Quyết định 4090/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 4090/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4090/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3633/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 990/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này được ban hành, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, tổng hợp danh sách nhân sự tham gia thực hiện, gửi đơn vị vận hành Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để cấu hình theo quy định.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này được ban hành, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan chuyên môn thuộc Bộ và các đơn vị liên quan cập nhật, đồng bộ quy trình, dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, đảm bảo triển khai thống nhất, thông suốt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi bổ sung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1 Tiểu mục I Mục B tại Phụ mục ban hành kèm theo Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 4090/QĐ-UBND ngày 11 tháng 09 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT |
|
|
1 |
Quy trình TTHC Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã TTHC: 1.014776.H17). |
|
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã TTHC: 1.014776.H17)
a) Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4090/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 11 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 và Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3633/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Đà Nẵng tại Tờ trình số 990/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này được ban hành, Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, tổng hợp danh sách nhân sự tham gia thực hiện, gửi đơn vị vận hành Hệ thống thông tin giải quyết TTHC để cấu hình theo quy định.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này được ban hành, đơn vị quản lý, vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan hoàn thành việc cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với cơ quan chuyên môn thuộc Bộ và các đơn vị liên quan cập nhật, đồng bộ quy trình, dữ liệu trên các Hệ thống thông tin giải quyết TTHC, đảm bảo triển khai thống nhất, thông suốt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi bổ sung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số thứ tự 1 Tiểu mục I Mục B tại Phụ mục ban hành kèm theo Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 4090/QĐ-UBND ngày 11 tháng 09 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
TÊN QUY TRÌNH NỘI BỘ |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT |
|
|
1 |
Quy trình TTHC Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã TTHC: 1.014776.H17). |
|
I. LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT
1. Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói (Mã TTHC: 1.014776.H17)
a) Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số:
- Thời hạn giải quyết: 24 giờ làm việc (03 ngày làm việc)
- Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC thuộc UBND cấp xã. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC phân công công chức giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức được phân công giải quyết hồ sơ kiểm tra hồ sơ và tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói; trường hợp không cấp, tham mưu văn bản trả lời cho tổ chức, cá nhân (nêu rõ lý do)) trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC và trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét. |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký phê kết quả giải quyết TTHC duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư ban hành. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy (nếu có)). |
Văn thư UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) |
|
||
b) Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số; Trường hợp vùng trồng, cơ sở đóng gói đã được cấp mã số đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu:
- Thời hạn giải quyết: 80 giờ làm việc (10 ngày làm việc)
- Cơ quan giải quyết TTHC: Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC thuộc UBND cấp xã. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC phân công công chức giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
- Công chức được phân công giải quyết hồ sơ kiểm tra hồ sơ và tham mưu Quyết định thành lập đoàn thẩm định và tổ chức đi kiểm tra thực tế. - Công chức giải quyết hồ sơ hoàn chỉnh hồ sơ và tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói khi kết quả kiểm tra thực tế đạt yêu cầu; trường hợp không cấp, tham mưu văn bản trả lời cho tổ chức, cá nhân (nêu rõ lý do)) trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng giải quyết TTHC |
60 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC và trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét. |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư ban hành. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy (nếu có)). |
Văn thư UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) |
|
||
c) Trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói hoặc do thay đổi địa giới hành chính
- Thời hạn giải quyết: 16 giờ làm việc (02 ngày làm việc)
- Cơ quan giải quyết TTHC: Uỷ ban nhân dân cấp xã
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ cho cá nhân, tổ chức trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (đối với hồ sơ nộp trực tiếp và qua bưu chính công ích). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Giờ hành chính |
Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và hồ sơ giấy (nếu có) đến lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC thuộc UBND cấp xã. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC phân công công chức giải quyết hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Công chức được phân công giải quyết hồ sơ kiểm tra hồ sơ và tham mưu dự thảo kết quả giải quyết TTHC (Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói, trường hợp không cấp, tham mưu văn bản trả lời cho tổ chức, cá nhân (nêu rõ lý do)) trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng giải quyết TTHC |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC và trình Chủ tịch UBND cấp xã xem xét. |
Lãnh đạo Phòng giải quyết TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển văn thư ban hành. |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (chuyển kết quả điện tử và bản giấy (nếu có)). |
Văn thư UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
|
Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
16 giờ làm việc |
|
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh