Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3891/QĐ-BYT năm 2025 quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống thông tin tiêm chủng Quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Số hiệu 3891/QĐ-BYT
Ngày ban hành 18/12/2025
Ngày có hiệu lực 18/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Y tế
Người ký Nguyễn Tri Thức
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Thể thao - Y tế

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3891/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH DANH MỤC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN TIÊM CHỦNG QUỐC GIA

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 42/2025 ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;

Căn cứ Nghị định số 13/2024/NĐ-CP ngày 05/02/2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;

Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BYT ngày 12/11/2018 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 104/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về hoạt động tiêm chủng;

Căn cứ Thông tư số 10/2024/TT-BYT ngày 13/6/2024 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục bệnh truyền nhiễm, đối tượng và phạm vi phải sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc;

Căn cứ Thông tư số 08/2025/TT-BCA ngày 05/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc “Ban hành kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1”;

Căn cứ Quyết định số 4152/QĐ-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 1928/QĐ-BYT ngày 21/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Kiến trúc Chính phủ điện tử Bộ Y tế phiên bản 2.1, phù hợp với khung Kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, phiên bản 3.0, hướng tới Chính phủ số;

Căn cứ Quyết định số 2183/QĐ-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Kế hoạch hành động của Bộ Y tế thực hiện Kế hoạch số 02- KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Chỉ đạo Trung ương về phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng bệnh, Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định Danh mục thông tin cơ bản của Hệ thống thông tin tiêm chủng Quốc gia (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Trên cơ sở Quyết định này, các đơn vị, địa phương tổ chức triển khai thực hiện bảo đảm quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Các Ông/Bà Cục trưởng Cục Phòng bệnh; Chánh Văn phòng Bộ Y tế; Cục trưởng Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo; Giám đốc Trung tâm Thông tin y tế Quốc gia; Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ; Viện trưởng các Viện: Vệ sinh dịch tễ, Pasteur; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Đồng chí Thứ trưởng;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- TT KSBT tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Lưu: VT, PB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Tri Thức

 

PHỤ LỤC:

DANH MỤC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA HỆ THỐNG QUẢN LÝ THÔNG TIN TIÊM CHỦNG QUỐC GIA
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 3891/QĐ-BYT ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

Tên chỉ tiêu trường thông tin

Thuộc tính

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

Kích thước tối đa

Diễn giải

I

THÔNG TIN HÀNH CHÍNH ĐỐI TƯỢNG TIÊM CHỦNG

1

Mã số định danh đối tượng

SoDinhDanh

x

Chuỗi

15

Ghi mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu

2

Họ và tên đối tượng

HoVaTen

x

Chuỗi

255

Họ, chữ đệm và tên khai sinh

3

Tên gọi khác

TenKhac

 

Chuỗi

255

Tên gọi khác

4

Ngày, tháng, năm sinh đối tượng

NgayThangNamSinh

x

Chuỗi

12

Ghi ngày, tháng, năm sinh ghi của đối tượng, gồm 12 ký tự, bao gồm: 02 ký tự ngày + 02 ký tự tháng + 04 ký tự năm. Định dạng DD/MM/YYYY.

5

Giới tính đối tượng

GioiTinh

x

Số

1

Giới tính theo danh mục:

0 - Giới tính nam

1 - Giới tính nữ

2 - Giới tính chưa xác định

6

Mã dân tộc

MaDanToc

x

Chuỗi

5

Ghi mã dân tộc của đối tượng (thực hiện theo Danh mục các dân tộc Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121- TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê để điền chi tiết).

7

Tôn giáo

TonGiao

 

Chuỗi

5

Ghi mã tôn giáo của đối tượng (thực hiện theo Danh mục tôn giáo Căn cứ Quyết định số 1019/QĐ-TCTK ngày 12 tháng 11 năm 2008 của Tổng cục Thống kê)

8

Nhóm máu

NhomMau

 

Chuỗi

5

Ghi thông tin nhóm máu đối tượng tiêm chủng

9

Địa chỉ chi tiết nơi sinh

DiaChiChiTietNoiSinh

 

Chuỗi

500

Ghi địa chỉ nơi sinh của đối tượng.

10

Mã tỉnh nơi sinh

MaTinhNoiSinh

x

Chuỗi

3

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi sinh; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

11

Mã xã nơi sinh

MaXaNoiSinh

x

Chuỗi

5

Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi sinh; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

12

Địa chỉ chi tiết nơi khai sinh

DiaChiChiTiet NoiDKKhaiSinh

 

Chuỗi

500

Ghi địa chỉ nơi khai sinh của đối tượng.

13

Mã tỉnh nơi khai sinh

MaTinhNoiDKKhaiSinh

x

Chuỗi

3

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi khai sinh; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

14

Mã xã nơi khai sinh

MaXaNoiDKKhaiSinh

x

Chuỗi

5

Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi khai sinh; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

15

Địa chỉ chi tiết quê quán

QueQuanNoiDKKhaiSinh

 

Chuỗi

500

Ghi địa chỉ chi tiết quê quán của đối tượng.

16

Mã tỉnh quê quán

MaTinhQueQuan

x

Chuỗi

3

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh quê quán; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

17

Mã xã quê quán

MaXaQueQuan

x

Chuỗi

5

Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường quê quán; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

18

Địa chỉ chi tiết nơi thường trú

DiaChiChiTiet NoiThuongTru

 

Chuỗi

500

Ghi địa chỉ chi tiết nơi thường trú của đối tượng.

19

Mã tỉnh nơi thường trú

MaTinhNoiThuongTru

x

Chuỗi

3

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi thường trú; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ- TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

20

Mã xã nơi thường trú

MaXaNoiThuongTru

x

Chuỗi

5

Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi thường trú; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

21

Địa chỉ chi tiết nơi ở hiện tại

DiaChiChiTiet NoiOHienTai

 

Chuỗi

500

Ghi địa chỉ chi tiết nơi ở hiện tại của đối tượng.

22

Mã tỉnh nơi ở hiện tại

MaTinhNoiOHienTai

x

Chuỗi

3

Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh nơi ở hiện tại; ghi theo 02 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam

23

Mã xã nơi ở hiện tại

MaXaNoiOHienTai

x

Chuỗi

5

Mã đơn vị hành chính cấp xã, phường nơi ở hiện tại; ghi theo 05 ký tự của mã đơn vị hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30/6/2025 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam.

24

Tình trạng đối tượng tiêm chủng

LoaiTrangThai

 

Chuỗi

4

Loại trạng thái theo danh mục

- 0: Chưa có thông tin

- 1: Đang sống

- 2: Đã chết

- 3: Đã mất tích

25

Giấy tờ định danh cá nhân

LoaiGiayTo

 

Chuỗi

100

Loại giấy tờ cá nhân theo danh mục

- 1: Giấy khai sinh

- 2: Chứng minh nhân dân

- 3: Giấy chứng minh sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam

- 4: Giấy chứng minh công an nhân dân

- 5: Căn cước công dân

- 6: Hộ chiếu

- 7: Số hộ khẩu

- 8: Các loại giấy tờ tùy thân khác

26

Số giấy tờ xuất nhập cảnh

SoGiayToXNC

 

Chuỗi

100

Số giấy tờ của người nước ngoài được sử dụng nhập cảnh vào Việt Nam

27

Giấy tờ định danh cá nhân

LoaiGiayToXNC

 

Chuỗi

100

Loại giấy tờ xuất nhập cảnh gồm hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế

- PT: Hộ chiếu phổ thông

- NG: Hộ chiếu ngoại giao

- CV: Hộ chiếu công vụ

- KH: Khác

28

Tên bố đối tượng tiêm chủng

TenBo

 

Chuỗi

255

Họ, chữ đệm và tên khai sinh của bố đối tượng tiêm chủng

29

Năm sinh bố đối tượng tiêm chủng

NamSinhBo

 

Chuỗi

4

Ghi năm sinh ghi của bố đối tượng tiêm chủng, gồm 4 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm.

Định dạng YYYY.

30

Căn cước công dân/Mã số định danh bố đối tượng tiêm chủng

CMTBo

 

Chuỗi

15

Ghi mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của bố đối tượng tiêm chủng.

31

Tên mẹ đối tượng tiêm chủng

TenMe

 

Chuỗi

255

Họ, chữ đệm và tên khai sinh của mẹ đối tượng tiêm chủng

32

Năm sinh mẹ đối tượng tiêm chủng

NamSinhMe

 

Chuỗi

4

Ghi năm sinh ghi của mẹ đối tượng tiêm chủng, gồm 4 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm.

Định dạng YYYY.

33

Căn cước công dân/Mã số định danh mẹ đối tượng tiêm chủng

CMTMe

 

Chuỗi

15

Ghi mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của mẹ đối tượng tiêm chủng.

34

Tên người bảo hộ đối tượng tiêm chủng

TenNguoiBaoHo

 

Chuỗi

255

Họ, chữ đệm và tên khai sinh của người bảo hộ tiêm chủng

35

Năm sinh người bảo hộ đối tượng tiêm chủng

NamSinhNguoiBaoHo

 

Chuỗi

4

Ghi năm sinh ghi của người bảo hộ đối tượng, gồm 4 ký tự, bao gồm: 04 ký tự năm.

Định dạng YYYY.

36

Căn cước công dân/Mã số định danh người bảo hộ đối tượng tiêm chủng

CMTNguoiBaoHo

 

Chuỗi

15

Ghi mã số định danh cá nhân/căn cước công dân/số chứng minh thư nhân dân hoặc số hộ chiếu của người bảo hộ đối tượng.

37

Quốc tịch đối tượng tiêm

QuocTich

 

Chuỗi

4

Mã quốc gia Căn cứ Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7217-1 : 2007 (ISO 3166-1 : 2006)

II

THÔNG TIN MŨI TIÊM

38

Vắc xin tiêm

TenVacXin

x

Chuỗi

150

Tên vắc xin tiêm lần này

39

Ngày tiêm

NgayTiem

x

Chuỗi

12

Ghi ngày, tháng, năm tiêm lần này, gồm 12 ký tự, bao gồm: 02 ký tự ngày + 02 ký tự tháng + 04 ký tự năm. Định dạng DD/MM/YYYY.

40

Thứ tự mũi tiêm

ThuTuMuiTiem

x

Số

1

Thứ tự mũi tiêm

41

Số lô vắc xin tiêm

SoLo

 

Chuỗi

20

Ghi lô vắc xin tiêm lần này

42

Cơ sở tiêm chủng

CoSoTiem

x

Chuỗi

255

Tên cơ sở tiêm chủng lần này

43

Phản ứng sau tiêm

PhanUngSauTiem

 

Chuỗi

255

Phản ứng sau tiêm chủng của lần tiêm này

44

Kháng nguyên

KhangNguyen

x

Chuỗi

255

Kháng nguyên theo vắc xin

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...