Quyết định 4263/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 4263/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Thái Văn Thành |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4263/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 29 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3956/QĐ-UBND ngày 04/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An: số 3743/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ; số 3924/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 3789/TTr-SKHCN ngày 22/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị liên quan để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 01 tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3743/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
- Bãi bỏ 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự từ 10 đến 13 tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3924/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 4263/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
1. Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài (1.014388)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ tới chuyên viên phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức. |
02 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Khoa học |
- Nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu dự thảo văn bản lấy ý kiến của các bộ, cơ quan liên quan trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. |
38 giờ |
|
|
Bước 3 |
Các bộ, cơ quan liên quan |
Có trách nhiệm trả lời bằng văn bản và chịu trách nhiệm về nội dung trả lời theo chức năng quản lý nhà nước được giao gửi Sở Khoa học và Công nghệ |
80 giờ |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Khoa học |
Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học |
132 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
16 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
- Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy); - Gửi Quyết định thành lập đến Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 35 ngày làm việc (tương đương 280 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||
2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (1.014445)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. + Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức. |
01 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ |
- Nghiên cứu hồ sơ; + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu Tờ trình và dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. |
14 giờ |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
01 giờ |
|
|
Bước 6 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ |
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Tờ trình kèm dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ. |
69 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
16 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 15 ngày (tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||
3. Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (1.014446)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. + Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức. |
01 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ |
- Nghiên cứu hồ sơ; + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu Tờ trình và dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. |
14 giờ |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
01 giờ |
|
|
Bước 6 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ |
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Tờ trình kèm dự thảo kết quả giải quyết chuyển Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ. |
47 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày (tương đương 80 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4263/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 29 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3956/QĐ-UBND ngày 04/9/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An: số 3743/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ; số 3924/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 3789/TTr-SKHCN ngày 22/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị liên quan để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 01 tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3743/QĐ-UBND ngày 17/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
- Bãi bỏ 04 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự từ 10 đến 13 tại Phụ lục II kèm theo Quyết định số 3924/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 4263/QĐ-UBND ngày 29/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
1. Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài (1.014388)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ tới chuyên viên phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức. |
02 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Khoa học |
- Nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu dự thảo văn bản lấy ý kiến của các bộ, cơ quan liên quan trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. |
38 giờ |
|
|
Bước 3 |
Các bộ, cơ quan liên quan |
Có trách nhiệm trả lời bằng văn bản và chịu trách nhiệm về nội dung trả lời theo chức năng quản lý nhà nước được giao gửi Sở Khoa học và Công nghệ |
80 giờ |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Khoa học |
Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học |
132 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
16 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
- Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy); - Gửi Quyết định thành lập đến Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính, Bộ Ngoại giao và Bộ Công an. |
04 giờ |
|
|
Bước 8 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 35 ngày làm việc (tương đương 280 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||
2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (1.014445)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. + Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức. |
01 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ |
- Nghiên cứu hồ sơ; + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu Tờ trình và dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo Kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. |
14 giờ |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
01 giờ |
|
|
Bước 6 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ |
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Tờ trình kèm dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ. |
69 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
16 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 15 ngày (tương đương 120 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||
3. Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (1.014446)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. + Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức. |
01 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ |
- Nghiên cứu hồ sơ; + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu Tờ trình và dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. |
14 giờ |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
04 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
01 giờ |
|
|
Bước 6 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương 24 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ |
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Tờ trình kèm dự thảo kết quả giải quyết chuyển Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ. |
47 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
08 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày (tương đương 80 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||
4. Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo không sử dụng ngân sách nhà nước (1.014444)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: + Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ cho tổ chức. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và điền, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ tới chuyên viên phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. + Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức. |
02 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Khoa học |
- Nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá trình Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. |
102 giờ |
|
|
Bước 3 |
Hội đồng tư vấn đánh giá |
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ đánh giá chuyển Sở Khoa học và Công nghệ. |
80 giờ |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Khoa học |
Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học |
22 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Khoa học |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
08 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
08 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
02 giờ |
|
|
Bước 8 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 28 ngày (tương đương 224 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||
5. Thủ tục đăng ký thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo (1.014451)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: + Số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến) và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. + Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ thì công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức. |
02 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ |
- Nghiên cứu hồ sơ; + Trường hợp hồ sơ không đầy đủ theo quy định: Tham mưu Tờ trình và dự thảo thông báo những nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. + Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. |
50 giờ |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày (tương đương 80 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ |
- Tiếp tục nghiên cứu hồ sơ; - Tham mưu Tờ trình kèm hình thức xét duyệt nhiệm vụ: tự xét duyệt hoặc thành lập Hội đồng xét duyệt hoặc thuê tổ chức tư vấn xét duyệt chuyển Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ, Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ. |
108 giờ |
Toàn trình |
|
Bước 4 |
Hội đồng xét duyệt hoặc tổ chức tư vấn xét duyệt |
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ chuyển Sở Khoa học và Công nghệ. |
80 giờ |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ |
- Tham mưu dự thảo thông báo kết quả cho tổ chức đề xuất để hoàn thiện hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ, Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký phê duyệt; - Tham mưu dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định kinh phí nhiệm vụ đổi mới sáng tạo, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ, Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ ký phê duyệt. |
24 giờ |
|
|
Bước 6 |
Hội đồng thẩm định kinh phí nhiệm vụ |
- Thực hiện thẩm tra hồ sơ; - Hoàn thiện hồ sơ chuyển Sở Khoa học và Công nghệ. |
80 giờ |
|
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét, phê duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo, kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ |
52 giờ |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghệ |
Xem xét kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
08 giờ |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ |
Ký kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
16 giờ |
|
|
Bước 10 |
Văn thư Sở Khoa học và Công nghệ |
- Lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả (chuyển kết quả điện tử và bản giấy); - Gửi thông tin phê duyệt nhiệm vụ về Cổng Thông tin điện tử để công khai. |
04 giờ |
|
|
Bước 11 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính vào thời gian giải quyết TTHC |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 53 ngày (tương đương 424 giờ) kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh