Quyết định 409/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 13 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bồi thường nhà nước, Hòa giải ở cơ sở và nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 409/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính,Quyền dân sự |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 409/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1399/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải ở cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 20/TTr-STP ngày 16 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- 04 quy trình nội bộ thuộc lĩnh vực bồi thường nhà nước đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 và Quyết định 1399/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025.
- 01 quy trình nội bộ thuộc lĩnh vực hòa giải ở cơ sở đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026.
- 08 quy trình nội bộ thuộc lĩnh vực nuôi con nuôi đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2026 và Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025.
(Phụ lục kèm theo).
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
- Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (quy trình nội bộ số thứ tự 05, phần II) phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp;
- Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (quy trình nội bộ số thứ tự 1, phần IV) phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trọng tài thương mại; Đấu giá tài sản; Bồi thường nhà nước; Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp vừa và nhỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1362/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hòa giải cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1402/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 409/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 20 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1399/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hòa giải ở cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới; được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 20/TTr-STP ngày 16 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
- 04 quy trình nội bộ thuộc lĩnh vực bồi thường nhà nước đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 và Quyết định 1399/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025.
- 01 quy trình nội bộ thuộc lĩnh vực hòa giải ở cơ sở đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 06 tháng 01 năm 2026.
- 08 quy trình nội bộ thuộc lĩnh vực nuôi con nuôi đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2026 và Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025.
(Phụ lục kèm theo).
1. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thiết lập, cấu hình quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long trong thời gian 03 ngày kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
- Quyết định số 1956/QĐ-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (quy trình nội bộ số thứ tự 05, phần II) phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp;
- Quyết định số 616/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (quy trình nội bộ số thứ tự 1, phần IV) phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trọng tài thương mại; Đấu giá tài sản; Bồi thường nhà nước; Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp vừa và nhỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1362/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hòa giải cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long;
- Quyết định số 1402/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC, HÒA GIẢI
Ở CƠ SỞ VÀ NUÔI CON NUÔI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
I |
LĨNH VỰC: BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC (04 TTHC) |
||
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
01 |
2.002193 |
Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
02 |
2.002192 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp tỉnh) |
Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
03 |
2.002191 |
Thủ tục phục hồi danh dự |
Quyết định số 1399/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
01 |
2.002165 |
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp xã) |
Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 08/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
II |
LĨNH VỰC: HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ (01 TTHC) |
||
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
01 |
2.000424 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
Quyết định số 32/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
III |
LĨNH VỰC: NUÔI CON NUÔI (08 TTHC) |
||
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
01 |
1.003198 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam ở trong nước đủ điều kiện nhận trẻ em nước ngoài làm con nuôi |
Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 04/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
02 |
1.003976 |
Thủ tục giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
03 |
1.004878 |
Thủ tục giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì, chú, bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
04 |
1.003179 |
Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
05 |
1.003160 |
Thủ tục giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
01 |
2.002363 |
Thủ tục ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 04/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
02 |
2.001263 |
Thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 04/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|
03 |
2.001255 |
Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN
VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. LĨNH VỰC: BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục xác định cơ quan giải quyết bồi thường (Mã TTHC: 2.002193)
a) Trường hợp xác định cơ quan theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP (Sở Tư pháp tham mưu UBND tỉnh xác định cơ quan giải quyết bồi thường)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ, dự tờ trình, văn bản xác định cơ quan giải quyết hồ sơ |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo tờ trình, văn bản xác định cơ quan giải quyết, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt tờ trình và chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
- Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) - Chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc |
||||
b) Trường hợp xác định cơ quan theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 68/2018/NĐ-CP, Sở Tư pháp thực hiện việc xác định cơ quan giải quyết bồi thường khi người yêu cầu bồi thường chưa xác định ngày được cơ quan giải quyết bồi thường.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ; thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, dự thảo văn bản xác định cơ quan giải quyết bồi thường |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
03 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xác định cơ quan giải quyết bồi thường, trình lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết. |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt kết quả giải quyết và chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
- Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh. - Chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường. |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
a) Trường hợp hồ sơ thông thường
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Phòng chuyên môn Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường xử lý. |
Công chức của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/Cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 05 ngày làm việc, phòng chuyên môn của cơ quan giải quyết bồi thường tham mưu lãnh đạo ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. + Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan giải quyết bồi thường: cử người giải quyết bồi thường, xác minh thiệt hại, tạm ứng kinh phí bồi thường, thương lượng việc bồi thường thiệt hại và dự thảo quyết định giải quyết bồi thường; trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng Chuyên môn của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường |
Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà nước |
67 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo quyết định giải quyết, trình lãnh đạo Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà nước. |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà nước |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt kết quả giải quyết, chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Công chức cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
Văn thư cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường |
0,25 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ cơ quan giải quyết bồi thường. - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Công chức của cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 70 ngày |
||||
b) Trường hợp hồ sơ phức tạp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Phòng Chuyên môn Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường xử lý |
Công chức của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 05 ngày làm việc, phòng chuyên môn của cơ quan giải quyết bồi thường tham mưu lãnh đạo ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. + Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan giải quyết bồi thường: cử người giải quyết bồi thường, xác minh thiệt hại, tạm ứng kinh phí bồi thường, thương lượng việc bồi thường thiệt hại và dự thảo quyết định giải quyết bồi thường; trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng chuyên môn của cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường |
Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà nước |
87 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo quyết định giải quyết, trình lãnh đạo. |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà nước |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt kết quả giải quyết, chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Công chức cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Văn thư Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường |
0,25 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ cơ quan giải quyết bồi thường. - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Công chức của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 90 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Thủ tục phục hồi danh dự (Mã TTHC: 2.002191)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại. |
Công chức Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Tổ chức trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai hoặc đăng báo xin lỗi và cải chính công khai theo quy định. |
Công chức Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
12 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả xử lý, trình lãnh đạo |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt kết quả giải quyết và chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức cơ quan trực tiếp giải quyết làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh. |
Văn thư Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại |
0,25 ngày |
|
Bước 6 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ cơ quan giải quyết bồi thường. - Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển đến Phòng chuyên môn của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường xử lý |
Công chức của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh |
Trung tâm PVHCC cấp xã/cấp tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Thẩm định hồ sơ: + Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: trong vòng 05 ngày làm việc, phòng chuyên môn của cơ quan giải quyết bồi thường tham mưu lãnh đạo ký văn bản thông báo và hướng dẫn người dân, tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. + Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan giải quyết bồi thường: cử người giải quyết bồi thường, xác minh thiệt hại, tạm ứng kinh phí bồi thường, thương lượng việc bồi thường thiệt hại và dự thảo quyết định giải quyết bồi thường; trình lãnh đạo phòng. |
Công chức Phòng chuyên môn của cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường |
Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà nước |
87 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo quyết định giải quyết, trình lãnh đạo. |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường nhà nước |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt kết quả giải quyết, chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Công chức cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã, chuyển trả trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Văn thư Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường |
0,25 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Tiếp nhận kết quả giải quyết TTHC từ cơ quan giải quyết bồi thường. - Xác nhận kết quả giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; thực hiện trả kết quả theo quy định. |
Công chức của Cơ quan trực tiếp giải quyết bồi thường làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 90 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
II. LĨNH VỰC: HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); Chuyển nghiệp vụ xử lý |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Công chức làm công tác hòa giải ở cơ sở |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
05 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu trả kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Văn thư Ủy ban nhân dân cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 07 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
a) Trường hợp không xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm tra hồ sơ, yêu cầu công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, dự thảo Tờ trình, kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
11 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết: 15 ngày |
||||
b) Trường hợp xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Thẩm tra hồ sơ, yêu cầu công an tỉnh cung cấp thông tin lý lịch tư pháp, dự thảo Tờ trình, kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo Phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
26 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét kết quả dự thảo, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả giải quyết hồ sơ TTHC |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
a) Đối với trường hợp xác minh được thông tin về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp kiểm tra hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký văn bản gửi xác minh nguồn gốc trẻ em |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp theo dõi kết quả xác minh và kết luận rõ ràng về nguồn gốc trẻ em bị bỏ rơi, xác định được cha mẹ đẻ từ Công an tỉnh |
Công chức Phòng HC&BTTP |
30 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tham mưu Lãnh đạo Sở ký văn bản lấy ý kiến những người liên quan; xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài, ….; gửi Bộ Tư pháp để thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
90 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp theo dõi kết quả hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi từ Bộ Tư pháp; hoàn chỉnh hồ sơ ghép trẻ trình Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét và báo cáo kết quả ghép trẻ về Bộ Tư pháp |
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
62 ngày |
|
|
Bước 6 |
Sau khi có kết quả từ Bộ Tư pháp, Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tham mưu trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
15 ngày |
|
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 200 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
b) Đối với trường hợp xác minh được thông tin về cha mẹ đẻ của trẻ em bị bỏ rơi nhưng không liên hệ được
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp kiểm tra hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Phòng trình Lãnh đạo Sở ký văn bản gửi xác minh nguồn gốc trẻ em |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
1,5 ngày |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp theo dõi kết quả xác minh và kết luận rõ ràng về nguồn gốc trẻ em bị bỏ rơi, xác định được cha mẹ đẻ từ Công an tỉnh |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
90 ngày |
|
|
Bước 4 |
Tham mưu Lãnh đạo Sở ký văn bản lấy ý kiến những người liên quan; xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài, ….; gửi Bộ Tư pháp để thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
85 ngày |
|
|
Bước 5 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp theo dõi kết quả hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi từ Bộ Tư pháp; hoàn chỉnh hồ sơ ghép trẻ trình Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp xem xét và báo cáo kết quả ghép trẻ về Bộ Tư pháp |
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
67 ngày |
|
|
Bước 6 |
Sau khi có kết quả từ Bộ Tư pháp, Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp tham mưu trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
15 ngày |
|
|
Bước 7 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 260 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp kiểm tra hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo Sở ký văn bản lấy ý kiến những người liên quan; xác nhận trẻ em đủ điều kiện làm con nuôi nước ngoài; gửi Vụ con nuôi để thẩm định hồ sơ của người nước ngoài nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi. |
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
92 ngày |
|
Bước 3 |
Sau khi có kết quả từ Bộ Tư pháp, Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ Tư pháp xem xét trình Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài. |
Công chức và lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
16,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 110 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền). |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4. Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài (Mã TTHC: 1.003179)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Tiến hành kiểm tra hồ sơ; - Dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi; - Trình Lãnh đạo Phòng |
Công chức phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký Giấy chứng nhận nuôi con nuôi, chuyển hồ sơ đến Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả trực tuyến hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu của cá nhân. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển Sở Tư pháp xử lý. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 2 |
- Tiến hành kiểm tra hồ sơ; - Lấy ý kiến những người có liên quan - Dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi; - Trình Lãnh đạo Phòng |
Công chức phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
45 ngày |
|
Bước 3 |
Xem xét trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HC&BTTP |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Ký Giấy chứng nhận nuôi con nuôi, chuyển hồ sơ đến Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
- Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp. -Tổ chức giao nhận con nuôi. - Xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết: 50 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
a) Trường hợp không xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển công chức làm công tác tư pháp cấp xã. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
1,5 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Tiến hành kiểm tra hồ sơ; dự thảo Trích lục ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; Trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức làm công tác tư pháp cấp xã |
UBND cấp xã |
2,5 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký Trích lục ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
- Lưu trữ hồ sơ điện tử. - Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu (nếu có) - Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
||||
b) Trường hợp phải xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển công chức làm công tác tư pháp cấp xã. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Tiến hành kiểm tra hồ sơ; dự thảo Trích lục ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; Trình Lãnh đạo UBND cấp xã |
Công chức làm công tác tư pháp cấp xã |
UBND cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký Trích lục ghi vào Sổ việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
- Lưu trữ hồ sơ điện tử. - Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu (nếu có) - Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Thủ tục đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước (Mã TTHC: 2.001263)
a) Trường hợp không xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển công chức làm công tác tư pháp cấp xã. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Tiến hành kiểm tra hồ sơ. - Phối hợp xác minh hoàn cảnh gia đình. - Lấy ý kiến của những người có liên quan. - Theo dõi, tổng hợp ý kiến. - Dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước. - Trình Lãnh đạo UBND cấp xã . |
Công chức làm công tác tư pháp cấp xã |
UBND cấp xã |
25,5 ngày |
|
Bước 3 |
Ký Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước, chuyển hồ sơ đến văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu, chuyển Trung tâm PVHCC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
- Lưu trữ hồ sơ điện tử. - Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu (nếu có). - Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
01 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết: 30 ngày |
||||
b) Trường hợp xác minh, đánh giá hoàn cảnh gia đình, tình trạng chỗ ở, điều kiện kinh tế của người nhận con nuôi
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển công chức làm công tác tư pháp cấp xã. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Tiến hành kiểm tra hồ sơ. - Phối hợp xác minh hoàn cảnh gia đình. - Lấy ý kiến của những người có liên quan. - Theo dõi, tổng hợp ý kiến. - Dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước. - Trình lãnh đạo UBND cấp xã . |
Công chức làm công tác tư pháp cấp xã |
UBND cấp xã |
38,5 ngày |
|
Bước 3 |
Ký Giấy chứng nhận nuôi con nuôi trong nước, chuyển hồ sơ đến văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Trung tâm PVHCC xã |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
- Lưu trữ hồ sơ điện tử. - Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu (nếu có). - Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết: 42 ngày |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Thủ tục đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước (Mã TTHC: 2.001255)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ. - Nếu hồ sơ hợp lệ, tiếp nhận, ra phiếu hẹn trả kết quả - Thực hiện số hóa hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh nếu nộp hồ sơ giấy. - Chuyển công chức làm công tác tư pháp cấp xã. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Tiến hành kiểm tra hồ sơ; - Dự thảo Giấy chứng nhận nuôi con nuôi; - Trình Lãnh đạo UBND xem xét, quyết định |
Công chức làm công tác tư pháp cấp xã |
UBND cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Ký Giấy chứng nhận nuôi con nuôi, chuyển hồ sơ đến Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
- Lưu trữ hồ sơ điện tử. - Thông báo cho cá nhân đến nhận kết quả trực tiếp hoặc trả kết quả qua dịch vụ bưu chính theo yêu cầu (nếu có). - Trả kết quả điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh. |
Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh