Quyết định 404/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực Công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 404/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Phùng Thành Vinh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 404/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 03 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung, một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/06/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 395/TTr-SCT ngày 30/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/2/2026.
Thay thế nội dung công bố thủ tục hành chính số thứ tự 1 Mục XIII Phần A Phụ lục I và thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại số thứ tự 1 Mục XIII Phần A Phụ lục II danh mục kèm theo Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 404/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan giải quyết |
|
1 |
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc nộp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không thu lệ phí |
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ; - Thông tư số 65/2025/TT-BCT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ. |
UBND tỉnh (Sở Công Thương tham mưu) |
|
2 |
Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc nộp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không thu lệ phí |
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ; - Thông tư số 65/2025/TT-BCT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ. |
UBND tỉnh (Sở Công Thương tham mưu) |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan giải quyết |
|
1 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc nộp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không thu lệ phí |
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ; - Thông tư số 65/2025/TT-BCT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ- CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ. |
UBND tỉnh (Sở Công Thương tham mưu) |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 404/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 03 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/06/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/06/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung, một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/06/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 395/TTr-SCT ngày 30/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/2/2026.
Thay thế nội dung công bố thủ tục hành chính số thứ tự 1 Mục XIII Phần A Phụ lục I và thay thế quy trình nội bộ, quy trình điện tử tại số thứ tự 1 Mục XIII Phần A Phụ lục II danh mục kèm theo Quyết định số 3469/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Công Thương.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 404/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan giải quyết |
|
1 |
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc nộp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không thu lệ phí |
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ; - Thông tư số 65/2025/TT-BCT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ. |
UBND tỉnh (Sở Công Thương tham mưu) |
|
2 |
Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc nộp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không thu lệ phí |
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ; - Thông tư số 65/2025/TT-BCT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ. |
UBND tỉnh (Sở Công Thương tham mưu) |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan giải quyết |
|
1 |
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An hoặc nộp đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Nộp hồ sơ trực tuyến một phần qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không thu lệ phí |
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ; - Thông tư số 65/2025/TT-BCT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14/07/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ- CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ. |
UBND tỉnh (Sở Công Thương tham mưu) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT CÁC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ
TRỢ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 404/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định/văn bản phân công của Lãnh đạo Phòng/Lãnh đạo Sở. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp |
- Nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình |
15 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Công Thương |
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường tuỳ theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân, trường hợp tổ chức, cá nhân không có nhu cầu thì xác định theo nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 40 giờ làm việc (tương đương 05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý Công nghiệp |
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu có); - Dự thảo kết quả giải quyết, trình người có thẩm quyền phê duyệt |
100 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
Xem xét dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở |
24 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
08 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
8 giờ |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư. |
56 giờ |
|
|
Bước 10 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ |
|
|
Bước 11 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường tuỳ theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân, trường hợp tổ chức, cá nhân không có nhu cầu thì xác định theo nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 30 ngày (tương đương 240 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ |
|||
2. Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Bước thực hiện |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (Mỗi ngày tính 08 giờ làm việc) |
DVCTT mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định/văn bản phân công của Lãnh đạo Phòng/Lãnh đạo Sở. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. |
02 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 3 |
Chuyên viên Phòng Quản lý Công nghiệp |
- Xem xét, xử lý hồ sơ; - Dự thảo văn bản trình UBND tỉnh giải quyết |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả hoặc xem xét ký phê duyệt kết quả. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. - Chuyển Văn thư phát hành. |
10 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Vào số, phát hành văn bản; Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường tuỳ theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân, trường hợp tổ chức, cá nhân không có nhu cầu thì xác định theo nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 40 giờ làm việc (tương đương 05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và lập, gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định/văn bản phân công của Lãnh đạo Phòng/Lãnh đạo Sở. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. |
01 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Quản lý Công nghiệp |
- Nghiên cứu hồ sơ; - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng; chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả, chuyển lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp; chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình |
15 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Công nghiệp |
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở |
16 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở Công Thương |
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Văn thư Sở Công Thương |
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển kết quả tới Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường tuỳ theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân, trường hợp tổ chức, cá nhân không có nhu cầu thì xác định theo nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 40 giờ làm việc (tương đương 05 ngày làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Công chức phòng Quản lý Công nghiệp |
- Thực hiện kiểm tra, xử lý hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu có); - Dự thảo kết quả giải quyết, trình người có thẩm quyền phê duyệt |
100 giờ |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghiệp |
Xem xét dự thảo kết quả giải quyết trình Lãnh đạo Sở |
16 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Ký kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở |
24 giờ |
|
|
Bước 6 |
Văn thư Sở |
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển Tờ trình và hồ sơ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
08 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
4 giờ |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
8 giờ |
|
|
Bước 9 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC; - Chuyển bộ phận Văn thư. |
56 giờ |
|
|
Bước 10 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
08 giờ |
|
|
Bước 11 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường tuỳ theo nhu cầu của tổ chức, cá nhân, trường hợp tổ chức, cá nhân không có nhu cầu thì xác định theo nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 30 ngày (tương đương 240 giờ) kể từ ngày nhận hồ sơ |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh