Quyết định 3887/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính cấp xã bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 3887/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3887/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH
VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ PHÂN QUYỀN, CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THEO NGHỊ QUYẾT SỐ
66.18/2026/NQ-CP NGÀY 18 THÁNG 5 NĂM 2026 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1678/QĐ-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 5641/TTr-SYT ngày 15 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính cấp xã bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; Quyết định số 1579/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 (thủ tục hành chính phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027 và bãi bỏ các nội dung sau:
- Nội dung 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự số 1,2,4 Mục A Phần I Phụ lục I; 03 quy trình nội bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự số 1,2,4 Phụ lục II và 01 thủ tục hành chính cấp xã có số thứ tự số 3 Mục A Phần III Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 01 quy trình nội bộ thủ tục hành chính cấp xã có số thứ tự số 3 Phần I Phần II Mục A Phụ lục kèm Quyết định số 1579/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự số 603, 578, 580, 2025 Phụ lục kèm theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG, QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Hiệu lực thi hành |
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03) |
|||
|
1 |
1.013820 |
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027 |
|
2 |
1.013814 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
||
|
3 |
1.013815 |
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội |
||
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01) |
|||
|
4 |
2.000355 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3887/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 16 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ BỊ BÃI
BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH
VĨNH LONG
(THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ PHÂN QUYỀN, CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THEO NGHỊ QUYẾT SỐ
66.18/2026/NQ-CP NGÀY 18 THÁNG 5 NĂM 2026 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ
THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1678/QĐ-BYT ngày 10 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế quy định tại Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 5641/TTr-SYT ngày 15 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính cấp xã bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025; Quyết định số 1579/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 (thủ tục hành chính phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa theo Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ và thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)(chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027 và bãi bỏ các nội dung sau:
- Nội dung 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự số 1,2,4 Mục A Phần I Phụ lục I; 03 quy trình nội bộ thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự số 1,2,4 Phụ lục II và 01 thủ tục hành chính cấp xã có số thứ tự số 3 Mục A Phần III Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1304/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 01 quy trình nội bộ thủ tục hành chính cấp xã có số thứ tự số 3 Phần I Phần II Mục A Phụ lục kèm Quyết định số 1579/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh có số thứ tự số 603, 578, 580, 2025 Phụ lục kèm theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG, QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH VĨNH LONG
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Hiệu lực thi hành |
|
I. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03) |
|||
|
1 |
1.013820 |
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027 |
|
2 |
1.013814 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
||
|
3 |
1.013815 |
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội |
||
|
II. |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01) |
|||
|
4 |
2.000355 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh