |
|
74 |
Máy soi da |
Máy |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
75 |
Máy theo dõi điện tim 24h (Holter) |
Máy |
03 |
02 |
05 |
08 |
Tăng định mức |
|
76 |
Máy theo dõi huyết áp 24h (Holter) |
Máy |
03 |
01 |
02 |
05 |
Tăng định mức |
|
77 |
Máy theo dõi huyết động không xâm lấn |
Máy |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
78 |
Máy xét nghiệm HBA1C |
Máy |
01 |
01 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
79 |
Máy xét nghiệm hóa phát quang |
Máy |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
80 |
Máy hàn túi máu |
Máy |
03 |
02 |
01 |
04 |
Tăng định mức |
|
81 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
12 |
12 |
03 |
15 |
Tăng định mức |
|
82 |
Nồi hơi đốt bằng điện |
Cái |
02 |
02 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
83 |
Súng sinh thiết tự động |
Cái |
02 |
0 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
84 |
Thân khoan cưa đa năng |
Cái |
02 |
01 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
85 |
Tủ để ống nội soi |
Cái |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
86 |
Tủ lạnh âm sâu |
Cái |
04 |
04 |
02 |
06 |
Tăng định mức |
|
87 |
Tủ sấy |
Cái |
10 |
10 |
02 |
12 |
Tăng định mức |
|
88 |
Tủ an toàn sinh học cấp II B |
Cái |
01 |
03 |
07 |
08 |
Tăng định mức |
|
89 |
Máy nối dây túi máu |
Máy |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
90 |
Robot phẫu thuật cột sống |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
91 |
Hệ thống hút áp lực kín |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
92 |
Máy đo niệu động học |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
93 |
Máy đo thời gian đông máu và phụ kiện |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
94 |
Máy Test sinh học tiệt trùng |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
95 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
96 |
Hệ thống điều trị suy van tĩnh mạch bằng Lazer |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
97 |
Hệ thống 2D thăm dò điện sinh lý và điều trị |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
98 |
Hệ thống 3D thăm dò điện sinh lý và điều trị |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
99 |
Hệ thống Máy nghiệm pháp gắng sức |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
100 |
Hệ thống Máy siêu âm trong lòng mạch |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
101 |
Máy từ trường siêu dẫn |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
102 |
Buồng điều trị oxy cao áp |
Cái |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
103 |
Máy nén ép trị liệu |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
104 |
Máy laser cường độ cao |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
105 |
Rô bốt tập đi |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
106 |
Thiết bị tập vận động thu động |
Cái |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
107 |
Máy kích thích điện nội sọ |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
108 |
Máy tập nuốt |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
109 |
Hệ thống luyện tập phục hồi chức năng thần kinh và vận động công nghệ 3D |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
110 |
Máy chẩn đoán và tư vấn đau |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
111 |
Hệ thống Rô bốt tập phục hồi chức năng |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
112 |
Máy điều trị ma trận giảm đau, giải độc tố |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
113 |
Bồn thủy trị liệu |
Cái |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
114 |
Máy điều trị són tiểu không xâm lấn |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
115 |
Máy từ trường tại chỗ |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
116 |
Máy giảm áp lực cột sống |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
117 |
Máy siêu âm thần kinh cơ |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
118 |
Máy kích thích từ trường xuyên sọ |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
119 |
Máy Laser CO2 |
Máy |
0 |
01 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
120 |
Máy Plasma điều trị da liễu |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
121 |
Kính hiển vi phân cực |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
122 |
Máy tách chiết tế bào |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
123 |
Máy nhuộm tiêu bản tự động |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
124 |
Máy nhuộm hoá mô miễn dịch |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
125 |
Máy lọc máu hấp phụ |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
126 |
Máy gạn tách tiểu cầu |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
127 |
Tủ lưu trữ tiểu cầu |
Cái |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
128 |
Máy Real time PCR |
Máy |
0 |
04 |
06 |
06 |
Bổ sung mới |
|
129 |
Máy tách chiết ADN/ARN |
Máy |
0 |
01 |
03 |
03 |
Bổ sung mới |
|
130 |
Tủ âm -70 *C |
Cái |
0 |
01 |
03 |
03 |
Bổ sung mới |
|
131 |
Tủ âm -20 *C |
Cái |
0 |
02 |
03 |
03 |
Bổ sung mới |
|
132 |
Máy xét nghiệm Gene Xpert |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
133 |
Hệ thống điện di |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
134 |
Hệ thống giải trình tự gen |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
135 |
Hệ thống chụp ảnh sản phẩm điện di |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
136 |
Máy ủ nhiệt |
Máy |
0 |
01 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
137 |
Máy đo độ đục chuẩn |
Máy |
0 |
01 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
138 |
Tủ âm nuôi cấy kỵ khí/yếm khí |
Cái |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
139 |
Kính hiển vi huỳnh quang |
Cái |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
140 |
Máy voltex |
Máy |
0 |
01 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
141 |
Máy đo PH |
Máy |
0 |
01 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
142 |
Máy đo âm ốc tai và điện thính giác thân não |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
143 |
Máy khoan tai mũi họng |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
144 |
Tủ làm ấm dịch truyền |
Cái |
0 |
|
06 |
06 |
Bổ sung mới |
|
145 |
Kính hiển vi phẫu thuật và phụ kiện(cấu hình |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
146 |
Máy siêu âm mạch máu cầm tay |
Máy |
0 |
0 |
03 |
03 |
Bổ sung mới |
|
147 |
Bộ dụng cụ nhi cho phẫu thuật chấn thương |
Bộ |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
148 |
Máy đo độ giãn cơ |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
149 |
Tủ lạnh chuyên dụng bảo quản vắc xin, sinh phẩm, mẫu xét nghiệm |
Cái |
0 |
01 |
03 |
03 |
Bổ sung mới |
|
150 |
Hệ thống lưu trữ tế bào gốc máu cuống rốn và dây rốn |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
151 |
Hệ thống soi buồng tử cung |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
152 |
Khung định vị sinh thiết dưới siêu âm |
Cái |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
153 |
Bộ soi bóng đồng tử |
Bộ |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
154 |
Bộ phẫu thuật tiếp khẩu lệ mũi |
Bộ |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
155 |
Bộ phẫu thuật cắt dịch kính |
Bộ |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
156 |
Bộ lăng kính đo độ lác |
Bộ |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
157 |
Máy phân tích dị ứng |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
158 |
Hệ thống đốt u bằng sóng Microwave |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
159 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật ngực (NUSS.,…) |
Bộ |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
160 |
Máy theo dõi huyết động xâm lấn |
Máy |
0 |
0 |
12 |
12 |
Bổ sung mới |
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
CHUYÊN DÙNG BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TẠI BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 của UBND tỉnh)
|
TT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|||
|
Đã được phê duyệt |
Hiện có |
Đề nghị bổ sung |
Sau khi bổ sung |
||||
|
A |
Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
B |
Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy điện một chiều |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
2 |
Máy điện xung có dòng giao thoa |
Máy |
0 |
0 |
06 |
06 |
Bổ sung mới |
|
3 |
Máy trị liệu Laser châm |
Máy |
0 |
0 |
08 |
08 |
Bổ sung mới |
|
4 |
Máy trị liệu Laser công suất thấp chiếu ngoài |
Máy |
0 |
0 |
03 |
03 |
Bổ sung mới |
|
5 |
Hệ thống giảm áp cột sống |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
6 |
Máy điều trị bằng Ion tĩnh điện |
Máy |
0 |
0 |
07 |
07 |
Bổ sung mới |
|
7 |
Máy điều trị bằng Ion khí |
Máy |
0 |
0 |
05 |
05 |
Bổ sung mới |
|
8 |
Máy xoa bóp áp lực hơi |
Máy |
0 |
0 |
05 |
05 |
Bổ sung mới |
|
9 |
Robot tập phục hồi chức năng chi trên |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
10 |
Robot tập phục hồi chức năng chi dưới |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
11 |
Máy kích thích từ trường xuyên sọ |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
12 |
Máy kích thích điện một chiều xuyên sọ |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
13 |
Máy kích thích điện điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
14 |
Máy kích thích liền xương |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
15 |
Máy vỗ rung lồng ngực |
Máy |
0 |
0 |
05 |
05 |
Bổ sung mới |
|
16 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
17 |
Máy chạy thảm lăn (treadmill) có gắn hệ thống theo dõi |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
18 |
Xe đạp lực kế được điều chỉnh bằng điện, loại egometer |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
19 |
Hệ thống phục hồi chức năng tim mạch, hô hấp |
Hệ thống |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
20 |
Hệ thống thăm dò chức năng hô hấp tim mạch gắng sức đã được hiệu chuẩn,có kết nối với thảm chạy và xe đạp lực kế |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
21 |
Máy điều trị giác hút chân không |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
22 |
Máy phản hồi sinh học chi trên, chi dưới |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
23 |
Máy từ trường cục bộ |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
24 |
Máy tập cưỡng bức chi dưới (CPM) |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
25 |
Máy vi sóng trị liệu |
Chiếc |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
26 |
Máy khí nén ép ngắt quãng |
Máy |
10 |
8 |
0 |
10 |
Đổi tên |
|
27 |
Hệ thống tập vận động, thụ động |
Máy |
10 |
02 |
0 |
10 |
Đổi tên Đổi đơn vị tính |
|
28 |
Hệ thống tập vận động, thụ động bằng robot |
hệ thống |
02 |
0 |
0 |
02 |
Đổi đơn vị tính |
|
29 |
Hệ thống thuỷ trị liệu tứ chi |
Hệ thống |
03 |
02 |
0 |
3 |
Đổi đơn vị tính |
|
30 |
Buồng tử ngoại toàn thân |
Buồng |
01 |
0 |
0 |
01 |
Đổi đơn vị tính |
|
31 |
Hệ thống thiết bị tập mô hình phỏng thực tế ảo |
Hệ thống |
02 |
0 |
0 |
02 |
Đổi tên |
|
32 |
Máy phục hồi chức năng sàn chậu |
Máy |
04 |
01 |
0 |
04 |
Đổi tên |
|
33 |
Máy từ trường toàn thân |
Máy |
03 |
01 |
0 |
03 |
Đổi tên Đổi đơn vị tính |
|
34 |
Hệ thống Tập cưỡng bức chi trên cổ Vai, tay và bàn tay( Gồm 3 máy CPM) |
Hệ thống |
02 |
01 |
02 |
04 |
Đổi tên Tăng định mức |
|
35 |
Máy sóng ngắn và sóng cực ngắn |
Chiếc |
04 |
04 |
02 |
06 |
Đổi tên Tăng định mức |
|
36 |
Máy trị liệu Laser công suất thấp nội mạch không xâm lấn |
Máy |
03 |
03 |
03 |
06 |
Đổi tên Tăng định mức |
|
37 |
Máy điều trị khí áp lạnh |
Máy |
01 |
01 |
02 |
03 |
Đổi tên Tăng định mức |
|
38 |
Dàn tử ngoại tại chỗ |
Bộ |
05 |
05 |
03 |
08 |
Đổi tên Tăng định mức |
|
39 |
Máy từ trường cao áp |
Máy |
01 |
01 |
02 |
03 |
Đổi tên Tăng định mức |
|
40 |
Máy siêu âm trị liệu |
Máy |
10 |
8 |
06 |
16 |
Tăng định mức |
|
41 |
Nồi nấu sáp |
Cái |
04 |
03 |
02 |
06 |
Tăng định mức |
|
42 |
Máy điện xung |
Máy |
11 |
10 |
05 |
16 |
Tăng định mức |
|
43 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
03 |
03 |
02 |
05 |
Tăng định mức |
|
44 |
Hệ thống trị liệu thăng bằng và điều chỉnh tư thế |
Hệ thống |
02 |
02 |
03 |
05 |
Tăng định mức |
|
45 |
Máy điều trị chứng khó nuốt |
Máy |
01 |
01 |
03 |
04 |
Tăng định mức |
|
46 |
Máy từ trường siêu dẫn |
Máy |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
47 |
Bàn nghiêng tự động |
Cái |
03 |
03 |
02 |
05 |
Tăng định mức |
|
48 |
Máy điều trị xung kích |
Máy |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
49 |
Máy đo điện cơ |
Máy |
01 |
01 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 440/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 06 tháng 02 năm 2024 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 của Bộ Y tế về hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế tế;
Căn cứ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 2620/QĐ-UBND ngày 13/8/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của các đơn vị sự nghiệp y tế trực thuộc Sở Y tế Hà Tĩnh; số 2925/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 về việc điều chỉnh định mức Hệ thống Buồng áp lực âm tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Văn bản số 56/HĐND ngày 24/01/2024 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của Bệnh viện Đa khoa tỉnh và Bệnh viện Phục hồi chức năng;
Theo đề nghị Sở Y tế tại Văn bản số 4288/SYT-KHTC ngày 23/12/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Trong mọi trường hợp, Bệnh viện Đa khoa tỉnh, Bệnh viện Phục hồi chức năng (đơn vị đề xuất), Sở Y tế (cơ quan thẩm định, tham mưu) chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra về tính chính xác của thông tin, số liệu, sự phù hợp với các quy định của pháp luật, điều kiện thực tiễn về các nội dung đề nghị, thẩm định, tham mưu tại các Văn bản nêu trên.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Y tế, Tài chính, Kho bạc Nhà nước; Giám đốc: Bệnh viện Đa khoa tỉnh, Bệnh viện Phục hồi chức năng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
CHUYÊN DÙNG BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 của UBND tỉnh)
|
TT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|||
|
Đã được phê duyệt |
Hiện có |
Đề nghị bổ sung |
Sau khi bổ sung |
||||
|
A |
Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy X quang C Arm |
Máy |
03 |
02 |
03 |
06 |
Tăng định mức |
|
2 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
03 |
03 |
02 |
05 |
Tăng định mức |
|
3 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
03 |
02 |
04 |
07 |
Tăng định mức |
|
4 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
75 |
69 |
25 |
100 |
Tăng định mức |
|
5 |
Máy thở |
Máy |
71 |
59 |
48 |
119 |
Tăng định mức |
|
6 |
Máy gây mê |
Máy |
16 |
11 |
08 |
24 |
Tăng định mức |
|
7 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
16 |
10 |
08 |
24 |
Tăng định mức |
|
8 |
Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô |
Cái |
07 |
01 |
06 |
13 |
Tăng định mức |
|
9 |
Máy phá rung tim |
Máy |
10 |
05 |
17 |
27 |
Tăng định mức |
|
10 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
15 |
10 |
05 |
20 |
Tăng định mức |
|
11 |
Bàn mổ |
Cái |
18 |
18 |
02 |
20 |
Tăng định mức |
|
12 |
Máy điện tim |
Máy |
20 |
17 |
06 |
26 |
Tăng định mức |
|
13 |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
02 |
01 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
B |
Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Bàn đẻ |
Cái |
12 |
12 |
08 |
20 |
Tăng định mức |
|
2 |
Bàn Hồi sức sơ sinh và Bộ Hồi sức sơ sinh |
Bộ |
06 |
03 |
04 |
10 |
Tăng định mức |
|
3 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
10 |
07 |
06 |
16 |
Tăng định mức |
|
4 |
Bộ bàn ghế khám và điều trị TMH |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
5 |
Bộ dụng cụ cắt AMIDAL |
Bộ |
02 |
01 |
12 |
14 |
Tăng định mức |
|
6 |
Bộ dụng cụ cho hệ thống mổ nội soi |
Bộ |
02 |
01 |
04 |
06 |
Tăng định mức |
|
7 |
Bộ dụng cụ đại phẫu |
Bộ |
02 |
02 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
8 |
Bộ dụng cụ đặt Catheter |
Bộ |
10 |
04 |
10 |
20 |
Tăng định mức |
|
9 |
Bộ dụng cụ mở khí quản |
Bộ |
05 |
02 |
05 |
10 |
Tăng định mức |
|
10 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật cấp cứu lồng ngực |
Bộ |
02 |
02 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
11 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi dưới |
Bộ |
02 |
01 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
12 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chi trên |
Bộ |
02 |
02 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
13 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật hàm mặt |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
14 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật hầu họng |
Bộ |
02 |
01 |
04 |
06 |
Tăng định mức |
|
15 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật kết hợp xương |
Bộ |
03 |
01 |
01 |
04 |
Tăng định mức |
|
16 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
17 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não kèm khoan xương |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
18 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp |
Bộ |
02 |
02 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
19 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật vi phẫu mạch máu |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
20 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật vi phẫu chấn thương - tạo |
Bộ |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
21 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
10 |
04 |
20 |
30 |
Tăng định mức |
|
22 |
Bộ khoan cưa đa năng (kèm phụ kiện) |
Bộ |
03 |
01 |
04 |
07 |
Tăng định mức |
|
23 |
Bộ Máy khoan mài cao tốc dùng phẫu thuật thần kinh, cột sống |
Bộ |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
24 |
Bộ nội soi vi phẫu thanh quản có Camera |
Bộ |
01 |
0 |
02 |
03 |
Tăng định mức |
|
25 |
Bộ phẫu thuật cắt tử cung |
Bộ |
02 |
01 |
04 |
06 |
Tăng định mức |
|
26 |
Bộ phẫu thuật lấy thai |
Bộ |
12 |
01 |
08 |
20 |
Tăng định mức |
|
27 |
Bộ thông lệ đạo |
Bộ |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
28 |
Bộ thử kính |
Bộ |
02 |
0 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
29 |
Bồn rửa phẫu thuật viên kiểu đôi, có màng lọc |
Cái |
04 |
03 |
26 |
30 |
Tăng định mức |
|
30 |
Bồn tắm bé |
Cái |
08 |
02 |
02 |
10 |
Tăng định mức |
|
31 |
Cân tại giường (cho BN HSTC) |
Cái |
02 |
0 |
04 |
06 |
Tăng định mức |
|
32 |
Cân sơ sinh điện tử |
Cái |
06 |
04 |
04 |
10 |
Tăng định mức |
|
33 |
Dàn Elisa bán tự động |
Máy |
02 |
02 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
34 |
Dao mổ Plasma |
Cái |
02 |
0 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
35 |
Máy Plasmamed điều trị vết thương |
Máy |
03 |
02 |
03 |
06 |
Tăng định mức |
|
36 |
Dụng cụ kiểm tra thị lực |
Bộ |
01 |
01 |
02 |
03 |
Tăng định mức |
|
37 |
Garo hơi có 2 bao đo |
Cái |
01 |
01 |
02 |
03 |
Tăng định mức |
|
38 |
Ghế khám nhi khoa có trang bị cân nặng và thước đo chiều cao |
Cái |
02 |
02 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
39 |
Hệ thống khí y tế (gồm Tank Oxy lỏng; khí |
Hệ thống |
02 |
02 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
40 |
Hệ thống khoan sọ não cột sống tốc độ cao |
Hệ thống |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
41 |
Hệ thống Máy xét nghiệm nước tiểu tự động 200 test/giờ |
Hệ thống |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
42 |
Hệ thống Monitor trung tâm |
Hệ thống |
02 |
0 |
03 |
05 |
Tăng định mức |
|
43 |
Hệ thống nội soi khớp kèm dụng cụ |
Hệ thống |
01 |
01 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
44 |
Hệ thống rửa ống nội soi |
Hệ thống |
02 |
01 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
45 |
Hệ thống tạo áp lực dương phòng mổ |
Hệ thống |
02 |
01 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
46 |
Hệ thống vận chuyển mẫu tự động |
Hệ thống |
01 |
01 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
47 |
Hệ thống xử lý nước RO |
Hệ thống |
05 |
03 |
03 |
08 |
Tăng định mức |
|
48 |
Khoan đa năng trong chấn thương chỉnh hình |
Cái |
02 |
0 |
03 |
05 |
Tăng định mức |
|
49 |
Khoan phẫu thuật bàn tay; chân |
Cái |
02 |
0 |
06 |
08 |
Tăng định mức |
|
50 |
Khớp gắn lưỡi cưa |
Cái |
01 |
01 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
51 |
Khớp gắn mũi khoan |
Cái |
01 |
01 |
03 |
04 |
Tăng định mức |
|
52 |
Kìm vặn chỉ thép đầu nhọn |
Cái |
03 |
0 |
02 |
05 |
Tăng định mức |
|
53 |
Kìm vặn chỉ thép đầu vuông |
Cái |
03 |
0 |
02 |
05 |
Tăng định mức |
|
54 |
Kính hiển vi |
Cái |
07 |
07 |
10 |
17 |
Tăng định mức |
|
55 |
Kính hiển vi phẫu thuật mắt |
Cái |
02 |
02 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
56 |
Kính lúp phẫu thuật mạch máu |
Cái |
02 |
0 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
57 |
Máy bơm thuốc cản quang |
Máy |
04 |
03 |
05 |
09 |
Tăng định mức |
|
58 |
Máy cấy máu |
Máy |
03 |
02 |
01 |
04 |
Tăng định mức |
|
59 |
Máy đo nhiễm bẩn phóng xạ |
Máy |
01 |
01 |
03 |
04 |
Tăng định mức |
|
60 |
Máy Doppler tim thai |
Máy |
06 |
02 |
06 |
12 |
Tăng định mức |
|
61 |
Máy giảm đau PCA |
Máy |
10 |
0 |
40 |
50 |
Tăng định mức |
|
62 |
Máy hạ thân nhiệt chỉ huy |
Máy |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
63 |
Máy Hummer |
Máy |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
64 |
Máy hút dịch dẫn lưu màng phổi |
Máy |
15 |
08 |
15 |
30 |
Tăng định mức |
|
65 |
Máy khoan răng hàm mặt |
Máy |
04 |
02 |
02 |
06 |
Tăng định mức |
|
66 |
Máy khoan xương |
Máy |
02 |
01 |
04 |
06 |
Tăng định mức |
|
67 |
Máy khúc xạ kế tự động kèm đo độ cong giác |
Máy |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
68 |
Máy lọc máu liên tục |
Máy |
02 |
01 |
03 |
05 |
Tăng định mức |
|
69 |
Máy ly tâm |
Máy |
09 |
06 |
08 |
17 |
Tăng định mức |
|
70 |
Máy ly tâm lạnh |
Máy |
04 |
03 |
03 |
07 |
Tăng định mức |
|
71 |
Máy nhuộm tiêu bản |
Máy |
02 |
01 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
72 |
Máy phân tích khí máu |
Máy |
02 |
01 |
04 |
06 |
Tăng định mức |
|
73 |
Máy rửa quả lọc thận |
Máy |
05 |
03 |
05 |
10 |
Tăng định mức |
|
74 |
Máy soi da |
Máy |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
75 |
Máy theo dõi điện tim 24h (Holter) |
Máy |
03 |
02 |
05 |
08 |
Tăng định mức |
|
76 |
Máy theo dõi huyết áp 24h (Holter) |
Máy |
03 |
01 |
02 |
05 |
Tăng định mức |
|
77 |
Máy theo dõi huyết động không xâm lấn |
Máy |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
78 |
Máy xét nghiệm HBA1C |
Máy |
01 |
01 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
79 |
Máy xét nghiệm hóa phát quang |
Máy |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
80 |
Máy hàn túi máu |
Máy |
03 |
02 |
01 |
04 |
Tăng định mức |
|
81 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
12 |
12 |
03 |
15 |
Tăng định mức |
|
82 |
Nồi hơi đốt bằng điện |
Cái |
02 |
02 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
83 |
Súng sinh thiết tự động |
Cái |
02 |
0 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
84 |
Thân khoan cưa đa năng |
Cái |
02 |
01 |
02 |
04 |
Tăng định mức |
|
85 |
Tủ để ống nội soi |
Cái |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
86 |
Tủ lạnh âm sâu |
Cái |
04 |
04 |
02 |
06 |
Tăng định mức |
|
87 |
Tủ sấy |
Cái |
10 |
10 |
02 |
12 |
Tăng định mức |
|
88 |
Tủ an toàn sinh học cấp II B |
Cái |
01 |
03 |
07 |
08 |
Tăng định mức |
|
89 |
Máy nối dây túi máu |
Máy |
01 |
0 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
|
90 |
Robot phẫu thuật cột sống |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
91 |
Hệ thống hút áp lực kín |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
92 |
Máy đo niệu động học |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
93 |
Máy đo thời gian đông máu và phụ kiện |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
94 |
Máy Test sinh học tiệt trùng |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
95 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp EO |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
96 |
Hệ thống điều trị suy van tĩnh mạch bằng Lazer |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
97 |
Hệ thống 2D thăm dò điện sinh lý và điều trị |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
98 |
Hệ thống 3D thăm dò điện sinh lý và điều trị |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
99 |
Hệ thống Máy nghiệm pháp gắng sức |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
100 |
Hệ thống Máy siêu âm trong lòng mạch |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
101 |
Máy từ trường siêu dẫn |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
102 |
Buồng điều trị oxy cao áp |
Cái |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
103 |
Máy nén ép trị liệu |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
104 |
Máy laser cường độ cao |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
105 |
Rô bốt tập đi |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
106 |
Thiết bị tập vận động thu động |
Cái |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
107 |
Máy kích thích điện nội sọ |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
108 |
Máy tập nuốt |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
109 |
Hệ thống luyện tập phục hồi chức năng thần kinh và vận động công nghệ 3D |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
110 |
Máy chẩn đoán và tư vấn đau |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
111 |
Hệ thống Rô bốt tập phục hồi chức năng |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
112 |
Máy điều trị ma trận giảm đau, giải độc tố |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
113 |
Bồn thủy trị liệu |
Cái |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
114 |
Máy điều trị són tiểu không xâm lấn |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
115 |
Máy từ trường tại chỗ |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
116 |
Máy giảm áp lực cột sống |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
117 |
Máy siêu âm thần kinh cơ |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
118 |
Máy kích thích từ trường xuyên sọ |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
119 |
Máy Laser CO2 |
Máy |
0 |
01 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
120 |
Máy Plasma điều trị da liễu |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
121 |
Kính hiển vi phân cực |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
122 |
Máy tách chiết tế bào |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
123 |
Máy nhuộm tiêu bản tự động |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
124 |
Máy nhuộm hoá mô miễn dịch |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
125 |
Máy lọc máu hấp phụ |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
126 |
Máy gạn tách tiểu cầu |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
127 |
Tủ lưu trữ tiểu cầu |
Cái |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
128 |
Máy Real time PCR |
Máy |
0 |
04 |
06 |
06 |
Bổ sung mới |
|
129 |
Máy tách chiết ADN/ARN |
Máy |
0 |
01 |
03 |
03 |
Bổ sung mới |
|
130 |
Tủ âm -70 *C |
Cái |
0 |
01 |
03 |
03 |
Bổ sung mới |
|
131 |
Tủ âm -20 *C |
Cái |
0 |
02 |
03 |
03 |
Bổ sung mới |
|
132 |
Máy xét nghiệm Gene Xpert |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
133 |
Hệ thống điện di |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
134 |
Hệ thống giải trình tự gen |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
135 |
Hệ thống chụp ảnh sản phẩm điện di |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
136 |
Máy ủ nhiệt |
Máy |
0 |
01 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
137 |
Máy đo độ đục chuẩn |
Máy |
0 |
01 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
138 |
Tủ âm nuôi cấy kỵ khí/yếm khí |
Cái |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
139 |
Kính hiển vi huỳnh quang |
Cái |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
140 |
Máy voltex |
Máy |
0 |
01 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
141 |
Máy đo PH |
Máy |
0 |
01 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
142 |
Máy đo âm ốc tai và điện thính giác thân não |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
143 |
Máy khoan tai mũi họng |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
144 |
Tủ làm ấm dịch truyền |
Cái |
0 |
|
06 |
06 |
Bổ sung mới |
|
145 |
Kính hiển vi phẫu thuật và phụ kiện(cấu hình |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
146 |
Máy siêu âm mạch máu cầm tay |
Máy |
0 |
0 |
03 |
03 |
Bổ sung mới |
|
147 |
Bộ dụng cụ nhi cho phẫu thuật chấn thương |
Bộ |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
148 |
Máy đo độ giãn cơ |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
149 |
Tủ lạnh chuyên dụng bảo quản vắc xin, sinh phẩm, mẫu xét nghiệm |
Cái |
0 |
01 |
03 |
03 |
Bổ sung mới |
|
150 |
Hệ thống lưu trữ tế bào gốc máu cuống rốn và dây rốn |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
151 |
Hệ thống soi buồng tử cung |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
152 |
Khung định vị sinh thiết dưới siêu âm |
Cái |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
153 |
Bộ soi bóng đồng tử |
Bộ |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
154 |
Bộ phẫu thuật tiếp khẩu lệ mũi |
Bộ |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
155 |
Bộ phẫu thuật cắt dịch kính |
Bộ |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
156 |
Bộ lăng kính đo độ lác |
Bộ |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
157 |
Máy phân tích dị ứng |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
158 |
Hệ thống đốt u bằng sóng Microwave |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
159 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật ngực (NUSS.,…) |
Bộ |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
160 |
Máy theo dõi huyết động xâm lấn |
Máy |
0 |
0 |
12 |
12 |
Bổ sung mới |
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
CHUYÊN DÙNG BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH TẠI BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 06/02/2024 của UBND tỉnh)
|
TT |
Chủng loại |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Ghi chú |
|||
|
Đã được phê duyệt |
Hiện có |
Đề nghị bổ sung |
Sau khi bổ sung |
||||
|
A |
Trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
B |
Trang thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Máy điện một chiều |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
2 |
Máy điện xung có dòng giao thoa |
Máy |
0 |
0 |
06 |
06 |
Bổ sung mới |
|
3 |
Máy trị liệu Laser châm |
Máy |
0 |
0 |
08 |
08 |
Bổ sung mới |
|
4 |
Máy trị liệu Laser công suất thấp chiếu ngoài |
Máy |
0 |
0 |
03 |
03 |
Bổ sung mới |
|
5 |
Hệ thống giảm áp cột sống |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
6 |
Máy điều trị bằng Ion tĩnh điện |
Máy |
0 |
0 |
07 |
07 |
Bổ sung mới |
|
7 |
Máy điều trị bằng Ion khí |
Máy |
0 |
0 |
05 |
05 |
Bổ sung mới |
|
8 |
Máy xoa bóp áp lực hơi |
Máy |
0 |
0 |
05 |
05 |
Bổ sung mới |
|
9 |
Robot tập phục hồi chức năng chi trên |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
10 |
Robot tập phục hồi chức năng chi dưới |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
11 |
Máy kích thích từ trường xuyên sọ |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
12 |
Máy kích thích điện một chiều xuyên sọ |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
13 |
Máy kích thích điện điều trị rối loạn đại, tiểu tiện |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
14 |
Máy kích thích liền xương |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
15 |
Máy vỗ rung lồng ngực |
Máy |
0 |
0 |
05 |
05 |
Bổ sung mới |
|
16 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
17 |
Máy chạy thảm lăn (treadmill) có gắn hệ thống theo dõi |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
18 |
Xe đạp lực kế được điều chỉnh bằng điện, loại egometer |
Máy |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
19 |
Hệ thống phục hồi chức năng tim mạch, hô hấp |
Hệ thống |
0 |
0 |
02 |
02 |
Bổ sung mới |
|
20 |
Hệ thống thăm dò chức năng hô hấp tim mạch gắng sức đã được hiệu chuẩn,có kết nối với thảm chạy và xe đạp lực kế |
Hệ thống |
0 |
0 |
01 |
01 |
Bổ sung mới |
|
21 |
Máy điều trị giác hút chân không |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
22 |
Máy phản hồi sinh học chi trên, chi dưới |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
23 |
Máy từ trường cục bộ |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
24 |
Máy tập cưỡng bức chi dưới (CPM) |
Máy |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
25 |
Máy vi sóng trị liệu |
Chiếc |
0 |
0 |
04 |
04 |
Bổ sung mới |
|
26 |
Máy khí nén ép ngắt quãng |
Máy |
10 |
8 |
0 |
10 |
Đổi tên |
|
27 |
Hệ thống tập vận động, thụ động |
Máy |
10 |
02 |
0 |
10 |
Đổi tên Đổi đơn vị tính |
|
28 |
Hệ thống tập vận động, thụ động bằng robot |
hệ thống |
02 |
0 |
0 |
02 |
Đổi đơn vị tính |
|
29 |
Hệ thống thuỷ trị liệu tứ chi |
Hệ thống |
03 |
02 |
0 |
3 |
Đổi đơn vị tính |
|
30 |
Buồng tử ngoại toàn thân |
Buồng |
01 |
0 |
0 |
01 |
Đổi đơn vị tính |
|
31 |
Hệ thống thiết bị tập mô hình phỏng thực tế ảo |
Hệ thống |
02 |
0 |
0 |
02 |
Đổi tên |
|
32 |
Máy phục hồi chức năng sàn chậu |
Máy |
04 |
01 |
0 |
04 |
Đổi tên |
|
33 |
Máy từ trường toàn thân |
Máy |
03 |
01 |
0 |
03 |
Đổi tên Đổi đơn vị tính |
|
34 |
Hệ thống Tập cưỡng bức chi trên cổ Vai, tay và bàn tay( Gồm 3 máy CPM) |
Hệ thống |
02 |
01 |
02 |
04 |
Đổi tên Tăng định mức |
|
35 |
Máy sóng ngắn và sóng cực ngắn |
Chiếc |
04 |
04 |
02 |
06 |
Đổi tên Tăng định mức |
|
36 |
Máy trị liệu Laser công suất thấp nội mạch không xâm lấn |
Máy |
03 |
03 |
03 |
06 |
Đổi tên Tăng định mức |
|
37 |
Máy điều trị khí áp lạnh |
Máy |
01 |
01 |
02 |
03 |
Đổi tên Tăng định mức |
|
38 |
Dàn tử ngoại tại chỗ |
Bộ |
05 |
05 |
03 |
08 |
Đổi tên Tăng định mức |
|
39 |
Máy từ trường cao áp |
Máy |
01 |
01 |
02 |
03 |
Đổi tên Tăng định mức |
|
40 |
Máy siêu âm trị liệu |
Máy |
10 |
8 |
06 |
16 |
Tăng định mức |
|
41 |
Nồi nấu sáp |
Cái |
04 |
03 |
02 |
06 |
Tăng định mức |
|
42 |
Máy điện xung |
Máy |
11 |
10 |
05 |
16 |
Tăng định mức |
|
43 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
03 |
03 |
02 |
05 |
Tăng định mức |
|
44 |
Hệ thống trị liệu thăng bằng và điều chỉnh tư thế |
Hệ thống |
02 |
02 |
03 |
05 |
Tăng định mức |
|
45 |
Máy điều trị chứng khó nuốt |
Máy |
01 |
01 |
03 |
04 |
Tăng định mức |
|
46 |
Máy từ trường siêu dẫn |
Máy |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
47 |
Bàn nghiêng tự động |
Cái |
03 |
03 |
02 |
05 |
Tăng định mức |
|
48 |
Máy điều trị xung kích |
Máy |
02 |
01 |
01 |
03 |
Tăng định mức |
|
49 |
Máy đo điện cơ |
Máy |
01 |
01 |
01 |
02 |
Tăng định mức |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh