Quyết định 4160/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 4160/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Thanh An |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4160/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 21 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính: số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2452/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 8427/TTr-STC ngày 09/9/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị liên quan để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 3752/QĐ-UBND ngày 14/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4160/QĐ-UBND ngày 21/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.002603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
- Thời hạn phê duyệt hoặc không phê duyệt: + Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; + Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án, trình người có thẩm quyền phê duyệt thông tin dự án: trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; + Người có thẩm quyền chấp thuận hoặc không chấp thuận phê duyệt thông tin dự án: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trình; + Trung tâm Phục vụ hành chính công trả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính cho nhà đầu tư: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người có thẩm quyền chấp thuận hoặc không chấp thuận phê duyệt thông tin dự án. - Thời hạn đăng tải thông tin dự án: trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến (theo lộ trình từ ngày 01/01/2027). |
Không có |
- Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29/11/2024; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25/6/2025; - Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07/7/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh; - Thông tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 98/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA
CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4160/QĐ-UBND ngày 21/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
1) Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
I. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, chuyển Sở Tài chính |
08 giờ (01 ngày làm việc) |
Toàn trình |
||
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; - Số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và chuyển hồ sơ giấy đến phòng được giao phụ trách lĩnh vực thuộc Sở Tài chính. |
08 giờ |
|
|
II. Sở Tài chính lấy ý kiến các cơ quan có liên quan hoặc yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
16 giờ (02 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 2 |
Trưởng phòng chuyên môn phụ trách |
Xem xét, giao công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển Bộ phận Văn thư phát hành. + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu Văn bản hỏi ý kiến các đơn vị liên quan, trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển Bộ phận Văn thư phát hành. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng chuyên môn phụ trách |
Xem xét hồ sơ, trình Trưởng phòng. |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng chuyên môn phụ trách |
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. |
02 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển Bộ phận Văn thư Sở phát hành. |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Phát hành văn bản. |
01 giờ |
|
|
III. Cơ quan lấy ý kiến có ý kiến thẩm định ghi về Sở Tài chính |
56 giờ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 8 |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
Thẩm định hồ sơ, gửi văn bản góp ý kiến đến Sở Tài chính để tổng hợp, thẩm định |
56 giờ |
|
|
IV. Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
48 giờ (06 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 9 |
Công chức xử lý hồ sơ |
+ Trường hợp sau 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ mà chưa có đủ ý kiến các cơ quan liên quan, công chức tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Đồng thời tạm dừng xử lý TTHC. |
39 giờ |
|
|
+ Trường hợp sau 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đã nhận đủ ý kiến các cơ quan liên quan, công chức tổng hợp ý kiến các cơ quan liên quan, tham mưu Văn bản trình Lãnh đạo Phòng rà soát, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển Bộ phận Văn thư Sở phát hành (kết quả điện tử và bản giấy). |
||||
|
Bước 10 |
Phó Trưởng phòng chuyên môn phụ trách |
Xem xét hồ sơ, trình Trưởng phòng. |
02 giờ |
|
|
Bước 11 |
Trưởng phòng chuyên môn phụ trách |
Xem xét hồ sơ, trình Phó Giám đốc Sở. |
02 giờ |
|
|
Bước 12 |
Phó Giám đốc Sở |
Xem xét hồ sơ, trình Giám đốc Sở. |
02 giờ |
|
|
Bước 13 |
Giám đốc Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển Bộ phận Văn thư Sở phát hành. |
02 giờ |
|
|
Bước 14 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Phát hành văn bản, chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh nếu là hồ sơ điện tử, hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nếu là hồ sơ giấy để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh. |
01 giờ |
|
|
V. Ủy ban nhân dân tỉnh |
40 giờ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 15 |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận văn bản, giao phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
02 giờ |
|
|
Bước 16 |
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC; - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Chuyển Bộ phận Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào khu lưu trữ của tỉnh. |
38 giờ |
|
|
VI. Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không tính thời gian |
|||
|
Bước 17 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
168 giờ (21 ngày làm việc) |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4160/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 21 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính: số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2452/QĐ-BTC ngày 28/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 8427/TTr-STC ngày 09/9/2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) và các cơ quan, đơn vị liên quan để thiết lập quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 3752/QĐ-UBND ngày 14/8/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4160/QĐ-UBND ngày 21/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
|
TT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.002603 |
Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
- Thời hạn phê duyệt hoặc không phê duyệt: + Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; + Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án, trình người có thẩm quyền phê duyệt thông tin dự án: trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; + Người có thẩm quyền chấp thuận hoặc không chấp thuận phê duyệt thông tin dự án: trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản trình; + Trung tâm Phục vụ hành chính công trả bản giấy trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính cho nhà đầu tư: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người có thẩm quyền chấp thuận hoặc không chấp thuận phê duyệt thông tin dự án. - Thời hạn đăng tải thông tin dự án: trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư. |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Nghệ An (số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An); - Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến (theo lộ trình từ ngày 01/01/2027). |
Không có |
- Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu ngày 29/11/2024; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25/6/2025; - Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07/7/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh; - Thông tư số 129/2026/TT-BTC ngày 27/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 98/2025/TT-BTC ngày 27/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh; cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ,
QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤU THẦU LỰA
CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4160/QĐ-UBND ngày 21/9/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Nghệ An)
1) Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày làm việc là 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
I. Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, chuyển Sở Tài chính |
08 giờ (01 ngày làm việc) |
Toàn trình |
||
|
Bước 1 |
- Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định). |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ; - Số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và chuyển hồ sơ giấy đến phòng được giao phụ trách lĩnh vực thuộc Sở Tài chính. |
08 giờ |
|
|
II. Sở Tài chính lấy ý kiến các cơ quan có liên quan hoặc yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
16 giờ (02 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 2 |
Trưởng phòng chuyên môn phụ trách |
Xem xét, giao công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển Bộ phận Văn thư phát hành. + Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu Văn bản hỏi ý kiến các đơn vị liên quan, trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển Bộ phận Văn thư phát hành. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng chuyên môn phụ trách |
Xem xét hồ sơ, trình Trưởng phòng. |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng chuyên môn phụ trách |
Xem xét hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. |
02 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển Bộ phận Văn thư Sở phát hành. |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Phát hành văn bản. |
01 giờ |
|
|
III. Cơ quan lấy ý kiến có ý kiến thẩm định ghi về Sở Tài chính |
56 giờ (07 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 8 |
Các cơ quan, đơn vị có liên quan |
Thẩm định hồ sơ, gửi văn bản góp ý kiến đến Sở Tài chính để tổng hợp, thẩm định |
56 giờ |
|
|
IV. Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh |
48 giờ (06 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 9 |
Công chức xử lý hồ sơ |
+ Trường hợp sau 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ mà chưa có đủ ý kiến các cơ quan liên quan, công chức tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Đồng thời tạm dừng xử lý TTHC. |
39 giờ |
|
|
+ Trường hợp sau 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đã nhận đủ ý kiến các cơ quan liên quan, công chức tổng hợp ý kiến các cơ quan liên quan, tham mưu Văn bản trình Lãnh đạo Phòng rà soát, trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển Bộ phận Văn thư Sở phát hành (kết quả điện tử và bản giấy). |
||||
|
Bước 10 |
Phó Trưởng phòng chuyên môn phụ trách |
Xem xét hồ sơ, trình Trưởng phòng. |
02 giờ |
|
|
Bước 11 |
Trưởng phòng chuyên môn phụ trách |
Xem xét hồ sơ, trình Phó Giám đốc Sở. |
02 giờ |
|
|
Bước 12 |
Phó Giám đốc Sở |
Xem xét hồ sơ, trình Giám đốc Sở. |
02 giờ |
|
|
Bước 13 |
Giám đốc Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển Bộ phận Văn thư Sở phát hành. |
02 giờ |
|
|
Bước 14 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Phát hành văn bản, chuyển Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh nếu là hồ sơ điện tử, hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh nếu là hồ sơ giấy để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh. |
01 giờ |
|
|
V. Ủy ban nhân dân tỉnh |
40 giờ (05 ngày làm việc) |
|||
|
Bước 15 |
Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Nhận văn bản, giao phòng chuyên môn xử lý hồ sơ. |
02 giờ |
|
|
Bước 16 |
Công chức Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC; - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; - Chuyển Bộ phận Văn thư Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào khu lưu trữ của tỉnh. |
38 giờ |
|
|
VI. Trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không tính thời gian |
|||
|
Bước 17 |
Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
168 giờ (21 ngày làm việc) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh