Quyết định 4059/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh và cấp xã); 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh) và phê duyệt 01 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn, Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
| Số hiệu | 4059/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4059/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Quyết định số 975/QĐ-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 359/TTr-SXD ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 01 (một) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh và cấp xã) và 05 (năm) thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh) trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
- Phê duyệt 01 (một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
1. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 3) được ban hành kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 25 tháng 08 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 2) được ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 (Sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
3. Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính và 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 2, 3, 4, 5) được ban hành kèm theo Quyết định số 3279/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 05 (năm) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (01 thủ tục dùng chung cấp tỉnh, cấp xã; 04 thủ tục cấp tỉnh) và 01 (một) thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh); phê duyệt 05 (năm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
4. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 4) được ban hành kèm theo Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt 05 quy trình nội bộ (cấp tỉnh và cấp xã) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
5. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 2) được ban hành kèm theo Quyết định số 1221/QĐ-UBND ngày 25 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt 06 (sáu) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4059/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Căn cứ Quyết định số 975/QĐ-BXD ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 359/TTr-SXD ngày 24 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 01 (một) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh và cấp xã) và 05 (năm) thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh) trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa và thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
- Phê duyệt 01 (một) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
1. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 3) được ban hành kèm theo Quyết định số 969/QĐ-UBND ngày 25 tháng 08 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
2. Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính (số thứ tự 2) được ban hành kèm theo Quyết định số 945/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 (Sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
3. Bãi bỏ 04 thủ tục hành chính và 04 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 2, 3, 4, 5) được ban hành kèm theo Quyết định số 3279/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 05 (năm) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (01 thủ tục dùng chung cấp tỉnh, cấp xã; 04 thủ tục cấp tỉnh) và 01 (một) thủ tục hành chính bị bãi bỏ (cấp tỉnh); phê duyệt 05 (năm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
4. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 4) được ban hành kèm theo Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt 05 quy trình nội bộ (cấp tỉnh và cấp xã) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
5. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 2) được ban hành kèm theo Quyết định số 1221/QĐ-UBND ngày 25 tháng 2 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc phê duyệt 06 (sáu) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ
BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN, KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4059/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập[1] |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp, trực tuyến, hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn - Cơ quan thực hiện: + Sở Xây dựng/Hội đồng thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, quy hoạch đô thị và nông thôn tỉnh: thẩm định quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch phân khu, quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch chi tiết có phạm vi quy hoạch liên quan đến địa giới đơn vị hành chính của từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên (thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh). + Ban Quản lý Khu kinh tế: thẩm định quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch phân khu khu chức năng, quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu chức năng. + Ủy ban nhân dân cấp xã: thẩm định quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch phân khu, quy hoạch/điều chỉnh quy hoạch chi tiết trong phạm vi địa giới đơn vị hành chính do mình quản lý |
Theo quy định tại Thông tư số 17/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức, phương pháp lập và quản lý chi phí cho hoạt động quy hoạch đô thị và nông thôn |
- Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị định số 34/2026/NĐ-CP ngày 22/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Thông tư số 43/2025/TT-BXD ngày 09/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh; - Thông tư số 24/2026/TT-BXD ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư để phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính trong lĩnh vực đăng kiểm, đường bộ, đường sắt, quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng |
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC KIẾN TRÚC
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung thủ tục hành chính đã bị bãi bỏ |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.008891 |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
Nghị quyết 66.18/2026/NQCP ngày 18 tháng 5 năm 2026 về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh |
Sở Xây dựng |
|
2 |
1.008990 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp chứng chỉ hành nghề |
Sở Xây dựng |
|
|
3 |
1.008989 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) |
Sở Xây dựng |
|
|
4 |
1.008991 |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
Sở Xây dựng |
|
|
5 |
1.008993 |
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
Sở Xây dựng |
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 4059/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Sở Xây dựng
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
16 ngày làm việc (128 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc (160 giờ làm việc) |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC(trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHCvà bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
||
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường |
16,5 ngày làm việc (132 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc (160 giờ làm việc) |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/các nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết) |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
16 ngày làm việc (128 giờ làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc (08 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc (04 giờ làm việc) |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
20 ngày làm việc (160 giờ làm việc) |
|||
[1] Sửa đổi thành phần hồ sơ, thời gian giải quyết: Hồ sơ bản giấy, bao gồm: Tờ trình, thuyết minh và bản vẽ trong hồ sơ quy hoạch đô thị và nông thôn; 20 ngày làm việc
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh