Quyết định 4380/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa đối với dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 4380/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 25/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Kỳ Minh |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4380/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Công chứng ngày 26 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 21 tháng 11 năm 2024 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 4739/TTr-STP ngày 16 tháng 9 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân theo hình thức gửi phiếu lấy ý kiến trên phần mềm.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đối tượng áp dụng
a) Các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn thành phố;
b) Cộng tác viên dịch thuật giấy tờ, văn bản liên quan đến giao dịch được công chứng;
c) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Mức giá dịch vụ tối đa: Thực hiện theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Giá dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này là giá tối đa, đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí quản lý, thuế giá trị gia tăng và các chi phí khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
MỨC GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU
LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4380/QĐ-UBND ngày 25/9/2026 của UBND thành
phố Đà Nẵng)
|
STT |
Nội dung dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1. |
Soạn thảo giao dịch |
|
|
|
1.1 |
- Hợp đồng thương mại; hợp đồng đầu tư; hợp đồng góp vốn; hợp đồng hợp tác kinh doanh. - Văn bản phân chia di sản. |
Đồng/giao dịch |
550.000 |
|
1.2 |
- Hợp đồng mua bán tài sản; hợp đồng chuyển nhượng tài sản; hợp đồng tặng cho tài sản; hợp đồng đặt cọc; hợp đồng ủy quyền; hợp đồng vay, hợp đồng thuê, hợp đồng mượn tài sản; hợp đồng bảo lãnh, hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp tài sản. - Văn bản thỏa thuận liên quan đến tài sản trong hôn nhân và gia đình (Cam kết về tài sản, phân chia tài sản chung, nhập tài sản riêng vào khối tài sản chung, thỏa thuận xác lập chế độ tài sản của vợ chồng...). |
Đồng/giao dịch |
400.000 |
|
1.3 |
- Văn bản hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, thanh lý giao dịch. - Di chúc. - Các loại giao dịch khác. |
Đồng/giao dịch |
320.000 |
|
1.4 |
- Giấy ủy quyền. - Văn bản từ chối nhận di sản. |
Đồng/giao dịch |
250.000 |
|
2. |
Đánh máy, in ấn giấy tờ, văn bản liên quan đến giao dịch |
|
|
|
2.1. |
Đánh máy giấy tờ, văn bản. |
Đồng/trang |
20.000 |
|
2.2. |
In giấy tờ, văn bản. |
Đồng/trang |
2.000 đồng/trang A4; 3.000 đồng/trang A3 |
|
3. |
Sao chụp giấy tờ, văn bản liên quan đến giao dịch |
Đồng/trang |
1.000 |
|
4. |
Dịch giấy tờ, văn bản liên quan đến giao dịch |
|
|
|
4.1 |
Dịch giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài đối với tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nga, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn Quốc, tiếng Nhật Bản, tiếng Tây Ban Nha. |
Đồng/trang |
200.000 |
|
4.2 |
Dịch giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài đối với ngôn ngữ khác. |
Đồng/trang |
250.000 |
|
4.3 |
Trường hợp yêu cầu làm thêm bản dịch (tính từ bản dịch thứ 2) |
Đồng/bản |
30.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4380/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 25 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Công chứng ngày 26 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 21 tháng 11 năm 2024 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giá ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 50/2026/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 4739/TTr-STP ngày 16 tháng 9 năm 2026 và ý kiến thống nhất của các thành viên Ủy ban nhân dân theo hình thức gửi phiếu lấy ý kiến trên phần mềm.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đối tượng áp dụng
a) Các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn thành phố;
b) Cộng tác viên dịch thuật giấy tờ, văn bản liên quan đến giao dịch được công chứng;
c) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan.
2. Mức giá dịch vụ tối đa: Thực hiện theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Giá dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này là giá tối đa, đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí quản lý, thuế giá trị gia tăng và các chi phí khác có liên quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
MỨC GIÁ TỐI ĐA ĐỐI VỚI DỊCH VỤ THEO YÊU CẦU
LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4380/QĐ-UBND ngày 25/9/2026 của UBND thành
phố Đà Nẵng)
|
STT |
Nội dung dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1. |
Soạn thảo giao dịch |
|
|
|
1.1 |
- Hợp đồng thương mại; hợp đồng đầu tư; hợp đồng góp vốn; hợp đồng hợp tác kinh doanh. - Văn bản phân chia di sản. |
Đồng/giao dịch |
550.000 |
|
1.2 |
- Hợp đồng mua bán tài sản; hợp đồng chuyển nhượng tài sản; hợp đồng tặng cho tài sản; hợp đồng đặt cọc; hợp đồng ủy quyền; hợp đồng vay, hợp đồng thuê, hợp đồng mượn tài sản; hợp đồng bảo lãnh, hợp đồng cầm cố, hợp đồng thế chấp tài sản. - Văn bản thỏa thuận liên quan đến tài sản trong hôn nhân và gia đình (Cam kết về tài sản, phân chia tài sản chung, nhập tài sản riêng vào khối tài sản chung, thỏa thuận xác lập chế độ tài sản của vợ chồng...). |
Đồng/giao dịch |
400.000 |
|
1.3 |
- Văn bản hủy bỏ, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt, thanh lý giao dịch. - Di chúc. - Các loại giao dịch khác. |
Đồng/giao dịch |
320.000 |
|
1.4 |
- Giấy ủy quyền. - Văn bản từ chối nhận di sản. |
Đồng/giao dịch |
250.000 |
|
2. |
Đánh máy, in ấn giấy tờ, văn bản liên quan đến giao dịch |
|
|
|
2.1. |
Đánh máy giấy tờ, văn bản. |
Đồng/trang |
20.000 |
|
2.2. |
In giấy tờ, văn bản. |
Đồng/trang |
2.000 đồng/trang A4; 3.000 đồng/trang A3 |
|
3. |
Sao chụp giấy tờ, văn bản liên quan đến giao dịch |
Đồng/trang |
1.000 |
|
4. |
Dịch giấy tờ, văn bản liên quan đến giao dịch |
|
|
|
4.1 |
Dịch giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài đối với tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Nga, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn Quốc, tiếng Nhật Bản, tiếng Tây Ban Nha. |
Đồng/trang |
200.000 |
|
4.2 |
Dịch giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài đối với ngôn ngữ khác. |
Đồng/trang |
250.000 |
|
4.3 |
Trường hợp yêu cầu làm thêm bản dịch (tính từ bản dịch thứ 2) |
Đồng/bản |
30.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh