Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 436/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An

Số hiệu 436/QĐ-UBND
Ngày ban hành 27/12/2024
Ngày có hiệu lực 27/12/2024
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Nguyễn Văn Đệ
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 436/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 27 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ĐÔ LƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Đô Lương;

Căn cứ Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 của UBND tỉnh Nghệ An về việc điều chỉnh vị trí, ranh giới, địa điểm công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Đô Lương;

Căn cứ Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 06/5/2024 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đô Lương;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9337/TTr-STNMT ngày 26 tháng 12 năm 2024 về việc xét duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đô Lương,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong điều chỉnh kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đô Lương

Xã Bài Sơn

Xã Bắc Sơn

Xã Bồi Sơn

Xã Đà Sơn

Xã Đại Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Đất nông nghiệp

NNP

24.204,17

22,81

838,67

274,55

588,86

197,29

1.782,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.532,65

9,70

188,00

190,47

196,39

80,51

473,74

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.100,72

9,70

88,00

190,47

196,04

80,51

344,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.272,84

8,20

66,79

53,78

78,12

55,68

383,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.181,31

2,65

132,13

26,68

149,32

39,60

397,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.012,69

-

-

-

-

-

178,79

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.614,56

-

441,45

-

161,76

-

327,23

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,44

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

535,05

2,27

10,31

3,62

3,27

21,50

21,85

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,07

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.544,32

213,81

371,50

200,82

235,31

228,49

841,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

775,44

1,09

25,61

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,10

0,59

-

-

0,20

-

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,59

-

_

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,58

2,04

0,04

0,45

0,53

2,18

0,12

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,32

0,18

-

-

3,49

-

12,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

215,86

-

-

-

9,54

-

28,29

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

129,11

-

90,14

-

-

3,90

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.324,82

88,88

200.53

76,14

93.87

92,62

433,35

-

Đất giao thông

DGT

3.110,14

66,49

121,94

59,16

1,69,23

47,51

226,47

-

Đất thủy lợi

DTL

1.420,92

6,68

60,47

4,91

4,45

14,32

165,58

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

14,70

0,66

0,05

-

0,06

2,10

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,76

0,22

0,17

0,09

-

2,09

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

132,41

3,72

1,92

1,69

2,10

6,29

3,73

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

116,89

6,05

2,97

2,67

2,61

3,28

8,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,15

0,68

0,12

0,14

0,15

0,81

1,25

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,09

0,29

0,06

0,02

0,01

0,02

0,05

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích văn hóa - văn hóa

DDT

26,43

-

-

0,15

4,29

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,54

-

-

-

-

0,35

-

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,33

0,09

0,78

0,09

-

0,99

1,01

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

416,83

-

11,83

6,91

10,46

14,50

24,68

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,47

0,04

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

21,69

3,96

0,21

0,32

0,50

0,36

2,24

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,63

1,29

1,16

0,48

0,84

1,49

2,56

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

22,82

12,55

-

-

0,14

0,10

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.673,42

-

44,06

52,89

43,70

95,45

327,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,33

92,33

-

-

,

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,76

3,11

0,58

0,43

0,52

0,34

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,59

1,04

-

-

-

0,16

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

35,00

0,82

1,36

0,78

0,98

1,13

0,89

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.000,22

9,57

8,02

69,65

81,27

30,56

36.60

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,85

0,32

-

-

0,23

0,55

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,90

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

623,68

12,99

90,40

16,01

86,04

2,75

49,53

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

249,61

249,61

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.519,67

13,74

329,38

217,81

346,05

122,45

767,47

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7.752,59

 

390,62

 

143,13

 

468,34

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KRT

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

63,90

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

92,34

92,34

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

49,15

2,04

0,04

0,45

0,53

2,18

0,12

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

141,48

94,38

0,04

0,45

0,53

2,18

0,12

12

Khu dân cư nông thôn

DAT

2.665,53

 

44,06

52,89

43,70

95,45

325,70

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.701,32

0,65

44,06

52,89

47,19

95,45

337,74 1

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đặng Sơn

Xã Đông Sơn

Xã Giang Sơn Đông

Xã Giang Sơn Tây

Xã Hiến Sơn

Xã Hòa Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

Đất nông nghiệp

NNP

24.204,17

216,57

784,85

1,836,54

1,416,43

890,37

1,096,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.532.65

98,32

150,35

354,14

177,36

456,11

303,83

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.100,72

85,56

150,35

352,40

157,01

454,78

297,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.272,84

95,29

52,63

90,02

139,17

48,57

14,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.181,31

21,53

145,96

464,53

299,28

147,22

135,02

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.012,69

-

-

7,30

-

-

60,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.614,56

-

419,68

890,24

786,25

223,22

533,48

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,44

-

-

140,06

18,67

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

535.05

1,36

16,22

30,32

9,28

15,25

36,99

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

-

-

-

-

-

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,07

0,08

-

-

5,10

-

11,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.544,32

188,23

228,33

368,11

330,90

431,64

306,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

775,44

-

-

25,61

48,63

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,10

0,14

0,14

0,20

0,15

0,15

0,35

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

-

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,59

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,58

1,20

0,58

-

0,30

-

9.05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,32

0,03

-

0,14

-

0,01

2.32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

215,86

-

-

-

3,29

15,41

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

129,11

3,77

-

-

10,90

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.324,82

61,69

137,83

223,79

201,65

269,61

208,00

-

Đất giao thông

DGT

3.110,14

43,36

90,17

142,53

81,92

132,57

119,91

-

Đất thủy lợi

DTL

1.420,92

7,55

32,27

51,72

101,73

98,77

69,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

14,70

-

0,32

0,11

0,03

-

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,76

0,15

0,24

1,51

0,21

0,16

0,70

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

132,41

7,36

5,72

4,08

3,42

4,99

7,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

116,89

1,66

2,26

8,73

5,38

6,36

3,06

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,15

0,08

0,86

2,79

0,12

0,50

0,32

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,09

0,02

0,03

0,03

-

0,02

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích văn hóa - văn hóa

DDT

26,43

-

0,10

-

-

-

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,54

-

-

-

-

0,32

0,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,33

-

-

-

-

0,64

0,06

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

416,83

1,46

5,45

5,81

8,45

24,91

6,15

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,47

-

-

5,44

-

-

 

-

Đất chợ

DCH

21,69

0,05

0,40

1,04

0,40

0,39

0,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

,

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,63

0,50

1,11

1,37

1,59

1,02

0,78

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

22,82

-

4,22

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.673,42

46,42

77,78

96,14

62,30

85,06

70,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,33

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,76

0,36

0,70

0,27

1,30

0,66

1,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,59

-

-

0,05

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

35,00

0,67

0,72

0,87

0,12

1,21

2,05

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.000,22

73,46

5,25

19,66

-

58,50

9,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,85

-

-

-

0,67

0,01

3,13

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,90

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

623,68

8,68

1,52

5,46

35,77

 

4,68

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCS

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

249,61

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.519,67

109,68

301,32

824,90

472,72

617,26

445,56

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7.752,59

 

371,36

795,03

695,72

197,52

532,60

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

63,90

 

 

 

 

 

 

10

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

92,34

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

49,15

1,20

0,58

 

0,30

 

7,81

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

141,48

1,20

0,58

 

0,30

 

7,81

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.665,53

42,94

77,78

95,84

61,55

85,06

70,79

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.701,32

42,97

77,78

95,98

61,55

85,07

73,11

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Sơn

Xã Lạc Sơn

Xã Lâm Sơn

Xã Lưu Sơn

Xã Minh Sơn

Xã Mỹ Sơn

(1)

(2)

(3)

(1)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

I

Đất nông nghiệp

NNP

24.204,17

1.162,65

222,28

1324.75

267,09

465,96

1.418,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.532,65

282,36

159,69

393,65

158,23

357,20

463,90

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.100,72

203,11

159,69

393,33

158,23

357,20

449,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.272,84

135,56

5,20

137,38

76,01

16,22

78,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.181,31

300,88

16,52

238,73

25,59

76,56

211,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.012,69

-

-

45,15

-

-

83,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.614,56

428,03

-

479,56

,

-

558,20

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,44

83,01

-

17,70

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

535,05

15,81

40,03

23,34

6,26

15,97

13,04

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,07

-

0,84

6,95

1,00

-

10,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.544,32

304,28

270,28

557,23

225,77

227,94

376,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

775,44

21,16

21,28

258,95

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,10

-

-

-

0,36

-

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

 

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,59

 

65,59

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,58

0,06

0,16

0,49

2,25

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,32

0,30

-

0,11

-

3,10

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

215,86

73,36

-

-

-

-

13,22

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

129,11

-

-

2,91

-

1,49

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.324,82

126,29

113,12

175,80

66,36

143,67

244,69

-

Đất giao thông

DGT

3.110,14

94,53

69,30

132,70

50,35

84,10

133,54

-

Đất thủy lợi

DTL

1.420,92

14,67

32,08

11,70

5,25

28,63

64,66

-

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

14,70

0,04

0,03

0,07

0,03

-

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,76

0,18

0,19

0,22

0,43

0,15

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

132,41

1,07

2,31

7,33

2,93

6,35

3,67

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

116,89

2,17

0,97

4,25

1,34

2,44

5,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,15

0,41

1,13

0,11

0,18

1,66

1,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,09

0,01

0,06

0,03

0,01

0,02

0,06

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích văn hóa - văn hóa

DDT

26,43

-

0,39

-

0,10

-

18,24

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,54

8,16

0,19

-

-

0,34

0,24

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,33

-

,

-

0,04

-

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

416,83

4,88

6,29

18,54

5,58

19,74

15,65

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,47

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

21,69

0,17

0,17

0,85

0,11

0,25

0,92

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,63

0,39

0,85

2,01

2,66

1,12

1,06

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

22,82

0,01

-

-

-

-

1,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.673,42

34,52

66,69

57,60

50,69

60,04

89,42

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,33

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,76

0,38

0,56

0,94

0,08

0,37

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,59

0,15

-

-

2,04

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

35,00

0,34

0,69

2,12

0,63

1,17

1,74

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.000,22

47,33

-

30,80

99,11

16,98

24,42

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,85

-

1,33

25,50

0,71

-

0,75

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,90

-

-

-

0,87

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

623,68

24,95

4,53

22,17

38,84

14,57

17,81

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

249,61

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.519,67

506,26

181,44

633,86

184.63

438,97

670,84

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7.752,59

378,75

 

469,49

 

 

576,95

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

63,90

 

63,90

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

92,34

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

49,15

0,06

0,16

0,49

2,25

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

141,48

0,06

0,16

0,49

2,25

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.665,53

34,52

66,69

57,60

50,69

60,04

89,42

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.701,32

34,82

66,69

57,70

50,69

63,15

89,42

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Sơn

Xã Ngọc Sơn

Xã Nhân Sơn

Xã Quang Sơn

Xã Tân Sơn

Xã Thái Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+..

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.204,17

893,25

273,27

641,26

637,23

417,34

716,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.532,65

195,47

95,65

357,65

360,92

286,88

377,10

-

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.100,72

194,69

95,65

274,86

360,92

286,88

374,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.272,84

82,81

40,98

61,49

10,98

10,24

14,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.181,31

212,61

60,08

68,72

40,03

28,31

32,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.012,69

-

-

-

94,35

-

180,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.614,56

384,79

70,50

143,67

127,59

72,52

94,28

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,44

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

535,05

17,57

6,05

9,73~

3,36

19,39

17,03

1.8

Đất làm muối

LMU

0,00

 

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,07

-

-

-

-

-

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.544,32

312,35

129,55

565,88

279,03

207,52

296,95

2.1

Đất quốc phòng

CQP

775,44

65,77

-

246,67

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,10

-

-

-

0,15

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

65,59

-

-

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

50,58

0,32

0,06

0,29

0,22

0,50

0,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,32

0,02

-

-

6,72

0,01

0,92

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

215,86

 

-

5,48

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

129,11

-

-

15,64

-

0,37

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.324,82

152,54

43,89

171,67

144,07

116,81

199,03

-

Đất giao thông

DGT

3.110,14

89,93

29,67

93,27

89,57

92,97

107,72

-

Đất thủy lợi

DTL

1.420,92

41,64

2,78

30,66

40,40

12,03

73,36

-

Đất xây dựng cơ sở vân hoà

DVH

14,70

-

0,17

0,15

0,04

0,10

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

11,76

0,15

0,11

0,52

0,19

0,79

0,51

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DCD

132,41

3,12

0,95

3,12

4,61

3,28

2,18

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

116,89

2,54

0,83

3,75

3,54

3,30

2,53

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,15

0,41

0,04

1,10

0,19

0,66

0,16

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,09

0,03

0,01

0,01

0,04

0,04

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

-

-

-

-

-

-

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,43

 

0,08

-

-

0,59

0,19

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,54

 

0,73

0,16

0,18

0,31

0,05

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,33

-

-

-

0,20

0,58

0,18

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

416,83

14,51

8,21

38,15

4,29

1,71

11,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,00

-

-

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,47

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

21,69

0,20

0,31

0,79

0,83

0,46

1,06

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

-

-

-

-

-

4

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,63

1,16

0,31

1,53

0,78

1,53

1,24

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

22,82

0,20

0,18

-

-

0,34

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.673,42

53,28

41,04

107,55

100,32

78,73

84,36

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,33

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,76

0,78

0,48

0,39

0,43

0,54

1,41

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,59

-

-

-

-

-

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

35,00

0,95

0T5T

2,06

0,75

0,81

1,18

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.000,22

30,53

43,05

14,60

25,55

7,53

8,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

45,85

6,80

-

-

-

0,35

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,90

-

-

-

0,03

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

623,68

12,35

10,44

28,84

3,73

1,91

4,33

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

249,61

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

12.519,67

413,71

156,16

348,65

407,23

317,25

418,25

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

7.752,59

342,69

62,38

127,13

207,25

64,17

263,63

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

63,90

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

92,34

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

49,15

0,32

0,06

0,29

0,22

0,32

0,24

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

141,48

0,32

0,06

0,29

0,22

0,32

0,24

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.665,53

53,28

41,04

107,55

100,32

78,73

84,36

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

2.701,32

53,29

41,04

107,55

107,04

78,74

85,28

Đơn vị tính: ha

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...