Quyết định 3876/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 3876/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 27/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Bùi Thanh An |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3876/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 27 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3592/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2470/TTr-STP ngày 12/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các xã phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 3876/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc (đơn vị thực hiện: cơ quan, tổ chức có sổ gốc)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
|
Bước 2 |
- Phòng chuyên môn thuộc sở, UBND cấp xã - Bộ phận lập sổ gốc đối với các đơn vị cấp xã không thành lập phòng chuyên môn |
- Cơ quan, tổ chức căn cứ vào sổ gốc để cấp bản sao; - Dự thảo bản sao (nội dung bản sao phải đúng theo số gốc). Trường hợp sổ gốc không còn được lưu trữ hoặc không có thông tin theo yêu cầu thì cơ quan, tổ chức có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho người yêu cầu. |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo cấp Sở; Lãnh UBND cấp xã hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật |
Kiểm tra, Phê duyệt dự thảo bản sao. |
01 giờ làm việc |
||
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 giờ làm việc |
||
|
Bước 5 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo). |
||||
a. Trường hợp chứng thực bản sao từ bản chính (không thuộc các trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu).
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận để xuất trình bản chính giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng thực bản sao. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc các trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc); - Ghi đầy đủ dự thảo lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến văn thư. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo). |
|||
b. Trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận đề xuất trình bản chính giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng thực bản sao. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc các trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu; - Ghi đầy đủ dự thảo lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
10 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ). |
|||
c. Trường hợp thực hiện chứng thực bản sao điện tử từ bản chính (không thuộc các trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao điện tử từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu).
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận để xuất trình bản chính giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng thực bản sao. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc các trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc); - Ghi đầy đủ dự thảo lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và hồ sơ bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng thời bản giấy và bản điện tử) trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký bản điện tử trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng thời bản giấy và bản điện tử); - Chuyển kết quả bản điện tử trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng thời bản giấy và bản điện tử) đến văn thư. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Phát hành kết quả điện tử trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; Đóng dấu kết quả bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng thời bản giấy và bản điện tử); - Chuyển kết quả bản điện tử trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng |
01 giờ làm việc |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3876/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 27 tháng 11 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3592/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 2470/TTr-STP ngày 12/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 12 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 2. Sở Tư pháp có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh) để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các xã phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG
THỰC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số 3876/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Nghệ An)
1. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc (đơn vị thực hiện: cơ quan, tổ chức có sổ gốc)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã |
- Kiểm tra, hướng dẫn; tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc). |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
|
Bước 2 |
- Phòng chuyên môn thuộc sở, UBND cấp xã - Bộ phận lập sổ gốc đối với các đơn vị cấp xã không thành lập phòng chuyên môn |
- Cơ quan, tổ chức căn cứ vào sổ gốc để cấp bản sao; - Dự thảo bản sao (nội dung bản sao phải đúng theo số gốc). Trường hợp sổ gốc không còn được lưu trữ hoặc không có thông tin theo yêu cầu thì cơ quan, tổ chức có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho người yêu cầu. |
04 giờ làm việc |
||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo cấp Sở; Lãnh UBND cấp xã hoặc người được ủy quyền theo quy định của pháp luật |
Kiểm tra, Phê duyệt dự thảo bản sao. |
01 giờ làm việc |
||
|
Bước 4 |
Văn thư |
- Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 giờ làm việc |
||
|
Bước 5 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo). |
||||
a. Trường hợp chứng thực bản sao từ bản chính (không thuộc các trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu).
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận để xuất trình bản chính giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng thực bản sao. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc các trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc); - Ghi đầy đủ dự thảo lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến văn thư. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo). |
|||
b. Trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận đề xuất trình bản chính giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng thực bản sao. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc các trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu; - Ghi đầy đủ dự thảo lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
10 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ). |
|||
c. Trường hợp thực hiện chứng thực bản sao điện tử từ bản chính (không thuộc các trường hợp cùng một lúc yêu cầu chứng thực bản sao điện tử từ nhiều loại bản chính giấy tờ, văn bản; bản chính có nhiều trang; yêu cầu số lượng nhiều bản sao; nội dung giấy tờ, văn bản phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu).
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận để xuất trình bản chính giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng thực bản sao. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra bản chính, đối chiếu với bản sao, nếu nội dung bản sao đúng với bản chính, bản chính giấy tờ, văn bản không thuộc các trường hợp bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc); - Ghi đầy đủ dự thảo lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và hồ sơ bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng thời bản giấy và bản điện tử) trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký bản điện tử trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng thời bản giấy và bản điện tử); - Chuyển kết quả bản điện tử trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng thời bản giấy và bản điện tử) đến văn thư. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Phát hành kết quả điện tử trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; Đóng dấu kết quả bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng thời bản giấy và bản điện tử); - Chuyển kết quả bản điện tử trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh và bản giấy (trong trường hợp yêu cầu chứng thực đồng |
01 giờ làm việc |
….
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận để xuất trình, kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định, tại thời điểm chứng thực, người yêu cầu chứng thực minh mẫn, nhận thức và làm chủ được hành vi của mình và việc chứng thực không thuộc các trường hợp không được chứng thực chữ ký thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc); - Yêu cầu người yêu cầu chứng thực ký/điểm chỉ trước mặt; - Ghi đầy đủ dự thảo lời chứng chứng theo mẫu quy định phía dưới chữ ký được chứng thực hoặc trang liền sau của trang giấy tờ, văn bản có chữ ký được chứng thực; ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến văn thư. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo). |
|||
4. Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận để xuất trình, kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực. Nêu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra giấy tờ do người yêu cầu chứng thực xuất trình, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định và giấy tờ, văn bản được dịch không thuộc các trường hợp giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký người dịch thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc); - Đối chiếu chữ ký của người dịch trên bản dịch với chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực; trường hợp nghi ngờ chữ ký trên bản dịch số với chữ ký mẫu thì yêu cầu người dịch ký trước mặt; - Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến văn thư. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo). |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận để xuất trình, kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra giấy tờ do người yêu cầu chứng thực xuất trình, nếu thấy đủ giấy tờ theo quy định và giấy tờ, văn bản được dịch không thuộc các trường hợp giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký người dịch thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc); - Yêu cầu người dịch ký trước mặt; - Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến văn thư. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo). |
|||
6. Thủ tục chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận để xuất trình, kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia giao dịch tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu; số hóa thành phần hồ sơ; - Yêu cầu các bên tham gia giao dịch ký trước mặt; Trường hợp người có thẩm quyền giao kết giao dịch của các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đã đăng ký chữ ký mẫu tại cơ quan thực hiện chứng thực ký trước vào giao dịch thì công chức tiếp nhận hồ sơ đối chiếu chữ ký của họ trong giao dịch với chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực, nếu nghi ngờ chữ ký trong giao dịch khác với chữ ký mẫu thì yêu cầu người đó ký trước mặt; Trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; nêu người yêu cầu chứng thực không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được thì phải có 02 (hai) người làm chứng; - Ghi lời chứng tương ứng với từng loại giao dịch theo mẫu quy định, ký vào từng trang của giao dịch và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
10 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ). |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận để xuất trình, kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực người lập di chúc tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu; số hóa thành phần hồ sơ; - Yêu cầu Người lập di chúc phải ký trước mặt; Trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; Trường hợp người yêu cầu chứng thực không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được thì phải có 02 (hai) người làm chứng; - Ghi lời chứng theo mẫu quy định; ký vào từng trang của di chúc và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
10 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ). |
|||
8. Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận để xuất trình, kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia thỏa thuận phân chia di sản tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu; số hóa thành phần hồ sơ; - Yêu cầu người từ chối nhận di sản ký trước mặt, nêu văn bản từ chối có từ 02 (hai) trang trở lên thì phải ký vào từng trang; Trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; nêu người yêu cầu chứng thực không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được thì phải có 02 (hai) người làm chứng; - Ghi lời chứng theo mẫu quy định, ký vào từng trang của văn bản từ chối và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
10 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ). |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận để xuất trình, kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ, tại thời điểm chứng thực các bên tham gia thỏa thuận phân chia di sản tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu; số hóa thành phần hồ sơ; - Yêu cầu các bên tham gia thỏa thuận phân chia di sản phải ký trước mặt, nếu văn bản thỏa thuận phân chia di sản có từ 02 (hai) trang trở lên thì phải ký vào từng trang; Trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; nếu người yêu cầu chứng thực không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được thì phải có 02 (hai) người làm chứng; - Ghi lời chứng theo mẫu quy định, ký vào từng trang của văn bản thỏa thuận phân chia di sản và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
10 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến văn thư. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ). |
|||
10. Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận để xuất trình, kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra giấy tờ trong hồ sơ yêu cầu chứng thực, nếu đầy đủ tại thời điểm chứng thực các bên tham gia giao dịch tự nguyện, minh mẫn và nhận thức, làm chủ được hành vi của mình thì tiếp nhận hồ sơ; gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc); số hóa thành phần hồ sơ; - Yêu cầu các bên tham gia giao dịch phải ký trước mặt, nếu giao dịch có từ 02 (hai) trang trở lên thì phải ký vào tùng trang; Trường hợp người có thẩm quyền giao kết giao dịch của các tổ chức tín dụng, doanh nghiệp đã đăng ký chữ ký mẫu tại cơ quan thực hiện chứng thực ký trước vào giao dịch thì công chức tiếp nhận hồ sơ đối chiếu chữ ký của họ trong giao dịch với chữ ký mẫu trước khi thực hiện chứng thực, nêu nghi ngờ chữ ký trong giao dịch khác với chữ ký mẫu thì yêu cầu người đó ký trước mặt; Trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký được thì phải điểm chỉ; nếu người yêu cầu chứng thực không đọc được, không nghe được, không ký, không điểm chỉ được thì phải có 02 (hai) người làm chứng; - Ghi lời chứng tương ứng với từng loại giao dịch theo mẫu quy định; ký vào từng trang của giao dịch và ký vào dưới lời chứng theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; - Dự thảo văn bản thông báo cho cơ quan đã chứng thực trước đây về nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ giao dịch trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
04 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC; - Xem xét, ký văn bản thông báo cho cơ quan đã chứng thực trước đây về nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ giao dịch; - Chuyển kết quả, văn bản thông báo cho cơ quan đã chứng thực trước đây về nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ giao dịch đến văn thư. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Phát hành văn bản thông báo cho cơ quan đã chứng thực trước đây về nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế, hủy bỏ một phần hoặc toàn bộ giao dịch. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết 08 giờ làm việc |
(Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải TTHC quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo). |
|||
11. Thủ tục sửa lỗi sai sót trong giao dịch
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc); số hóa thành phần hồ sơ; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét hồ sơ; gạch chân lỗi sai sót cần sửa, ghi vào bên lề của giao dịch nội dung đã sửa, ngày tháng năm sửa, ký và ghi rõ họ tên; - Chuyển kết quả đến văn thư. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu, số hóa kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo). |
|||
12. Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tuyến tối đa 08 giờ làm việc công dân phải có mặt tại bộ phận tiếp nhận để xuất trình, kiểm tra giấy tờ yêu cầu chứng thực. Nếu quá thời gian nêu trên bộ phận tiếp nhận từ chối hồ sơ nêu rõ lý do thông báo đến công dân qua tài khoản dịch vụ công và các phương thức khác công dân cung cấp; - Kiểm tra kiểm tra giấy tờ do người yêu cầu cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch xuất trình, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho người yêu cầu (trong trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ, mà không thể giải quyết và trả kết quả ngay trong ngày làm việc); - Chụp từ bản chính giao dịch đang lưu trữ tại cơ quan; - Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu quy định; - Chuyển hồ sơ trình người thực hiện chứng thực phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
Một phần |
|
Bước 2 |
Người thực hiện chứng thực |
- Xem xét, ký kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến văn thư. |
03 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Văn thư |
- Đóng dấu kết quả giải quyết TTHC; - Chuyển kết quả đến Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Bộ phận trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
- Nhận kết quả, xác nhận trên Hệ thống Thông tin giải quyết TTHC tỉnh; - Trả kết quả cho người yêu cầu. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (Ngay trong ngày tiếp nhận yêu cầu, trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo). |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh