Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) và phê duyệt kết quả thực hiện kiểm kê tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (phía tây Quảng Ngãi)
| Số hiệu | 430/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Đỗ Tâm Hiển |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 430/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 21 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC NGUỒN NƯỚC NỘI TỈNH (NGUỒN NƯỚC MẶT) VÀ PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ THỰC HIỆN KIỂM KÊ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (PHÍA TÂY QUẢNG NGÃI)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành Danh mục sông nội tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1383/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, giai đoạn đến năm 2025;
Căn cứ Công văn số 4464/BTNMT-TNN ngày 16 tháng 6 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn thực hiện kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, được phê duyệt tại Quyết định số 1383/QĐ-TTg;
Căn cứ Kế hoạch số 3602/KH-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của UBND tỉnh Kon Tum về kiểm kê tài nguyên nước (nguồn nước mặt nội tỉnh) tỉnh Kon Tum giai đoạn đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 637/QĐ-SNNMT ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc phê duyệt đề cương và dự toán nhiệm vụ Kiểm kê nguồn nước mặt nội tỉnh giai đoạn đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 556/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (phía Tây Quảng Ngãi), cụ thể như sau:
1. Danh mục nguồn nước sông, suối: 5827 sông suối; trong đó có 5819 sông, suối nội tỉnh; 08 sông, suối liên tỉnh (chi tiết theo Phụ lục 1).
2. Danh mục nguồn nước mặt của các hồ chứa thủy điện: 63 hồ chứa thủy điện (chi tiết theo Phụ lục 2).
3. Danh mục nguồn nước mặt của các hồ chứa thủy lợi: 111 hồ chứa thủy lợi (chi tiết theo Phụ lục 3).
Điều 2. Phê duyệt kết quả thực hiện Kiểm kê tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (phía Tây Quảng Ngãi) (chi tiết theo Phụ lục 4).
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, nội dung đề xuất trình UBND tỉnh; gửi báo cáo kết quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đồng thời cập nhật cơ sở dữ liệu Kiểm kê tài nguyên nước theo Quyết định này vào phần mềm kiểm kê tài nguyên nước quốc gia theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 430/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 21 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC NGUỒN NƯỚC NỘI TỈNH (NGUỒN NƯỚC MẶT) VÀ PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ THỰC HIỆN KIỂM KÊ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (PHÍA TÂY QUẢNG NGÃI)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số 205/QĐ-TTg ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục lưu vực sông liên quốc gia và Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 605/QĐ-BNNMT ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành Danh mục sông nội tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1383/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, giai đoạn đến năm 2025;
Căn cứ Công văn số 4464/BTNMT-TNN ngày 16 tháng 6 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn thực hiện kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, được phê duyệt tại Quyết định số 1383/QĐ-TTg;
Căn cứ Kế hoạch số 3602/KH-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của UBND tỉnh Kon Tum về kiểm kê tài nguyên nước (nguồn nước mặt nội tỉnh) tỉnh Kon Tum giai đoạn đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 637/QĐ-SNNMT ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc phê duyệt đề cương và dự toán nhiệm vụ Kiểm kê nguồn nước mặt nội tỉnh giai đoạn đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 556/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (phía Tây Quảng Ngãi), cụ thể như sau:
1. Danh mục nguồn nước sông, suối: 5827 sông suối; trong đó có 5819 sông, suối nội tỉnh; 08 sông, suối liên tỉnh (chi tiết theo Phụ lục 1).
2. Danh mục nguồn nước mặt của các hồ chứa thủy điện: 63 hồ chứa thủy điện (chi tiết theo Phụ lục 2).
3. Danh mục nguồn nước mặt của các hồ chứa thủy lợi: 111 hồ chứa thủy lợi (chi tiết theo Phụ lục 3).
Điều 2. Phê duyệt kết quả thực hiện Kiểm kê tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (phía Tây Quảng Ngãi) (chi tiết theo Phụ lục 4).
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, nội dung đề xuất trình UBND tỉnh; gửi báo cáo kết quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đồng thời cập nhật cơ sở dữ liệu Kiểm kê tài nguyên nước theo Quyết định này vào phần mềm kiểm kê tài nguyên nước quốc gia theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
