Quyết định 3937/QĐ-NHNN năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia
| Số hiệu | 3937/QĐ-NHNN |
| Ngày ban hành | 17/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Người ký | Phạm Tiến Dũng |
| Lĩnh vực | Tiền tệ - Ngân hàng,Bộ máy hành chính |
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3937/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về công việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. THỐNG ĐỐC |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRÊN
CỔNG DVCQG
(Kèm theo Quyết định số 3937/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
STT |
Mã DVCTT trên Cổng DVCQG |
Tên dịch vụ công trực tuyến |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
|
1. |
1.001862 |
Thủ tục đề nghị cấp mã tổ chức phát hành thẻ ngân hàng (gọi tắt là mã BIN) |
Hoạt động thanh toán |
Cấp Bộ |
|
2. |
1.002127 |
Thủ tục đăng ký mẫu séc trắng |
Hoạt động thanh toán |
Cấp Bộ |
|
3. |
1.000756 |
Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
Hoạt động thanh toán |
Cấp Bộ |
|
4. |
1.001317 |
Thủ tục Mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước của Tổ chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước |
Hoạt động thanh toán |
Cấp Bộ |
|
5. |
2.000634 |
Thủ tục hủy mã ngân hàng |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
6. |
2.00063 |
Thủ tục cấp mã ngân hàng |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
7. |
1.001283 |
Thủ tục điều chỉnh thông tin ngân hàng |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
8. |
1.000852 |
Thủ tục cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
9. |
1.000218 |
Thủ tục gia hạn, thay đổi nội dung thông tin chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
10. |
1.000213 |
Thủ tục tạm dừng chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
11. |
1.000207 |
Thủ tục khôi phục chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
12. |
1.000198 |
Thủ tục thu hồi, hủy bỏ nghiệp vụ chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
13. |
1.000189 |
Thủ tục thay đổi cặp khóa chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
14. |
1.000156 |
Thủ tục thay đổi mã kích hoạt chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
15. |
2.001538 |
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu Chiến sỹ thi đua ngành Ngân hàng |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
16. |
2.001532 |
Thủ tục tặng thưởng Tập thể Lao động xuất sắc |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
17. |
2.001527 |
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu Chiến sỹ thi đua toàn quốc |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
18. |
2.001519 |
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu Cờ thi đua của Ngân hàng Nhà nước |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
19. |
2.001512 |
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu Cờ thi đua của Chính phủ |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
20. |
2.001506 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
21. |
2.001497 |
Thủ tục tặng thưởng Huân chương các loại, các hạng |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
22. |
2.001484 |
Thủ tục tặng thưởng Huy chương Hữu nghị |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
23. |
2.001482 |
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu Anh hùng Lao động |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
24. |
2.001469 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Thống đốc |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
25. |
2.001453 |
Thủ tục tặng Kỷ niệm chương vì sự nghiệp Ngân hàng Việt Nam |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
26. |
1.000111 |
Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ, Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
27. |
1.000972 |
Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ |
|
28. |
1.000586 |
Thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
29. |
1.000186 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
30. |
2.000085 |
Thủ tục xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với nhà đầu tư không phải là Tổ chức tín dụng |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
31. |
1.000195 |
Thủ tục xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với nhà đầu tư không phải là Tổ chức tín dụng |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
32. |
1.000541 |
Thủ tục chấp thuận gia hạn đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
33. |
1.000555 |
Thủ tục chấp thuận đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
34. |
1.003338 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi, bổ sung trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
35. |
1.003331 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi, bổ sung đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
36. |
1.002089 |
Thủ tục cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép để phục vụ hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép, tổ chức kinh tế |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ |
|
37. |
1.000405 |
Đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài/khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ |
|
38. |
1.000859 |
Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài/khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ |
|
39. |
1.003463 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
40. |
1.000107 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
41. |
2.000899 |
Thủ tục chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ |
|
42. |
1.000125 |
Thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay nước ngoài của tổ chức tín dụng |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ |
|
43. |
2.000077 |
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
44. |
1.000526 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
45. |
1.001579 |
Thủ tục đề nghị thay đổi mức vốn điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
46. |
1.001559 |
Thủ tục chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến của quỹ tín dụng nhân dân |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
47. |
1.001616 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
48. |
1.001621 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của Quỹ tín dụng nhân dân |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
49. |
1.001627 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của quỹ tín dụng nhân dân |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
50. |
2.001316 |
Thủ tục chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
51. |
1.002167 |
Thủ tục chấp thuận cho ngân hàng thương mại tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
52. |
1.000194 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch trong phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
53. |
1.000206 |
Chấp thuận thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịch của ngân hàng thương mại |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
54. |
2.000722 |
Thủ tục chấp thuận tăng mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
55. |
1.001201 |
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch bưu điện |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
NGÂN HÀNG NHÀ
NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3937/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 17 tháng 12 năm 2025 |
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về công việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
|
|
KT. THỐNG ĐỐC |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM ĐỦ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRÊN
CỔNG DVCQG
(Kèm theo Quyết định số 3937/QĐ-NHNN ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Thống
đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
|
STT |
Mã DVCTT trên Cổng DVCQG |
Tên dịch vụ công trực tuyến |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
|
1. |
1.001862 |
Thủ tục đề nghị cấp mã tổ chức phát hành thẻ ngân hàng (gọi tắt là mã BIN) |
Hoạt động thanh toán |
Cấp Bộ |
|
2. |
1.002127 |
Thủ tục đăng ký mẫu séc trắng |
Hoạt động thanh toán |
Cấp Bộ |
|
3. |
1.000756 |
Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
Hoạt động thanh toán |
Cấp Bộ |
|
4. |
1.001317 |
Thủ tục Mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước của Tổ chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước |
Hoạt động thanh toán |
Cấp Bộ |
|
5. |
2.000634 |
Thủ tục hủy mã ngân hàng |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
6. |
2.00063 |
Thủ tục cấp mã ngân hàng |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
7. |
1.001283 |
Thủ tục điều chỉnh thông tin ngân hàng |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
8. |
1.000852 |
Thủ tục cấp, bổ sung nghiệp vụ chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
9. |
1.000218 |
Thủ tục gia hạn, thay đổi nội dung thông tin chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
10. |
1.000213 |
Thủ tục tạm dừng chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
11. |
1.000207 |
Thủ tục khôi phục chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
12. |
1.000198 |
Thủ tục thu hồi, hủy bỏ nghiệp vụ chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
13. |
1.000189 |
Thủ tục thay đổi cặp khóa chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
14. |
1.000156 |
Thủ tục thay đổi mã kích hoạt chứng thư số |
Hoạt động công nghệ thông tin ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
15. |
2.001538 |
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu Chiến sỹ thi đua ngành Ngân hàng |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
16. |
2.001532 |
Thủ tục tặng thưởng Tập thể Lao động xuất sắc |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
17. |
2.001527 |
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu Chiến sỹ thi đua toàn quốc |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
18. |
2.001519 |
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu Cờ thi đua của Ngân hàng Nhà nước |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
19. |
2.001512 |
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu Cờ thi đua của Chính phủ |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
20. |
2.001506 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
21. |
2.001497 |
Thủ tục tặng thưởng Huân chương các loại, các hạng |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
22. |
2.001484 |
Thủ tục tặng thưởng Huy chương Hữu nghị |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
23. |
2.001482 |
Thủ tục tặng thưởng danh hiệu Anh hùng Lao động |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
24. |
2.001469 |
Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Thống đốc |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
25. |
2.001453 |
Thủ tục tặng Kỷ niệm chương vì sự nghiệp Ngân hàng Việt Nam |
Hoạt động khác |
Cấp Bộ |
|
26. |
1.000111 |
Thủ tục đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ, Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
27. |
1.000972 |
Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ |
|
28. |
1.000586 |
Thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
29. |
1.000186 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
30. |
2.000085 |
Thủ tục xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với nhà đầu tư không phải là Tổ chức tín dụng |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
31. |
1.000195 |
Thủ tục xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với nhà đầu tư không phải là Tổ chức tín dụng |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
32. |
1.000541 |
Thủ tục chấp thuận gia hạn đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
33. |
1.000555 |
Thủ tục chấp thuận đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
34. |
1.003338 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi, bổ sung trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
35. |
1.003331 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi, bổ sung đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
36. |
1.002089 |
Thủ tục cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép để phục vụ hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của tổ chức tín dụng được phép, tổ chức kinh tế |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ |
|
37. |
1.000405 |
Đăng ký thay đổi khoản vay nước ngoài/khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ |
|
38. |
1.000859 |
Thủ tục đăng ký khoản vay nước ngoài/khoản phát hành trái phiếu quốc tế được Chính phủ bảo lãnh |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ |
|
39. |
1.003463 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
40. |
1.000107 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
41. |
2.000899 |
Thủ tục chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ |
|
42. |
1.000125 |
Thủ tục đăng ký thay đổi khoản cho vay nước ngoài của tổ chức tín dụng |
Hoạt động ngoại hối |
Cấp Bộ |
|
43. |
2.000077 |
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
44. |
1.000526 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
45. |
1.001579 |
Thủ tục đề nghị thay đổi mức vốn điều lệ của Quỹ tín dụng nhân dân |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
46. |
1.001559 |
Thủ tục chấp thuận danh sách nhân sự dự kiến của quỹ tín dụng nhân dân |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
47. |
1.001616 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
48. |
1.001621 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của Quỹ tín dụng nhân dân |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
49. |
1.001627 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của quỹ tín dụng nhân dân |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
50. |
2.001316 |
Thủ tục chấp thuận danh sách dự kiến nhân sự của ngân hàng thương mại, tổ chức tín dụng phi ngân hàng |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
51. |
1.002167 |
Thủ tục chấp thuận cho ngân hàng thương mại tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
52. |
1.000194 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh ở trong nước, phòng giao dịch trong phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
53. |
1.000206 |
Chấp thuận thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịch của ngân hàng thương mại |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
54. |
2.000722 |
Thủ tục chấp thuận tăng mức vốn điều lệ của ngân hàng thương mại cổ phần |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Cấp Bộ |
|
55. |
1.001201 |
Thủ tục tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch bưu điện |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh