Quyết định 389/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt thay thế quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc ngành Nội vụ thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum
| Số hiệu | 389/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Kon Tum |
| Người ký | Lê Ngọc Tuấn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 389/QĐ-UBND |
Kon Tum, ngày 09 tháng 5 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ, áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 165/TTr-SNV ngày 06 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt thay thế kèm theo Quyết định này 21 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc ngành Nội vụ thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình kèm theo).
1. Sở Nội vụ, Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm có trách nhiệm phân công công chức, viên chức thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời, tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và:
- Thay thế các quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo tại Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thay thế các quy trình nội bộ từ số 01 đến 06 tại khoản II, mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động; Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh.
- Thay thế các quy trình từ số 05 đến số 08, 20 và 21 tại khoản III mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 608/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính ngành Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC NGÀNH NỘI VỤ THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 389/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
Lĩnh vực: Việc làm - (06 thủ tục) |
||
|
1 |
1.000105.000.00.00.H34 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
Sở Nội vụ |
|
2 |
2.000219.000.00.00.H34 |
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài |
Sở Nội vụ |
|
3 |
1.000459.000.00.00.H34 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
Sở Nội vụ |
|
4 |
2.000205.000.00.00.H34 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Sở Nội vụ |
|
5 |
2.000192.000.00.00.H34 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Sở Nội vụ |
|
6 |
1.009811.000.00.00.H34 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Sở Nội vụ |
|
7 |
1.001881.000.00.00.H34 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Sở Nội vụ |
|
8 |
1.001865.000.00.00.H34 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Sở Nội vụ |
|
9 |
1.001853.000.00.00.H34 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Sở Nội vụ |
|
10 |
1.001823.000.00.00.H34 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Sở Nội vụ |
|
11 |
1.009874.000.00.00.H34 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Sở Nội vụ |
|
12 |
1.009873.000.00.00.H34 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Sở Nội vụ |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH THỰC HIỆN TẠI ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC SỞ NỘI VỤ: TRUNG TÂM LƯU TRỮ LỊCH SỬ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 389/QĐ-UBND |
Kon Tum, ngày 09 tháng 5 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Việc làm; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực công chức, viên chức thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Nội vụ, áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 165/TTr-SNV ngày 06 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt thay thế kèm theo Quyết định này 21 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc ngành Nội vụ thực hiện trên địa bàn tỉnh Kon Tum (có Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình kèm theo).
1. Sở Nội vụ, Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm có trách nhiệm phân công công chức, viên chức thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình nội bộ ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với các đơn vị có liên quan thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời, tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và:
- Thay thế các quy trình nội bộ được phê duyệt kèm theo tại Quyết định số 417/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Thay thế các quy trình nội bộ từ số 01 đến 06 tại khoản II, mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động; Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh.
- Thay thế các quy trình từ số 05 đến số 08, 20 và 21 tại khoản III mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 608/QĐ-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính ngành Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan hành chính nhà nước các cấp trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC NGÀNH NỘI VỤ THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 389/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ THỰC HIỆN TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
I |
Lĩnh vực: Việc làm - (06 thủ tục) |
||
|
1 |
1.000105.000.00.00.H34 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
Sở Nội vụ |
|
2 |
2.000219.000.00.00.H34 |
Đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài |
Sở Nội vụ |
|
3 |
1.000459.000.00.00.H34 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
Sở Nội vụ |
|
4 |
2.000205.000.00.00.H34 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Sở Nội vụ |
|
5 |
2.000192.000.00.00.H34 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Sở Nội vụ |
|
6 |
1.009811.000.00.00.H34 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
Sở Nội vụ |
|
7 |
1.001881.000.00.00.H34 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Sở Nội vụ |
|
8 |
1.001865.000.00.00.H34 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Sở Nội vụ |
|
9 |
1.001853.000.00.00.H34 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Sở Nội vụ |
|
10 |
1.001823.000.00.00.H34 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Sở Nội vụ |
|
11 |
1.009874.000.00.00.H34 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Sở Nội vụ |
|
12 |
1.009873.000.00.00.H34 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
Sở Nội vụ |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH THỰC HIỆN TẠI ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC SỞ NỘI VỤ: TRUNG TÂM LƯU TRỮ LỊCH SỬ VÀ DỊCH VỤ VIỆC LÀM
|
I |
Lĩnh vực: Việc làm (09 TTHC) |
||
|
TT |
Mã số TTHC |
Lĩnh vực/Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.000178.000.00.00.H34 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
|
2 |
1.000401.000.00.00.H34 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
|
3 |
2.000148.000.00.00.H34 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
|
4 |
1.000362.000.00.00.H34 |
Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
|
5 |
1.001978.000.00.00.H34 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
|
6 |
1.001973.000.00.00.H34 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
|
7 |
1.001966.000.00.00.H34 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
|
8 |
2.001953.000.00.00.H34 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
|
9 |
2.000839.000.00.00.H34 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Tổng cộng: 21 thủ tục hành chính cấp tỉnh (trong đó: 09 thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ thực hiện tại Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm).
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Quy trình số 01: Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phụ vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
0,5 ngày làm việc |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động , việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
7,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản chấp thuận/VB trả lời - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
Văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
10 ngày làm việc |
|||
* Đối với đề nghị tuyển từ 500 lao động Việt Nam trở lên
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
01 ngày |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
50 ngày |
- Dự thảo Quyết định/VB trả lời - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
05 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời (Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)/Phiếu xin lỗi nếu có |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
Quyết định hoặc văn bản trả lời |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
60 ngày |
|||
* Đối với đề nghị tuyển từ 100 đến dưới 500 người lao động Việt Nam
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
01 ngày |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
23 ngày |
- Dự thảo Quyết định/VB trả lời - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
02 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
Quyết định hoặc văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
Quyết định hoặc văn bản trả lời |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
30 ngày |
|||
* Đối với đề nghị tuyển dưới 100 lao động Việt Nam
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
01 ngày |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
10 ngày |
- Dự thảo Quyết định/VB trả lời - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
01 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời (kèm theo toàn bộ hồ sơ TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
Quyết định hoặc Văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Trong giờ hành chính |
Quyết định hoặc văn bản trả lời |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
15 ngày |
|||
3. Quy trình 03 : Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
02 giờ làm việc |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
3,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy xác nhận hoặc văn bản trả lời - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động/văn bản trả lời (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
Giấy xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động/văn bản trả lời (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động/văn bản trả lời/Phiếu xin lỗi nếu có |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động/văn bản trả lời |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc |
|||
4. Quy trình 04: Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
02 giờ làm việc |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
3,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy phép lao động hoặc văn bản trả lời - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép lao động/Văn bản trả lời (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
Giấy phép lao động/văn bản trả lời (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy phép lao động/văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy phép lao động/văn bản trả lời |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc |
|||
3. Quy trình 05 : Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
01 giờ làm việc |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt |
Công chức phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy phép lao động hoặc văn bản trả lời - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
02 giờ làm việc |
Giấy phép lao động (cấp lại) hoặc Văn bản trả lời (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
Giấy phép lao động (cấp lại) hoặc Văn bản trả lời (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy phép lao động (cấp lại) hoặc Văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy phép lao động (cấp lại) hoặc Văn bản trả lời |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
|||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
02 giờ làm việc |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động , việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
3,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Quyết định/Văn bản trả lời - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
0,5 ngày làm việc |
Giấy phép lao động hoặc Văn bản trả lời (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
02 giờ làm việc |
Giấy phép lao động hoặc Văn bản trả lời (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
02 giờ làm việc |
Giấy phép lao động/Văn bản trả lời |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
Giấy phép lao động/Văn bản trả lời |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc |
|||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phụ vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
0,5 ngày |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động , việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
27 ngày |
- Dự thảo Văn bản chấp thuận/VB trả lời/ Quyết định - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
01 ngày |
Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời/ Quyết định (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời/ Quyết định (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
Văn bản chấp thuận hoặc Văn bản trả lời/ Quyết định |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
Văn bản chấp thuận hoặc văn bản trả lời/ Quyết định |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
30 ngày |
|||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
0,5 ngày làm việc |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động , việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
4,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động(kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động(kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
07 ngày làm việc |
|||
* Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
0,5 ngày làm việc |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
2,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động (Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)/Phiếu xin lỗi nếu có |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc |
|||
* Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
0,5 ngày làm việc |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
5,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động (Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)/Phiếu xin lỗi nếu có |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
08 ngày làm việc |
|||
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
0,5 ngày làm việc |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
2,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động (Kết quả giải quyết TTHC được ký số và lưu trữ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh)/Phiếu xin lỗi nếu có |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lời/ Giấy phép hoạt động |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc |
|||
11. Quy trình số 11: Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phụ vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
0,5 ngày làm việc |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động , việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
4,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời/văn bản chấp thuận - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ văn bản chấp thuận (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ văn bản chấp thuận (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ văn bản chấp thuận |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lời/ văn bản chấp thuận |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
07 ngày làm việc |
|||
12. Quy trình số 12: Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm (Đối với trường hợp chấm dứt hoạt động dịch vụ việc làm theo đề nghị của doanh nghiệp; doanh nghiệp giải thể hoặc bị Tòa án ra quyết định tuyên bố phá sản; doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: + Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: + Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. + Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. + Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống + Ký số tài liệu để chuyển cho bộ phận xử lý. |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm Phụ vụ hành chính công Chuyển chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ. |
0,25 ngày làm việc |
Toàn bộ hồ sơ của TTHC |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ TTHC: 3.1. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 3.2. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản trình kết quả giải quyết TTHC điện tử trình lãnh đạo phê duyệt. |
Công chức phòng Lao động , việc làm và Văn thư lưu trữ được giao xử lý. |
1,25 ngày làm việc |
- Dự thảo Văn bản trả lời/văn bản chấp thuận - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành). |
|
Bước 4 |
Xem xét, Trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Lao động, việc làm và Văn thư lưu trữ |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ văn bản chấp thuận (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ văn bản chấp thuận (kèm toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
Chuyển trả kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. Đồng thời lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Văn thư sở Nội vụ chuyển trả kết quả về Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
Văn bản trả lời/ văn bản chấp thuận |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân và thu phí, lệ phí theo quy định (nếu có). |
Nhân viên tiếp nhận hồ sơ quầy của Sở Nội vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
Văn bản trả lời/ văn bản chấp thuận |
|
Trường hợp hồ sơ quá hạn: Chậm nhất 01 ngày làm việc trước ngày hết hạn, Công chức phòng chuyên môn được giao xử lý có trách nhiệm gửi thông báo hoặc văn bản xin lỗi đến tổ chức, cá nhân (chuyển cho bộ phận tiếp nhận) trong đó nêu rõ lý do và hẹn lại ngày trả kết quả (thời gian hẹn lại thực hiện không quá 01 lần). Cập nhật hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. |
||||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
03 ngày làm việc |
|||
1. Quy trình số 1: Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: - Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ TTHC 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: - Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. - Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. - Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống. - Ký số tài liệu, chuyển bộ phận xử lý. |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
01 ngày |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ/Giấy hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. - Dự thảo Giấy giới thiệu chuyển hưởng trợ cấp thất nghiệp; Công văn gửi Bảo hiểm xã hội về việc chấm dứt chi trả trợ cấp thất nghiệp. |
|
Bước 2 |
* Xử lý hồ sơ TTHC: - Tiếp nhận bộ hồ sơ của TTHC đã số hóa từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Kiểm tra thông tin dữ liệu điện tử - Xem xét, trình lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm &BHTN xử lý. |
Viên chức, người lao động bộ phận thẩm định phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
0,5 ngày |
Giấy giới thiệu về việc chuyển hưởng trợ cấp thất nghiệp; Công văn gửi Bảo hiểm xã hội về việc chấm dứt chi trả trợ cấp thất nghiệp (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 3 |
Rà soát, kiểm tra nội dung tham mưu của Viên chức, người lao động được phân công thụ lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Trung tâm xem xét |
Lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
0,5 ngày |
Giấy giới thiệu về việc chuyển hưởng trợ cấp thất nghiệp; Công văn gửi Bảo hiểm xã hội về việc chấm dứt chi trả trợ cấp thất nghiệp (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
0,5 ngày |
Giấy giới thiệu về việc chuyển hưởng trợ cấp thất nghiệp; Công văn gửi Bảo hiểm xã hội về việc chấm dứt chi trả trợ cấp thất nghiệp |
|
Bước 5 |
- Vào sổ văn bản, đóng dấu phát hành, lưu trữ hồ sơ. - Đính kèm kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh - Chuyển trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm lưu trữ Lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Văn thư Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
0,5 ngày |
Giấy giới thiệu về việc chuyển hưởng trợ cấp thất nghiệp; Công văn gửi Bảo hiểm xã hội về việc chấm dứt chi trả trợ cấp thất nghiệp (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 6 |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí theo quy định (nếu có) - Lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Viên chức, người lao động tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Trong giờ hành chính |
Giấy giới thiệu về việc chuyển hưởng trợ cấp thất nghiệp; Công văn gửi Bảo hiểm xã hội về việc dừng chi trả trợ cấp thất nghiệp. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày |
|||
2. Quy trình số 2: Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến)
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: - Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ TTHC 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: - Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. - Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. - Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống. - Ký số tài liệu chuyển bộ phận xử lý. |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
01 ngày |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ/Giấy hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. - Công văn gửi Bảo hiểm xã hội về việc tiếp tục chi trả trợ cấp thất nghiệp. |
|
Bước 2 |
* Xử lý hồ sơ TTHC: - Tiếp nhận bộ hồ sơ của TTHC đã số hóa từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Kiểm tra thông tin dữ liệu điện tử - Xem xét, trình lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm &BHTN xử lý. |
Viên chức, người lao động bộ phận thẩm định phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
0,5 ngày |
Công văn gửi Bảo hiểm xã hội về việc tiếp tục chi trả trợ cấp thất nghiệp (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 3 |
Rà soát, kiểm tra nội dung tham mưu của Viên chức, người lao động được phân công thụ lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Trung tâm xem xét |
Lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
0,5 ngày |
Công văn gửi Bảo hiểm xã hội về việc tiếp tục chi trả trợ cấp thất nghiệp (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
0,5 ngày |
Công văn gửi Bảo hiểm xã hội về việc chi trả trợ cấp thất nghiệp. |
|
Bước 5 |
- Vào sổ văn bản, đóng dấu phát hành, lưu trữ hồ sơ. - Đính kèm kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh - Chuyển trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm lưu trữ Lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Văn thư Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
0,5 ngày |
Công văn gửi Bảo hiểm xã hội về việc chi trả trợ cấp thất nghiệp. |
|
Bước 6 |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí theo quy định (nếu có) - Lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Viên chức, người lao động tiếp nhận hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Giờ hành chính |
Giấy giới thiệu về việc chuyển hưởng trợ cấp thất nghiệp; Công văn gửi Bảo hiểm xã hội về việc chấm dứt chi trả trợ cấp thất nghiệp. |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày |
|||
3. Quy trình số 3: Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: - Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ TTHC của cá nhân, tổ chức đăng ký trên cổng DVC trực tuyến. 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: - Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. - Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. - Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống. - Ký số tài liệu, chuyển bộ phận xử lý. |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
05 ngày làm việc |
- Phiếu Tư vấn, giới thiệu việc làm/Giấy giới thiệu người lao động với người sử dụng lao động (nếu cá nhân đồng ý với việc làm) |
|
Bước 2 |
* Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Nhập số định danh cá nhân vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh, đính kèm kết quả giải quyết TTHC. - Lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí theo quy định (nếu có). |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
05 ngày làm việc |
- Phiếu Tư vấn, giới thiệu việc làm (được số hóa theo dữ liệu điện tử) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|||
4. Quy trình số 4: Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: - Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ TTHC của cá nhân, tổ chức đăng ký trên cổng DVC trực tuyến. 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: - Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. - Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. - Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống. - Ký số tài liệu, chuyển bộ phận xử lý. |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
05 ngày làm việc |
- Thông báo về việc tìm kiếm việc làm của tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp. |
|
Bước 2 |
* Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Nhập số định danh cá nhân vào hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh, đính kèm kết quả giải quyết TTHC. - Lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí theo quy định (nếu có). |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
05 ngày làm việc |
- Thông báo về việc tìm kiếm việc làm của tháng hưởng trợ cấp thất nghiệp (được số hóa theo dữ liệu điện tử) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày làm việc |
|||
5. Quy trình số 5: Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: - Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn cá nhân đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ TTHC của cá nhân, tổ chức đăng ký trên cổng DVC trực tuyến. 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: - Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. - Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. - Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống. - Ký số tài liệu, chuyển cho bộ phận xử lý. |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
01 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
* Tiếp nhận, xử lý hồ sơ TTHC: 2.1. Tiếp nhận bộ hồ sơ của TTHC đã số hóa từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Xem xét, trình lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm &BHTN xử lý. 2.2. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 2.3. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản kết quả giải quyết TTHC điện tử, trình lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm &BHTN xử lý |
Viên chức, người lao động bộ phận thẩm định phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
16 ngày làm việc |
- Toàn bộ hồ sơ của TTHC; - Dự thảo văn bản trả lời hoặc Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp (được số hóa theo dữ liệu điện tử); - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành) |
|
Bước 3 |
Rà soát, kiểm tra nội dung tham mưu của Viên chức, người lao động được phân công thụ lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Trung tâm xem xét |
Lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo văn bản trả lời hoặc Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp (được số hóa theo dữ liệu điện tử); |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp hoặc Văn bản trả lời (được số hóa theo dữ liệu điện tử); |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1,5 ngày làm việc |
Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
Bước 6 |
- Vào sổ văn bản, đóng dấu phát hành, lưu trữ hồ sơ. - Đính kèm kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh - Chuyển trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm lưu trữ Lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 7 |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí theo quy định (nếu có) - Lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Giờ hành chính |
Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
|||
6. Quy trình số 6: Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: - Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ TTHC 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: - Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. - Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. - Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống. - Ký số tài liệu, chuyển bộ phận xử lý. |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ/Giấy hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận |
|
Bước 2 |
* Xử lý hồ sơ TTHC: 2.1. Tiếp nhận bộ hồ sơ của TTHC đã số hóa từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Xem xét, trình lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm &BHTN xử lý. 2.2. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 2.3. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản kết quả giải quyết TTHC điện tử, trình lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm &BHTN xử lý |
Viên chức, người lao động bộ phận thẩm định phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
- Toàn bộ hồ sơ của TTHC; - Dự thảo Quyết định về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (được số hóa theo dữ liệu điện tử). |
|
Bước 3 |
Rà soát, kiểm tra nội dung tham mưu của Viên chức, người lao động được phân công thụ lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Trung tâm xem xét |
Lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (được số hóa theo dữ liệu điện tử); |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (được số hóa theo dữ liệu điện tử). |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
Bước 6 |
- Vào sổ văn bản, đóng dấu phát hành, lưu trữ hồ sơ. - Đính kèm kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh - Chuyển trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm lưu trữ Lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 7 |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí theo quy định (nếu có) - Lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Giờ hành chính |
Quyết định về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc |
|||
7. Quy trình số 7: Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: - Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ TTHC 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: - Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. - Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. - Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống. - Ký số tài liệu, chuyển bộ phận xử lý. |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ/Giấy hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận |
|
Bước 2 |
* Xử lý hồ sơ TTHC: 2.1. Tiếp nhận bộ hồ sơ của TTHC đã số hóa từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Xem xét, trình lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm &BHTN xử lý. 2.2. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 2.3. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản kết quả giải quyết TTHC điện tử, trình lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm &BHTN xử lý |
Viên chức, người lao động bộ phận thẩm định phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
- Toàn bộ hồ sơ của TTHC; - Dự thảo Quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (được số hóa theo dữ liệu điện tử). |
|
Bước 3 |
Rà soát, kiểm tra nội dung tham mưu của Viên chức, người lao động được phân công thụ lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Trung tâm xem xét |
Lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (được số hóa theo dữ liệu điện tử). |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (được số hóa theo dữ liệu điện tử). |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
Bước 6 |
- Vào sổ văn bản, đóng dấu phát hành, lưu trữ hồ sơ. - Đính kèm kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh - Chuyển trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm lưu trữ Lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 7 |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí theo quy định (nếu có) - Lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Giờ hành chính |
Quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc |
|||
8. Quy trình số 8: Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: - Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ TTHC 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: - Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. - Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. - Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống. - Ký số tài liệu, chuyển cho bộ phận xử lý. |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
0,25 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ/Giấy hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận |
|
Bước 2 |
* Xử lý hồ sơ TTHC: 2.1. Tiếp nhận bộ hồ sơ của TTHC đã số hóa từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Xem xét, trình lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm &BHTN xử lý. 2.2. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 2.3. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản kết quả giải quyết TTHC điện tử, trình lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm &BHTN xử lý |
Viên chức, người lao động bộ phận thẩm định phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
01 ngày làm việc |
- Toàn bộ hồ sơ của TTHC; - Dự thảo Quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (được số hóa theo dữ liệu điện tử). |
|
Bước 3 |
Rà soát, kiểm tra nội dung tham mưu của Viên chức, người lao động được phân công thụ lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Trung tâm xem xét |
Lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (được số hóa theo dữ liệu điện tử). |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo đơn vị phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
0,.25 ngày làm việc |
Quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (được số hóa theo dữ liệu điện tử). |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
01 ngày làm việc |
Quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
Bước 6 |
- Vào sổ văn bản, đóng dấu phát hành, lưu trữ hồ sơ. - Đính kèm kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh - Chuyển trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm lưu trữ Lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
Quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 7 |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí theo quy định (nếu có) - Lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Giờ hành chính |
Quyết định về việc chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày làm việc |
|||
9. Quy trình số 9: Giải quyết hỗ trợ học nghề
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện (ngày/ngày làm việc) |
Kết quả/sản phẩm |
|
Bước 1 |
1.1. Kiểm tra, xác thực tài khoản điện tử: - Kiểm tra tài khoản của cá nhân, tổ chức. Trường hợp tổ chức, cá nhân chưa có tài khoản thì tạo hoặc hướng dẫn cá nhân đăng ký trên Cổng DVCQG. (Lưu ý: Trường hợp ủy quyền thì đăng ký tài khoản của người ủy quyền). - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ TTHC của cá nhân, tổ chức đăng ký trên cổng DVC trực tuyến. 1.2. Số hóa hồ sơ TTHC: - Kiểm tra dữ liệu điện tử của các thành phần hồ sơ. - Phân loại thành phần hồ sơ cần số hóa. - Scan hoặc sao chụp chuyển thành tệp tin trên hệ thống. - Ký số tài liệu, chuyển cho bộ phận xử lý. |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
01 ngày làm việc |
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả/ Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ/ Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ/ Phiếu kiểm soát quy trình giải quyết hồ sơ (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC); - Hồ sơ được số hóa tại bước tiếp nhận. |
|
Bước 2 |
* Tiếp nhận, xử lý hồ sơ TTHC: 2.1. Tiếp nhận bộ hồ sơ của TTHC đã số hóa từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Xem xét, trình lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm &BHTN xử lý. 2.2. Cập nhật thông tin, dữ liệu điện tử - Kiểm tra thông tin trên tài liệu điện tử do Bộ phận Một cửa chuyển đến (bản scan hoặc bản sao chụp). - Chuyển thông tin từ bản scan hoặc bản sao chụp sang dữ liệu điện tử. 2.3. Xử lý hồ sơ trên môi trường điện tử - Kết quả thẩm tra, xác minh và kết quả trả lời của cơ quan liên quan được số hóa theo dữ liệu điện tử, trừ pháp luật quy định khác. - Xây dựng dự thảo văn bản kết quả giải quyết TTHC điện tử, trình lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm &BHTN xử lý |
Viên chức, người lao động bộ phận thẩm định phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
16 ngày làm việc |
- Toàn bộ hồ sơ của TTHC; - Dự thảo văn bản trả lời hoặc Quyết định về việc hỗ trợ học nghề (được số hóa theo dữ liệu điện tử); - Dữ liệu điện tử của giấy tờ phải có tối thiểu các trường thông tin (Mã loại giấy tờ; Số định danh của tổ chức cá nhân; Tên giấy tờ; Trích yếu nội dung; Thời hạn có hiệu lực của giấy tờ; Phạm vi có hiệu lực; Các thông tin dữ liệu khác theo pháp luật chuyên ngành) |
|
Bước 3 |
Rà soát, kiểm tra nội dung tham mưu của Viên chức, người lao động được phân công thụ lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Trung tâm xem xét |
Lãnh đạo phòng Dịch vụ việc làm & Bảo hiểm thất nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, trình lãnh đạo Sở Nội vụ phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
0,5 ngày làm việc |
- Quyết định về việc hỗ trợ học nghề hoặc Văn bản trả lời (được số hóa theo dữ liệu điện tử). |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
1,5 ngày làm việc |
Quyết định về việc hỗ trợ học nghề. |
|
Bước 6 |
- Vào sổ văn bản, đóng dấu phát hành, lưu trữ hồ sơ. - Đính kèm kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh - Chuyển trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Trung tâm lưu trữ Lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
Quyết định về việc hỗ trợ học nghề (kèm theo toàn bộ hồ sơ của TTHC) |
|
Bước 7 |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân, thu phí theo quy định (nếu có) - Lưu trữ hồ sơ TTHC điện tử trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh |
Viên chức, người lao động tiếp nhận và trả kết quả của Trung tâm Lưu trữ lịch sử và Dịch vụ việc làm |
Giờ hành chính |
Quyết định về việc hỗ trợ học nghề |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh