Quyết định 3874/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 3874/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3874/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 29 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1787/QĐ-BCT ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 124/TTr-SCT ngày 27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 3874/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực điện lực (02 TTHC) |
|||||
|
01 |
3.000619 |
Chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện |
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ để kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ để cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập báo cáo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định. Trường hợp cần thiết, cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lấy ý kiến cơ quan, đơn vị có liên quan đối với nội dung thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị đó trong thời hạn xử lý hồ sơ quy định tại điểm này. Đối với dự án lưới điện đi qua từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên, việc lấy ý kiến các địa phương liên quan được thực hiện trong thời hạn xử lý hồ sơ nêu trên; quá thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến mà không có văn bản trả lời thì được hiểu là thống nhất với nội dung thuộc phạm vi lấy ý kiến và chịu trách nhiệm về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình. - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo của cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ để Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định. - Thời gian nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn xem xét chấp thuận nhà đầu tư. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định
|
Nghị định số 272/2026/NĐ-CP ngày 04/7/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 253/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về các cơ chế, chính sách phát triển năng lượng quốc gia giai đoạn 2026 - 2030 |
|
02 |
3.000620 |
Điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện |
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ để kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị điều chỉnh đầy đủ và hợp lệ để cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập báo cáo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh. Trường hợp cần thiết, cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lấy ý kiến cơ quan, đơn vị có liên quan đối với nội dung đề nghị điều chỉnh và các nội dung liên quan trực tiếp thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị đó trong thời hạn xử lý hồ sơ quy định tại điểm này. Đối với dự án lưới điện đi qua từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên, việc lấy ý kiến các địa phương liên quan được thực hiện trong thời hạn xử lý hồ sơ nêu trên; quá thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến mà không có văn bản trả lời thì được hiểu là thống nhất với nội dung thuộc phạm vi lấy ý kiến và chịu trách nhiệm về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình. - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo của cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ để Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư; trường hợp không chấp thuận điều chỉnh thì trả lời nhà đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Thời gian nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn xem xét điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định
|
Nghị định số 272/2026/NĐ-CP |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3874/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 29 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1787/QĐ-BCT ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 124/TTr-SCT ngày 27 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 3874/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực điện lực (02 TTHC) |
|||||
|
01 |
3.000619 |
Chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện |
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ để kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ để cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập báo cáo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định. Trường hợp cần thiết, cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lấy ý kiến cơ quan, đơn vị có liên quan đối với nội dung thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị đó trong thời hạn xử lý hồ sơ quy định tại điểm này. Đối với dự án lưới điện đi qua từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên, việc lấy ý kiến các địa phương liên quan được thực hiện trong thời hạn xử lý hồ sơ nêu trên; quá thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến mà không có văn bản trả lời thì được hiểu là thống nhất với nội dung thuộc phạm vi lấy ý kiến và chịu trách nhiệm về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình. - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo của cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ để Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định. - Thời gian nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn xem xét chấp thuận nhà đầu tư. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định
|
Nghị định số 272/2026/NĐ-CP ngày 04/7/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 253/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về các cơ chế, chính sách phát triển năng lượng quốc gia giai đoạn 2026 - 2030 |
|
02 |
3.000620 |
Điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư dự án lưới điện |
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ để kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì yêu cầu nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ. - 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị điều chỉnh đầy đủ và hợp lệ để cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lập báo cáo, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh. Trường hợp cần thiết, cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ lấy ý kiến cơ quan, đơn vị có liên quan đối với nội dung đề nghị điều chỉnh và các nội dung liên quan trực tiếp thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị đó trong thời hạn xử lý hồ sơ quy định tại điểm này. Đối với dự án lưới điện đi qua từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trở lên, việc lấy ý kiến các địa phương liên quan được thực hiện trong thời hạn xử lý hồ sơ nêu trên; quá thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản lấy ý kiến mà không có văn bản trả lời thì được hiểu là thống nhất với nội dung thuộc phạm vi lấy ý kiến và chịu trách nhiệm về nội dung thuộc phạm vi quản lý của mình. - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo của cơ quan được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ để Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư; trường hợp không chấp thuận điều chỉnh thì trả lời nhà đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Thời gian nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung hồ sơ không tính vào thời hạn xem xét điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định
|
Nghị định số 272/2026/NĐ-CP |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh