Quyết định 4039/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ninh
| Số hiệu | 4039/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 23/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Lê Văn Ánh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4039/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 23 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định số 2311/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực đo đạc và bản đồ); Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025; Quyết định số 3961/QĐ-BTNMT ngày 09/12/2024 (lĩnh vực tài nguyên nước); Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực thuỷ sản); Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực thú y); Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn); Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025; Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 (lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học); Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 (lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm); Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 (lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư); Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025; Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025 (lĩnh vực đất đai); Quyết định số 2307/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực nông thôn mới); Quyết định số 3771/QĐ-BNNMT ngày 16/9/2025 (lĩnh vực khoáng sản); Quyết định số 3379/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025 (lĩnh vực giám định tư pháp);
Căn cứ Kế hoạch số 279/KH-UBND ngày 28/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tại Tờ trình số 1113/TTr-TTPVHCC ngày 06/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức rà soát và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án đơn giản hóa đối với thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo lộ trình đề ra tại Kế hoạch số 279/KH-UBND ngày 28/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2022-2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế thủ tục số: 3, 4, 5, 6 ban hành kèm theo Quyết định số 3515/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của UBND tỉnh; Quyết định số 1682/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 4039/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Lĩnh vực / Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan Quyết định |
|
A |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (57 TTHC) |
|||
|
I |
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ (01 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Thẩm định dự án, nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
II |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (17 TTHC) |
|||
|
1 |
5.001628 |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
5.001634 |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
5.001635 |
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hanh lang bảo vệ nguồn nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
5.001638 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
5.001639 |
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6 |
5.001640 |
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7 |
5.001641 |
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
8 |
5.001646 |
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
9 |
5.001647 |
Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
10 |
5.001619 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình có phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
11 |
5.001634 |
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12 |
|
Phê duyệt, công bố dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
13 |
|
Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
14 |
|
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
15 |
|
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
16 |
|
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
17 |
|
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
III |
LĨNH VỰC THUỶ SẢN VÀ KIỂM NGƯ (04 TTHC) |
|||
|
1 |
5.000136 |
Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
5.000137 |
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển cấp tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
|
Tiếp nhận, xác lập loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
4 |
|
Phê duyệt phương án xử lý loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
IV |
LĨNH VỰC THÚ Y (03 TTHC) |
|||
|
1 |
5.000102 |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của địa phương |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
5.000104 |
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi dịch bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
6.000220 |
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn khi dịch bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
V |
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (01 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Phê duyệt kế hoạch triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
VI |
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (05 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
|
Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
|
Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
|
Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
|
Thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp nhận được thông tin quy định tại các điểm b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 22 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
VI I |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (06 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
2 |
|
Phê duyệt phương án xử lý lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
3 |
|
Giao tài sản là gỗ, thực vật ngoài gỗ cho cơ quan quản lý chuyên ngành |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
4 |
|
Giao, điều chuyển cho cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
5 |
|
Thả động vật về môi trường tự nhiên |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
6 |
|
Chuyển giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
VI II |
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (05 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Trình tự thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh |
Chính phủ |
|
2 |
|
Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
|
Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
|
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
|
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
IX |
LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI (02 TTHC) |
|||
|
1 |
5.000067 |
Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
5.000069 |
Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN (08 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
|
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
|
Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
|
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
|
Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6 |
|
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7 |
|
Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
8 |
|
Xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
XI |
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (05 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
|
Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
|
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
|
Hủy bỏ công nhận công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
B |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (11 TTHC) |
|||
|
I |
LĨNH VỰC THÚ Y (02 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi có đủ điều kiện công bố dịch bệnh xảy ra trong phạm vi xã |
Cơ quan chuyên môn phụ trách lĩnh vực chăn nuôi, thú y cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
|
Công bố hết dịch dịch bệnh động vật trên cạn khi có đủ điều kiện công bố dịch bệnh xảy ra trong phạm vi xã |
Cơ quan chuyên môn phụ trách lĩnh vực chăn nuôi, thú y cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
II |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (02 TTHC) |
|||
|
1 |
5.000976 |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
5.000980 |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
III |
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (07 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã |
UBND cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
|
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã |
UBND cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
|
Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
4 |
|
Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai. |
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
5 |
|
Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai. |
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
6 |
|
Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai. |
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
7 |
|
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4039/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 23 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định số 2311/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực đo đạc và bản đồ); Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025; Quyết định số 3961/QĐ-BTNMT ngày 09/12/2024 (lĩnh vực tài nguyên nước); Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực thuỷ sản); Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực thú y); Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn); Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025; Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 (lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học); Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 (lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm); Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 (lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư); Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025; Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025 (lĩnh vực đất đai); Quyết định số 2307/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực nông thôn mới); Quyết định số 3771/QĐ-BNNMT ngày 16/9/2025 (lĩnh vực khoáng sản); Quyết định số 3379/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025 (lĩnh vực giám định tư pháp);
Căn cứ Kế hoạch số 279/KH-UBND ngày 28/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2022-2025;
Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tại Tờ trình số 1113/TTr-TTPVHCC ngày 06/10/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức rà soát và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án đơn giản hóa đối với thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo lộ trình đề ra tại Kế hoạch số 279/KH-UBND ngày 28/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2022-2025.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế thủ tục số: 3, 4, 5, 6 ban hành kèm theo Quyết định số 3515/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của UBND tỉnh; Quyết định số 1682/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 4039/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Lĩnh vực / Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
Cơ quan Quyết định |
|
A |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (57 TTHC) |
|||
|
I |
LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ (01 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Thẩm định dự án, nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
II |
LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (17 TTHC) |
|||
|
1 |
5.001628 |
Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
5.001634 |
Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
5.001635 |
Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hanh lang bảo vệ nguồn nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
5.001638 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
5.001639 |
Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6 |
5.001640 |
Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7 |
5.001641 |
Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
8 |
5.001646 |
Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
9 |
5.001647 |
Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
10 |
5.001619 |
Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình có phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
11 |
5.001634 |
Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12 |
|
Phê duyệt, công bố dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
13 |
|
Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
14 |
|
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
15 |
|
Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
16 |
|
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
17 |
|
Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
III |
LĨNH VỰC THUỶ SẢN VÀ KIỂM NGƯ (04 TTHC) |
|||
|
1 |
5.000136 |
Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
5.000137 |
Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển cấp tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
|
Tiếp nhận, xác lập loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
4 |
|
Phê duyệt phương án xử lý loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
IV |
LĨNH VỰC THÚ Y (03 TTHC) |
|||
|
1 |
5.000102 |
Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của địa phương |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
5.000104 |
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi dịch bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
6.000220 |
Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn khi dịch bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
V |
LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (01 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Phê duyệt kế hoạch triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
VI |
LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (05 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
|
Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
|
Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
|
Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
|
Thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp nhận được thông tin quy định tại các điểm b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 22 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
VI I |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (06 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
2 |
|
Phê duyệt phương án xử lý lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
3 |
|
Giao tài sản là gỗ, thực vật ngoài gỗ cho cơ quan quản lý chuyên ngành |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
4 |
|
Giao, điều chuyển cho cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
5 |
|
Thả động vật về môi trường tự nhiên |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
6 |
|
Chuyển giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp |
|
VI II |
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (05 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Trình tự thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh |
UBND cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh |
Chính phủ |
|
2 |
|
Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
|
Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
|
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
|
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
IX |
LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI (02 TTHC) |
|||
|
1 |
5.000067 |
Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
5.000069 |
Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
X |
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN (08 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
|
Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
|
Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
|
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
|
Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6 |
|
Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7 |
|
Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
8 |
|
Xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
XI |
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (05 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
|
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
|
Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4 |
|
Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5 |
|
Hủy bỏ công nhận công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
B |
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (11 TTHC) |
|||
|
I |
LĨNH VỰC THÚ Y (02 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi có đủ điều kiện công bố dịch bệnh xảy ra trong phạm vi xã |
Cơ quan chuyên môn phụ trách lĩnh vực chăn nuôi, thú y cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
|
Công bố hết dịch dịch bệnh động vật trên cạn khi có đủ điều kiện công bố dịch bệnh xảy ra trong phạm vi xã |
Cơ quan chuyên môn phụ trách lĩnh vực chăn nuôi, thú y cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
II |
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (02 TTHC) |
|||
|
1 |
5.000976 |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
2 |
5.000980 |
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
III |
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (07 TTHC) |
|||
|
1 |
|
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã |
UBND cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2 |
|
Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã |
UBND cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3 |
|
Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
4 |
|
Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai. |
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
5 |
|
Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai. |
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
6 |
|
Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai. |
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
7 |
|
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã |
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
