Quyết định 4248-QĐ/BTCTW năm 2025 về Danh mục vị trí việc làm viên chức cơ quan Báo Nhân Dân và cơ quan báo chí, truyền hình, phát thanh của đảng bộ tỉnh, thành phố do Ban Tổ chức Trung ương ban hành
| Số hiệu | 4248-QĐ/BTCTW |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ban Tổ chức Trung ương |
| Người ký | Nguyễn Quang Dương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BAN CHẤP HÀNH
TRUNG ƯƠNG |
ĐẢNG CỘNG SẢN
VIỆT NAM |
|
Số 4248-QĐ/BTCTW |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;
- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,
TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Đảng ủy Báo Nhân dân, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
|
|
K/T TRƯỞNG BAN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VIÊN CHỨC CƠ QUAN BÁO NHÂN DÂN VÀ CƠ
QUAN BÁO CHÍ, TRUYỀN HÌNH, PHÁT THANH CỦA ĐẢNG BỘ TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4248-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý, trợ lý, thư ký |
20 |
|
|
1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý |
19 |
|
|
Báo Nhân dân |
13 |
|
1 |
Tổng Biên tập |
Cán bộ, công chức |
|
2 |
Phó Tổng Biên tập |
|
|
3 |
Ủy viên Ban Biên tập |
|
|
4 |
Trưởng Ban |
|
|
5 |
Chánh Văn phòng |
|
|
6 |
Trưởng Cơ quan đại diện |
|
|
7 |
Giám đốc trung tâm |
|
|
8 |
Phó Trưởng Ban |
|
|
9 |
Phó Chánh Văn phòng |
|
|
10 |
Phó Trưởng Cơ quan đại diện |
|
|
11 |
Phó Giám đốc trung tâm |
|
|
12 |
Trưởng phòng |
|
|
13 |
Phó Trưởng phòng |
|
|
|
Ở Cơ quan Báo và Phát thanh, truyền hình cấp tỉnh |
06 |
|
14 |
Giám đốc và tương đương |
|
|
15 |
Phó Giám đốc và tương đương |
|
|
16 |
Trưởng phòng và tương đương |
|
|
17 |
Chánh Văn phòng |
|
|
18 |
Phó trưởng phòng và tương đương |
|
|
19 |
Phó Chánh Văn phòng |
|
|
|
2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký |
01 |
|
1 |
Thư ký Tổng Biên tập |
Áp dụng theo Quy định số 30- QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
|
|
109 |
|
|
|
1. Báo Nhân dân |
51 |
|
1 |
Phóng viên hạng I |
|
|
2 |
Phóng viên hạng II |
|
|
3 |
Phóng viên hạng III |
|
|
4 |
Biên tập viên hạng I |
|
|
5 |
Biên tập viên hạng II |
|
|
6 |
Biên tập viên hạng III |
|
|
7 |
Biên dịch viên hạng I |
|
|
8 |
Biên dịch viên hạng II |
|
|
9 |
Biên dịch viên hạng III |
|
|
10 |
Thiết kế chế bản hạng I |
|
|
11 |
Thiết kế chế bản hạng II |
|
|
12 |
Thiết kế chế bản hạng III |
|
|
13 |
Thiết kế chế bản hạng IV |
|
|
14 |
Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng I |
|
|
15 |
Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng II |
|
|
16 |
Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng III |
|
|
17 |
Đạo diễn truyền hình hạng III |
|
|
18 |
Âm thanh viên hạng III |
|
|
19 |
Phát thanh viên hạng III |
|
|
20 |
Phát thanh viên hạng IV |
|
|
21 |
Quay phim hạng III |
|
|
22 |
Quay phim hạng IV |
|
|
23 |
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
|
|
24 |
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
|
|
25 |
Kế toán trưởng |
|
|
26 |
Kế toán viên chính |
|
|
27 |
Kế toán viên |
|
|
28 |
Kế toán viên trung cấp |
|
|
29 |
Tổ chức, cán bộ hạng I |
|
|
30 |
Tổ chức, cán bộ hạng II |
|
|
31 |
Tổ chức, cán bộ hạng III |
|
|
32 |
Thi đua khen thưởng hạng II |
|
|
33 |
Thi đua khen thưởng hạng III |
|
|
34 |
Hành chính, tổng hợp hạng II |
|
|
35 |
Hành chính, tổng hợp hạng III |
|
|
36 |
Quản trị hạng II |
|
|
37 |
Quản trị hạng III |
|
|
38 |
Quảng cáo, phát hành và dịch vụ truyền thông hạng I |
|
|
39 |
Quảng cáo, phát hành và dịch vụ truyền thông hạng II |
|
|
40 |
Quảng cáo, phát hành và dịch vụ truyền thông hạng III |
|
|
41 |
Lưu trữ, thư viện hạng II |
|
|
42 |
Lưu trữ, thư viện hạng III |
|
|
43 |
Cán sự về về lưu trữ, thư viện |
|
|
44 |
Hợp tác quốc tế hạng II |
|
|
45 |
Hợp tác quốc tế hạng III |
|
|
46 |
Pháp chế hạng II |
|
|
47 |
Pháp chế hạng III |
|
|
48 |
Tài chính, ngân sách hạng I |
|
|
49 |
Tài chính, ngân sách hạng II |
|
|
50 |
Tài chính, ngân sách hạng III |
|
|
51 |
Thủ quỹ |
|
|
|
2. Cơ quan Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) |
58 |
|
52 |
Phóng viên hạng I |
Đối với Giám đốc và tương đương |
|
53 |
Phóng viên hạng II |
|
|
54 |
Phóng viên hạng III |
|
|
55 |
Biên tập viên hạng I |
Đối với Giám đốc và tương đương |
|
56 |
Biên tập viên hạng II |
|
|
57 |
Biên tập viên hạng III |
|
|
58 |
Biên dịch viên hạng II |
|
|
59 |
Biên dịch viên hạng III |
|
|
60 |
Biên dịch viên hạng IV |
|
|
61 |
Đạo diễn truyền hình hạng II |
|
|
62 |
Đạo diễn truyền hình hạng III |
|
|
63 |
Âm thanh viên hạng II |
|
|
64 |
Âm thanh viên hạng III |
|
|
65 |
Phát thanh viên hạng II |
|
|
66 |
Phát thanh viên hạng III |
|
|
67 |
Phát thanh viên hạng IV |
|
|
68 |
Thiết kế chế bản hạng II |
|
|
69 |
Thiết kế chế bản hạng III |
|
|
70 |
Thiết kế chế bản hạng IV |
|
|
71 |
Quay phim hạng II |
|
|
72 |
Quay phim hạng III |
|
|
73 |
Quay phim hạng IV |
|
|
74 |
Họa sĩ hạng II |
|
|
75 |
Họa sĩ hạng III |
|
|
76 |
Họa sĩ hạng IV |
|
|
77 |
Thiết kế đồ họa hạng II |
|
|
78 |
Thiết kế đồ họa hạng III |
|
|
79 |
Thiết kế đồ họa hạng IV |
|
|
80 |
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
|
|
81 |
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
|
|
82 |
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
|
|
83 |
Kỹ thuật phim trường hạng II |
|
|
84 |
Kỹ thuật phim trường hạng III |
|
|
85 |
Kỹ thuật phim trường hạng IV |
|
|
86 |
Kỹ thuật ánh sáng hạng II |
|
|
87 |
Kỹ thuật ánh sáng hạng III |
|
|
88 |
Kỹ thuật ánh sáng hạng IV |
|
|
89 |
Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng hạng II |
|
|
90 |
Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng hạng III |
|
|
91 |
Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng hạng IV |
|
|
92 |
Kỹ thuật dựng phát thanh hạng II |
|
|
93 |
Kỹ thuật dựng phát thanh hạng III |
|
|
94 |
Kỹ thuật dựng phát thanh hạng IV |
|
|
95 |
Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng II |
|
|
96 |
Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng III |
|
|
97 |
Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng IV |
|
|
98 |
An toàn thông tin hạng II |
|
|
99 |
An toàn thông tin hạng III |
|
|
100 |
An toàn thông tin hạng IV |
|
|
101 |
Tổ chức, cán bộ, thi đua, khen thưởng hạng III |
|
|
102 |
Hành chính, tổng hợp, quản trị hạng II |
|
|
103 |
Hành chính, tổng hợp, quản trị hạng III |
|
|
104 |
Quảng cáo, phát hành và dịch vụ truyền thông hạng II |
|
|
105 |
Quảng cáo, phát hành và dịch vụ truyền thông hạng III |
|
|
106 |
Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
|
107 |
Kế toán viên |
|
|
108 |
Văn thư, lưu trữ, thư viện |
|
|
109 |
Thủ quỹ |
|
Tổng số vị trí việc làm: 129
|
BAN CHẤP HÀNH
TRUNG ƯƠNG |
ĐẢNG CỘNG SẢN
VIỆT NAM |
|
Số 4248-QĐ/BTCTW |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;
- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,
TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Đảng ủy Báo Nhân dân, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
|
|
K/T TRƯỞNG BAN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM VIÊN CHỨC CƠ QUAN BÁO NHÂN DÂN VÀ CƠ
QUAN BÁO CHÍ, TRUYỀN HÌNH, PHÁT THANH CỦA ĐẢNG BỘ TỈNH, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4248-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý, trợ lý, thư ký |
20 |
|
|
1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý |
19 |
|
|
Báo Nhân dân |
13 |
|
1 |
Tổng Biên tập |
Cán bộ, công chức |
|
2 |
Phó Tổng Biên tập |
|
|
3 |
Ủy viên Ban Biên tập |
|
|
4 |
Trưởng Ban |
|
|
5 |
Chánh Văn phòng |
|
|
6 |
Trưởng Cơ quan đại diện |
|
|
7 |
Giám đốc trung tâm |
|
|
8 |
Phó Trưởng Ban |
|
|
9 |
Phó Chánh Văn phòng |
|
|
10 |
Phó Trưởng Cơ quan đại diện |
|
|
11 |
Phó Giám đốc trung tâm |
|
|
12 |
Trưởng phòng |
|
|
13 |
Phó Trưởng phòng |
|
|
|
Ở Cơ quan Báo và Phát thanh, truyền hình cấp tỉnh |
06 |
|
14 |
Giám đốc và tương đương |
|
|
15 |
Phó Giám đốc và tương đương |
|
|
16 |
Trưởng phòng và tương đương |
|
|
17 |
Chánh Văn phòng |
|
|
18 |
Phó trưởng phòng và tương đương |
|
|
19 |
Phó Chánh Văn phòng |
|
|
|
2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký |
01 |
|
1 |
Thư ký Tổng Biên tập |
Áp dụng theo Quy định số 30- QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
|
|
109 |
|
|
|
1. Báo Nhân dân |
51 |
|
1 |
Phóng viên hạng I |
|
|
2 |
Phóng viên hạng II |
|
|
3 |
Phóng viên hạng III |
|
|
4 |
Biên tập viên hạng I |
|
|
5 |
Biên tập viên hạng II |
|
|
6 |
Biên tập viên hạng III |
|
|
7 |
Biên dịch viên hạng I |
|
|
8 |
Biên dịch viên hạng II |
|
|
9 |
Biên dịch viên hạng III |
|
|
10 |
Thiết kế chế bản hạng I |
|
|
11 |
Thiết kế chế bản hạng II |
|
|
12 |
Thiết kế chế bản hạng III |
|
|
13 |
Thiết kế chế bản hạng IV |
|
|
14 |
Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng I |
|
|
15 |
Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng II |
|
|
16 |
Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng III |
|
|
17 |
Đạo diễn truyền hình hạng III |
|
|
18 |
Âm thanh viên hạng III |
|
|
19 |
Phát thanh viên hạng III |
|
|
20 |
Phát thanh viên hạng IV |
|
|
21 |
Quay phim hạng III |
|
|
22 |
Quay phim hạng IV |
|
|
23 |
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
|
|
24 |
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
|
|
25 |
Kế toán trưởng |
|
|
26 |
Kế toán viên chính |
|
|
27 |
Kế toán viên |
|
|
28 |
Kế toán viên trung cấp |
|
|
29 |
Tổ chức, cán bộ hạng I |
|
|
30 |
Tổ chức, cán bộ hạng II |
|
|
31 |
Tổ chức, cán bộ hạng III |
|
|
32 |
Thi đua khen thưởng hạng II |
|
|
33 |
Thi đua khen thưởng hạng III |
|
|
34 |
Hành chính, tổng hợp hạng II |
|
|
35 |
Hành chính, tổng hợp hạng III |
|
|
36 |
Quản trị hạng II |
|
|
37 |
Quản trị hạng III |
|
|
38 |
Quảng cáo, phát hành và dịch vụ truyền thông hạng I |
|
|
39 |
Quảng cáo, phát hành và dịch vụ truyền thông hạng II |
|
|
40 |
Quảng cáo, phát hành và dịch vụ truyền thông hạng III |
|
|
41 |
Lưu trữ, thư viện hạng II |
|
|
42 |
Lưu trữ, thư viện hạng III |
|
|
43 |
Cán sự về về lưu trữ, thư viện |
|
|
44 |
Hợp tác quốc tế hạng II |
|
|
45 |
Hợp tác quốc tế hạng III |
|
|
46 |
Pháp chế hạng II |
|
|
47 |
Pháp chế hạng III |
|
|
48 |
Tài chính, ngân sách hạng I |
|
|
49 |
Tài chính, ngân sách hạng II |
|
|
50 |
Tài chính, ngân sách hạng III |
|
|
51 |
Thủ quỹ |
|
|
|
2. Cơ quan Báo và Phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) |
58 |
|
52 |
Phóng viên hạng I |
Đối với Giám đốc và tương đương |
|
53 |
Phóng viên hạng II |
|
|
54 |
Phóng viên hạng III |
|
|
55 |
Biên tập viên hạng I |
Đối với Giám đốc và tương đương |
|
56 |
Biên tập viên hạng II |
|
|
57 |
Biên tập viên hạng III |
|
|
58 |
Biên dịch viên hạng II |
|
|
59 |
Biên dịch viên hạng III |
|
|
60 |
Biên dịch viên hạng IV |
|
|
61 |
Đạo diễn truyền hình hạng II |
|
|
62 |
Đạo diễn truyền hình hạng III |
|
|
63 |
Âm thanh viên hạng II |
|
|
64 |
Âm thanh viên hạng III |
|
|
65 |
Phát thanh viên hạng II |
|
|
66 |
Phát thanh viên hạng III |
|
|
67 |
Phát thanh viên hạng IV |
|
|
68 |
Thiết kế chế bản hạng II |
|
|
69 |
Thiết kế chế bản hạng III |
|
|
70 |
Thiết kế chế bản hạng IV |
|
|
71 |
Quay phim hạng II |
|
|
72 |
Quay phim hạng III |
|
|
73 |
Quay phim hạng IV |
|
|
74 |
Họa sĩ hạng II |
|
|
75 |
Họa sĩ hạng III |
|
|
76 |
Họa sĩ hạng IV |
|
|
77 |
Thiết kế đồ họa hạng II |
|
|
78 |
Thiết kế đồ họa hạng III |
|
|
79 |
Thiết kế đồ họa hạng IV |
|
|
80 |
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
|
|
81 |
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
|
|
82 |
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
|
|
83 |
Kỹ thuật phim trường hạng II |
|
|
84 |
Kỹ thuật phim trường hạng III |
|
|
85 |
Kỹ thuật phim trường hạng IV |
|
|
86 |
Kỹ thuật ánh sáng hạng II |
|
|
87 |
Kỹ thuật ánh sáng hạng III |
|
|
88 |
Kỹ thuật ánh sáng hạng IV |
|
|
89 |
Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng hạng II |
|
|
90 |
Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng hạng III |
|
|
91 |
Kỹ thuật truyền dẫn phát sóng hạng IV |
|
|
92 |
Kỹ thuật dựng phát thanh hạng II |
|
|
93 |
Kỹ thuật dựng phát thanh hạng III |
|
|
94 |
Kỹ thuật dựng phát thanh hạng IV |
|
|
95 |
Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng II |
|
|
96 |
Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng III |
|
|
97 |
Chuyển đổi số và công nghệ thông tin hạng IV |
|
|
98 |
An toàn thông tin hạng II |
|
|
99 |
An toàn thông tin hạng III |
|
|
100 |
An toàn thông tin hạng IV |
|
|
101 |
Tổ chức, cán bộ, thi đua, khen thưởng hạng III |
|
|
102 |
Hành chính, tổng hợp, quản trị hạng II |
|
|
103 |
Hành chính, tổng hợp, quản trị hạng III |
|
|
104 |
Quảng cáo, phát hành và dịch vụ truyền thông hạng II |
|
|
105 |
Quảng cáo, phát hành và dịch vụ truyền thông hạng III |
|
|
106 |
Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
|
107 |
Kế toán viên |
|
|
108 |
Văn thư, lưu trữ, thư viện |
|
|
109 |
Thủ quỹ |
|
Tổng số vị trí việc làm: 129
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh