Quyết định 12/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) và phê duyệt kết quả thực hiện kiểm kê tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (phía đông tỉnh Quảng Ngãi)
| Số hiệu | 12/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Đỗ Tâm Hiển |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC NGUỒN NƯỚC NỘI TỈNH (NGUỒN NƯỚC MẶT) VÀ PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ THỰC HIỆN KIỂM KÊ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (PHÍA ĐÔNG TỈNH QUẢNG NGÃI)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số 1989/QĐ-TTg ngày 01 năm 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 341/QĐ-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1383/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, giai đoạn đến năm 2025;
Căn cứ Công văn số 4464/BTNMT-TNN ngày 16 tháng 6 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn thực hiện kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, được phê duyệt tại Quyết định số 1383/QĐ-TTg;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi phê duyệt Đề cương và dự toán nhiệm vụ “Lập danh mục nguồn nước nội tỉnh và kiểm kê tài nguyên nước (nguồn nước mặt) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi”;
Căn cứ kết quả nghiệm thu và Báo cáo kết quả kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ “Lập danh mục nguồn nước nội tỉnh và Kiểm kê tài nguyên nước (nguồn nước mặt) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi” số 82/BCTT ngày 10/12/2025 của Viện Tài nguyên môi trường nước; Công văn số 290/VTVMT ngày 30/10/2025 của Viện Thủy văn, Môi trường và Biến đổi khí hậu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 8793/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 12 năm 2025 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (phía Đông tỉnh Quảng Ngãi), cụ thể như sau:
1. Danh mục nguồn nước sông, suối: 798 sông suối; trong đó có 794 sông, suối nội tỉnh, 04 sông suối liên tỉnh (chi tiết theo Phụ lục 1).
2. Danh mục nguồn nước mặt của các hồ chứa thủy điện: 20 hồ chứa thủy điện (chi tiết theo Phụ lục 2).
3. Danh mục nguồn nước mặt của các hồ chứa thủy lợi: 127 hồ chứa thủy lợi (chi tiết theo Phụ lục 3).
Điều 2. Phê duyệt kết quả thực hiện Kiểm kê tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (phía Đông tỉnh Quảng Ngãi) (chi tiết theo Phụ lục 4).
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm nội dung đề xuất trình UBND tỉnh; gửi báo cáo kết quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đồng thời cập nhật cơ sở dữ liệu Kiểm kê tài nguyên nước theo Quyết định này vào phần mềm kiểm kê tài nguyên nước quốc gia theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 12/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC NGUỒN NƯỚC NỘI TỈNH (NGUỒN NƯỚC MẶT) VÀ PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ THỰC HIỆN KIỂM KÊ TÀI NGUYÊN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI (PHÍA ĐÔNG TỈNH QUẢNG NGÃI)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Quảng Ngãi năm 2025;
Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 53/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;
Căn cứ Quyết định số 1989/QĐ-TTg ngày 01 năm 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Danh mục lưu vực sông liên tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 341/QĐ-BTNMT ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục lưu vực sông nội tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 1383/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, giai đoạn đến năm 2025;
Căn cứ Công văn số 4464/BTNMT-TNN ngày 16 tháng 6 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn thực hiện kiểm kê tài nguyên nước quốc gia, được phê duyệt tại Quyết định số 1383/QĐ-TTg;
Căn cứ Quyết định số 821/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi phê duyệt Đề cương và dự toán nhiệm vụ “Lập danh mục nguồn nước nội tỉnh và kiểm kê tài nguyên nước (nguồn nước mặt) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi”;
Căn cứ kết quả nghiệm thu và Báo cáo kết quả kiểm tra, nghiệm thu nhiệm vụ “Lập danh mục nguồn nước nội tỉnh và Kiểm kê tài nguyên nước (nguồn nước mặt) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi” số 82/BCTT ngày 10/12/2025 của Viện Tài nguyên môi trường nước; Công văn số 290/VTVMT ngày 30/10/2025 của Viện Thủy văn, Môi trường và Biến đổi khí hậu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 8793/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 12 năm 2025 và ý kiến thống nhất của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Danh mục nguồn nước nội tỉnh (nguồn nước mặt) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (phía Đông tỉnh Quảng Ngãi), cụ thể như sau:
1. Danh mục nguồn nước sông, suối: 798 sông suối; trong đó có 794 sông, suối nội tỉnh, 04 sông suối liên tỉnh (chi tiết theo Phụ lục 1).
2. Danh mục nguồn nước mặt của các hồ chứa thủy điện: 20 hồ chứa thủy điện (chi tiết theo Phụ lục 2).
3. Danh mục nguồn nước mặt của các hồ chứa thủy lợi: 127 hồ chứa thủy lợi (chi tiết theo Phụ lục 3).
Điều 2. Phê duyệt kết quả thực hiện Kiểm kê tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (phía Đông tỉnh Quảng Ngãi) (chi tiết theo Phụ lục 4).
Điều 3. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm nội dung đề xuất trình UBND tỉnh; gửi báo cáo kết quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đồng thời cập nhật cơ sở dữ liệu Kiểm kê tài nguyên nước theo Quyết định này vào phần mềm kiểm kê tài nguyên nước quốc gia theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
