Quyết định 4017/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư theo đối tác công tư (PPP) và Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 4017/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Thanh An |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4017/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/6/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3400/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP); đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 8385/TTr-STC ngày 19/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (PPP) VÀ ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4017/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
I. Tiếp nhận, nghiên cứu bước đầu để lấy ý kiến các Sở, Ngành hoặc yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
5,5 giờ |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển hồ sơ trên phần mềm Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng Đầu tư. |
Không tính thời gian |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Đầu tư |
Trưởng phòng xem xét, giao công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu Văn bản hỏi ý kiến các đơn vị liên quan, trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng |
Xem xét, có ý kiến trình Lãnh đạo Sở. |
01 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành. |
01 giờ |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư |
Phát hành văn bản. |
0,5 giờ |
|
|
II. Cơ quan lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính |
20 giờ |
|||
|
Bước 7 |
Các đơn vị phối hợp |
Các Sở, ngành; đơn vị có liên quan: Thẩm định hồ sơ, gửi văn bản cho ý kiến đến Sở Tài chính. |
20 giờ |
|
|
III. Sở Tài chính dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư đề xuất trình UBND tỉnh |
6,5 giờ |
|||
|
Bước 8 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp sau thời hạn lấy ý kiến các đơn vị phối hợp mà chưa có đủ ý kiến các đơn vị liên quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Đồng thời tạm dừng xử lý TTHC. |
03 giờ |
|
|
- Trường hợp sau thời hạn lấy ý kiến các đơn vị phối hợp và nhận đủ ý kiến các đơn vị liên quan, công chức tổng hợp ý kiến các Sở, ngành, tham mưu Văn bản trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành (kết quả điện tử và bản giấy). |
||||
|
Bước 9 |
Phó Trưởng phòng phụ trách |
Xem xét, có ý kiến trình Trưởng phòng. |
01 giờ |
|
|
Bước 10 |
Trưởng phòng Đầu tư |
Xem xét, có ý kiến trình Phó Giám đốc Sở. |
01 giờ |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, chuyển Văn thư phát hành. |
01 giờ |
|
|
Bước 12 |
Bộ phận văn thư. |
Phát hành văn bản. |
0,5 giờ |
|
|
IV. UBND tỉnh |
08 giờ |
|||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận văn bản, giao phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ |
|
|
Bước 15 |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
6 giờ |
|
|
V. Trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|||
|
Bước 15 |
Công chức trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. - Thông báo và trả kết quả. |
Không tính thời gian |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất thực hiện dự án của nhà đầu tư) |
|||
a) Đối với trình tự đề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư đề xuất
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
I. Tiếp nhận, nghiên cứu bước đầu để lấy ý kiến các Sở, Ngành hoặc yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
5,5 giờ |
|
||
|
Bước 1: |
Công chức tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng Đầu tư. |
Không tính thời gian |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Đầu tư |
Trưởng phòng xem xét, giao công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ |
|
|
Bước 3: |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu Văn bản hỏi ý kiến các đơn vị liên quan, trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng |
Xem xét, có ý kiến trình Lãnh đạo Sở. |
01 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành. |
01 giờ |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư |
Phát hành văn bản. |
0,5 giờ |
|
|
II. Cơ quan lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính |
20 giờ |
|
||
|
Bước 7 |
Các đơn vị phối hợp |
Các Sở, ngành; đơn vị có liên quan: Thẩm định hồ sơ, gửi văn bản cho ý kiến đến Sở Tài chính. |
20 giờ |
|
|
III. Sở Tài chính dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư đề xuất trình UBND tỉnh |
6,5 giờ |
|
||
|
Bước 8 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp sau thời hạn lấy ý kiến các đơn vị phối hợp mà chưa có đủ ý kiến các đơn vị liên quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Đồng thời tạm dừng xử lý TTHC. |
03 giờ |
|
|
- Trường hợp sau thời hạn lấy ý kiến các đơn vị phối hợp và nhận đủ ý kiến các đơn vị liên quan, công chức tổng hợp ý kiến các Sở, ngành, tham mưu Văn bản trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành (kết quả điện tử và bản giấy). |
||||
|
Bước 9 |
Phó Trưởng phòng phụ trách |
Xem xét, có ý kiến trình Trưởng phòng. |
01 giờ |
|
|
Bước 10 |
Trưởng phòng Đầu tư |
Xem xét, có ý kiến trình Phó Giám đốc Sở. |
01 giờ |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, chuyên Văn thư phát hành. |
01 giờ |
|
|
Bước 12 |
Bộ phận văn thư. |
Phát hành văn bản. |
0,5 giờ |
|
|
IV. UBND tỉnh |
8,0 giờ |
|
||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận văn bản, giao phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ |
|
|
Bước 15 |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đông thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
6 giờ |
|
|
V. Trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|||
|
Bước 14 |
Công chức trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. - Thông báo và trả kết quả. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ (05 ngày làm việc kê từ ngày nhận được văn bản đề xuất thực hiện dự án của nhà đầu tư) |
|||
b) Đối với trình tự điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
I. Tiếp nhận, nghiên cứu bước đầu để lấy ý kiến các Sở, Ngành hoặc yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
16 giờ |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng Đầu tư. |
Không tính thời gian |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Đầu tư |
Trưởng phòng xem xét, giao công chức xử lý hồ sơ. |
02 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu Văn bản hỏi ý kiến các đơn vị liên quan, trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng phụ trách |
Xem xét, có ý kiến trình Trưởng phòng. |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng |
Xem xét, có ý kiến trình Lãnh đạo Sở. |
02 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành. |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư |
Phát hành văn bản. |
0,5 giờ |
|
|
II. Cơ quan lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính |
80 giờ |
|
||
|
Bước 8 |
Các đơn vị phối hợp |
Các Sở, ngành; đơn vị có liên quan: Thẩm định hồ sơ, gửi văn bản cho ý kiến đến Sở Tài chính. |
80 giờ |
|
|
III. Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh |
24 giờ |
|
||
|
Bước 9: |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp sau 10 ngày làm việc kể từ ngày lấy ý kiến phối hợp mà chưa có đủ ý kiến các đơn vị liên quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Đồng thời tạm dừng xử lý TTHC. |
08 giờ |
|
|
- Trường hợp sau 10 ngày làm việc kể từ ngày lấy ý kiến phối hợp và đã nhận đủ ý kiến các đơn vị liên quan, công chức tổng hợp ý kiến các Sở, ngành, đơn vị có liên quan tham mưu Văn bản trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành (kết quả điện tử và bản giấy). |
||||
|
Bước 10 |
Phó Trưởng phòng phụ trách |
Xem xét, có ý kiến trình Trưởng phòng. |
05 giờ |
|
|
Bước 11 |
Trưởng phòng Đầu tư |
Xem xét, có ý kiến trình Phó Giám đốc Sở. |
05 giờ |
|
|
Bước 12 |
Phó Giám đốc Sở |
Xem xét, chuyển Văn thư phát hành. |
05 giờ |
|
|
Bước 13 |
Bộ phận văn thư. |
Phát hành văn bản. |
0,5 giờ |
|
|
IV. UBND tỉnh |
40 giờ |
|
||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận văn bản, giao phòng chuyên môn xử lý |
4 giờ |
|
|
Bước 15 |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
36 giờ |
|
|
V. Trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|||
|
Bước 15 |
Công chức trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. - Thông báo và trả kết quả. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- Thời gian thẩm định: 80 giờ (10 ngày). - Thời gian tổng hợp: 40 giờ (05 ngày). - Thời gian phê duyệt: 40 giờ (05 ngày làm việc). |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
I. Tiếp nhận, nghiên cứu bước đầu để lấy ý kiến các Sở, ngành hoặc yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
24 giờ (3 ngày làm việc) |
|
||
|
Bước 1: |
Công chức tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển hồ sơ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng chuyên môn. |
02 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng |
Trưởng phòng xem xét, giao công chức xử lý hồ sơ. |
03 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu Văn bản hỏi ý kiến các đơn vị liên quan, trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng phụ trách |
Xem xét, có ý kiến trình Trưởng phòng. |
03 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng |
Xem xét, có ý kiến trình Lãnh đạo Sở. |
03 aiờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành. |
03 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư |
Phát hành văn bản. |
02 giờ |
|
|
II. Cơ quan lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính |
80 giờ |
|
||
|
Bước 8 |
Các đơn vị phối hợp |
- Các Sở, ngành: Thẩm định hồ sơ, gửi văn bản cho ý kiến đến Sở Tài chính tổng hợp thẩm định |
80 giờ (10 ngày) |
|
|
III. Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh |
64 giờ (8 ngày) |
|
||
|
Bước 9 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp sau 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ mà chưa có đủ ý kiến các đơn vị liên quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Đồng thời tạm dừng xử lý TTHC. |
31 giờ |
|
|
- Trường hợp sau 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đã nhận đủ ý kiến các đơn vị liên quan, công chức tổng hợp ý kiến các Sở, ngành, tham mưu Văn bản trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành (kết quả điện tử và bản giấy). |
||||
|
Bước 10 |
Phó Trưởng phòng phụ trách |
Xem xét, có ý kiến trình Trưởng phòng. |
08 giờ |
|
|
Bước 11 |
Trưởng phòng |
Xem xét, có ý kiến trình Phó Giám đốc Sở. |
08 giờ |
|
|
Bước 12 |
Phó Giám đốc Sở |
Xem xét, có ý kiến, trình Giám đốc Sở. |
08 giờ |
|
|
Bước 13 |
Giám đốc Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận văn thư phát hành. |
08 giờ |
|
|
Bước 14 |
Bộ phận văn thư. |
Phát hành văn bản. |
01 giờ |
|
|
IV. UBND tỉnh |
56 giờ (7 ngày) |
|
||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận văn bản, giao phòng chuyên môn xử lý |
4 giờ |
|
|
Bước 15 |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
52 giờ |
|
|
V. Trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
||
|
Bước 16 |
Công chức trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh - Thông báo và trả kết quả. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Tổng thời gian giải quyết 224 giờ: -Trong thời hạn 03 ngày làm việc |kể từ ngày nhận được đề xuất dự án, Sở Tài chính báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao một cơ quan chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư; -Sau khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cơ quan, đơn vị tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư, trong thời hạn 25 ngày, cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ phối hợp với các cơ quan có liên quan xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án. (Khoản 2 Điều 11 NĐ 115/2024/NĐ-CP khoản 5 Điều 36 Luật Đầu tư năm 2020) |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 4017/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/6/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3400/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP); đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 8385/TTr-STC ngày 19/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH ĐIỆN TỬ, QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ
THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (PPP) VÀ ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 4017/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
I. Tiếp nhận, nghiên cứu bước đầu để lấy ý kiến các Sở, Ngành hoặc yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
5,5 giờ |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển hồ sơ trên phần mềm Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng Đầu tư. |
Không tính thời gian |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Đầu tư |
Trưởng phòng xem xét, giao công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu Văn bản hỏi ý kiến các đơn vị liên quan, trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng |
Xem xét, có ý kiến trình Lãnh đạo Sở. |
01 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành. |
01 giờ |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư |
Phát hành văn bản. |
0,5 giờ |
|
|
II. Cơ quan lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính |
20 giờ |
|||
|
Bước 7 |
Các đơn vị phối hợp |
Các Sở, ngành; đơn vị có liên quan: Thẩm định hồ sơ, gửi văn bản cho ý kiến đến Sở Tài chính. |
20 giờ |
|
|
III. Sở Tài chính dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư đề xuất trình UBND tỉnh |
6,5 giờ |
|||
|
Bước 8 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp sau thời hạn lấy ý kiến các đơn vị phối hợp mà chưa có đủ ý kiến các đơn vị liên quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Đồng thời tạm dừng xử lý TTHC. |
03 giờ |
|
|
- Trường hợp sau thời hạn lấy ý kiến các đơn vị phối hợp và nhận đủ ý kiến các đơn vị liên quan, công chức tổng hợp ý kiến các Sở, ngành, tham mưu Văn bản trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành (kết quả điện tử và bản giấy). |
||||
|
Bước 9 |
Phó Trưởng phòng phụ trách |
Xem xét, có ý kiến trình Trưởng phòng. |
01 giờ |
|
|
Bước 10 |
Trưởng phòng Đầu tư |
Xem xét, có ý kiến trình Phó Giám đốc Sở. |
01 giờ |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, chuyển Văn thư phát hành. |
01 giờ |
|
|
Bước 12 |
Bộ phận văn thư. |
Phát hành văn bản. |
0,5 giờ |
|
|
IV. UBND tỉnh |
08 giờ |
|||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận văn bản, giao phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ |
|
|
Bước 15 |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
6 giờ |
|
|
V. Trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|||
|
Bước 15 |
Công chức trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. - Thông báo và trả kết quả. |
Không tính thời gian |
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ (05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất thực hiện dự án của nhà đầu tư) |
|||
a) Đối với trình tự đề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư đề xuất
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
I. Tiếp nhận, nghiên cứu bước đầu để lấy ý kiến các Sở, Ngành hoặc yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
5,5 giờ |
|
||
|
Bước 1: |
Công chức tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển hồ sơ trên phần mềm Một cửa điện tử và chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng Đầu tư. |
Không tính thời gian |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Đầu tư |
Trưởng phòng xem xét, giao công chức xử lý hồ sơ. |
01 giờ |
|
|
Bước 3: |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu Văn bản hỏi ý kiến các đơn vị liên quan, trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. |
02 giờ |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng |
Xem xét, có ý kiến trình Lãnh đạo Sở. |
01 giờ |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành. |
01 giờ |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư |
Phát hành văn bản. |
0,5 giờ |
|
|
II. Cơ quan lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính |
20 giờ |
|
||
|
Bước 7 |
Các đơn vị phối hợp |
Các Sở, ngành; đơn vị có liên quan: Thẩm định hồ sơ, gửi văn bản cho ý kiến đến Sở Tài chính. |
20 giờ |
|
|
III. Sở Tài chính dự thảo Văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư đề xuất trình UBND tỉnh |
6,5 giờ |
|
||
|
Bước 8 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp sau thời hạn lấy ý kiến các đơn vị phối hợp mà chưa có đủ ý kiến các đơn vị liên quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Đồng thời tạm dừng xử lý TTHC. |
03 giờ |
|
|
- Trường hợp sau thời hạn lấy ý kiến các đơn vị phối hợp và nhận đủ ý kiến các đơn vị liên quan, công chức tổng hợp ý kiến các Sở, ngành, tham mưu Văn bản trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành (kết quả điện tử và bản giấy). |
||||
|
Bước 9 |
Phó Trưởng phòng phụ trách |
Xem xét, có ý kiến trình Trưởng phòng. |
01 giờ |
|
|
Bước 10 |
Trưởng phòng Đầu tư |
Xem xét, có ý kiến trình Phó Giám đốc Sở. |
01 giờ |
|
|
Bước 11 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, chuyên Văn thư phát hành. |
01 giờ |
|
|
Bước 12 |
Bộ phận văn thư. |
Phát hành văn bản. |
0,5 giờ |
|
|
IV. UBND tỉnh |
8,0 giờ |
|
||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận văn bản, giao phòng chuyên môn xử lý |
02 giờ |
|
|
Bước 15 |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đông thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
6 giờ |
|
|
V. Trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|||
|
Bước 14 |
Công chức trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. - Thông báo và trả kết quả. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
40 giờ (05 ngày làm việc kê từ ngày nhận được văn bản đề xuất thực hiện dự án của nhà đầu tư) |
|||
b) Đối với trình tự điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
I. Tiếp nhận, nghiên cứu bước đầu để lấy ý kiến các Sở, Ngành hoặc yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
16 giờ |
|
||
|
Bước 1 |
Công chức tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng Đầu tư. |
Không tính thời gian |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng Đầu tư |
Trưởng phòng xem xét, giao công chức xử lý hồ sơ. |
02 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu Văn bản hỏi ý kiến các đơn vị liên quan, trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng phụ trách |
Xem xét, có ý kiến trình Trưởng phòng. |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng |
Xem xét, có ý kiến trình Lãnh đạo Sở. |
02 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành. |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư |
Phát hành văn bản. |
0,5 giờ |
|
|
II. Cơ quan lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính |
80 giờ |
|
||
|
Bước 8 |
Các đơn vị phối hợp |
Các Sở, ngành; đơn vị có liên quan: Thẩm định hồ sơ, gửi văn bản cho ý kiến đến Sở Tài chính. |
80 giờ |
|
|
III. Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh |
24 giờ |
|
||
|
Bước 9: |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp sau 10 ngày làm việc kể từ ngày lấy ý kiến phối hợp mà chưa có đủ ý kiến các đơn vị liên quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Đồng thời tạm dừng xử lý TTHC. |
08 giờ |
|
|
- Trường hợp sau 10 ngày làm việc kể từ ngày lấy ý kiến phối hợp và đã nhận đủ ý kiến các đơn vị liên quan, công chức tổng hợp ý kiến các Sở, ngành, đơn vị có liên quan tham mưu Văn bản trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành (kết quả điện tử và bản giấy). |
||||
|
Bước 10 |
Phó Trưởng phòng phụ trách |
Xem xét, có ý kiến trình Trưởng phòng. |
05 giờ |
|
|
Bước 11 |
Trưởng phòng Đầu tư |
Xem xét, có ý kiến trình Phó Giám đốc Sở. |
05 giờ |
|
|
Bước 12 |
Phó Giám đốc Sở |
Xem xét, chuyển Văn thư phát hành. |
05 giờ |
|
|
Bước 13 |
Bộ phận văn thư. |
Phát hành văn bản. |
0,5 giờ |
|
|
IV. UBND tỉnh |
40 giờ |
|
||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận văn bản, giao phòng chuyên môn xử lý |
4 giờ |
|
|
Bước 15 |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
36 giờ |
|
|
V. Trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|||
|
Bước 15 |
Công chức trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. - Thông báo và trả kết quả. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
- Thời gian thẩm định: 80 giờ (10 ngày). - Thời gian tổng hợp: 40 giờ (05 ngày). - Thời gian phê duyệt: 40 giờ (05 ngày làm việc). |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
I. Tiếp nhận, nghiên cứu bước đầu để lấy ý kiến các Sở, ngành hoặc yêu cầu nhà đầu tư bổ sung hoàn thiện hồ sơ |
24 giờ (3 ngày làm việc) |
|
||
|
Bước 1: |
Công chức tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển hồ sơ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia và chuyển hồ sơ giấy đến Trưởng phòng chuyên môn. |
02 giờ |
Một phần |
|
Bước 2 |
Trưởng phòng |
Trưởng phòng xem xét, giao công chức xử lý hồ sơ. |
03 giờ |
|
|
Bước 3 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: Tham mưu Văn bản hướng dẫn nhà đầu tư chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu theo quy định: Tham mưu Văn bản hỏi ý kiến các đơn vị liên quan, trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành. |
08 giờ |
|
|
Bước 4 |
Phó Trưởng phòng phụ trách |
Xem xét, có ý kiến trình Trưởng phòng. |
03 giờ |
|
|
Bước 5 |
Trưởng phòng |
Xem xét, có ý kiến trình Lãnh đạo Sở. |
03 aiờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển văn thư phát hành. |
03 giờ |
|
|
Bước 7 |
Bộ phận Văn thư |
Phát hành văn bản. |
02 giờ |
|
|
II. Cơ quan lấy ý kiến có ý kiến thẩm định về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi Sở Tài chính |
80 giờ |
|
||
|
Bước 8 |
Các đơn vị phối hợp |
- Các Sở, ngành: Thẩm định hồ sơ, gửi văn bản cho ý kiến đến Sở Tài chính tổng hợp thẩm định |
80 giờ (10 ngày) |
|
|
III. Sở Tài chính lập báo cáo thẩm định trình UBND tỉnh |
64 giờ (8 ngày) |
|
||
|
Bước 9 |
Công chức xử lý hồ sơ |
- Trường hợp sau 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ mà chưa có đủ ý kiến các đơn vị liên quan thì tham mưu Văn bản báo cáo tiến độ xử lý hồ sơ trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt. Đồng thời tạm dừng xử lý TTHC. |
31 giờ |
|
|
- Trường hợp sau 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đã nhận đủ ý kiến các đơn vị liên quan, công chức tổng hợp ý kiến các Sở, ngành, tham mưu Văn bản trình Lãnh đạo Phòng rà soát để trình Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận Văn thư phát hành (kết quả điện tử và bản giấy). |
||||
|
Bước 10 |
Phó Trưởng phòng phụ trách |
Xem xét, có ý kiến trình Trưởng phòng. |
08 giờ |
|
|
Bước 11 |
Trưởng phòng |
Xem xét, có ý kiến trình Phó Giám đốc Sở. |
08 giờ |
|
|
Bước 12 |
Phó Giám đốc Sở |
Xem xét, có ý kiến, trình Giám đốc Sở. |
08 giờ |
|
|
Bước 13 |
Giám đốc Sở |
Xem xét, phê duyệt, chuyển bộ phận văn thư phát hành. |
08 giờ |
|
|
Bước 14 |
Bộ phận văn thư. |
Phát hành văn bản. |
01 giờ |
|
|
IV. UBND tỉnh |
56 giờ (7 ngày) |
|
||
|
Bước 14 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận văn bản, giao phòng chuyên môn xử lý |
4 giờ |
|
|
Bước 15 |
Công chức Văn phòng UBND tỉnh |
- Kiểm tra, xem xét hồ sơ TTHC. - Tham mưu kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt. - Chuyển văn thư lấy số, phát hành văn bản, chuyển trả kết quả cho công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh đồng thời lưu trữ kết quả giải quyết TTHC vào kho lưu trữ của tỉnh. |
52 giờ |
|
|
V. Trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
|
|
||
|
Bước 16 |
Công chức trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh - Thông báo và trả kết quả. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Tổng thời gian giải quyết 224 giờ: -Trong thời hạn 03 ngày làm việc |kể từ ngày nhận được đề xuất dự án, Sở Tài chính báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao một cơ quan chuyên môn tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư; -Sau khi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao cơ quan, đơn vị tổng hợp, xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư, trong thời hạn 25 ngày, cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ phối hợp với các cơ quan có liên quan xem xét sự phù hợp của hồ sơ đề xuất dự án. (Khoản 2 Điều 11 NĐ 115/2024/NĐ-CP khoản 5 Điều 36 Luật Đầu tư năm 2020) |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh