Quyết định 399/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh doanh bất động sản trên địa bàn thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 399/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 31/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 399/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 872/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 397/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Xây dựng giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội tại văn bản số 6591/SXD-VP ngày 31/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 01 thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Xây dựng Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Xây dựng để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình công bố tại Quyết định này thay thế Quy trình số QT-04 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1095/QĐ-TTPVHC ngày 24/7/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 399/QĐ-TTPVHCC ngày 31/03/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử |
|
1 |
1.013777 |
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Tên quy trình: Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 399/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2026 |
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 872/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 397/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Xây dựng giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng thành phố Hà Nội tại văn bản số 6591/SXD-VP ngày 31/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết 01 thủ tục hành chính lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Xây dựng Hà Nội chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung của Bộ Xây dựng để phục vụ việc cung cấp dịch vụ công theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình công bố tại Quyết định này thay thế Quy trình số QT-04 tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 1095/QĐ-TTPVHC ngày 24/7/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Xây dựng, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 399/QĐ-TTPVHCC ngày 31/03/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử |
|
1 |
1.013777 |
Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản |
B. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI VIỆC GIẢI QUYẾT TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Tên quy trình: Cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản
|
1 |
Mục đích: Quy định thống nhất trình tự, thành phần hồ sơ, các bước tiến hành thẩm định hồ sơ xin chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định. |
|||||
|
2 |
Phạm vi: Áp dụng đối với: - Các Sở, ngành, UBND các phường, xã và các đơn vị liên quan. - Tổ chức có nhu cầu thực hiện thủ tục chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Cán bộ, công chức, viên chức thuộc phòng chuyên môn được phân cấp quản lý và các phòng có liên quan thuộc Sở Xây dựng, Bộ phận một cửa - Trung tâm phục vụ hành chính công (TTPVHCC) chịu trách nhiệm thực hiện quy trình này. |
|||||
|
3 |
Nội dung quy trình |
|||||
|
3.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
1. Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023. 2. Luật Đầu tư năm 2020. 3. Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. 4. Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. 5. Nghị quyết số 101/NQ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2017 về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính, giấy tờ công dân liên quan đến quản lý dân cư thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ xây dựng. 6. Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. 7. Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia. 8. Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; 9. Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. 10. Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia. 11. Quyết định số 872/QĐ-BXD ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản theo quy định về phân quyền, phân cấp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. 12. Quyết định số 397/QĐ-TTPVHCC ngày 31/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng thành phố Hà Nội 13. Quyết định số 218/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND thành phố về việc ủy quyền cho Sở Xây dựng giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực hàng hải và đường thủy nội địa, kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền của UBND thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3.2 |
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính |
|||||
|
|
Không |
|||||
|
3.3 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao có chứng thực |
|||
|
|
1. Hồ sơ của chủ đầu tư chuyển nhượng bao gồm: |
|
|
|||
|
|
Văn bản của chủ đầu tư dự án đề nghị cho phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản theo mẫu tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. |
x |
|
|||
|
|
Quyết định chủ trương đầu tư hoặc chấp thuận đầu tư của dự án bất động sản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đầu tư, về xây dựng, về nhà ở. |
|
x |
|||
|
|
Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc lựa chọn nhà đầu tư, lựa chọn chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về đấu giá, pháp luật về đấu thầu, pháp luật về nhà ở, pháp luật về phát triển đô thị; quyết định hoặc văn bản công nhận chủ đầu tư đối với trường hợp dự án phải thực hiện thủ tục công nhận chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật về nhà ở. |
|
x |
|||
|
|
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết hoặc quy hoạch tổng mặt bằng của dự án bất động sản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về xây dựng, về quy hoạch đô thị. |
|
x |
|||
|
|
Các giấy tờ về đất gồm: Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thực hiện dự án của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về đất đai. Biên bản bàn giao đất thực hiện dự án trên thực địa của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho chủ đầu tư dự án theo quy định của pháp luật về đất đai. |
|
x |
|||
|
|
Trường hợp dự án, phần dự án bất động sản thế chấp thì phải có giấy tờ thể hiện đã giải chấp theo quy định của pháp luật. |
|
x |
|||
|
|
Giấy tờ nghiệm thu theo quy định của pháp luật xây dựng về việc đã hoàn thành đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật tương ứng theo tiến độ, thiết kế, quy hoạch chi tiết và nội dung dự án được phê duyệt đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng. |
|
x |
|||
|
|
Xác nhận của cơ quan thuế về việc chủ đầu tư dự án đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính về đất đai của dự án đối với Nhà nước và các chứng từ thể hiện chủ đầu tư đã nộp phí, lệ phí liên quan đến đất đai (nếu có) quy định tại khoản 3 Điều 40 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15. |
|
x |
|||
|
|
Đối với doanh nghiệp nhà nước chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản thì phải có giấy tờ chứng minh việc tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp. |
|
x |
|||
|
|
Báo cáo quá trình thực hiện dự án bất động sản tính đến thời điểm chuyển nhượng theo mẫu tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. |
x |
|
|||
|
|
Thỏa thuận về việc chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản giữa bên chuyển nhượng và bên nhận chuyển nhượng (nếu có). |
x |
|
|||
|
|
2. Hồ sơ của chủ đầu tư nhận chuyển nhượng bao gồm: |
|
|
|||
|
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc giấy tờ chứng minh việc thành lập tổ chức theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp, pháp luật về đầu tư. |
|
x |
|||
|
|
Báo cáo tài chính theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 của Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản. |
|
x |
|||
|
|
Văn bản cam kết về việc tiếp tục triển khai đầu tư xây dựng, kinh doanh theo đúng nội dung dự án đã được chấp thuận. |
x |
|
|||
|
|
Giấy tờ chứng minh đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có liên quan. |
|
x |
|||
|
3.4 |
Số lượng hồ sơ |
|||||
|
|
01 bộ |
|||||
|
3.5 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó: - Thời hạn Sở Xây dựng trả lời về tính hợp lệ của hồ sơ (nếu có): không quá 02 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. - Thời hạn để các cơ quan được xin ý kiến trả lời: Không quá 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ và văn bản xin ý kiến. |
|||||
|
3.6 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
|||||
|
|
- Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích tại các Chi nhánh của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội. - Trực tuyến tại Cổng dịch vụ công Quốc gia: Một phần |
|||||
|
3.7 |
Lệ phí |
|||||
|
|
Không có |
|||||
|
3.8 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||
|
B1 |
Tổ chức có nhu cầu chuẩn bị và nộp đầy đủ hồ sơ theo quy định tại mục 3.3 về nơi tiếp nhận tại mục 3.6 (nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện). |
Tổ chức có đề nghị thực hiện |
Giờ hành chính |
Thành phần hồ sơ theo mục 3.3 |
||
|
B2 |
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày. |
Bộ phận một cửa-TTPVHCC |
Giờ hành chính |
Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Thông tư 03/2025/TT-VPCP |
||
|
B3 |
- Chuyển hồ sơ cho Sở Xây dựng (Đối với hồ sơ nhận bản giấy tiếp nhận buổi sáng thì chuyển trước 14h00 cùng ngày; Hồ sơ tiếp nhận buổi chiều thì chuyển trước 08h30 ngày kế tiếp). - Cán bộ, công chức, viên chức phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ báo cáo lãnh đạo phòng phân công thực hiện. |
TTPVHC; Văn thư Sở và Phòng chuyên môn |
01 ngày |
Mẫu số 06 tại Phụ lục kèm theo Thông tư 03/2025/TT-VPCP |
||
|
B4 |
Cán bộ, công chức, viên chức được phân công thụ lý hồ sơ tiến hành kiểm tra, nội dung hồ sơ: - Đối với hồ sơ qua kiểm tra, chưa đủ điều kiện giải quyết, phòng chuyên môn trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - mẫu số 02 để gửi cho tổ chức thông qua Bộ phận một cửa- TTPVHCC. Thời gian thông báo trả lại hồ sơ không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ. - Trường hợp, đạt yêu cầu tiến hành dự thảo văn bản lấy ý kiến của các Sở, ngành để báo cáo Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Sở xem xét. |
- Cán bộ, công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng chuyên môn |
02 ngày |
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Thông tư 03/2025/TT-VPCP - Dự thảo văn bản lấy ý kiến liên thông. |
||
|
B5 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Văn bản để gửi các Sở, ngành cho ý kiến. |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày |
Dự thảo Văn bản lấy ý kiến các Sở, ngành |
||
|
B6 |
- Sở Xây dựng gửi văn bản tới các Sở, ngành kèm hồ sơ dự án để lấy ý kiến. - Tổng hợp văn bản ý kiến của các Sở, ngành. (Trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kèm hồ sơ lấy ý kiến, cơ quan được lấy ý kiến phải có văn bản trả lời về những nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình liên quan đến hồ sơ dự án gửi Sở Xây dựng) |
Sở Xây dựng; Phòng chuyên môn. |
07 ngày |
Văn bản lấy ý kiến và Văn bản tham gia ý kiến của các Sở, ngành. |
||
|
B7 |
Tổng hợp ý kiến thẩm định của các Sở, ngành. - Trường hợp hồ sơ đảm bảo các điều kiện theo quy định lập Báo cáo đề xuất, báo cáo Lãnh đạo phòng xem xét; - Trường hợp không đảm bảo, trả lại hồ sơ kèm theo thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do, nội dung cần bổ sung theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ - mẫu số 02 để gửi cho tổ chức thông qua Bộ phận một cửa - TTPVHCC. Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ. |
Cán bộ, công chức, viên chức thụ lý hồ sơ |
04 ngày |
Dự thảo Báo cáo đề
xuất của phòng chuyên môn |
||
|
B8 |
Lãnh đạo phòng xem xét Báo cáo đề xuất và hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện theo quy định, ký Báo cáo đề xuất, báo cáo lãnh đạo Sở Xây dựng. - Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều kiện theo quy định, chuyển lại cán bộ, công chức, viên chức thẩm định, nêu lý do. |
Lãnh đạo phòng Chuyên môn |
02 ngày |
Báo cáo đề xuất của
phòng chuyên môn |
||
|
B9 |
Lãnh đạo Sở Xây dựng xem xét Báo cáo đề xuất của phòng chuyên môn và hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đảm bảo đủ điều kiện theo quy định, ký Quyết định cho phép chuyển nhượng dự án. - Trường hợp hồ sơ không đảm bảo đủ điều kiện theo quy định, chuyển lại phòng chuyên môn, nêu lý do. |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
03 ngày |
Quyết định cho phép chuyển nhượng |
||
|
B10 |
- Bàn giao kết quả về Bộ phận một cửa - TTPVHCC. Bàn giao kết quả vào 02 khung giờ vào 08h30 và 14h00 hàng ngày - Lưu hồ sơ theo quy định |
- Cán bộ, công chức, viên chức phòng chuyên môn. - Bộ phận một cửa-TTPVHCC |
Giờ hành chính |
Quyết định cho phép chuyển nhượng |
||
|
B11 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo giấy hẹn |
Bộ phận một cửa-TTPVHCC |
Thời gian theo giấy hẹn |
Quyết định cho phép chuyển nhượng |
||
|
B12 |
Thống kê và theo dõi: Cán bộ, công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng Chuyên môn có trách nhiệm thống kê các TTHC thực hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC |
Cán bộ, công chức, viên chức thụ lý hồ sơ phòng Chuyên môn |
Giờ hành chính |
- Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc (tại Sở). - Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc - Sổ thống kê theo dõi hồ sơ - mẫu số 07 tại Phụ lục kèm theo Thông tư 03/2025/TT-VPCP |
||
|
4 |
Biểu mẫu. 1. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025. 2. Biểu mẫu số 01: Đơn đề nghị chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản (theo mẫu tại Phụ lục XII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024). 3. Biểu mẫu số 03: Báo cáo quá trình thực hiện dự án bất động sản (theo mẫu tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 96/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024). |
|||||
|
5 |
HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần sau. 1. Thành phần hồ sơ theo mục 3.3. 2. Tờ trình đề nghị 3. Quyết định cho phép chuyển nhượng. 4. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025. |
|||||
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHO PHÉP CHUYỂN NHƯỢNG
TOÀN BỘ (HOẶC MỘT PHẦN) DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …………..
1. Thông tin chủ đầu tư chuyển nhượng dự án
- Tên doanh nghiệp: .........................................................................................
- Địa chỉ: ............................................................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:…
- Người đại diện theo pháp luật: ……………………… Chức vụ:........................
- Điện thoại: ……………….. Fax: …………………
Email:........................................
Hiện đang là chủ đầu tư dự án: ............................................................................
Thuộc địa bàn phường/xã ………quận/huyện/thị xã …….. tỉnh/thành phố
Đề nghị được chuyển nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án với các nội dung chính như sau:
2. Những nội dung cơ bản của dự án
a) Nội dung chính của dự án (dự án chuyển nhượng) đã được phê duyệt (ghi rõ nội dung này đối với tất cả trường hợp chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản):
- Tên dự án: ............................................................................................................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Diện tích đất: ........................................................................................................
- Thông tin về quy hoạch sử dụng đất: ....................................................................
- Thông tin về quy hoạch xây dựng: ......................................................................
- Thông tin về công trình xây dựng: ........................................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin này)
- Tổng mức đầu tư: .............................................................................................
- Số lượng và cơ cấu sản phẩm bất động sản: ..........................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin này)
- Tiến độ dự án: .............................................................................................
- Các nội dung khác: ................................................................................................
b) Nội dung chính của phần dự án chuyển nhượng đã được phê duyệt gồm
(Chỉ ghi nội dung này đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án bất động sản):
- Diện tích đất: .......................................................................................................
- Nội dung về quy hoạch sử dụng đất: .....................................................................
- Nội dung về quy hoạch xây dựng: ........................................................................
- Nội dung về công trình xây dựng: ........................................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin này)
- Tổng vốn đầu tư: ..................................................................................................
- Số lượng và cơ cấu sản phẩm bất động sản: .........................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin này)
- Tiến độ thực hiện: ................................................................................................
- Các nội dung khác: ...............................................................................................
3. Lý do đề nghị chuyển nhượng:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
4. Đề xuất bên nhận chuyển nhượng:
(Tên bên nhận chuyển nhượng; địa chỉ; người đại diện; năng lực tài chính; kinh nghiệm;)
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
5. Phương án giải quyết về quyền lợi và nghĩa vụ đối với khách hàng và các bên có liên quan:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
6. Cam kết:
..................................................................................................................................
(Kèm theo Báo cáo tình hình thực hiện dự án, phần dự án chuyển nhượng).
|
Nơi nhận: |
….., ngày... tháng... năm ... |
|
TÊN CHỦ ĐẦU TƯ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: .../... |
……., ngày ... tháng ... năm … |
QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN TOÀN BỘ/MỘT PHẦN
DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN CHUYỂN NHƯỢNG
|
Kính gửi: |
- Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ... - ………………………………………. |
1. Tên chủ đầu tư: ……………………………………………….
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư: .....................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Người đại diện .....................................................................................................
- Số điện thoại ........................................................................................................
- Thông tin khác: ....................................................................................................
2. Thông tin chung về dự án
a) Nội dung chính của dự án (dự án chuyển nhượng) đã được phê duyệt (ghi rõ nội dung này đối với tất cả trường hợp chuyển nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án bất động sản:
- Tên dự án: ...........................................................................................................
- Địa chỉ: .................................................................................................................
- Diện tích đất: ........................................................................................................
- Thông tin về quy hoạch sử dụng đất: ...................................................................
- Thông tin về quy hoạch xây dựng: ......................................................................
- Thông tin về công trình xây dựng: ........................................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin này)
- Tổng mức đầu tư:
- Số lượng và cơ cấu sản phẩm bất động sản: ..........................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin này)
- Tiến độ dự án: .....................................................................................................
- Các nội dung khác: ................................................................................................
b) Nội dung chính của phần dự án chuyển nhượng đã được phê duyệt gồm:
(Chỉ ghi nội dung này đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án bất động sản)
- Diện tích đất: ......................................................................................................
- Nội dung về quy hoạch sử dụng đất: ....................................................................
- Nội dung về quy hoạch xây dựng: ......................................................................
- Nội dung về công trình xây dựng: ...................................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin này)
- Tổng vốn đầu tư: ..................................................................................................
- Số lượng và cơ cấu sản phẩm bất động sản: ..........................................................
(Đối với dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để kinh doanh quyền sử dụng đất thì không cần mô tả thông tin này)
- Tiến độ thực hiện: .......................................................................................
- Các nội dung khác: .......................................................................................
3. Các văn bản hồ sơ pháp lý của dự án gồm: ............................................................
- Hồ sơ pháp lý về đầu tư: ..................................................................................
- Hồ sơ pháp lý về quy hoạch, xây dựng: ........................................................
- Hồ sơ pháp lý về đất đai: ...........................................................................
- Các hồ sơ, giấy tờ, thông tin khác: .............................................................
4. Quá trình thực hiện dự án:
- Tình hình giải phóng mặt bằng ....................................................................
- Tình hình được giao đất, cho thuê đất: ............................................................
- Tình hình nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất ......................................................
- Tình hình xây dựng hạ tầng kỹ thuật ....................................................................
- Tình hình xây dựng nhà ở, công trình xây dựng ...................................................
- Tiến độ đã thực hiện của dự án .............................................................................
- Tình hình huy động vốn: ...................................................................................
Số lượng vốn vay từ các tổ chức tín dụng (ghi rõ thông tin tổ chức tín dụng):...........
Số lượng vốn đã huy động từ tổ chức, cá nhân: ........................................................x
- Tình hình bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua nhà ở, nhà, công trình xây dựng (nếu có):…
- Tình hình chuyển nhượng đất cho các nhà đầu tư cấp 2 (nếu có): .......................
- Các nội dung khác .........................................................................................
5. Quá trình thực hiện của phần dự án chuyển nhượng:
Ghi các thông tin nêu tại Mục 4 và các thông tin khác của phần dự án chuyển nhượng.
6. Các quyền và lợi ích của các tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu có): ........
|
Nơi nhận: |
CHỦ ĐẦU TƯ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh