Quyết định 3891/QĐ-BYT năm 2025 quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống thông tin tiêm chủng Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
| Số hiệu | 3891/QĐ-BYT |
| Ngày ban hành | 18/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 18/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Y tế |
| Người ký | Nguyễn Tri Thức |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3891/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN TIÊM CHỦNG QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025 ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;
Căn cứ Nghị định số 13/2024/NĐ-CP ngày 05/02/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;
Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BYT ngày 13/6/2024 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng và phạm vi phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc “Ban hành kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1”;
Căn cứ Quyết định số 4152/QĐ-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1, phù hợp với khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 3.0, hướng tới Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 2183/QĐ-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Kế hoạch hành động của Bộ Y tế thực hiện Kế hoạch số 02- KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng bệnh, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG
QUẢN LÝ THÔNG TIN TIÊM CHỦNG QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3891/QĐ-BYT ngày 18 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT |
Tên chỉ tiêu trường thông tin |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Kiểu dữ liệu |
Kích thước tối đa |
Diễn giải |
|
1 |
Mã số định danh đối tượng |
SoDinhDanh |
x |
Chuỗi |
15 |
Ghi mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu |
|
2 |
Họ và tên đối tượng |
HoVaTen |
x |
Chuỗi |
255 |
Họ, chữ đệm và tên khai sinh |
|
3 |
Tên gọi khác |
TenKhac |
|
Chuỗi |
255 |
Tên gọi khác |
|
4 |
Ngày, tháng, năm sinh đối tượng |
NgayThangNamSinh |
x |
Chuỗi |
12 |
Ghi ngày, tháng, năm sinh ghi của đối tượng, gồm 12 ký tự, bao gồm: 02 ký tự ngày + 02 ký tự tháng + 04 ký tự năm. Định dạng DD/MM/YYYY. |
|
5 |
Giới tính đối tượng |
GioiTinh |
x |
Số |
1 |
Giới tính theo danh mục: 0 - Giới tính nam 1 - Giới tính nữ 2 - Giới tính chưa xác định |
|
6 |
Mã dân tộc |
MaDanToc |
x |
Chuỗi |
5 |
Ghi mã dân tộc của đối tượng (thực hiện theo Danh mục các dân tộc Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121- TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê để điền chi tiết). |
|
7 |
Tôn giáo |
TonGiao |
|
Chuỗi |
5 |
Ghi mã tôn giáo của đối tượng (thực hiện theo Danh mục tôn giáo Căn cứ Quyết định số 1019/QĐ-TCTK ngày 12 tháng 11 năm 2008 của Tổng cục Thống kê) |
|
8 |
Nhóm máu |
NhomMau |
|
Chuỗi |
5 |
Ghi thông tin nhóm máu đối tượng tiêm chủng |
|
9 |
Địa chỉ chi tiết nơi sinh |
DiaChiChiTietNoiSinh |
|
Chuỗi |
500 |
Ghi địa chỉ nơi sinh của đối tượng. |
|
10 |
Mã tỉnh nơi sinh |
MaTinhNoiSinh |
x |
Chuỗi |
3 |
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi sinh; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
|
11 |
Mã xã nơi sinh |
MaXaNoiSinh |
x |
Chuỗi |
5 |
Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi sinh; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
|
12 |
Địa chỉ chi tiết nơi khai sinh |
DiaChiChiTiet NoiDKKhaiSinh |
|
Chuỗi |
500 |
Ghi địa chỉ nơi khai sinh của đối tượng. |
|
13 |
Mã tỉnh nơi khai sinh |
MaTinhNoiDKKhaiSinh |
x |
Chuỗi |
3 |
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi khai sinh; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
|
14 |
Mã xã nơi khai sinh |
MaXaNoiDKKhaiSinh |
x |
Chuỗi |
5 |
Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi khai sinh; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
|
15 |
Địa chỉ chi tiết quê quán |
QueQuanNoiDKKhaiSinh |
|
Chuỗi |
500 |
Ghi địa chỉ chi tiết quê quán của đối tượng. |
|
16 |
Mã tỉnh quê quán |
MaTinhQueQuan |
x |
Chuỗi |
3 |
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh quê quán; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
|
17 |
Mã xã quê quán |
MaXaQueQuan |
x |
Chuỗi |
5 |
Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường quê quán; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
|
18 |
Địa chỉ chi tiết nơi thường trú |
DiaChiChiTiet NoiThuongTru |
|
Chuỗi |
500 |
Ghi địa chỉ chi tiết nơi thường trú của đối tượng. |
|
19 |
Mã tỉnh nơi thường trú |
MaTinhNoiThuongTru |
x |
Chuỗi |
3 |
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ- TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
|
20 |
Mã xã nơi thường trú |
MaXaNoiThuongTru |
x |
Chuỗi |
5 |
Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi thường trú; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
|
21 |
Địa chỉ chi tiết nơi ở hiện tại |
DiaChiChiTiet NoiOHienTai |
|
Chuỗi |
500 |
Ghi địa chỉ chi tiết nơi ở hiện tại của đối tượng. |
|
22 |
Mã tỉnh nơi ở hiện tại |
MaTinhNoiOHienTai |
x |
Chuỗi |
3 |
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
|
23 |
Mã xã nơi ở hiện tại |
MaXaNoiOHienTai |
x |
Chuỗi |
5 |
Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi ở hiện tại; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
|
24 |
Tình trạng đối tượng tiêm chủng |
LoaiTrangThai |
|
Chuỗi |
4 |
Loại trạng thái theo danh mục - 0: Chưa có thông tin - 1: Đang sống - 2: Đã chết - 3: Đã mất tích |
|
25 |
Giấy tờ định danh cá nhân |
LoaiGiayTo |
|
Chuỗi |
100 |
Loại giấy tờ cá nhân theo danh mục - 1: Giấy khai sinh - 2: Chứng minh nhân dân - 3: Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam - 4: Giấy chứng minh công an nhân dân - 5: Căn cước công dân - 6: Hộ chiếu - 7: Số hộ khẩu - 8: Các loại giấy tờ tùy thân khác |
|
26 |
Số giấy tờ xuất nhập cảnh |
SoGiayToXNC |
|
Chuỗi |
100 |
Số giấy tờ của người nước ngoài được sử dụng nhập cảnh vào Việt Nam |
|
27 |
Giấy tờ định danh cá nhân |
LoaiGiayToXNC |
|
Chuỗi |
100 |
Loại giấy tờ xuất nhập cảnh gồm hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế - PT: Hộ chiếu phổ thông - NG: Hộ chiếu ngoại giao - CV: Hộ chiếu công vụ - KH: Khác |
|
28 |
Tên bố đối tượng tiêm chủng |
TenBo |
|
Chuỗi |
255 |
Họ, chữ đệm và tên khai sinh của bố đối tượng tiêm chủng |
|
29 |
Năm sinh bố đối tượng tiêm chủng |
NamSinhBo |
|
Chuỗi |
4 |
Ghi năm sinh ghi của bố đối tượng tiêm chủng, gồm 4 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm. Định dạng YYYY. |
|
30 |
Căn cước công dân/Mã số định danh bố đối tượng tiêm chủng |
CMTBo |
|
Chuỗi |
15 |
Ghi mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của bố đối tượng tiêm chủng. |
|
31 |
Tên mẹ đối tượng tiêm chủng |
TenMe |
|
Chuỗi |
255 |
Họ, chữ đệm và tên khai sinh của mẹ đối tượng tiêm chủng |
|
32 |
Năm sinh mẹ đối tượng tiêm chủng |
NamSinhMe |
|
Chuỗi |
4 |
Ghi năm sinh ghi của mẹ đối tượng tiêm chủng, gồm 4 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm. Định dạng YYYY. |
|
33 |
Căn cước công dân/Mã số định danh mẹ đối tượng tiêm chủng |
CMTMe |
|
Chuỗi |
15 |
Ghi mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của mẹ đối tượng tiêm chủng. |
|
34 |
Tên người bảo hộ đối tượng tiêm chủng |
TenNguoiBaoHo |
|
Chuỗi |
255 |
Họ, chữ đệm và tên khai sinh của người bảo hộ tiêm chủng |
|
35 |
Năm sinh người bảo hộ đối tượng tiêm chủng |
NamSinhNguoiBaoHo |
|
Chuỗi |
4 |
Ghi năm sinh ghi của người bảo hộ đối tượng, gồm 4 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm. Định dạng YYYY. |
|
36 |
Căn cước công dân/Mã số định danh người bảo hộ đối tượng tiêm chủng |
CMTNguoiBaoHo |
|
Chuỗi |
15 |
Ghi mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của người bảo hộ đối tượng. |
|
37 |
Quốc tịch đối tượng tiêm |
QuocTich |
|
Chuỗi |
4 |
Mã quốc gia Căn cứ Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7217-1 : 2007 (ISO 3166-1 : 2006) |
|
38 |
Vắc xin tiêm |
TenVacXin |
x |
Chuỗi |
150 |
Tên vắc xin tiêm lần này |
|
39 |
Ngày tiêm |
NgayTiem |
x |
Chuỗi |
12 |
Ghi ngày, tháng, năm tiêm lần này, gồm 12 ký tự, bao gồm: 02 ký tự ngày + 02 ký tự tháng + 04 ký tự năm. Định dạng DD/MM/YYYY. |
|
40 |
Thứ tự mũi tiêm |
ThuTuMuiTiem |
x |
Số |
1 |
Thứ tự mũi tiêm |
|
41 |
Số lô vắc xin tiêm |
SoLo |
|
Chuỗi |
20 |
Ghi lô vắc xin tiêm lần này |
|
42 |
Cơ sở tiêm chủng |
CoSoTiem |
x |
Chuỗi |
255 |
Tên cơ sở tiêm chủng lần này |
|
43 |
Phản ứng sau tiêm |
PhanUngSauTiem |
|
Chuỗi |
255 |
Phản ứng sau tiêm chủng của lần tiêm này |
|
44 |
Kháng nguyên |
KhangNguyen |
x |
Chuỗi |
255 |
Kháng nguyên theo vắc xin |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3891/QĐ-BYT |
Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2025 |
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN TIÊM CHỦNG QUỐC GIA
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 42/2025 ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;
Căn cứ Nghị định số 13/2024/NĐ-CP ngày 05/02/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;
Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;
Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BYT ngày 13/6/2024 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng và phạm vi phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc;
Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc “Ban hành kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1”;
Căn cứ Quyết định số 4152/QĐ-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1, phù hợp với khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 3.0, hướng tới Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 2183/QĐ-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Kế hoạch hành động của Bộ Y tế thực hiện Kế hoạch số 02- KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng bệnh, Bộ Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG
QUẢN LÝ THÔNG TIN TIÊM CHỦNG QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3891/QĐ-BYT ngày 18 tháng 12 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế)
|
TT |
Tên chỉ tiêu trường thông tin |
Thuộc tính |
Bắt buộc |
Kiểu dữ liệu |
Kích thước tối đa |
Diễn giải |
|
1 |
Mã số định danh đối tượng |
SoDinhDanh |
x |
Chuỗi |
15 |
Ghi mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu |
|
2 |
Họ và tên đối tượng |
HoVaTen |
x |
Chuỗi |
255 |
Họ, chữ đệm và tên khai sinh |
|
3 |
Tên gọi khác |
TenKhac |
|
Chuỗi |
255 |
Tên gọi khác |
|
4 |
Ngày, tháng, năm sinh đối tượng |
NgayThangNamSinh |
x |
Chuỗi |
12 |
Ghi ngày, tháng, năm sinh ghi của đối tượng, gồm 12 ký tự, bao gồm: 02 ký tự ngày + 02 ký tự tháng + 04 ký tự năm. Định dạng DD/MM/YYYY. |
|
5 |
Giới tính đối tượng |
GioiTinh |
x |
Số |
1 |
Giới tính theo danh mục: 0 - Giới tính nam 1 - Giới tính nữ 2 - Giới tính chưa xác định |
|
6 |
Mã dân tộc |
MaDanToc |
x |
Chuỗi |
5 |
Ghi mã dân tộc của đối tượng (thực hiện theo Danh mục các dân tộc Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121- TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê để điền chi tiết). |
|
7 |
Tôn giáo |
TonGiao |
|
Chuỗi |
5 |
Ghi mã tôn giáo của đối tượng (thực hiện theo Danh mục tôn giáo Căn cứ Quyết định số 1019/QĐ-TCTK ngày 12 tháng 11 năm 2008 của Tổng cục Thống kê) |
|
8 |
Nhóm máu |
NhomMau |
|
Chuỗi |
5 |
Ghi thông tin nhóm máu đối tượng tiêm chủng |
|
9 |
Địa chỉ chi tiết nơi sinh |
DiaChiChiTietNoiSinh |
|
Chuỗi |
500 |
Ghi địa chỉ nơi sinh của đối tượng. |
|
10 |
Mã tỉnh nơi sinh |
MaTinhNoiSinh |
x |
Chuỗi |
3 |
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi sinh; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
|
11 |
Mã xã nơi sinh |
MaXaNoiSinh |
x |
Chuỗi |
5 |
Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi sinh; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
|
12 |
Địa chỉ chi tiết nơi khai sinh |
DiaChiChiTiet NoiDKKhaiSinh |
|
Chuỗi |
500 |
Ghi địa chỉ nơi khai sinh của đối tượng. |
|
13 |
Mã tỉnh nơi khai sinh |
MaTinhNoiDKKhaiSinh |
x |
Chuỗi |
3 |
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi khai sinh; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
|
14 |
Mã xã nơi khai sinh |
MaXaNoiDKKhaiSinh |
x |
Chuỗi |
5 |
Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi khai sinh; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
|
15 |
Địa chỉ chi tiết quê quán |
QueQuanNoiDKKhaiSinh |
|
Chuỗi |
500 |
Ghi địa chỉ chi tiết quê quán của đối tượng. |
|
16 |
Mã tỉnh quê quán |
MaTinhQueQuan |
x |
Chuỗi |
3 |
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh quê quán; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
|
17 |
Mã xã quê quán |
MaXaQueQuan |
x |
Chuỗi |
5 |
Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường quê quán; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
|
18 |
Địa chỉ chi tiết nơi thường trú |
DiaChiChiTiet NoiThuongTru |
|
Chuỗi |
500 |
Ghi địa chỉ chi tiết nơi thường trú của đối tượng. |
|
19 |
Mã tỉnh nơi thường trú |
MaTinhNoiThuongTru |
x |
Chuỗi |
3 |
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ- TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
|
20 |
Mã xã nơi thường trú |
MaXaNoiThuongTru |
x |
Chuỗi |
5 |
Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi thường trú; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
|
21 |
Địa chỉ chi tiết nơi ở hiện tại |
DiaChiChiTiet NoiOHienTai |
|
Chuỗi |
500 |
Ghi địa chỉ chi tiết nơi ở hiện tại của đối tượng. |
|
22 |
Mã tỉnh nơi ở hiện tại |
MaTinhNoiOHienTai |
x |
Chuỗi |
3 |
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
|
23 |
Mã xã nơi ở hiện tại |
MaXaNoiOHienTai |
x |
Chuỗi |
5 |
Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi ở hiện tại; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam. |
|
24 |
Tình trạng đối tượng tiêm chủng |
LoaiTrangThai |
|
Chuỗi |
4 |
Loại trạng thái theo danh mục - 0: Chưa có thông tin - 1: Đang sống - 2: Đã chết - 3: Đã mất tích |
|
25 |
Giấy tờ định danh cá nhân |
LoaiGiayTo |
|
Chuỗi |
100 |
Loại giấy tờ cá nhân theo danh mục - 1: Giấy khai sinh - 2: Chứng minh nhân dân - 3: Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam - 4: Giấy chứng minh công an nhân dân - 5: Căn cước công dân - 6: Hộ chiếu - 7: Số hộ khẩu - 8: Các loại giấy tờ tùy thân khác |
|
26 |
Số giấy tờ xuất nhập cảnh |
SoGiayToXNC |
|
Chuỗi |
100 |
Số giấy tờ của người nước ngoài được sử dụng nhập cảnh vào Việt Nam |
|
27 |
Giấy tờ định danh cá nhân |
LoaiGiayToXNC |
|
Chuỗi |
100 |
Loại giấy tờ xuất nhập cảnh gồm hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế - PT: Hộ chiếu phổ thông - NG: Hộ chiếu ngoại giao - CV: Hộ chiếu công vụ - KH: Khác |
|
28 |
Tên bố đối tượng tiêm chủng |
TenBo |
|
Chuỗi |
255 |
Họ, chữ đệm và tên khai sinh của bố đối tượng tiêm chủng |
|
29 |
Năm sinh bố đối tượng tiêm chủng |
NamSinhBo |
|
Chuỗi |
4 |
Ghi năm sinh ghi của bố đối tượng tiêm chủng, gồm 4 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm. Định dạng YYYY. |
|
30 |
Căn cước công dân/Mã số định danh bố đối tượng tiêm chủng |
CMTBo |
|
Chuỗi |
15 |
Ghi mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của bố đối tượng tiêm chủng. |
|
31 |
Tên mẹ đối tượng tiêm chủng |
TenMe |
|
Chuỗi |
255 |
Họ, chữ đệm và tên khai sinh của mẹ đối tượng tiêm chủng |
|
32 |
Năm sinh mẹ đối tượng tiêm chủng |
NamSinhMe |
|
Chuỗi |
4 |
Ghi năm sinh ghi của mẹ đối tượng tiêm chủng, gồm 4 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm. Định dạng YYYY. |
|
33 |
Căn cước công dân/Mã số định danh mẹ đối tượng tiêm chủng |
CMTMe |
|
Chuỗi |
15 |
Ghi mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của mẹ đối tượng tiêm chủng. |
|
34 |
Tên người bảo hộ đối tượng tiêm chủng |
TenNguoiBaoHo |
|
Chuỗi |
255 |
Họ, chữ đệm và tên khai sinh của người bảo hộ tiêm chủng |
|
35 |
Năm sinh người bảo hộ đối tượng tiêm chủng |
NamSinhNguoiBaoHo |
|
Chuỗi |
4 |
Ghi năm sinh ghi của người bảo hộ đối tượng, gồm 4 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm. Định dạng YYYY. |
|
36 |
Căn cước công dân/Mã số định danh người bảo hộ đối tượng tiêm chủng |
CMTNguoiBaoHo |
|
Chuỗi |
15 |
Ghi mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của người bảo hộ đối tượng. |
|
37 |
Quốc tịch đối tượng tiêm |
QuocTich |
|
Chuỗi |
4 |
Mã quốc gia Căn cứ Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7217-1 : 2007 (ISO 3166-1 : 2006) |
|
38 |
Vắc xin tiêm |
TenVacXin |
x |
Chuỗi |
150 |
Tên vắc xin tiêm lần này |
|
39 |
Ngày tiêm |
NgayTiem |
x |
Chuỗi |
12 |
Ghi ngày, tháng, năm tiêm lần này, gồm 12 ký tự, bao gồm: 02 ký tự ngày + 02 ký tự tháng + 04 ký tự năm. Định dạng DD/MM/YYYY. |
|
40 |
Thứ tự mũi tiêm |
ThuTuMuiTiem |
x |
Số |
1 |
Thứ tự mũi tiêm |
|
41 |
Số lô vắc xin tiêm |
SoLo |
|
Chuỗi |
20 |
Ghi lô vắc xin tiêm lần này |
|
42 |
Cơ sở tiêm chủng |
CoSoTiem |
x |
Chuỗi |
255 |
Tên cơ sở tiêm chủng lần này |
|
43 |
Phản ứng sau tiêm |
PhanUngSauTiem |
|
Chuỗi |
255 |
Phản ứng sau tiêm chủng của lần tiêm này |
|
44 |
Kháng nguyên |
KhangNguyen |
x |
Chuỗi |
255 |
Kháng nguyên theo vắc xin |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh