Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 4039/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu 4039/QĐ-UBND
Ngày ban hành 23/10/2025
Ngày có hiệu lực 23/10/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ninh
Người ký Lê Văn Ánh
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4039/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 23 tháng 10 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15/9/2022 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;

Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính nội bộ của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: Quyết định số 2311/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực đo đạc và bản đồ); Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025; Quyết định số 3961/QĐ-BTNMT ngày 09/12/2024 (lĩnh vực tài nguyên nước); Quyết định số 2310/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực thuỷ sản); Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực thú y); Quyết định số 2299/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn); Quyết định số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025; Quyết định số 2405/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 (lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học); Quyết định số 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 (lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm); Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 (lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; lĩnh vực thuỷ sản và kiểm ngư); Quyết định số 2417/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025; Quyết định số 3969/QĐ-BNNMT ngày 25/9/2025 (lĩnh vực đất đai); Quyết định số 2307/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 (lĩnh vực nông thôn mới); Quyết định số 3771/QĐ-BNNMT ngày 16/9/2025 (lĩnh vực khoáng sản); Quyết định số 3379/QĐ-BNNMT ngày 25/8/2025 (lĩnh vực giám định tư pháp);

Căn cứ Kế hoạch số 279/KH-UBND ngày 28/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2022-2025;

Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tại Tờ trình số 1113/TTr-TTPVHCC ngày 06/10/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức rà soát và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án đơn giản hóa đối với thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường theo lộ trình đề ra tại Kế hoạch số 279/KH-UBND ngày 28/11/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2022-2025.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế thủ tục số: 3, 4, 5, 6 ban hành kèm theo Quyết định số 3515/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 của UBND tỉnh; Quyết định số 1682/QĐ-UBND ngày 29/5/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (báo cáo)
- Cục KSTTHC, Văn phòng CP; (báo cáo)
- CT, P3 UBND tỉnh; (báo cáo)
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- V0, V3, NC;
- Lưu: VT, NC3.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Ánh

 

PHỤ LỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4039/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TT

Mã số TTHC

Lĩnh vực / Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Cơ quan Quyết định

A

TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (57 TTHC)

I

LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ (01 TTHC)

1

 

Thẩm định dự án, nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

II

LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC (17 TTHC)

1

5.001628

Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

5.001634

Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

5.001635

Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hanh lang bảo vệ nguồn nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4

5.001638

Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình nằm trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5

5.001639

Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

6

5.001640

Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

7

5.001641

Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

8

5.001646

Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

9

5.001647

Điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá nội tỉnh không được san lấp

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

10

5.001619

Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình có phạm vi vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt nằm trên địa bàn hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

11

5.001634

Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

12

 

Phê duyệt, công bố dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

13

 

Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14

 

Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15

 

Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

16

 

Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17

 

Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ hai tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

III

LĨNH VỰC THUỶ SẢN VÀ KIỂM NGƯ (04 TTHC)

1

5.000136

Quyết định thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

5.000137

Quyết định điều chỉnh ranh giới, diện tích khu bảo tồn biển cấp tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

 

Tiếp nhận, xác lập loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp

4

 

Phê duyệt phương án xử lý loài thủy sản thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp

IV

LĨNH VỰC THÚ Y (03 TTHC)

1

5.000102

Quyết định việc hỗ trợ kinh phí, vật tư và nguồn lực phòng, chống dịch bệnh động vật trên cạn vượt quá khả năng của địa phương

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

5.000104

Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi dịch bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

6.000220

Công bố hết dịch bệnh động vật trên cạn khi dịch bệnh động vật xảy ra trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp xã trở lên

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

V

LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (01 TTHC)

1

 

Phê duyệt kế hoạch triển khai dự án phát triển ngành nghề nông thôn từ nguồn vốn ngân sách địa phương

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

VI

LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (05 TTHC)

1

 

Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

 

Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia có toàn bộ diện tích thuộc địa bàn quản lý

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

 

Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4

 

Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5

 

Thu hồi Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp nhận được thông tin quy định tại các điểm b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 22 Thông tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

VI I

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (06 TTHC)

1

 

Tiếp nhận, xác lập lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp

2

 

Phê duyệt phương án xử lý lâm sản, động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm, Phụ lục CITES do chủ sở hữu tự nguyện chuyển giao quyền sở hữu cho Nhà nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp

3

 

Giao tài sản là gỗ, thực vật ngoài gỗ cho cơ quan quản lý chuyên ngành

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp

4

 

Giao, điều chuyển cho cơ quan, đơn vị quản lý, sử dụng đối với gỗ, thực vật ngoài gỗ không thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I, Phụ lục I CITES

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp

5

 

Thả động vật về môi trường tự nhiên

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp

6

 

Chuyển giao cho cơ quan quản lý chuyên ngành

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ quan, người được phân cấp

VI II

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (05 TTHC)

1

 

Trình tự thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

UBND cấp tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp tỉnh

Chính phủ

2

 

Trình tự điều chỉnh bảng giá đất đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 257 Luật Đất đai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

 

Thu hồi đất đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4

 

Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5

 

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

IX

LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI (02 TTHC)

1

5.000067

Công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

5.000069

Thu hồi Quyết định công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới, nông thôn mới nâng cao, nông thôn mới kiểu mẫu.

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

X

LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT KHOÁNG SẢN (08 TTHC)

1

 

Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

 

Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

 

Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4

 

Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5

 

Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

6

 

Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

7

 

Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

8

 

Xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

XI

LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (05 TTHC)

1

 

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

 

Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

 

Miễn nhiệm, thu hồi thẻ giám định viên tư pháp ở địa phương

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

4

 

Công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

5

 

Hủy bỏ công nhận công nhận người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc ở địa phương

Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

B

TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (11 TTHC)

I

LĨNH VỰC THÚ Y (02 TTHC)

1

 

Công bố dịch bệnh động vật trên cạn khi có đủ điều kiện công bố dịch bệnh xảy ra trong phạm vi xã

Cơ quan chuyên môn phụ trách lĩnh vực chăn nuôi, thú y cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

2

 

Công bố hết dịch dịch bệnh động vật trên cạn khi có đủ điều kiện công bố dịch bệnh xảy ra trong phạm vi xã

Cơ quan chuyên môn phụ trách lĩnh vực chăn nuôi, thú y cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

II

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM (02 TTHC)

1

5.000976

Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức

Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

2

5.000980

Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

III

LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (07 TTHC)

1

 

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt quy hoạch sử dụng đất cấp xã/điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã

UBND cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

2

 

Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp xã, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã

UBND cấp xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

3

 

Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

Ủy ban nhân dân cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

4

 

Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai.

Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

5

 

Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng theo khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai.

Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

6

 

Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai.

Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

7

 

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã

Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã

Ủy ban nhân dân cấp xã

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...