Quyết định 4083/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 4083/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/09/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/09/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Hoàng Nam |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4083/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 28 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ Quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 7822/TTr-STC ngày 11/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình:
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Danh mục tài sản cố định đặc thù:
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ
HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4083/QĐ-UBND ngày 28/9/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
DANH MỤC |
THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN (năm) |
TỶ LỆ HAO MÒN (% năm) |
|
I |
Loại 1: Quyền tác giả |
|
|
|
|
- Kịch bản các loại |
20 |
5 |
|
|
- Tác phẩm (báo chí, âm nhạc, mỹ thuật, điện ảnh, văn học...) |
20 |
5 |
|
II |
Loại 2: Quyền sở hữu công nghiệp |
10 |
10 |
|
III |
Loại 3: Quyền đối với giống cây trồng |
20 |
5 |
|
IV |
Loại 4: Phần mềm ứng dụng |
|
|
|
|
- Phần mềm soạn thảo và chỉnh sửa nội dung |
5 |
20 |
|
|
- Phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển |
5 |
20 |
|
|
- Phần mềm ứng dụng đa ngành |
5 |
20 |
|
|
- Phần mềm ứng dụng chuyên ngành |
5 |
20 |
|
|
- Phần mềm ứng dụng khác |
5 |
20 |
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4083/QĐ-UBND ngày 28/9/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
DANH MỤC |
|
I |
Loại 1: Tài sản đặc thù trong lĩnh vực Văn hóa vật thể |
|
1 |
Di tích lịch sử cấp quốc gia |
|
2 |
Di tích lịch sử cấp tỉnh |
|
3 |
Di tích lịch sử chưa được xếp hạng |
|
II |
Loại 2: Tài liệu, hình ảnh, hiện vật trong các Bảo tàng, di tích |
|
1 |
Chất liệu bằng vàng |
|
2 |
Chất liệu bằng bạc, đồng, kim loại quý |
|
3 |
Chất liệu bằng kim loại (ngoài kim loại quý, bạc, đồng, vàng) |
|
4 |
Chất liệu bằng gỗ |
|
5 |
Chất liệu gốm, sành, sứ |
|
6 |
Chất liệu bằng đất, đá |
|
7 |
Chất liệu phim ảnh |
|
8 |
Chất liệu bằng nhựa |
|
9 |
Chất liệu bằng thủy tinh |
|
10 |
Chất liệu bằng xương, ngà |
|
11 |
Chất liệu bằng giấy |
|
12 |
Chất liệu bằng vải |
|
13 |
Chất liệu bằng da |
|
14 |
Chất liệu mây tre |
|
15 |
Các tiêu bản mẫu động, thực vật |
|
16 |
Chất liệu khác |
|
III |
Loại 3: Các loại bảo vật quốc gia |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4083/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 28 tháng 9 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ Quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 7822/TTr-STC ngày 11/9/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình:
(Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo)
2. Danh mục tài sản cố định đặc thù:
(Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các phường, xã, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ
HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4083/QĐ-UBND ngày 28/9/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
DANH MỤC |
THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN (năm) |
TỶ LỆ HAO MÒN (% năm) |
|
I |
Loại 1: Quyền tác giả |
|
|
|
|
- Kịch bản các loại |
20 |
5 |
|
|
- Tác phẩm (báo chí, âm nhạc, mỹ thuật, điện ảnh, văn học...) |
20 |
5 |
|
II |
Loại 2: Quyền sở hữu công nghiệp |
10 |
10 |
|
III |
Loại 3: Quyền đối với giống cây trồng |
20 |
5 |
|
IV |
Loại 4: Phần mềm ứng dụng |
|
|
|
|
- Phần mềm soạn thảo và chỉnh sửa nội dung |
5 |
20 |
|
|
- Phần mềm tra cứu, tìm kiếm, từ điển |
5 |
20 |
|
|
- Phần mềm ứng dụng đa ngành |
5 |
20 |
|
|
- Phần mềm ứng dụng chuyên ngành |
5 |
20 |
|
|
- Phần mềm ứng dụng khác |
5 |
20 |
DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4083/QĐ-UBND ngày 28/9/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
DANH MỤC |
|
I |
Loại 1: Tài sản đặc thù trong lĩnh vực Văn hóa vật thể |
|
1 |
Di tích lịch sử cấp quốc gia |
|
2 |
Di tích lịch sử cấp tỉnh |
|
3 |
Di tích lịch sử chưa được xếp hạng |
|
II |
Loại 2: Tài liệu, hình ảnh, hiện vật trong các Bảo tàng, di tích |
|
1 |
Chất liệu bằng vàng |
|
2 |
Chất liệu bằng bạc, đồng, kim loại quý |
|
3 |
Chất liệu bằng kim loại (ngoài kim loại quý, bạc, đồng, vàng) |
|
4 |
Chất liệu bằng gỗ |
|
5 |
Chất liệu gốm, sành, sứ |
|
6 |
Chất liệu bằng đất, đá |
|
7 |
Chất liệu phim ảnh |
|
8 |
Chất liệu bằng nhựa |
|
9 |
Chất liệu bằng thủy tinh |
|
10 |
Chất liệu bằng xương, ngà |
|
11 |
Chất liệu bằng giấy |
|
12 |
Chất liệu bằng vải |
|
13 |
Chất liệu bằng da |
|
14 |
Chất liệu mây tre |
|
15 |
Các tiêu bản mẫu động, thực vật |
|
16 |
Chất liệu khác |
|
III |
Loại 3: Các loại bảo vật quốc gia |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh